1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 2 tuan 23 CKTBVMT Huong

39 376 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 2 tuần 23 CKTBVMT Huống
Trường học Trường Tiểu Học Xã Minh Khai
Chuyên ngành Giáo dục Tiểu học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 335,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm 3 em và yêu cầu đọc theo nhóm.. -Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh và cá nhân -Lắng nghe nhận xét và ghi điểm.. - Yêu cầu lớp đọc hai phép chia

Trang 1

Ngaứy daùy : 16 – 2 - 2010

Taọp ủoùc

Baực sú Soựi

I Muùc tiêu

Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài.Nghỉ hơi đúng chỗ.

-Hiểu ND:Sói gian ngoan bày mu lừa ngựa để ăn thịt,không ngờ bị Ngựa thông minhdùng mẹo trị lại.(trả lời đợc CH1,2,3,5).HS khá, giỏibiết tả lại cảnh Sói bị Ngựa

đáCH4

II Chuaồn bũ: Tranh minh hoùa , baỷng ù vieỏt caực caõu vaờn caàn hửụựng daón luyeọn ủoùc

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Thụứi

gian Hoaùt ủoọng cuỷa Giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh

(5’)

(35’)

1 Kieồm tra baứi cuừ :

-HS ủoùcứ traỷ lụứi caõu hoỷi baứi “ Coứ vaứ

Cuoỏc “

- Nhaọn xeựt cho ủieồm.

2.Baứi mụựi : Baực sú Soựi

 Tieỏt 1:

a) Phaàn giụựi thieọu

-Tỡm hieồu baứi : “ Baực sú Soựi ”

b) ẹoùc maóu

-ẹoùc maóu dieón caỷm baứi vaờn chuự yự

gioùng keồ vui veỷ tinh nghũch Gioùng

Soựi : giaỷ nhaõn giaỷ nghú ; Gioùng ngửùa :

giaỷ vụứ leó pheựp vaứ raỏt bỡnh túnh

- Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu :

* Hửụựng daón phaựt aõm :

-Hd tỡm vaứ ủoùc caực tửứ khoự deó laón trong

3 HS leõn traỷ baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

-Vaứi em nhaộc laùi tửùa baứi

-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu -Chuự yự ủoùc ủuựng gioùng caực nhaõn vaọt coựtrong baứi nhử giaựo vieõn lửu yự

- Tieỏp noỏi ủoùc Moói em chổ ủoùc moọt caõutrong baứi , ủoùc tửứ ủaàu ủeỏn heỏt baứi

-Reứn ủoùc caực tửứ nhử : toan , muừ , khoan thai , phaựt hieọn , cuoỏng leõn , bỡnh túnh ,, giaỷ ủoứ , chửừa giuựp , baực sú , chửừa giuựp , reõn rú , baọt ngửỷa , vụừ tan

Trang 2

- “ Khoan thai “ có nghĩa là gì ?

- Hãy nêu cách ngắt giọng câu văn thứ

3 trong đoạn 1 ?

- Đoạn văn này là lời của ai ?

- Để đọc hay bài này các em cần chú ý

thể hiện giọng vui vẻ tinh nghịch

- gọi một em đọc lại đúng yêu cầu

- Gọi một em đọc đoạn 2

- Gọi một HS đọc chú giải các từ :phát

hiện , bình tĩnh , hạnh phúc

- Để đọc tốt đoạn 2 các em đặc biệt

chú ý khi đọc lời nói của Sói cần thể

hiện sự giả nhân , giả nghĩa Khi đọc

giọng của Ngựa phải đọc giọng lễ phép

, bình tĩnh

- GV đọc mẫu hai câu này

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

- Gọi HS đọc đoạn 3

-Yêu cầu giải thích từ : cú đá trời

giáng.

- HS tìm cách ngắt giọng câu văn cuối

bài và luyện đọc câu này

-Gọi một HS đọc lại cả đoạn 3

-Gọi 3 em nối tiếp theo đoạn

- Chia lớp thành các nhóm nhỏ, mỗi

nhóm 3 em và yêu cầu đọc theo nhóm

- Theo dõi HS đọc và uốn nắn cho HS

* Thi đọc: -Mời các nhóm thi đua đọc

-Yêu cầu các nhóm thi đọc đồng thanh

và cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

* Đọc đồng thanh:

-Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 2 trong

bài

Tiết 2

 Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc bài,lớp đọc thầm TLCH:

-Từ ngữ nào tả sự thèm thuống của Sói

khi nhìn thấy Ngựa ?

- Vì thèm rõ dãi mà Sói quyết tâm lừa

Ngụa để ăn thịt , Sói lừa Ngựa bằng

cả lớp thống nhất cách ngắt giọng

- Khoan thai là thong thả không vội vàng

- Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt ,/ một ống nghe cặp vào cổ , một áo choàng khoác lên người ,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu //

- Đoạn văn này là lời kể chuyện

- Một em đọc lại đoạn 1

- Một HS khá đọc đoạn 2

- Một em đọc chú giải trong sách giáokhoa

- HS luyện đọc 2 câu

- Lắng nghe GV đọc mẫu

- Một em khá đọc lại đoạn 2

- Một em đọc đoạn 3

- Là cú đá rất mạnh và nhanh

- Thấy Sói đã cúi xuống đúng tầm ,/ nó tung vó đá một cú trời giáng ,àm Sói bật ngửa , bốn cẳng huơ giữa trời , kính vỡ tan , mũ văng ra , //

-Một em đọc lại đoạn 3 đúng theo yêu cầu

- Ba HS nối tiếp nhau đọc bài

- Lần lượt từng em đọc đoạn theo yêu cầutrong nhóm

- Các nhóm thi đua đọc bài, đọc đồngthanh và cá nhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh đoạn theo yêu cầu

- Một em đọc đoạn 1 của bài -Sói thèm rỏ dãi

- Sói đã đóng giả làm bác sĩ đi khám bệnhđể lừa Ngựa

Trang 3

cách nào ?

- Ngựa đã bình tĩnh giả đau ra sao ?

- Sói định làm gì khi giả vờ khám chân

cho Ngựa ?

- Sói định lừa Ngựa nhưng cuối cùng lại

bị Ngựa đá cho một cú trời giáng, em

hãy tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ?

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3

- Thảo luận nhóm đặt tên câu chuyện.

- Qua câu chuyện trên muốn gửi đến

chúng ta điều gì ?

* Luyện đọc lại truyện :

- Luyện đọc theo phân vai

đ) Củng cố dặn dò :

- Gọi hai em đọc lại bài

- Em thích nhân vật nào trong truyện ?

Vì sao ?

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới : “ Nội quy đảo khỉ”

- Khi phát hiện ra Sói đang đến gần, Ngựabiết cuống lên thì chết bèn giả đau, lễ

phép nhờ “ bác sĩ Sói “ khám cho cái chân

sau đang bị đau

- Sói định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựacho Ngựa hết đường chạy

- Phát biểu ý kiến theo yêu cầu

- Hai em đọc câu hỏi 3

- “Sói và Ngựa” hoặc tên “ Lừa người lại

bị người lừa “ “ Chú Ngựa thông minh “

- Khuyên chúng ta hãy bình tĩnh để đốiphó với với những kẻ độc ác, giả nhân, giảnghĩa

- 4 em lên phân vai để đọc lại câu chuyện

- Hai em đọc lại câu chuyện

- Thích nhân vật Ngựa vì Ngựa là con vậtthông minh

Toán số bị chia - số chia – thương

I Mục tiêu :

-II Chuẩn bị :

- Các thẻ từ ghi sẵn như nội dung bài học trong SGK

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu :

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinhø

(5’) 1 Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 3 HS lên làm bài tập và cả

lớp làm giấy nháp

-Ba học sinh lên bảng tính và điền dấu

2 x 3 < 2 x 5 ; 10 : 2 < 2 x 4 ; 12 > 20 : 2

Trang 4

- GV viết lên bảng phép tính 6 : 2

yêu cầu học sinh tính ra kết quả

- Giới thiệu phép chia 6 : 2 = 3

-Thì 6 là số bị chia ; 2 là số chia ; 3

là thương

GV vừa nói vừa ghi lên bảng

- 6 gọi là gì trong phép chia 6 : 2 =

- Thương là gì trong phép chia ?

- 6 chia 2 bằng 3 , 3 là thương trong

phép chia 6 chia 2 bằng 3 , nên 6 :

2 cũng là thương của phép chia này

- Hãy nêu thương của phép chia 6 :

2 = 3 ?

- Yêu cầu HS nêu tên gọi các

thành phần và kết quả trong phép

chia của một số phép chia

c) Luyện tập:

Bài 1: -Gọi HS nêu bài tập 1

-Viết bảng 8 : 2 và hỏi 8 chia 2

được mấy ?

- Hãy nêu tên gọi các thành phần

và kết quả của phép tính chia trên

- Vậy ta phải viết các số của phép

chia này vào bảng ra sao ?

- Yêu cầu lớp làm bài vào vở

- Mời 2 em lên bảng làm baiø

Bài 2 : -Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời một em lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét bài bạn trên

bảng GV nhận xét và ghi điểm

Bài 3 -Gọi HS nêu yêu cầu của bài

- Treo bảng phụ đã ghi sẵn nội

dung bài tập 3

- 6 chia 2 bằng 3

- Theo dõi giáo viên hướng dẫn

- 6 là số bị chia

- 2 là số 2 chia

- 3 là thương

- một trong hai thành phần của phép chia

- Là thành phần thứ hai của phép chia

- Thương là kết quả của phép chia

- Thương là 3 , Thương là 6 : 3

- Hai em nhắc lại

- Tính rồi điền số thích hợp vào ô trống

- 8 chia 2 bằng 4

- Trong phép chia 8 : 2 = 4 thì 8 là số bị chia ,

2 là số chia , 4 là thương

- Viết 8 vào cột số bị chia , 2 vào cột số chia ,

4 vào cột thương

- 2 HS làm bài trên bảng,û lớp làm vở

- Nhận xét bạn

- Tính nhẩm

- 2 em lên làm bài trên bảng lớp , mỗi HSlàm 4 phép tính , 2 phép tính nhân và 2 phéptính chia theo đúng cặp

- Viết phép chia, số thích hợp vào ô trống

- 2 x 4 = 8

- Phép chia : 8 : 2 = 4 và 8 : 4 = 2

Trang 5

- Yêu cầu đọc phép nhân đầu tiên

- Dựa vào phép nhân trên hãy lập

các phép chia ?

- Yêu cầu lớp đọc hai phép chia

vừa lập được , sau đó viết hai phép

chia này vào cột “ phép chia “

trong bảng

- Hãy nêu tên các thành phần và

kết quả trong phép chia 8 : 4 = 2

- Gọi 1 em lên bảng điền các tên

gọi và kết quả của phép chia trên

vào bảng

- Yêu cầu học sinh tự làm tiếp vào

vở

- Nhận xét ghi điểm học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

- HS nêu tên các thành phần phép

chia

- Nhận xét đánh giá tiết học

- 8 là số bị chia , 4 là số chia và 2 là thương

- 2em lên bảng làm bài, lớp theo dõi nhậnxét

-Học sinh khác nhận xét bài bạn

-Hai học sinh nhắc lại tên gọi các thành phầntrong phép chia

-Về nhà xem bài “ Bảng chia 3”

2.Thái độ, tình cảm : Tôn trọng từ tốn khi nói chuyện điện thoại Đồng tình ủng hộ với cácbạn biết lịch sự khi nhận và gọi điện thoại Phê bình , nhắc nhớ những bạn không biết lịchsự khi nhận và gọi điện thoại

3 Kĩ năng: Biết nhận xét đánh giá hành vi đúng hoặc sai khi nhận và gọi điện thoại Thựchiện nhận và gọi điện thoại lịch sự

II.Chuẩn bị :

- Kịch bản Điện thoại cho HS chuẩn bị trước Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinhø

Trang 6

ngồi nói chuyện với nhau thì chuông

điện thoại reo Bố Hùng nhấc ống

nghe :- Bố Hùng : - Alô tôi nghe

đây !

- Minh : - Cháu chào bác ạ, cháu là

minh bạn của Hùng , bác làm ơn ,

-Hùng : - Mình chào cậu

- Yêu cầu các nhóm thảo luận trả

lời :

-Khi gặp bố Hùng bạn MInh đã nói

như thế nào ?

- Có lễ phép không ?

-Hai bạn HuØng và Minh nói chuyện

với nhau ra sao?

- Cách hai bạn kết thúc cuộc nói

chuyện đặt điện thoại ra sao có nhẹ

nhàng không ?

* Kết luận : Khi nhận và gọi điện

thoại chúng ta cần có thái độ lịch

sự, nói năng từ tốn, rõ ràng.

* Hoạt động 2: Thảo luận

nhóm

- Phát phiếu cho các nhóm ( mỗi

nhóm 4 bạn )

- Yêu cầu các nhóm thảo luận nêu

các việc cần làm và không nên làm

khi nhận và gọi điện thoại ghi vào

trong phiếu

- Mời đại diện các nhóm lên trình

bày trước lớp

- Nhận xét tổng hợp các ý kiến của

học sinh và đưa ra kết luận về

những việc nên làm và không nên

làm khi nhận và nghe điện thoại

- Gọi hai em nhắc lại

* Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

- Yêu cầu lớp suy nghĩ và kể lại về

một lần nghe hoặc gọi điện thoại

của em

- Yêu cầu lớp nhận xét sau mỗi lần

- Giọng nhẹ nhàng và thái độ lịch sự và lễphép tự giới thiệu tên mình và xin được gặpHùng

-Hai bạn nói chuyện với nhau rất thân mật vàlịch sự

- Khi kết thúc cuộc gọi hai bạn chào nhau đặtmáy xuống rất nhẹ nhàng

- Hai em nhắc lại

- Các nhóm thảo luận -Lần lượt cử đại diện lên trình bày trước lớp

Nên: Nhấc ống nghe nhẹ nhàng

- Tự giới thiệu mình - Nói nhẹ nhàng từ tốnrõ ràng - Đặt ống nghe nhẹ nhàng

Không nên: Nói trống không Nói quá nhỏ

-Nói quá to - -Nói quá nhanh - -Nói không rõràng

- Các nhóm nghe và nhận xét bổ sung

- Hai em nhắc lại -Lắng nghe và nhận xét bạn làm như thế đãlịch sự khi nhận và gọi điện thoại chưa Nếuchưa thì cả lớp cùng nói cách sửa chữa chobạn để rút kinh nghiệm và thực hiện đúngbài học

-Về nhà áp dụng vào thực tế cuộc sống đểthực hiện nhận và gọi điện thoại lịch sự Chuẩn bị tiểu phẩm để tiết sau trình bàytrước lớp

Trang 7

(4’) bạn kể

- Khen ngợi những em biết nhận và

gọi điện thoại lịch sự

3 Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết

học

-Dặn học sinh về nhà chuẩn bị vở

kịch gọi điện thoại để tiết sau báo

cáo trước lớp

- Vài HS nhắc lại nội dung bài

Trang 8

Thể dục

đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông

Dang ngang - Trò chơi “ kết bạn

I Mục tiêu :

-Ôn đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông ( dang ngang ) Yêu cầu thực hiện tươngđối chính xác Học trò chơi “ Kết bạn “ Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết thamgia vào trò chơi

II Địa điểm :

- Sân bãi vệ sinh , đảm bảo an toàn nơi tập Một còi để tổ chức trò chơi Vạch kẻ để tậpbài tập RLTTCB

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Thời Nội dung và phương pháp dạy học Hoạt động của trò

(15’)

(15’)

1 Phần mở đầu :

-Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung tiết

học

- Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc trên địa

hình tự nhiên 70 - 80 m sau đó chuyển thành đi

thường hướng vòng tròn ngược chiều kim đồng

hồ và hít thở sâu 5 - 6 lần

- Đứng tại chỗ xoay đầu gối xoay hông , xoay

cổ chân

- Ôn một số động tác của bài thể dục phát

triển chung (1 lần mỗi động tác 2 lần x 8

nhịp ) Trò chơi : “ Tự chọn “

2.Phần cơ bản :

-Ôn đi theo vạch kẻ thường hai tay chống

hông ( 2 - 4 lần )

- Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông 2

lần 10 m

-Lần 1 GV vừa làm mẫu vừa giải thích để HS

tập theo ; kết hợp cho một vài HS làm đẹp ra

làm mẫu GV và lớp nhận xét -Từ lần 2 - lần

4 cán sự làm mẫu , nếu HS sai có thể cho dừng

lại để uốn nắn và xen kẽ cho nhận xét

* Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang : 2

lần 10 m - 15

-Khi dạy hướng dẫn như trên và giáo viên nên

sử dụng khẩu lệnh để HS thống nhất thực hiện

động tác

* Trò chơi : “ Kết bạn “

- GV nêu tên trò chơi hướng dẫn cách chơi lấy

- HS xếp 4 hàng lắng nghe

Trang 9

một tổ làm mẫu theo đội hình hàng dọc khi học

sinh nắm vững được cách chơi thì cho chuyển

về độihình 2 - 4 hàng dọc GV hô kết 2 , kết 3

3.Phần kết thúc:

- Đi đều theo 2 -4 hàng dọc vỗ tay và hát

Cúi lắc người thả lỏng 5 - 6 lần

-Nhảy thả lỏng ( 6 - 10 lần )

-Giáo viên hệ thống bài học

Giáo viên

- HS thực hiện

Trang 10

Keồ chuyeọn

baực sú soựi

I Muùc ủớch yeõu caàu :

-Dựa theo tranh ,kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

-HS khá,giỏibiết phân vai để dựng lai câu chuyện(BT2)

II Chuaồn bũ:

- 4 bửực tranh minh hoaù trong saựch phoựng to

III Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :

Thụứi

gian Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinhứ

(5’)

(27’)

1 Kieồm tra baứi cuừ:

- Keồ laùi caõu chuyeọn “ Moọt trớ khoõn hụn

traờm trớ khoõn“.

- Nhaọn xeựt ghi ủieồm hoùc sinh

2.Baứi mụựi : Baực sú soựi

a) Phaàn giụựi thieọu :

- Hoỷi : Trong giụứ taọp ủoùc ủaàu tuaàn , caực

con ủaừ ủửụùc hoùc baứi taọp naứo ?

- Caõu chuyeọn khuyeõn caực em ủieàu gỡ ?

- Keồ laùi caõu chuyeọn naứy

b) Hửụựng daón keồ chuyeọn:

a/ Treo tranh vaứ hoỷi : Bửực tranh minh

hoaù ủieàu gỡ?

-Haừy quan saựt bửực tranh 2 vaứ cho bieỏt

Soựi luực naứy aờn maởc nhử theỏ naứo ?

- Bửực tranh 3 veừ caỷnh gỡ ?

- Bửực tranh 4 veừ caỷnh gỡ ?

-Yeõu HS chia thaứnh nhoựm Moói nhoựm

4 em yeõu caàu caực em thửùc haứnh keồ laùi

tửứng ủoaùn truyeọn trong nhoựm cuỷa mỡnh

- Yeõu caàu HS keồ laùi tửứng ủoaùn trửụực lụựp

- Sau moói laàn HS keồ GV cho caỷ lụựp

-4 em leõn keồ laùi caõu chuyeọn “ Moọt trớ khoõn hụn traờm trớ khoõn “

-ẹửụùc hoùc baứi :“ Baực sú Soựi “

- Caõu chuyeọn khuyeõn chuựng ta haừy bỡnhtúnh ủoỏi phoự vụựi nhửừng keỷ ủoọc aực , giaỷnhaõn , giaỷ nghúa

- Bửực tranh veừ moọt chuự Ngửùa ủang aờncoỷ vaứ moọt con Soựi ủang theứm thũt Ngửùaroỷ daừi

- Soựi maởc aựo khoaực traộng , ủaàu ủoõùi moọtchieỏc mu.ừ coự theõu chửừ thaọp ủoự, maột ủeokớnh , coồ ủeo oỏng nghe, Soựi ủang ủoựnggiaỷ laứm baực sú

- Soựi mon men ủeỏn gaàn Ngửùa , doó daứnhNgửùaủeồ noự khaựm beọnh cho Ngửùa bỡnhtúnh ủoỏi phoự vụựi Soựi

-Ngửùa tung voự ủaự cho cho Soựi moọt cuựtrụứi giaựng Soựi bũ haỏt tung veà phớa saumuừ vaờng ra , kớnh vụừ tan ,

- Lụựp chia nhoựm thửùc haứnh keồ theonhoựm

- Moọt soỏ nhoựm noỏi tieỏp nhau keồ laùi caõuchuyeọn trửụực lụựp

- Lụựp nghe vaứ nhaọn xeựt bỡnh choùn nhoựm

Trang 11

nhận xét đánh giá ghi điểm

b/ Phân vai dựng lại câu chuyện :

- Để dựng lại câu chuyện này chúng ta

cần mấy vai diễn , đó là những vai

nào ?

- Khi nhập vào các vai , chúng ta cần

thể hiện giọng như thế nào ?

- Chia mỗi nhóm 4 HS yêu cầu cùng

nhau dựng lại nội dung câu truyện

trong nhóm theo hình thức phân vai

- GV nhận xét tuyên dương những

nhóm kể tốt

- Gọi một em khá kể lại toàn bộ câu

chuyện

e) Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà kể lại cho nhiều người

cùng nghe

kể tốt nhất

- Cần 3 vai diễn : người dẫn chuyện ,Sói và Ngựa

- Giọng người dẫn chuyện : vui , dí dỏm

; Giọng Ngựa giả vờ lễ phép , bìnhtính ; Giọng Sói : giả nhân , giả nghĩa -Cac nhóm dựng lại câu chuyện theophân vai

- Lần lượt các nhóm lên trình diễn

- Lớp theo dõi nhận xét nhóm diễn haynhất

- Một em khá kể lại toàn bộ câuchuyện

-Về nhà tập kể lại nhiều lần cho ngườikhác nghe

Trang 12

Ngày soạn :16 - 2 – 2010

Ngày dạy : 17 – 2 - 2010

Chính tả( Tập chép)

Bác sĩ Sói

I Mục đích yêu cầu :

- Chép đúng không mắc lỗi đoạn trích trong truyện “ Bác sĩ Sói “

- Củng cố qui tắc viết chỉnh tả l / n / vần ươc / ươt

II Chuẩn bị :- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn chép .

III Các họct động dạy và học chủ yếu:

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

(5’)

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ : Cò và Cuốc

- Gọi 5 em lên bảng GV đọc HS viết

- Cả lớp viết giấy nháp

- Nhận xét , đánh giá tiết kiểm tra

2.Bài mới: Bác sĩ sói

a) Giới thiệu bài:

-Tập chép bài: “Bác sĩ Sói “.

b) Hướng dẫn tập chép :

1/ Ghi nhớ nội dung đoạn viết :

-Treo bảng phụ đoạn văn Đọc mẫu

đoạn văn 1 lần sau đó yêu cầu HS đọc

lại

-Đoạn trích này từ bài tập đọc nào ?

-Đoạn trích có nội dung là gì ?

2/ Hướng dẫn trình bày :

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ cái đầu đoạn văn ta viết như thế

nào ?

- Câu nói của Sói và Ngựa được đặt

trong dấu gì?

- Trong bài còn có những dấu gì ?

- Những chữ nào trong bài phải viết

hoa ?

3/ Hướng dẫn viết từ khó :

-Hãy tìm trong bài các chữ có dấu

- Nhận xét các từ bạn viết

- Nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe giáo viên đọc -HS đọc lại bài,lớp đọc thầm

- Bài tập đọc “ Bác sĩ Sói “

- Sói đóng giả bác sĩ để lừa Ngựa Ngựabình tĩnh đối phó với Sói Sói bị Ngựa đácho một cái trời giáng

- Đoạn văn có 3 câu

- Viết lùi vào một ô và viết hoa chữ cáiđầu câu

- Viết sau dấu hai chấm và nằm trong dấungoặc kép

- Dấu chấm , dấu phẩy

- Sói , Ngựa và các chữ cái đầu câu.

- Viết vào bảng con các chữ : giả vờ , chữa giúp

- Lớp thực hành viết từ khó vào bảng con

- Hai em thực hành viết trên bảng

Trang 13

4/ Chép bài: -HS chép bài vào vở.

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

5/ Soát lỗi: -Đọc lại HS dò bài , tự bắt

lỗi

6/ Chấm bài:

-Thu bài chấm chữa

c) Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Bài tập này yêu cầu chúng ta

làm gì ?

- Gọi hai em lên bảng làm bài

- Yêu cầu ở lớp làm vào vở

- Nhận xét bài và chốt lại lời giải

đúng

- Tuyên dương và ghi điểm học sinh

Bài 2: Trò chơi thi tìm từ :

- Chia lớp thành 2 nhóm , Phát cho

mỗi nhóm một tờ giấy to và bút dạ

.Yêu cầu thảo luận tìm và viết từ vào

giấy theo yêu cầu Nếu tìm đúng thì

mỗi từ được 10 điểm , sai trừ đi 5

điểm

- Trong 5 phút đội nào tìm được nhiều

từ đúng hơn là đội thắng cuộc

-Nhận xét bài và chốt lại lời giải

đúng

- Tuyên dương nhóm thắng cuộc

d) Củng cố - Dặn dò:

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết

học

- Dặn viết lại chữ viết sai

- Nhìn bảng để chép bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc đơn đểđiền vào chỗ trống

- Hai em lên làm bài trên bảng , lớp làmvào vở

-a/ nối liền , lối đi , ngọn lửa , một nửa b/ ước mong , khăn ướt , lần lượt , cái lược

- Chia thành 2 nhóm

- Các nhóm thảo luận sau 5 phút

- Mỗi nhóm cử 1 bạn lên dán tờ giấy lênbảng

-Âm l : la , lấm lét luôn luôn , lành lạnh , lựu , lí lẽ , lưu luyến , ; Âm n : - nâng niu , nên , nấu , nếp , nia , nang , nồng nàn , nước , nóng ,

+ giằng , gieo , giải , nhỏ , ngỏ ; Vần ước : ước mơ , tước bỏ , ; Ướt : bánh mướt , lướt thướt ,

- Các nhóm khác nhận xét chéo

- Nhắc lại nội dung bài học

- Viết lại chữ viết sai ở nhà

Trang 14

- Học sinh biết : Dựa vào bảng nhân 3 để lập bảng chia 3

-Thực hành chia trong phạm vi 3 ( trong bảng ) Áp dụng bảng chia 3 giải toán có lời vănbằng một phép tính chia Củng cố tên gọi của các thành phần và kết quả trong phép chia

II Chuẩn bị : - Các tấm bìa mỗi tấm có 3 chấm tròn

III.Các họct động dạy và học chủ yếu:

Thời

(5’)

(27’)

1.Kiểm tra bài cũ :

3 HS lên bảng tính và trả lời:

-Hãy nêu tên gọi các thành phần trong

phép chia?.

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới: Bảng chia 3

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu Bảng chia 3

b) Khai thác:

* Lập bảng chia 3 :

- Gắn lên bảng 4 tấm bìa lên và nêu bài

toán : Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn Hỏi

4 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

chấm tròn có trong 4 tấm bìa ?

- Nêu bài toán : Trên các tấm bìa có tất

cả 12 chấm tròn Biết mỗi tấm bìa có 3

chấm tròn Hỏi tất cả có mấy tấm bìa ?

-Hãy nêu phép tính thích hợp để tìm số

tấm bìa bài toán yêu cầu ?

- Viết bảng phép tính 12 : 3 = 4 Yêu

cầu HS đọc phép tính

- GV có thể hướng dẫn lập bảng chia

bằng cách cho phép nhân và yêu cầu

viết phép chia dựa vào phép nhân đã

cho nhưng có số chia là 3

* Học thuộc bảng chia 3:

- Yêu cầu lớp nhìn bảng đồng thanh đọc

bảng chia 3 vừa lập

- Yêu cầu tìm điểm chung của các phép

tính trong bảng chia 3

-Lên bảng làm bài tập:

8 : 2 = 4 ; 12 : 2 = 6 ;16 : 2 = 8

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Lớp quan sát lần lượt từng em nhận xétvề số chấm tròn trong 4 tấm bìa

- 4 tấm bìa có 12 chấm tròn

- 4 x 3 = 12

- Phân tích bài toán và đại diện trả lời :

- Có tất cả 4 tấm bìa

Trang 15

- Có nhận xét gì về kết quả của các

phép chia trong bảng chia 3 ?

- Chỉ vào bảng và yêu cầu HS chỉ và

đọc số được đem chia trong bảng các

phép tính của bảng chia 3

- Yêu cầu học sinh học thuộc bảng chia

3

- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bảng chia 3

- Lớp đọc đồng thanh và đọc thuộc

lòng

c) Luyện tập:

Bài 1: -Nêu bài tập 1

-Hướng dẫn một ý thứ nhất chẳng hạn :

12 : 3 = 4

-Yêu cầu học sinh tương tự đọc rồi điền

ngay kết quả ở các ý còn lại

-Yêu cầu học sinh nêu miệng

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : -Yêu cầu nêu đề bài 2

- Tất cả có bao nhiêu học sinh ?

- 24 học sinh được chia đều thành mấy

tổ

- Muốn biết mỗi tổ có mấy bạn ta làm

như thế nào ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Mời một học sinh lên giải

-Gọi em khác nhận xét bài bạn

+Nhận xét ghi điểm học sinh

Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3

-Đề bài yêu cầu ta làm gì ?

- Các số cần điền là những số như thế

- Đọc đồng thanh bảng chia 3

- Một học sinh nêu yêu cầu bài 1 -Cả lớp thực hiện làm mẫu ý 1 -Dựa vào bảng chia 3 vừa học sinh điềnvà nêu công thức bảng chia 3

- Lần lượt từng em nêu miệng kết quảđiền để có bảng chia 3

3 : 3 = 1 ; 6 : 3 = 2 ; 9 : 3 = 3 , 12 : 3 =4

-Hai học sinh nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu bài tập 2

- Có tất cả 24 học sinh

- 24 học sinh chia đều thành 3 tổ

- Thực hiện phép tính chia 24 : 3

- Một em lên bảng giải bài

GiảiMỗi tổ có số học sinh là :

24 : 3 = 8 ( học sinh ) Đ/ S : 8 học sinh -Một em đọc đề bài 3 , lớp đọc thầm -Điền số thích hợp vào ô trống

- Là thương trong phép chia

- Vì bảng có 3 dòng , dòng đầu là số bị

Trang 16

Ngày soạn : 16 – 2 – 2010

Ngáy dạy : 17 – 2 - 2010

Tự nhiên xã hội

Ôn tập : xã hội

I Mục tiêu :

- Củng cố và khắc sâu những kiến thức về chủ đề xã hội Kể với bạn bè và mọi ngườixung quanh về gia đình , trường học và cuộc sống xung quanh Có tình cảm yêu mến , gắnbó với gia đình , trường học Có ý thức giữ gìn môi trường gia đình , trường học sạch sẽ vàxây dựng cuộc sống xung quanh tốt đẹp hơn

II Chuẩn bị :

- Hệ thống câu hỏi có nội dung về chủ đề Xã Hội Cây cảnh treo các câu hỏi

III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:

Giáo

viên Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

(5’)

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 em lên bảng

-Hãy kể tên một số ngành nghề ở nông

thôn ?

- Kể tên một số ngành nghề ở thành

phố ?

- Em có nhận xét gì về đặc điểm các

ngành nghề ở từng nơi ?

2.Bài mới: ÔN TẬP XÃ HỘI

a) Giới thiệu bài:

Tiết học hôm nay chúng ta sẽ ôn tập lại

các kiến thức đã học trong chương Xã

Hội

* Hoạt động 1:Thi hùng biện về gia

đình , nhà trưưòng , cuộc sống xung

quanh

- Yêu cầu lớp thảo luận theo nhóm , các

nhoám dựa vào tranh ảnh sưu tầm được

và các kiến thức đã học hãy nói về các

chủ đề sau :

- Nhóm 1 : Hãy nói về Gia Đình

- Nhóm 2 : Hãy nói về Nhà Trường

- Nhóm 3 : Hãy nói về cuộc sống xung

quanh

- Lắng nghe các nhóm trình bày

- Nhận xét bổ sung và ghi điểm đối với

từng nhóm

* Hoạt động 2 : Làm phiếu học tập

- HS trả lời

- Hai em nhắc lại tựa bài

- Các nhóm thảo luận sau đó cử đạidiện lên để trình bày , các thành viênkhác trong nhóm có thể bổ sung

- Lần lượt đại diện từng nhóm lên nóivề chủ đề của nhóm trước lớp

- Các nhóm khác lắng nghe nhận xétbổ sung cho nhóm bạn

-Các nhóm nhận phiếu học tập từ giáoviên

- Thảo luận để hoàn thành yêu cầutrong phiếu

Trang 17

-Yêu cầu làm việc vào phiếu học tập

- Đánh dấu X vào ô trống trước các câu

em cho là đúng

- Nối câu cột A với một câu ở cột B

tương úng

- Hãy kể tên 2 ngành nghề ở nông thôn ,

2 ngành nghề ở thành phố , 2 ngành

nghề ở địa phương bạn

d) Củng cố - Dặn dò:

-Liên hệ với cuộc sống hàng ngày

- Xem trước bài mới

- Cử đại diện lên bảng trình bày bàilàm của nhóm

-Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạnhoặc nhóm chiến thắng

Trang 18

-Ngày soạn :17 – 2 – 2010

Ngày dạy : 18 – 2 - 2010

Tập đọcnội quy đảo khỉ

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc lưu loát được cả bài Đọc đúng các từ ngữ khó , dễ lẫn lộn do ảnh hưởng phương

ngữ Nghỉ hơi đúng các dấu câu và giữa các cụm từ

* Hiểu từ mới trong bài : du lịch , nội quy , bảo tồn , tham quan , quản lí , khoái chí Hiểu

nội dung bài : Nội qui là những quy định mà mọi người đều phải tuân theo

II Chua å n bị:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

III Các hoạt động dạy học :

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh

(5’)

(27’)

1 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra 3 học sinh đọc bài và trả

lời câu hỏi về nội dung bài “ Bác sĩ

Sói “

2.Bài mới :Nội quy đảo khỉ

a) Phần giới thiệu :

Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài :“Nội

quy đảo Khỉ “.

b) Đọc mẫu:

* Đọc mẫu: diễn cảm bài giọng vui,

êm ả

 Yêu cầu đọc từng câu trong bài

* Hướng dẫn phát âm : luyện đọc từ

khó

- GV nghe và theo dõi các lỗi ngắt

giọng

* Luyện đọc theo đoạn :

- Gọi một em đọc chú giải bài

- Gọi 2học sinh đọc phần giới thiệu

và phần nội qui

- Thống nhất cách đọc hai phần này

* Đọc cả bài :

- Yêu cầu đọc nối tiếp theo đoạn

- Chia nhóm HS mỗi nhóm có 3 em và

yêu cầu đọc bài trong nhóm , theo dõi

học sinh đọc bài theo nhóm

* Thi đọc -Mời các nhóm thi đua đọc

-Nhóm thi đọc đồng thanh và cá nhân

-Lắng nghe nhận xét và ghi điểm

* Đọc đồng thanh -Yêu cầu đọc đồng

- Hai em đọc bài “Bác sĩ Sói “ và trả lời

câu hỏi

- Nhận xét câu trả lời của bạn -Vài em nhắc lại tựa bài

-Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Nối tiếp từng câu cho đến hết bài

-Đảo Khỉ , cảnh vật , bảo tồn ,

- Nội qui là những điều quy định mà mọingười đều phải thực hiện

-2 em nối tiếp nhau đọc bài Mỗi emđọc một phần của bản nội qui

- Lần lượt từng em đọc bài trong nhómcủa mình , các bạn trong cùng một nhómnghe và chỉnh sửa cho nhau

- Các nhóm thi đua đọc bài ,đọc đồngthanh và cá nhân đọc

- Lớp đọc đồng thanh cả bài

Trang 19

-Nội qui của đảo Khỉ có mấy điều ?

- Em hiểu những điều quy định nói

trên như thế nào?

-Yêu cầu lớp chia thành 4 nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để tìm

nội dung của mỗi điều trong bản nội

qui

- Sau 5 phút yêu cầu đại diện các

nhóm lên báo cáo trước lớp

- GV và lớp theo dõi nhận xét ý kiến

các nhóm

- Vì sao đọc xong nội qui Khỉ Nâu lại

khoái chí ?

đ) Củng cố dặn dò :

- Gọi 2 em nhắc lại nội dung bài

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- Dặn về nhà học bài xem trước bài

mới : “ Quả tim khỉ” – Trang: 50 - 51

-Một em đọc thành tiếng Lớp đọc thầm

- Nội qui đảo Khỉ có 4 điều

- Điều 1 :Mua vé tham quan trước khi lên đảo

Mỗi người khi lên đảo tham quan đềuphải mua vé vì Đảo Khỉ cần có tiền đểchắm sóc đàn Khỉ

-Điều 2 : Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng

Vì thú nuôi trong chuồng bị trêu chọc nósẽ tức giận có thể gây nguy hiểm chomọi người

- Điều 3 : Không cho thú ăn các thức ăn lạ Khi cho thú ăn thức ăn lạ sẽ làm cho

chúng bị mắc bệnh vì vậy khách thamquan không được cho thú ăn thức ăn lạ

-Điều 4 : Giữ vệ sinh chung trên đảo Khách tham quan không được vứt

rác , khạc nhổ , đi tiểu tiện bừa bãi nhưthế sẽ làm ô nhiễm môi trường trên đảo ,ảnh hưởng đến sức khoẻ của bầy thú và

với chính các khách tham quan

- Vì nó thấy Đảo Khỉ và họ hàng của nó được bảo vệ chăm sóc tử tế và không bị làm phiền , khi mọi người đến thăm Đảo Khỉ đều phải tuân theo nội quy của Đảo Khỉ

- Hai em nhắc lại nội dung bài

Ngày đăng: 01/07/2014, 09:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng GV nhận xét và ghi điểm . - Giao an lop 2 tuan 23 CKTBVMT Huong
ng GV nhận xét và ghi điểm (Trang 4)
Hình tự nhiên 70 - 80 m sau đó chuyển thành đi - Giao an lop 2 tuan 23 CKTBVMT Huong
Hình t ự nhiên 70 - 80 m sau đó chuyển thành đi (Trang 8)
Bảng chia 3 vừa lập . - Giao an lop 2 tuan 23 CKTBVMT Huong
Bảng chia 3 vừa lập (Trang 14)
Hình vẽ trong sách sau đó dùng kéo - Giao an lop 2 tuan 23 CKTBVMT Huong
Hình v ẽ trong sách sau đó dùng kéo (Trang 20)
Bảng chia 3 . - Giao an lop 2 tuan 23 CKTBVMT Huong
Bảng chia 3 (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w