a Chứng tỏ H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC và SA⊥BC; b Tính thể tích của khối chóp; HD: - Nêu phương pháp chứng minh H là trực tâm ∆ABC.. Trên đờng thẳng vuông góc với P và đi
Trang 1Ngày 1 tháng 10 năm 2008
Tiết 1-5 Chuyên đề: THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu các công thức tính thể tích các khối đa diện
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng tính thể tích khối đa diện, tỉ lệ thể tích, đường cao khối đa diện, …
3 Về tư duy-thái độ:
- Rèn luyện tư duy logic, trí tưởng tượng không gian
- Thái độ cần cù, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+ Giáo viên: giáo án, phấn màu, dụng cụ vẽ hình
+ Học sinh: sgk, thước kẻ, kiến thức đã học về thể tích
III Phương pháp dạy học:
- Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp xen kẽ hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
Phần 1 Tính thể tích các khối đa diện
Tiết 1.
A Bài cũ:
H: Công thức tính thể tích các khối chóp, khối lăng trụ, khối hộp chữ nhật ?
H: Khái niệm hình chóp đều, hình lăng trụ đều?
B Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Cho hình chóp SABC đỉnh S,
đáy là tam giác cân AB = AC = 3a,
BC = 2a Biết rằng các mặt bên (SAB),
(SBC), (SCA) đều hợp với mặt phẳng
đáy (ABC) một góc 60o Kẻ đường cao
SH của hình chóp
a) Chứng tỏ H là tâm đường tròn nội
tiếp tam giác ABC và SA⊥BC;
b) Tính thể tích của khối chóp;
HD:
- Nêu phương pháp chứng minh H là
trực tâm ∆ABC?
H: Xác định góc giữa các mặt bên và mp
đáy?
Bài 1.
A
C
B
P H
S
N M
Giải:
- Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu của
H trên AC, AB, BC
- Khi đó các góc SMH, SNH, SPH bằng nhau và bằng 60o (là góc giữa các mặt bên và đáy) Suy ra các ∆ SMH, SNH,
Trang 2H: Chứng minh SA BC ?
b) HD: Để tính thể tích khối chóp ta cần
biết các yếu tố nào ?
H: Tính chiều cao và diện tích đáy ?
H: Nêu cách tính SH ? Muốn tính SH
cần biết?
Bài 2 Cho hình chóp đều SABCD, đáy
ABCD là hình vuông có cạnh 2a Cạnh
bên SA = a 5 Một mặt phẳng (P) đi
qua A, B và vuông góc với mp(SCD),
(P) lần lượt cắt SC, SD tại C’ và D’
a) Tính diện tích của tứ giác ABC’D’
b) Tính thể tích của khối đa diện
ABCDD’C’
H: Tính SABC’D’ ?
HD: ABC’D’ là hình gì ? Để tính diện
tích của nó trước hết cần tính các yếu tố
nào ?
HD: Tính C’D’ và IK?
SPH bằng nhau nên HM = HN = HS hay
H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC Do AB = AC nên A, H, P thẳng hàng và P là trung điểm của BC;
- Do SH BC, HP BC mà A, H, P thẳng hàng nên (SAH) BC suy ra SA BC
b) ∆ABC cân tại A nên AP BC và
- Do S = p.r nên
Suy ra:
Vậy:
A
C
B
P H
S
N
M
D
C H
S
I K
J
Giải:
- Tứ giác ABC’D’ là hình thang cân Gọi I, K lần lượt là trung điểm của CD
và AB; SI cắt C’D’ tại J
Ta có: (SIK) CD nên (SIK) C’D’ suy
ra KJ CD, KJ AB
Ta có:
Suy ra ∆SIK đều mà KJ giao tuyến
Trang 3b) Tớnh thể tớch khối đa diện
HD: Đõy là khối gỡ? Cú cụng thức nào
tớnh thể tớch khối đú khụng? Nú là hiệu
của hai khối nào?
C’D’ nờn KJ SI Do đú: KJ = SH =
=
và J là trung điểm của SI suy ra C’D’ = a
b) Ta cú : SJ (ABC’D’) và SJ =a nờn
C BTVN: Bài 3 Khối lăng trụ tứ giỏc đều ABCD.A’B’C’D’ cú khoảng cỏch hai đường thẳng AB và A’D bằng 2 và độ dài đường chộo của mặt bờn bằng 5 a) Hạ AK⊥ A’D (K ∈A’D) CMR AK = 2; b) Tớnh thể tớch khối lăng trụ ABCD.A’B’C’D’ Bài 4 Cho hình chóp tam giác đều SABC có đờng cao SO = 1 và đáy ABC có canh bằng 2 6 Điểm M, N là trung điểm của cạnh AB, AC tơng ứng Tính thể tích khối chóp SAMN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
………
………
………
………
Trang 5Tiết 2.
A Bài tập.
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Bài 5 Cho hình chóp tam giác SABC
có SA = x, BC= y, các cạnh còn lại đều
bằng 1 Tính thể tích khối chóp theo x,y
H: Tớnh thể tớch khối chúp ?
HD: Cú thể chia thành cỏc khối chúp
nhỏ để tớnh thể tớch
H: Tớnh IJ ?
Bài 6 Cho hình chóp SABC có đáy
ABC là tam giác cân AB = AC = a
Mp(SBC) vuông góc với mp(ABC) và
SA = SB = a
a) CMR tam giác SBC là tam giác
vuông;
b) Cho SC = x Tính thể tích khối chóp
theo a và x
H: Cỏc cỏch chứng minh tgiỏc vuụng ?
HD: Chứng minh trung tuyến SH bằng
một nửa BC ?
H: Tớnh thể tớch khối chúp ?
S
A B
C I
J
Giải.
- Gọi I, J, K lần lượt là trung điểm của
BC, SA, SC ta cú BC (SAI), SA (BCJ) nờn IJ BC
- Sử dụng cụng thức trung tuyến tớnh
A H S
Giải.
a) Gọi H là trung điểm của BC ta cú
Hai tam giỏc vuụng AHC, AHS bằng nhau nờn SH = HC = HB Suy ra SBC vuụng tại S
Trang 6Bài 7 Cho hình chóp SABCD có đáy
ABCD là hình vuông cạnh a,
SA⊥(ABCD) và SA = a 2 Trên cạnh
đáy AD lấy điểm M thay đổi, đặt góc
ACM = α Gọi N là hỡnh chiếu của S
trờn CM Chứng minh N luôn thuộc một
đờng tròn cố định và tính thể tích tứ diện
SACN theo a và α
H : Để chứng minh một điểm thuộc một
đường trũn cố định trong khụng gian ta
c/m ntn ?
H : tính thể tích tứ diện SACN theo a và
α ?
Vậy : V =
A H S
S
M N
Giải.
- Chứng minh được N thuộc đường trũn đường kớnh AC trong mp(ABCD)
=
=
C BTVN:
Bài 8 Cho hỡnh chúp tứ giỏc đều SABCD đỉnh S, độ dài cạnh đỏy AB = a và gúc
SAB = 60o.Tớnh thể tớch hỡnh chúp SABCD theo a
B i 9 à Trong mặt phẳng (P) cho hình thoi ABCD với AB = a, BD = 2
3
a
Trên đờng thẳng vuông góc với (P) và đi qua giao điểm của hai đờng chéo hình thoi, lấy điểm
S sao cho SB = a
a) Chứng minh rằng tam giác ASC là tam giác vuông
b) Tính thể tích hình chóp SABCD
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7………
………
………
………
………
………
Tiết 3 Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh Bài 10 Cho hình tứ diện ABCD có BC = CD = DB, AB = AC = AD Gọi H là chân của đờng cao hình tứ diện xuất phát từ A, K là chân của đờng vuông góc hạ từ H xuống AD Đặt AH = a, HK = b Tính thể tích của khối tứ diện ABCD theo a và b H: Để tớnh thể tớch tứ diện ta cần tớnh cỏc yếu tố nào ? HD: Tớnh độ dài cạnh đỏy? C2: Dựa vào tam giỏc vuụng AHK tớnh được DH, từ đú suy ra độ dài cạnh đỏy của tam giỏc BCD Bài 11 Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác cân với AB = AC = a và góc BAC bằng α Cạnh SA = h của hình chóp vuông góc với đáy Lấy trung điểm P của BC và các điểm M, N lần lợt trên B D C I H A K K' Giải: - Đặt CD = x;
Mặt khỏc:
Nờn =
Suy ra:
Vậy:
Trang 8AB, AC sao cho AM = AN = AP Tính
thể tích của khối chóp S.AMPN
HD: Tớnh diện tớch đỏy ?
HD: Đỏy hợp thành bởi cỏc tam giỏc cú
diện tớch ntn ?
B i 12 à Cho một hình chóp có đáy là
một tam giác vuông cân có cạnh góc
vuông bằng a Mặt bên qua cạnh huyền
vuông góc với đáy, hai mặt bên còn lại
đều tạo với đáy góc 45o
a) CMR hình chiếu vuông góc của đỉnh
hình chóp xuống đáy là trung điểm cạnh
huyền của đáy
b) Tính thể tích của khối chóp ?
H: Chứng minh H là trung điểm của BC
HD: Gúc giữa mp (BSA), (SAC) và đỏy
?
H: Tớnh thể tớch khối chúp ?
C
A
K K'
S
A
B
C N P M
Giải:
- Do ∆ABC cõn tại A cú AP là trung tuyến cũng là phõn giỏc, đường cao nờn
A H S
Giải:
a) - Gọi H là hỡnh chiếu của S trờn BC
Do (SBC) (ABC) nờn SH (ABC) Từ
H kẻ HI, HK lần lượt vuụng gúc với AC,
AB ta cú cỏc gúc SIH, SKH bằng 45o Suy ra hai tam giỏc vuụng SIH, SKH bằng nhau
SI = SK, AI = AK CI = BK
∆SKB = ∆SIB SB = SC nờn H là trung điểm BC
b) Ta cú I là trung điểm của AC nờn HI=a/2 Trong tam giỏc vuụng SHI cú
Trang 9B BTVN:
Bài 13 Cho khối chóp tam giác đều S.ABC có chiều cao bằng h và góc ASB bằng
2α Hãy tính thể tích khối chóp.
Bài 14 Trong mặt phẳng (P) cho đờng tròn đờng kính AB = 2R và một điểm M
nằm trên đờng tròn đó sao cho góc MAB bằng 300 Trên đờng vuông góc với mặt phẳng (P) tại A, lấy điểm S sao cho SA = 2R Gọi H và K lần lợt là hình chiếu vuông góc của A trên SM, SB
a) Chứng minh rằng SB vuông góc với mặt phẳng (KHA)
b) Tính thể tích khối tứ diện SKHA
Bài 15 Cho hình chóp tứ giác đều SABCDcó cạnh bên tạo với đáy một góc 60o và cạnh đáy bằng a Tính thể tích của khối chóp?
Trang 10Phần 2 Tớnh tỉ lệ thể tớch cỏc khối đa diện được phõn chia
A Bài cũ: Nếu A,A’; B, B’; C, C’ lần lượt là cỏc cặp điểm thuộc cỏc tia Sx, Sy,
Sz khụng đồng phẳng thỡ tỉ lệ thể tớch hai khối SABC và SA’B’C’ như thế nào? (HD: Kết quả bài 23/ trang 29- SGK)
B Bài tập
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
Bài 16 Cho hình lăng trụ tam giác đều
ABC.A’B’C’ Trên cạnh A’B’ lấy điểm
M sao cho B’M = 1
2A’B’ Qua M và các trung điểm của A’C’ và BB’ dựng một
mặt phẳng Tính tỉ số thể tích hai phần
của khối lăng trụ do mặt phẳng này chia
ra
H: Xỏc định thiết diện của hỡnh chúp cắt
bởi (MNQ) ?
H: Tớnh thể tớch khối MB’QNC’P?
H: Suy ra thể tớch V2?
Bài 17 Cho hình lập phơng
ABCD.A’B’C’D’ Thiết diện của hình
lập phơng tạo bởi mặt phẳng đi qua đỉnh
A, trung điểm của cạnh BC và tâm của
mặt DCC’D’ chia khối lập phơng thành
hai phần Tính tỉ số thể tích của hai phần
đó
H: Nờu cỏnh xỏc định thiết diện ?
H: Tớnh thể tớch khối CMNDPA ?
A M S
P
I R
K Q
B
C
D
C' A'
B'
M N Q
P K
B'
D P
C M
I B'
K N
I
Giải :
- Do MN //B’C’ nờn (MNQ) cắt (BCC’B’) theo thiết diện qua Q, // B’C’
- Gọi V, V1, V2 lần lượt là thể tớch cỏc khối ABCA’B’C’, MB’QNC’P và phần cũn lại
- Gọi K là trung điểm AA’, I là giao của KA’ và MQ thỡ i thuộc PN Ta cú :
VA’MNKQP = VIKQP – VIA’MN = -
= V Suy ra : V1= V - V = V
- Suy ra V2 = V - V = V
Do đú :
S
P
I R
K Q
B
C
D
C' A'
B' M N Q
P K
B'
D P
C M
I B'
K N
Giải :
- Giả sử khối lập phương cú cạnh a Gọi
V1 là thể tớch khối CMNDPA, V2 là thể
Trang 11Bài 18 Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD Gọi M, N, P lần lợt là trung
điểm của các cạnh AD, AB, SC
a) Xác định thiết diện của hình chóp với
mặt phẳng (MNP)
b) So sánh thể tích của hai khối đa diện
do mặt phẳng (MNP) chia ra trên hình
chóp
- Gọi HS lờn bảng vẽ hỡnh và xỏc định
thiết diện
H: Tớnh tỉ lệ thể tớch?
HD: Chia thành cỏc khối chúp tam giỏc
để lập tỉ lệ thể tớch
tớch phần cũn lại Ta cú :
V1 = VPMCN + VPADCM
= + = Suy ra V2 = nờn =
C
D
A M S
P
I R
K
Q
b) Gọi V1, V2 lần lượt là thể tớch khối chúp SMNQPR và khối cũn lai
Từ P kẻ PJ//SD ta cú
RD = PJ = SD Tương tự QB = SB
Ta cú :
Tương tự :
C Củng cố :
- Để tỡm tỉ lệ thể tớch cỏc khối được phõn chia, ta thường tớnh cỏc thể tớch thụng qua thể tớch khối ban đầu
D BTVN :
Trang 12B i 19 à Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD Qua A, B và trung điểm của SC dựng một mặt phẳng Tinh tỉ số thể tích hai phần của khối chóp do mặt phẳng này chia ra
………
………
………
………
………
Phần 3 Tỡm điều kiện để khối đa diện cú thể tớch lớn nhất, nhỏ nhất Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh GV : Tỡm GTLN, GTNN của thể tớch khối đa diện V yờu cầu phải tỡm được cỏc giỏ trị V1, V2 cố định luụn luụn thỏa món bất đẳng thức :
đồng thời chỉ rừ giỏ trị của đại lượng
biến thiờn đang xột để tại đú thể tớch đạt
giỏ trị lớn nhất V2 hoặc giỏ trị nhỏ nhất
V1
H : Để tỡm GTLN, GTNN của một đại
lượng, cú cỏc phương phỏp nào ?
Bài 20 Trong mp(P) cho đường trũn
đường kớnh AB = 2R Đoạn CA = 2R
vuụng gúc với mp(P) Giả sử EF là
đường kớnh thay đổi của đường trũn đó
cho Tỡm GTLN của thể tớch tứ diện
CAEF
H : Tớnh thể tớch tứ diện CAEF ?
1) Dựng BĐT (Cụ si, BĐT tam giỏc,… ) 2) Dựng đạo hàm để khảo sỏt
F
E
C
H
Giải:
Cỏch 1: Gọi H là chõn đường cao hạ từ
A của tam giỏc AEF Ta cú:
=
Do đú: Vmax khi AH đạt GTLN mà
nờn AH lớn nhất khi H trựng O hay EF vuụng gúc với AB
Trang 13H : Cú thể tớnh thể tớch theo cỏch khỏc ?
- GV củng cố lại cỏc phương phỏp đó sử
dụng
Bài 21 Cho lăng trụ đều ABCA’B’C’
Tam giac ABC’ có diện tích là 3S và
hợp với mặt đáy góc α
a) Tính thể tích lăng trụ ?
b) S không đổi, cho α thay đổi Tính α
để thể tích lăng trụ lớn nhất ?
H: Tớnh thể tớch lăng trụ ?
HD: Để tớnh thể tớch lăng trụ cần tớnh
cỏc yếu tố nào ?
H: Khi thay đổi, thể tớch lăng trụ lớn
nhất khi nào ?
H: Cỏch tỡm giỏ trị lớn nhất của ?
Vậy : Vmax = khi EF vuụng gúc với AB
Cỏch 2:
- Đặt AE = x
- Khi đú:
=
x = R Vậy: Vmax = khi x = R (EF vuụng gúc với AB)
C
A' C'
B' K
Giải.
a) - Theo cụng thức hỡnh chiếu ta cú
Sđỏy = SABC’.cos = 3Scos
- Gọi K là trung điểm của AB ta cú
CC’ = CK.tan = tan
Vậy : V = Sđỏy CC’= 3Scos
b) Ta cú:
V = 3S
Vmax
Trang 14lớn nhất.
Khảo sát hàm số ta được kết quả
fmax khi cos =
C Củng cố : Lưu ý một số phương pháp tìm GTLN, GTNN của thể tích
D BTVN
Bài 22 Cho tam giác OAB cân tại O có OA = OB = a, (0o < <90o ) Một điểm C thay đổi trên đt vuông góc với mặt phẳng (OAB) tại O (C O) Gọi H,
K theo thứ tự là trực tâm tam giác OAB, ABC
a) Xác định C để thể tích tứ diện HKAB đạt GTLN
b) Gọi D là giao điểm của HK và OC Tính OC.OD theo a và Xác định C để tứ diện ABCD có thể tích nhỏ nhất
Trang 15Ngày tháng năm 2008
Tiết 6 Chuyên đề: MẶT CẦU, KHỐI CẦU
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Củng cố và khắc sâu cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp, nội tiếp khối đa diện
2 Về kỹ năng:
- Rèn luyện kĩ năng xác định tâm và tính bán kính mặt cầu nội tiếp, ngoại tiếpkhối
đa diện
3 Về tư duy-thái độ:
- Rèn luyện tư duy lôgic, trí tưởng tượng không gian
- Thái độ cần cù, cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
+ Giáo viên: giáo án, phấn màu, dụng cụ vẽ hình
+ Học sinh: sgk, thước kẻ, kiến thức đã học về mặt cầu, khối cầu
III Phương pháp dạy học:
- Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp xen kẽ hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài học:
A Bài cũ: Nêu cách phương pháp xác định tâm m/c ngoại tiếp một hình chóp đều
B Bài mới.
Hoạt động 1: Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1 Cho hình chóp S.ABC, đường
cao SA, mp(SAB) vuông góc với
Xác định tâm và tính bán kính mặt cầu
ngoại tiếp hình chóp S.ABC
- Cho HS thảo luận theo nhóm để tìm ra
tâm mặt cầu ngoại tiếp
H: Tính bán kính mặt cầu ?
Bài 2 Cho hai tam giác cân ACD và
BCD có chung đáy CD, các cạnh còn lại
S
A
C
B O
- Do(SAB) (SBC) , (SAB) (ABC), (SBC) (ABC)=BC nên BC (SAB)
BC SB;
nằm trên mặt cầu đường kính SC
- Gọi O là trung điểm SC,ta có R = OS =
Trang 16bằng a, nằm trong hai mp vuông góc với
nhau; mp(ABC) vuông góc với
mp(ABD) Xác định tâm và tính bán
kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD
HD: Tìm điểm cách đều các đỉnh tứ diện
HD: Lưu ý đặc điểm của tứ diện đã cho
- Gọi HS nhắc lại cách c/m MN là đoạn
vuông góc chung
là góc giữa hai mp vuông góc
(ABC) và (ABD)
- Gọi HS đứng tại chỗ c/m tương tự
S
A
C
B
O
A
B
C
D M
N O
Giải :
- Gọi M, N lần lượt là trung điểm của
AB, CD thì MN là đoạn vuông góc chung của AB và CD
- Tam giác ABC, ABD cân tại C và D nên CM AB, DM AB suy ra
Do đó : MN= ( 1)
- CHứng minh tương tự ta có
nên MN= ( 2)
- Từ (1) và (2) suy ra CD = AB = AN
- Gọi O là trung điểm MN, ta có:
∆OMA = ∆ONC OA = OC
OA = OB = OC = OD.Do đó O là tâm m/c ngoại tiếp tứ diện ABCD Bán kính m/c:
Hoạt động 2: Xác định tâm, tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bài 3 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a
Xác định tâm I và bán kính r của mặt
cầu nội tiếp tứ diện đã cho
- HD HS đứng tại chỗ trả lời
S
A
C
B
O
A
C
C
D M
N
O
A
B
C D J
I
O
H
- Gọi O là giao điểm của các đoạn thẳng