- GV hướng dẫn HS làm câu a Bài 3ø - Gọi HS đọc yêu cầu bài - Yêu cầu HS đọc câu a - Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi đáp - GV nhận xét ghi điểm Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cả
Trang 1TUẦN 27 Thứ hai ngày 22 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 1)
I MỤC TIÊU: - Đọc rõ ràng , rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 (phát âm
rõ ràng tốc độ khoảng 45 tiếng /phút); hiểu nội dung của đoạn , bài (trả lời được câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
- Biết đặt và trà lời CH với Khi nào ? (BT2,BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp
cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
- HS khá, giỏi : Biết đọc lưu lốt được đoạn, bài ; tốc độ đọc trên 45 tiếng/phút
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:Phiếu ghi tên các bài tập đọc, học thuộc lòng , SGK.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định : Hát
2 Bài cũ:
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc học thuộc lòng
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Ôn luyện cách đặt và trả lời câu
hỏi: Khi nào?
Bài 2
- GV yêu cầu HS đọc yêu cầu bài
- GV hướng dẫn HS làm câu a
Bài 3ø
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS đọc câu a
- Yêu cầu 2 HS cạnh nhau thực hành hỏi
đáp
- GV nhận xét ghi điểm
Hoạt động 3: Ôn luyện cách đáp lời cảm ơn
của người khác
- Tổ chức cho 2 HS cạnh nhau thảo luận tình
huống Nhận xét ghi điểm
4 Củng cố : Câu hỏi Khi nào dùng hỏi về nội
dung gì?
5.Dặn dò:Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 2)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS đọc bài Sơng Hương và trả lời câu hỏi
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài
- HS đọc yêu cầu
- Những đêm trăng sáng …
- HS nêu
- Chỉ thời gian
- Khi nào dòng sông … ?
- HS thực hành
- HS thảo luận nói lời đáp
- HS trình bày
- Nhận xét bạn
- Về thời gian
- Nhận xét tiết học
Trang 2TẬP ĐỌC
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa ( BT2) ; Biết đặt dấu vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
ngắn ( BT3 )
-Yêu môn Tiếng Việt
II CHU ẨN BỊ SGK, phiếu
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định: Hát
2 Bài mới :
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc lấy điểm
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về mùa
- GV phát cho mỗi đội 1 bảng ghi từ, đội nào
tìm nhiều từ thì thắng
- Nhận xét và tuyên dương
* Hoạt động 4: Ôn luyện cách dùng dấu chấm
- Yêu cầu HS đọc đề bài 3
- Cho HS tự làm vào vở
- Gọi 1 HS đọc bài làm
- Nhận xét ghi điểm
4.Củng cố :
5.Dặn dò : Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc
và học thuộc lòng (tiết 3)
- Nhận xét tiết học
- Hát
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- HS các nhóm thi tìm từ , dán lên bảng
- HS nxét
- HS đọc yêu cầu
- HS làm vở
- HS nxét
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
-TOÁN SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đĩ
- Biết số nào chia với 1 cũng bằng chính số đĩ
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khoa học.
II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 3HOẠT ĐỘNG DẠY HOẠT ĐỘNG HỌC
1 Ổn định :
2 Bài cũ : Luyện tập
- Tính chu vi hình tam giác có các cạnh là: 3cm,
4cm, 2cm
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới : Số 1 trong phép nhân và phép chia
Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- GV nêu phép nhân hướng dẫn HS chuyển
thành tổng các số hạng bằng nhau:
1 x 2 = 1 + 1 = 2 vậy 1 x 2 = 2
- Lần lượt gọi HS thực hiện 1 x 3, 1 x 4 bằng
cách chuyển 2 phép nhân này thành tổng của
nhiều số giống nhau
Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- Trong các bảng nhân đã học đều có các phép
nhân:
2 x 1 3 x 1 4 x 1 5 x 1
- HS nêu nhận xét số thứ nhất và tích của phép
nhân
Số nào nhân cho 1 cũng bằng chính số đó
GV ghi bảng
Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia cho 1
- GV dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia nêu :
1 X 2 = 2 ta có 2 : 1 = 2
- Yêu cầu HS làm trên bảng: 1 X 3= 3 : 1 = …
- GV yêu cầu HS rút ra kết luận
Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 2
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu
Bài 3:ND ĐC
4 Củng cố :
5 Dặn dò : Về nhà làm VBTHọc thuộc ghi nhớ
- Chuẩn bị: Số 0 trong phép nhân và phép chia.
- Nxét tiết học
- Hát
- 2 HS thực hiện bài trên bảng, lớp làm bảng con
- HS nxét
- HS đọc
- 1 x 3 = 1+ 1 + 1 = 3
- 1 x 4 = 1 + 1 + 1 +1 =4
- HS nhắc lại
- HS nêu nhận xét
- HS đọc ghi nhớ
- 3 HS làm bảng
- Số bị chia và thương bằng nhau
- HS đọc và làm miệng
- HS làm bảng con
- Nxét tiết học
Trang 4Thứ 3 ngày 23 tháng 3 năm 2010
CHÍNH TẢ
ƠN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII (Tiết 3)
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời xin lỗi trong tình huống
giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Yêu Tiếng Việt
II CHU ẨN BỊ :Phiếu, bảng phụ ghi nội dung bài 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổ n định:
2 Bài mới: Ôn tập (tiết 3)
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- GV tiến hành kiểm tra lấy điểm đọc như tiết 1
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi”Ở đâu”
Bài 2: Gạch chân dưới bộ phận trả lời câu
hỏi” Ở đâu”
- GV yêu cầu lớp làm bài
- GV nhận xét, sửa bài
a Hai bên bờ sông
b Trên những cành cây
- Yêu cầu HS làm VBT
- Nhận xét
Bài 3: HS làm bài
GV nxét, sửa bài
Bài 4
- Từng cặp HS thực hiện nói lời đáp trong các tình huống
- Tổng kết, nhận xét
4.Củng cố, 5.Dặn do ø Về nhà cần thực hiện nói và đáplời
xin lỗi trong giao tiếp hằng ngày
- Chuẩn bị: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng (tiết 4).
Nhận xét tiết học
Hát
HS thực hiện Nhận xét bạn
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, nhận xét
HS nêu
HS bài vào vở
HS thực hiện
a) Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b) Ở đâu, trăm hoa khoe sắc thắm?
- HS thực hành theo các tình huống
- HS nxét bổ sung -Nhận xét tiết học
Trang 5TOÁN SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU: - Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết được số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào khác khơng cũng bằng 0
- Biết khơng cĩ phép chia cho 0
* Bài tập cần làm : 1,2,3
- HS ham thích học toán.
II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: “Số 1 trong phép nhân và phép
chia”
- Sửa bài 3
- Số nào nhân với 1 có kết quả như thế nào?
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu phép nhân có thừa số 0
- GV giới thiệu phép tính: 0 x 2
- Yêu cầu HS viết phép nhân trên thành phép
tính cộng các số hạng sau:
0 x 2 = 0 + 0 = 0
- Vậy 0 x 2 = ?
- 0 x 2 = 0
Vậy 2 x 0 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự GV cho HS lập phép tính cộng và
tính kết quả từ phép nhân
- Vậy 0 x 3 = ?
3 x 0 = ?
- Vậy trong phép nhân có thừa số 0 thì tích
như thế nào?
HĐ 2: Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0
- GV đưa ra bài mẫu: 0 : 2 = ?
- Vì sao em biết?
- Tương tự cho HS làm bảng cài
- Nhận xét số bị chia, thương trong phép chia
này?
- HS hát
- HS lên bảng sửa bài:
4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8
4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 2
- Cũng bằng chính số đó
- HS đọc lại
- 0 x 2 = 0
- HS đọc lại
- 2 x 0 = 0
- Vì khi đổi chỗ 2 thừa số trong phép nhân thì tích của chúng không thay đổi
- HS làm bài
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với 0 đều bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Vì 0 x 2 = 0 0 : 2 = 0
- 0 : 3 = 0
0 : 5 = 0
- Đều là 0
Trang 6 Vậy 0 chia cho số nào khác 0 đều bằng 0.
Không có phép chia cho 0 (số chia phải khác 0)
Hoạt động 3: Thực hành
Bài 1: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài
Bài 2: Tính nhẩm
- Yêu cầu HS làm miệng
Bài 3: Số
- GV nxét, sửa
Bài 4: ND ĐC
4 Củng cố
5 Dặn do ø :Về nhà làm bài trong VBT
- Chuẩn bị bài: Luyện tập.
- Nxét tiết học
- HS nhắc lại
- HS làm miệng
0 x 2 = 0 0 x 4 = 0
2 x 0 = 0 4 x 0 = 0
0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS đọc đề
0 : 4 = 0 0 : 3 = 0
0 : 1 = 0 0 : 2 = 0
- Nxét tiết học
-KỂ CHUYỆN KIỂM TRA VIẾT ( CHÍNH TẢ – TẬP LÀM VĂN)
-ĐẠO ĐỨC LỊCH SỰ KHI ĐẾN NHÀ NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2 )
I MỤC TIÊU: - Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
- Biết cư xử phù hợp khi đến nhà bạn bè , người quen
- Biết được ý nghĩa của việc cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
NX 6 (CC 1, 3) TTCC: Tổ 3 + 4
II CHU ẨN BỊ: Tranh ảnh hoặc băng hình minh hoạ truyện đến chơi nhà Đồ dùng đóng vai
III
HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 1)
- Đến nhà người khác em cần phải có thái độ
như thế nào?
Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới: Lịch sự khi đến nhà người khác (T 2)
Hoạt động 1: Đóng vai
* HS tập cách cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác.
- GV chia nhóm và giao niệm vụ cho mỗi nhóm
đóng vai 1 tình huống:
GV nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi đố vui.
- Hát
- HS trả lời
- HS nxét
- Các nhóm chuẩn bị đóng vai
- HS nxét, bổ sung
Trang 7* HS củng cố lại về cách cư xử khi đến nhà người
khác.
- GV chia lớp thành 4 nhóm, yêu cầu mỗi
nhóm nêu 2 câu đố về chủ đề đến chơi nhà
người khác
Ví dụ:
+ Trẻ em có cần lịch sự khi đến chơi nhà
người khác không?
+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người
khác?
GV và các nhóm còn lại đóng vai trò trọng
tài nhận xét
4.Củng cố
- GV rút ra kết luận chung:
Cư xử lịch sự khi đến nhà người khác là thể
hiện nếp sống văn minh Trẻ em biết cư xử lịch
sự sẽ được mọi người yêu quý.
5.Dặn dò : Làm bài tập tiếp.
Chuẩn bị: Giúp đỡ người khuyết tật (tiết 1).
Nhận xét tiết học
- HS thi đua Nhóm này đố nhóm khác Sau đó đổi lại, nhóm khi hỏi, nhóm này trả lời
- HS nhắc lại
Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 24 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌC ÔN TẬP (TIẾT 4).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chĩc (BT2) ; viết được một đoạn văn ngắn về một loại chim hoặc gia cầm (BT3)
-Tham gia nhiêät tình sôi nổi
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi các bài tập đọc, giấy khổ to ghi bài tập 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Ôn tập, kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng (tiết 3)
- Kiểm tra tập đọc 4, 5 HS
- Yêu cầu HS bóc thăm tên bài tập đọc và trả
lời câu hỏi
- GV nhận xét
3 Bài mới:
1) Ôn luyện tập đọc và HTL
- GV y/c HS đọc bài + TLCH
2) Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS đọc bài
Trang 8- GV gọi HS đọc yêu cầu bài 2
- GV lưu ý: các loài gia cầm (vịt, gà, ngang,
ngỗng) cũng được xếp vào họ chim vì nó có
cánh và có lông vũ giống như chim
- Trò chơi: Bạn biết gì về con vật.
- Chia lớp ra làm 2 đội A, B
- Thi hỏi đáp nhanh:
- Đội A đưa ra con: gà (vịt …)
- Đội A hỏi:
+ Con gà có lông màu gì? – Đội B trả lời
+ Con gà có cái mỏ như thế nào? – Đội B trả
lời
+ Con gà nó kêu như thế nào? – Đội B trả lời
+ Con gà nó cho ta gì? – Đội B trả lời
- Tương tự đội B đưa ra con khác như: chim
bồ câu (chim sâu, cú …), đội B hỏi, đội A trả lời
- Trong lúc 2 đội hỏi đáp thư ký 2 đội có thể
ghi tóm tắt nhanh ý của các bạn vào giấy khổ
to
- Tổng kết: 2 đội dán giấy ghi được lên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
3) Viết đoạn văn ngắn 3, 4 câu về một loài
gia cầm
- Nêu miệng về một loài chim (hoặc gia cầm)
mà em thích
- Con vật em thích có tên là gì? (Chim
khuyên, chim sâu, chim cú …)
- Lông (mỏ, mắt, chân, …) nó có gì đặc biệt?
- Nó có lợi ích gì?
- Em nuôi (hoặc chăm sóc) nó thế nào?
- Yêu cầu HS viết vào vở
- Nhận xét, sửa bài
4
Củng cố,
5 Dặn dò : Học ôn các bài tập đọc HKII
- Ôn các bài luyện từ và câu, tập làm văn
(tuần 19 đến tuần 26)
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 5)
Nhận xét tiết học
- HS nghe phổ biến luật chơi
- Vàng, xanh, đen
- Mỏ nhọn
- Ò ó o, chíp chíp, tục tục
- Thịt, trứng
- Hai đội nhận xét bạn
- 5, 7 HS
- Nhận xét bạn
- HS làm vở
- 2, 3 HS đọc bài
- Lớp nhận xét
- HS nghe
Nhận xét tiết học
-TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: - Lập được bảng nhân 1 bảng chia 1
Trang 9- Biết thực hiện phép tính cĩ số 1 , số 0
* Bài tập cần làm : 1 ; 2
-Tích cực trong học tập.
II CHU ẨN BỊ: Bảng phụ, SGK Bộ đồ dùng toán, VBT
III
.HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định
2 Bài cũ: “Số 0 trong phép nhân và chia”
- GV gọi 2 HS làm bài tập:
- GV nhận xét ghi điểm
3 Bài mới:
Bài 1
- Yêu cầu HS làm miệng
- GV sửa bài, nhận xét
Bài 2
- GV sửa bài và nhận xét
4.Củng cố:
5 dặn dò :Về nhà chuẩn bị bài: Luyện tập chung
GV nhận xét tiết học
- Lớp làm bảng con
- Nhắc lại quy tắc
- HS đọc yêu cầu: Tính nhẩm
- HS làm VBT và nêu kết quả nối tiếp nhau
- Đọc đồng thanh bảng chia, bảng nhân 1
- HS đọc yêu cầu
- HS nhẩm nêu kết quả
- HS sửa, đọc trước lớp
- HS nghe
GV nhận xét tiết học
-TẬP VIẾT ÔN TẬP (TIẾT 6).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về muơng thú (BT2) ; kể ngắn được về con vật mình biết (BT3)
-Yêu thích môn Tiếng Việt.
II CHU ẨN BỊ : Phiếu ghi sẳn tên các bài học thuộc lòng từ tuần 19 đến tuần 26 Các câu hỏi về chim chóc để chơi trò chơi
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
Câu hỏi “Như thế nào” dùng để hỏi về nội dung
gì?
- Khi đáp lại lời khẳng định hay phủ định của
người khác chúng ta cần có thái độ như thế nào?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
các bài đã học
- GV cho HS bốc thăm đọc bài
- Về đặc điểm
- Lịch sự, đúng mực
- HS lần lượt bốc thăm về chỗ chuẩn bị
Trang 10- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung bài
đọc
- GV ghi điểm
Hoạt động 2: Mở rộng vốn từ về muôn thú
- Chia lớp thành 4 đội phát cho mỗi đội một lá cờ
- Phổ biến luật chơi: trò chơi diễn ra qua 2 vòng
+ Vòng 1: GV đọc lần lượt từng câu đố về tên
các con vật Mỗi lần GV đọc, các đội phất cờ để
giành quyền trả lời trước Nếu đúng được 1 điểm,
nếu sai thì không được điểm nào, đội bạn được
quyền trả lời
+ Vòng 2: các đội lần lượt ra câu đố cho nhau
Nếu đội bạn trả lời được thì đội ra câu đố bị trừ 2
điểm, đội giải được câu đố được 3 điểm Nếu đội
bạn không trả lời được thì đội ra câu đố giải đố
và được cộng 2 điểm, đội bạn bị trừ 1 điểm Nội
dung câu đố nói về hình dáng hoặc hoạt động của
1 con vật bất kỳ
-GV chốt lại đội nào thắng
Hoạt động 3: Kể về 1 con vật mà em biết
- Yêu cầu HS đọc đề bài sau đó cho HS thời
gian để suy nghĩ về con vật mà em định kể
- HS có thể kể lại câu chuyện em biết về 1 con
vật mà em được đọc hoặc nghe kể
4.Củng cố,:
5 dặn dò :Về nhà tập kể về con vật mà em thích
cho người nhà nghe
- Chuẩn bị: Ôn tập (tiết 7)
- Từng HS đọc bài và TLCH
- HS nhận xét bạn
- Vòng 1:
1 Con gì có bờm và được mệnh danh là vua của rừng xanh (sư tử)
2 Con gì thích ăn hoa quả (khỉ)
3 Con gì có cổ rất dài (hươu cao cổ)
4 Con gì rất trung thành với chủ (chó)
5 Con gì được nuôi trong nhà để bắt chuột (mèo)
- Vòng 2:
1 Cáo được mệnh danh là con vật như thế nào? (tinh ranh)
2 Nuôi chó để làm gì? (trông nhà)
3 Sóc chuyền cành như thế nào? (nhanh nhẹn)
4 Gấu trắng có tính gì? (tò mò)
5 Voi kéo gỗ như thế nào? (rất khỏe mạnh)
-Chuẩn bị kể, sau đó 1 số HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi
- HS nghe Nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010
LUYỆN TỪ VÀ CÂU ÔN TẬP (TIẾT 5).
I MỤC TIÊU: - Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với như thế nào ? ( BT2,BT3) ; biết đáp lời khẳng định , phủ
định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
-Tham gia nhiệt tình
II CHU ẨN BỊ: Phiếu ghi tên các bài tập đọc đã học trong 8 tuần đầu HKII, bảng quay viết
sẳn nội dung bài tập 2