I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố 1. Kiến thức: Học sinh nắm được ĐN, TXĐ, tập giá trị và chu kì hàm số lượng giác. ĐN và cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác. 2. Kĩ năng: Học sinh giải thành thạo các bài tập liên quan đến hàm số LG. Học sinh giải thành thạo phương trình LG cơ bản, một số PTLG thường gặp. 3. Tư duy: Rèn tư duy logic, tư duy thuật giải. 4. Thái độ: Nghiêm túc, cần cù, chịu khó chính xác trong giải toán. II.Tiến trình bài dạy 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: (xen vào tiết dạy) 3. Giảng bài mới: Bài tập trắc nghiệm PHẦN 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trang 1Tiết 9: Luyện tập (Hàm số LG và phương trình LG)
11A3
I.Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố
1 Kiến thức:
- Học sinh nắm được ĐN, TXĐ, tập giá trị và chu kì hàm số lượng giác
- ĐN và cách giải phương trình bậc nhất, bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác
2 Kĩ năng:
- Học sinh giải thành thạo các bài tập liên quan đến hàm số LG
- Học sinh giải thành thạo phương trình LG cơ bản, một số PTLG thường gặp
3 Tư duy:
- Rèn tư duy logic, tư duy thuật giải
4 Thái độ:
- Nghiêm túc, cần cù, chịu khó chính xác trong giải toán
II.Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (xen vào tiết dạy)
3 Giảng bài mới:
Bài tập trắc nghiệm
PHẦN 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số y=sinx và hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng ()
B. Hàm số y=cotx và hàm số y=cosx nghịch biến trên khoảng ()
Trang 2C. Trong khoảng () hàm số y=tan x đồng biến còn hàm số y=cot x nghịch biến.
D. Đồ thị hàm số y=sinx và y=cosx thì đối xứng qua trục tung
Câu 2: Trong khoảng nào dưới đây thì hàm số y=cosx nghịch biến?
A. () B (0; ) C (- D ()
Câu 3: Tìm các khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. Hàm số y=sinx đồng biến trên khoảng ()
B. Hàm số y=cosx đồng biến trên khoảng ()
C. Hàm số y=tanx đồng biến trên khoảng ()
D. Hàm số y=cotx nghịch biến trên khoảng ()
Câu 4: Ta xét các mệnh đề sau :
1 Phương trình tanx=m+2 luôn có nghiệm với mọi m
2 Phương trình tanx=m2+2 luôn có nghiệm với mọi m
3 Phương trình sinx=m2-1 luôn có nghiệm với mọi m
4 Phương trình cosx=m2+1 luôn vô nghiệm với mọi m
Trong các mệnh đề trên có :
A. 1 mệnh đề đúng B. 2 mệnh đề đúng
C. 3 mệnh đề đúng/ D. 4 mệnh đề đúng
Câu 5 :Giá trị của hàm số y=sin x tại x=0 là:
A.1 B.0 C.-1 D.1/2
Câu 6 : Giá trị lớn nhất của hàm số y=2+ là :
A. 5 B 4 C 3 D một số khác
Câu 7 : Hàm số y=3cos3x có tuần hoàn không? nếu có thì chu kì là :
A.6 B.3 C.2 D.không tuần hoàn
Câu 8 : Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số chẵn ?
A.y= B.y= C.y= D.cos3x-sinx
Câu 9 : Các hàm số sau, hàm nào là hàm lẻ ?
A.y=xsinx B.y=xcosx C.y=cos2x+4sinx D.y=
Trang 3PHẦN 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Các nghiệm của phương trình cos(x-20o)= với 90o<x<180o là:
A.140o B.170o C.190o D.kết quả khác
Câu 2: Các giá trị của x để hàm số y= không xác định là:
A.x=+k B.x=+k C.x=+k D.x=+k và x=+k
Câu 3: Phương trình tan2x+=0 có mấy nghiệm thuộc (0;2)?
A.4 B.8 C.3 D.2
Câu 4: Phương trình 2tanx-2cotx-3=0 có mấy nghiệm thuộc ( )
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 5: Giải phương trình sin2x.sinx=sin3x.sin4x ta được nghiệm là:
A.x=+k2 B x= C.x=+k D.x=k
Câu 6: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sin2x-5sinx+2=0 là
A B C D
Câu 7: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình |tan(x+)|= là:
A B C D
Câu 8: Tổng các nghiệm của phương trình cosx+1=0 với x trong khoảng (0;2) là:
A B.2 C.3 D.0
Câu 9: Phương trình cosx-m=0 có 2 nghiệm thuộc [;] khi
A B C D
Câu 10: Nghiệm của phương trình 2sinx(1+cos2x) +sin2x=1+2cosx là
A. x=+k ; x=+k ; x=+k
B. x=+k ; x=+k ; x=+k
C. x=+k ; x=+k ; x=+k
D. x=+k ; x=+k ; x=+k
Câu 11: Nghiệm của phương trình là:
A.x=+k B.x=+k C.x=+k D.x=+k
Câu 12: Nghiệm của phương trình cos3x+cos2x-cosx-1=0 là:
Trang 4A. x=k; +k ;x=+k
B. x=k; +k ;x=+k
C. x=k; +k ;x=+k
D. x=; +k ;x=+k
Câu 13: Nghiệm của pt: sinx + cosx = 2 là:
A
2 4
x= +π k π
B
2 4
x= − +π k π
C
2 6
x= − +π k π
D
2 6
x= +π k π
Câu 14: Nghiệm của pt: sinx – 3cosx = 1 là
A
x= π +k π x= π +k π
B
x= +π k π x= +π k π
C
5
x= +π k π x= π +k π
D
5
x= +π k π x= π +k π
4.Củng cố, tổng kết:
- Nhấn mạnh lại về hàm số lượng giác và phương trình lượng giác cơ bản 5.Dặn dò về nhà:
BTVN
- Câu 10 đến câu 14 (phần 2)
6.Rút kinh nghiệm: