1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn hình 9

6 540 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ứng Dụng Tỉ Số Lượng Giác Của Góc Nhọn Trong Giải Toán Và Trong Thực Tế
Tác giả Tạ Thanh Ban
Trường học Trường THCS Sơng Vệ
Thể loại chuyên đề
Năm xuất bản 2008
Thành phố Sơng Vệ
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 315 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 3 ỨNG DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN TRONG GIẢI TOÁN VÀ TRONG THỰC TẾ Ngày15 tháng 9 năm2008 I/I.. Mục tiêu  Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn  Nắm vữ

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ 3 ỨNG DỤNG TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN TRONG GIẢI TOÁN VÀ TRONG THỰC TẾ

Ngày15 tháng 9 năm2008

I/I Mục tiêu

 Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

 Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

 Biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

 Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt : 300 ; 450 ; 600

 Thiết lập và nắm vững các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

 Vận dụng được các hệ thức đó vào việc giải tam giác vuông

 Hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông”

II Chuẩn bị

GV : SGK, phấn màu, bảng phụ

HS : Bảng nhóm ,phấn màu

III Tiến trình dạy học

1/ Ổn định lớp

2/ Kiểm tra bài cũ :

a/ Cho  ABC vuông tại A, hãy viết các tỉ số lượng giác của mỗi góc Bˆ và góc Cˆ

b/ Hãy tính AB, AC theo sinBˆ , sinCˆ , cosBˆ , cosCˆ

c/ Hãy tính mỗi cạnh góc vuông qua cạnh góc vuông kia và các tgBˆ , tgCˆ , cotgBˆ , cotgCˆ

3/ Bài mới

Hs 1 : Nêu định nghĩa tỉ số lượng

giác?

Hs điền vào chỗ trống cho thích

hợp

Nếu hai gĩc phụ nhau thì :

Sin gĩc nọ bằng Cos gĩc kia

Tan gĩc nọ bằng cot gĩc kia

Sin =……… ; cos =………

tan =……… ; cotan = ……… Chú ý :

 Sin <1 ; cos < 1

 tan cot  = 1

 sin2 + cos2  = 1

tan

cos

sin

 Nếu B C ˆ  ˆ  900

thì sinB = CosC ; tanB = Cot C

sinC = CosB ; tanC = CotB

Trang 2

Hoạt động 2 :Luyện tập

Gĩc 

2

2 2

3 2

2

2 2

1 2

3

3

Bài Tập áp dụng : Dạng tốn tìm tỉ số l ư ợng giác của gĩc nhọn

1/ Bài 1 : Cho Tam giấc ABC vuông cân tại A.Biết ˆB=450 Tính tỉ số lượng giác của ˆB ?

Bài giải

+ sin450 = sinBˆ =BCAC  22

+ cos450 = cosBˆ =BCAB 22

+ tg450 = tgBˆ = 1

AB

AC

 + cotg450 = cotgBˆ = 1

AC

AB

 2/ Bài 2 : Cho Tam giấc ABC vuông cân tại A.Biết ˆB=450 Tính tỉ số lượng giác của ˆB ?

Bài giải sin600 = sinBˆ =ACBC  23

cos600 = cosBˆ =BCAB21

tg600 = tgBˆ = 3

AB

AC

 cotg600 = cotgBˆ =ACAB  33

Bai3 : Khơng dùng máy tính ,tính nhanh giá trị của các biểu thức :

a) M = sin2100 + sin2200 + sin2450 + sin2700 + sin2800

b) N = tan350 tan400 tan450 tan500 tan450

Bài giải

Trang 3

a) 2

cos sin sin sin sin

CHAC CAC B a   a M = (sin2100 + sin2800 ) + ( sin2200

+ sin2700 ) + sin2450

M = (sin2100 + cos2100 ) + ( sin2200 + cos2200 ) + sin2450

M = 1 + 1 +

2

2 2

 

 

 

 

M = 2 ,5

b) N = tan350 tan400 tan450 tan500 tan450

N = tan350 tan550 tan450 tan450 tan500

N = 1 1 1 = 1

Bài 4 : Biết sin  = 5

13 ,Hãy tính cos ,tan  , cot ? Bài giải

 Ta có : sin2 + cos2  = 1  cos2  = 1 - sin2

= 1 -

2

5 13

 

 

  = 144169,

Do đó : cos = 12

13 , sin

tan

cos

 = 5

13:12

13 = 5

12

Bài tập t ươ ng tự

1) Tam giác ABC vuông tại A AB = 20 ,AC =21 Tính tỉ số lượng giác của góc B , Góc C ?

2)Cho biết cos = 3

4, hãy tính sin  , tan  , cot ? 3) Không dùng máy tính ,tính nhanh giá trị của các biểu thức :

a) M = sin2250 + sin2280 + sin2450 + sin2600 + sin2720

b) N = tan250 tan400 tan550 tan500 tan450

2

2

1

1 tan

cos

sin

co 

Trang 4

A

3,5

4

140

C

H

3,5

40

C

Những bài toán kinh điển về tỉ số l ư ợng giác

Bài 1 : ChoABC vuông tại A ,Đường cao AH Biết BC =a , ˆB 

Hãy tính AH ;BH ; và CH theo a và 

Giải : Ta có ABC vuông tại A nên :

cos

AB a   , AC a sin

ABH vuông tại H nên :

sin cos sin

AHAB B a   

2

BHAB B a     a

2

cos sin sin sin sin

Bài 2 : Tam giác ABC có Ab = 4 ; AC = 3,5 >Tính diện tích tam giác ABC trong hai trường hợp :

a) A ˆ 400

b) A ˆ 1400

Giải :

 Vẽ đường cao CH Nếu A  ˆ 400 thì H và B cùng nằm một phía

đối với A

 Nếu A ˆ 1400 thì H và B nằm khác phía đối với A

 Xét tam giác HAC vuông tại H ta có :

CH = AC.sinHACˆ = 3,5.sin 400  2,2

Diện tích ABC là :

.4.2, 2 4, 4( )

Tổng quát : Diên tích tam giác bằng nữa tích hai cạnh nhân với sin góc nhọn tạo bởi các đường thẳng chứa hai cạnh ấy

Giải Tam giác vuông

Trang 5

A

B

15

14

13

H

A

N

D

Bài 3 : Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH

Biết HB =9 ;HC = 16 Tính AB ,AC, B ˆ 650 ˆB , Cˆ ?

Bài 4 : Giải tam giác ABC vuông tại A biết :

a) a = 18 ; b = 8

b) b = 20 ; C  ˆ 380

Bài 5: Tam giác ABC vuông cân tại A ,B ˆ 650 ,đường cao AH = 3,6

Hãy giải tam giác ABC ?

Bài 6 : Giải tam giác ABC vuông tại a biết c =4 ; b’ =6

Giải :

Áp dụng hệ thức c2 = ac’

Ta có : AB2 = BC.BH

Đặt BH = x ta được :

42 = ( x + 6 ).x

 x2 + 6x – 16 = 0

 ( x – 2 ) ( x + 8 ) = 0

 x = 2 v x = - 8

Vậy c’ = 2 ,do đó BC = 8

Ta có : cos 2 0,5

4

BH B AB

    B  ˆ 600; do đó C  ˆ 300

ACAB tan B  4.tan 600  4 3

Bài 7 : Tam giác ABC các góc đều nhọn ; Biết AB = 15 ; BC = 14 ; AC = 13;

Đường cao AH Tính BH , CH ; Số đo các góc của tam giác?

Giải : -Ta có :

AB2 – BH2 = AC2 – CH2 ( = AH2 )

AB2 - AC2 = BH2 – CH2

152 - 132 = ( BH+ CH ) ( BH - CH )

56 = 14 (BH – CH )

BH - CH = 4 ;

BH + CH = 14 ; nên BH = 9 ; CH = 5 ;

Ta có cos 9 0,6 ˆ 59 30'0

15

BH

AB

0

0

13

ˆ 59 30'

CH

AC A

Bài 8 : Tính số đo góc nhọn x biết :

a) cos2x + 2sin2x = 1

4

b) 7sin2x + 5 cos2x = 6,5

c) 5sin(900 – x ) - 3 cosx = 1,5

Bài tập : Tính chiều cao

Trang 6

Chuyên đề về tỉ số lương giác 6

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w