1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 - Tuan 3

29 440 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 128,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bảng phụ viết sẵn câu cần hớng dẫn học sinh đọc đúng.. Luyện đọc lại: - Thi đọc theo vai: ngời dẫn chuyện Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ.. - Học sinh biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết

Trang 1

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ ngữ: Ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng…

- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện và lời các nhân vật

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bảng phụ viết sẵn câu cần hớng dẫn học sinh đọc đúng

III hoạt động dạy học.

Tiết 1:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS đọc bài "Mít làm thơ" mỗi

em 1 đoạn và trả lời câu hỏi về nội

dung đoạn vừa đọc

Trang 2

2 Luyện đọc:

2.1 Giáo viên đọc toàn bài: Lời Nai

Nhỏ hồn nhiên, ngây thơ, lời của cha

Nai Nhỏ lúc đầu lo ngại, sau vui vẻ,

hài lòng

- HS chú ý nghe

2.1 Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu: - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

- Đọc đúng các tiếng khó Nai nhỏ, chơi xa, chặn lối, lần khác,

lão hổ, lao tới, lo lắng, chút nào nữa

- HS nêu phần chú giải trong SGK

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS dọc theo nhóm 4

Mỗi HĐ của bạn Nai Nhỏ nói lên

một điểm tốt của bạn ấy Em thích

nhất điểm nào ?

- HS nêu ý kiến

HĐ3: Dám liều mình cứu bạn đó là

điều đáng quý

Câu hỏi 4: Theo em ngời bạn tốt

nhất là ngời nh thế nào ? - 1 HS thảo luận nhóm.

+ Ngời sẵn lòng cứu ngời, giúp ngời

là ngời bạn tốt đang tin cậy Chính vì

- Ngời có sức khoẻ thì mới làm đợc nhiều việc Nhng ngời bạn khoẻ vẫn có thể làm ngời ích kỷ

- Thông minh nhanh nhẹn là phẩm chất đáng quý vì ngời thông minh

Trang 3

vậy cha Nai Nhỏ chỉ yên tâm vì bạn

của con khi biết bạn con dám lao tới,

dùng đôi gạc chắc khoẻ húc soi cứu

Dê con

nhanh nhẹn biết xử lí nhanh

4 Luyện đọc lại: - Thi đọc theo vai: ngời dẫn chuyện

Nai Nhỏ, cha Nai Nhỏ

5 Củng cố, dặn dò.

Đọc xong câu chuyện em biết đợc vì

sao cha Nai Nhỏ vui lòng cho con trai

bé bỏng của mình đi chơi xa

- Vì cha của Nai Nhỏ biết con mình

sẽ đi cùng với ngời bạn tốt, đáng tin cậy, dám liều mình để giúp ngời, cứu ngời

- Kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm của học sinh

- Đọc, viết số có 2 chữ số, viết số liền trớc, số liền sau

- Khái niệm thức hiện phép cộng và phép trừ trong phạm vi 100

- Giải bài tập toán bằng 1 phép tính

- Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng

6025

6616

523

4 Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa, riêng Hoa làm đợc 16 bông hoa Hỏi Mai làm đợc bao nhiêu bông hoa ?

Đáp án

Bài 1: 3 điểm

Mỗi số viết đúng 1/6 điểm

Trang 4

- Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên nhận và sửa lỗi để mau tiến bộ và đợc mọi

ng-ời yêu quý Nh thế mới là ngng-ời dũng cảm, trung thực

2 Kỹ năng.

- Học sinh biết tự nhận lỗi và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi

3 Thái độ.

- Học sinh biết ủng hộ, cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi

II tài liệu và phơng tiện:

- Phiếu thảo luận nhóm của hoạt động 1 – tiết 1

III hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Phân tích truyện: Cái bình hoa

*Mục tiêu: Giúp học sinh xác định ý nghĩa của hành vi nhận và sửa lỗi lựa chọn hành vi nhận và sửa lỗi

*Cách tiến hành:

- GV chia nhóm 4 yêu cầu các nhóm

theo dõi xây dựng phần kết câu

Trang 5

- Các em thử đoán xem Vô-Va đã

nghĩ và làm gì sau đó kể chuyện cho mẹ nghe.- Vô-Va trằn trọc không ngủ đợc và

Vô-Va viết th xin lỗi cô

- Đại diện các nhóm trình bày - Đại diện nhóm trình bày

- Qua câu chuyện em thấy cần làm

gì sau khi mắc lỗi

- Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì? - Thảo luận và TLCH

*Kết luận: Trong cuộc sống, ai cũng có khi mắc lỗi, nhất là với các em lứa

tuổi nhỏ Nhng điều quan trọng là biết nhận lỗi và sửa lỗi Biết nhận lỗi và sửa lỗi thì sẽ mau tiến bộ và đợc mọi ngời yêu quý

Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến, thái độ của mình

*Mục tiêu: Giúp học sinh biết bày tỏ ý kiến thái độ của mình

*Cách tiến hành: Giáo viên quy định cách bày tỏ ý kiến và thái độ của mình

- Ai đồng ý thì giơ tay

- GV lần lợt đọc từng ý kiến

e Chỉ cần xin lỗi ngời quen biết - Sai

*Kết luận: Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em mau tiến bộ và đợc mọi ngời

quý mến

- Hớng dẫn thực hành ở nhà:

Chuẩn bị kể lại một trờng hợp em đã

nhận lỗi và sửa lỗi hoặc ngời khác đã

nhận lỗi với em

- HS về nhà chuẩn bị

Thứ ba, ngày 20 tháng 9 năm 2005

Thể dục

Trò chơi "nhanh lên bạn ơi"

Trang 6

- Ôn trò chơi: "Nhanh lên bạn ơi" Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi

đúng luật

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng

- Phơng tiện: 1 còi và kẻ sân cho chơi trò chơi

III Nội dung và phơng pháp.

- Lớp trởng tập hợp lớp X X X X

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

I Mục tiêu yêu cầu

Trang 7

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Biết lắng nghe bạn kể chuyện, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn

II Đồ dùng dạy học:

- Các tranh minh hoạ SGK

- Băng giấy đội đầu ghi tên nhân vật

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: - 3 HS nối nhau kể 3 đoạn của câu

chuyện "Phần thởng" theo tranh gợi ý

b Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ

sau mỗi lần nghe con kể về bạn

- HS nhìn tranh và kể

- Nghe Nai Nhỏ kể lại hành động

hích đổ hòn đá to của bạn, cha Nai

Nhỏ nói nh thế nào ?

- Bạn con khoẻ thế cơ à nhng cha vẫn lo lắm

- Nghe lai nhỏ kể chuyện ngời bạn

đã nhanh trí kéo mình chạy khỏi lão

hổ hung dữ cha Nai Nhỏ nói gì ?

- Bạn con thật thông minh nhanh nhẹn, nhng cha vẫn cha yên tâm

+ Nghe xong chuyện bạn con húc

ngã sói để cứu dê, cha Nai Nhỏ mừng

rỡ nói thế nào ?

- Đấy là điều cha mong đợi con trai

bé bỏng của cha Cha cho phép con đi chơi xa với bạn

c Phân vai dựng lại câu chuyện

L1: GV là ngời dẫn chuyện - 1 em nói lời Nai Nhỏ

- 1 em nói lời cha Nai Nhỏ

chuyện theo vai1 nhóm 3 em dựng lại câu chuyện theo vai

của câu chuyện, hai ba nhóm thi dựng lại câu chuyện trớc lớp

3 Củng cố dặn dò: Về nhà kể lại câu chuyện cho ban và

ngời thân nghe

- GV nhận xét giờ học

- Nhận xét tiết học

Trang 8

Chính tả: (Tập chép)

I Mục đích yêu cầu:

- Chép lại chính xác nội dung tóm tắt truyện: Bạn của Nai Nhỏ Biết cách viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu chấm cuối câu, trình bày bài đúng mẫu

- Củng cố quy tắc chính tả ng/ngh: Làm đúng các bài tập phân biệt các phụ âm

đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn tr/ch (hoặc dấu hỏi/ dấu ngã)

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn bài tập chép

- Bút dạ + 3, 4 tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 2, 3

III các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- 2, 3 học sinh viết trên bảng lớp – lớp viết bảng con

- Giáo viên đọc bài trên bảng lớp - 2, 3 em đọc lại bài

- Hớng dẫn HS tìm hiểu nội dung

bài

- Chữ đầu câu viết thế nào - Viết hoa chữ đầu câu

- Tên nhận vật viết nh thế nào ? - Viết hoa chữ cái đầu của mỗi

Trang 9

Ngày tháng, nghỉ ngơi, ngời bạn, nghề nghiệp, cây tre, mái che.

Bài 3: Điền ch hay tr ? - 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Cây tre, mái che, trung thành, chung sức

- Củng cố xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

ii đồ dùng dạy học:

- 10 que tính

- Bảng gài (que tính) có ghi các cột đơn vị chục

II Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Chữa bài kiểm tra 1 tiết

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng: 6+4=10

a B

ớc 1:

- GV giơ 6 que tính hỏi HS

- Có mấy que tính ? - 6 que tính – HS lấy 6 que tính

- GV gài 6 que tính vào bảng gài và

hỏi Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục

– GV viết 6 vào cột đơn vị

- Viết 6 vào cột đơn vị

- GV gài 4 que tính và hỏi lấy thêm

mấy que tính nữa ? - 4 que tính – học sinh lấy 4 que.

- GV gài 4 que tính vào bảng gài và

hỏi học sinh Viết tiếp số mấy vào cột

đơn vị – GV viết 4 vào cột đơn vị

- Số 4

- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - 10 que tính – HS kiểm tra số que

tính trên bàn – bó lại thành 1 bó 10

Trang 10

Bài 2: Tính -1HS lên bảng, lớp làm vào bảng

con

*Lu ý: Viết tổng 10 ở dới dấu vạch

ngang sao cho chữ số 0 thẳng cột đơn

A: 7 giờB: 5 giờC: 10 giờ

- HS biết cách gấp máy bay phản lực

- Gấp đợc máy bay phản lực

- Học sinh hứng thú yêu thích gấp hình

II chuẩn bị:

- Mẫu mẫu máy bay phản lực gấp bằng giấy

- Quy trình gấp máy bay phản lực

- Giấy thủ công hoặc giấy màu

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

Trang 11

A Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra đồ

- Gấp giống tên lửa (h3,2)

- Gấp toàn bộ phần trên vừa gấp xuống theo đờng dấu gấp

ở h2 sao cho đỉnh A nằm trên

đờng dấu giữa đợc h3

- Quan sát quy trình các bớc gấp

- Học sinh quan sát mẫu

- Gấp theo đờng dấu gấp ở h4 sao cho đỉnh A ngợc lên trên để giữ chặt hai nếp gấp bên đợc h5 Gấp tiếp theo đ-ờng dấu gấp ở h5 sao cho hai

đỉnh phía trên vá hai mép bên sát vào đờng dấu giữa h6 + B ớc 2 :

Tạo máy bay

phản lực và

sử dụng

- Bẻ các nếp gấp sang hai bên đờng dấu giữa và miết dọc theo đờng dấu giữa đợc chất lợng máy bay

- Cầm vào nếp gấp giữa cho hai cánh máy bay ngang sang hai bên, hớng máy bay chếch lên phía trên để phóng

- Gọi HS 1, 2 thao tác lại các bớc gấp máy bay

- HS thao tác lại cách gấp

Trang 12

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:

- Đọc đúng những chữ ghi tiếng có vần khó hoặc dễ lẫn

- Đọc bản danh sách với giọng, rõ ràng, rành mạch; ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau từng cột, từng dòng

- Danh sách học sinh của lớp chép từ sổ điểm

III Các hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc bài: Bạn của Nai nhỏ - 2 HS đọc TLCH

rõ ràng nơi ở)

Trang 13

- Mỗi em đọc 2 đến 3 dòng

c Thi đọc toàn bài:

- Hớng dẫn học sinh trò chơi luyện

đọc

- GV nhận xét

Lần 1: Đọc theo từng cặp, HS1 nêu

số thứ tự; HS2 đọc đúng dòng nội dung thứ tự đó

Lần 2: HS1 nêu họ và tên một ngời trong bản danh sách; HS2 nói nhanh ngày, tháng, năm sinh, nơi ở

- Giới thiệu danh sách của lớp mình - 1, 2 em đọc

- Về nhà tiếp tục tập đọc, tập tra tìm

nhanh thông tin về các bạn có tên

trong danh sách

- Tập ghi tên các bạn tổ em theo TT bảng chữ cái

- Chuẩn bị bài: Gọi bạn - Ghi tên các bạn trong lớp theo thứ

tự bảng chữ cái

- Nhận xét chung tiết học

Luyện từ và câu

I Mục đích yêu cầu:

Trang 14

- Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2.

III hoạt động dạy học.

A Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra BT1, BT2 của giờ trớc

- GV ghi bảng những từ vừa tìm đợc Bộ đội, công nhân, ô tô, máy bay,

voi, trâu, dừa, mía

Bài 2: (Miệng) - 1 em đọc yêu cầu của bài

Bài 3: Viết

Đặt câu theo mẫu ai (cái gì, con gì ) là

gì ?

- 1 em đọc yêu cầu của bài

- 1 HS đọc mô hình câu và câu mẫu

- GV chốt lại toàn bài

- Nhận xét khen ngợi những học sinh

Trang 15

- Biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục dạng 26+4; 36+4 (cộng có nhớ, dạng tính viết).

- Củng cố cách giải bài toán có lời văn (toán đơn liên quan đến phép cộng)

II Đồ dùng dạy học:

- 4 bó que ( hoặc 4 thẻ que tính, mỗi bó hoặc mỗi thẻ biểu thị 1 chục que tính)

và 10 que tính rời, bảng gài

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS lên bảng chữa bài 2 (tr12)

B Bài mới:

1 Giới thiệu phép cộng 26+4

- GV giơ 2 bó que tính và hỏi: Có

mấychục que tính ? - Có 2 chục que tính.- HS lấy 2 bó que tính

- GV gài 2 bó que tính vào bảng GV

giơ tiếp tục 6 que tính và hỏi: Có thêm

mấy que tính ? - Có thêm 6 que tính HS lấy 6.

- Có tất cả bao nhiêu que tính ? - Có 26 que tính

- Có 26 thì viết vào cột đơn vị chữ

- Viết vào cột chục chữ số nào ? - Chứ số 2

- GV giơ 4 que tính và hỏi có thêm

- GV gài 4 que tính vào bảng dới 6

que tính, có thêm 4 que tính thì viết 4

vào cột nào ?

- Viết 4 vào cột đơn vị thẳng cột với 6

- GV chỉ vào que tính ở bảng gài và

nêu 26 cộng 4 bằng bao nhiêu ?

- Viết dấu:

- Hớng dẫn HS bỏ 6 que tính vào 4

que tính chục que tính.- HS bó 6 que và 4 que thành bó 1

- Bây giờ có mấy que tính ? - Có 3 que tính

- 3 bó que tính có mấy chục que

- 26 que tính thêm 4 que tính đợc 3

chục que tính hay 30 que tính

a GV sửa sai cho học sinh

Trang 16

b GV sửa sai cho học sinh

- HS làm bài

*Lu ý: Viết kết quả sao cho chữ số

trong cùng 1 hàng thẳng cột với nhau

- Hớng dẫn giải bài toán theo 3 bớc - Đọc kĩ đề bài

- Bài tập cho biết gì ? Cần tìm gì ? Tóm tắt:

Mai nuôi : 22 con gàLan nuôi : 18 con gàCả 2 bạn nuôi: con gà.…

- Muốn biết nhà Mai và nhà Lan

nuôi bao nhiêu con gà thì phải làm thế

nào ?

Bài giải:

Cả hai nhà nuôi đợc là:

22 + 18 = 40 (con gà) Đáp số: 40 con gàBài 3: Viết 5 phép cộng theo mẫu - HS đọc yêu cầu bài

- Học sinh có thể chỉ và nói tên một số cơ của cơ thể Biết đợc rằng cơ có thể

co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể có thể cử động đợc

- Có ý thức tập thể dục thờng xuyên để cơ đợc rắn chắc

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh vẽ bộ cơ

Trang 17

III Các hoạt động dạy học :

A Kiểm tra bài cũ:

rất nhiều cơ Các cơ bao phủ toàn bộ

cơ làm cho mỗi ngời có 1 khuôn mặt

và hình dáng nhất định

- HS nếu kết luận

Hoạt động 2: Thực hành và duỗi tay

*Mục tiêu: Biết đợc cơ thể co và duỗi, nhờ đó mà các bộ phân của cơ thể cử

*Kết luận: Khi cơ co, cơ sẽ ngắn HS

và chắc hơn ĐT vừa nói về sự thay đổi của bắp cơ - 1 số nhóm lên làm mẫu vừa làm

khi tay co và duỗi

Khi cơ duỗi cơ sẽ dài và mềm ra nhờ

Trang 18

- Ôn quay phải, quay trái

- Làm quen với 2 động tác vơn thở và tay của bài tập

2 Kỹ năng.

- Yêu cầu thực hiện đợc động tác ở mức tơng đối chính xác và đúng hớng

- Yêu cầu thực hiện động tác đơng đối đúng

3 Thái độ.

- Có ý thức tốt trong khi tập

II địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm: Trên sân trờng – vệ sinh sạch sẽ an toàn sân chơi

- Chuẩn bị 1 còi và kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp.

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội

dung yêu cầu giờ học

Trang 19

- GV hệ thống bài học.

Tập viết Tiết 3

I Mục tiêu, yêu cầu:

1 Rèn kỹ năng viết chữ:

- Biết viết các chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa và nhỏ

- Biết viết ứng dụng câu: Bạn bè sum họp theo cỡ nhỏ chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ B đặt trong khung chữ

- Bảng phụ (giấy khổ to) viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li

III hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

Trang 20

nối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ.

- Hớng dẫn cách viết chữ

Nét 1: Đặt bút trên Đk, DB trên

ĐK2Nét 2: Từ điểm ĐB của nét, lựa bút lên ĐK5, viết 2 nét cong liền nhau DB

ở ĐK2 và ĐK3

Hớng dẫn HS viết trên bảng con - HS B, 3 lợt

- GV nhận xét, uốn nắn học sinh

nhắc lại quy trình viết B: Bạn bè sum họp.

3 Hớng dẫn viết câu ứng dụng.

1 Giới thiệu câu ứng dụng - 1 em đọc câu ứng dụng

Các chữ còn lại cao ? li - Cao 1 li

4 Hớng dẫn học sinh viết vào vở

TV

Học sinh viết theo yêu cầu của giáo viên

GV Uốn nắn t thế ngồi của học sinh

5 Chấm chữa bài:

- GV chấm bài 5,7 bài nhận xét

Trang 21

- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: thuở nào, sâu thẳm, lang thang, khắp nẻo.

- Biết ngắt nhịp hợp lí ở từng câu thơ (3-2, 2-3 hoặc 3-1-1) nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ Biết đọc bài với giọng tình cảm nhấn giọng lời gọi bạn tha thiết của Dê Trắng

2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu.

- Hiểu nghĩa của các từ chú giải (sâu thẳm, hạn hán, lang thang)

- Nắm đợc ý nghĩa của mỗi khổ thơ trong bài

- Hiểu nội dung bài: cảm động giữa bê Vàng và dê Trắng

- Học thuộc lòng cả bài thơ

II Đồ dùng dạy học.

- Tranh minh hoạ bài đọc

- Bảng phụ viết sẵn câu thơ, khổ thơ cần hoạt động học sinh luyện đọc

III hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 em đọc bài danh sách HS tổ, lớp

2A TLCH

-Tên học sinh trong danh sách đợc

xếp theo thứ tự nào? -Thứ tự bảng chữ cái

- Đi lang thang ?… - Đọc chú giải

c Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N3 (Mỗi em đọc 1

khổ thơ)

- Đôi bạn Bê vàng và dê - Sống trong rừng xanh sâu thẳm.

Ngày đăng: 23/10/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w