Sau đó gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải của cá nhân mình... 35 phútGV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành
Trang 1I MỤC TIÊU
Sau khi học xong chủ đề này HS được :
Củng cố định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại căn bậc hai, các tính chất, quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậc hai
Có kĩ năng tính nhanh, đúng các phép tính trên các căn bậc hai, kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản, rút gọn các biểu thức chứa căn bậc hai
Rèn tính cẩn thận, chính xác Có tư duy linh hoạt sáng tạo trong giải toán
II TÀI LIỆU HỔ TRỢ
SGK Toán 9 tập 1, SBT Toán 9 tập 1
Tài liệu tham khảo : SGV Toán 9 tập 1, Sách Thiết kế bài soạn Toán 9, Toán Bồi dưỡng học sinh giỏi Đại số 9 nhà xuất bản Giáo Dục (Hoàng Chúng chủ biên)
III NỘI DUNG
1) Ôn tập về : Định nghĩa căn bậc hai, kí hiệu căn bậc hai số học, điều kiện tồn tại căn bậc hai, các tính chất, quy tắc tính và biến đổi trên các căn bậc hai
2) Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài toán về căn thức bậc hai
Trang 2b) Tính giá trị của K khi a = 3 + 2 2 ;
c) Tìm các giá trị của a sao cho K < 0
GV cho HS hoạt động nhóm, tìm cách giải Sau đó gọi đại diện một nhóm lên bảng trình bày lời giải của cá nhân mình
Trang 4Hoạt động 2 (35 phút)
GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Trang 6i m ≥ thì với mọi giá trị của x > 9 ta có m( − ) > x + 1
Trang 7GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình.
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
c) Tìm giá trị của x thỏa mãn : P x =6 x 3− − x 4−
Giải a) Điều kiện : x > 0 ; x ≠ 1
Trang 8b) Tìm x nguyên để A nhận giá trị nguyên.
Giải a) Điều kiện : x > 0 ; x ≠ 1
x x (không có giá trị nào của x).
Vậy với x = 4 ; 9 thì A có giá trị nguyên.
− = ⇒ =
− = − ⇒ =
− = ⇒ =
− = − ⇒ ∈∅
Trang 9GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình.
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Trang 11GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình.
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Nhóm 1:
Tiết 5
Trang 12Bài toán 1 Chứng minh rằng : A = 2 2 1 2
a (a ) a
Trang 14GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình.
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Trang 16GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình.
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Trang 17c) Vì x là số nguyên nên B là số nguyên ⇔ x + 1 là ước của 1 ⇔ x + 1 = ± 1 ⇔ x = 0 hoặc x
= -2 (thỏa mãn điều kiện)
Nhóm 3 :
Trang 18Bài toán 3 Cho biểu thức 3 3
x x x P
Trang 19Bài toán 1 Cho hàm số y = f(x) = 2− + x x +2
GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Trang 20Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi x = ± 2
Vậy P ≥ 1, dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi x = –2008
Do đó giá trị nhỏ nhất của P là 1 khi x = –2008
Trang 21Hoạt động 1 (10 phút)
GV chia lớp thành 3 nhĩm và cung cấp đề bài tập cho mỗi nhĩm
Nhĩm 1:
Bài tốn 1 Xét các biểu thức A = x 2 − 9 và B = 3 + x x − 3
a) Tìm x để biểu thức A cĩ nghĩa Tìm x để biểu thức B cĩ nghĩa
b) Với giá trị nào của x thì A = B
c) Với giá trị nào của x thì A cĩ nghĩa cịn B khơng cĩ nghĩa
Bài tốn 3 Cho F(x) = 2 − + x 1 + x
a) Tìm các giá trị của x để F(x) cĩ nghĩa
b) Tìm x để F(x) đạt giá trị lớn nhất
Hoạt động 2 (35 phút)
GV mời đại diện từng nhĩm lên bảng trình bày bài làm của nhĩm mình
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hồn chỉnh
Nhĩm 1:
Bài tốn 1 Xét các biểu thức A = x 2 − 9 và B = 3 + x x − 3
a) Tìm x để biểu thức A cĩ nghĩa Tìm x để biểu thức B cĩ nghĩa
b) Với giá trị nào của x thì A = B
c) Với giá trị nào của x thì A cĩ nghĩa cịn B khơng cĩ nghĩa
Tiết 9
Trang 23Bài toán 3 Cho F(x) = 2 − + x 1 + x
a) Tìm các giá trị của x để F(x) có nghĩa
GV mời đại diện từng nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình
GV cho HS nhận xét, sửa chữa thành bài giải hoàn chỉnh
Tiết 10
Trang 25a + ≥ + Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :
• GV giải đáp một số thắc mắc của HS (nếu có)
(Kiểm tra viết 45 phút)
ĐỀ BÀI KIỂM TRA
Trang 28Rút gọn P = 2
1
x x
b) Tính được giá trị của P khi x = 2
2 + 3 là
6 3 2 13