1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lop 5 T34 ca ngay CKT GT

49 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án lớp 5 T34 cả ngày CKT GT
Tác giả Trơng Thị Thu Hà
Trường học Trường Tiểu học Tân Trung
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2012
Định dạng
Số trang 49
Dung lượng 159,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải:.. Yêu cầu học sinh đọc đề. Chuẩn bị : Luyện tập chung. Nhận biết và sửa được lỗi trong bài; viết lại một đoạn văn cho đúng hoặc hay hơn.. 3- Giáo dục học sinh yêu thích môn học.[r]

Trang 1

1- KT: Giỳp học sinh ụn tập, củng cố cỏc kiến thức về giải toỏn chuyển động.

2- KN: Rốn cho học sinh kĩ năng giải toỏn chuyển động hai động tử BT3: HSKG

3- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trongthửùc teỏ cuoọc soỏng

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ bảng hệ thống cụng thức toỏn chuyển động.SGK Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1.

-Gọi 1 HS lờn bảng làm lại bài 4

tiết trước

-Giỏo viờn nhận xột bài cũ

2 Bài mới: Luyện tập (tiếp)

TB : 30 học sinh Bài 1 Học sinh đọc đề, xỏc định yờu cầu

-Học sinh nờu-Học sinh làm bài vào vở + 1 học sinh làm vào bảng nhúm

Giảia) 2 giờ 30 phỳt = 2,5 giờ

Vận tốc của ụ tụ là:

120: 2,5 = 48 (km/ giờ)b) Nửa giờ = 0,5 giờ

Quóng đường từ nhà Bỡnh đến bến xe là:

15 ì 0,5 = 7,5 (km)c) Thời gian người đú đi bộ là:

6 : 6 = 1,2 (giờ) hay 1 giờ 12 phỳt

Đỏp số: a) 48 km/ giờ b) 7,5 km c) 1 giờ 12 phỳtTớnh vận tốc, quóng đường, thời gian của

Trang 2

thức gì?

Bài 2 Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc đề, xác định yêu cầu

đề

- Giáo viên tổ chức cho học sinh

thảo luận nhóm đôi cách làm

- Gợi ý : Muốn tính thời gian

xe máy đi phải tính vận tốc xe

máy, vận tốc ô tô bằng hai lần

vận tốc xe máy Vậy trước hết

phải tính vận tốc của ô tô

- Yêu cầu học sinh làm bài vào

vở

- Cho học sinh làm bài vào vở

+ 1 học sinh làm vào bảng

nhóm

Bài 3 Giáo viên yêu cầu học

sinh đọc đề, xác định yêu cầu

đề

Giáo viên nhấn mạnh: chuyển

động 2 động tử ngược chiều,

cùng lúc

Gợi ý: “ Tổng vận tốc của hai ô

tô bằng độ dài quãng đường AB

chia cho thời gian đi để gặp

nhau.”, sau đó dựa vào bài toán

Bài 2 Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề

- Học sinh thảo luận, nêu hướng giải

- Học sinh giải + sửa bài

GiảiVận tốc ôtô là:

90 : 1,5 = 60 (km/giờ)Vận tốc xe máy:

60 : 2 = 30 (km/giờ)Thời gian xe máy đi hết quãng đường AB:

90 : 30 = 3 (giờ)Ôtô đến B trước xe máy khoảng thời gian là:

3 – 1,5 = 1,5 (giờ)

Đáp số : 1,5 giờ

Bài 3 Học sinh đọc đề, xác định yêu cầu đề

- Học sinh suy nghĩ, nêu hướng giải

GiảiTổng vận tốc 2 xe là:

180 : 2 = 90 (km/giờ)Tổng số phần bằng nhau:

3 + 2 = 5 (phần)Vận tốc ôtô đi từ B:

90 : 5  3 = 54 (km/giờ)Vận tốc ôtô đi từ A:

90- 54 = 36 (km/giờ)Đáp số : Vận tốc ôtô đi từ B:54 km/giờ Vận tốc ôtô đi từ A:36 km/giờ-Chuyển động 2 động tử ngược chiều, cùnglúc

Về nhà làm bài ở vở bài tập toán Chuẩn bị : Luyện tập

2- KN: Đọc trôi chảy toàn bài Đọc đúng các tiếng phiên âm tên riêng nước ngoài

(Vi-ta-li, Ca-pi, Rê-mi) Biết đọc diễn cảm bài văn phù hợp với nội dung câu

chuyện và lời nhân vật: lời người kể – đọc nhẹ nhàng, tình cảm; lời cụ Vi-ta-likhi ôn tồn, khi nghiêm khắc, khi xúc động; lời Rê-mi dịu dàng, đầy cảm xúc.3- GD: HS có ý thức rèn đọc tốt GD niềm say mê học tập

Trang 3

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc diễncảm SGK Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1.KT bài cũ :

- Giỏo viờn kiểm tra 2, 3 học sinh đọc

thuộc lũng bài thơ Sang năm con lờn

bảy, trả lời cỏc cõu hỏi về nội dung

bài trong SGK

2 Bài mới: -Giới thiệu bài:

Giỏo viờn yờu cầu học sinh quan sỏt

tranh minh hoạ Lớp học trờn đường

- Nờu nội dung tranh ?

Hoạt động 1 : HDHS luyện đọc.

- Mời 2 học sinh đọc toàn bài

- Mời 1 học sinh đọc xuất xứ (sau bài

đọc)

- Giỏo viờn ghi bảng cỏc tờn riờng

nước ngoài : Vi-ta-li, Ca-pi, Rờ-mi

- GV chia truyện thành 3 đoạn, mời

học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

- Hướng dẫn HS phỏt õm đỳng cỏc

tiếng cỏc em phỏt õm sai

- Yờu cầu học sinh luyện đọc theo

cặp

- Mời 1học sinh đọc toàn bài

- Mời 1 học sinh đọc thành tiếng cỏc

từ ngữ được chỳ giải trong bài

- Giỏo viờn giỳp học sinh giải nghĩa

thờm những từ cỏc em chưa hiểu

- Giỏo viờn hướng dẫn đọc và đọc

diễn cảm bài văn với giọng nhẹ

nhàng, cảm xỳc; lời cụ Vi-ta-li khi ụn

tồn, điềm đạm; khi nghiờm khắc (lỳc

khen con chú với ý chờ trỏch Rờ- mi),

- 3 học sinh đọc Cả lớp lắng nghe, đặtcõu hỏi cho bạn

Học sinh trả lời cõu hỏi

- Học sinh núi về tranh: một bói đất rảinhững mảnh gỗ vuụng, mỗi mảnh khắcmột chữ cỏi cụ Va-ta-li - trờn tay cú mộtchỳ khỉ - đang hướng dẫn Rờ-mi và con

chú Ca-pi Rờ-mi đang ghộp chữ mi” ca-pi nhỡn cụ Vi-ta-li, vẻ phấn chấn.

“Rờ 2 học sinh đọc bài

- 1 học sinh đọc

- HS luyện đọc Vi-ta-li, Ca-pi, Rờ-mi

- Nhiều học sinh tiếp nối nhau đọc từngđoạn

+ Đoạn 1: từ đầu Khụng phải ngày một ngày hai mà đọc được.

+ Đoạn 2: tiếp theo Con chú cú lẽ hiểu nờn đỏc chớ vẫy vẫy cỏi đuụi.

Trang 4

lúc nhân từ, cảm động (khi hỏi Rê-mi

có thích học không và nhận được lời

đáp của cậu) ; lời đáp của Rê-mi dịu

dàng, đầy cảm xúc

Hoạt động 2 : HDHS tìm hiểu bài.

- YC học sinh thảo luận theo cặp về

câu hỏi sau bài

- Yêu cầu 1 học sinh đọc thành tiếng

- Giáo viên yêu cầu học sinh cả lớp

đọc thầm lại truyện, suy nghĩ, tìm

những chi tiết cho thấy Rê-mi là một

cậu bé rất hiếu học?

+ Qua câu chuyện này, em có suy

nghĩ gì về quyền học tập của trẻ em?

- Học sinh trao đổi, thảo luận, tìm hiểunội dung bài đọc dựa theo những câu hỏitrong SGK

- Cả lớp đọc thầm

- Rê-mi học chữ trên đường hai thầy trò

đi hát rong kiếm ăn

- Cả lớp đọc lướt bài văn

- Lớp học rất đặc biệt

+ Học trò là Rê-mi và chú chó Ca-pi.+ Có sách là những miếng gỗ mỏng khắcchữ được cắt từ mảnh gỗ nhặt được trênđường

+ Lớp học ở trên đường đi

- Ca-pi không biết đọc, chỉ biết lấy ranhững chữ mà thầy giáo đọc lên Có trínhớ tốt hơn Rê-mi, không quên những cái

đã vào đầu Có lúc được thầy khen sẽ biếtđọc trước Rê-mi

- Rê-mi lúc đầu học tấn tới hơn Ca-pinhưng có lúc quên mặt chữ, đọc sai, bịthầy chê Từ đó, quyết chí học kết quả,Rê-mi biết đọc chữ, chuyển sang họcnhạc, trong khi Ca-pi chỉ biết “viết” tênmình bằng cách rút những chữ gỗ

- Lúc nào túi cũng đầy những miếng gỗdẹp nên chẳng bao lâu đã thuộc tất cả cácchữ cái

- Bị thầy chê trách, “Ca-pi sẽ biết đọctrước Rê-mi”, từ đó, không dám saonhãng một phút nào nên ít lâu sau đã đọcđược

- Khi thầy hỏi có thích học hát không, đã

trả lời : Đấy là điều con thích nhất …

- Học sinh phát biểu tự do

+ Trẻ em cần được dạy dỗ, học hành.+ Người lớn cần quan tâm, chăm sóc trẻ

em, tạo mọi điều kiện cho trẻ em đượchọc tập

+ Để thực sự trở thành những chủ nhântương lai của đất nước, trẻ em ở mọi hoàn

Trang 5

-Nội dung bài này núi lờn điều gỡ ?

Hoạt động 3 : HDHS luyện đọc diễn

cảm

- Mời 3 học sinh đọc nối tiếp

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh biết

cỏch đọc diễn cảm đoạn văn sau:

Cụ Vi-ta-li hỏi tụi: //

- Bõy giờ / con cú muốn học nhạc

khụng? //

- Đõy là điều con thớch nhất // Nghe

thầy hỏt, / cú lỳc con muốn cười, / cú

lỳc lại muốn khúc // Cú lỳc tự nhiờn

con nhớ đến mẹ con / và tưởng như

đang trụng thấy mẹ con ở nhà //

Bằng một giọng cảm động, /

thầy bảo tụi: //

- Con thật là một đứa trẻ cú tõm hồn.

3 Củng cố - Dặn dũ: Gọi HS nờu nội dung truyện

-Qua cõu chuyện này em học tập được điều gỡ ở bạn nhỏ ?

- Yờu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn; đọc trước bài thơ Nếu trỏi đất thiếu trẻ con.

xó hội em cựng cỏc bạn tham gia

2- KN: Biết sắp xếp cỏc sự việc thành 1 cõu chuyện hợp lý … cỏch kể giản dị, tựnhiờn Biết trao đổi cựng cỏc bạn về nội dung, ý nghĩa cõu chuyện Chăm chỳnghe bạn kể, nhận xột đỳng lời kể của bạn

3- Giỏo dục HS tớnh mạnh dạn trước tập thể

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Tranh, ảnh … núi về gia đỡnh, nhà trường, xó hội chăm súc bảo vệ thiếu nhi hoặc thiếu nhi tham gia cụng tỏc xó hội

2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2 HS kể 1 cõu chuyện đó được - 1HS kể 1 cõu chuyện đó được nghe

Trang 6

nghe hoặc được đọc về việc gia đình, nhà

trường và xã hội chăm sóc, giáo dục trẻ

em hoặc trẻ em thực hiện bổn phận với

gia đình, nhà trường và xã hội …

- Gv nhận xét – ghi điểm

2 Bài mới :

Giới thiệu bài : Trong tiết kể chuyện

hôm nay, các em sẽtự kể và được nghe

nhiều bạn kể về việc gia đình, nhà

trường, xã hội chăm sóc, bảo vệ thiếu

nhi hoặc câu chuyện về công tác xã hội

em cùng các bạn tham gia - Ghi đề bài:

HĐ1 Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của

- GV nhắc HS : Gợi ý trong SGK giúp

các em rất nhiều khả năng tìm được câu

chuyện đúng với đề bài

- Cho HS tiếp nối nhau nói tên câu

chuyện mình chọn kể

- Cho HS viết ra nháp dàn ý câu chuyện

định kể

HĐ2 Hướng dẫn thực hành kể chuyện

và trao đổi ý nghĩa câu chuyện :

- Kể chuyện theo cặp, cùng trao đổi cảm

nghĩ của mình về việc làm tốt của nhân

vật trong truyện, về nội dung, ý nghĩa

câu chuyện GV giúp đỡ, uốn nắn các

nhóm

- Thi kể chuyện trước lớp : Cho HS nối

tiếp nhau thi kể, mỗi em kể xong, trao

đổi đối thoại cùng các bạn về câu

- Giáo dục HS qua câu chuyện

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện vừa

hoặc được đọc về việc gia đình, nhàtrường và xã hội chăm sóc, giáo dụctrẻ em hoặc trẻ em thực hiện bổn phậnvới gia đình, nhà trường và xã hội

- Đại diện nhóm thi kể và trao đổi đốithoại cùng các bạn về câu chuyện.-HS nhận xét bình chọn các bạn kểtốt

- HS nêu lại nội dung và nghĩa câuchuyện

- HS lắng nghe

Trang 7

kể ở lớp cho người thõn nghe.

1- KT: Phõn tớch những nguyờn nhõn dẫn đến việc mụi trường khụng khớ và nước

bị ụ nhiễm, biết tỏc hại của việc ụ nhiễm khụng khớ và nước Liờn hệ thực tế vềnhững nguyờn nhõn gõy ra ụ nhiễm mụi trường nước và khụng khớ ở địa phương.2- KN: Nờu những nguyờn nhõn dẫn đến mụi trường khụng khớ và nước bị ụnhiễm Nờu tỏc hại của việc ụ nhiễm khụng khớ và nước

3- Giỏo dục học sinh ý thức bảo vệ mụi trường khụng khớ và nước

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hỡnh vẽ trong SGK trang 128, 129

2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Tỏc động của con người đến

mụi trường khụng khớ và

nước

 Hoạt động 1 : Nguyờn

nhõn dẫn đến ụ nhiễm mụi

trường đất và nước

+ Nờu nguyờn nhõn dẫn đến

việc làm ụ nhiễm bầu khụng khớ

và nguồn nước

+ Điều gỡ sẽ xảy ra nếu những

con tàu lớn bị đắm hoặc

những đường dẫn dầu đi qua

Nguyờn nhõn gõy ụ nhiễm nguồn nước:

+ Nước thải từ cỏc thành phố, nhà mỏy và đồngruộng bị phun thuốc trừ sõu

+ Sự đi lại của tàu thuyền trờn sụng biển, thải rakhớ độc, dầu nhớt,…

+ Những con tàu lớn chở dầu bị đắm hoặcđường ống dẫn dầu đi qua đại dương bị rũ rỉ.+ Nếu những con tàu lớn bị đắm hoặc nhữngđường dẫn dầu đi qua đại dương bị rũ rỉ thỡnguồn nước sẽ bị ụ nhiễm nặng, cỏ và cỏc loàisinh vật biển sẽ bị chết và làm chết cả nhữngloài chim kiếm ăn ở biển ảnh hưởng trực tiếpđến đời sống con người

Trang 8

+ Tại sao một số cõy trong

hỡnh bị trụi lỏ? Nờu mối liờn

quan giữa sự ụ nhiễm mụi

trường khụng khớ vối sự ụ

nhiễm mụi trường đất và nước

nghệ, mỏy múc trong khai

thỏc tài nguyờn và sản xuất ra

+ Liờn hệ những việc làm của

người dõn dẫn đến việc gõy ra

ụ nhiễm mụi trường khụng

khớ và nước

+ Nờu tỏc hại của việc ụ

nhiễm khụng khớ và nước

- Giỏo viờn kết luận về tỏc hại

của những việc làm trờn

+ Trong khụng khớ chứa nhiều khớ thải độc hạicủa cỏc nhà mỏy, khu cụng nghiệp.Khi trời mưacuốn theo những chất đọc hại đú xuống làm ụnhiễm mụi trường đất và mụi trường nước,khiến cho cõy cối ở những vựng đú bị tụi lỏ vàchết

-VD : Đun than tổ ong gõy khúi, đun củi gõykhúi,… Những việc làm gõy ụ nhiễm nguồnnước như: Vứt rỏc xuống ao, hồ Cho nước thảisinh hoạt, nước thải bệnh viện, nước thải nhàmỏy chảy trực tiếp ra sụng, hồ,…

3 Củng cố - Dặn dũ.

-Em hóy nờu những việc làm gõy ụ nhiễm khụng khớ và nước ?

-Để khụng bị ụ nhiễm nguồn nước và khụng khớ ta cần phải làm gỡ ?

-Gọi HS đọc toàn bộ nội dung ghi nhớ

Chuẩn bị : “Một số biện phỏp bảo vệ mụi trường”

2- KN: Rốn kĩ năng tớnh toỏn và trỡnh bày bài.

3- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trong thửùc teỏ cuoọc soỏng

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Một người đi trên quãng đường từ A

đến B Lúc đầu đi được 15 quãng

đường, nghỉ 10 phút rồi đi tiếp 14

quãng đường Tính ra, người đó đã đi

được 36 km Hỏi quãng đường AB dài

36 : 9 20 = 80 (km) Đáp số: 80 km

Trang 10

bao nhiờu km?

Bài tập4: (HSKG)

Hai ụ tụ xuất phỏt từ A đến B cựng một

lỳc và đi ngược chiều nhau Sau 2 giờ

chỳng gặp nhau, quóng đường AB dài

162km

a) Tớnh vận tốc của mỗi ụ tụ, biết vận

tốc của ụ tụ đi từ A bằng 45 vận tốc

của ụ tụ đi từ B

b) Chỗ 2 xe gặp nhau cỏch A bao nhiờu

81 – 36 = 45 (km/giờ)Chỗ 2 xe gặp nhau cỏch A số km là:

36 2 = 72 (km) Đỏp số: a) 36 km/giờ ; 45 km/giờ b) 72 km

- HS chuẩn bị bài sau

………

Tiết 2 Tiếng việt: (LT)

ễN TẬP VỀ VĂN TẢ NGƯỜI.

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Nội dung ụn tập

2- HS:Vở, SGK, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

- HS lần lượt lờn chữa bài

Bài tập: Hướng dẫn học sinh lập dàn bài cho đề văn: Tả một người em mới gặp

một lần nhưng để lại cho em những ấn tượng sõu sắc.

- Gọi HS đọc và phõn tớch đề bài

Trang 11

- Em gặp người đú trong hoàn cảnh nào?

- Người đú đó để lại cho em những ấn tượng sõu sắc gỡ?

* Thõn bài:

- Tả ngoại hỡnh của người đú (màu da, mỏi túc, đụi mắt, dỏng người, nụ cười, giọng núi, )

- Tả hoạt động của người đú

- (Chỳ ý: Em nờn tả chi tiết tỡnh huống em gặp người đú Qua tỡnh huống

đú, ngoại hỡnh và hoạt động của người dú sẽ bộc lộ rừ và sinh động Em cũngnờn giải thớch lớ do tại sao người đú lại để lại trong em ấn tượng sõu sắc như thế.)

* Kết bài:

- Ảnh hưởng của người đú đối với em

- Tỡnh cảm của em đối với người đú

- Gọi học sinh đọc núi từng đoạn của bài

- Nhận xột giờ học và nhắc HS chuẩn bị bài

sau, về nhà hoàn thành phần bài tập chưa

2- KN: Rốn kĩ năng tớnh toỏn và trỡnh bày bài.

3- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trongthửùc teỏ cuoọc soỏng

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

Trang 12

c) Một con chim sẻ nặng 80 gam, một

con đại bàng nặng 96kg Con đại bàng

nặng gấp con chim sẻ số lần là:

A.900 lần B 1000 lần

C 1100 lần D 1200 lần

Bài tập 2:

Cô Mai mang một bao đường đi bán

Cô đã bán đi 35 số đường đó, như

vậy bao đường còn lại 36 kg Hỏi bao

đường lúc đầu nặng bao nhiêu kg?

vừa hết 180 viên gạch vuông có cạnh

50 cm Hỏi căn phòng đó có diện tích

bao nhiêu m2, biết diện tích phần mạch

c) Khoanh vào D

Lời giải :

Phân số chỉ số kg đường còn lại là:

55 - 35 = 52 (số đường)Như vậy 36 kg đường tương đương với

2

5 số đường

Bao đường lúc đầu nặng nặng kg là:

36 : 2 5 = 90 (kg) Đáp số: 90 kg

Lời giải:

a) 3m2 5dm2 < 350dm2 (305 dm2)

b) 2 giờ 15 phút = 2,25 giờ (2,25 giờ)

2500 180 =450000 (cm2) = 45m2

Đáp số: 45m2

- HS chuẩn bị bài sau

……… Sáng Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2012

Tiết 1 Toán

LUYỆN TẬP.

I Môc tiªu :

1- KT: Giúp học sinh ôn tập, củng cố tính diện tích, thể tích một số hình

2- KN: Rèn kĩ năng giải toán có nội dung hình học BT2; BT3C: HSKG

Trang 13

3- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trongthửùc teỏ cuoọc soỏng

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ xem trước bài ở nhà

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 KTbài cũ : Luyện tập

- Gọi HS lờn bảng làm lại bài 3 tiết

trước

- Nhận xột

2 Bài mới : “Luyện tập”

 Hoạt động 1 : ễn kiến thức

Nhắc lại cỏc cụng thức, qui tắc tớnh

diện tớch, thể tớch một số hỡnh

Lưu ý học sinh trường hợp khụng

cựng một đơn vị đo phải đổi đưa về

cựng đơn vị ở một số bài toỏn

- Lỏt hết nền nhà hết bao nhiờu tiền

- Lấy số gạch cần lỏt nhõn số tiền 1 viờn gạch

- Lấy diện tớch nền chia diện tớch viờn gạch

8  6 = 48 (m2) hay 4800 (dm2)Diện tớch 1 viờn gạch: 4  4= 16 (dm2)

Số gạch cần lỏt: 4800 : 16 = 300 (viờn)

Số tiền mua gạch là:

20000  300 = 6 000 000 (đồng)

Đỏp số: 6 000 000 đồng.Bài 2: Học sinh đọc đề

24  24 = 576 (m2)

Trang 14

-Nhận xột, ghi điểm.

Bài 3: Yờu cầu học sinh đọc đề

- Đề hỏi gỡ?

- Nờu cụng thức tớnh chu vi hỡnh chữ

nhật, diện tớch hỡnh thang, tam giỏc

* Gợi ý : Phần a và b dựa vào cụng

thức tớnh chu vi hỡnh chữ nhật và diện

tớch hỡnh thang để làm bài

- Phần c, trước hết tớnh diện tớch cỏc

hỡnh tam giỏc vuụng EBM và MDC

(theo hai cạnh của mỗi tam giỏc đú,

sau đú lấy diện tớch hỡnh thang EBCD

trừ đi tổng diện tớch hai hỡnh tam giỏc

EBM và MDC ta được diện tớch hỡnh

tam giỏc EDM

- Gọi 1 hs làm vào bảng

- Nhận xột, ghi điểm

3 Củng cố - Dặn dũ:

Nhắc lại nội dung vừa ụn

Làm bài ở vở bài tập toỏn

Chuẩn bị: ễn tập về biểu đồ

Chiều cao hỡnh thang 576  36 = 16 (m)b) Tổng độ dài 2 đỏy hỡnh thang là:

36  2 = 72 (m)Đỏy lớn hỡnh than: (72 + 10) : 2 = 41 (m)Đỏy bộ hỡnh thang: 72 – 41 = 31 (m)

Đỏp số: a) chiều cao : 16 mb) đỏy lớn : 41 m ; đỏy bộ : 31 m ; Bài 3: Học sinh đọc đề

- Chu vi hỡnh chữ nhật, diện tớch hỡnh thang,tam giỏc

P = (a + b)  2

S = (a + b)  h : 2

S = a  h : 2Học sinh giải vào vở

Giải:

a) Chu vi hỡnh chữ nhật ABCD là:

(28+ 84)  2 = 224 (cm)b) Diện tớch hỡnh thang EBCD là:

(84 + 28)  28 : 2 = 1568 (cm2)c) BM = MC = 28 cm : 2 = 14 cmDiện tớch tam giỏc EBM la:

28  14 : 2 = 196 (cm2)Diện tớch tam giỏc DMC là:

84  14 : 2 = 588 (cm2)Diện tớch hỡnh tam giỏc EDM là:

1- KT: Nhớ viết cỏc khổ thơ 2, 3 của bài Sang năm con lờn bảy

2- KN: Viết đỳng cỏc khổ thơ 2,3 của bài Sang năm con lờn bảy Làm đỳng cỏc

bài tập chớnh tả, viết đỳng, trỡnh bày đỳng cỏc khổ thơ

3- Giỏo dục học sinh ý thức rốn chữ, giữ vở

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1

KT bài cũ :

Trang 15

- Giáo viên đọc tên các cơ quan, tổ

tiếng các em hay viết sai

- Giáo viên nhắc học sinh chú ý 1

số điều về cách trình bày các khổ

thơ,khoảng cách giữa các khổ, lỗi

chính tả dễ sai khi viết

 Hoạt động 2 : Hướng dẫn học

sinh làm bài tập

Bài 2 Giáo viên yêu cầu học sinh

đọc đề

- Giáo viên nhắc học sinh thực hiện

lần lượt 2 yêu cầu : Đầu tiên, tìm

tên cơ quan và tổ chức Sau đó viết

lại các tên ấy cho đúng chính tả

- Giáo viên nhận xét chốt lời giải

đúng

- 2, 3 học sinh ghi bảng

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- 1 học sinh đọc thuộc lòng bài thơ

- Lớp nhìn bài ở SGK, theo dõi bạn đọc

- 1 học sinh đọc thuộc lòng các khổ thơ 2,

3 của bài

- Luyện viết đúng : sang năm, tới trường,lon ton, chạy nhảy, …

* Học sinh nhớ lại, viết

- Học sinh đổi vở, soát lỗi

1 học sinh đọc đề

- Lớp đọc thầm

- Học sinh làm bài

- Ủy ban Bảo vệ và chăm sóc trẻ em

Việt Nam

- Ủy ban/ Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em

Việt Nam

- Bộ / y tế

- Bộ/ giáo dục và Đào tạo

- Bộ/ lao động - Thương binh và Xã

hội

- Hội/ liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Bài 3

Yêu cầu học sinh đọc đề

- Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em Việt Nam

- Ủy ban Bảo vệ và Chăm sóc trẻ em Việt Nam

- Bộ Y tế

- Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

- Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

* Giải thích : tên các tổ chức viết hoachữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thànhtên đó

-1 học sinh đọc đề.

-1 học sinh phân tích các chữ: Công tiGiày da Phú Xuân (tên riêng gồm ba bộphận tạo thành là : Công ti / Giày da/Phú Xuân Chữ cái đầu của mỗi bộ phận

tạo thành cái tên đó là : Công, Giày

Trang 16

Giỏo viờn nhận xột, chốt lời giải đỳng.

3 Củng cố - Dặn dũ.

- Thi tiếp sức

- Tỡm và viết hoa tờn cỏc đơn vị, cơ

quan tổ chức

- Chuẩn bị : ễn thi

được viết hoa ; riờng Phỳ Xuõn là tờnđịa lớ, cần viết hoa cả hai chữ cỏi đầutạo thành cỏi tờn đú là Phỳ và Xuõn.Học sinh làm bài

Đại diện nhúm trỡnh bày

Học sinh sửa + nhận xột

VD: Cụng ti May mặc Thành phố HồChớ Minh, Cụng ti Xuất nhập khẩubỏnh kẹo Gia Lai

- Học sinh thi đua 2 dóy

………

Tiết 3 Luyện từ và cõu

3- Giỏo dục HS ý thức tốt về quyền & bổn phận

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hệ thống bài tập Bỳt dạ + giấy khổ tokẻ bảng phõn loại để HS làm BT1 Từ điển HS để làm bài

2- HS:Vở, SGK, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 2HS đọc đoạn văn thuật lại

cuộc họp của tổ em

- GV cho HS làm bài vào

VBT,Gọi 2HS lờn bảng làm, cho

lớp nhận xột

- GV nhận xột chốt lại ý đỳng

Bài 2 : Gọi HS đọc đề, nờu yờu

- 2Hs đọc đoạn văn thuật lại cuộc họp tổ ởtiết học trước

- Lớp nhận xột

-HS lắng nghe

Bài 1 : Hs đọc đề, nờu yờu cầu

- Hs làm bài vào VBT, 2hs lờn bảng làm:

a Quyền là những điều mà xó hội hoặc

phỏp luật cụng nhận cho được hưởng, đượclàm được đũi hỏi : Quyền lợi nhõn quyền

b Quyền là những điều do cú địa vị hay

chức vụ mà được làm : Quyền hạn, quyềnhành, quyền lực, thẩm quyền

Bài 2 : 1HS đọc, nờu yờu cầu cả bài tập.

Trang 17

cầu

- Cho HS dùng từ điển để tìm

hiểu một số từ, trao đổi theo cặp

nêu kết quả

- Gv cho lớp nhận xét ghi điểm

Bài 3 : Gọi 1HS đọc đề, nêu yêu

cầu

- Cho hs đọc lại năm điều Bác Hồ

dạy, so sánh với các điều luật

trong bài Luật Bảo vệ và chăm

sóc trẻ em và trả lời câu hỏi trong

- Điều nào trong Luật Bảo vệ,

chăm sóc và giáo dục trẻ em nói

về bổn phận của trẻ em phải

thương yêu em nhỏ?

- Điều nào trong Luật Bảo vệ,

chăm sóc vàgiáo dục trẻ em "nói

về bổn phận của trẻ em phải thực

hiện an toàn giao thông?

- GV yêu cầu HS viết một đoạn

văn khoảng 5 câu, trình bày suy

nghĩ của em về nhân vật Út Vịnh

- GV nhận xét, chốt lại ý đúng

Chấm điểm đoạn văn hay

hoàn chỉnh đoạn văn

Bài 3 : 1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập.

- HS đọc lại Năm điều Bác Hồ dạy, trả lờicâu hỏi :

- Năm điều bác Hồ dạy nói về bổn phậncủathiếu nhi

- Lời Bác dạy thiếu nhi đã trở thành nhữngqui định được nêu trong diều 21 của LuậtBảo vệ và chăm sóc trẻ em

Bài 4 : 1HS đọc, nêu yêu cầu cả bài tập.

- Ca ngợi Út Vịnh có ý thức của chủ nhântương lai

- Điều 21 – khoản 1

- 1HS đọc lại

- Điều 21 - khoản 2

- 1HS đọc lại

- HS viết đoạn văn

- Nhiều HS đọc nối tiếp đoạn văn

- Lớp nhận xét

3 Củng cố - Dặn dò.

- Gọi HS đọc lại những đoạn văn hay cho cả lớp nghe

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục viết

Tiết 3 Luyện từ và câu

ÔN TẬP VỀ DẤU CÂU(Dấu ngoặc kép)

I Môc tiªu :

1- KT: HS củng cố, khắc sâu kiến thức về dấu ngoặc kép,

2- KN: Nêu được tác dụng của dấu ngoặc kép Làm được bài tập thực hành vềdấu ngoặc kép Viết được đoạn văn khoảng 5 câu có dùng dấu ngoặc kép (BT 3)

3- Giáo dục HS yêu quý tiếng Việt.

II §å dïng d¹y häc :

1- GV: PhÊn mµu, b¶ng phô ghi ghi nhớ về tác dụng của dấu ngoặc kép, giấy để

HS làm bài tập 3, 2, 1 + băng dính SGK HÖ thèng bµi tËp

Trang 18

2- HS:Vở, SGK, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 2HS lờn làm bài tập 2, 4 tiết

*Bài 1 : Gọi HS đọc đề, nờu yờu cầu

- Mời HS nhắc lại 2 tỏc dụng của dấu

ngoặc kộp GV dỏn tờ giấy đó viết nội

dung ghi nhớ

- Nhắc HS : Đoạn văn đó cú những chỗ

phải điền dõu ngoặc kộp để đỏnh dấu

lời núi trực tiếp Để làm đỳng bài tập,

cỏc em phải đọc kĩ đề, phỏt hiện chỗ

nào để điền cho đỳng

- Cho HS làm bài vào vở, gọi 1hs lờn

bảng điền, cho lớp nhận xột

- GV nhận xột, chốt lời giải đỳng

*Bài 2 : Gọi HS đọc đề, nờu yờu cầu

-Gv cho HS thảo luận theo cặp, làm

vào VBT

- Gọi 1HS lờn bảng làm, cho lớp nhận

xột

-Nhắc HS chỳ ý: Đoạn văn đó cho cú

những từ được dựng với ý nghĩa đặc

biệt nhưng chưa đặt trong dấu ngoặc

-GV nhắc HS: Để viết đoạn văn đỳng

yờu cầu, dựng dấu ngoặc kộp đỳng:

Khi thuật lại một phần cuộc họp của

tổ, cỏc em phải dẫn lời núi trực tiếp

của cỏc thành viờn trong tổ, dựng

những từ ngữ cú ý nghĩa đặc biệt

-Cho lớp nhận xột, chấm điểm cho

-2 HS làm lại bài 2, 4 tiết trước

….ra vẻ người lớn : “Thưa thầy, saunày lớn lờn, em muốn làm nghề dạyhọc Em sẽ dạy học ở trường này” -dấungoặc kộp đỏnh dấu lời núi trực tiếp củanhõn vật

Bài 2 : HS đọc đề, nờu yờu cầu

-HS thảo luận theo cặp, làm vào VBT

Trang 19

3 Củng cố - Dặn dũ.

- GV cho HS nờu lại 2 tỏc dụng của

dấu ngoặc kộp

- Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện

dựng dấu ngoặc kộp Chuẩn bị bài sau

Mở rộng vốn từ : Quyền và bổn phận

Cả tổ xụn xao Hựng (3) “phệ” và Hoa

“bột” (4) tỏi mặt vỡ lo mỡnh cú thể làm

cả tổ mất điểm, hết cả xem xiếc thỳ Tỏc dụng : Dấu ngoặc kộp (1) đỏnh dấu

từ được dựng với ý nghĩa đặc biệt Dấu ngoặc kộp (2) đỏnh đấu lời núi trực tiếp của nhõn vật (Là cõu trọn vẹn nờn dựng dấu hai chấm)

Dấu ngoặc kộp (3), (4) đỏnh dấu từ được dựng với ý nghĩa đặc biệt

-1 HS nờu lại

………

Tiết 4 Thể dục TROỉ CHễI “NHAÛY O TIEÁP SệÙC” VAỉ“DAÃN BOÙNG” I Mục tiêu : 1- KT: Chụi hai troứ chụi “ Nhaỷy oõ tieỏp sửực” vaứ “Daón boựng” 2- KN: Bieỏt caựch chụi vaứ tham gia ủửụùc troứ chụi Bieỏt caựch tửù toồ chửực caực troứ chụi ủụn giaỷn 3- GD: Giáo dục ý thức tổ chức kỷ luật, rèn luyện sức khoẻ, thể lực, kỹ năng khéo léo, nhanh nhẹn II Đồ dùng dạy học : 1- GV: saõn trửụứng saùch seừ SGK 1 coứi, 4 quaỷ boựng, keỷ saõn ch troứ chụi 2- HS:Vở, ụn lại kiến thức cũ III/ Các hoạt động dạy học: Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1 Phaàn mụỷ ủaàu: - GV nhaọn lụựp, phoồ bieỏn nhieọm vuù, yeõu caàu giụứ hoùc - Chaùy nheù nhaứng voứng quanh saõn 200 – 250 m - ẹi thửụứng theo voứng troứn, hớt thụỷ saõu - xoay caực khụựp coồ chaõn, khụựp goỏi, hoõng, vai, coồ tay * OÂn caực ủoọng taực tay, chaõn, vaởn mỡnh, toaứn thaõn, thaờng baống vaứ nhaỷy, moói ủoọng taực 2 x 8 nhũp 2 Phaàn cụ baỷn: * Troứ chụi : “ Nhaỷy oõ tieỏp sửực” - Taọp hụùp HS theo ủoọi hỡnh haứng doùc, neõu teõn troứ chụi, cuứng HS nhaộc laùi caựch chụi, cho 1-2 HS laứm maóu, cho caỷ lụựp chụi thửỷ 1-2 laàn, sau - HS taọp hụùp thaứnh 4 haứng doùc €€€€

€€€€

€€€€

€€€€

€€€€

€€€€

GV €€€€€€€€

€€€€€€€€

€€€€€€€€

Trang 20

cho caỷ lụựp chụi chớnh thửực

* Troứ chụi “Daón boựng ”

- GV chia 4 toồ ủeàu nhau, neõu teõn troứ chụi,

nhaộc laùi caựch chụi sau ủoự cho HS chụi thửỷ 1

laàn Sau chụi chớnh thửực Toồ naứo thửùc hieọn

nhanh hụn vaứ ớt phaùm quy hụn laứ thaộng cuoọc

3 Phaàn keỏt thuực:

- GV cuứng HS heọ thoỏng baứi

- ẹi thửụứng theo 2 – 4 haứng doùc treõn saõn

trửụứng vaứ haựt

- Moọt soỏ ủoọng taực hoài túnh

- GV nhaọn xeựt , ủaựnh giaự keỏt quaỷ baứi hoùc, daởn

HS taọp ủaự caàu

- Taọp hụùp theo ủoọi hỡnh chụi

€€€€

€€€€

€€€€

€€€€

€€€€

€€€€

GV ………

Chiều

Tiết 1 Toán (LT)

Ôn tập về diện tích, thể tích các hình

I Mục tiêu :

1- KT: Củng cố về công thức tính diện tích và thể tích của một số hình đã học 2- KN:Vận dụng để tính diện tích và thể tích của một số hình phức tạp bằng cách chia nhỏ hình đã cho thành những hình quen thuộc Phát triển t duy của HS

3- GD: Tớnh toaựn nhanh, caồn thaọn, chớnh xaực, khoa hoùc, vaọn duùng toỏt trong thửùc teỏ cuoọc soỏng

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK, Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Tổ chức:

2 Dạy học bài mới:

 Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Hoạt động 2: Hớng dẫn luyện tập:

Bài 1: Một mảnh vờn hình thang có đáy

lớn 52 m, đáy bé 36 m Nếu đáy lớn

tăng thêm 4m thì diện tích sẽ tăng thêm

60m2 Tính diện tích mảnh vờn hình

thang đó

- Nhận xét và chốt bài đúng: diện tích

hình thang là: 1320m2

Bài 2: Một bể nớc cao1,5m, đáy là

hình chữ nhật có chu vi là 7,2 m, chiều

dài hơn chiều rộng 0,6m

a, Hỏi bể chứa đợc bao nhiêu lít nớc?

b, Biết rằng sau một tuần lễ dùng nớc,

Hát Nghe

Đọc đề và phân tích đề

2 enm nêu cách làm bài: Tính chiều cao của hình thang dựa vào diện tích hình tam giác có diện tích là 60m2 và đáy là 4m

- Tính diện tích của hình thang

- Làm bài vào nháp và bảng lớp

- Chữa bài, nhận xét

-Đọc đề và tự làm bài:

Nửa chu vi là: 7,2 : 2= 3,6( m) Chiều dài là: (3,6 +0,6) = 2,1(m) Chiều rộng là: 3,6 2,1 = 1,5(m) Thể tích của bể là:

Trang 21

mực nớc trong bể giảm đi 1,2m Hỏi

trung bình mỗi ngày dùng bao nhiêu lít

= 4725lít Thể tích lợng nớc đã dùng trong tuần là:

2,1 1,5 1,2= 3,78(m 3 )=

3780( dm 3 ) = 3780 ( lít) Trung bình một ngày sử dụng số lít nớc là: 3780: 7 = 540 ( lit)

Đọc đề, nêu cách làm và làm bài vào vở

IV Hoạt động nối tiếp:

- Nhận xét giờ

- Giao bài về nhà: Một htửa ruộng hình thang có đáy lớn là 52 m đáy bé bằng 75% đáy lớn Nếu tăng đáy bé thêm 10m, tăng đáy lớn thêm 6 m thì diện tích thửa ruộng tăng thêm 80m2 Tính diện tích thửa ruộng?

- Trỡnh bày mức độ thế về cỏc biện phỏp bảo vệ mụi trường

2- KN: Nờu được một số biện phỏp bảo vệ mụi trường Thực hiện một số biệnphấp bảo vệ mụi trường

3- GD: Gương mẫu thực hiện nếp sống vệ sinh, văn minh gúp phần giữ vệ sinhmụi trường

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ.SGK Hỡnh vẽ trong SGK trang 130, 131 Sưu tầmnhững hỡnh ảnh và thụng tin về cỏc biện phỏp bảo vệ

mụi trường

2- HS:Vở, SGK, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 KT bài cũ:

- Tỏc động của con người đến với

mụi trường khụng khớ và nước

Trang 22

- Mỗi hình, Giáo viên gọi học

sinh trình bày

- Học sinh làm việc cá nhân, quan sát cáchình vả đọc ghi chú xem mỗi ghi chú ứngvới hình nào

5 Để chống việc mưa lớn có thề trôi đất ở những sườn núi dốc, người ta đã làm ruộng bậc thang Ruộng bậc thang vừa giúp giữ đất, vừa giúp giữ nước để trồng trọt

6 Những con bọ này chuyên ăn các loại rầy hại lúa Việc sử dụng biện pháp sinh học để tiêu diệt sâu hại lúa cũng nhằm góp phần bảo vệ môi trường, bảo vệ sự cân bằng hệ sinh thái trên đồng ruộng

-Yêu cầu cả lớp thảo luận xem trong

các biện pháp bảo vệ môi trường, biện

pháp nào ở mức độ: thế giới, quốc

gia, cộng đồng và gia đình

Phiếu học tập

Các biện pháp bảo vệ môi trường Thế Ai thực hiện

giới

Quốcgia

Cộngđồng

Gia đình

Mọi người trong đó có chúng ta phải luôn có

ý thức giữ vệ sinh và thường xuyên dọn vệ

sinh cho môi trường sạch sẽ

Ngày nay, ở nhiều quốc gia trên thế giới

trong đó có nước ta đã có luật bảo vệ rừng,

khuyến khích trồng cây gây rừng, phủ xanh

đồi trọc

x

Nhiều nước trên thế giới đã thực hiện nghiêm

ngặt việc xử lí nước thải bằng cách để nước

bẩn chảy vào hệ thống cống thoát nước rồi

đưa vào bộ phận xử lí nước thải Sau đó, chất

thải được đưa ra ngoài biển khơi hoặc chôn

xuống đất

Để chống việc mưa lớn có thể rửa trôi đất ở

những sườn núi đốc, người ta đã làm ruộng

Trang 23

bậc thang Ruộng bậc thang vừa giỳp

giữ đất, vừa giỳp giữ nước để trồng trọt

Những con bọ này chuyờn ăn cỏc loại rầy hại

lỳa Việc sử dụng biện phỏp sinh học để tiờu

diệt sõu hại lỳa cũng nhằm gúp phần bảo vệ

mụi trường, bảo vệ sự cõn bằng hệ sinh thỏi

 Giỏo viờn kết luận:

- Bảo vệ mụi trường khụng phải là

việc riờng của một quốc gia nào, đú là

nhiệm vụ chung của mọi người trờn thế

giới

 Hoạt động 2: Triển lóm.

- YC nhúm trưởng điều khiển sắp xếp

cỏc hỡnh ảnh nhúm đó chuẩn bị vào

giấy khổ to và thuyết trỡnh cỏc biện

phỏp bảo vệ mụt trường

-Giỏo viờn đỏnh giỏ kết quả, tuyờn

dương nhúm làm tốt

-HS phỏt biểu tự do

- HS làm bài theo nhúm Nhúm trưởngđiều khiển sắp xếp cỏc hỡnh ảnh và cỏcthụng tin về cỏc biện phỏp bảo vệ mụitrường

Từng cỏ nhõn tập thuyết trỡnh

Cỏc nhúm treo sản phẩm và cử ngườilờn thuyết trỡnh trước lớp

3 Củng cố - Dặn dũ: Mời học sinh đọc lại mục Bạn cần biết.

- Nhắc học sinh thực hành bảo vệ mụi trường Chuẩn bị: “ễn tập mụi trường vàtài nguyờn”

………

Tiết 3 Luyện từ và cõu

ễN TẬP VỀ DẤU CÂU (Dấu ngạch ngang)

I Mục tiêu :

1- KT: Củng cố khắc sõu kiến thức đó học ở lớp 4 về dấu gạch ngang

2-KN: Lập được bảng tổng kết về tỏc dụng của dấu gạch ngang BT1; tỡm đượccỏc dấu gạch ngangvà nờu được tỏc dụng của chỳng BT2

3- GD: Cú ý thức sử dụng đỳng dấu gạch ngang

II Đồ dùng dạy học :

1- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn bảng tổng kết về 3 tỏc dụng của dấu gạchngang để HS làm bài tập 1 SGK Hệ thống bài tập

2- HS:Vở, SGK, bảng con, nhỏp, ụn lại kiến thức cũ

III/ Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2HS đọc lại đoạn văn

trỡnh bày suy nghĩ của em về

nhõn vật Út Vịnh (tiết LTVC

trước)

-2HS đọc lại đoạn văn trỡnh bày suy nghĩ của em

về nhõn vật Út Vịnh ( tiết LTVC trước)

Trang 24

- Cho hs đọc nội dung cần

ghi nhớ về dấu gạch ngang

- Hướng dẫn HS lập bảng

tổng kết về tác dụng của dấu

gạch ngang vào VBT, gọi 3

HS nối tiếp lên bảng làm

1) Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại

Đoạn a:

-Mặt trăng cũng như vậy, mọi thứ đều như vậy… -Giọng công chúa nhỏ dần, nhỏ dần (chú thích cho đồng thời miêu tả giọng công chúa nhỏ dần, nhỏ dần)

Đoạn b:

Bên trái là đỉnh Ba Vì vòi vọi, nơi

Mị Nương- con gái vua Hùng Vương thứ 18- theo Sơn Tinh về trấn giữ núi cao (chú thích Mị Nương là con gái Vua Hùng thứ 18

3) Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

Đoạn c: Thiếu nhi tham gia công

Chào bác – Em bé nói với tôi (chú thích lời

chào ấy của em bé, em chào “tôi”)

Cháu đi đâu vậy? – Tôi hỏi em (chú thích lời

hỏi đó là lời “tôi”)

-Tác dụng (1) (đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của

nhân vật trong đối thoại): Trong tất cả cáctrường hợp còn lại, dấu gạch ngang được sử

Ngày đăng: 23/05/2021, 07:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w