Chơng I: Căn bậc hai Căn bậc ba– Tiết 1: Căn bậc hai 9 - Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm - Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự
Trang 1Chơng I: Căn bậc hai Căn bậc ba–
Tiết 1: Căn bậc hai
9
- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của một số không âm
- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
2 Kiểm tra: Kiểm tra trong quá trình giảng.
3 Nội dung bài mới:
* Định nghĩa (SGK- 4)
* Ví dụ:
CBHSH của 16 là 16 = 4CBHSH của 5 là 5
* Chú ý:( SGK/4 )
?1
Trang 2- Cho a,b ≥ 0NÕu a < b th× a < b
- Cho a,b≥ 0NÕu a < b th× a < b
?4
?2
?3
?5
Trang 3b) x<3 => x < 9 => x < 9
vì x≥0 và x<9 Vậy 0≤x<9 4, Củng cố: (5 )’ - Nêu định nghĩa CBHSH - So sánh CBHSH - Tìm x≥0 Bài 1(SGK/6) Tìm CBHSH của các số sau và suy ra căn bậc hai của chúng + CBH 121=11 nên CBHSH của chúng 121 là ±11 +CBH 144 =12 nên CBHSH của chúng 144 là ±12 5, H ớng dẫn về nhà:(2 )’ - Học bài theo SGK - BTVN: 2;3 (SGK-5) - Đọc trớc bài mới v rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
******************************************************
Tiết 2:
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A
9
-Biết cách tìm điều kiện xác định của A2 và có kỹ năng thực hiện
điều đó khi biểu thức Akhông phức tạp
- Biết chứng minh định lý A2 = A và biết vận dụng hằng đẳng thức
để rút gọn biểu thức
- Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, chia nhóm nhỏ, bài tập – luyện tập
iii Đồ dùng dạy học:
Trang 4- Thíc th¼ng, phÊn mµu, b¶ng phô.
-KiÓm tra vë bµi tËp cña 2 HS
3 Néi dung bµi míi:
*(25- x2) lµ biÓu thøc díi dÊu c¨n
Trang 5HS: Đọc định lí
GV: Để cm CBHSH của a2 bằng
giá trị tuyệt đối của a ta cần
chứng minh điều kiện gì?
*Ví dụ 3 Rút gọn
2
) 1 2
2
) 5 2
* Chú ý : ( sgk )
*Ví dụ 4 :Rút gọna) (x− 2 ) 2 với x≥0
= x− 2 = x-2b) x6 = x3 = -x3 (vĩ <0)
4) Củng cố : (6 )’
Hỏi: + A có nghĩa khi nào?
+ A2 bằng gì? khi A ≥ 0? Khi A< 0?
- BTVN làm các bài còn lại 7;8;9;10 ( trang10-11)
Hớng dẫn BT 10 câu b: biến đổi
4-2 3= ( 3-1)2
Giờ sau luyện tập
v rút kinh nghiệm:
Trang 6………
………
****************************************************
Tiết 3
Luyện tập
1 Kiến thức: Củng cố lí thuyết về CBH của 1số; 1biểu thức
2 Kỹ năng: Biết rút gọn biểu thức có chứa CBH dựa vào A2 = A
3 Thái độ: Rèn kỹ năng tính toán
- Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, chia nhóm nhỏ, bài tập – luyện tập
iii Đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ
iv tiến trình dạy học:
1 ổn định (1 )’
2 Kiểm tra: (6 )’
Nêu ĐK để A có nghỉa
Rút gọn ( 3 − 2 ) 2 =3 − 2 =3- 2
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của GV + HS Kiến thức cần khắc sâu
11’
GV gọi HS làm
HS thực hiện phép tính và giải
thích cách làm đã dựa vào
kiến thức cơ bản nào
Bài 11( SGK) Tính
a) 16 25+ 196 : 49
=4.5 +14:7 =22 b) 36: 2 3 2 18 − 169
=36:18 -13= -11
Trang 7Bµi 13( SGK/11) :Rót gän biÓu thøc
saua) 2 a2 - 5a víi a≤0 =2 a -5a
= -2a -5a = -7ab) 25a2 +3a v× (a≥0) =5 a +3a =5a +3a =8a
Bµi 14( SGK/11): Ph©n tÝch thµnh
nh©n töa) x2 – 3 = x2 - 3 2
=(x - 3) (x + 3)b) T¬ng tù
c) x2 +2 3.x+ 3 2
=(x + 3)2 d) T¬ng tù
Trang 8Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
9
1 Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách CM định lí về liên hệ gia phép
Bài làm : x− 1 có nghĩa khi chỉ khi x-1≥0 ⇔ x≥ 1
Vì x2 +1>0 với mọi x nên x2 + 1 có nghĩa mọi x
x
1
có nghĩa ⇔ x>0
3 Nội dung bài mới :
TG Hoạt động của GV + HS Kiến thức cần khắc sâu
Trang 9GV: Tríc tiªn ta h·y khai ph¬ng
tõng thõa sè råi nh©n c¸c kÕt qu¶
* KÕt luËn: a b= a b
* Chó ý :(sgk)
2) ¸p dông a) Qui t¾c khai ph¬ng mét tÝch
VD: TÝnh
25 44 , 1 49 25
44 , 1
100 36
= 5 6 10 = 300
b) Qui t¾c nh©n c¸c c¨n bËc hai (sgk)
VÝ dô 2: TÝnha) 5 20 = 100 = 10
Trang 10GV: Hớng dãn HS làm VD2
Trớc tiên em hãy nhân các số dới
dấu căn với nhau, rtồi khai
ph-ơng kết quả đó
HS biết cách áp dụng quy tắc
nhân để tính câu b
GV gọi học sinh làm
GV: Khi nhân các số dới dấu căn
với nhau, ta cần biến đổi biểu
13 = 13 13 4 = ( 13 2 ) 2 = 13.2
=26
?3 Tínha) 3 75 = 3 75 = 225= 15b) 20 72 4 , 9 =
= a = 9a (a≥0)b) = 9 a2 b4 = 3 a b2
?4 Với a,b không âm:
a) = 36a4 = 6a2 = 6a2b) = ( ab8 ) 2 = 8ab
4 Củng cố (8 )’
HS: Phát biểu và viết định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.( Định lý này còn gọi là định lý khai phơng một tích hay định lý nhân các căn bậc hai.)
Trang 11- Củng cố lý thuyết về khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai
- HS áp dụng đúng hai quy tắc
6 8
3 3
Trang 12Vận dụng quy tắc khai phơng một tích
để biến đổi vế trái
13 12 ).(
12 13 ( 12
b, ( 2006 + 2005)( 2006- 2005)=1
Ta có:
VT = 2006 – 2005 = 1=VPVậy hai số đã cho là hai số nghịch đảo của nhau
Bài 25 (SGK/16)
Tìm xa) 16x = 8
16x = 82
16x = 64
x = 4Cách 2 a) 16x=8
8
⇔ x
⇔ x=2
⇔x=4 (TMĐK)Vậy x=4
b) 4x= 5 (x≥ y)
⇔ 4x=5
⇔ x=4/5( tmđk)
Trang 134 Củng cố:(10 )’
Nhắc lại dạng bài tập đã chữa
Bài 26 (b) Cho a>0, b>0
Ta có ( a+b)2 = a+b
( a + b)2= a + 2 ab + bVậy a+b < a+ b
Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng
9
1 Kiến thức: Nắm đợc nội dung và cách CM đlí về lhệ giữa phép
chia và phép khai phơng
2 Kỹ năng: Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 thơng và chia
2 căn bậc 2 trong tính toán và biến đổi biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận , chính xác trong tính toán.
Trang 143 Néi dung bµi míi:
4 ( =54;
b
a
lµ CBHSH cña…
2, ¸p dông a)Qui t¾c khai ph¬ng mét th¬ng
b)
10
9 6
5 : 4
3 36
25 : 16
9 36
25 : 16
?2
Trang 154b)
5
7 8
25 : 8
49 8
1 3 : 8
A B
A
; 0
64 25
5 ,
Trang 16- Bµi tËp vÒ nhµ:29;30;31 (sgk-19)
- Híng dÉn Bµi 31
a) TÝnh cô thÓ
b)a>b>0 suy ra a-b>0 b×nh ph¬ng 2 vÕ ta cã kÕt qu¶
Giê sau luyÖn tËp
b)2y2 y
x y y
x
2 2 4
2 2 2
4
=
=-x2y (v× y<0)
3 Néi dung bµi míi:
Trang 1749 16
25 01 , 0 9
4 5 16
9
= 0 , 1 2473
7 4
3
b a
(a <0, b#0) = ab2
b a
27 a− 2 (a>3)
= 43 a− 3= 43(a-3) v× a>3 Bµi 35(SGK/20) t×m x biÕt
Trang 184, Củng cố (2 )’
+ Nhắc lại dạng bài tập đã chữa
+ BT 36 (20) mỗi k/ định sau là đúng hay sai
Trang 19I- Mục tiêu: Qua bài học sinh cần
1 Kiến thức: Hiểu đợc cấu tạo của bảng căn bậc hai
2 Kỹ năng: Có kỹ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm
3 Nội dung bài mới:
- Quy ớc: gọi tên của các hàng (cột) theo số đợc ghi ở cột đầu (hàng đầu) mỗi trang
- Căn bậc hai của 1 số không viết quá 3 chữ số từ 1,00 đến 99,9cột từ 0 đến 9
9 cột hiệu chính
2 Cách dùng bảng
a, Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100
VD1: tìm 1 , 68 ≈1,296
Trang 20GV nªu chó ý cho h/s céng phÇn hiÖu
chÝnh vµo ch÷ sè tËn cïng cña kÕt qu¶
?1
a, 9 , 11 ≈3,018
b, 39 , 8 ≈6,309
82 ,
39 ≈6,309 + 0.002 ≈6,311
b, t×m c¨n bËc hai cña mét sè lín h¬n 100
VD3 t×m 1680=10 16 , 8
≈40,99
?2 T×m a, 911=10 9 , 11 ≈30,18
b, 998 = 10 9 , 98 ≈31,59
c, T×m c¨n bËc hai cña 1 sè kh«ng ©m vµ nhá h¬n 1
VD 4: TÝnh 0 , 00168
=
100
8 , 16
=4,099/100 =0,04099
Trang 21+ Bài 39 115 = 10 1 , 15 ≈10.1,072=10,72
5, Hớng dẫn về nhà(2 )’
+ Học bài theo sgk
+BTVN :40, 41,42 (sgk-23)
Về đọc bài 6 (sgk-24)
v rút kinh nghiệm:
………
………
………
********************************************
Tiết 9
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
9
1 Kiến thức: Biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa
số vào trong dấu căn
2 Kỹ năng: Nắm đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
3 Thái độ: Biết vận dụng phép biến đổi trên để so sánh hai số hoặc rút gọn
biểu thức
- Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, chia nhóm nhỏ, bài tập – luyện tập
iii Đồ dùng dạy học:
- Thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ, bảng số
iv tiến trình dạy học:
1 ổn định (1 )’
Trang 222 KiÓm tra: (4 )’
Rót gän:
( 2 − 1 ) 2 + ( 2 − 3 ) 2 = 2 − 1+ 2 − 3 =2 2 − 3-1
3 Néi dung bµi míi:
Trang 2314’ GV: (Chuyển ý)Phép đa thừa số vào
trong dấu căn là phép biến đổi ngợc
với phép đa thừa số ra ngoài dấu căn
GV: Đ ra bảng phụ có ghi tổng quát
GV: Ta có thể sử dụng phép đa thừa số
vào trong (ra ngoài) dấu căn để so
Trang 241 Kiến thức: H/s biết cách sử khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức
ở mẫu
2 Kỹ năng: Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
3 Thái độ: Biết vận dụng kiến thức vào bài tâp.
3, Nội dung bài mới
có bt lấy căn với mẫu
1, Khử mẫu của biểu thức lấy căn
*Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy
căn
a,
3
6 3 3
3 2 3
2
=
=
Trang 25lµ 3 Cßn
3
6 lµ BT cã chøa c¨n bËc hai nhng biÓu thøc lÊy can
1 3
5 4 5
25
3 125
2 3 2
3
a
a a
3 5 3 2
) 1 3 ( 10 1 3
3 5
) 3 5 ( 6 3 5
; 12
2 5 8 3
5 = = (b>0)
b, 5(5 132 3)
) 3 2 ( 5
) 3 2 5 ( 5 3 2 5
5
2 2
2
(a ≥0; a#1)
Trang 26c, 2 ( 7 5 )
2
) 5 7 ( 4 5 7
+
b a
b a a b
a
b a a b a
( 6 ) ( ) 2 (
) 2
( 6 2
6
2 2
1 = ;
10
6 50
9
3 ) 1 3 ( 27
) 3 1
Bài 50 (sgk/ 29): Khử …
2
5 10
5 5 5 2
5
; 2
10 10
1 Kiến thức: Củng cố lý thuyết về phép biến đổi biểu thức có chứa căn
Trang 27) 7 10 ( 3 7 10
3 Nội dung bài mới
a)
6 3 2 6 2 ) 3 2 ( 3
2 3 2 3
) 3 2 (
a ab b
a b
b a
ab
+ +
Bài 54 (SGK/30):
Rút gọn biểu thức( các b/t đều có nghĩa)
2 1
) 1 2 ( 2 2 1
3 1
) 1 3 ( 5 3
Trang 28p p p
p p
2 2
(
) (
) (
2 2
3 3
y x y x
y x y y x x
y y x x y y x x
xy y x y x
− +
=
+
− +
=
− +
−
=
− +
9 4
5
9 16 25
x x
x x
Trang 29Hớng dẫn BT 71:
n+ − n = n+ 1 + n
1 1
1 Kiến thức: Củng cố lý thuyết về phép biến đổi bthức có chứa căn.
Trang 30TG Hoạt động của GV + HS Kiến thức cần khắc sâu 7’
5 5 5 5
5 5
+
− +
− + = 3
Bài 2: Chứng minh đẳng thức;
n n
n n
+ +
=
− +
1
1
1 (n là số tự nhiên)
n n
− +
− +
xy y x y x y
x
y x
−
+ +
=x+ y+ xy
với x≥0; y≥0; x#y
b,
3 3
3 3
+
+
−
x x
x x
b, ĐK:x≥
3 2
Bình phơng 2vế không âm ta có:
Trang 31GV gọi HS lên bảng trình bày và
giải thích cách làm x=3- 3
3 4
Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai
1 Kiến thức: Biết phối hợp các kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai
2 Kỹ năng: Biết sử dụng kỹ năng biến đổi b/t chứa căn thức bậc hai để giải
các bài toán liên quan
3 Thái độ: Tự giác, yêu thích môn học.
- Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, chia nhóm nhỏ, bài tập – luyện tập
Trang 32) 1 3 (
2 ) 1 3 (
b, B=
2 1 5 1 5
) 1 5 ( ) 1 5 ( 1 5 2 5 1 1 5 2
= + +
−
=
+ +
−
= + + +
+
−
3, Nội dung bài mới
TG Hoạt động của GV + HS Kiến thức cần khắc sâu
5 2
3 5
5 2
2 6 5
5
4 4
6 5
+
= +
− +
=
+
− +
=
+
− +
a a
a a
a
a a
a a
a a
a a
(a≥0)
?1 Rút gọn
a a
a
a a a
a
a a a
a
) 1 5 13 ( 5
13
5 12 5 2 5 3
45 4 20 5
3
+
= +
=
+ +
−
=
+ +
−
* Ví dụ 2:Chứng minh đẳng thức
( 2 + 3 + 1)(1 + 2 − 3)Biến đổi vế trái
VT=(1+ 2)2- 3 2 =1+2 2+2-3=2 2=VPVậy đẳng thức đợc CM
?2 CM đẳng thức
Trang 33b b a
+ + (a>0;b>0)
b a
b ab a
b a ab b
a
b a
− +
+
− +
=
− +
1 ( ) 2
−
+
− +
−
a
a a
a a
+Rút gọn+ Tìm a để p<0a) Rút gọn
) 1 ( ) 1 ( ) 2
2 2
− +
a a
a a
=( − − = − = −a
a
a a
a
2
) 1 ( 2 ) 4 ( ) 2
1 2
(a>0; a≠1)b) Vì a>0; a≠1)
Để p < 0 Khi chỉ khi1−a a<0⇔1-a<0
3 ( 3
−
x
x x
Trang 341 Kiến thức: Qua bài HS ôn tập lại cách biến đổi về bt chứa căn bậc hai
Biết phối hợp các phơng pháp để giải các bài tập
Trang 35b) 14 + 3 20 5®
§¸p ¸n: a) =231
b)=3+ 5
3) Néi dung bµi míi
Bµi 63: (SGK/33) Rót gän bt
a,
ab b
ab b
ab b
ab
a
b b
a ab b
a
) 1
2 (
1
+
= +
+
=
+ +
Bµi 65(SGK/34):
M=
a
a a
a a
a
1
) 1 ( ) 1 (
=1- 1a V Ëy M<1
Trang 373 Thái độ: Tự giác tích cực trong học tập.
Hãy so sánh luỹ thừa chẵn của một số âm, một số dơng
Hãy so sánh luỹ thừa lẻ của một số âm, một số dơng
3 Nội dung bài mới:
TG Hoạt động của GV + HS Kiến thức cần khắc sâu
Vậy cạnh là 4dm
4 4
* Chú ý: (sgk)
(3 a)3=3 a3 =a
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau
Trang 38; 0 0
3 27
; 4 64
3 3
3 3
a = (b#0)
2
1 4
2 64
8 46
8 3
3 3
Trang 39Bµi 67: T×m
2 , 0 216 , 0
4 , 0 064 , 0
9 729
; 8 512
3 3
3 3
x
2
0
Trang 40
b, Nêu đk để A xác định khi và chỉ khi A ≥0
3 Nội dung bài mới:
a,
3
14 7
4 9
5 9
196 49
16 81
b,
81
34 2 25
14 2 16
1 3
=
9
14 5
8 4
7 81
196 25
64 16
c,
9
56 567
3 , 34 640
4 2 2
3 2
1 2
=(
8
1 : ) 2 5
40 2 2
3 2
2 2
1
d)
Trang 41? Nªu y/c bµi
5 2 3 2 2 6
5 2 3 3 2 2
) 1 ( 5 ) 3 (
2 ) 3 2 (
+
=
− +
−
=
− +
1 (
) 1 ( ) 1 (
−
=
− +
−
x y x
x x
y x
x x y xy
b,
) )(
(
) (
) (
y x b a
b a y b a x
ay bx by ax
− +
=
+
− +
=
− +
−
c,
) 1 (
2 2 +
− +
=
− + +
b a b a
b a b a
d,
) 4 )(
3 ( ) 9
( ) 3 ( 12 12
2
2
x x
x x
x x
x x
+
−
=
− +
1 2
*,
2 3
1 2
*,
3 1 2
3 ) 1 2
x x
x x
VËy n0 pt x=-1; x=2
b,
6 15
6 15 15
3 15 5
15 3
1 2 15 15
3 5
x
x x
x
B×nh ph¬ng 2 vÕ:
15x=36
Trang 42x=36/15=12/5 (t/m)VËy n0 lµ x=12/5
Trang 43Tiết 17
Ôn tập (tiếp)
1 Kiến thức: H/s nắm đợc kiến thức cơ bản về căn bậc 2 Biết làm bài tập
dạng CM bđt Biết rút gọn 1 dãy phép toán về căn bậc2
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi trình bày lời giải.
3 Thái độ: Tự giác , tích cực trong ôn tập.
3 Nội dung bài mới
9’
25’
GV: yêu cầu HS trả lời
Câu 4: Cho ví dụ
Câu 5,
B
A B
3
216 2
8
6 3 2
1 ) 3
6 6 ) 1 2 ( 2
) 1 2 ( 6 (
Vậy đẳng thức đợc CM
Trang 441 : ) 3 1
5 15 2
1
7 14
−
−
− +
) 3 1 ( 5 2
1
) 2 1 ( 7
−
−
− +
Bµi 76 (sgk-41): Cho biÓu thøc
a, Q= 2 2 ( 1 2 2 ) : 2 2
b a a
b b
a
a b
−
−
(a >0;b>0)
b a
b a b
a
b b
a a
b b a
b a a b a a
b
b a a b a
a b a b
a a
2
2 2
2 2 2 2 2
2 2 2
2
2 2 2
2
.
)
2 3
b
b b
Trang 45Tiết 18
Kiểm tra ( 1 tiêt)
I Mục tiêu:
- Đánh giá sự tiếp thu kiến thức của h/s về chơng căn bậc2, bậc 3
- Bổ sung kịp thời nhợc điểm
- Rèn kỹ năng làm bài cho h/s
- Kiểm tra viết 45phút
iii Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi đề kiểm tra
iv tiến trình dạy học
Đề bài Câu 1( 3đ): Khoanh tròn kết quả đúng trong các câu sau
1 3 ( 5 ) 20 2
Trang 461
3 ) 1 1
(
−
− + +
+
x x
x x
Trang 47Chơng II: Hàm số bậc nhất
Tiết:19
Nhắc lại và bổ sung các khái niệm về hàm số
I Mục tiêu:
H/s nắm vững các nội dung sau
1 Kiến thức: Các khái niệm về hàm số, b/số, h/s có thể cho bởi bảng, công
- Bớc đầu nắm đợc k/n h/s đồng biến trên R; nghịch biến trên R
2 Kỹ năng: h/s tính thành thạo các giá trị của h/s khi cho trớc biến số biết
biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng toạ độ , biết vẽ thành thạo đồ thị h/s y=ax
3 Thái độ: có ý thức tự giác, cẩn thận trong vẽ hình.
- Kiểm tra trong quá trình giảng
3 Nội dung bài mới
13’
? Khi nào đại lợng y gọi là h/s của đại
l-1, Khái niệm hàm số
* Khái niệm (sgk)
Trang 48Nhận xét về tính tăng giảm của dãy
giá trị h/s với dãy giá trị biến số
H/s nhận xét
* Hàm số đợc cho bởi bảng, công thức
* Ví dụ1:
a, h/s cho bởi bảng
b, h/s cho bởi công thứcy=2x
y=2x+3y=4x
* Cho h/s y=f(x)= 2x+3f(3)=2.3+3=9
* x thay đổi, y luôn không đổi thì y là hàm hằng
?1:
y=f(x)=1/2x +5f(0)= 5; f(1)=5+21=112 ; f(2)=6; f(3)= 6,5; f(-10)=0
* y=-2x=1+ H/s x/đ ∀x∈R, h/s nghịch biến
∀x∈R
Trang 49b, NÕu x1< x2 mµ f(x1)>f(x2) th× h/s y=f(x) nghÞch biÕn trªn R
Trang 503 Nội dung bài mới
10’ Đọc đề
? Nêu y/c: h/s
a, Tính giá trị tơng ứng y theo giá trị
x rồi điền vào bảng
Trang 51
Bài 4(SGK/45)
- Vẽ hệ trục tọa độ Oxy
- Vẽ hình vuông đỉnh O cạnh 1
⇒đờng chéo OB= 2
- Trên tia Ox đặt điểm C sao cho
Trang 52*********************************************
Trang 53h/s y=ax+b đ/b trên R khi a>0 , n/b trên R khi a<0
3 Thái độ: H/s thấy đợc toán học là một môn khoa học trừu tợng nhng thực tế
lại đi từ bài toán thực tế
Trang 54x= x2: f(x2)= 3x2
f(x1) - f(x2)= 3(x1- x2 ) <0 ⇒ f(x1)< f(x2) Hàm số đồng biến
3 Nội dung bài mới
? H/s xác định với gtrị nào của x
Học sinh nêu : TXĐ :với mọi x thuộc
*Bài toán: sgk
?1:
Sau 1h ôtô đi 50kmSau th ôtô đi 50t kmSau th ôtô đi cách trung tâm Hà Nội: S=50t+8
Vậy hàm số nghịch biến
?3: Cho h/s y=3x+1Với x1< x2 ∈ ⇒R x1-x2<0 thì f(x1)-f(x2)=3(x1-x2)<0
Vậy hàm số đồng biến
* Tổng quát:
Cho y=ax+b