III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung Hoạt động 1: LUYỆN TẬP BT 32: Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn bán kính 1cm.. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI
Trang 1Tiết : 27 LUYỆN TẬP Tuần: 14
I- MỤC TIÊU
- Biết dựng đường tròn đi qua ba điểm không thẳng hàng Biết chứng minh một điểm nằm trên, nằm bên trong, nằm bên ngoài đường tròn
- Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâm của một vật hình tròn; nhận biết các biển giao thông hình tròn có tâm đối xứng, có trục đối xứng
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, bìa cứng hình tròn
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung
Hoạt động 1: LUYỆN TẬP
BT 32: Cho tam giác đều ABC ngoại
tiếp đường tròn bán kính 1cm Diện
tích của tam giác ABC bằng:
A 6cm2
B 3 cm2
C 3 3
4 cm2
D 3 3 cm2
BT 30: Cho nửa đường tròn trrâm O
có đường kính AB Gọi Ax, By là các
tia vuông góc với AB Qua điểm M
thuộc nửa đường tròn, kẻ tiếp tuyến
với nửa đường tròn đó, nó cắt Ax và
By theo thứ tự ở C và D
Chứng minh rằng:
a) COD = 900
b) CD = AC + BD
c) Tích AC.BD không đổi khi M di
chuyển trên nửa đường tròn
Câu đúng: C 3 3
4 cm2
Giải:
a) Vì OC và OD là các tia phân giác của hai góc kề bù AOM và BOM nên OC OD
LUYỆN TẬP
Câu đúng: C 3 3
4 cm2
Trang 2Vậy COD = 900
b) Theo tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau, ta có:
CM = AC; DM = BD
Do đó
CD = CM + DM = AC + BD c) Ta có:
AC.BD = CM.MD Xét tam giác COD vuông tại O Và OM OC nên ta có
CM.MD = OM2 = R2
Vậy AC BD = R2 (không đổi)
Hoạt động 2: Củng cố:
Nhắc lại các tính chất của hai tiếp tuyến của đường tròn
Hướng dẫn BT 29 SGK
Hoạt động 3 : Hướng dẫn học ở nhà
Học lại bài theo SGK
Làm bài tập 29 (SGK)
Trang 3Tiết : 28 §7 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN
Tuần: 14
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
- Nắm được 3 vị trí tương đối của hai đường tròn, tính chất của hai đường tròn tiếp xúc nhau (tiếp điểm nằm trên đường nối tâm), tính chất của hai đường tròn cắt nhau (hai giao điểm đối xứng với nhau qua đường nối tâm)
- Biết vận dụng tính chất của hai đường tròn cắt nhau, tiếp xúc nhau vào các bài tập về tính toán và chứng minh
- Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu, vẽ hình và tính toán
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung
Hoạt động 1: Ba vị trí tương đối của
hai đường tròn
?1 Vì sao hai đường tròn phân biệt
không thể có quá hai điểm chung?
Nêu các vị trí hai đường tròn có 0; 1; 2
điểm chung (bảng phụ)
Vẽ hình và nói tên của các vị trí đó
Hoạt động 2: Tính chất đường nối
tâm
Giới thiệu đường nối tâm, đoạn nối
tâm
Đường nối tâm của đường tròn còn
được gọi là gì của đường tròn?
?2
a) Chứng minh rằng OO’ là đường
trung trực của AB
b) Dự đoán về vị trí của điểm A đối
với đường nói tâm OO’ (hình 86)
Tóm tắt:
(O) và (O’) tiếp xúc nhau tại A => O,
O’, A thẳng hàng
(O) và (O’) cắt nhau tại A và B thì
OO’ AB tại I và IA = IB
Trả lời: Nếu hai đường tròn có từ 3 điểm chung trở lên thì chúng trùng nhau Vì qua ba điểm không thẳng hàng chỉ có duy nhất một đường tròn
Vẽ hình và nhận xét
Đường nối tâm của đường tròn còn được gọi là trục đối xứng của đường tròn đó
Giải
a) Do OA = OB, O’A = O’B nên OO’
làđường trung trực của AB b) A nằm trên đường nối tâm OO’
1/ Ba vị trí tương đối của hai đường tròn
2/ Tính chất đường nối tâm
Trang 4a) Hãy xác định vị trí tương đối của
hai đường tròn (O) và (O’)
b) Chứng minh rằng BC // OO’ và ba
điểm C, B, D thẳng hàng
Đọc định lí SGK
a) Hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau
b) Gọi I là giao điểm của OO’ và
AB Tam giác ABC có OA = OC, IA
= IB nên OI // BC, do đó OO’ // BC Tương tự xét tam giác ABD ta có OO’ // BD Theo tiên đề Ơ-clit ba điểm C, B, D thẳng hàng
Hoạt động 3: Củng cố
BT: 33
Vì C = OAC = O'AD = D nên OC // O’D (có hai góc so le trong bằng nhau)
Hoạt động 4 : Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK, nắm vững các khái niệm Làm bài tập 34 (SGK)
Trang 5Tiết : 29 §8 VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG TRÒN (tt)
Tuần: 15
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
- Nắm được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn Hiểu được khái niệm tiếp tuyến chung của hai đường tròn
- Biết vẽ hai đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc trong; biết vẽ tiếp tuyến chung của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
- Thấy được hình ảnh của một số vị trí tương đối của hai đường tròn trong thực tế
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung
Hoạt động 1: Hệ thức giữa đoạn nối
tâm và các bán kính
Cho HS quan sát hình 90 SGK
Dự đoán quan hệ giữa OO’ với R + r
và R – r
?1 Hãy chứng minh khẳng định trên
Khi nào thì hai đường tròn tiếp xúc
nhau?
Giới thiệu hai đường tròn tiếp xúc
nhau
Cho HS dự đoán về OO’ với R và r
trong trường hợp hai đường tròn tiếp
xúc ngoài, trong trường hợp hai đường
tròn tiếp xúc trong
? 2 Hãy chứng minh các khẳng định
trên
Giới thiệu trường hợp hai đừơng tròn
không giao nhau
+ (O) và (O’) ở ngoài ngau
+ (O) đựng (O’)
Đáp: R – r < OO’ < R + r
Trong tam giác AOO’ có:
OA – O’A < OO’ < OA + O’A hay: R – r < OO’ < R + r
Hai đường tròn tiếp xúc nhau khi chúng chỉ có một điểm chung
Đáp:
Theo tính chất hai đường tròn tiếp xúc nhau, ba điểm O, A, O’ thẳng hàng
a) A nằm giữa O à O’ nên OA + AO’
= OO’ Tức là R + r = OO’
b) O’ nằm giữa O và A nên OO’ + O’A = OA, tức là OO’ + r = R, do đó OO’ = R – r
1/ Hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
Hai đường tròn tiếp xúc nhau khi chúng chỉ có một điểm chung
Trang 6+ Hai đường tròn đồng tâm.
Tóm tắt các kết quả:
+ (O) và (O’) cắt nhau => R – r <
OO’ < R + r
+ (O) và (O’) tiếp xúc ngoài => OO’ =
R + r
+ (O) và (O’) tiếp xúc trong => OO’ =
R – r > 0
+(O) và (O’) ở ngoài nhau => OO’ >
R + r
+(O) đựng (O’) => OO’ < R – r
GV khẳng định mệnh đề đảo lại cũng
đúng (<=)
Bài tập: Cho các đường tròn (O; R )
và (O’; r) trongđó OO’ = 8cm Hãy
xác định vị trí tương đối của hai đường
a) R = 5cm, r = 3cm
b) R = 7cm, r = 3cm
Hoạt động 2: Tiếp tuyến chung của
hai đường tròn
Gới thiệu tiếp tuyến chung của hai
đường tròn (hình 95, 96 SGK)
Nhận xét về hai trường hợp tiếp tuyến
chung của hai đường tròn với đoạn nối
tâm
?3 Đọc tên các tiếp tuyến của đường
tròn (hình 97 SGK)
(bảng phụ)
Giới thiệu các vị trí tương đối của hai
đường tròn trong thực tế
HS tự nghiên cứu bảng tóm tắt trang
121 SGK
Đáp:
a) Tiếp xúc ngoài b) Cắt nhau
+ Tiếp tuyến chung ngoài không cắt đoạn nối tâm
+ Tiếp tuyến chung trong cắt đoạn nối tâm
Hình 97a: Tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2, tiếp tuyến chung trong m
Hình 97b: Tiếp tuyến chung ngoài d1 và d2
Hình 97c: Tiếp tuyến chung ngoài d Hình 97d: Không có tiếp tuyến chung
2/ Tiếp tuyến chung của hai đường tròn
Hoạt động 3 : Củng cố
Làm BT 35
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài theo SGK
Trang 7Tiết : 30 LUYỆN TẬP
Tuần: 15
I- MỤC TIÊU
- Củng cố được hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính của hai đường tròn ứng với từng vị trí tương đối của hai đường tròn qua các bài tập
- Biết chứng minh được tiếp tuyến chung của hai đường tròn Biết xác định vị trí tương đối của hai đường tròn dựa vào hệ thức giữa đoạn nối tâm và các bán kính
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ, compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung
Hoạt động 1: Kiểm tra
BT 36 SGK
Cho đường tròn tâm O bán kính OA
và đường tròn đường kính OA
a) Hãy xác định vị trí tương đối của
hai đường tròn
b) Dây AD của đường tròn lớn cắt
đường tròn nhỏ ở C chứng minh rằng
AC = CD
Hoạt động 2: Luyện tập
BT 38:
Điền các từ thích hợp vào chỗ trống
(…)
a) Tâm của các đường tròn có bán
kính 1cm tiếp xúc ngoài với đường
tròn (O; 3cm) nằm trên …
b) Tâm của các đường tròn có bán
kính 1cm tiếp xúc trong với các đừơng
tròn (O; 3cm) nằm trên …
BT 39:
Cho hgai đừơng tròn (O) và (O’) tiếp
xúc ngoài tại A kẻ tiếp tuyến chung
ngoài BC, B (O), c (O’) Tiếp
tuyến chung trong tại A cắt tiếp tuyến
chung ngoài BC ở I
Giải:
Gọi (O’) là đường tròn đường kính
OA Vì OO’ = OA – O’A nên hai đường tròn (O) và (O’) tiếp xúc trong
b) Các tam giác cân AO’C và AOD có chung góc ở đỉnh A nên
ACO'D , suy ra O’C // OD Tâm giác AOD có AO’ = OO’ và O’C // OD nên AC = CD
Đáp a) Tâm của các đường tròn có bán kính 1cm tiếp xúc ngoài với đường tròn (O; 3cm) nằm trên đường tròn (O; 4cm)
b) Tâm của các đường tròn có bán kinh 1cm tiếp xúc trong với các đừng tròn (O; 3cm) năm ftrên đường tròn (O; 2cm)
BT 36 SGK
LUYỆN TẬP
BT 38:
Trang 8a) Chứng minh rằng BAC 900
b) Tính số đo góc OIO’
c) Tính độ dài BC, biết OA = 9cm,
O’A = 4cm
Giải:
a) Theo tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau Ta có IB = IC, IC = IA
Tam giác ABC có đường trung tuyến
AI bằng 1
2BC nên BAC = 900
b) IO, IO’ là các tia phân giác của hai góc kề bù nên OIO’ = 900
c) Tam giác OIO’ vuông tại I có AI là đường cao nên
IA2 = AO.AO’ = 9.4 = 36
Do đó IA = 6cm
Suy ra BC = 2AI = 12 (cm)
Hoạt động 3: Củng cố:
Nhắc lại các vị trí tương đối của hai đường tròn, tiếp tuyến chung của hai đường tròn và các tính chất
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Xem lại bài cũ, nắm vững các bài tập đã giải
Chuẩn bị phần ôn tập chương II
Trang 9Tiết : 31+32 ÔN TẬP CHƯƠNG II
Tuần: 16
I- MỤC TIÊU
Qua bài này, HS cần:
- Ôn tập các kiến thức đã học về tính chất đối xứng của đường tròn, liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây; về vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn
- Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài tập về tính toán và chứng minh
- Rèn luyện cách phân tích tìm lời giải bài toán và trình bày lời giải, làm quen với dạng bài tập về tìm vị trí của một điểm để một đoạn thẳng có độ dài lớn nhất
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ (tóm tắt kiến thức, câu hỏi, bài tập), compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung
Hoạt động 1: Câu hỏi
Cho HS ôn tập các câu hỏi SGK
Bài tập 41
Cho đường tròn (O) có đường kính
BC, dây AD vuông góc với BC tại H
Gọi E, F theo thứ tự là chân các đường
vuông góc kẻ từ H đến AB, AC Gọi
(I), (K) theo thứ tự là các đường tròn
ngoại tiếp tam giác HBE, HCF
a) Hãy xác định vị trí tương đối của
các đường tròn: (I) và (O), (K) và (O),
(I) và (K)
b) Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh đẳng thức
AE.AB = AF.AC
d) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến
chung của hai đường tròn (I) và (K)
e) Xác định vị trí của điểm H để EF
có độ dài lớn nhất
Giải:
Câu a: Ôn tập cách chứng minh hai
đường tròn tiếp xúc ngoài, tiếp xúc
trong Các vị trí tương đối của hai
đường tròn
Câu b: Nếu tam giác nội tiếp đường
tròn có một cạnh là đường kính thì
tam giác đó là tam giác vuông
Trả lời câu hỏi Giải bài tập
Giải:
a) OI = OB – IB nên (I) tiếp xúc trong với (O)
OK = OC – KC nên (K) tiếp xúc trong với (O)
IK = IH + KH nên (I) tiếp xúc ngoài với (K)
b) Tứ giác AEHF có
A = E = F = 900 nên là hình chữ nhật
c) Tam giác AHB vuông tại H và HE
AB nên AE.AB = AH2, tam giác AHC vuông tại H và HF AC nên
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Câu hỏi Bài tập 41
Trang 10Câu d: Ôn tập dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến; liên hệ giữa đường kính và
dây
BT 42
Cho hai đường tròn (O) và (O’) tiếp
xúc ngoài tại A, BC là tiếp tuyến
chung ngoài, B (O), C (O’) Tiếp
tuyến chung trong tại A cắt BC ở
điểm M Gọi E là giao điểm của OM
và AB, F là giao điểm của O’M và
AC Chứng minh rằng
a) Tứ giác AEMF là hình chữ nhật
b) ME.MO = MF.MO’
c) OO’ là tiếp tuyến của đường tròn
có đường kính là BC
d) BC là tiếp tuyến của đường tròn có
đường kính là OO’
Giải:
AF.AC = AH2
suy ra AE.AB = AF.AC d)
Gọi G là giao điểm của AH và EF
Tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên
GH = GF Do đó
F H
Tam giác KHF cân tại K nên
F H
Suy ra
F F H H = 900
Do đó EF là tiếp tuyến của đường tròn (K)
Tương tự, EF là tiếp tuyến của đường tròn (I)
e) EF = AH = 1
2AD
Do đó: EF lớn nhất AD lớn nhất
Dây AD là đường kính H trùng với O
Vậy khi AD vuông góc với BC tại O thì EF có độ dài lớn nhất
Giải:
BT 42
Trang 11Câu a: ôn tập Tính chất của hai tiếp
tuyến cắt nhau
a) MA và MB là các tiếp tuyến của (O) nên
MA = MB, M1 = M2
Tam giác AMB cân tại M, ME là tia phân giác của góc AMB
nên ME AB Tương tự M3 = M4 và MF AC
MO và MO’ là các tia phân giác của hai góc kề bù nên MO MO’
Tứ giác AEMF có ba góc vuông nên là hình chữ nhật
b) Tam giác MAO vuông tại A, AE
MO nên ME.MO = MA2
Tương tự MF.MO’ = MA2
Suy ra ME.MO = MF.MO’
c) Theo câu a) ta có MA = MB = MC nên đường tròn đường kính BC có tâm là M và bán kính MA; OO’ vuông góc với MA tại A nên OO’ là tiếp tuyến của đường tròn (M; MA) d)
Gọi I là trung điểm của OO’ Khi đó
I là tâm của đường tròn có đường kính OO’, IM là bán kính (vì MI là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông MOO’)
IM là đường trung bình của hình thang OBCO’ nên IM // OB // O’C
do đó IM BC
BC vuông góc với IM tại M nên BC là tiếp tuyến của đường tròn đường kính OO’
Trang 12Hoạt động 2: Củng cố:
Các bước chứng minh hai bài tập 41, 42
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
Xem lại câu hỏi ôn tập chương II và các kiến thức tóm tắt của chương Làm BT 43 SGK
Chuẩn bị phần ôn tập học kì I
Trang 13
Tiết : 34 ÔN TẬP HỌC KÌ I
Tuần: 17
I- MỤC TIÊU
Qua tiết này HS cần:
- Nắm được hệ thống các kiến thức cơ bản của phần học kì I
- Mỗi liên quan giữa các kiến thức đã biết
- Thấy được ý nghĩa về thực tiễn qua giải toán
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ (câu hỏi, bài tập), thước, compa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội Dung Hoạt động 1: Câu hỏi
1/ Các hệ thức về cạnh và đường cao
trong tam giác vuông
2/ Các tỉ số lượng giác của góc nhọn
3/ Một số tính chất của tỉ số lượng
giác
4/ Các hệ thức về cạnh và góc trong
tam giác vuông
5/ Đường tròn
6/ Các tính chất của tiếp tuyến
7/ Vị trí tương đối của hai đường tròn
Hoạt động 2: Bài tập
Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; r)
cắt nhau tại A và B (R > r) Gọi I là
trung điểm của OO’ Kẻ đường thẳng
vuông góc với IA tại A, đường thẳng
này cắt các đường tròn (O; R) và (O’;
r) theo thứ tự tại C và D (khác A)
a) Chứng minh rằng: AC = AD
b) Gọi K là điểm đối xứng với điểm A
qua điểm I Chứng minh rằng KB
vuông góc với AB
Trả lời các câu hỏi
Bài tập
Giải:
a) Kẻ OM AC, O’N AD Hình
ÔN TẬP HỌC KÌ I
Trang 14thang OMNO’ có OI = IO’, IA //
OM // O’N nên AM = AN
Ta lại có AC = 2AM, AD = 2AN nên AC = AD
b) Gọi H là giao điểm của AB và OO’ Theo tính chất của hai đường tròn cắt nhau, ta có AH = HB, OO’ AB
Tam giác AKB có AI = IH, AH = HB nên IH là đường trung bình
Suy ra IH // KB tức là OO’ // KB
Ta lại có OO’ AB nên KB AB
Hoạt động 3: Củng cố:
- Nhắc lại các kiến thức cần nhớ của chương I và chương II
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
Học bài, nắm vững lí thuyết của chương I và chương II
Xem lại các bài tập
Chuẩn bị kiểm tra học kì I