Bài soạn Đại số 9-Kiến thức: HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức: - Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập về p
Trang 1Bài soạn Đại số 9
Ngày soạn: 22/8/2009 Ngày giảng: 24/8/2009
Chơng I Căn bậc hai – căn bậc ba căn bậc ba
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của
- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau a và - a
GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học
sinh 1 ý
GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo viên
giới thiệu căn bậc 2 số học của một số
Ví dụ: Căn bậc 2 số học của 16 là 16 = 4
GV đa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN
Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép
khai phơng
GV cho HS làm ? 2 SGK
GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi
học sinh làm các phần còn lại
GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó
gọi học sinh trả lời
(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)
Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2
Trang 2Bài soạn Đại số 9
GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó
gọi học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý
GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm
Trớc khi làm yêu cầu học sinh trả lời
nghiệm của mỗi phơng trình là gì?
Giáo viên gọi đại diện các dãy lên làm bài
Bài 4: (SBT – trang 4) trang 4)
-Thái độ : cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi bài tập
HS: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính GTTĐ của 1 số
Viết dới dạng ký hiệu 2 học sinh lên bảng thực hiện.
Các khẳng định sau đây đúng hay sai?
Trang 3Bài soạn Đại số 9
HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh
các căn bậc 2 số họ Làm BT 4 (SGK)
Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét,
GV đánh giá cho điểm
Hoạt động 2: Bài mới.
GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu
hỏi 1
Sau đó giáo viên giới thiệu 25 x2 là
căn thức bậc 2 của 25 – trang 4) x2 còn 25 – trang 4)
x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức
d-ới dấu căn Gọi 1 học sinh đọc
“Một cách tổng quát”
1 Căn thức bậc 2:
? 1 (SGK)
Tổng quát: SGK
Cho học sinh nhắc lại:
a (Với a là một số) đợc XĐ khi nào?
Tơng tự A đợc xác định khi nào?
Yêu cầu học sinh làm ví dụ
Giáo viên cho HS làm (? 2) và gọi 1HS
lên bảng trình bày
GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm
sau đó gọi đại diện các nhóm trả lời
?2
?3
Bài 11 (SGK - 11)
a 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22
b 36 : 2 3 2 18- 169
= 36 : 18 - 2 13 2
= 36 : 18 – trang 4) 13 =2- 13=-11
2
) 3 5 ( = 5 3 = 3 - 5 (Vì 3 > 5 )GV: Định lý trên vẫn đúng với A là
Trang 4Bài soạn Đại số 9
GV cho HS dới lớp nhắc lai quy tắc
biến đổi bất đẳng thức
-quy tắc chuyển vế
-quy tắc nhân hai vế với một số
GV nêu câu hỏi để HS trả lời:
+ A có nghĩa khi nào?
+ Tính A2
GV cho HS làm các bài tập theo nhóm
và yêu cầu đại diện các nhóm trả lời
Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn
x x x
a Tìm điều kiện XĐ của A
4 4
x x
Trang 5Bài soạn Đại số 9
-Kiến thức: HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp
dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức:
- Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số,
phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình
-Thái độ: Tự giác, cẩn thận, chính xác ,linh hoạt,làm việc hợp tác.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa
- Chữa bài tập 10 (SGK)
HS2: Viết công thức A2
Chữa bài tập 9 (SGK)
HS dới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá
GV đánh giá cho điểm
2 học sinh lên bảng thực hiện
GV cho HS làm GV gọi 2 em trả lời Bài 11 (SGK - 11)
c 81 = 9 2 = 9 = 3
d 3 2 4 2 = 9 16 = 25= 5Giáo viên cho học sinh nhắc lại ĐK để
A có nghĩa Sau đó yêu cầu học sinh
làm theo nhóm và gọi 4 học sinh lên
bảng thực hiện, mỗi học sinh 1 ý
Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa.
a 2 x 7 có nghĩa 2x + 7 0 x -7
d 1 x2 có nghĩa 1 + x2 0 với xnên 1 x2 có nghĩa với mọi x
GV cho học sinh nhắc lại A2 = ?
Sau đó yêu cầu học sinh làm bài theo
nhóm mỗi nhóm 1 ý và đại diện các
nhóm lên bảng trình bày
Bài 13: Rút gọn các biểu thức:
a 2 a2 - 5a với a<0
= 2 a - 5a = 2 (-a) – trang 4) 5a (Vì a < 0) = - 2a – trang 4) 5a = - 7a
b 9a4 + 3a2 = ( a3 2 ) 2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6a2 (Vì 3a2 0)Giáo viên cho học sinh nhắc lại 7 hằng
a x2 – trang 4) 32 = x2 – trang 4) ( 3)2= (x - 3) (x + 3)
Trang 6Bài soạn Đại số 9
Vận dụng để làm BT Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng trình bày
5 0
5 0
x x
Vậy S = Cách khác:
2
b x
GV cho HS nêu cách làm Bài tập nâng cao: a Tìm điều kiện XĐ của A b Rút gọn A Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại kiến thức - Làm các dạng BT nh: Tìm điều kiện để BT có nghĩa, rút gọn BT, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT - Làm BT 12, 14, 15, 16, 17 (SBT – trang 4) T5 , 6) ………
………
………
………
Tiết 5+6: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
Ngày soạn: 16/8/2008 Ngày giảng: 18/8/2008
A Mục tiêu
định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc 2 trong tính
toán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT
HS
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào
bảng phụ đã ghi sẵn BT Điền dấu X
vào ô thích hợp
1 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu sửa sai thành đúng
Trang 7Bài soạn Đại số 9
GV yêu cầu cả lớp làm
theo dõi bài của bạn, nhận xét GV
đánh giá cho điểm
Cho HS nhắc lại ĐN căn bậc hai số học của 1
số a≥ 0 ghi CT
GV ghi bảng
GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau đó
gọi HS trả lời Từ VD cụ thể hãy đa ra
trờng hợp tổng quát (nêu rõ ĐK)
a bđợc gọi là gì của ab
ab đợcgọi là gì của ab Rút ra kết
GV chỉ vào định lý và nói: Với hai số
a,b ≥ 0 định lý cho ta phép suy luận
theo hai chiều ngợc nhau do đó ta có 2
quy tắc sau:
- Quy tắc khai phơng 1 tích
- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai
(Chiều từ phải sang) em nào có thể phả
biểu đợc quy tắc khai phơng 1 tích
Trang 8Bµi so¹n §¹i sè 9
hîp A,B lµ c¸c biÓu thøc kh«ng ©m
§a ra 2 chó ý
GV cho häc sinh lµm (?3) theo nhãm
vµ kiÓm tra trªn b¶ng phô
b 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10
= 13 52 = 13 13 4 = 13 2 2 2 = 26Chó ý:Víi hai biÓu thøc kh«ng ©m A vµ B ta cã: AB = A B
§Æc biÖt víi A 0 ta cã: ( A)2 = A2 = A
?3
GV cho HS vËn dông lµm VD Gäi HS
tr¶ lêi
GV cho häc sinh lµm (?4) theo nhãm
vµ kiÓm tra trªn b¶ng phô
a A = 4 ( 1 6x 9x2 ) t¹i x = - 2
= 2 2 ( 1 3x) 4
= ( 2 ( 1 3x) 2 ) 2 = 2 ((1 + 3x)2)
= 2 (1+ 3x)2 (V× (1 + 3x)2 0 x)T¹i x= - 2th×: A = 2 (1 - 3 2)2 A 21, 029
Trang 9Bài soạn Đại số 9
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu có
HV đánh giá cho điểm
Bài 21:
Chọn (B): 120
Hoạt động 2 Luyện tập
Em có nhận xét gì về các biểu thức dới căn?
Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính
Gọi 2 HS lên bảng: mỗi học sinh làm 1 ý
GV cho HS khác kiểm tra đánh giá cho điểm
Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK - 15)
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau
:GV gọi HS nêu cách làm và trả lời
Trang 10Bài soạn Đại số 9
GV đa ra phần b yêu cầu học sinh suy
Khi đó: a + b + 2ab > a + b
( a+ b )2 > ( a b)2
a+ b > a bHay a b < a+ b
a 16x = 8 ĐKXĐ: x 0
16x =82 16 x = 64 x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4
Cách 2: 16x = 8 16 x = 8 4 x = 8 x = 2 x = 4
- Thu gọn rồi lại bình phơng 2 vế
Kết quả nghiệm của phơng trình ntn?
Bài 12: Tìm x, y sao cho:
2
x y
Vậy x = 2 và y 0 hoặc x 0 và y = 2
Trang 11Bài soạn Đại số 9
Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng29/8/2008
A Mục tiêu
khai phơng
- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc 2 trong tínhtoán và biến đổi biểu thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm
HS: Học thuộc lý thuyết tiết 4
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa
Sau đó gọi HS trả lời
GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra
tr-ờng hợp tổng quát (nêu rõ đk)
) (
b
a
=
b a
b
a là CBHSH của
b a
sau đó gọi HS trả lời
- Giáo viên giới thiệu chiều ngợc lại của
định lý là quy tắc chia hai căn bậc 2
Quy tắc: SGK(?2) SGK Tính
Trang 12Bài soạn Đại số 9
- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc
b 0 , 0196 =
000 10
196 = 196 14
10010.000
b Quy tắc chia hai căn thức bậc 2
Tính: a,
111
999 = 111
999 = 9 =3
b
117
52 = 117
52 = 9
4 = 3 2
Chú ý: Với BT A 0 và B > 0
Ta có:
B
A =
B A
(?4)VD: Rút gọn các biểu thức sau:
Hoạt động 3: Luyện tập củng cố
Phát biểu định lý liên hệ giữa phép
chia và phép khai phơng tổng quát
Trang 13Bài soạn Đại số 9
- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểuthức và giải phơng trình
-Thái độ : cẩn thận, chínhxác ,linh hoạt,làm việc hợp tác
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV:
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra
01 , 0 9
4 5 16
5 3
7 10
1 = 24 7
22 22
384 457
76 149
) 384 457 )(
384 457 (
) 76 149 )(
76 149 (
73 225
=
841 225
=
29 15
Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0 , 0001
b – trang 4) 0,5 = 0 , 25
c 39 < 7 và 39 > 6
d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13) 2x < 3
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các
b-ớc làm
Cho học sinh làm và gọi HS trả lời,
mỗi học sinh 1 ý
Học sinh nêu cách làm
GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện,
HS khác làm vào vở, NX bài của bạn
c 3 x2 = 12
x2 = 4 x2 = 2 2
2
x x
Trang 14Bài soạn Đại số 9
GV yêu cầu 1/2 lớp làm câu (a), 1/2
b
a
= 3 b2a = 2a 3
b
(2a + 3 ≥ 0 và b< 0)Bài tập dành cho HS khá, giỏi
GV gợi ý: hãy nhân Avới 2
Bài bổ xung : Rút gọn biểu thức
2x x
A 2 = ( 2x 1 ) 1 ) 2
-2
) 1 ) 1 2 ( x
A 2 = 2 x 1 + 1 - 2x 1 1
+ Nếu x≥1 thì: A 2 = 2 A = 2+ Nếu
2
1 ≤ x < 1 thì:
A 2 = 2 2 x 1 A = 4 x 2
- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp
- Làm bài 32 (b, c) ; 33 (a,d); 34 (b, d); 35 (b); 37 (SGK)
43 (b, c, d) SBT - Tiết sau mang bảng số và máy tính
Tiết 11-12: biến đổi đơn giản biểu thức
- Học sinh hiểu đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn
- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức
- Rèn tính cẩn thận,chính xác,linh hoạt
B Chuẩn bị của giáo viên và HS:
Bảng căn bậc 2
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các phép tính đã học về căn
Hoạt động 2: Bài mới
GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau
Trang 15Bài soạn Đại số 9
GV: Phép biến đổi a2b = a b đợc
gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu
căn
Em hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra
ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đa TS
ra ngoài dấu căn 3 2 2 ; 20
GV đa ra ví dụ 2, yêu cầu học sinh
làm, sau đó gọi HS trả lời
Vậy: a2b = a b (a≥0; b≥0)
Ví dụ 1:
2
3 2 = 3 2
20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5
Ví dụ 2: Rút gọn
a.3 5+ 20 + 5=3 5 +2 5+ 5 = 6 5
Các biểu thức 3 5; 2 5; 5 đợc gọi là
đồng dạng với nhau
b 18 ( 2 3 ) 2 = 3 2 2 ( 2 3 ) 2
= 3 (2 - 3) 2 = 3 (2 - 3) 2Một cách tổng quát:
Với A, B là biểu thức và B ≥ 0 ta có:
B
A2 = A B = A Bnếu A ≥ 0; B≥ 0
-A B nếu A<0; B≥ 0
1, 16x2y = ( 4x) 2y
= 4x y = 4x y (Vì x ≥ 0; y ≥ 0)
2, 50 ( 5 a) 5 với a≥ - 5 = 5 2 2 ( 5 a) 4 ( 5 a) = 5 (5 + a)2 2 ( 5 a)
Ngợc lại với phép đa 1 T/s ra ngoài
dấu căn là phép đa t/số vào trong dấu
căn -> Hãy nêu công thức tổng quát
8a
d – trang 4) 3a2 ab (với ab ≥ 0) = - ( 3a2 ) 2ab
Trang 16Bài soạn Đại số 9
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
a 18 ( 2 3 ) 2
b 48 2
c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 9a
(a>0, b> 0)
Hoạt động 3: Luyện tập
Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách
làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh
b 48 2
1
- 2 75 -
11
33 + 12 3 5
= 2
1
3
4 2 - 2 5 2 3 -
11
33 + 3
5
3
2 2
= 2 2
1
3 - 2.5 3- 3 +
3
5.2 3
2 6 = 4 6 = 24 ; 4 2= 16 2 =32
Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5
Trang 17Bài soạn Đại số 9
Tiết 10 : Luyện tập
ngày soạn5/10/2007 ngày giảng 15/10/2007
A Mục tiêu:
- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2:
đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn
- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
GV: Các dạng bài tập
HS: KT đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV cho học sinh ghi đầu bài và yêu
cầu học sinh nêu cách làm
- Muốn rút gọn các biểu thức ta làm
nh thế nào
Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?
GV yêu cầu học sinh làm
Sau đó gọi HS trả lời từng ý (mỗi HS 1 ý)
Dạng 1: Rút gọn biểu thức.(Giả thiết BT chữ đều có nghĩa)
Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:
a 18 ( 2 3 ) 2
b 48 2
c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 9a
(a>0, b> 0)Bài làm:
a 18 ( 2 3 ) 2 = 18 ( 3 2 )
= 9 2 ( 3 2 ) =3 2 ( 3 2 )=3 6- 6
b 48 2
1
- 2 75 -
11
33 + 12 3 5
= 2
1
3
4 2 - 2 5 2 3 -
11
33 + 3
5
3
2 2
= 2 2
1
3 - 2.5 3- 3 +
3
5.2 3
Trang 18Bài soạn Đại số 9
a 3 5; 2 6; 29; 4 2C1: 3 5 = 9 5 = 45
2 6 = 4 6 = 24 ; 4 2= 16 2 =32
Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5 Phần b yêu cầu nh phần a b 6 2; 38; 3 7; 2 14
38< 2 14 < 3 7< 6 2
Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng
yêu cầu học sinh suy nghĩ làm và chọn
Tiết 13-14: Biến đổi đơn giản biểu thức
Ngày soạn 15 /9/2008 Ngày giảng 16 /9/2008
A Mục tiêu:
- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phân tích thành nhân tử
a ab + b a + a + 1
b x3 - y3 + x2y - xy2
2 HS lên bảng thực hiện
Trang 19Bài soạn Đại số 9
Hoạt động 2: Bài mới
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc 2, ngời ta có thể sử dụng
phép phép khử mẫu của biểu thức
lấy căn
3
2 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào Mẫu là bao nhiêu?
với 3 để mẫu là 32 rồi khai phơng
mẫu và đa ra ngoài dấu căn)
Yêu cầu HS làm ví dụ sau đó GV gọi
HS trả lời
Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ
cách làm để khử mẫu của biểu thức
lấy căn? nêu công thức tổng quát
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
3
2 = 2
3
6 = 63 1
b a
7 7
7
5 = 2
) 7 (
35
b ab
b a
5 5
5
) 5 (
5
b ab
= 25
1
b 5ab.
tổng quát
Với các biểu thức A, B mà A, B ≥ 0 và B 0 ta có:
B
A =
B AB
4
= 25
5
4 =
5 20
125
3 =
5 125
5 3 = 225
15 =
25 15
2 3
) 2 (
6
a
a
= 22
6
a
a GV: Để biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu không còn căn thức ngời ta sử
dụng phép trục căn thức GV đa ra 3
ví dụ:- ở ví dụ a: Muốn mẫu không
7 ; b
1 2
5
; c
7 5
7 =
5 5 3
5 7
= 15
5 7
b
1 2
5
=
) 1 2 )(
1 2 (
) 1 2 ( 5
5 2 5
1
=
) 7 5 )(
7 5 (
7 5
7 5
=
-2
) 7 5 (
Trang 20Bài soạn Đại số 9
Muốn mẫu của biểu thức không còn
căn thức ta làm ntn?
(Nhân cả tử và mẫu với biểu thức
liên hợp của mẫu)
Yêu cầu HS làm 2 ví dụ b, c sau đó
gọi HS trả lời
Qua các ví dụ em hãy nêu công thức
tổng quát biểu thức của trục căn thức ở
b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A
B2ta có:
B A
C
= ( 2 )
B A
B A C
C
=
B A
B A C
) (
Giáo viên cho học sinh làm (?2)
5
= 24
5
= 2 2
) 3 2 ( 5
) 3 2 5 ( 5
= 13
3 10
25
a
a
1
2
=
a
a a
1
) 1 (
2 (Với a≥0, a 1)
c
5 7
4
=
5 7
) 5 7 ( 4
b a
a
2
6
=
b a
b a a
4
) 2
(
6 (với a>b> 0)
Hoạt động 3: luyện tập
GV đa bài tập trắc nghiệm, yêu cầu
học sinh đọc kỹ đề bài và trả lời
Giáo viên gọi mỗi học sinh trả lời 1
5 = 2
2
2 5
2 2
2
= 3 - 1 S
4 2p p =
1 4
) 1 2
GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
1
1 )2= 1 Với a≥ 0; a 1
a
a a
1
1 )2
a
a a a
) 1
)(
1 (
)(
) 1 )(
1 (
1
a a
1)2
2
) 1 (
) 1 (
Trang 21Bài soạn Đại số 9
th-ờng nhất là xét hiệu
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
a với a>1;a 1
= (
) 1 (
a a
M – trang 4) 1 < 0 M < 1
Bài tập nâng cao:
1 Tính giá trị BT: A = 15x2 - x 15 - 2 với x =
5
3 +
3 5
= 15 (
3
1 5
1
) = 15
15 8
x 15 = 8
Ta có: A = 15x2 - x 5 - 2 = ( 15 x)2 - x 15-2 Với x 15 = 8
thì: A = 82– trang 4) 8- 2 = 64– trang 4) 10 =54
- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Các dạng bài tập
HS: Kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Viết công thức khử mẫu của
biểu thức lấy căn Chữa bài 49 (a, e)
HS2: Viết công thức trục căn thức ở
mẫu + Chữa bài: 52 (a, d)
Trang 22Bài soạn Đại số 9
HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)
Hoạt động 2: Làm bài tập mới
GV ghi đề bài lên bảng (HS ghi vở)
yêu cầy các em nhìn kỹ đề bài-> nêu
cách làm
Muốn rút gọn đợc BT ta phải thực
hiện những phép toán nào
GV cho HS làm sau đó gọi HS trả
lời, mỗi HS 1 ý
Dạng 1: Rút gọn Bài 62b (SGK) rút gọn
3
2
6 - 6
= 5 6 + 4 6 + 3 6 - 6 = 11 6Yêu cầu học sinh snh bài 6.2 Bài 63 (SGK) Rút gọn
4m mx mx2 với(m >0
x 1
) 1 ( x
1 (
1 x m
=9
GV yêu cầu học sinh cách làm cho
học sinh làm và gọi HS trả lời
(Gợi ý tính bình phơng vế trái)
Dạng 2 : Chứng minh Bài 64: (a) (SGK - 33)
a
a a
1
1 )2= 1 ; a≥ 0; a 1
a
a a
1
1 )2
a
a a a
) 1
)(
1 (
)(
) 1 )(
1 (
1
a a
1)2
2
) 1 (
) 1 (
Giáo viên cho học sinh ghi đề bài,
yêu cầu HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ
M = (
a
a
1 +
a (a>1;a 1)
= (
) 1 (
a a
Trang 23Bài soạn Đại số 9
BT giành cho lớp9A
GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS
1
) 3 5 (
x
x x
1
16 16 ) 5 3 (
x
x x
Hoạt động 3: Củng cố
Cho học sinh nhắc lại các phép toán về căn đã học
Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà
Tiết sau mang máy tính, bảng số .Làm BT còn lại SGK
Tiết 15: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
Ngày soạn 24 /9/2008 Ngày giảng 25 /9/2008
A Mục tiêu:
- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc 2 để giải các bài toán liên quan
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Bảng phụ ghi 1 nửa công thức
HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra
GV đa ra bảng phụ yêu cầu HS điền
tiếp vào chỗ trống để hoàn thành các
công thức Yêu cầu học sinh phải nêu
đủ điều kiện
GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý đồng
thời nêu tên của phép biến đổi
AB
6
B A
Trang 24Bài soạn Đại số 9
phải thực hiện những phép biến đổi
nào?
GV gọi HS trả lời
Yêu cầu HS làm (?1) theo nhóm Sau
đó gọi đại diện 1 nhóm trình bày,
nhóm khác nhận xét
Nêu các cách để CM một đẳng thức?
ở ví dụ 2 ta nên làm theo cách nào?
ở vế trái em có NX gì về hai thừa số
Cho HS làm và gọi 1 HS lên bảng
thực hiện
HS khác nhận xét
GV yêu cầu HS làm (?2) theo nhóm,
sau đó gọi 1 nhóm nêu Kq nhóm khác
(?1) :
3 5a - 20a + 4 45a+ a với a≥ 0
= 3 5a - 2 5a + 12 5a + a
= 13 5a + a
Ví dụ 2: CM đẳng thức
(1 + 2 + 3)(1 + 2 - 3) = 2 2Biến đổi VT
VT=(1 + 2 + 3)(1 + 2 - 3) = (1 + 2)2 – trang 4) ( 3)2
= 1 + 2 2 + 2 - 3 = 2 2 = VP(đpcm)
(?2) CMĐT Biến đổi VT ta có
:VT=
b a
b b a a
b ab a b a
2
1 )2
) 1 )(
1 (
) 1 ( ) 1
a a
) 1 )(
1 (
) 1 1
)(
1 )(
1 (
a a
a a
= (
a
a a
2
) 1 )(
1 (
)2
) 1 )(
1 (
) 2 ( 2
a a
a
= -
a
a 1 ) (
=
a
a
1
1 – trang 4) a < 0 ( Vì a > 0) a > 1Vậy a> 1 thì P < 0
GV cho HS làm (?3) theo dãy, mỗi
3 (
= x - 3(ĐK x - 3)
b
a
a a
1
1
=
a
a a
a
1
) 1
)(
1 (
Trang 25Bài soạn Đại số 9
Hoạt động 3: Củng cố
GV để rút gọn đợc biểu thức chứa căn
bậc 2 các em phải vận dụng linh hoạt
các phép biến đổi căn + sử dụng thành
= 0 , 5+ 9 0 , 5 + 25 0 , 5
= 0 , 5 + 3 0 , 5 +5 0 , 5 = 8 0 , 5
= 2
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
GV: Hệ thống bài tập HS: Ôn lại các kiến thức đã học
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV nêu
yêu cầu kiểm tra
GV cho HS ghi bài
Yêu cầu HS nêu cách làm
Bài 65: (SGK - 34)Cho M = ( a 1 a +
( a > 0, a 1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS
=
) 1 )(
1 (
) 1 )(
a
a a
M < 1
c Có M =
a
a 1 = 1 -
Bài 2: Cho :
Trang 26Bài soạn Đại số 9
Khai thác BT: Tìm a thuộc z để Mz
GV yêu cầu HS ghi đề bài:
+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q
+ Cho nửa lớp làm ý a và c
+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b
GV gọi HS nêu điều kiện xác định
Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý
ĐKXĐ: a > 0, a 1, a 4
Q =
) 1 (
a a
:
) 2 )(
1 (
) 2 )(
2 ( ) 1 )(
1 (
a a
a a
a a
1 ( a a
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
a
Vậy với a > 4 thì Q > 0
Trang 27Bài soạn Đại số 9
1 (
) 2 )(
2 ( ) 1 )(
1 (
a a
a a
a a
1 ( a a
2
1 2
4
3 2 1
3 2
tmdk a
a a
a a
a a
) ( 4
a
Vậy với a > 4 thì Q > 0
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Giáo viên
nêu yêu cầu kiểm tra
- Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của
một số không âm
- Với a > 0, a 0 có mấy căn bậc 2
GV dánh giá cho điểm
HS trả lời giáo viên ghi góc bảng căn bậc 2 của một số a≥ 0 là số x sao cho
x2 = a
Hoạt động 2: Bài mới
GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm
tắt đề bài
1 Khái niệm căn bậc 3 Bài toán (SGK) Thùng hình lập phơng
V = 64dm3
Trang 28Bài soạn Đại số 9
GV: Thể tích hình lập phơng tính theo
công thức nào?
GV yêu cầu HS làm và gọi HS trả lời
Giáo viên giới thiệu 43 = 64 ta gọi 4 là
căn bậc 3của 64
Tính độ dài cạnh thùng
Bài làm: Gọi cạnh của hình lập phơng
là x (x > 0)Thì V = x3
64 = x3
x = 4 (Vì 43 = 64)Tìm căn bậc 3 của 27, 8, 0, -1, - 64 Ví dụ:
Căn bậc 3 của 27 là 3 vì 33 = 27
Căn bậc 3 của 8 là 2 vì 23 = 8
Căn bậc 3 của 0 là 0 vì 03 = 0
Căn bậc 3 của - 1 là - 1 vì (-1)3 = 1.Căn bậc 3 của - 64 là - 4 vì (-4)3 = 64Với a > 0, a = 0, a < 0 mỗi số có bao
nhiêu căn bậc 3 ? Là các số nh thế nào? Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc 3
Căn bậc 3 của số dơng là số dơng
Căn bậc 3 của số 0 là số 0Căn bậc 3 của số âm là số âm
GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn
Vậy (3 a)3 = 3 a2 = a
Giáo viên cho học sinh làm (?1) SGK
sau đó gọi HS trả lời
Tơng tự cho HS làm hai bài 67 (SGK)
GV giới thiệu cách tìm căn bậc 3 bằng
(?1)Bài 67 (SGK)Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn
máy tính bỏ túi và cho học sinh làm ví
dụ bậc 3 của 1 số.Cách làm: Đặt số lên màn hình Bấm
b 3 ab = 3 a 3 b (a, b R)VD: Tìm căn bậc 3 của 16
Ta có: 3 16 = 2 8 3 2 = 23 2Quy tắc: Khai căn bậc 3 1 tích
GV cho HS đọc đề bài Yêu cầu HS làm
và gọi HS trả lời
3.Luyện tập (5 )’)Bài 68: (SGK – trang 4) 36)
a KQ = 0
b KQ = - 3
Trang 29Bài soạn Đại số 9
A3 + 3A – trang 4) 14 = 0 (A - 2) (A2 + 2A + 7) = 0Phơng trình có 1 nghiệm duy nhất
- Học sinh hiểu đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phơng trình
B Chuẩn bị của giáo viên và HS :
GV ghi sẵn bảng tổng hợp các phép biến đổi căn Bài tập trắc nghiệm
HS: Làm câu hỏi ôn tập – trang 4) Máy tính,
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài
tập trắc nghiệm.
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc 2
số học của a ≥ 0 Cho ví dụ:
A x ≥ 32; B ≤ 32 ; C ≤ -32 HS3 BT 1 22
x
x
xác định với các giá trị của x là: A x ≤ 12
Yêu cầu HS giải thích công thức có đó
thể hiện định lý nào của căn bậc 2
Yêu cầu HS phát biểu định lý
Bảng các công thức
Biến đổi căn thức (SGK)
Trang 30Bµi so¹n §¹i sè 9
640 =
9 56
d 21 , 6 810 ( 11 5 )( 11 5 ) = 1296Bµi 71 (a, c) (SGK) rót gän:
a.( 8 3 2 10 ): 2 - 5 = 5 - 2
2
3 2
1 2
Trang 31Bµi so¹n §¹i sè 9
- TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng vÒ rót gän BT cã chøa c¨n bËc 2, t×m §KX§ cña biÓu thøc, gi¶i ph¬ng tr×nh, gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh
) 2 3 ( a §K a≤ 0 = 3 a - 3 2a
T¹i a = -9 th× A = 3 9 - 3 2 ( 9 )
= 9 - 15
= -6
GV yªu cÇu HS lµm
Gäi 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy, HS díi
líp so s¸nh víi bµi cña m×nh
2
2 3
m
m m
+NÕu m ≥ 2 th× B =1 +3 ( 22)
m
m m
= 1+ 3m+ NÕu m ≤ 2
= 1 – trang 4) 3m+ Víi m = 1,5 < 2 th×:
B = 1 – trang 4) 3m = 1 – trang 4) 3.1,5 = - 3,5
Bµi 76 (SGK) Cho biÓu thøc:
Q = 2 2
b a
a
- (1 + 2 2
b a
a
b a a
b
(a > b > 0 ; ab )
+ Nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh trong Q a Rót gän Q
Q = 2 2
b a
a
- (1 + 2 2
b a
a
b a a
a
2 2
b a b
b a a
a
b a
b
b a
b a
Trang 32Bài soạn Đại số 9
=
) )(
(
) ( 2
b a b a
b a
b a
GV yêu cầu HS nêu cách làm và làm
Với a = 3b thì Q =
b b
b b
3
GV ghi đề bài lên bảng, yêu cầu HS
9) : (
x x
x
3
1 3
=
) 2 ( 2
3
x x
x a
2 2
1
1 2
Với x =
2
1 (
a
a
1
) 2 1 (
a a
Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại các câu hỏi ôn tập chung, các công thức
- Xem lại các dạng bài đã làm
- Làm BT 103, 104, 106 (SBT)
Rút kinh nghiệm :
Trang 33
Bµi so¹n §¹i sè 9
TiÕt 18: KiÓm tra ch¬ng I
Trang 34Bài soạn Đại số 9
Chơng III: Hàm số bậc nhất
Ngày soạn 14/10/2008ngày giảng 15 /10/2008
B Chuẩn bị của giáo viên và HS
GV; bảng phụ – trang 4) ghi sẵn BT, KN
HS: giấy kẻ ca rô
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II
GV giới thiệu, HS nghe
Hoạt động 2: Bài mới
Cho HS nhắc lại khái niệm HS đã học
ở lớp 7, Sau đó GV gọi 1 HS đọc KN
SGK
1.Khái niệm về hàm số.
KN (SGK)Hàm số có thể đọc cho bằng bảng hoặc công thức
GV giới thiệu HS có thể cho bằng
Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời
GV đa ra phần chú ý Chú ý: *Khi HS đợc cho bởi công thức y = f(x) ta
hiểu rằng các biến số x chỉ lấy những giá trị
Bài Tập 1 Bài tập 2
1); B ( ; 4 2
1); C (1,2); D (2; 1); E (3,3
2)
F (4;
2
1)
b Vẽ đồ thị hàm số y = 2x
3 Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.
Trang 35Bài soạn Đại số 9
GV nêu (?3)
Cho HS làm và gọi HS trả lời KQ
mỗi HS 1 ý
a Cho H/S : y = 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của y cũng tăng
Em có NX gì về giá trị của y khi giá
trị của x tăng và ngợc lại Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R
b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của y giảm
HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biến trên R
Qua ví dụ em hãy cho biết khi nào hs
y = f(x) đợc gọi là đồng biến? Nghịch
biến trên R
Tổng quát: SGKCho HS :y = f(x) Với x1, x2 bất kỳ R
*Nếu x1 < x2 mà f(x1)< f(x2) thì H/S y = f(x)
đồng biến trên R
* Nếu x1 < x2 mà f(x1)> f(x2) thì H/S y = f(x)nghịch biến trên R
t 20: Luyện tập
Ngày soạn 10/11/2007ngày giảng 14 /11/2007
A Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hs, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc “đồ thị”
- Củng cố các khái niệm HS: biến số, đồ thị hàm số, HS đồng biến, nghịch biến trên R
B Chuẩn bị của GV và HS
GV: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính, hình vẽ 4
HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan
Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS1: Nêu định nghĩa hàm số + BT 2
HS2: Nêu khái niệm hàm số đồng
biến nghịch biến + chữa bài 2(b) SGK
2 HS dới lớp theo dõi sửa sai nếu có HS lên bảng thực hiện
GV đa hình vẽ 4 lên bảng, yêu cầu HS
đọc bài, cả lớp làm theo nhóm sau đó GV
Bài 4 (SGK)
- Vẽ hình vuông cạnh 1 ĐV, đỉnh O
OB = 2
Trang 36Bài soạn Đại số 9
gọi đại diện các nhóm trình bày
Sau đó GV nhắc lại cách vẽ và yêu cầu
-> Muốn vẽ đồ thị hs y = x ta phải biết
thêm điều gì? (Biết thêm 1 điểm) Hãy
tìm toạ điểm điểm đó
Với x = 4 thì y = 4 vậy B (4,4)Nêu cách tính chu vi tam giác ABC
Tính AB, OA, OB c Ta có: AB = 2OB = 4 2 4 2 = 4 2
OA = 4 2 2 2 = 2 5
chu vitam giác AOB = AB + OA + OA = 2 + 2 5 + 4 2 12,13
Dựa vào đồ thị hãy tính SOAB ?
Nêu các cách tính khác nhau
HS nhắc lại cách CM hs đồng biến hay
nghịch biến
Cho HS vận dụng để làm bài Mỗi dãy
làm 1 ý Giáo viên gọi 2 HS lên bảng
Cho x là giá trị tuỳ ý x1, x2 sao cho : x1< x2 x1_ x2 < 0Xét f(x1) – trang 4) f(x2) = -3x1 + 3x2
= - 3(x1 – trang 4) x2) > 0 vì x1- x2 < 0 f(x1) > f(x2)
Trang 37Bài soạn Đại số 9
Tiết 21: hàm số bậc nhất
Ngày soạn 18/10/2008 Ngày giảng 22/10/2008
A Mục tiêu:
- Kiến thức :HS hiểu định nghĩa ,tính chất của hàm số bậc nhất
- Kỹ năng ; HS chứng minh đợc hàm số bậc nhất đồng biến , nghịch biến khi nào.
- Thái độ :- HS thấy đợc hàm số cũng xuất phát từ việc nghiên cứu bài toán thực tế -Rèn tính t duy lô gic liên hệ với thực tế
B Chuẩn bị:
GV bảng phụ ghi sẵn BT
HS: giấy kẻ ca rô
C Tiến trình dạy học:
hs y = f(x) đồng biến trên R
- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hs y = f(x) nghịch biến trên R
a Bài toán: (SGK – trang 4) 46)GV: Để đi đến định nghĩa HS bậc nhất,
ta xét bài toán thực tế sau:
GV Gọi 1 HS học bài
Y/c hs vẽ sơ đồ vào vở
Y/c hs trả lời (?1), mỗi hs 1 ý
Tiếp theo GV cho HS làm (?2)
Giải thích tại sao s là hàm số của t
Biến t có bậc mấy GV nói hs S = 50t +
s là hs bậc nhất
theo em h/s bậc nhất là h/s có dạng
nh thế nào?
Hỏi sau t (h) ô tô các TT HN ? kmSau t giờ ô tô cách TT Hà Nội là
S = 50t + s (km)
Ta thấy S là h/s của t (vì mỗi giá trị của
t chỉ xác định đợc duy nhất 1 giá trị củas)
HN Bến xe V = 50km/h Huế 8km
Trang 38Bài soạn Đại số 9
GV: H/S: y = ax + b đồng biến khi
nào? nghịch biến khi nào?
HS: làm ?3
Hãy CM
Sau khi CM xong GV yêu cầu hs nêu
tính chất của hs bậc nhất (2h/s)
Trớc khi làm BT GV cho HS trả lời
- HS đã cho là hs bậc nhất khi nào?
Sau đó mới yêu cầu HS làm BT
GV gọi 1 HS đọc bài
Cho hs nhắc lại HS bậc nhất đồng biến
khi nào? nghịch biến khi nào?
Theo em HS đã cho đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao? Vì sao?
Thay x = 1, y = 2,5 vào hs y = ax + 3Có: 2,5 = a.1 + 3 a = - 0,5 0Vậy hệ số a của hs trên là -0,5
Trang 39Bài soạn Đại số 9
Tiết 22: Luyện tập
Ngày soạn 18/11/2008 Ngày giảng 19/11/2008
A Mục tiêu:
- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất
- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hs bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chấthàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn
điểm trên mặt phẳng toạ độ
B Chuẩn bị của giáo viên và HS :
Thớc thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi sẵn BT
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai
GV đánh giá cho điểm
a = - 0,5 0Vậy hệ số a của hs trên là -0,5
GV gọi 1 HS đọc bài
Cho hs nhắc lại HS bậc nhất đồng
biến khi nào? nghịch biến khi nào?
Theo em HS đã cho đồng biến hay
nghịch biến? Vì sao? Vì sao?
GV cho HS tính sau đó gọi HS trả lời
kết quả Bài giải: a HS y = (3 - 2)x + 1 đồng biến
+ Cho HS đọc đề bài
+ Cho HS nhắc lại định nghĩa HS bậc
nhất
+ yêu cầu HS làm theo nhóm, mỗi
dãy làm 1 ý và gọi đại diện 2 nhóm
Trang 40Bài soạn Đại số 9
GV cho HS nhắc lại A (- 3, 0) em
hiểu toạ điểm A có hoành độ là?
Tung độ là ?
Yêu cầu cả lớp biểu diễn vào vở Gọi
1 HS biểu diễn 4 điểm đầu
HS khác biểu diễn 4 điểm còn lại
trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ
Bài 11: (SGK - 48): Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ A (- 3, 0); B (- 1; 1); C(0; 3); D (1; 1); E (3, 0); F (1; - 1);
G (0; -3); H (- 1; - 1)
GV đa HS hoạt động nhóm, sau đó
HS trả lời (yêu cầu HS đọc phần nối)
Sau khi làm xong GV khái quát lại:
Tập hợp các điểm có hoành độ bằng 0 nằm trên trục tung
Tập hợp các điểm có hoành độ bằng tung độNằm trên tia phâp gjác …
Tiết22- 23: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0)
Ngày soạn 25/10/2008 Ngày giảng /10/2008
A Mục tiêu :
- Kiến thức : hiểu đợc đồ thị của hs y = ax + b (a 0) là 1 đờng thẳng luôn cắt
trục tung tại điểm có tung độ là b song song với đờng thẳng y = ax nếu b 0 hoặctrùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0
-Kỹ năng : HS vẽ đồ thị hs y = ax + b bằng cách XĐ 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị
-Thái độ : cẩn thận ,chính xác,linh hoạt
B Chuẩn bị của gv và học sinh
GV: Thớc thẳng, ê ke, phấn màu
HS: Ôn tập đồ thị HS đồ thị hs: y = ax (a0) và cách vẽ
Giấy kẻ ca rô
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Cách vẽ đồ thị h/s y = axCho x = 1 y = a
A(1, a) thuộc đồ thị h/s y = ax
đờng thẳng OA là đồ thị h/sy = ax
Hoạt động 2: Bài mới
GV giới thiệu bài mới
GV cho HS làm (?1) SGK
1 Đồ thị hs y = ax + b (a 0)
(?1) SGK