1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiet 9 - dai số 7

3 185 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hiểu hai tính chất của tỉ lệ thức 2.. Kỹ năng : - HS biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải cá

Trang 1

TUẦN 05

Ngày dạy : 16/ 9/ 2013

I.Mục tiêu:

1 Kiến thức :

Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, hiểu hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kỹ năng :

- HS biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bài toán dạng: tìm hai số biết tổng( hoặc hiệu) và tỉ số của chúng

3 Thái độ: Cẩn thận , luôn có ý thức xây dựng bài

II.Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK + kiến thức về tỉ số của 2 số hữu tỉ, định nghĩa 2 phân số bằng nhau

III Phương pháp dạy học:

- Thuyết trình, vấn đáp

- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học

IV Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:

Tỉ số của 2 số a và b (b≠0

) là gì ? Ký hiệu

So sánh hai tỉ số &21,,87

15 10

GV giới thiệu: đẳng thức

5

,

17

5

,

12

21

15

= là 1 tỉ lệ thức

-Vậy tỉ lệ thức là gì ?

Hsinh lên bảng trả lời câu hỏi bài cũ

Hoạt động 2: định nghĩa tỉ lệ thức

-Hai số &1712,,55

21

15

có lập thành một tỉ lệ thức không?

Vì sao ?

TQ:

d

c

b

a

& lập thành một tỉ

lệ thức khi nào ?

-GV giới thiệu ký hiệu tỉ lệ

thức và các số hạng của tỉ lệ

thức ?

-GV cho học sinh làm ?1

(SGK) Từ các tỉ số sau đây

có lập thành 1 tỉ lệ thức hay

không ?

-Gọi 2 học sinh lên bảng làm

-BT: Cho tỉ số 31,,26 Hãy viết

1 tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập

thành 1 tỉ lệ thức ? Có thể

viết được bao nhiêu tỉ số như

vậy?

-HS: Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số

Học sinh rút gọn mỗi tỉ số,

so sánh và trả lời

HS: Khi

d

c b

a = (với 0

,d

-Học sinh nghe giảng và ghi bài

1 Định nghĩa:

Ví dụ: So sánh &1712,,55

21 15

Ta có:

7

5 21

15 = ;

7

5 175

125 5 , 17

5 ,

12 = =

Vậy 1521=1712,,55 là 1 tỉ lệ thức

*Định nghĩa: SGK

Tỉ lệ thức:

d

c b

a = ( b,d ≠ 0)

là một tỉ lệ thức(hoặc a : b = c : d)

Trong đó +) a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức

+) a, d: các ngoại tỉ +) b c là các trung tỉ

Trang 2

-Lấy ví dụ về tỉ lệ thức ?

-Cho tỉ lệ thức

20 5

4 = x Tìm

x

GV kết luận

-HS có thể dựa vào tính chất

cơ bản của phân số (hoặc

định nghĩa 2 phân số bằng

nhau) để tìm x

-Học sinh làm ?1 (SGK)

Hai học sinh lên bảng làm, mỗi học sinh làm một phần

HS viết được: 13,,26 =1236 =31 Viết được vô số tỉ số như vậy

?1:

5

4 4 : 5

2 = -> lập nên 1 tỉ lệ thức

b)

5

1 7 : 5

2 2 7 : 2

1

− ->không lập thành 1 tỉ lệ thức

Hoạt động 3: tính chất của tỉ lệ thức

-GV cho HS tự nghiên cứu

SGK phần t/c 1, rồi yêu

cầu học sinh làm ?2 (SGK)

-Nếu

d

c

b

a = thì a.d =b.c

Ngược lại nếu có a.d =b.c

ta có thể suy ra được

d

c

b

a = hay không ?

-GV yêu cầu HS nghiên

cứu cách làm của VD rồi

nêu cách làm trong trường

hợp tổng quát ?

-GV nêu tính chất 2 (SGK)

GV kết luận

-Học sinh nghiên cứu SGK-25 phần tính chất 1

-Học sinh thực hiện ?2 (SGK)

-Học sinh nghiên cứu SGK-25 phần tính chất (Từ đẳng thức 18.36 = 24.27 suy ra….)

-Học sinh thực hiện ?3 (SGK) Một vài học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng BT

Học sinh còn lại làm vào vở, rồi nhận xét, góp ý

2 Tính chất:

a) Tính chất 1 (T/c cơ bản)

Nếu

d

c b

a = thì a.d =b.c

?3: Cho a.d =b.c

-Chia 2 vế đẳng thức cho b d ta được:

d

c b

a d b

c b d b

d a

=

=

.

. -Chia 2 vế đẳng thức cho c d ta được:

d

b c

a d c

c b d c

d

.

.

.

b) Tính chất 2

Từ a.d =b.c Suy ra:

d

c b

a

= ;

d

b c

c

d a

a

d a

Hoạt động 4: : Luyện tập-củng cố

GV:Lập tất cả các tỉ lệ

thức có được từ đẳng thức

42

.

9

63

.

6 =

-Gọi một học sinh lên bảng

viết các tỉ lệ thức có được

GV yêu cầu học sinh làm

BT 46 (SGK)

-Trong tỉ lệ thức, muốn tìm

1 ngoại tỉ ta làm như thế

nào ?

-Tương tự, muốn tìm 1

trung tỉ ta làm như thế

nào ?

Học sinh làm BT 47 (SGK)

Một học sinh đứng tại chỗ đọc tên các đẳng thức có được từ đẳng thức trên

-Học sinh nêu cách tìm 1 trung tỉ hay 1 ngoại tỉ trong tỉ

lệ thức

Bài 47 (SGK)

Từ: 6.63=9.42 Suy ra:

42

63 6

9 63

42 9

6

=

=

9

63 6 42 63

9 42 6

=

=

Bài 46 (SGK) Tìm x biết:

6 , 3

27 2 6

, 3

2

27x = − ⇒ x= − = −

b) − 0 , 52 : x = − 9 , 36 : 16 , 38

91 , 0 36

, 9

38 , 16 52 , 0

38 , 16

36 , 9 52 , 0

=

=

=

x x

Hoạt động 5: Hướng dãn về nhà:

Hiểu được định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức

BTVN: 44, 45, 46c, 47b (SGK) và 61, 63 (SBT)

V.Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 08/02/2015, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w