1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam

107 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài soạn đại số 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài soạn
Năm xuất bản 2009
Định dạng
Số trang 107
Dung lượng 4,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài soạn Đại số 9-Kiến thức: HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức: - Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập về p

Trang 1

Bài soạn Đại số 9

Ngày soạn: 22/8/2009 Ngày giảng: 24/8/2009

Chơng I Căn bậc hai – căn bậc ba căn bậc ba

Hoạt động 2: Bài mới

GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc 2 của

- Số a > 0 có đúng 2 căn bậc 2 là 2 số đối nhau a và - a

GV gọi 4 học sinh trả lời, mỗi học

sinh 1 ý

GV:Số 0 có mấy căn bậc 2 Giáo viên

giới thiệu căn bậc 2 số học của một số

Ví dụ: Căn bậc 2 số học của 16 là 16 = 4

GV đa ra phần chú ý để viết ký hiệu ĐN

Giáo viên giới thiệu thuật ngữ: phép

khai phơng

GV cho HS làm ? 2 SGK

GV trình bày mẫu 1 phần, sau đó gọi

học sinh làm các phần còn lại

GV cho học sinh làm ? 3 SGK sau đó

gọi học sinh trả lời

(GV có thể cho học sinh nêu VD cụ thể)

Giáo viên cho học sinh làm (94) và gọi 2

Trang 2

Bài soạn Đại số 9

GV cho học sinh làm BT 1 (SGK) sau đó

gọi học sinh trả lời, mỗi học sinh 1 ý

GV cho học sinh làm bài 3 (SGK) theo nhóm

Trớc khi làm yêu cầu học sinh trả lời

nghiệm của mỗi phơng trình là gì?

Giáo viên gọi đại diện các dãy lên làm bài

Bài 4: (SBT – trang 4) trang 4)

-Thái độ : cẩn thận, chính xác,linh hoat,làm việc hợp tác

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Bảng phụ ghi bài tập

HS: Ôn tập định lý Pitago, quy tắc tính GTTĐ của 1 số

Viết dới dạng ký hiệu 2 học sinh lên bảng thực hiện.

Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

Trang 3

Bài soạn Đại số 9

HS2: Phát biểu và viết định lý so sánh

các căn bậc 2 số họ Làm BT 4 (SGK)

Học sinh dới lớp theo dõi nhận xét,

GV đánh giá cho điểm

Hoạt động 2: Bài mới.

GV yêu cầu học sinh đọc và trả lời câu

hỏi 1

Sau đó giáo viên giới thiệu 25  x2 là

căn thức bậc 2 của 25 – trang 4) x2 còn 25 – trang 4)

x2 là biểu thức lấy căn hay biểu thức

d-ới dấu căn Gọi 1 học sinh đọc

“Một cách tổng quát”

1 Căn thức bậc 2:

? 1 (SGK)

Tổng quát: SGK

Cho học sinh nhắc lại:

a (Với a là một số) đợc XĐ khi nào?

Tơng tự A đợc xác định khi nào?

Yêu cầu học sinh làm ví dụ

Giáo viên cho HS làm (? 2) và gọi 1HS

lên bảng trình bày

GV cho học sinh làm (?3) theo nhóm

sau đó gọi đại diện các nhóm trả lời

?2

?3

Bài 11 (SGK - 11)

a 16 25 + 196 : 49 = 4 5 + 14: 7 = 20 + 2 = 22

b 36 : 2 3 2 18- 169

= 36 : 18 - 2 13 2

= 36 : 18 – trang 4) 13 =2- 13=-11

2

) 3 5 (  = 5  3 = 3 - 5 (Vì 3 > 5 )GV: Định lý trên vẫn đúng với A là

Trang 4

Bài soạn Đại số 9

GV cho HS dới lớp nhắc lai quy tắc

biến đổi bất đẳng thức

-quy tắc chuyển vế

-quy tắc nhân hai vế với một số

GV nêu câu hỏi để HS trả lời:

+ A có nghĩa khi nào?

+ Tính A2

GV cho HS làm các bài tập theo nhóm

và yêu cầu đại diện các nhóm trả lời

Bài tập nâng cao: Bài 1: Rút gọn

x x x

a Tìm điều kiện XĐ của A

4 4

x x

Trang 5

Bài soạn Đại số 9

-Kiến thức: HS đợc rèn kỹ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp

dụng hằng đẳng thức A2 = A để rút gọn biểu thức:

- Kỹ năng: Học sinh đợc luyện tập về phép khai phơng để tính giá trị biểu thức số,

phân tích đa thức thành nhân tử, giải phơng trình

-Thái độ: Tự giác, cẩn thận, chính xác ,linh hoạt,làm việc hợp tác.

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu điều kiện để Acó nghĩa

- Chữa bài tập 10 (SGK)

HS2: Viết công thức A2

Chữa bài tập 9 (SGK)

HS dới lớp theo dõi, nhận xét đánh giá

GV đánh giá cho điểm

2 học sinh lên bảng thực hiện

GV cho HS làm GV gọi 2 em trả lời Bài 11 (SGK - 11)

c 81 = 9 2 = 9 = 3

d 3  2 4 2 = 9  16 = 25= 5Giáo viên cho học sinh nhắc lại ĐK để

A có nghĩa Sau đó yêu cầu học sinh

làm theo nhóm và gọi 4 học sinh lên

bảng thực hiện, mỗi học sinh 1 ý

Bài 12: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa.

a 2 x 7 có nghĩa  2x + 7  0  x  -7

d 1 x2 có nghĩa  1 + x2  0 với xnên 1 x2 có nghĩa với mọi x

GV cho học sinh nhắc lại A2 = ?

Sau đó yêu cầu học sinh làm bài theo

nhóm mỗi nhóm 1 ý và đại diện các

nhóm lên bảng trình bày

Bài 13: Rút gọn các biểu thức:

a 2 a2 - 5a với a<0

= 2 a - 5a = 2 (-a) – trang 4) 5a (Vì a < 0) = - 2a – trang 4) 5a = - 7a

b 9a4 + 3a2 = ( a3 2 ) 2 + 3a2

= 3a2 + 3a2 = 6a2 (Vì 3a2  0)Giáo viên cho học sinh nhắc lại 7 hằng

a x2 – trang 4) 32 = x2 – trang 4) ( 3)2= (x - 3) (x + 3)

Trang 6

Bài soạn Đại số 9

Vận dụng để làm BT Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng trình bày

5 0

5 0

x x

  

 



Vậy S = Cách khác:

2

b x

GV cho HS nêu cách làm Bài tập nâng cao: a Tìm điều kiện XĐ của A b Rút gọn A Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà - Ôn lại kiến thức - Làm các dạng BT nh: Tìm điều kiện để BT có nghĩa, rút gọn BT, phân tích đa thức thành nhân tử, giải PT - Làm BT 12, 14, 15, 16, 17 (SBT – trang 4) T5 , 6) ………

………

………

………

Tiết 5+6: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Ngày soạn: 16/8/2008 Ngày giảng: 18/8/2008

A Mục tiêu

định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng 1 tích và nhân các căn thức bậc 2 trong tính

toán và biến đổi biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Bảng phụ ghi BT

HS

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu kiểm tra và dựa vào

bảng phụ đã ghi sẵn BT Điền dấu X

vào ô thích hợp

1 học sinh lên bảng thực hiện yêu cầu sửa sai thành đúng

Trang 7

Bài soạn Đại số 9

GV yêu cầu cả lớp làm

theo dõi bài của bạn, nhận xét GV

đánh giá cho điểm

Cho HS nhắc lại ĐN căn bậc hai số học của 1

số a≥ 0 ghi CT

GV ghi bảng

GV cho HS làm (?1) (SGK - 12)sau đó

gọi HS trả lời Từ VD cụ thể hãy đa ra

trờng hợp tổng quát (nêu rõ ĐK)

a bđợc gọi là gì của ab

ab đợcgọi là gì của ab  Rút ra kết

GV chỉ vào định lý và nói: Với hai số

a,b ≥ 0 định lý cho ta phép suy luận

theo hai chiều ngợc nhau do đó ta có 2

quy tắc sau:

- Quy tắc khai phơng 1 tích

- Quy tắc nhân các căn thức bậc hai

(Chiều từ phải sang) em nào có thể phả

biểu đợc quy tắc khai phơng 1 tích

Trang 8

Bµi so¹n §¹i sè 9

hîp A,B lµ c¸c biÓu thøc kh«ng ©m

 §a ra 2 chó ý

GV cho häc sinh lµm (?3) theo nhãm

vµ kiÓm tra trªn b¶ng phô

b 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10

= 13 52 = 13 13 4 = 13 2 2 2 = 26Chó ý:Víi hai biÓu thøc kh«ng ©m A vµ B ta cã: AB = A B

§Æc biÖt víi A 0 ta cã: ( A)2 = A2 = A

?3

GV cho HS vËn dông lµm VD Gäi HS

tr¶ lêi

GV cho häc sinh lµm (?4) theo nhãm

vµ kiÓm tra trªn b¶ng phô

a A = 4 ( 1  6x 9x2 ) t¹i x = - 2

= 2 2 ( 1  3x) 4

= ( 2 ( 1  3x) 2 ) 2 = 2 ((1 + 3x)2)

= 2 (1+ 3x)2 (V× (1 + 3x)2  0 x)T¹i x= - 2th×: A = 2 (1 - 3 2)2  A  21, 029

Trang 9

Bài soạn Đại số 9

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai nếu có

HV đánh giá cho điểm

Bài 21:

Chọn (B): 120

Hoạt động 2 Luyện tập

Em có nhận xét gì về các biểu thức dới căn?

Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi tính

Gọi 2 HS lên bảng: mỗi học sinh làm 1 ý

GV cho HS khác kiểm tra đánh giá cho điểm

Dạng 1: Tính giá trị căn thức Bài 22 (SGK - 15)

Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau

:GV gọi HS nêu cách làm và trả lời

Trang 10

Bài soạn Đại số 9

GV đa ra phần b yêu cầu học sinh suy

Khi đó: a + b + 2ab > a + b

 ( a+ b )2 > ( a  b)2

a+ b > a  bHay a  b < a+ b

a 16x = 8 ĐKXĐ: x 0

 16x =82  16 x = 64  x = 4 (TMĐKXĐ) Vậy S = 4

Cách 2: 16x = 8 16 x = 8  4 x = 8  x = 2  x = 4

- Thu gọn rồi lại bình phơng 2 vế

Kết quả nghiệm của phơng trình ntn?

Bài 12: Tìm x, y sao cho:

2

x y

  

 Vậy x = 2 và y  0 hoặc x 0 và y = 2

Trang 11

Bài soạn Đại số 9

Ngày soạn: 23/8/2008 Ngày giảng29/8/2008

A Mục tiêu

khai phơng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một thơng và chia hai căn bậc 2 trong tínhtoán và biến đổi biểu thức

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Bảng phụ ghi BT trắc nghiệm

HS: Học thuộc lý thuyết tiết 4

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Phát biểu định lý liên hệ giữa

Sau đó gọi HS trả lời

GV nói từ ví dụ cụ thể em hãy đa ra

tr-ờng hợp tổng quát (nêu rõ đk)

) (

b

a

=

b a

b

a là CBHSH của

b a

sau đó gọi HS trả lời

- Giáo viên giới thiệu chiều ngợc lại của

định lý là quy tắc chia hai căn bậc 2

Quy tắc: SGK(?2) SGK Tính

Trang 12

Bài soạn Đại số 9

- Yêu cầu học sinh phát biểu quy tắc

b 0 , 0196 =

000 10

196 = 196 14

10010.000 

b Quy tắc chia hai căn thức bậc 2

Tính: a,

111

999 = 111

999 = 9 =3

b

117

52 = 117

52 = 9

4 = 3 2

Chú ý: Với BT A 0 và B > 0

Ta có:

B

A =

B A

(?4)VD: Rút gọn các biểu thức sau:

Hoạt động 3: Luyện tập củng cố

Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

chia và phép khai phơng tổng quát

Trang 13

Bài soạn Đại số 9

- Có kỹ năng thành thạo vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểuthức và giải phơng trình

-Thái độ : cẩn thận, chínhxác ,linh hoạt,làm việc hợp tác

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV:

HS: KT đã học

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra

01 , 0 9

4 5 16

5 3

7 10

1 = 24 7

22 22

384 457

76 149

) 384 457 )(

384 457 (

) 76 149 )(

76 149 (

73 225

=

841 225

=

29 15

Bài 36: (SGK) Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?

a 0,01 = 0 , 0001

b – trang 4) 0,5 =  0 , 25

c 39 < 7 và 39 > 6

d (4 - 13) 2x < 3 (4 - 13)  2x < 3

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu các

b-ớc làm

Cho học sinh làm và gọi HS trả lời,

mỗi học sinh 1 ý

Học sinh nêu cách làm

GV gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện,

HS khác làm vào vở, NX bài của bạn

c 3 x2 = 12

 x2 = 4  x2 = 2  2

2

x x

 





Trang 14

Bài soạn Đại số 9

GV yêu cầu 1/2 lớp làm câu (a), 1/2

b

a

= 3 b2a = 2a 3

b

(2a + 3 ≥ 0 và b< 0)Bài tập dành cho HS khá, giỏi

GV gợi ý: hãy nhân Avới 2

Bài bổ xung : Rút gọn biểu thức

2xx

A 2 = ( 2x 1 )  1 ) 2

-2

) 1 ) 1 2 ( x 

A 2 = 2 x 1 + 1 - 2x 1  1

+ Nếu x≥1 thì: A 2 = 2 A = 2+ Nếu

2

1 ≤ x < 1 thì:

A 2 = 2 2 x 1  A = 4 x 2

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Làm bài 32 (b, c) ; 33 (a,d); 34 (b, d); 35 (b); 37 (SGK)

43 (b, c, d) SBT - Tiết sau mang bảng số và máy tính

Tiết 11-12: biến đổi đơn giản biểu thức

- Học sinh hiểu đợc các kỹ năng đa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh 2 số và rút gọn biểu thức

- Rèn tính cẩn thận,chính xác,linh hoạt

B Chuẩn bị của giáo viên và HS:

Bảng căn bậc 2

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

- Nêu các phép tính đã học về căn

Hoạt động 2: Bài mới

GV cho học sinh làm (?1) SGK, sau

Trang 15

Bài soạn Đại số 9

GV: Phép biến đổi a2b = a b đợc

gọi là phép đa thừa số ra ngoài dấu

căn

Em hãy cho biết thừa số nào đợc đa ra

ngoài dấu căn Vận dụng: Hãy đa TS

ra ngoài dấu căn 3 2 2 ; 20

GV đa ra ví dụ 2, yêu cầu học sinh

làm, sau đó gọi HS trả lời

Vậy: a2b = a b (a≥0; b≥0)

Ví dụ 1:

2

3 2 = 3 2

20 = 4 5 = 2 2 5 = 2 5

Ví dụ 2: Rút gọn

a.3 5+ 20 + 5=3 5 +2 5+ 5 = 6 5

Các biểu thức 3 5; 2 5; 5 đợc gọi là

đồng dạng với nhau

b 18 ( 2  3 ) 2 = 3 2 2 ( 2  3 ) 2

= 3 (2 - 3) 2 = 3 (2 - 3) 2Một cách tổng quát:

Với A, B là biểu thức và B ≥ 0 ta có:

B

A2 = A B = A Bnếu A ≥ 0; B≥ 0

-A B nếu A<0; B≥ 0

1, 16x2y = ( 4x) 2y

= 4x y = 4x y (Vì x ≥ 0; y ≥ 0)

2, 50 ( 5 a) 5 với a≥ - 5 = 5 2 2 ( 5 a) 4 ( 5 a) = 5 (5 + a)2 2 ( 5 a)

Ngợc lại với phép đa 1 T/s ra ngoài

dấu căn là phép đa t/số vào trong dấu

căn -> Hãy nêu công thức tổng quát

8a

d – trang 4) 3a2 ab (với ab ≥ 0) = - ( 3a2 ) 2ab

Trang 16

Bài soạn Đại số 9

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách

làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh

Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:

a 18 ( 2  3 ) 2

b 48 2

c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 9a

(a>0, b> 0)

Hoạt động 3: Luyện tập

Giáo viên yêu cầu học sinh nêu cách

làm cho cả lớp làm và gọi hai học sinh

b 48 2

1

- 2 75 -

11

33 + 12 3 5

= 2

1

3

4 2 - 2 5 2 3 -

11

33 + 3

5

3

2 2

= 2 2

1

3 - 2.5 3- 3 +

3

5.2 3

2 6 = 4 6 = 24 ; 4 2= 16 2 =32

Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5

Trang 17

Bài soạn Đại số 9

Tiết 10 : Luyện tập

ngày soạn5/10/2007 ngày giảng 15/10/2007

A Mục tiêu:

- Học sinh đợc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc 2:

đa thừa số ra ngoài dấu căn và đa thừa số vào trong dấu căn

- Học sinh có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

GV: Các dạng bài tập

HS: KT đã học

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu kiểm tra

Hoạt động 2: Làm bài tập mới

GV cho học sinh ghi đầu bài và yêu

cầu học sinh nêu cách làm

- Muốn rút gọn các biểu thức ta làm

nh thế nào

Với bài này phải sử dụng kiến thức nào?

GV yêu cầu học sinh làm

Sau đó gọi HS trả lời từng ý (mỗi HS 1 ý)

Dạng 1: Rút gọn biểu thức.(Giả thiết BT chữ đều có nghĩa)

Bài 1 :Rút gọn các biểu thức sau:

a 18 ( 2  3 ) 2

b 48 2

c.5 a- 4b 25a3 + 5a 16ab2 - 2 9a

(a>0, b> 0)Bài làm:

a 18 ( 2  3 ) 2 = 18 ( 3  2 )

= 9 2 ( 3  2 ) =3 2 ( 3  2 )=3 6- 6

b 48 2

1

- 2 75 -

11

33 + 12 3 5

= 2

1

3

4 2 - 2 5 2 3 -

11

33 + 3

5

3

2 2

= 2 2

1

3 - 2.5 3- 3 +

3

5.2 3

Trang 18

Bài soạn Đại số 9

a 3 5; 2 6; 29; 4 2C1: 3 5 = 9 5 = 45

2 6 = 4 6 = 24 ; 4 2= 16 2 =32

Có 24< 29< 32< 45Nên: 2 6 < 29 < 4 2< 3 5 Phần b yêu cầu nh phần a b 6 2; 38; 3 7; 2 14

38< 2 14 < 3 7< 6 2

Giáo viên ghi BT57 (SGK) lên bảng

yêu cầu học sinh suy nghĩ làm và chọn

Tiết 13-14: Biến đổi đơn giản biểu thức

Ngày soạn 15 /9/2008 Ngày giảng 16 /9/2008

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Phân tích thành nhân tử

a ab + b a + a + 1

b x3 - y3 + x2y - xy2

2 HS lên bảng thực hiện

Trang 19

Bài soạn Đại số 9

Hoạt động 2: Bài mới

GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn

thức bậc 2, ngời ta có thể sử dụng

phép phép khử mẫu của biểu thức

lấy căn

3

2 có biểu thức lấy căn là biểu thức

nào Mẫu là bao nhiêu?

với 3 để mẫu là 32 rồi khai phơng

mẫu và đa ra ngoài dấu căn)

Yêu cầu HS làm ví dụ sau đó GV gọi

HS trả lời

Qua các ví dụ trên em hãy nêu rõ

cách làm để khử mẫu của biểu thức

lấy căn? nêu công thức tổng quát

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

3

2 = 2

3

6 = 63 1

b a

7 7

7

5 = 2

) 7 (

35

b ab

b a

5 5

5

) 5 (

5

b ab

= 25

1

b 5ab.

tổng quát

Với các biểu thức A, B mà A, B ≥ 0 và B 0 ta có:

B

A =

B AB

4

= 25

5

4 =

5 20

125

3 =

5 125

5 3 = 225

15 =

25 15

2 3

) 2 (

6

a

a

= 22

6

a

a GV: Để biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu không còn căn thức ngời ta sử

dụng phép trục căn thức GV đa ra 3

ví dụ:- ở ví dụ a: Muốn mẫu không

7 ; b

1 2

5

 ; c

7 5

7 =

5 5 3

5 7

= 15

5 7

b

1 2

5

 =

) 1 2 )(

1 2 (

) 1 2 ( 5

5 2 5

1

 =

) 7 5 )(

7 5 (

7 5

7 5

 =

-2

) 7 5 ( 

Trang 20

Bài soạn Đại số 9

Muốn mẫu của biểu thức không còn

căn thức ta làm ntn?

(Nhân cả tử và mẫu với biểu thức

liên hợp của mẫu)

Yêu cầu HS làm 2 ví dụ b, c sau đó

gọi HS trả lời

Qua các ví dụ em hãy nêu công thức

tổng quát biểu thức của trục căn thức ở

b Với các biểu thức A, B, C mà A≥ 0, A

B2ta có:

B A

C

 = ( 2 )

B A

B A C

C

 =

B A

B A C

 ) (

Giáo viên cho học sinh làm (?2)

5

= 24

5

 = 2 2

) 3 2 ( 5

) 3 2 5 ( 5

= 13

3 10

25 

a

a

 1

2

=

a

a a

 1

) 1 (

2 (Với a≥0, a 1)

c

5 7

4

 =

5 7

) 5 7 ( 4

b a

a

 2

6

=

b a

b a a

 4

) 2

(

6 (với a>b> 0)

Hoạt động 3: luyện tập

GV đa bài tập trắc nghiệm, yêu cầu

học sinh đọc kỹ đề bài và trả lời

Giáo viên gọi mỗi học sinh trả lời 1

5 = 2

2

2 5

2 2

2

 = 3 - 1 S

4 2p p =

1 4

) 1 2

GV yêu cầu học sinh cách làm cho

học sinh làm và gọi HS trả lời

 1

1 )2= 1 Với a≥ 0; a  1

a

a a

 1

1 )2

a

a a a

) 1

)(

1 (

)(

) 1 )(

1 (

1

a a

1)2

2

) 1 (

) 1 (

Trang 21

Bài soạn Đại số 9

th-ờng nhất là xét hiệu

BT giành cho lớp9A

GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS

a với a>1;a 1

= (

) 1 (

a a

 M – trang 4) 1 < 0  M < 1

Bài tập nâng cao:

1 Tính giá trị BT: A = 15x2 - x 15 - 2 với x =

5

3 +

3 5

= 15 (

3

1 5

1

 ) = 15

15 8

 x 15 = 8

Ta có: A = 15x2 - x 5 - 2 = ( 15 x)2 - x 15-2 Với x 15 = 8

thì: A = 82– trang 4) 8- 2 = 64– trang 4) 10 =54

- HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV: Các dạng bài tập

HS: Kiến thức đã học

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Viết công thức khử mẫu của

biểu thức lấy căn Chữa bài 49 (a, e)

HS2: Viết công thức trục căn thức ở

mẫu + Chữa bài: 52 (a, d)

Trang 22

Bài soạn Đại số 9

HS khác theo dõi sửa sai (nếu có)

Hoạt động 2: Làm bài tập mới

GV ghi đề bài lên bảng (HS ghi vở)

yêu cầy các em nhìn kỹ đề bài-> nêu

cách làm

Muốn rút gọn đợc BT ta phải thực

hiện những phép toán nào

GV cho HS làm sau đó gọi HS trả

lời, mỗi HS 1 ý

Dạng 1: Rút gọn Bài 62b (SGK) rút gọn

3

2

6 - 6

= 5 6 + 4 6 + 3 6 - 6 = 11 6Yêu cầu học sinh snh bài 6.2 Bài 63 (SGK) Rút gọn

4mmxmx2 với(m >0

x 1

) 1 ( x

1 (

1  x m

=9

GV yêu cầu học sinh cách làm cho

học sinh làm và gọi HS trả lời

(Gợi ý tính bình phơng vế trái)

Dạng 2 : Chứng minh Bài 64: (a) (SGK - 33)

a

a a

 1

1 )2= 1 ; a≥ 0; a  1

a

a a

 1

1 )2

a

a a a

) 1

)(

1 (

)(

) 1 )(

1 (

1

a a

1)2

2

) 1 (

) 1 (

Giáo viên cho học sinh ghi đề bài,

yêu cầu HS đọc kỹ đề bài suy nghĩ

M = (

a

a 

1 +

a (a>1;a 1)

= (

) 1 (

a a

Trang 23

Bài soạn Đại số 9

BT giành cho lớp9A

GV cho học sinh ghi đề, yêu cầu HS

1

) 3 5 (

x

x x

1

16 16 ) 5 3 (

x

x x

Hoạt động 3: Củng cố

Cho học sinh nhắc lại các phép toán về căn đã học

Hoạt động 4: Hớng dẫn về nhà

Tiết sau mang máy tính, bảng số .Làm BT còn lại SGK

Tiết 15: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

Ngày soạn 24 /9/2008 Ngày giảng 25 /9/2008

A Mục tiêu:

- HS biết phối hợp các kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- HS biết sử dụng kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc 2 để giải các bài toán liên quan

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Bảng phụ ghi 1 nửa công thức

HS: Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc 2

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra

GV đa ra bảng phụ yêu cầu HS điền

tiếp vào chỗ trống để hoàn thành các

công thức Yêu cầu học sinh phải nêu

đủ điều kiện

GV gọi HS trả lời, mỗi HS 1 ý đồng

thời nêu tên của phép biến đổi

AB

6

B A

Trang 24

Bài soạn Đại số 9

phải thực hiện những phép biến đổi

nào?

GV gọi HS trả lời

Yêu cầu HS làm (?1) theo nhóm Sau

đó gọi đại diện 1 nhóm trình bày,

nhóm khác nhận xét

Nêu các cách để CM một đẳng thức?

ở ví dụ 2 ta nên làm theo cách nào?

ở vế trái em có NX gì về hai thừa số

 Cho HS làm và gọi 1 HS lên bảng

thực hiện

HS khác nhận xét

GV yêu cầu HS làm (?2) theo nhóm,

sau đó gọi 1 nhóm nêu Kq nhóm khác

(?1) :

3 5a - 20a + 4 45a+ a với a≥ 0

= 3 5a - 2 5a + 12 5a + a

= 13 5a + a

Ví dụ 2: CM đẳng thức

(1 + 2 + 3)(1 + 2 - 3) = 2 2Biến đổi VT

VT=(1 + 2 + 3)(1 + 2 - 3) = (1 + 2)2 – trang 4) ( 3)2

= 1 + 2 2 + 2 - 3 = 2 2 = VP(đpcm)

(?2) CMĐT Biến đổi VT ta có

:VT=

b a

b b a a

b ab a b a

2

1  )2

) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1

a a

) 1 )(

1 (

) 1 1

)(

1 )(

1 (

a a

a a

= (

a

a a

2

) 1 )(

1 (  

)2

) 1 )(

1 (

) 2 ( 2

a a

a

= -

a

a 1 ) ( 

=

a

a

 1

 1 – trang 4) a < 0 ( Vì a > 0)  a > 1Vậy a> 1 thì P < 0

GV cho HS làm (?3) theo dãy, mỗi

3 (

= x - 3(ĐK x  - 3)

b

a

a a

 1

1

=

a

a a

a  

 1

) 1

)(

1 (

Trang 25

Bài soạn Đại số 9

Hoạt động 3: Củng cố

GV để rút gọn đợc biểu thức chứa căn

bậc 2 các em phải vận dụng linh hoạt

các phép biến đổi căn + sử dụng thành

= 0 , 5+ 9 0 , 5 + 25 0 , 5

= 0 , 5 + 3 0 , 5 +5 0 , 5 = 8 0 , 5

= 2

B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Hệ thống bài tập HS: Ôn lại các kiến thức đã học

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ GV nêu

yêu cầu kiểm tra

GV cho HS ghi bài

Yêu cầu HS nêu cách làm

Bài 65: (SGK - 34)Cho M = ( a 1 a +

( a > 0, a  1)Rút gọn và so sánh giá trị của M với 1Yêu cầu cả lớp làm sau đó GV gọi HS

=

) 1 )(

1 (

) 1 )(

a

a a

 M < 1

c Có M =

a

a  1 = 1 -

Bài 2: Cho :

Trang 26

Bài soạn Đại số 9

Khai thác BT: Tìm a thuộc z để Mz

GV yêu cầu HS ghi đề bài:

+ yêu cầu HS nêu cách rút gọn Q

+ Cho nửa lớp làm ý a và c

+ Nửa lớp còn lại làm ý a và b

GV gọi HS nêu điều kiện xác định

Gọi HS nêu phần rút gọn, mỗi HS 1 ý

ĐKXĐ: a > 0, a  1, a  4

Q =

) 1 (

a a

:

) 2 )(

1 (

) 2 )(

2 ( ) 1 )(

1 (

a a

a a

a a

1 ( aa

2

1 2

4

3 2 1

3 2

tmdk a

a a

a a

a a

) ( 4

a   

Vậy với a > 4 thì Q > 0

Trang 27

Bài soạn Đại số 9

1 (

) 2 )(

2 ( ) 1 )(

1 (

a a

a a

a a

1 ( aa

2

1 2

4

3 2 1

3 2

tmdk a

a a

a a

a a

) ( 4

a   

Vậy với a > 4 thì Q > 0

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Giáo viên

nêu yêu cầu kiểm tra

- Nêu định nghĩa căn bậc 2 số học của

một số không âm

- Với a > 0, a  0 có mấy căn bậc 2

GV dánh giá cho điểm

HS trả lời giáo viên ghi góc bảng căn bậc 2 của một số a≥ 0 là số x sao cho

x2 = a

Hoạt động 2: Bài mới

GV gọi 1 HS đọc bài toán SGK và tóm

tắt đề bài

1 Khái niệm căn bậc 3 Bài toán (SGK) Thùng hình lập phơng

V = 64dm3

Trang 28

Bài soạn Đại số 9

GV: Thể tích hình lập phơng tính theo

công thức nào?

GV yêu cầu HS làm và gọi HS trả lời

Giáo viên giới thiệu 43 = 64 ta gọi 4 là

căn bậc 3của 64

Tính độ dài cạnh thùng

Bài làm: Gọi cạnh của hình lập phơng

là x (x > 0)Thì V = x3

 64 = x3

 x = 4 (Vì 43 = 64)Tìm căn bậc 3 của 27, 8, 0, -1, - 64 Ví dụ:

Căn bậc 3 của 27 là 3 vì 33 = 27

Căn bậc 3 của 8 là 2 vì 23 = 8

Căn bậc 3 của 0 là 0 vì 03 = 0

Căn bậc 3 của - 1 là - 1 vì (-1)3 = 1.Căn bậc 3 của - 64 là - 4 vì (-4)3 = 64Với a > 0, a = 0, a < 0 mỗi số có bao

nhiêu căn bậc 3 ? Là các số nh thế nào? Nhận xét: Mỗi số a đều có duy nhất 1 căn bậc 3

Căn bậc 3 của số dơng là số dơng

Căn bậc 3 của số 0 là số 0Căn bậc 3 của số âm là số âm

GV nhấn mạnh sự khác nhau giữa căn

Vậy (3 a)3 = 3 a2 = a

Giáo viên cho học sinh làm (?1) SGK

sau đó gọi HS trả lời

Tơng tự cho HS làm hai bài 67 (SGK)

GV giới thiệu cách tìm căn bậc 3 bằng

(?1)Bài 67 (SGK)Cách sử dụng máy tính bỏ túi để tìm căn

máy tính bỏ túi và cho học sinh làm ví

dụ bậc 3 của 1 số.Cách làm: Đặt số lên màn hình Bấm

b 3 ab = 3 a 3 b (a, b  R)VD: Tìm căn bậc 3 của 16

Ta có: 3 16 = 2 8 3 2 = 23 2Quy tắc: Khai căn bậc 3 1 tích

GV cho HS đọc đề bài Yêu cầu HS làm

và gọi HS trả lời

3.Luyện tập (5 )’)Bài 68: (SGK – trang 4) 36)

a KQ = 0

b KQ = - 3

Trang 29

Bài soạn Đại số 9

A3 + 3A – trang 4) 14 = 0  (A - 2) (A2 + 2A + 7) = 0Phơng trình có 1 nghiệm duy nhất

- Học sinh hiểu đợc các kiến thức cơ bản về căn thức bậc 2 một cách có hệ thống

- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đathức thành nhân tử, giải phơng trình

B Chuẩn bị của giáo viên và HS :

GV ghi sẵn bảng tổng hợp các phép biến đổi căn Bài tập trắc nghiệm

HS: Làm câu hỏi ôn tập – trang 4) Máy tính,

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết và bài

tập trắc nghiệm.

GV nêu yêu cầu kiểm tra

HS1: Nêu điều kiện để x là căn bậc 2

số học của a ≥ 0 Cho ví dụ:

A x ≥ 32; B ≤ 32 ; C ≤ -32 HS3 BT 1 22

x

x

 xác định với các giá trị của x là: A x ≤ 12

Yêu cầu HS giải thích công thức có đó

thể hiện định lý nào của căn bậc 2

Yêu cầu HS phát biểu định lý

Bảng các công thức

Biến đổi căn thức (SGK)

Trang 30

Bµi so¹n §¹i sè 9

640 =

9 56

d 21 , 6 810 ( 11  5 )( 11  5 ) = 1296Bµi 71 (a, c) (SGK) rót gän:

a.( 8  3 2  10 ): 2 - 5 = 5 - 2

2

3 2

1 2

Trang 31

Bµi so¹n §¹i sè 9

- TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng vÒ rót gän BT cã chøa c¨n bËc 2, t×m §KX§ cña biÓu thøc, gi¶i ph¬ng tr×nh, gi¶i bÊt ph¬ng tr×nh

) 2 3 (  a §K a≤ 0 = 3  a - 3  2a

T¹i a = -9 th× A = 3 9 - 3  2 (  9 )

= 9 -  15

= -6

GV yªu cÇu HS lµm

Gäi 1 HS lªn b¶ng tr×nh bµy, HS díi

líp so s¸nh víi bµi cña m×nh

2

2 3

m

m m

+NÕu m ≥ 2 th× B =1 +3 ( 22)

m

m m

= 1+ 3m+ NÕu m ≤ 2

= 1 – trang 4) 3m+ Víi m = 1,5 < 2 th×:

B = 1 – trang 4) 3m = 1 – trang 4) 3.1,5 = - 3,5

Bµi 76 (SGK) Cho biÓu thøc:

Q = 2 2

b a

a

 - (1 + 2 2

b a

a

b a a

b

(a > b > 0 ; ab )

+ Nªu thø tù thùc hiÖn phÐp tÝnh trong Q a Rót gän Q

Q = 2 2

b a

a

 - (1 + 2 2

b a

a

b a a

a

2 2

b a b

b a a

a

b a

b

b a

b a

Trang 32

Bài soạn Đại số 9

=

) )(

(

) ( 2

b a b a

b a

b a

GV yêu cầu HS nêu cách làm và làm

Với a = 3b thì Q =

b b

b b

 3

GV ghi đề bài lên bảng, yêu cầu HS

9) : (

x x

x

3

1 3

=

) 2 ( 2

3

x x

x a

2 2

1

1 2

Với x =

2

1 (

a

a

 1

) 2 1 (

a a

Hoạt động 3: Hớng dẫn về nhà

- Ôn lại các câu hỏi ôn tập chung, các công thức

- Xem lại các dạng bài đã làm

- Làm BT 103, 104, 106 (SBT)

Rút kinh nghiệm :

Trang 33

Bµi so¹n §¹i sè 9

TiÕt 18: KiÓm tra ch¬ng I

Trang 34

Bài soạn Đại số 9

Chơng III: Hàm số bậc nhất

Ngày soạn 14/10/2008ngày giảng 15 /10/2008

B Chuẩn bị của giáo viên và HS

GV; bảng phụ – trang 4) ghi sẵn BT, KN

HS: giấy kẻ ca rô

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Giới thiệu chơng II

GV giới thiệu, HS nghe

Hoạt động 2: Bài mới

Cho HS nhắc lại khái niệm HS đã học

ở lớp 7, Sau đó GV gọi 1 HS đọc KN

SGK

1.Khái niệm về hàm số.

KN (SGK)Hàm số có thể đọc cho bằng bảng hoặc công thức

GV giới thiệu HS có thể cho bằng

Yêu cầu HS suy nghĩ và trả lời

GV đa ra phần chú ý Chú ý: *Khi HS đợc cho bởi công thức y = f(x) ta

hiểu rằng các biến số x chỉ lấy những giá trị

Bài Tập 1 Bài tập 2

1); B ( ; 4 2

1); C (1,2); D (2; 1); E (3,3

2)

F (4;

2

1)

b Vẽ đồ thị hàm số y = 2x

3 Hàm số đồng biến, hàm số nghịch biến.

Trang 35

Bài soạn Đại số 9

GV nêu (?3)

Cho HS làm và gọi HS trả lời KQ

mỗi HS 1 ý

a Cho H/S : y = 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của y cũng tăng

Em có NX gì về giá trị của y khi giá

trị của x tăng và ngợc lại  Hàm số y = 2x + 1 đồng biến trên R

b Cho HS y = - 2x + 1NX: Giá trị của x tăng thì giá trị tơng ứng của y giảm

 HS: y = -2x + 1 là H/S nghịch biến trên R

Qua ví dụ em hãy cho biết khi nào hs

y = f(x) đợc gọi là đồng biến? Nghịch

biến trên R

Tổng quát: SGKCho HS :y = f(x) Với x1, x2 bất kỳ R

*Nếu x1 < x2 mà f(x1)< f(x2) thì H/S y = f(x)

đồng biến trên R

* Nếu x1 < x2 mà f(x1)> f(x2) thì H/S y = f(x)nghịch biến trên R

t 20: Luyện tập

Ngày soạn 10/11/2007ngày giảng 14 /11/2007

A Mục tiêu:

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng tính giá trị của hs, kỹ năng vẽ đồ thị, kỹ năng đọc “đồ thị”

- Củng cố các khái niệm HS: biến số, đồ thị hàm số, HS đồng biến, nghịch biến trên R

B Chuẩn bị của GV và HS

GV: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính, hình vẽ 4

HS: Ôn tập các kiến thức có liên quan

Thớc thẳng, com pa, phấn màu, máy tính bỏ túi

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS1: Nêu định nghĩa hàm số + BT 2

HS2: Nêu khái niệm hàm số đồng

biến nghịch biến + chữa bài 2(b) SGK

2 HS dới lớp theo dõi sửa sai nếu có HS lên bảng thực hiện

GV đa hình vẽ 4 lên bảng, yêu cầu HS

đọc bài, cả lớp làm theo nhóm sau đó GV

Bài 4 (SGK)

- Vẽ hình vuông cạnh 1 ĐV, đỉnh O

 OB = 2

Trang 36

Bài soạn Đại số 9

gọi đại diện các nhóm trình bày

Sau đó GV nhắc lại cách vẽ và yêu cầu

-> Muốn vẽ đồ thị hs y = x ta phải biết

thêm điều gì? (Biết thêm 1 điểm) Hãy

tìm toạ điểm điểm đó

Với x = 4 thì y = 4 vậy B (4,4)Nêu cách tính chu vi tam giác ABC

Tính AB, OA, OB c Ta có: AB = 2OB = 4  2 4 2 = 4 2

OA = 4  2 2 2 = 2 5

 chu vitam giác AOB = AB + OA + OA = 2 + 2 5 + 4 2 12,13

Dựa vào đồ thị hãy tính SOAB ?

Nêu các cách tính khác nhau

HS nhắc lại cách CM hs đồng biến hay

nghịch biến

Cho HS vận dụng để làm bài Mỗi dãy

làm 1 ý Giáo viên gọi 2 HS lên bảng

Cho x là giá trị tuỳ ý x1, x2 sao cho : x1< x2  x1_ x2 < 0Xét f(x1) – trang 4) f(x2) = -3x1 + 3x2

= - 3(x1 – trang 4) x2) > 0 vì x1- x2 < 0  f(x1) > f(x2)

Trang 37

Bài soạn Đại số 9

Tiết 21: hàm số bậc nhất

Ngày soạn 18/10/2008 Ngày giảng 22/10/2008

A Mục tiêu:

- Kiến thức :HS hiểu định nghĩa ,tính chất của hàm số bậc nhất

- Kỹ năng ; HS chứng minh đợc hàm số bậc nhất đồng biến , nghịch biến khi nào.

- Thái độ :- HS thấy đợc hàm số cũng xuất phát từ việc nghiên cứu bài toán thực tế -Rèn tính t duy lô gic liên hệ với thực tế

B Chuẩn bị:

GV bảng phụ ghi sẵn BT

HS: giấy kẻ ca rô

C Tiến trình dạy học:

hs y = f(x) đồng biến trên R

- Nếu x1 < x2 mà f(x1) > f(x2) thì hs y = f(x) nghịch biến trên R

a Bài toán: (SGK – trang 4) 46)GV: Để đi đến định nghĩa HS bậc nhất,

ta xét bài toán thực tế sau:

GV Gọi 1 HS học bài

Y/c hs vẽ sơ đồ vào vở

Y/c hs trả lời (?1), mỗi hs 1 ý

Tiếp theo GV cho HS làm (?2)

 Giải thích tại sao s là hàm số của t

Biến t có bậc mấy GV nói hs S = 50t +

s là hs bậc nhất

 theo em h/s bậc nhất là h/s có dạng

nh thế nào?

Hỏi sau t (h) ô tô các TT HN ? kmSau t giờ ô tô cách TT Hà Nội là

S = 50t + s (km)

Ta thấy S là h/s của t (vì mỗi giá trị của

t chỉ xác định đợc duy nhất 1 giá trị củas)

HN Bến xe V = 50km/h Huế 8km

Trang 38

Bài soạn Đại số 9

GV: H/S: y = ax + b đồng biến khi

nào? nghịch biến khi nào?

HS: làm ?3

Hãy CM

Sau khi CM xong GV yêu cầu hs nêu

tính chất của hs bậc nhất (2h/s)

Trớc khi làm BT GV cho HS trả lời

- HS đã cho là hs bậc nhất khi nào?

Sau đó mới yêu cầu HS làm BT

GV gọi 1 HS đọc bài

Cho hs nhắc lại HS bậc nhất đồng biến

khi nào? nghịch biến khi nào?

Theo em HS đã cho đồng biến hay

nghịch biến? Vì sao? Vì sao?

Thay x = 1, y = 2,5 vào hs y = ax + 3Có: 2,5 = a.1 + 3  a = - 0,5  0Vậy hệ số a của hs trên là -0,5

Trang 39

Bài soạn Đại số 9

Tiết 22: Luyện tập

Ngày soạn 18/11/2008 Ngày giảng 19/11/2008

A Mục tiêu:

- Củng cố định nghĩa hàm số bậc nhất, tính chất của hàm số bậc nhất

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng “nhận dạng” hs bậc nhất, kỹ năng áp dụng tính chấthàm số bậc nhất để xét xem hàm số đó đồng biến hay nghịch biến trên R, biểu diễn

điểm trên mặt phẳng toạ độ

B Chuẩn bị của giáo viên và HS :

Thớc thẳng có chia khoảng, bảng phụ ghi sẵn BT

C Tiến trình dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS dới lớp theo dõi nhận xét sửa sai

GV đánh giá cho điểm

 a = - 0,5  0Vậy hệ số a của hs trên là -0,5

GV gọi 1 HS đọc bài

Cho hs nhắc lại HS bậc nhất đồng

biến khi nào? nghịch biến khi nào?

Theo em HS đã cho đồng biến hay

nghịch biến? Vì sao? Vì sao?

GV cho HS tính sau đó gọi HS trả lời

kết quả Bài giải: a HS y = (3 - 2)x + 1 đồng biến

+ Cho HS đọc đề bài

+ Cho HS nhắc lại định nghĩa HS bậc

nhất

+ yêu cầu HS làm theo nhóm, mỗi

dãy làm 1 ý và gọi đại diện 2 nhóm

Trang 40

Bài soạn Đại số 9

GV cho HS nhắc lại A (- 3, 0) em

hiểu toạ điểm A có hoành độ là?

Tung độ là ?

Yêu cầu cả lớp biểu diễn vào vở Gọi

1 HS biểu diễn 4 điểm đầu

HS khác biểu diễn 4 điểm còn lại

trên cùng 1 mặt phẳng toạ độ

Bài 11: (SGK - 48): Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng toạ độ A (- 3, 0); B (- 1; 1); C(0; 3); D (1; 1); E (3, 0); F (1; - 1);

G (0; -3); H (- 1; - 1)

GV đa HS hoạt động nhóm, sau đó

HS trả lời (yêu cầu HS đọc phần nối)

Sau khi làm xong GV khái quát lại:

Tập hợp các điểm có hoành độ bằng 0 nằm trên trục tung

Tập hợp các điểm có hoành độ bằng tung độNằm trên tia phâp gjác …

Tiết22- 23: Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0)

Ngày soạn 25/10/2008 Ngày giảng /10/2008

A Mục tiêu :

- Kiến thức : hiểu đợc đồ thị của hs y = ax + b (a  0) là 1 đờng thẳng luôn cắt

trục tung tại điểm có tung độ là b song song với đờng thẳng y = ax nếu b  0 hoặctrùng với đờng thẳng y = ax nếu b = 0

-Kỹ năng : HS vẽ đồ thị hs y = ax + b bằng cách XĐ 2 điểm phân biệt thuộc đồ thị

-Thái độ : cẩn thận ,chính xác,linh hoạt

B Chuẩn bị của gv và học sinh

GV: Thớc thẳng, ê ke, phấn màu

HS: Ôn tập đồ thị HS đồ thị hs: y = ax (a0) và cách vẽ

Giấy kẻ ca rô

C Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Cách vẽ đồ thị h/s y = axCho x = 1  y = a

 A(1, a) thuộc đồ thị h/s y = ax

 đờng thẳng OA là đồ thị h/sy = ax

Hoạt động 2: Bài mới

GV giới thiệu bài mới

GV cho HS làm (?1) SGK

1 Đồ thị hs y = ax + b (a  0)

(?1) SGK

Ngày đăng: 24/11/2013, 06:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng căn bậc 2 - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
Bảng c ăn bậc 2 (Trang 17)
Bảng các công thức. - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
Bảng c ác công thức (Trang 34)
Đồ thị hàm số y = ax là đờng nh thế nào? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a  ≠  0) - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị hàm số y = ax là đờng nh thế nào? Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) (Trang 47)
1. Đồ thị hs y = ax + b (a ≠ 0) (?1) SGK - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
1. Đồ thị hs y = ax + b (a ≠ 0) (?1) SGK (Trang 48)
Đồ thị hàm số       y=2x-3 - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị hàm số y=2x-3 (Trang 50)
Đồ thị hs y = (m- 3)x là đt nh  thế nào? Nêu  cách vẽ. - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị hs y = (m- 3)x là đt nh thế nào? Nêu cách vẽ (Trang 52)
Đồ thị các hàm số: - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị các hàm số: (Trang 53)
3. Đồ thị của hs y = f(x) là gì? - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
3. Đồ thị của hs y = f(x) là gì? (Trang 62)
Tiết 51. đồ thị hàm số y = ax 2 - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
i ết 51. đồ thị hàm số y = ax 2 (Trang 97)
Đồ thị hàm số: y = 2x 2 nằm ở phía  nào của trục hoành. - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị hàm số: y = 2x 2 nằm ở phía nào của trục hoành (Trang 98)
Đồ thị hàm số. - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị hàm số (Trang 100)
Bảng thực hiện, mỗi học sinh 1 ý. ⇔ x 2   + 2x + 16 = 2 + 16. - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
Bảng th ực hiện, mỗi học sinh 1 ý. ⇔ x 2 + 2x + 16 = 2 + 16 (Trang 103)
Đồ thị hàm số y = ax + b là một đờng  thẳng - Bài soạn GA Toan 9 Dai soday du ca nam
th ị hàm số y = ax + b là một đờng thẳng (Trang 124)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w