1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Toan lop3 canam

346 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 346
Dung lượng 3,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Thực hành thêm ở vở bài tập.. IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Thực hành thêm ở vở bài tập.. IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP: - Thực hành thêm ở vở bài tập.. IV/- HOẠT ĐỘNG

Trang 1

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 1 ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.

-Vận dụng kiến thức ôn tập làm thành thạo các bài toán đọc, viết, so sánh các số.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra đồ dùng học tậpcủa HS.

- HS HS tìm hiểu yêu cầu.

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT5:

- HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi 2 HS chữa bài, nhận xét, cho điểm

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở.

- 2 HS:

a) 312, 313, 314, 316, 317, 318

b) 398, 397, 396, 394, 393,

392, 391

- HS đọc lại dãy số.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 2

HS làm vào bảng nhóm.

Trang 2

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi 2 HS chữa bài, nhận xét, cho điểm

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 2

4 Củng cố: 2’

- Cho HS đọc lại các số ở BT1.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Cộng, trừ các số có ba chữ

số SGK/4.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 3

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 2CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ)

I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số.

- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng lớp viết sẵn ND bài tập 1 Bảng phụ.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT (5 HS)

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Tổ chức cho HS làm bài

- Tính nhẩm.

- Làm bài cá nhân, nhẩm và nêu kết quả (HS TB chỉ làm cột a, c).

- Gọi HS chữa bài GV nhận xét, cho điểm - 1 HS lên bảng.

+BT 2:

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT5:

- HD HS tìm hiểu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

Trang 4

10’ *Hoạt động 2: Giải toán có lời văn.

*Mục tiêu: Củng cố giải bài toán có lời

văn về nhiều hơn ít hơn.

Tiến hành:

+BT3:

- GV đọc đề toán.

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm

+BT4:

- GV đọc đề toán.

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm

355 - 315 = 40

355 - 40 = 315

- 1 HS đọc lại đề.

- Giải toán về ít hơn.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm.

- 1 HS:

Số HS khối lớp Hai là:

245 - 32 = 213 (Học sinh) ĐS: 213 Học sinh

- 1 HS đọc lại đề.

- Giải toán về nhiều hơn.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm.

- 1 HS:

Giá tiền một tem thư là:

200 + 600 = 800 (đồng) ĐS: 800 đồng

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nêu miệng lại BT.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập SGK/4

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 5

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 3

LUYỆN TẬPI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ (không nhớ) các số có ba chữ số.

- Củng cố, ôn tập bài toán về “Tìm x”, giải toán có lời văn về xếp, ghép hình.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết 2 (5 HS)

- HS HS tìm hiểu yêu cầu.

- Gọi HS chữa bài GV nhận xét, cho điểm - 3 HS:

a) 729; 889; 746 b) 343; 333; 413

7’

+BT 2:

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài GV giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

*Hoạt động 2: Giải toán và xếp hình.

*Mục tiêu: Củng cố giải bài toán có lời

văn và xếp 4 tam giác thành hình con cá

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

Trang 6

Tiến hành:

+BT3:

- GV đọc đề toán.

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm

+BT4:

- GV đọc đề toán.

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Cho các tổ thi đua xếp hình.

- Gọi HS chữa bài.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Xếp hình theo mẫu.

- (Nhóm đôi) Tổ trưởng tổng kết số hình xếp đúng của tổ.

- 1 HS xếp trên bảng lớp.

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nêu miệng lại BT.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập SGK/4

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 7

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 4CỘNG, CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)

I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Trên cơ sở phép cộng không nhớ đã học, biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số có nhớ một lần sang hàng chục hoặc hàng trăm.

- Củng cố,ôn lại cách tính độ dài đường gấp khúc, đơn vị tiền Việt Nam (đồng).

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng lớp ghi nội dung BT4.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

Trang 8

- Gọi HS chữa bài.

- Làm bài cá nhân vào vở, 3

HS làm vào bảng nhóm (HS

TB làm 3 cột đầu)

- 3 HS

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 2

HS làm vào bảng nhóm (HS

TB chỉ làm câu a).

- 2 HS

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

- Cho 3 HS thi đua làm lại 1 phép tính bất kỳ ở BT1.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập SGK/6

RUÙT KNHI NGHIEÄM

Trang 9

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 5

LUYỆN TẬPI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm).

- Củng cố kỹ năng vẽ hình theo mẫu.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng lớp vẽ sẵn hình mẫu bài tập 5 Bảng phụ.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài - Làm bài cá nhân vào vở, 4

HS lên bảng làm bài (HS TB chỉ làm 2 phép tính đầu).

- Gọi HS nhận xét, cho điểm.

Trang 10

12’

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT4:

- Nêu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài.

*Hoạt động 2: Giải toán và vẽ hình.

*Mục tiêu: Củng cố giải toán dựa vào tóm

tắt; vẽ hình theo mẫu (hình con mèo) và tô

màu vào con mèo tùy thích.

Tiến hành:

+BT3:

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Tổ chức cho HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài.

Số lít dầu cả hai thùng có là:

125 + 135 = 260 (l) ĐS: 260l dầu

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Vẽ theo mẫu và tô màu nếu thích.

4 Củng cố: 2’

- Cho HS dựa vào tóm tắt BT3 nêu thành bài toán.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần) SGK/7.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 11

Tuần 2 Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 6

TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (có nhớ một lần)

I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết cách tính trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm).

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng nhóm.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

- Thực hiện tương tự với phép tính

- Theo dõi và thực hiện phép tính theo hướng dẫn.

Trang 12

- Gọi HS chữa bài.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 3

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm.

- 1 HS:

Đoạn dây còn lại dài là:

243 - 27 = 216 (cm) ĐS: 216 cm

4 Củng cố: 2’

- Cho 3 HS thi đua làm lại 1 phép tính bất kỳ ở BT1.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập SGK/8

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 13

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 7

LUYỆN TẬPI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có ba chữ số (có nhớ một lần hoặc không có nhớ).

- Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép cộng, phép trừ.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng lớp kẻ sẵn bảng bài tập 3 Bảng phụ.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

Trang 14

Tiến hành:

+BT1:

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài - Làm bài cá nhân vào vở, 4

HS lên bảng làm bài (HS TB chỉ làm 2 phép tính đầu).

- Gọi HS nhận xét, cho điểm.

12’

+BT 2:

- HD HS tìm hiểu yêu cầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT3:

- HD HS tìm hiểu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

*Hoạt động 2: Giải toán có lời văn.

*Mục tiêu: Vận dụng giải toán có lời văn

về phép cộng, phép trừ.

Tiến hành:

+BT4:

- Nêu yêu cầu BT.

- HD HS tự nêu bài toán rồi giải Giúp đỡ

- Gọi HS chữa bài.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 2

HS làm trên bảng lớp.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu

- Làm bài vào vở, 1 HS làm vào bảng nhóm.

- 1 HS:

Cả hai ngày bán được là:

415 + 325 = 740 (kg) ĐS: 740 kg gạo

4 Củng cố: 2’

- Cho HS dựa vào tóm tắt BT4 nêu thành bài toán.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Ôn tập các bảng nhân

SGK/9.

Trang 15

RUÙT KINH NGHIEÄM

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 8

ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂNI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố các bảng nhân đã học, biết nhân nhẩm với số tròn trăm.

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức, tính chu vi tam giác và giải toán.

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng lớp kẻ hình bài tập 4 Bảng phụ.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

Trang 16

15’ *Hoạt động 1: Tính.

*Mục tiêu: Củng cố bảng nhân đã học, biết

nhân nhẩm với số tròn trăm, tính giá trị của

biểu thức.

Tiến hành:

+BT1:

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài - Làm bài cá nhân vào vở, 6

HS nêu miệng kết quả tính.

- Gọi HS nhận xét, cho điểm.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

*Hoạt động 2: Giải toán.

- Yêu cầu HS tự làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT4:

- Đọc đề bài.

- Tổ chức cho HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

Số ghế trong phòng ăn là:

4 x 8 = 32 (cái ghế) ĐS: cái ghế

- 1 HS đọc lại.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm HS có thể tính tổng hoặc viết thành phép nhân

Chu vi hình tam giác là:

100 + 100 + 100 = 300 (cm) ĐS: 300 cm

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

+ Muốn tính chu vi hình tam giác ta làm thế nào?

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

Trang 17

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Ôn tập các bảng chia

SGK/10.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 9

ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIAI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố các bảng chia đã học.

- Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 (phép chia hết).

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 4 Bảng phụ.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

Trang 18

*Mục tiêu: Củng cố bảng chia đã học, biết

tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi

chia cho 2, 3, 4.

Tiến hành:

+BT1:

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Tổ chức cho HS làm bài - Làm bài cá nhân vào vở, 4

HS nêu miệng kết quả tính.

- Gọi HS nhận xét, cho điểm.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT4:

- Nêu yêu cầu BT.

- HD mẫu 1 phép nối.

- Yêu cầu HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS lên bảng chữa bài.

*Hoạt động 2: Giải toán.

*Mục tiêu: Củng cố giải toán có lời văn

- Yêu cầu HS tự làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Theo dõi, nắm cách làm.

- Làm bài cá nhân vào vở 2

HS làm vào bảng nhóm

- 2 HS.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở.

Số cốc trong mỗi hôp là: 24: 4 = 6 (cái cốc)

ĐS: 6 cái cốc

4 Củng cố: 2’

Trang 19

- Cho HS nêu miệng lại các phép tính ở BT1.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập SGK/10.

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 10

LUYỆN TẬP

I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố cách tính giá trị biểu thức liên quan đến phép nhân; nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị; giải tốn cĩ lời văn.

- Rèn kỹ năng xếp hình đơn giản.

Trang 20

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Luyện tập”.

b Các hoạt động:

15’ * Hoạt động 1: Tính giá trị của biểu thức.

*Mục tiêu:Củng cố cách tính giá trị biểu

thức liên quan đến phép nhân; nhận biết số

phần bằng nhau của đơn vị.

Tiến hành:

+BT1:

- Cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện các

phép tính trong mỗi biểu thức.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

5’

+ BT 2:

- GV hướng HS tìm hiểu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS nhận xét, cho điểm.

*Hoạt động 2: Giải toán có lời văn.

*Mục tiêu: Củng cố giải toán có lời văn

liên quan đến phép nhân.

Trang 21

7’

+BT3:

- GV đọc đề bài.

- Yêu cầu HS tự làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

*Hoạt động 3: Xếp hình

*Mục tiêu: Rèn kỹ năng xếp hình đơn giản.

Tiến hành:

+BT4:

- Yêu cầu HS sử dụng 4 tam giác bằng

nhau của bộ học tốn để xếp hình theo

- 1 HS nêu yêu cầu BT

- Nhĩm đơi, 1 HS xếp hình

trên bảng phụ

- Gọi HS nhận xét và tổng kết - Đại diện lớp nhận xét và các

tổ trưởng báo cáo số hình xếp đúng của tổ.

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Ơn tập về hình học SGK/11.

RÚT KINH NGHIỆM

Tuần 3 Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 11

ƠN TẬP VỀ HÌNH HỌC

Trang 22

I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ôn tập, củng cố về đường gấp khúc và tính độ dài đường gấp khúc, về tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác.

- Củng cố nhận dạng hình vuông, hình tứ giác, hình tam giác qua bài đếm hình và vẽ hình,

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Ôn tập về hình học”.

b Các hoạt động:

15’ * Hoạt động 1: Tính độ dài, tính chu vi

*Mục tiêu: Ôn tập, củng cố về đường gấp

- Tổ chức cho HS làm bài - Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm

- Gọi HS chữa bài; nhận xét, cho điểm.

- Thực hiện tương tự với câu b.

*Kết lại:

a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là:

34 + 12 + 40 = 86 (cm) ĐS: 86 cm

Độ dài đường gấp khúc khép kín đó cũng là chu vi hình tam giác.

+BT 2:

- GV hướng HS tìm hiểu yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài; nhận xét, cho điểm.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Theo dõi, nắm cách làm.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS lên bảng làm bài.

Chu vi hình chữ nhật ABCD:

Trang 23

- Yêu cầu HS tự làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT4:

- HD vẽ mẫu câu a.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS nhận xét, cho điểm; khuyến khích

HS vẽ nhiều cách khác.

3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm) ĐS: 10 cm

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở 1

HS làm vào bảng nhóm

- Có 4 hình vuông.

Có 6 hình tam giác.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 2

HS làm vào bảng nhóm.

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nhắc lại cách tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi hình tam giác.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Ôn tập về giải toán SGK/11.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 24

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 12

ƠN TẬP VỀ GIẢI TỐNI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố cách giải bài tốn về nhiều hơn, ít hơn.

- Giới thiệu bổ sung bài tốn về hơn kém nhau một số đơn vị (tìm phần nhiều hơn hoặc ít hơn)

- Bồi dưỡng cho HS tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng nhĩm.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Ơn tập về giải tốn”.

b Các hoạt động:

12’ * Hoạt động 1: Giải tốn về nhiều hơn, ít

hơn.

*Mục tiêu: Giúp HS củng cố cách giải bài

tốn về nhiều hơn, ít hơn.

- Giải tốn về nhiều hơn.

- Tổ chức cho HS làm bài Giúp đỡ HS TB - Làm bài cá nhân vào vở, 1

- Yêu cầu HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Gọi HS chữa bài; nhận xét, cho điểm.

Số cây hai đội trồng được là:

230 + 90 = 320 (cây) ĐS: 320 cây

- 1 HS đọc lại đề bài.

- Giải tốn về ít hơn.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhĩm.

Số l xăng buổi chiều cửa hàng bán được là:

635 – 128 = 507 (l) ĐS: 507l xăng

Trang 25

*Mục tiêu: Giới thiệu bổ sung bài toán về

hơn kém nhau một số đơn vị (tìm phần

nhiều hơn hoặc ít hơn)

Tiến hành:

+BT3:

- Đọc đề bài a)

- HD mẫu bằng hệ thống câu hỏi.

- HD HS tìm hiểu câu b) bằng sơ đồ đoạn

thẳng.

- Yêu cầu HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Chữa bài, cho điểm.

+BT4:

- GV đọc đề bài.

- HD tương tự câu 3b Lưu ý HS hiểu từ

“nhẹ hơn” như là “ít hơn”

- Yêu cầu HS làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Chữa bài, cho điểm.

4 Củng cố: 2’

- Cho HS tóm tắt bài toán 1 bằng sơ đồ đoạn thẳng.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Xem đồng hồ SGK/13.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 26

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 13

XEM ĐỒNG HỒI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12.

- Củng cố biểu tượng về thời gian (chủ yếu là về thời điểm).

- Bước đầu cĩ hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế đời sống hằng ngày.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Đồng hồ để bàn; đồng hồ điện tử.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Xem đồng hồ”.

b Các hoạt động:

7’ * Hoạt động 1: Xem giờ, phút

*Mục tiêu: Giúp HS xem giờ, phút trên từng

tranh vẽ đồng hồ ở phần bài học

Tiến hành:

- Yêu cầu HS nhìn vào tranh đầu tiên xác

định vị trí kim ngắn, kim dài.

- HD mẫu A bằng hệ thống câu hỏi:

+ Nêu vị trí kim ngắn. - 1 HS nêu yêu cầu BT.- Lần lượt quan sát và trả lời

Trang 27

+ Nêu vị trí kim dài.

+ Nêu giờ, phút tương ứng

- Yêu cầu HS tự làm bài Giúp đỡ HS TB.

- Chữa bài, cho điểm.

+BT2:

- GV nêu yêu cầu BT.

- Cho HS thực hành quay trên mặt đồng hồ

để bàn.

- Nhận xét.

+BT3:

- Giới thiệu: Hình vẽ đồng hồ điện tử, dấu

hai chấm ngăn cách số chỉ giờ và số chỉ

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Nhiều HS lần lượt quay, lớp theo dõi, nhận xét.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Vài cá nhân phát biểu, lớp nhận xét.

- Làm việc cá nhân.

A – B; C – G; D – E

4 Củng cố: 2’

- Cho vài HS thực hành quay đồng hồ trước lớp.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Xem đồng hồ (tiếp theo)

SGK/14, 15.

RUÙT KINH NGHEÄM

Trang 28

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 14

XEM ĐỒNG HỒ (Tiếp theo)I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12 rồi đọc giờ theo 2 cách.

- Tiếp tục củng cố biểu tượng về thời gian và hiểu biết về thời điểm làm các cơng việc hằng ngày của HS.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

*Mục tiêu: Biết xem đồng hồ khi kim phút

chỉ ở các số từ 1 đến 12 rồi đọc giờ theo 2

cách

Tiến hành:

- Yêu cầu HS quan sát đồng hồ thứ nhất và

nêu giờ.

+Cịn mấy phút nữa đến 9 giờ?

- HD cách nĩi giờ thứ hai: 9 giờ kém 25

phút.

- HD tương tự để HS nêu được giờ ở hai

tranh vẽ tiếp theo.

Trang 29

thời gian và hiểu biết về thời điểm làm các

công việc hằng ngày của HS.

Tiến hành:

+BT1:

- Cho HS quan sát mẫu để hiểu yêu cầu

- Gọi HS trả lời lần lượt theo từng đồng hồ

rồi chữa bài.

+BT2:

- GV nêu yêu cầu BT.

- Cho HS thực hành quay trên mặt đồng hồ,

sau đó nêu vị trí kim phút trong từng

- Nêu yêu cầu BT.

- HD Mẫu: Đồng hồ a) chỉ mấy giờ?

+ Bạn Minh thức dậy lúc mấy giờ?

- Tổ chức cho HS lần lượt trả lời các câu

còn lại.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Đọc giờ theo 2 cách.

- Vài cá nhân HS.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Nhiều HS lần lượt quay, lớp theo dõi, nhận xét.

- 1 HS nêu yêu cầu BT.

- Làm việc cá nhân vào vở, kiểm tra chéo lẫn nhau.

A – d; B – g; C – e; D – b; E – a; G – c

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- 6 giờ 15 phút.

- Minh dậy lúc 6 giờ 15 phút b) 6 giờ rưỡi

c) 7 giờ kém 15 phút d) 7 giờ 25 phút e) 11 giờ

g) 11 giờ 20 phút

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nói giờ hơn hoặc giờ kém trên mặt đồng hồ để bàn.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập SGK/17.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 30

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 15

LUYỆN TẬPI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố cách xem giờ (chính xác đền 5 phút).

- Củng cố số phần bằng nhau của đơn vị (qua hình ảnh cụ thể).

- Ơn tập, củng cố phép nhân trong bảng; so sánh giá trị số của hai biểu thức đơn giản; giải tốn cĩ lời văn.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng nhĩm.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Luyện tập”.

b Các hoạt động:

5’ *Hoạt động 1: Xem giờ.

*Mục tiêu: Củng cố cách xem giờ (chính xác

đền 5 phút).

Tiến hành:

+BT1:

- GV dùng mơ hình đồng hồ, vặn kim theo

giờ để HS đọc giờ. - Quan sát mơ hình, đọc giờ cá nhân + đọc đồng thanh.

12’ *Hoạt động 2: Giải tốn cĩ lời văn, so

sánh hai biểu thức

*Mục tiêu: Ơn tập, củng cố phép nhân trong

bảng; so sánh giá trị số của hai biểu thức

đơn giản; giải tốn cĩ lời văn.

Trang 31

- HD HS tính kết quả rồi mới điền dấu.

- Chữa bài, cho điểm.

+ Đã khoanh vào mấy hàng?

+ Như vậy đã khoanh vào 1 phần mấy quả

cam?

- Yêu cầu HS làm tương tự với câu b.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu BT.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm.

Số người có tất cả là:

5 x 4 = 20 (người) ĐS: 20 người

- Điền dấu so sánh vào chỗ chấm.

- Làm bài cá nhân vào vở, 3

- Cho HS nêu miệng lại BT1.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài tiết sau Luyện tập chung SGK/18.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 32

Tuần 4 Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 16

LUYỆN TẬP CHUNGI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ơn tập, củng cố cách tính cộng, trừ các số cĩ 3 chữ số, cách tính nhân chia trong bảng đã học.

- Củng cố giải tốn cĩ lời văn.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Luyện tập chung”.

b Các hoạt động:

20’ * Hoạt động 1: Tính cộng, trừ, nhân, chia.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở, HS

Trang 33

- Gọi HS chữa bài, nhận xét cho điểm.

+BT2:

- GV nêu yêu cầu BT.

- Giúp HS nắm được quan hệ giữa thành

phần và kết quả tính để tìm x.

- Tổ chức cho HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét cho điểm.

+BT3:

- Tổ chức cho HS tự tính và nêu cách giải.

- Gọi HS chữa bài.

TB làm cột a, b.

- 3 HS lên bảng.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở, 2

5’

2’

*Hoạt động 2: Giải toán.

Mục tiêu: Củng cố cách giải toán có lời

văn liên uan đến so sánh hai số hơn kém

160 - 125 = 35 (l) ĐS: 35l dầu

- Làm việc cá nhân.

4 Củng cố: 2’

- Cho HS nêu lại cách tìm thành phần chưa biết của phép tính; nêu thứ tự thực hiện các phép tính của biểu thức.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Chuẩn bị cho tiết kiểm tra sắp tới.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 34

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 17

KIỂM TRAI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Ơn tập, củng cố kỹ năng tính cộng, trừ các số cĩ 3 chữ số, nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị.

- Củng cố giải tốn đơn về ý nghĩa phép tính.

- Rèn kỹ năng tính độ dài đường gấp khúc.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Đề kiểm tra (SGV trang 51, 52) đủ phát cho HS.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 3’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Kiểm tra”.

b Các hoạt động:

30’ * Hoạt động: Kiểm tra

*Mục tiêu: Ơn tập, củng cố kỹ năng tính

cộng, trừ các số cĩ 3 chữ số, nhận biết số

phần bằng nhau của đơn vị Củng cố giải

Trang 35

tốn đơn về ý nghĩa phép tính Rèn kỹ năng

tính độ dài đường gấp khúc.

Tiến hành:

- Phát đề kiểm tra cho HS.

- Cho HS làm bài khoảng 30’; thu bài của

cả lớp để chấm.

- Nhận đề và làm bài.

Biểu điểm:

Bài 1: (4 đ) Mỗi phép tính đúng được 1 điểm.

Bài 2: (1 đ) Mỗi câu khoanh đúng được 0,5 điểm.

Bài 3: (2,5 đ) Lời giải 1 đ; phép tính 1 đ; đáp số 0,5 đ

Bài 4: (2,5 đ) Câu a: 2 điểm + Câu b: 0,5 điểm.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Xem trước bài Bảng nhân 6 SGK/19.

RÚT KINH NGHIỆM

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 18

BẢNG NHÂN 6I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Tự lập được và học thuộc bảng nhân 6.

- Củng cố ý nghĩa của phép nhân và giải bài tốn bằng phép nhân.

- Bồi dưỡng HS tính tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng nhĩm Các tấm bìa, mỗi tấm cĩ 6 chấm trịn.

- HS: Bộ học tốn: các tấm bìa, mỗi tấm cĩ 6 chấm trịn.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

Trang 36

*Mục tiêu: HS tự lập được và học thuộc

bảng nhân 6.

Tiến hành:

- Cho HS quan sát 1 tấm bìa có 6 chấm

tròn, nêu câu hỏi gợi ý HS.

*Mục tiêu: Củng cố ý nghĩa của phép nhân

và giải bài toán bằng phép nhân.

- Cho HS tự đọc đề toán rồi giải.

- Gọi HS chữa bài.

+BT3:

- Nêu yêu cầu BT.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

- 1 HS nêu yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở và nêu miệng kết quả.

- Làm bài cá nhân vào vở, 1

HS làm vào bảng nhóm.

Số lít dầu 5 thùng như thế có là

6 x 5 = 30 (lít) ĐS: 30l dầu

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Làm bài cá nhân vào vở.

- 1 HS lên bảng chữa bài.

4 Củng cố: 2’

- Cho vài HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Chuẩn bị bài tiết sau: Luyện tập SGK/20.

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 37

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 19

LUYỆN TẬPI/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6.

- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải tốn.

- Bồi dưỡng HS tính tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác.

II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Bảng nhĩm + Bộ học tốn.

- HS: Bộ học tốn: 4 hình tam giác.

III/- HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Khởi động: 1’ (Hát)

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Luyện tập”.

Trang 38

- Gọi HS đọc lại bảng nhân 6.

- Yêu cầu HS làm bài và hướng dẫn HS

nhận xét đặc điểm của của từng cột phép

+Bài toán yêu cầu ta làm gì?

- Cho HS nhắc lại thứ tự thực hiện các

phép tính trong từng biểu thức.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT3:

- Cho HS tự đọc đề toán rồi giải.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT4:

- Nêu yêu cầu BT.

- HD mẫu

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

+BT5:

- Yêu cầu HS sử dụng 4 tam giác trong bộ

học toán để xếp hình theo mẫu SGK.

- Kiểm tra đánh giá, khen ngợi HS.

- 1 HS nhắc lại yêu cầu.

- Theo dõi, nắm cách làm bài.

- Làm bài cá nhân vào vở, HS

- Cho vài HS đọc thuộc lòng bảng nhân 6.

- Vài HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức.

IV/- HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP:

- Thực hành thêm ở vở bài tập Chuẩn bị bài tiết sau: Nhân số có 2 chữ số với số có

1 chữ số SGK/21.

Trang 39

RUÙT KINH NGHIEÄM

Trang 40

Ngày soạn: Ngày dạy:

Tiết 20

NHÂN SỐ CĨ HAI CHỮ SỐ VỚI SỐ CĨ MỘT CHỮ SỐ

(Khơng nhớ)I/- MỤC TIÊU: Giúp HS:

- Biết đặt tính rồi tính nhân số cĩ hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng nhớ)

- Củng cố về ý nghĩa của phép nhân.

2 Kiểm tra bài cũ: 5’

- Kiểm tra HS làm bài trong vở BT của tiết trước (5 HS)

3 Bài mới: 27’

a Giới thiệu bài: Dựa vào mục tiêu giới thiệu “Nhân số cĩ 2 chữ số với số cĩ 1 chữ

số (khơng nhớ)”.

b Các hoạt động:

7’ * Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép

nhân

*Mục tiêu: Biết đặt tính rồi tính nhân số cĩ

hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng nhớ)

- Theo dõi trên bảng lớp.

- Vài HS nêu.

20’ *Hoạt động 2:

*Mục tiêu: Biết đặt tính rồi tính nhân số cĩ

hai chữ số với số cĩ một chữ số (khơng nhớ)

Củng cố về ý nghĩa của phép nhân.

+ BT1:

- HD HS làm mẫu phép tính đầu.

- Yêu cầu HS làm bài.

- Gọi HS chữa bài, nhận xét, cho điểm.

Ngày đăng: 23/10/2014, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Bảng lớp viết sẵn ND bài tập 1. Bảng phụ. - GA Toan lop3 canam
Bảng l ớp viết sẵn ND bài tập 1. Bảng phụ (Trang 5)
- GV: Bảng lớp vẽ sẵn hình mẫu bài tập 5. Bảng phụ. - GA Toan lop3 canam
Bảng l ớp vẽ sẵn hình mẫu bài tập 5. Bảng phụ (Trang 9)
Bảng nhân 6. - GA Toan lop3 canam
Bảng nh ân 6 (Trang 36)
Bảng nhân. - GA Toan lop3 canam
Bảng nh ân (Trang 117)
Bảng nhân 9. - GA Toan lop3 canam
Bảng nh ân 9 (Trang 119)
Bảng nhân - GA Toan lop3 canam
Bảng nh ân (Trang 137)
Bảng   nhân   khi   thực   hành   tính   toán - GA Toan lop3 canam
ng nhân khi thực hành tính toán (Trang 138)
Hình chữ nhật, 1 hình tròn, 1 hình tam - GA Toan lop3 canam
Hình ch ữ nhật, 1 hình tròn, 1 hình tam (Trang 161)
Hình vuông - GA Toan lop3 canam
Hình vu ông (Trang 162)
Hình chữ nhật (biết chiều dài, chiều - GA Toan lop3 canam
Hình ch ữ nhật (biết chiều dài, chiều (Trang 163)
Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau. - GA Toan lop3 canam
Hình vu ông có 4 cạnh bằng nhau (Trang 165)
Bảng các hàng như ở SGK. - GA Toan lop3 canam
Bảng c ác hàng như ở SGK (Trang 173)
Bảng các hàng như ở SGK. - GA Toan lop3 canam
Bảng c ác hàng như ở SGK (Trang 177)
Hình tròn.  Bước đầu biết dùng compa để - GA Toan lop3 canam
Hình tr òn. Bước đầu biết dùng compa để (Trang 208)
- GV: Bảng lớp kẻ sẵn bảng ở BT1,2,4. Bảng nhóm. - GA Toan lop3 canam
Bảng l ớp kẻ sẵn bảng ở BT1,2,4. Bảng nhóm (Trang 252)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w