Tiết 10 Luyện tập các bài toán vận dụng hệ thức về cạnh và đờng cao Soạn: /10/200 Dạy : /10/200 Mục tiêu - Học sinh đợc ôn tập, khắc sâu kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao tro
Trang 1Tiết 10 Luyện tập các bài toán vận dụng hệ thức về cạnh và đờng cao
Soạn: /10/200
Dạy : /10/200
Mục tiêu
- Học sinh đợc ôn tập, khắc sâu kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao trong tam giác vuông qua việc giải 1 số bài tập
Chuẩn bị Giáo viên: Nghiên cứu 1 số bài tập – bảng phụ
Học sinh : Ôn kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao
Lên lớp
Tổ chức lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
?Nêu các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi
các công thức, học sinh dới lớp ghi lại vào
nháp 1 học sinh lên bảng ghi các công thức, họcsinh dới lớp ghi lại vào nháp
Bài tập mới
Bài 1:
Giáo viên treo bảng phụ đề bài sau:
Cho hình vuông ABCD, cạnh a Gọi O
là giao điểm 2 đờng chéo Qua O vẽ đờng
thẳng d Gọi M,N,P,Q lần lợt là hình
chiếu của A,B,C,D trên d Tính tổng AM2
+ BN2 + CP2 + DQ2 theo a
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình ghi giả thiết kết luận, học sinh dới
lớp thực hiện vào nháp
Học sinh dới lớp nhận xét bổ sung nếu
cần
Giáo viên có thể hớng dẫn học sinh chứng
minh theo hệ thống câu hỏi gợi mở sau:
? So sánh AM và CP; BN và DQ?
?Tính tổng AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 theo
AM và BN?
? So sánh MO và BN?
? AM2 + BN2 =?
? Hãy tính tổng AM2 + BN2 + CP2 + DQ2
theo a?
Học sinh chép đề vào vở và nghiên cứu
vẽ hình ghi giả thiết kết luận
học sinh thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
A B d
P N
Q M O
D C
GT Hình vuông ABCD (AB = a) AMd; BNd; CPd;DQd
KL AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 = ? Học sinh trả lời theo hệ thống câu hỏi gợi
mở của giáo viên
AM = CP; BN = DQ (học sinh chứng minh)
AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 = 2(AM2 + BN2)
MO = BN (học sinh chứng minh)
AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 = a2
Trang 2Tự chọn HìNH 9 * & * Năm học 2008 - 2009 Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
trình bày học sinh dới lớp làm nháp nhận
xét bổ sung nếu cần
Lời giải:
Do AMO = CPO(g.c.g) nên AM = CP
Do BNO = DQO(g.c.g) nên BN = DQ
Do đó
AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 =2(AM2 + BN2)
Do AMO = ONB nên MO = NB
Vậy
AM2 + BN2 + CP2 + DQ2
=2(AM2 + MO2) = 2.AO2
Do AOB vuông tại O nên :
2AO2 = AO2 + OB2 = AB2 = a2
Vậy: AM2 + BN2 + CP2 + DQ2 = a2
Bài 2: Cho ABC vuông ở A, AB =
48cm, AC = 64cm Trên tia đối tia AB lấy
điểm D sao cho AD = 27cm Trên tia đối
tia AC lấy điểm E sao cho AE = 36cm
a, Chứng minh rằng ABC và ADE
đồng dạng
b, Tính độ dài BC, DE
c, Chứng minh rằng: DE // BC
d, Chứng minh rằng EB BC
Giải
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình ghi giả thiết kết luận
Học sinh dới lớp làm nháp nhận xét bổ
sung nếu cần
Chứng minh:
Giáo viên cho học sinh thực hiện tơng tự
bài 1
Lời giải
a,
XétABC và ADE có:BAC DAE 90 0
;
AE AD
Vậy ABC ADE
b,
áp dụng định lý Pitago vào ABC vuông
tại A ta có: BC2 = AB2 + AC2
BC2 = 482 + 642 = 802 BC = 80
áp dụng định lý Pitago vào ADE vuông
tại A ta có:DE2 = AD2 + AE2
DE2 = 362 + 272 = 452 DE = 45
c,
Theo câu a ta có ABC ADE
Nên ABC ADE Mà hai góc này ở vị trí
đồng vị BC//DE
1 học sinh lên bảng trình bày học sinh dới lớp làm nháp nhận xét bổ sung
Học sinh đọc đề ghi vào vở Suy nghĩ vẽ hình ghi giả thiết kết luận B
E A C D
ABC (Â=900)AB = 48cm;
GT AC=64cm AD=27cm; AE= 36cm a,ABC và ADE đồng dạng
KL b,BC=?; DE=?
c, DE//BC
d, EBBC
Trang 3d,
Xét ABE và ABC có:
;
BAC BAE
Nên ABC AEB (c.g.c)
Hay:ABE ABC 90 0 BEBC
?Ta đã áp dụng những kiến thức nào để
giải bài toán trên?
Giáo viên nhắc lại những kiến thức đã áp
dụng giải bài toán trên
Học sinh trả lời
Hớng dẫn học ở nhà
Ôn lại các kiến thức về tam giác đồng dạng đã học ở lớp 8
Ôn lại các kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
Tiết 11 : luyện tập
Soạn: /10/2008
Dạy : /10/2008
Mục tiêu
- Học sinh đợc ôn tập, khắc sâu kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao trong tam giác vuông qua việc giải 1 số bài tập
Chuẩn bị Giáo viên: Nghiên cứu 1 số bài tập – bảng phụ
Học sinh : Ôn kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao
Lên lớp
Tổ chức lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
?Nêu các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi
các công thức, học sinh dới lớp ghi lại vào
nháp 1 học sinh lên bảng ghi các công thức, họcsinh dới lớp ghi lại vào nháp
Bài tập mới Bài 1: Giáo viên chép đề lên bảng:
Cho ABC vuông ở A, AB = 15cm,
AC = 20cm, đờng cao AH
a, Tính độ dài BC
b, Tính độ dài AH
c, Gọi D là điểm đối xứng với B qua H
Vẽ hình bình hành ADCE Tứ giác ABCE
là hình gì? Chứng minh
e, Tính diện tích tứ giác ABCE
Giáo viên cho học sinh suy nghĩ ít phút
Học sinh chép đề vào vở Suy nghĩ vẽ hình ghi giả thiết kết luận
1 học sinh lên bảng vẽ hình ghi giả thiết kết luận, học sinh dới lớp thực hiện ra nháp
Trang 4Tự chọn HìNH 9 * & * Năm học 2008 - 2009 sau đó yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình ghi giả thiết kết luận
Học sinh dới lớp nhận xét bổ sung
Giáo viên kết luận
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
trình bày tính BC, học sinh dới lớp làm
nháp, nhận xét bổ sung nếu cần
?Để tính AH ta làm nh thế nào?(dựa vào
công thức nào?)
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
tính học sinh AH, học sinh dới lớp làm
nháp, nhận xét bổ sung nếu cần
? Dễ nhận thấy ABCE là hình gì? Vì sao?
? Hình thang ABCE có đặc điểm gì?
(? Có nhận xét gì về các góc,cạnh của
hình thang này?)
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
chứng minh học sinh khác làm nháp nhận
xét bổ sung nếu cần
? Để tính đợc SABCE ta cần biết thêm độ dài
đoạn nào? Vì sao?
? Để tính đợc độ dài đoạn AE ta cần phải
làm gì? Hãy thực hiện
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
tính AE
D
A E
GT ABC (Â=90
0) AB = 15cm,
AC = 20cm, AHBC; HD=HB ADCE là hbh
KL
a, BC=? b, AH=?
c, ABCE là hình gì?
d, AE=?
e, SABCE = ?
1 học sinh lên bảng trình bày Tính BC, học sinh dới lớp làm nháp
a, áp dụng định lý Pitago vào ABC
vuông tại A ta có: BC2 = AB2 + AC2
ị BC2 = 152 + 202 = 225 = 400 = 625
ị BC = 25 cm
b, Dựa vào công thức a.h = b.c
áp dụng công thức : a.h = b.c
25
bc
a
Dễ thấy AE//BC nên ABCE là hình thang ABCE là hình thang cân(Có 2 góc ở 1 đáy bằng nhau)
Học sinh thực hiện yêu cầu của giáo viên
c, Do ADCE là hình bình hành(gt) nên
AE//DC ị AE//BC ị ABCE là hình thang (*)
Lại có: D là điểm đối xứng với B qua H,
AH BC nên ABD cân tại A hay
ABD =ADB (1) Do ADCE là hình bình hành(gt) nên AD//CE ị ECBã =ADBã (đ.vị) (2)
Từ (1) và (2) ị ABCã =ECBã (**)
Từ (*) và (**)ị ABCE là hình thang cân
Để tính đợc SABCE ta cần biết thêm độ dài
đoạn AE vì theo công thức tính diện tích
2
ABCE
d,
áp dụng định lý Pitago vào AHB vuông tại H ta có: AB2 = HA2 + HB2
ị 152 = 122 + HB2
Trang 5Bài 2 : Tính diện tích tứ giác ABCD có
90 0
A D ,AC BD tại O, OA = 2 cm,
OD = 4 cm
Giải
Giáo viên vẽ hình lên bảng yêu cầu
học sinh vẽ hình, ghi giả thiết kết luận
?Để tính SABCD ta cần tính độ dài đoạn nào?
?Trong 3 đoạn này ta có thể tính ngay đợc
đoạn nào? Dựa trên cơ sở nào?
? Hãy tính AD?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
thực hiện học sinh dới lớp làm nháp nhận
xét bổ sung nếu cần
Giáo viên yêu cầu 2 học sinh cùng lên
bảng tính AB và CD
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
tính S ABCD
ị HB2 = 225 - 144 = 81 ị HB = 9 cm
ị HD = 9 cm(do D đối xứng với B qua H)
ị CD = BC – HB – HD = 25 – 18 = 7cm
Vì ADCE là hình bình hành nên AE = CD = 7 cm
Vậy:
2
12 25 7 6.32 192 2
ABCE
ABCE
S
+
=
+
GT
A = D = 900
ACBD
OA = 2 cm,
OD = 4 cm
KL SABCD = ?
Học sinh: AB, CD, AD
Học sinh: Đoạn AD.Dựa vào AOD vuông tại O
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của gv
* áp dụng định lý Pitago vào AOD vuông tại O ta có: AD2 = OA2 + OD2
AD2 = 22 + 42 = 20 AD =2 5
* Trong ABD vuông ở D đờng cao AO có:
2
2
20
4
AB
* Trong ADC vuông tại D đờng cao DO có:
2 2
16 20 80
CD
ABCD
2 ABCD
5 4 5 2 5 AB+CD
5 5.2 5
2
AD cm
+
ị
Trang 6Tự chọn HìNH 9 * & * Năm học 2008 - 2009
T i ế t 1 2 : l u y ệ n t ậ p Soạn: 21/10/2007
Dạy : 26/10/2007
Mục tiêu
- Học sinh đợc ôn tập, khắc sâu kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao trong tam giác vuông qua việc giải 1 số bài tập
Chuẩn bị Giáo viên: Nghiên cứu 1 số bài tập – bảng phụ
Học sinh : Ôn kiến thức về hệ thức liên hệ cạnh và đờng cao
Lên lớp
Tổ chức lớp
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Kiểm tra bài cũ
?Nêu các hệ thức liên hệ giữa cạnh và
đ-ờng cao trong tam giác vuông?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng ghi
các công thức, học sinh dới lớp ghi lại vào
nháp 1 học sinh lên bảng ghi các công thức, họcsinh dới lớp ghi lại vào nháp
Bài mới Giáo viên treo bảng phụ nội dung đề
Bài 1:Cho hình thang cân ABCD (AB//CD)
có AB = 17 cm, CD = 33 cm DB là tia phân
giác góc D
a, Tính độ dài BC
b, Trên đáy DC lấy điểm E sao cho DE = AB
ABE là tam giác gì? Chứng minh
c, Tính độ dài đờng cao BH của BEC
d, Tính diện tích hình thang ABCD
Giải
Giáo viên vẽ hình lên bảng:
17cm
A B
D E 33cm H C
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính BC
?Quan sát và nhận xét về BCE?
? Hãy chứng minh BCE cân?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
trình bày
Học sinh chép đề vào vở, suy nghĩ vẽ hình
Học sinh vẽ hình vào vở
1 học sinh lên bảng trình bày ý a
a, Do ADB = BDC (gt)
Và BDC = ABD (slt) Nên CAB = ABD Hay ABD cân tại A
AD = AB mà ABCD là hình thang cân
BC = AB = 17cm
1 học sinh lên bảng trình bày ý b
b, Theo giả thiết DE = AB
mà ABCD là hình thang cân.nên AB // CD Vậy ABED là hình bình hành
Trang 7Gv yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính AH
?Nêu công thức tính diện tích hình thang ABCD?
Giáo viên nhắc lại và yêu cầu 1 học sinh
lên bảng trình bày, học sinh dới lớp làm
nháp nhận xét bổ sung nếu cần
Bài 2: Cho hình thang cân ABCD
(AB//CD, AB<CD) BC = 15cm, đờng cao
BH = 12cm , DH = 16 cm
a Tính độ dài HC
b, Chứng minh rằng DBBC
c, Tính diện tích hình thang ABCD
Giải
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ
hình, học sinh dới lớp vẽ vào nháp
? Dựa trên cơ sở nào tính HC?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
trình bày
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh đứng tại chỗ
trình bày cách chứng minh ý b
Giáo viên nêu lại và yêu cầu 1 học sinh
lên bảng trình bày
BE//AD BEC = ADE BEC = BCE Hay BCE cân tại B
1 học sinh lên bảng tính AH
c, Vì DE = AB (gt) DE = 17cm
CE = 33 – 17 = 16cm
Do BCE cân tại B, đờng cao BH nên HC
= HE =
2
CE
= 8cm
áp dụng định lý Pitago vào BCH vuông tại H ta có: BC2 = BH2 + CH2
BH2 = BC2 - CH2 BH2 = BC2- CH2
BH2 = 172- 82 BH2 = 152 BH2 = 15 Học sinh trả lời
Học sinh thực hiện theo yêu cầu của gv
2
17 33 15 25.15 375 2
ABCD
S
cm
+
= +
Học sinh chép đề suy nghĩ vẽ hình
1 học sinh lên bảng vẽ hình
A B
12 15 16
D K H C
áp dụng định lý Pitago vào vuông BHC Biết độ dài 2 cạnh BC, BH
1 học sinh lên bảng trình bày, học sinh dới lớp làm nháp nhận xét bổ sung nếu cần
a, áp dụng định lý Pitago vào BHC
vuông tại H ta có: BC2 = BH2 + HC2
HC2 = BC2 - BH2 HC2 = 152 - 122
HC2 = 81 HC = 9cm
1 học sinh lên bảng trình bày ý b
b, Xét BHD và BHC có
;
Trang 8Tự chọn HìNH 9 * & * Năm học 2008 - 2009
? Để tính diện tích hình thang ABCD ta
cần tính độ dài đoạn nào?
?Nêu cách tính độ dài đoạn AB?
Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
trình bày học sinh dới lớp làm nháp nhận
xét bổ sung nếu cần
Và BHD = BHC = 900
BHD BHC
DBH = BCH ; BDH = CBH
DBH + CBH = 900 Hay DBBC
Hs trả lời: Đoạn AB
Kẻ AK CD , tính độ dài đoạn HK
độ dài đoạn AB Học sinh thực hiện theo yêu cầu của Giáo viên
c, Kẻ AK CD ta có ABHK là hình chữ
nhật AB = HK
dễ dàng chứng minh đợc
AKD = BHC (gg) KD = HC =9
HK = HD – KD = 16 – 9 = 7cm Vậy :
2
7 16 9 12
32.6 192 2
ABCD
S
cm
+
=
=
Hớng dẫn học ở nhà
Tiếp tục ôn lại bài hệ thức lợng, nắm chắc các công thức