1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đại Số 8 (2011-2012)

123 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 123
Dung lượng 2,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II Chuẩn bị: HS: - Ôn tập định các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơnthức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân.. TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8 Nắm được các hằn

Trang 1

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH TOÁN LỚP 8

Trang 2

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

Ôn tập chương III +Thực hành sử dụng máy tính bỏ túi 54, 55

Trang 3

I) Mục tiêu:

 Học sinh nắm được qui tắc nhân đơn thức với đa thức

 Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức

II) Chuẩn bị:

HS: - Ôn tập định các quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đơnthức với đa thức, quy tắc về dấu của phép nhân

GV: - Thước, phấn màu

III) Tiến trình lên lớp

1) Ổn định:(1’)

2) Kiểm tra bài cũ:(3’)

HS1: Cho HS nhắc lại qui tắc nhân 1 số với 1 tổng, nhân 2 đơn thức

3) Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

- Cho HS làm ?1 SGK

- Dẫn dắt, gợi ý để HS rút ra quy tắc

Làm bài tập ?1 SGK

- Mỗi HS viết 1 đơn thức và 1 đa thức tùy ý rồi thực hiện theo các yêu cầu của của SGK

- Một HS lên bảng

VD:

3 6 3

1 3 2 3 3 1 2 3

2 3

2 2

x x x

x x x x x x

x x

Ví dụ: (SGK)

- Cho HS làm bài ?2 SGk

GV lưu ý HS khi nhân 2 số hữu tỉ thì

cần rút gọn nếu được

- Cho HS làm ?3 SGK

HS tự tham khảo vd (sgk)

?2 1HS lên bảng làm

- Các HS làm ra vở sau đó so sánh kết quả với bạn

6

5 3

3 8

2

2 3

3 5

y y xy S

y y x

S

y y x x

Trang 4

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

x =3(m), y = 2(m) thì:

2 2

58 4 6 48

2 2 3 2 3 8

m S

- Cho HS làm bài tập 1(a)/5

- Cho HS làm bài tập 3.a/5

- GV hướng dẫn và lưu ý HS khi nhân

đơn với đa có dấu trừ đằng trước ngoặc

Cho HS làm Bài tập 2a/5 ở SGK

- Giáo viên đánh giá

- Làm bài tập 1(a)

- 2 HS lên bảng làm

Cả lớp làm rồi so sánh kết quả

- Làm Bài tập 3a./5 SGK

- Một HS lên bảng làm, cả lớp làm rồi

so sánh kết quả

2 30

15

30 27

36 12 36

30 3 9 4 9 4 3 12 3

2 2

x x

x x

x x x x

x x

Làm Bài tậpập 2a(5)SGK

- Phân HS thành các nhóm nhỏ: 3em một nhóm ( hoặc theo bài )- làm và thông báo kết quả

* Rút gọn biểu thức:

2 2 2

x

y x y y x x

IV) Hướng dẫn về nhà (1’)

 Thuộc qui tắc, ôn lại kiến thức ở lớp 7: Cộng, trừ đơn thức đồng dạng

 Làm các bài tập: 1(a,b), 2b, 3b, 4,5,6,SGK

N

gày soạn: 16/08/2011

I) Mục tiêu:

 Học sinh nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

 HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Phấn màu

HS: - Ôn quy tắc công trừ 2 đơn thức đồng dạng

- Bảng phụ, bút dạ

III) Tiến trình lên lớp

1) Ổn định:(1’)

2) Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS1: Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức

HS2: Bài tập 1c/5 SGK

Trang 5

12’ Hoạt động 1: Quy tắc.

a, VD Nhân 2 đa thức.

6 2 7 2

6 4 2 3 2

3 2 2 3 2

3 2 2

3 2 4 5

2 3 2 4 5

2 2 2

3 2

2 3 2

x x x x x

x x x

x x

x x x

b, Qui Tắc: SGK.

TQ: AC AB AD .CBC DBD

c, Chú ý:

Ta có thể thực hiện phép nhân 2 đa

thức trên theo cách sau: ( Hướng dẫn

như sgk)

6 7 2 2

6 4 2

3 2

2

*

3 2

2 3 4 5

2 3

2 4 5 2 2 3

x x

x x x x x x

- GV chú ý cho học sinh khi nào thì

sử dụng cách thứ 2

- Làm bài tập

- Mỗi HS viết 2 đa thức

- Trình bày theo cách thứ nhất

- Nêu qui tắc nhân đa thức với đa thức

- HS đọc qui tắc ở SGK

- Làm bài?1 ở SGK

Cho HS làm?2

Thực hiện?3

- Nêu công thức tính diện tích hình

chữ nhật?

- Muốn viết biểu thức tính diện tích

hình chữ nhật ta phải thực hiện phép

nhân nào?

- GV lưu ý HS khi thay x = 2,5 thì ta

viết x25

vào biểu thức sẽ dễ tính hơn

?2 cho 2 HS lên bảng (a:cách 2, b: cách 1)

HS cả lớp làm vào vở ( mổi dãy làm 1 câu)

2 2

4

) 2 )(

2 (

y x

y x y x s

13’ Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

- Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

4 2 4

Trang 6

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

- GV sữa các thiếu sót của HS

IV) Hướng dẫn về nhà(2’)

 Thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức, đơn thức với đa thức Chú ý 2 cách thựchiện phép nhân

 Ôn lại đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng, cộng các sốnguyên cùng dấu, khác dấu

N

gày soạn: 21/08/2011

I) Mục tiêu:

 Củng cố về kiến thức nhân đơn thức với đa thức và đa thức với đa thức

 HS thực hiện thành thạo các phép nhân đơn thức, đa thức

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút dạ

- Làm bài tập và học thuộc các qui tắc đã học trước

III) Tiến trình lên lớp

1) Ổn định:(1’)

2) Kiểm tra bài cũ:(6’)

HS1: - Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

- Áp dụng 7a SGK

HS2: - Sửa bài tập 9 SGKNhận xét, cho điểm

3) Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

8’ * Giải bài tập 10 /8 SGK.

- Cho 2 học sinh, mỗi người làm một

phần của bài tập trên bảng Cả lớp cùng

thực hiện ở vở nháp

- Học sinh nhận xét kết quả

- GV rút kinh nghiệm

Thực hiện phép nhân:

a,

15 2

1 11 6

2 1

15 2

3 5 10 2

1

5 3 2

1 3 5 5 2 2

1 2 2 1

5 2

1 3 2

2 3

2 2

3

2 2

x

x x x x

x

x x

x x x x x

x x

x

b,

3 2 2

3

3 2 2 2

2 3

2 2

2 2

2 2

3 3

2 2

.

2 2 2

y xy y x x

y xy xy y x y x x

y y x y y xy x xy y x x x

y x y xy x

Trang 7

6’

7’

7’

* Giải bài tập 11/8 SGK.

- GV hướng dẫn học sinh phương pháp

để chứng minh một biểu thức có giá trị

không phụ thuộc vào biến

- Cho một HS lên bảng giải

- Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của

giáo viên

* Giải bài tập 13(9) SGK

- Muốn tìm x thì ta phải phá tất cả các

ngoặc ở vế tráibằng qui tắc nhân đa

thức với đa thức

* Giải Bài tập 14 / 9 SGK

-Tìm dạng tổng quát của 3 số tự nhiên

chẵn liên tiếp?

- Dựa vào đề bài để lập ra biểu thức

toán học.(Là một phương trình)

* Giải bài tập 12 SGK

- Cho HS làm theo 2 cách

- Xem xét và tự rút ra cách giải nào

nhanh gọn nhất

8

7 6

2 15 10 3 2

7 3

2 3 2 5

2 2

x x A

x x

x x

x A

Vì biểu thức A không chứa biến x nên giá trị của biểu thức A luôn bằng 8 với

2 81 83

81 126 7 48 3 5 20 121 48

81 16

1 7 3 1 4 5 13

x x

x x

x x

x x

x x

Gọi 3 số liên tiếp chẵn có dạng:

2a, 2a+2, 2a+4 với a  N ta có:

23

24 1

192 4

4 8 4 8 4

192 2 2 2 4 2 2 2

2 2

a a a

a a

a a a

a

Vậy 3 số đó là: 46, 48, 50

- Rút gọn biểu thức:

15

4 4 15

5 3

4 3

5

3 2 2

3

2 2

x x x x x

x x A

x x x x

x A

a, Với x = 0  A  15

b, Với x =15  A  30

IV, Hướng dẫn về nhà: (1’)

 Xem các bài tập đã chữa

 Làm bài tập 12 c,d, 15 SGK

 Xem trước bài 3

N

gày soạn: 23/08/2011

Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

I Mục tiêu:

Trang 8

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

 Nắm được các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, một hiệu, hiệu 2 bìnhphương

 Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để nhẩm, tính hợp lí

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút dạ

- Ôn qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, nhân đa thức với đa, đơn

III) Tiến trình lên lớp

1) Ổn định:(1’)

2) Kiểm tra bài cũ:5’)

HS1: - Làm bài tập 15a/9HS2: - Làm bài tập 15b/9Nhận xét, cho điểm

3) Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

12’ Hoạt động 1: Bình phương của một tổng.

Cho hs làm?1 SGK rồi rút ra hằng

đẳng thứch về bình phương của một

tổng

- Nếu thay A = a, B = b thì ta có hằng

đẳng thứch như thế nào?

- Cho hs thực hiện câu?2

Thực hiện phần áp dụng ở mục 1:

- HS làm?1

KQ: (a+b)2 = a2 +2ab +b2

2AB B A

12’ Hoạt động 2: Bình phương của một hiệu.

- Thực hiện?3 SGK Rồi rút ra bình

phương của một hiệu

Nếu thay A=a, b=B ta có hằng đẳng

thức nào?

- Cho HS làm bài tập câu 4

- Thực hiện phần áp dụng ở mục 2

Chia lớp thành 2 nhóm thực hiện câu hỏi 3 theo 2 cách khác nhau

C1: Phép nhân đa thức với đa thứcC2: Đưa về bình phương một tổng

Trang 9

- Thay A=a, B=b ta có hằng đẳng thức

nào?

Làm câu 6 SGK Thực hiện phần áp

dụng ở mục 3

hằng đẳng thứch hiệu 2 bình phương

- HS làm bài tập câu 7 SGK

IV) Hướng dẫn về nhà (1’)

 Thuộc các hằng đẳng thức

 Làm các bài tập 16,17,18 trang 11 SGK

- Học thuộc các hằng đẳng thức

III) Tiến trình lên lớp

1) Ổn định:(1’)

2) Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Viết 3 hằng đẳng thức

HS2: Sửa bài tập 16

HS3: Sửa bài tập 18

3) Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

35’ Giải bài tập 20 SGK.

- Muốn kiểm tra kết quả đúng sai, ta

viết vế phải trước rồi so sánh vế trái

Giải bài tập 22 SGK

- Muốn tính nhanh các bình phương thì

Sai vì x 2y2 x2  4xy 4y2

1 100

Trang 10

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

ta có thể áp dụng các hằng đẳng thức

nào?

Giải bài tập 23 SGK.

- Muốn chứng minh một đẳng thức ta có

Giải bài tập 25.

Ta có thể áp dụng hằng đẳng thức

  2 2

2

2 2

2 2

4 2

4

b a b ab a

ab b ab a ab b

ab a

ab ab b ab a

b ab a b a

4

4 2

2 2 2

2

2

2 2

2 2

2 2

Ta có:

1 12 4 7

4

2

2 2

4

2

2 2

cb ac b ab a

c b a c b a c b a

2 2 2

2 2 2

2

2 2 2

2 2

2 2

IV, Hướng dẫn về nhà (2’)

 Xem lại các bài tập đã giải

 Học thuộc các hằng đẳng thức và xem trước bài mới

 Làm bài tập 24,25(c) trang 12 SGK

Trang 11

- Ôn các hằng đẳng thức đã học.

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(5’)

3, Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

18’ Hoạt động 1: Lập phương cũa một hiệu

Thực hiện câu ?1 ở SGK

Từ đó rút ra hằng đẳng thức lập

phương của một hiệu

- Nếu thay A=a, B=b thì ta có hằng

đẳng thức nào?

Thực hiện câu ?2 ở SGK

Và phần áp dụng ở mục 4

- HS làm bài tập ?1 SGK.

8

2xyxx yxyy

20’ Hoạt động 2: Lập phương của một hiệu

Thực hiện câu ?3 ở SGK

Có thể chia lớp ra 2 nhóm

- mổi nhóm làm theo 1 các

- So sánh kết quả và rút ra nhận xét

Thực hiện câu ?4 ở SGK

- HS làm phần áp dụng mục 5

- Gọi 2 hs làm các phần a, b

- Chia lớp 2 nhóm thực hiện theo 2 cách

- Nhóm1 : Theo cách thông thường

- Nhóm 2:

Theo cách:  3   3

b a b

Từ đó rút ra hằng đẳng thức

AB3 A3  3A2B 3AB2  B3

HS làm bài tập ?4

HS1:Làm áp dụng a

HS2: làm áp dụng b

HS3: Làm phần cÁp Dụng:

a, x3  x2 31x 271

b , x3  6x2y 12xy 8y2

c, 1 Đ 2 S 3 Đ 4 S 5 Đ

- Cho HS làm tiếp phần nhận xét

- Cho HS viết lại các hằng đẳng thức đãhọc

IV, Hướng dẫn về nhà (1’)

 Thuộc các hằng đẳng thức

 Làm bài tập: 26, 27, 28, 29 trang 14 SGK

N

gày soạn: 04/09/2011

Trang 12

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

TIẾT 7: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (tiếp)

I) Mục tiêu

 HS nắm được các hằng đẳng thức: tồng 2 lập phương , hiệu 2 lập phương

 Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên vào giải tóan

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút dạ

- Học các hằng đẳng thức đã học

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(6’)

HS1: Viết 2 hằng đẳng thức  3 3

, A B B

Chữa bài tập 28 a trang 14HS2: Viết hằng đẳng thức:   2 3

, A B B

Chữa bài tập 28b trang 14

3, Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

- GV yêu cầu hs làm bài tập 1 SGK.

- Từ kết quả bài tập 1 ta có hằng đẳng

thức 2 lập phương

- Thực hiện câu 2 SGK và phần áp

dụng ở mục 6

- GV cho hs làm bài tập 2.

- GV cho hs làm phần áp dụng

-BTx3  8có dạng hằng đẳng thức ?

-HS làm bài tập 1.

- Qua kết quả bài tập 1 nêu dạng tổng quát của hằng đẳng thức tổng hai lập phương:  3 ?

B A

- HS làm bài tập 2.

- 1HS làm phần áp dụng a

- GV cho hs làm bài t ập 3 theo 2

cách

- mỗi nhóm thực hiện theo 1 cách rồi

so sánh kết quả

- Qua kquả bài tập 3 ta có thể rút ra

hằng đẳng thức: hiệu hai lập phương

3  B

A

Trang 13

của phần áp dụng ở mục 7.

8’ Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

- GV : Cho hs chơi trò chơi đôi bạn

IV, Hướng dẫn về nhà(2’)

 Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ (Viết vào giấy và đặt ở góc học tập)

 Làm các bài tập 30,31,32,33 SGK

N

gày soạn: 06/09/2011

I) Mục tiêu

 Củng cố kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

 HS sử dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút dạ

- Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(6’)

HS1: Làm bài 33 a, d,e

HS2: Làm bài 33 b, c

3, Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

37’ Bài 31 CMR:

HS đứng tại chỗ nêu cách c/m

- 2HS lên bảng c/m

HĐ3:

- GV: Bài 3.1 nói lên mối quan hệ

giữa HẰNG ĐẲNG THỨC lập

phương của một tổng và tổng hai lập

b a ab b

a VP

b a ab b

a b a

2 2

3

3

3 3

3

3 3 3 3

3 3

Vậy VT= VP  Đẳng thức được c/m

Trang 14

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

Lập phương của một hiệu và hiệu hai

lập phương

- Cả lớp làm phần áp dụng

Tính: a 3 b3 biết ab = 6, a+b =-5

- Nêu cách rút gọn bài tập câu 34a,b ?

- Nêu cách tính nhanh bài 35 a,b

Từ bài 37 GV chú ý 7 hằng đẳng thức

đáng nhớ và các sai lầm thường gặp

5 6 3 5

3

3

3 3

b a b a b a b a b a b a

4 2 2

2 2

b a b b ab b a a b ab b a a

b b a b a

2 3 3 3 2

3 3 2 2

3

3 3 3

6 2 3

3 3

2 2

2 2

2 2

2 2

IV, Hướng dẫn về nhà (1’)

 Học thuộc 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Bài tập về nhà 36, 38 trang 17 SGK.

N

gày soạn: 11/09/2011

TIẾT 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG PHƯƠNG

PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG I) Mục tiêu

 HS hiểu thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử

 Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung

 Vận dụng lí thuyết vào giải một số dạng bài tập

II) Chuẩn bị:

Trang 15

- Ôn phép nhân đon thức với đơn, đa thức

- Ôn về tìm ƯCLN của các số nguyên dương

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS1; tính nhanh: 32.4.9 -32.3.9

HS2: viết đa thức sau:9x2  6xyy2 thành tích

3, Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

- GV đặt vấn đề : qua bài tính nhanh

và viết đ a thức thành tích ta đã thực

hiện được biểu thức từ dạng tổng về

dạng một tích Vậy việc làm đó là

gì? Đó là nội dung ngày hôm nay

- GV cho hs xét lại bài tập kiểm tra

- GV gợi ý hs làm xuất hiệnNTC của

2 hạng tử ở VD1

- Áp dụng tính chất nào của phép

tính để viết biểu thức thành tích?

- GV qua vd1 nêu thế nào phân tích

đa thức thành nhân tử, cách làm như

trên là phân tích đa thức bằng

phương pháp đặt nhân tử chung

- GV cho hs làm vd2

- Qua vd1,2 cho hs rút ra cách tìm

NTC của đa thức có hệ số nguyên

+ Hệ số là ƯCLN của các hệ số

nguyên dương của chính xác htử

+ Các lũy thừa bằng chữ có mặt

trong mọi hạng tử với số mũ của mỗi

lũy thừa là số mũ nhỏ nhất của nó

- Trong biểu thức trên có nhân tử (thừa số nào chung?)

c b a ac ab

- HS lên bảng làm vd 2, cả lớp cùng làm

ra giấy nháp

- Số 5 là ƯCLN hay BCNN của các số

15, -5, 10.?

- Lũy thừa x có đặc điểm gì?

Về số mũ, về vị trí?

Thực hiện câu 1

GV: Cho học sinh lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng làm 3 phần a,b,c của bài

Trang 16

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

tập 1a, b, c

- Qua phần c, hãy cho hs chú ý ở ô1

- GV đưa ra bài tập 1đã viết sẵn ở

bảng phụ để cho học sinh luyện tập

Củng cố về cách trình bày

Học sinh thực hiện câu 2

-GV gợi ý rồi cho hs lên bảng làm

2 5

2 15

y x x x y x x

y x x y

x x

x y x y x

5 3

5 3

5 3

- Hs chia 2 nhóm làm

8’ Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

Bài tập 39c, d trang 19 SGK

IV, Hướng dẫn về nhà(1’)

 Xem các vd, làm bài tập: 39 40 41, 42 SGK.(19)

 Học thuộc 7 hằng đẳng thức

N

gày soạn: 13/09/2011

TIẾT 10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP DÙNG HẰNG ĐẲNG THỨC I) Mục tiêu

 HS hiểu được cách phân tích đa thức thành nhân tử

 HS biết vận dụng các hằng đẳng thức để học vào việc phân tích đa thức thànhnhân tử

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke HS: - Bảng phụ, bút da, Com-pa

- Ôn lại 7 hằng đẵng thức đáng nhớ

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS1: Viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

3, Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

- HS xem VD SGK 19

- Em cho biết ở mỗi VD đã sử dụng

hằng đẳng thức nào để phân tích đa

Trang 17

Đa thức này có 4 hạng tử Ta có thể

áp dụng hằng đẳng thức nào?

9x

y

x  thành nhân tử

- Yêu cầu hs làm câu ?2

- Lập phương của một tổng:

 3 2

3 2

x x y x

2 4

3 3

110

5 105 5 105 5

105 25

- Gọi HS lên bảng làm

- Biến đổi đa thức về một tích trong đó chứa 1 thừa số là bội của 4

nnnn Z n

n n

n n

n n

2 10 2 5 5 2 5 5 2

5 5 2 25 5

Vậy 2 52 25

n chia hết cho 4 n  Z

IV, Hướng dẫn về nhà(1’)

 Ôn hằng đẳng thức làm bài tập 45, 46 SBT

Vận dụng hằng đẳng thức cho phù hợp.

N

gày soạn: 18/09/2011

TIẾT11 : PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG

PHƯƠNG PHÁP NHÓM CÁC HẠNG TỬ.

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: Bảng phụ, bút da Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(6’)

HS1: Làm bài tập 44d trang 20 SGKHS2: Làm bài tập 46b trang 21 SGK

3, Tiến trình dạy học:

TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Phân tích đthức thành NT: x2 3x xy 3y

Trang 18

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

0 3 3

- Làm cách gì để giải, để xuất hiện

nhân tử chung?

- cho HS lên bảng làm theo 2 cách

- Yêu cầu HS xem ví dụ 2

- các ví dụ trên gọi là phân tích đa

thức thành nhân tử bằng phương pháp

- Cả lớp làm ra nháp

- HS làm câu 1

- HS thảo luận câu 2

- Lấy 1 vài kết quả để nhận xét

- HS lên bảng, cả lớp làm vào vở

Ta có: 15.64 + 25.100 + 36.15 + 60.100

- Cho HS thảo luận và đưa ra kết quả

12’ Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố

* Bài tập 48:

-Yều cầu HS nhận xét và giải bằng

cách nào?

-Nhóm các hạng tử vào với nhau để

có thể phân tích được thành nhân tử

* Bài tập 50a

x y x

- Nên nhóm 3 hạng tử để có hđt

1 0 2 0

1 2

x

x x

x x

x

IV, Hướng dẫn về nhà(1’)

 Làm bài tập 50a

 Học bài theo SGK và vở ghi

 Làm các bài tập 47,49, 50b

 Chuẩn bị bài mới

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: Bảng phụ, bút da Ôn lại qui tắc đưa vào ngoặc đằng trước có dấu (+) và (-)

Trang 19

2, Kiểm tra bài cũ:(7’)

HS1: Làm bài tập 47a trang 22 SGKHS2: Làm bài tập 47b trang 22 SGK

3, Tiến trình dạy học:

Tg Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

36’

* Bài tập 47c trang 22 SGK

Yêu cầu hai em lên bảng thực hiện

theo 2 cách khác nhau

* Bài tập 48c trang 22 SGK

Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài tập 49 trang 22 SGK

Yêu cầu hai HS lên bảng làm, còn lại

làm vào vở

* Bài tập 50b trang 23 SGK

Hướng dẫn HS thực hiện bài tập

c, 3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 3xy) – (5x – 5y) = 3x(x – y) – 5(x – y) = (x – y)(3x – 5) Cách 2:

3x2 – 3xy – 5x + 5y = (3x2 – 5x) – (3xy – 5y) = x(3x – 5) – y(3x – 5) = (3x – 5)(x – y)

c, x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2

= (x2 – 2xy + y2) – (z2 – 2zt +t2) = (x - y)2 – (z – t)2

= (x – y + z – t)(x – y – z +t)

a) 37,5.6,5 – 7,5.3,4 – 6,6.7,5 +3,5.37,5

= (37,5.6,5 + 3,5.37,5) – (7,5.3,4 +6,6.7,5)

= 37,5.(6,5 + 3,5) – 7,5.(3,4 + 6,6)

= 37,5.10 – 7,5.10

= 375 -75

= 300b) 452 + 402 – 152 + 80.45

 (x – 3)(5x – 1) = 0

Trang 20

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

 x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0

 x = 3 x51

IV, Hướng dẫn về nhà (1’)

 Xem lại các bài tập đã làm

 Làm các bài tập còn lại và các bài tập trong SBT

 Xem trước bài mới

N

gày soạn: 25/09/2011

TIẾT 13: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ BẰNG CÁCH

PHỐI HỢP NHIỀU PHƯƠNG PHÁP.

I) Mục tiêu

 HS vận dụng linh hoạt các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã họcvào giải các bài tập

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: Bảng phụ, bút da

Ôn lại các phương pháp phân tích đã học

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(5’)

HS: Dùng phương pháp nào để phân tích các đa thức thành nhân tử của bài tập 48b

3, Tiến trình dạy học:

Tg Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

- VD: Phân tích đa thức thành nhân

tử:

2 2

5xx yxy

GV: Dùng phương pháp đặt nhân tử

chung, sau đó dùng các hđt đáng nhớ

để giải toán

-Yêu cầu hs lên bảng giải

- Cách nhóm như sau có được

không ?

 2   9?

:

2 9

9 2

2 2

2 2

2 2

xy y x

y xy

2

9 2

2 2 2

2

2 2

y x y

xy x

y xy x

- HS: trả lời là không

Trang 21

+ Dùng HĐT nếu có

- GV: lưu ý h/s:

Nếu đât dấu “-”trước ngoặc thì phải

đổi dấu các hạng tửtrong ngoặc

- Y/cầu học sinh thực hiện câu ?1

2 4

2 2

2 2

2 3 2

3 3

x xy

y y x xy xy xy

xy y x

-Yêu cầu thực hiện câu ?2

100

5 , 4 1 5 , 94 1 5 , 4 5 , 94

1 1

-Nhóm các hạng tử vào với nhau để

có thể phân tích được thành nhân tử

* Bài tập 53:

Hướng dẫn HS cách tách hạng tử để

thực hiện việc phân tích đa thức

thành nhân tử

IV, Hướng dẫn về nhà(1’)

 Ôn tập các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử

 Rèn luyện kĩ năng giải bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

 HS giải thành thạo bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: Bảng phụ, bút da

Ôn lại các phương pháp phân tích và làm bài tập

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:(1’)

2, Kiểm tra bài cũ:(6’)

Trang 22

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

HS1: Bài tập 53

3, Tiến trình dạy học:

Tg Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

22’

Bài tập 55:

- Cho 3 HS lên bảng cùng làm

- Để tìm x ta phải làm gì?

- Trong mỗi câu ta cần dùng những

phương pháp phân tích nào?

Bài tập 57: Yêu cầu HS lên bảng

làm, cả lớp làm bài vào vở

Bài tập 58:

Để c/m n3  n: 6 nZ Ta cần làm như

thế nào?

- trong kquả tích có dạng như thế nào?

-Tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết

cho những số nào?

- 3 HS lên bảng, cả lớp làm vào vở.

Phân tích vế trái thành nhân tử

- Câu a; Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức

- Câu c: Nhóm hạng tử rồi đặt nhân tử chung và cả HĐT

3 3

3 3 3

4

2

2 2

x x

x

x x x

x x x x

4 4 1 4

4 1 3

x

x x

x

x x

x x

x x

c ,

) 3 )(

2 ( ) 2 ( 3 ) 2 (

) 6 3 ( ) 2 ( 6 3 2

x x

x x x x

x x x

x

Hoặc:

) 3 )(

2 ( ) 1 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 4 ( 2

x

x x

x

x x

x x

x x

x

x x

x x

2 2 2

2

2 2

2 2 2 2

4 4 4 4

2 2

2 2

2 2

2 2 2

2 2

4 4

Chia hết cho 2 và 3  chia hết cho 6

IV, Hướng dẫn về nhà(1’)

Trang 23

KIỂM TRA 15 PHÚT

1, Viết công thức bảy hằng đẳng thức đáng nhớ (2 đ)

2, Phân tích đa thức thành nhân tử (6 đ)

a) x2 – 9b) 9x2 + 6xy + y2

c) 5x(x – 1) – 3x(1 – x)d) 5x – 20y

e) 5x – 5y + ax – ayf) x2 – x – y2 – y

3, Tìm x, biết (2 đ)

a) x2 – 10 x = - 25b) x + 5x2 = 0

TUẦN 8

TIẾT 15: CHIA ĐƠN THỨC CHO ĐƠN THỨC.

I) Mục tiêu

 HS hiểu được khái niệm đa thức A chia hết cho đa thức B

 HS nắm vững khi nào đơn thức A chia hết cho đ thức B

 HS thực hiện thành thạo phép chia đơn thức cho đơn thức

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: Bảng phụ, bút da

Ôn lại các công thức về lũy thừa của số hữu tỉ

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số HS2: Áp dụng tính:

 0

: )

0 :

)

5

4 : 5

4 )

3 : 3 )

3 3

5 6

3 7

2 5

x x x c b a

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Hoạt động 1: Mở bài

- Thế nào là đa thức A chia hết cho đa

thức B?

- Cho a, bZ, b 0 Khi nào a chia hết

0 , 

Z b , nếu có q  Zsao cho a=b.q thì ta nói a chia hết cho b

Trang 24

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

- Tương tự như vậy ta nói đa thức A chia

hết cho đa thức B, nếu tìm được đa thức Q

sao cho A=B.Q

Hoạt động 2: Quy tắc

n m

x

x

n m x

x

x

N n m n

0

Vậy x : m x nkhi nào?

- Yêu cầu hs làm câu ?1

Phép chia 20 5 : 12  0

x x

chia hết không?

4 5

4

5 12

nên nó chia hết

- Yêu cầu HS thực hiện câu 2

- Yêu cầu HS nêu lại nội dung nhận xét

20 12 :

12 9

:

12x3y x2  xyxy

Hoạt động 3: Áp dụng

- Các phép chia sau các phép chia nào là

e, Không chia hết

Hoạt động 4: Luyện tập và củng cố

- Bài tập 59 trang 26 SGK

Yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày

a) 53 : (-5)2

3 5

4

3 : 4

IV, Hướng dẫn về nhà

 Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…

 Làm các bài tập: 60, 61, 62 trang 27 SGK

I) Mục tiêu

Trang 25

 Vận dụng vào giải các bài tập.

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn tính chất chia một tổng, một hiệu cho 1 số + Phân tích đa thức thành nhân tử

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: + Khi nào đơn thức A chia hết cho đơn thức B?

+ Phát biểu qui tắc?( Trường hợp chia hết)

HS2: Tính a) 5a3b: 2a2b;

ab bc a

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Hoạt động 1: Quy tắc

Cho HS thực hiện câu ?1

- GV: gợi ý: vậy muốn chia 1 đa thức cho

1 đơn thức ta làm như thế nào?

- Một đa thức muốn chia hết cho một đơn

thức thì cần điều kiện gì?

-HS đọc qui tắc

- Y/c học sinh tự đọc VD SGK 28

- Chia lần lượt từng hạng tử của đa thứccho đơn thức.rồi cộng các kết quả vớinhau

-Tất cả các hạng tử của đa thức phải chiahết cho đơn thức

* Qui tắc: SGK trang 27

- VD:

5

3 5 6

5 : 3 25

30

2 2

3 2 4 4 3 2 3

4

y x x

y x y x y x y

- Thực hiện phân chia theo qui tắc

- Để chia 1 đa thức cho 1 đơn thức, ngoài

cách áp dụng qui tắc, ta còn có thể làm

như thế nào.?

- Cho HS nhắc lại qui tắc và đkiện để một

đa thức chia hết cho một đơn thức

- Ta có thể phân tích đa thức thành nhântử mà có chứa nhân tử là đơn thức chia rồithực hiện tương tự như chia tích cho 1 số

- Cả làm vào vở, 1 HS lên bảng

Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

- HS làm bài 64, 65, 66

- Em có nhận xét gì về các lũy thừa trong

phép tính? Biến đổi như thế nào?

-   4  3  2  2

: 5

3xyxyxy xy

- HS trả lời tại chỗ

- 3 hs lên bảng , cả lớp làm vào vở

Trang 26

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

Đặt x – y = t ta được: 3t4  2t3  5t2:t2

5 ) ( 2 ) ( 3

5 2 3 : 5 2 3

2

2 2 2 3 4

t t t t t t

IV, Hướng dẫn về nhà

 Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…

 Làm các bài tập trong SBT

 Xem trước bài mới

TUẦN 9

TIẾT 17: CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN ĐÃ SẮP XẾP

I) Mục tiêu

 HS hiểu được thế nào là phép chia hết, phép chia có dư

 Nắm vững cách chia đa thức cho đa thức, đơn thức

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn lại thuật toán chia 2 số tự nhiên

III) Tiến trình lên lớp

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Hoạt động 1: Phép chia hết

VD:2x4  13x3  15x2  11x 3 : x2  4x 3

- HS tự đọc trong SGK

- Yêu cầu HS làm từng bước để thực

hiện phép chia

- GV Phép chia có số dư bằng 0 là phép

chia hết

- Yêu cầu HS thực hiện ?

Hướng dẫn HS tiến hành nhân 2 đơn thức

đã sắp xếp

Hãy nhận xét kết quả của phép nhân

1 5 2 3 4 : 3 11 15 13

- HS lên bảng trình bày lại: lấy kết quả

nhân với số bị chia xem có đúng với kếtquả không

- Kết quả của phép nhân chính bằng với số

bị chia

Trang 27

- 2 HS lên bảng trình bày

- HS kiểm tra bài làm của bạn nêu rõ

Hoạt động 2: Phép chia có dư

- Yêu cầu HS thực hiện phép chia

- Nhận xét đa thức bị chia

- Vì đa thức bị chia thiếu 1 hạng tử bậc

nhất nên khi đặt phép tính cần để trống ô

- Đa thức dư có bậc nhỏ hơn bậc của đa

thức chia nên phép chia không thể tiếp

tục được nữa

- Vậy đây là phép chia có dư

- HS đọc chú ý SGK trang 31

- Đa thức 5x + 10 không thể chia cho đathức x2 + 1

Đathức bị chia = đa thức chia * thương + dư

Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

* Làm bài tập 69 trang 31 SGK

- Để tìm đa thức dư ta phài làm gì?

- Thực hiện phép chia theo nhóm

- Để tìm đa thức dư ta phải thực hiện phépchia đến khi không thực hiện được nữa, tasẽ được đa thức dư

IV, Hướng dẫn về nhà

 Học bài theo SGK, vở ghi, thuộc hiểu quy ước…

 Làm các bài tập trong SGK: 68; 70; 71 trang 31; 32

 Biết viết đa thức bị chia dưới dạng A = B.Q + R

 Chuẩn bị bài để tiết sau luyện tập

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn lại cách thực hiện phép chia

Trang 28

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8 III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu qui tắc, sửa bài tập 70 trang 32 HS2: Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, thương

Q và đa thức dư R

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

- HS làm bài tập 71

Ta có thể biến đổi đa thức A được không?

Cho làm bài tập 72

Cho HS làm bài tập 73 theo nhóm

- Gợi ý: Phân tích đa thức bị chia thành

nhân tử rồi áp dụng tương tự chia 1 tích

cho 1 số

Cho làm bài tập 74

Để cho đa thức A chia hết cho đa thức B

Thì ta cần điều kiện gì với đa thức R

Vậy ta tìm xem đa thức dư R ở đây là gì?

12

16

0 2

2

x x

x x A

1 1 1

2

Vậy A chia hết cho B

- Gọi HS lên bảng , cả lớp làm vào vở

-Chia ra 2 nhóm, đại diện lên trình bày.Trả lời R = 0

Cả lớp cùng làm nháp

30

0     

R

IV, Hướng dẫn về nhà

 Làm 5 câu hỏi ôn tập chương I

 Làm các bài tập 75,76,77,78,79 SGK

 Ôn tập chương I để kiểm tra 1 tiết

Trang 29

TUẦN 10

TIẾT 19 – 20: ÔN TẬP CHƯƠNG I

I) Mục tiêu

 Hệ thống kiến thức cơ bản trong chương I

 Rèn kĩ năng giải các loại bài tập cơ bản trong chương:

+ Nhân và chia đơn, đa thức

+ Vận dụng linh hoạt bảy hằng đẳng thức đáng nhớ vào giải toán

+ Phân tích đa thức thành nhân tử

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn lại lí thuyết dựa vào các câu hỏi của phần ôn tập chương I

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Ôn nhân đơn thức với đa thức và nhân đa

thức với đa thức

- Phát biểu qui tắc nhân đơn thức với đa

thức Làm bài tập 75

- Phát biểu nhân đa thức với đa thức Làm

bài tập 76

- HS nhận xét bài làm của bạn

- Ôn tập về 7 hằng đẳng thức và phân tích

Bài 75 làm tính nhân

2 3

2 3

Bài 76 làm tính nhâna) 2 2 3 5 2 2 1

x x x x

x x

3 8 19 10

3 6 15 2

4 10

2 3 4

2 3 2

3 4

2 10 3

2 10 6

5 3

3 2

2 2

3 2

2 2 2

xy y

x xy y x

x y xy

x xy y x

Trang 30

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

đa thức thành nhân tử

- HS viết 7 hằng đẳng thức đáng nhớ vào

vở, một hs lên bảng chữa bài tập 77

- 1 HS làm bài tập 78

- Nêu các phương pháp phân tích đa thức

thành nhân tử

Bài toán tìm x

HD phân tích vế trái thành nhân tử

- Hướng dẫn HS thực hiện bài tập chứng

minh để giúp HS nắm được kĩ năng chứng

2 2

x x

x x x

x x

2

2 0

2

0 0

3 2

0 2 2 3 2

x x

x x

x x

x x x

0 2 2 2 1

2 2

x x x

Hoặc: 2  1  0  x  12Bài 82 chứng minh

x x

3 2 1

4

3 4

1 2

1 2

2 2

IV, Hướng dẫn về nhà

 Ôn tập các câu hỏi, bài tập của chương

 Tiết sau kiểm tra 45’

Trang 31

III) Nội dung đề kiểm tra

A) Trắc nghiệm (2 điểm)

Hãy khoanh tròn vào câu mà em cho là đáp án đúng nhất

Câu 1: Thực hiện phép tính: (4x – 2)(4x + 2) =

Câu 2: Rút gọn biểu thức (1 điểm)

(x + 2y)(x2 – 2xy + 4y2) – (x – y)(x2 + xy + y2)

Câu 3: Tính nhanh (2 điểm)

IV, Biểu điểm :

A) Trắc nghiệm: mỗi câu cho 0,5 điểm

B, Tự luận:

Câu 1: cho 2 điểm

Câu 2: cho 1 điểm

Trang 32

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

Câu 3: cho 2 điểm

Câu 4: cho 1 điểm

Câu 5: cho 1 điểm

V, Đáp án:

A, Phần trắc nghiệm:

Câu 5: x = 0 hoặc x = 4 hoặc x = - 4

VI, Rút kinh nghiệm và trả bài.

Trang 33

ế t 22: Ch ươ ng II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

I) Mục tiêu

Nắm vững và vận dụng thành thạo các qui tắc của bốn phép tính: cộng , trừ ,

nhân , chia Phân số.

 Hiểu rõ khái niệm về phân thức đại số

 HS có khái niệm về 2 phân thức bằng nhau để nắm vững tính chất của phânthức

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn lại lí thuyết về phân số và hai phân số bằng nhau

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Hoạt động 1: Định nghĩa

Cho HS quan sát các biểu thức có dạng

B

A

trong SGK

Các biểu thức như thế gọi là những

PHÂN THỨCĐS hay nói gọn là phân

thức

- A, B là những phân thức như thế nào?

Có cần đkiện gì không?

- Nhắc lại định nghĩa PHÂN THỨCĐS

-HS nhắc lại định nghĩa khái niệm

PHÂN THỨCĐS

-Thành phần của phân thức B A là gì?

A, B là đa thức, B khác đa thức 0

A: Tử thức (Tử.), B: Mẫu thức (Mẫu)

- Mỗi số nguyên coi là một phân số với

mẫu là 1

Tương tự mỗi đa thức cũng được coi là 1

phân thức với mẫu thức là 1 A 1A

- Yêu cầu HS làm câu ?1

- A,B là các đa thức và B 0

HS phát biểu lại ĐỊNH NGHĨA

- HS tự lấy vd.

4 3

3 2

x x

- Một số thực a bất kì cũng là 1 phân thức

1

a

a  có dạng B A

Trang 34

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

- Cho Hs làm câu ?2

- Số 0,1 có là p/ thức không? Vì sao?

0,1 là đơn thức, đơn thức laiï là đa thức

Hoạt động 2: Hai phân số bằng nhau

Nhắc lại k/n hai phân số bằng nhau

- GV: Nêu đ/n

- HS nhắc lại đ/n

- HS xem VD SGK

- HS làm câu 3

- Gọi hs lên bảng làm câu ?4

- Hs đứng tại chổ trình bày câu ?5

- Phân tích vì hs hay sai lầm

- Muốn chứng tỏ lại phân thức bằng nhau

ta làm như thế nào?

bc d a d

c b

2 3

2

3 2 3

3 2 2

2

2 6

3

6 6

6 2

3

y

x xy

y x

y x x xy

y x y

y x

C B

A

Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

- Cho hs làm bài tập 1 a, b, c trang 36

- Nhận xét bài làm HS.

a) Ta có 5y.28x = 140xy và 7.20xy = 140xy suy ra 5y.28x = 7.20xy

Vậy 57y 2028xy x

b) Ta có 3x(x + 5).2 = 6x2 + 30x và 2(x + 5).3x = 6x2 + 30x suy ra 3x(x + 5).2 = 2(x + 5).3x Vậy 32x((x x 55)) 32x

c) Ta có (x + 2).(x2 – 1) = x3 + 2x2 – x – 2 và (x – 1).(x + 1)(x +2) = x3 + 2x2 – x – 2 suy ra (x + 2).(x2 – 1) = (x – 1).(x + 1)(x+2)

x

IV, Hướng dẫn về nhà

 Xem lại cách chứng minh hai phân số bằng nhau

 Làm các bài tập về nhà: 1 d, e; 2; 3 trang 36 SGK

 Ôn lại các tính chất về phân số

 Xem trước bài “ Tính chất cơ bản của phân thức “

Trang 35

Tuần 12: Tiết 23: TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN THỨC

I) Mục tiêu

 HS nắm vững tính chất cơ bản của phân thức để làm cơ sở cho việc rút gọn phânthức

 HS hiểu được qui tắc đổi dấu suy ra được tử tính chất cơ bản của phân thức

 Vận dụng được qui tắc đổi dấu và tính chất vào giải bài tập

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn tập tính chất cơ bản của phân số

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS: Thế nào là 2 phân thức bằng nhau?

Sửa bài 1c

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Hoạt động 1: Tính chất cơ bản của phân thức

- Cho HS làm câu ?2 và ?3.

- Qua câu 2,3 em hãy nêu tính chất cơ

 (M là đa thức  0), nhờ vào đ/n

2 phân thức bằng nhau

Cho làm câu ?4

?2 So sánh 3 3 22

x

x x x

?3 so sánh 63x xy y 36x xy y2::33xy xy

2 2

1 : 1 2 1 1

1 2

x x

x x

x x

x

x x

b ,

A B

A B

1

Hoạt động 2: Qui tắc đổi dấu

Trang 36

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

- GV: Ghi lại tổng quát: B A _B A

- Yêu cầu HS lên bảng thực hiện ?5 )4  4

x y a

11

5 11

x b

Hoạt động 3: Luyện tập và củng cố

- Yêu cầu hs nhắc lại tính chất của phân

thức và qui tắc dấu

- Cho làm bài tập 4 theo nhóm, mỗi

nhóm 2 câu

- Gv: Lưu ý nếu sai có thể sửa vế trái

hoặc vế phải

- Phát biểu các qui tắc trong SGK

+ Lan đúng vì đã nhân cả tử và mẫu với x+ Hùng sai vì đã chia tử của vế trái cho

x + 1 còn mẫu thì chia khácSữa x x2 1x x x1

IV, Hướng dẫn về nhà

 Học làm bài theo SGK, thuộc qui tắc đổi dấu, tính chất của phân thức

 Làm bài tập 5, 6 SGK; 4, 5,7 SBT

 Chuẩn bị trước bài “Rút gọn phân thức”

Trang 37

Tiết 24: RÚT GỌN PHÂN THỨC

I) Mục tiêu

 HS nắm vững và vận dụng được qui tắc rút gọn phân thức

 HS bước đầu nắm và nhận biết các trường hợp cần đổi dấu và biết cách đổi dấuđể xuất hiện nhân tử chung của tử và mẫu

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn cách phân tích đa thức thành nhân tử

+ Ôn lại cách rút gọn phân số, cách tìm ƯCLN

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Phát biểu tính chất cơ bản của phân thức, viết dạng tổng quát

- Sửa bài tập 5a trang 38 SGKHS2: - Phát biểu qui tắc đổi dấu

- Sửa 4a trang 16 SBT

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Hoạt động 1: Rút gọn phân thức

-Hãy rút gọn phân số ?

49

35

Nêu các bước rút gọn phân số 4935

-Em áp dụng tính chất nào của phân

số để rút gọn phân số 4935

- Ta hãy xem xét rút gọn một phân

thức như thế nào?

- Cho hs làm câu ?1

- Em có nhận xét gì về hàm số và số

mũ của tử và mẫu của phân số tìm

được với hàm số và số mũ tương ứng

của tử và mẫu của p/t đã cho

- Cách biến đổi như trên gọi là rút

5 7 49

x x y x

x

5

2 5 2

2 2 10

4

2 2 2

3

Tử và mẫu của p/t vừa tìm được có hàm số nhỏ hơn, số mũ thấp hơn so với hàm số và số mũ tương ứng của phân thức đã cho

Trang 38

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

- Yêu cầu HS làm câu ?2

- Tương tự hãy rút gọn các bthức

x

b

Qua các VD trên muốn rút gọn 1

phân thức ta làm như thế nào?

- HS nhắc lại các bước làm

- Cho hs đọc các VD trang 39

- Yêu cầu hs làm câu ?3

Rút gọn các phân thức sau

2

2 2 5

2 3

3

2 3

7

2 7 21

14

y

x y

xy

x xy xy

y x y

x

y x

5

4 5

4 5

2

4 2 10

8

2 2

2 2 3

3

2 2

x

x

5

1 2 25

2 5 50 25

10 5

3

2

5

1 1

5

1 5

5

1 2

x

x x

x

x x

x

x x x

x

x x x x

x x x

- Muốn rút gọn một phân thức ta có thể: Phân tích tử và mẫu thành ntử để tìm nhân tử chung

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

2

2 2

3

2

5

1 1

5

1 5

5

1 2

x

x x

x

x x

2

3 3

x y x

y

y x

Hoạt động2: Luyện tập và củng cố

Chia lớp 2 nhóm yêu cầu HS rút gọn

các phân thức sau

- Vậy: Muốn rút gọn 1 phân thức đại

số ta có thể làm như thế nào?

- Khi rút gọn phân thức cần chú ý

điều gì?

x x

2

2 3 4

6 3

1 1

1

x x

x x

- Chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung

IV, Hướng dẫn về nhà

 Học thuộc nhận xét và chú ý

 Làm bài tập 9,10, 11 trang 40

 Ôn tập tính chất của phân thức và các phương pháp phân tích đa thức thành nhântử

 Xem trước bài để tiết sau luyện tập

Trang 39

I) Mục tiêu

 HS biết vận dụng được tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

 Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu để xuất hiện nhân tử chung của tửvà mẫu để rút gọn phân thức

II) Chuẩn bị:

GV: Thước kẻ, Êke, bảng phụ

HS: + Bảng phụ, bút da

+ Ôn cách phân tích đa thức thành nhân tử

+ Ôn lại cách rút gọn phân số, cách tìm ƯCLN

III) Tiến trình lên lớp

1, Ổn định:

2, Kiểm tra bài cũ:

HS1: - Muốn rút gọn phân thức ta làm như thế nào?

- Sửa bài tập 9 trang 40 SGKHS2: - Nêu t/ c cơ bản của phân số?

- Sửa 11 trang 40 SGK

3, Tiến trình dạy học:

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học Sinh

Bài tập 10 trang 40 SGK

Bài tập 12 trang 40 SGK

Muốn rút gọn phân thức ta làm như thế

nào?

Bài tập 13 trang 40 SGK

Lưu ý có hs nhầm lẫn   2  2

x y

y x y

x

y x

Vì cho là đã đổi dấu cả tử và mẫu là sai

-Y/c lớp làm thêm bài tập: c/m đẳng thức

1

1 1

1 1

1 1

1 1

.

2 4 6 2

4 6

2 4

x

x x x x

x x

x x

x x x x x

2 2

2 3

8

4 4 3 8

12 12 3 )

2 2

2

3

2 4

x x

x x x

x

x x

x x x

x

x x a

x x

x x

x

x x x

x

x x

b

3

1 7

1 3

1 7 1

3

1 2 7 3

3

7 14 7 )

2 2

2 2

3 )

3 ( 15

) 3 ( 15 3 )

3 ( 15

) 3 ( 45 )

x

x x x

x

x x a

2 2

3

2 2 3 3

)

y x

y x y

x

y x y x

y x

x y x y y xy y x x

x y b

Trang 40

TRƯỜNG THCS NGỌC SƠN GIÁO AN ĐẠI SỐ 8

x y

x

y x y xy

2 2

xy y x

y xy y x

y xy x

y x y y x y x x

y x y

IV, Hướng dẫn về nhà

 Ôn lại tính chất cơ bản của phân thức, các bước rút gọn 1 phân thức

 Làm các bài tập 10,11, 12 SBT

 Chuẩn bị trước bài “Qui đồng mẫu thức.”

Ngày đăng: 23/10/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày. ( ) ( ) - GA Đại Số 8 (2011-2012)
Bảng tr ình bày. ( ) ( ) (Trang 56)
Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông. - GA Đại Số 8 (2011-2012)
Hình ch ữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông (Trang 71)
2) Hình thang ABCD (AB//CD) có giao điểm hai đường chéo là O  thì : - GA Đại Số 8 (2011-2012)
2 Hình thang ABCD (AB//CD) có giao điểm hai đường chéo là O thì : (Trang 124)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w