- GV yêu cầu HS quan sát hình 3 sgk rồi điền vào chỗ trống trong bài tập ?2 - GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm: *Định nghĩa tứ giác lồi: Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa m
Trang 1Ngày giảng:
Ch ơng I : Tứ giác
Tiết 1: Tứ giác
i mục tiêu:
Kiến thức: HS hiểu và nắm vững các định nghĩa về tứ giác, tứ giác lồi, các khái
niệm: Hai đỉnh kề nhau, hai cạnh kề nhau, hai cạnh đối nhau, điểm trong, điểm ngoài của tứ giác & các tính chất của tứ giác Tổng bốn góc của tứ giác là 3600
Kỹ năng: HS tính đợc số đo của một góc khi biết ba góc còn lại, vẽ đợc tứ giác
khi biết số đo 4 cạnh & 1 đờng chéo
Thái độ: Rèn t duy suy luận ra đợc 4 góc ngoài của tứ giác là 3600
II Kiểm tra bài cũ: GV: kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh và nhắc nhở dụng cụ
học tập cần thiết: thớc kẻ, ê ke, com pa, thớc đo góc,…
III Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
-GV: Trong các hình trên mỗi hình gồm 4 đoạn
thẳng: AB, BC, CD & DA
- GV:Hình nào có 2 đoạn thẳng cùng nằm trên
một ĐT
- Ta có H1 là tứ giác, hình 2 không phải là tứ
giác Vậy tứ giác là gì?
- GV: Chốt lại & ghi định nghĩa
- GV: Giải thích: 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA
trong đó đoạn đầu của đoạn thẳng thứ nhất trùng
với điểm cuối của đoạn thẳng thứ 4
+ 4 đoạn thẳng AB, BC, CD, DA trong đó không
có bất cứ 2 đoạn thẳng nào cùng nằm trên 1
đ-ờng thẳng
+ Cách đọc tên tứ giác phải đọc hoặc viết theo
thứ tự các đoạn thẳng nh: ABCD, BCDA, ADBC
mỗi cạch của tứ giác ở H1 rồi quan sát
- H1(a) luôn có hiện tợng gì xảy ra?
1 Định nghĩa:
BA
C D H1(c)
đờng thẳng.
* Tên tứ giác phải đợc đọc hoặc viết theo thứ tự của các đỉnh.
Trang 2
- H1(b) (c) có hiện tợng gì xảy ra?
- GV: Bất cứ đơng thẳng nào chứa 1 cạnh của
hình H1(a) cũng không phân chia tứ giác thành
2 phần nằm ở 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng
thẳng đó gọi là tứ giác lồi
- Vậy tứ giác lồi là tứ giác nh thế nào?
+ Trờng hợp H1(b) & H1 (c) không phải là tứ
giác lồi
* Hoạt động 3: Nêu các khái niệm cạnh kề
đối, góc kề, đối điểm trong, ngoài.
- GV yêu cầu HS quan sát hình 3 (sgk) rồi điền
vào chỗ trống trong bài tập ?2
- GV: Vẽ H3 và giải thích khái niệm:
*Định nghĩa tứ giác lồi:
Tứ giác lồi là tứ giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ
là đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của tứ giác.
* Chú ý: Khi nói đến 1 tứ giác mà
không giải thích gì thêm ta hiểu
đó là tứ giác lồi+ Hai đỉnh thuộc cùng một cạnh gọi là hai đỉnh kề nhau
+ Hai đỉnh không kề nhau gọi là hai đỉnh đối nhau
+ Hai cạnh cùng xuất phát từ một
đỉnh gọi là hai cạnh kề nhau+ Hai cạnh không kề nhau gọi là hai cạnh đối nhau
+ Điểm nằm trong M, P; điểm nằm ngoài N, Q
Trang 3- Làm các bài tập : 2, 3, 4 (sgk)
* Chú ý : T/c các đờng phân giác của tam giác cân
* HD bài 4: Dùng com pa & thớc thẳng chia khoảng cách vẽ tam giác có 1 cạnh là đờng chéo trớc rồi vẽ 2 cạch còn lại
* Bài tập NC: ( Bài 2 sổ tay toán học)
Cho tứ giác lồi ABCD chứng minh rằng: đoạn thẳng MN nối trung điểm của 2 cạnh đối diện nhỏ hơn hoặc bằng nửa tổng 2 cạnh còn lại
(Gợi ý: Nối trung điểm đờng chéo)
Ngày giảng:
Tiết 2 : Hình thang
i mục tiêu:
Kiến thức: HS hiểu và nắm vững các định nghĩa về hình thang, hình thang vuông
các khái niệm : cạnh bên, đáy , đờng cao của hình thang
Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang vuông, tính đợc các góc còn lại của
hình thang khi biết một số yếu tố về góc
Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ: GV: (dùng bảng phụ )
* HS1: Thế nào là tứ giác lồi? Phát biểu ĐL về tổng 4 góc của 1 tứ giác?
* HS 2: Góc ngoài của tứ giác là góc nh thế nào? Tính tổng các góc ngoài của tứ giác?
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: (Giới thiệu hình thang)
- GV: Tứ giác có tính chất chung là
+ Tổng 4 góc trong là 3600
+ Tổng 4 góc ngoài là 3600
Ta sẽ nghiên cứu sâu hơn về tứ giác
- GV: đa ra hình ảnh cái thang & hỏi
1 Định nghĩa:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh
đối song song
Trang 4
+ Hình trên mô tả cái gì ?
+ Mỗi bậc của thang là một tứ giác, các tứ giác
đó có đặc điểm gì? & giống nhau ở điểm nào?
- GV: Chốt lại
+ Các tứ giác đó đều có 2 cạnh đối //
Ta gọi đó là hình thang ta sẽ nghiên cứu trong
bài hôm nay
* Hoạt động 2: Định nghĩa hình thang
- GV: Em hãy nêu định nghĩa thế nào là hình
+ B2: Vẽ cạnh AD & BC & đơng cao AH
- GV: giới thiệu cạnh đáy, đờng cao…
* Hoạt động 3: Bài tập áp dụng
- GV: dùng bảng phụ:
- Qua đó em hình thang có tính chất gì?
* Hoạt động 4: (Bài tập áp dụng)
GV: đa ra bài tập HS làm việc theo nhóm nhỏ
Cho hình thang ABCD có 2 đáy AB & CD biết:
- GV: qua bài 1 & bài 2 em có nhận xét gì?
* Hoạt động 5: Hình thang vuông:
- GV yêu cầu HS quan sát hình 18/sgk và hãy
cho biết hình thang ABCD về góc có gì đặc biệt?
- Từ đó GV giới thiệu ĐN hình thang vuông
* Hình thang ABCD:
+ Hai cạnh đối // là 2 đáy+ AB đáy nhỏ; CD đáy lớn+ Hai cạnh bên AD & BC+ Đờng cao AH
?1
+ (H.a) A = C = 600 (so le trong)
AD// BC Tứ giác ABCD là hìnhthang
* Bài toán 2: (cách 2)
ABC = ADC (g.c.g)
* Nhận xét 2: (SGK-70) 2.Hình thang vuông:
Là hình thang có một góc vuông
A B
Trang 5
- Trả lời các câu hỏi sau:+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang.
+ Khi nào một tứ giác đợc gọi là hình thang vuông
Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử
dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo
2 Kiểm tra bài cũ: - HS1: GV dùng bảng phụ A D
Cho biết ABCD là hình thang có đáy là AB, & CD 120 0 y
Tính x, y của các góc D, B
- HS2: Phát biểu định nghĩa hình thang & nêu rõ các khái
niệm cạnh đáy, cạnh bên, đờng cao của hình thang
- HS3: Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang x 60 0
ta phải chứng minh nh thế nào? B C
Tứ giác ABCD Tứ giác ABCD
Trang 6
- GV: cho các nhóm CM & gợi ý
AD không // BC ta kéo dài 2 đoạn thẳng
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm để CM
Bằng cánh trả lời các câu hỏi sau:
1) Trờng hợp 2 cạnh bên AD và BC
không song song, hãy kéo dài chúng
cắt nhau tại điểm O Khi đó,
* Hoạt động 3: Giới thiệu địmh lí 2
- GV: Với hình vẽ sau 2 đoạn thẳng nào
? 2 I
700 N
P Q
K 1100
700 T S (c) M (d)
a) Hình a; c; d là hình thang cânb) Hình (a): C = 1000
Từ (1) &(2) OD - OA = OC - OB Vậy AD = BC
b) AD // BC khi đó AD = BC
* Chú ý: (SGK-73)
Trang 7
KL AC = BD
GV: Muốn chứng minh AC = BD ta phải
chứng minh 2 tam giác nào bằng nhau?
* Hoạt động 4: Giới thiệu các phơng
pháp nhận biết hình thang cân:
- GV: Muốn chứng minh 1 tứ giác là hình
thang cân ta có mấy cách để chứng minh ?
GV: Dùng bảng phụ HS trả lời: Cho hình thang cân ABCD, nh hình vẽ sau:
a) Trong hình vẽ có những cặp đoạn thẳng nào bằng nhau? Vì sao?
b) Có những góc nào bằng nhau? Vì sao?
c) Có những tam giác nào bằng nhau? Vì sao?
Trang 8Tiết 4: Luyện tập
I mục tiêu:
Kiến thức: HS nắm vững, củng cố các định nghĩa, các tính chất của hình thang,
các dấu hiệu nhận biết về hình thang cân
Kỹ năng: Nhận biết hình thang hình thang cân, biết vẽ hình thang cân, biết sử
dụng định nghĩa, các tính chất vào chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các gócbằng nhau dựa vào dấu hiệu đã học Biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân theo điều kiện cho trớc Rèn luyện cách phân tích xác định phơng hớng chứng minh
Thái độ: Rèn t duy suy luận, sáng tạo, tính cẩn thận
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân & các tính chất của nó?
- HS2: Muốn CM 1 hình thang nào đó là hình thang cân thì ta phải CM thêm ĐK nào?
- HS3: Muốn CM 1 tứ giác nào đó là hình thang cân thì ta phải CM nh thế nào?
3 Bài mới :
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
GV: Cho HS đọc kĩ đầu bài & ghi GT-KL
GV: Cho HS làm việc theo nhóm
- GV: Muốn chứng minh tứ giác BDEC là
hình thang cân thì phải chứng minh nh thế
Trang 9AChứng minh a) ABC cân tại A
A
)
ED// BC ( 2 góc đồng vị bằng nhau)Vậy BEDC là hình thang có đáy BC &ED
mà B = C BEDC là hình thang cân.b) Từ
Gv nhắc lại phơng pháp chứng minh, vẽ 1 tứ giác là hình thang cân
- CM các đoạn thẳng bằng nhau, tính số đo các góc tứ giác qua chứng minh hình thang
Trang 10
5 H ớng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập 14, 18, 19/75 (sgk)
- Xem lại bài đã chữa
- Đọc trớc bài “Đờng trung bình của tam giác, của hình thang”
Trang 11
Kỹ năng: HS biết vẽ đờng trung bình của tam giác, vận dụng định lý để tính độ
dài đoạn thẳng, chứng minh 2 đoạn thẳng bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Thái độ: HS thấy đợc ứng dụng của ĐTB vào thực tế yêu thích môn học
II CHUẩN Bị:
- GV: SGK, SBT, thớc kẻ, compa, bảng phụ
- HS: Ôn lại phần tam giác ở lớp 7
III Tiến trình bài dạy:
1 ổ n định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: (Dùng bảng phụ)
Các câu sau đây câu nào đúng , câu nào sai? Hãy giải thích rõ hoặc chứng minh?
1- Hình thang có hai góc kề hai đáy bằng nhau là một hình thang cân
2- Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
3- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và hai đờng chéo bằng nhau là HT cân
4- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bằng nhau là hình thang cân
5- Tứ giác có hai góc kề 1 cạnh bù nhau và có hai góc đối bù nhau là hình thang cân
Đáp án:
+ 1- Đúng: theo đ/n; 2- Sai: HS vẽ hình minh hoạ
3- Đúng: Theo đ/lý 4- Sai: HS giải thích bằng hình vẽ
5- Đúng: theo t/c
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* Hoạt động 1: Qua định lý hình thành đ/
n đờng trung bình của tam giác.
- GV: cho HS thực hiện bài tập ?1
+ Vẽ ABC bất kì rồi lấy trung điểm D
của AB
+ Qua D vẽ đờng thẳng // BC đờng thẳng
này cắt AC ở E
+ Bằng quan sát nêu dự đoán về vị trí của
điểm E trên canh AC
- GV: Nói & ghi GT, KL của đ/lí
- HS: ghi gt & kl của đ/lí
- GV: Từ đ/lí 1 ta có D là trung điểm của AB
E là trung điểm của AC
Ta nói DE là đờng trung bình của ABC
GV: Em hãy phát biểu đ/n đờng trung bình
của tam giác?
1 Đ ờng trung bình của tam giác:
- Hình thang DEFB có 2 cạnh bên // (DB // EF) nên DB = EF
Trang 12
* Hoạt động 2: Hình thành đ/ lí 2:
- GV: Qua cách chứng minh đ/ lí 1 em có dự
đoán kết quả nh thế nào khi so sánh độ lớn
của 2 đoạn thẳng DE & BC ?
(GV gợi ý: đoạn DF = BC ? vì sao vậy
- GV: Bằng kiểm nghiệm thực tế hãy dùng
thớc đo góc đo số đo của góc ADE& số đo
của B
Dùng thớc thẳng chia khoảng cách đo độ
dài DE & đoạn BC rồi nhận xét
- GV: Ta sẽ làm rõ điều này bằng chứng
- GV: Để tính khoảng cách giữa 2 điểm B
& C ngời ta làm nh thế nào?
+ Chọn điểm A để xác định 2 cạnh AB, AC
+ Xác định trung điểm D & E
+ Đo độ dài đoạn DE
+ Dựa vào định lý 2 :
DE = 1
2BC => BC = 2DE
* Định nghĩa: Đờng trung bình của
tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác.
Do đó DBCF là hình thang
- Hình thang BDCF có 2 cạnh đáy
DB, CF bằng nhau nên DF, BC sonhg song và bằng nhau
GV: - Thế nào là đờng trung bình của tam giác
- Nêu tính chất đờng trung bình của tam giác
5 H ớng dẫn về nhà :
- Làm các bài tập : 20,21,22/79,80 (sgk)
Trang 13
- Đọc trớc mục 2 “Đờng trung bình của hình thang”.
Kỹ năng: Vận dụng ĐL tính độ dài các đoạn thẳng, CM các hệ thức về đoạn
thẳng Thấy đợc sự tơng quan giữa định nghĩa và ĐL về ĐTB trong tam giác vàhình thang, sử dụng t/c đờng TB tam giác để CM các tính chất đờng TB hìnhthang
Thái độ: Phát triển t duy lô gíc
II CHUẩN Bị:
- GV: Bảng phụ HS: Đờng TB tam giác, Đ/n, Định lí và bài tập
III Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức : 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ :
a Phát biểu ghi GT- KL (có vẽ hình) định lí 1 và định lí 2 về đờng TB tam giác?
b Phát biểu đ/n đờng TB tam giác? Tính x trên hình vẽ sau:
A
E x F15cm
B C
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
HĐ1 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang:
GV: Cho h/s lên bảng vẽ hình
- HS lên bảng vẽ hình
HS còn lại vẽ vào vở
- Vẽ hình thang ABCD ( AB // CD) tìm
trung điểm E của AD, qua E kẻ Đờng thẳng
a // với 2 đáy cắt BC tạ F và AC tại I
- GV: Hỏi :
Em hãy đo độ dài các đoạn BF; FC; AI; CE
và nêu nhận xét
- GV: Chốt lại = cách vẽ độ chính xác và
kết luận: Nếu AE = ED & EF//DC thì ta có
BF = FC hay F là trung điểm của BC
- Tuy vậy để khẳng định điều này ta phải
chứng minh định lí sau:
- GV: Cho h/s làm việc theo nhóm nhỏ
- GV hỏi: Điểm I có phải là trung điểm AC
Dự đoán: I là trung điểm của AC
F là trung điểm của BC
Trang 14Đ2 : Giới thiệu t/c đ ờng TB hình thang
E là trung điểm cạnh bên AD
F là trung điểm cạnh thứ 2 BC
Ta nói đoạn EF là đờng TB của hình thang
- Em hãy nêu đ/n 1 cách tổng quát về
đờng TB của hình thang
- GV: Qua phần CM trên thấy đợc EI & IF
còn là đờng TB của tam giác nào?
- Em quan sát và cho biết muốn CM
EF//DC ta phải CM đợc điều gì ?
- Muốn CM điều đó ta phải CM ntn?
- Em nào trả lời đợc những câu hỏi trên?
+ Xét ABC ta có :
I là trung điểm AC (CMT)IF//AB (gt) F là trung điểm của BC Hay BF = FC
x
x
4 Luyên tập - Củng cố:
- Thế nào là đờng TB hình thang?
- Nêu t/c đờng TB hình thang?
* Làm bài tập 20 & 22:
Trang 16
Ngày giảng:
Tiết 7 : Luyện tập
I Mục tiêu :
Kiến thức: HS vận dụng đợc lí thuyết để giải toán nhiều trờng hợp khác nhau.
Hiểu sâu và nhớ lâu kiến thức cơ bản
Kỹ năng: Rèn luyện các thao tác t duy phân tích, tổng hợp qua việc luyện tập
phân tích & CM các bài toán
Giáo dục: Tính cẩn thận, say mê môn học.
2 Kiểm tra bài cũ: M I
- GV: Ra đề kiểm tra trên bảng phụ:
- HS1: Tính x trên hình vẽ sau
5cm x
P K Q
- HS2: Phát biểu T/c đờng TB trong tam giác, trong hình thang? So sánh 2 T/c
- HS3: Phát biểu định nghĩa đờng TB của tam giác, của hình thang? So sánh 2 đ/n
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ
*HĐ2: Luyện tập
Chữa bài 22/80
- GV: Cho HS nhận xét cách làm của bạn & sửa
chữa những chỗ sai
- Gv: Hỏi thêm : Biết DC = 20 cm Tính DI?
- Giải: Theo t/c đờng TB của tam giác, ta có:
E I
- BDC có BE = ED và BM = MC nên EM // DC => DI // EM
+ KF là đờng trung bình của BDCnên KF // CD
+ Qua K ta có KE và KF cùng sông song với CD nên theo tiên đề Ơ-clít thì E, K, F thẳng hàng
3 Chữa bài 26/80:
A 8cm B
C x D 16cm
E F
Trang 17
- HS đọc đầu bài rồi cho biết GT, KL
- Các nhóm HS thảo luận cách chứng minh
- Đại diện nhóm trình bày
F E
- GV nhắc lại các dạng CM từ đờng trung bình
+ So sánh các đoạn thẳng + Tìm số đo đoạn thẳng + CM 3 điểm thẳng hàng
+ CM bất đẳng thức + CM các đờng thẳng //
5 H ớng dẫn về nhà :
- Xem lại bài giải
- Làm bài tập 28 Ôn các bài toán dựng hình ở lớp 6 và 7
Kiến thức: HS hiểu đợc khái niệm "Bài toán dựng hình" đó là bài toán vẽ hình chỉ
sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa
+ HS hiểu, giải 1 bài toán dựng hình là chỉ ra 1 hệ thống các phép dựng hình cơ bản, liên tiếp nhau để xác định đợc hình đó và chỉ ra rằng hình dựng đợc theo ph-
ơng pháp đã nêu ra thoả thuận đầy đủ các yêu cầu đề ra
Trang 18
Kỹ năng : HS bớc đầu biết cách trình bày phần cách dựng và CM Biết sử dụng
th-ớc compa để dựng hình vào trong vở (Theo các số liệu cho trth-ớc bằng số) tơng đối chính xác
Giáo dục: Tính trung thực, tự tin, cẩn thận và t duy lôgic.
Cho hình thang ABCD (AB//CD)
E là trung điểm của AD, F là trung điểm BC, đờng thẳng EF cắt BD ở I; cắt AC ở K.a) CMR: AK = KC; BI = ID
b) Cho AB = 6cm ; CD = 10 cm
Tính các độ dài EI; KF; IK
A B
C/M:
E I K F Từ (gt) ABCD là hình thang có đáy AB, CD
E là trung điểm AD, F là trung điểm BC
nên EF là đờng TB hình thang ABCD
- E là trung điểm AD, EI//AB nên I là trung điểm BD củaADB
- F là trung điểm của BC; FK//BA nên K là trung điểm của AC của ABC
*HĐ2: Các bài toán dựng hình đã biết.
(GV đa ra bảng phụ và biểu thị bằng lời)
- Cho biết các hình vẽ trong bảng, mỗi hình
vẽ biểu thị nội dung và lời giải của bài
sử dụng thớc và compa & nói: 6 bài toán
dựng hình trên đây và 3 bài toán dựng
hình tam giác là 9 bài toán đợc coi nh đã
biết
1 Bài toán dựng hình:
- Các bài toán vẽ hình mà chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc thẳng và compa gọi là các bài toán dựng hình.
* Với thớc thẳng ta có thể:
+ Vẽ đợc đthẳng biết 2 điểm của nó+ Vẽ đợc đoạn thẳng khi biết 2 đầu mútcủa nó
+ Vẽ đợc 1 tia khi biết gốc và 1 điểm của tia
* Với compa:Vẽ đợc đtròn cung tròn khibiết tâm và bkính của nó
2 Các bài toán dựng hình đã biết:
a) Dựng một đoạn thẳng bằng một đoạn thẳng cho trớc
b) Dựng một góc bằng một góc cho trớc.c) Dựng đờng trung trực của đoạn thẳng cho trớc, trung điểm của đoạn thẳng.d) Dựng tia phân giác cuả 1 góc cho tr-ớc
e) Qua 1 điểm cho trớc dựng 1 đờng thẳng vuông góc với 1 đờng thẳng chotrớc
g) Qua 1 điểm nằm ngoài một đờng thẳng cho trớc dựng đt//đt cho trớc.h) Dựng tam giác biết 3 cạnh, biết 2
Trang 19
Vậy khi trình bày lời giải của bài toán
dựng hình khác nếu phải thực hiện 1 trong
9 bài toán trên thì không phải trình bày
thao tác vẽ hình nh đã làm mà chỉ ghi vào
phần lời giải nh thông báo chỉ dẫn có
dựng đợcbao nhiêu hình thang thoả mãn
yêu cầu bài toán? Vì sao?
- GV: Chốt lại:
Một bài toán dựng hình có thể có nghiệm
( là dựng đợc thoả mãn yêu cầu bài toán)
Có thể không có nghiệm ( tức là không
dựng đợc) Vậy khi giải bài toán dựng
hình ta phải biết: Với điều kiện cho trớc
bài toán có nghiệm hay không? Nếu có thì
có bao nhiêu nghiệm? đó là biện luận
cạnh và 1 góc xen giữa, biết 1 cạnh và
+ Điểm B nằm trên đờng thẳng // CD &
đi qua điểm A
- ADC dựng đợc 1 cách duy nhất
- Trong nửa mặt phẳng bờ DC chỉ có 1
điểm B thoả mãn. Bài toán có một nghiệm hình
Trang 20 Kiến thức: HS nắm đợc các bài toán dựng hình cơ bản Biết cách dựng và chứng
minh trong lời giải bài toán dựng hình để chỉ ra cách dựng
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng trình bày 2 phần cách dựng và chứng minh Có kỹ
Kiểm tra bài cũ :
+ HS1: Trình bày lời giải bài 29/83 SGK.
- Dựng XBY = 650
- Dựng điểm C trên tia Bx; BC = 4cm
- Qua C dựng đờng By Giao điểm A là đỉnh tam giác cần dựng
* CM: Theo cách dựng ta có B= 650, BC=4cm, ABC vuông ở A
+ HS2: Muốn giải bài toán dựng hình ta phải làm những công việc gì? Nội dung lời giải
1 bài toán dựng hình gồm mấy phần?
Muốn giải 1 bài toán dựng hình ta phải làm những công việc sau:
- Phân tích bài toán thông qua hình vẽ, giả sử đã dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
- Chỉ ra cách dựng hình đó là thứ tự 1 số các phép dựng hình cơ bản hoặc các bài toán dựng hình cơ bản
- CMR: Với cách dựng ở trên hình dựng đợc thoả mãn yêu cầu đề ra
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
*HĐ1: Kiểm tra bài cũ
Trang 21+Tứ giác ABCD có AB//DC nên là hình
thang đáy AB&DC
- Làm tiếp phần cách dựng và chứng minh bài 34/84
- Giờ sau mang thớc, compa, giấy kẻ ô vuông
- Đọc trớc bài “Đối xứng trục”
Ngày giảng:
Tiết 10 : Đối xứng trục
I Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa 2 điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng,
hiểu đợc đ/n về 2 đờng đối xứng với nhau qua 1 đt, hiểu đợc đ/n về hình có trục
đối xứng
Kỹ năng: HS biết về điểm đối xứng với 1 điểm cho trớc Vẽ đoạn thẳng đối xứng
với đoạn thẳng cho trớc qua 1 đt Biết CM 2 điểm đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Trang 22
Thái độ: HS nhận ra 1 số hình trong thực tế là hình có trục đối xứng Biết áp dụng
tính đối xứng của trục vào việc vẽ hình gấp hình
II CHUẩN Bị:
+ GV: SBT, SGK, thớc kẻ, com pa, giấy kẻ ô, bảng phụ
+ HS: Tìm hiểu về đờng trung trực tam giác
III Tiến trình bài dạy:
1 Ôn định tổ chức: 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Thế nào là đờng trung trực của tam giác?
với cân hoặc đều đờng trung trực có đặc điểm gì?
(vẽ hình trong trờng hợp cân hoặc đều)
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* HĐ1: Hình thành định nghĩa 2 điểm đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
+ GV cho HS làm bài tập
Cho đt d và 1 điểm Ad Hãy vẽ điểm A' sao
cho d là đờng trung trực của đoạn thẳng AA'
+ Muốn vẽ đợc A' đối xứng với điểm A qua d
ta vẽ ntn?
- HS lên bảng vẽ điểm A' đx với điểm A qua
đờng thẳng d
- HS còn lại vẽ vào vở
- Gv giới thiệu: Ta gọi điểm A’ là điểm đ/x
với điểm A qua đt’ d và ngợc lại, hai điểm A
và A’ là hai điểm đ/x nhau qua đt’ d
+ Em hãy định nghĩa 2 điểm đối xứng nhau?
* HĐ2: Hình thành định nghĩa 2 hình đối
xứng nhau qua 1 đờng thẳng
- GV: Ta đã biết 2 điểm A và A' gọi là đối
xứng nhau qua đờng thẳng d nếu d là đờng
trung trực đoạn AA' Vậy khi nào 2 hình H &
H' đợc gọi 2 hình đối xứng nhau qua đt d?
Làm BT sau
Cho đt d và đoạn thẳng AB
- Vẽ A' đối xứng với điểm A qua d
- Vẽ B' đối xứng với điểm B qua d
Lấy CAB Vẽ điểm C' đx với C qua d
- HS vẽ các điểm A', B', C' và kiểm nghiệm
trên bảng
- HS còn lại thực hành tại chỗ
+ Dùng thớc để kiểm nghiệm điểm C' A'B'
+ Gv chốt lại: Ngời ta CM đợc rằng : Nếu A'
đối xứng với A qua đt d, B' đx với B qua đt d;
thì mỗi điểm trên đoạn thẳng AB có điểm đối
xứng với nó qua đt d là 1 điểm thuộc đoạn
thẳng A'B' và ngợc lại mỗi điểm trên đt A'B' có
điểm đối xứng với nó qua đờng thẳng d là 1
điểm thuộc đoạn AB
1 Hai điểm đối xứng nhau qua một
đ ờng thẳng:
?1
* Định nghĩa: Hai điểm gọi là đối
xứng với nhau qua đờng thẳng d nếu d
là đờng trung trực của đoạn thẳng nối
2 điểm đó.
Quy ớc: Nếu điểm B nằm trên đt’ d thì
điểm đối xứng với B qua đt’ d cũng là
điểm B
2 Hai hình đối xứng nhau qua một
đ ờng thẳng:
B
?2
A d
Trang 23
- Về dựng 1 đoạn thẳng A'B' đối xứng với
đoạn thẳng AB cho trớc qua đt d cho trớc ta
chỉ cần dựng 2 điểm A'B' đx với nhau qua đầu
mút A,B qua d rồi vẽ đoạn A'B' Ta có đ/n
về hình đối xứng ntn?
+ GV đa bảng phụ
- Hãy chỉ rõ trên hình vẽ sau: Các cặp đoạn
thẳng, đt đối xứng nhau qua đt d & giải thích
(H.53)
+ GV chốt lại
+ A&A', B&B', C&C' Là các cặp đối xứng
nhau qua đt d do đó ta có:
Hai đoạn thẳng: AB & A'B' đx với nhau qua d
BC & B'C' đx với nhau qua d
AC & A'C ' đx với nhau qua d
2 góc ABC & A'B'C' đx với nhau qua d
ABC&A'B'C' đx với nhau qua d
2 đờng thẳng AC & A'C' đx với nhau qua d
+ Hình H& H' đối xứng với nhau qua trục d
* HĐ3: Hình thành định nghĩa hình có trục
đối xứng
Cho ABC cân tại A đờng cao AH Tìm hình
đối xứng với mỗi cạnh của ABC qua AH
+Gv: Đa tranh vẽ hình thang cân
- Hình thang có trục đối xứng không? Là hình
thang nào? và trục đối xứng là đờng nào?
- Khi đó ta nói rằng AB & A'B' là 2
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua đt d
* Định nghĩa: Hai hình gọi là đối
xứng nhau qua đt d nếu mỗi điểm thuộc hình này đx với 1 điểm thuộc hình kia qua đt d và ngợc lại.
* Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng
của 2 hình đó
H H' d
Trang 24- Làm các BT 35, 36, 38 SGK
- Đọc phần có thể em cha biết
đt’ AH là trục đối xứng cuả tam giáccân ABC
* Định nghĩa: Đờng thẳng d là trục đ/
x của hình H nếu điểm đ/x với mỗi
điểm thuộc hình H qua đt d cũng ’
thuộc hình H.
Hình H có trục đối xứng
?4
dMột hình H có thể có 1 trục đối xứng,
có thể không có trục đối xứng, có thể
có nhiều trục đối xứng
A B
C D
* Định lí: Đờng thẳng đi qua trung
điểm 2 đáy của hình thang cân là trục
đối xứng của hình thang cân đó.
4 Luyên tập - Củng cố:
- Làm bài 37: HS quan sát H.59 SGK: - Tìm các hình có trục đ/x trên H.59
+ Hình (h) không có trục đối xứng Còn lại các hình khác đều có trục đối xứng
+ Chú ý: Hình (a) có 2 trục đối xứng Hình (g) có 5 trục đối xứng
5 H ớng dẫn về nhà :
- Học thuộc các đ/n:
+ Hai điểm đối xứng qua 1 đt
+ Hai hình đối xứng qua 1 đt
+ Trục đối xứng của 1 hình
- Làm bài tập 35, 36, 38 (SGK - 88) Bài 60 -> 64 (SBT – 66)
- HD bài 36 :
Ta có : Ox là đờng trung trực của AB => OA = OB
Oy là đờng trung trực của AB => OA = OC
Suy ra OB = OC
Trang 26
Ngày giảng:
Tiết 11 : Luyện tập
I Mục tiêu :
Kiến thức: Củng cố và hoàn thiện hơn về lí thuyết, hiểu sâu sắc hơn về các khái
niệm cơ bản về đ/x trục ( Hai điểm đx nhau qua trục, 2 hình đ/x nhau qua trục, trục đ/x của 1 hình, hình có trục đối xứng)
Kỹ năng: HS thực hành vẽ hình đối xứng của 1 điểm, của 1 đoạn thẳng qua trục đ/
x Vận dụng t/c 2 đoạn thẳng đối xứng qua đờng thẳng thì bằng nhau để giải các bài thực tế
Thái độ : Giáo dục HS ý thức tự giác, say mê trong học tập
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Phát biểu đ/n về 2 điểm đ/x nhau qua 1 đt’ d Phát biểu đ/n hình có trục đ/x, lấy
a) Cho 2 điểm A, B thuộc cùng 1nửa MP
có bờ là đt d Gọi C là điểm đx với A qua
d, gọi D là giao điểm của đờng thẳng d và
đoạn thẳng BC Gọi E là điểm bất kỳ của đt
d ( E khác D)
CMR: AD + DB < AE + EB
b) Bạn Tú đang ở vị trí A, cần đến bờ sông
B lấy nớc rồi đo đến vị trí B Con đờng
ngắn nhất bạn Tú đi là đờng nào?
- GV: Dựa vào nội dung giải 2 câu a, b của
bài 39 Hãy phát biểu bài toán này dới
dạng khác?
Chú ý : Bài toán trên cho ta cách dựng
điểm D trên đt’ d sao cho tổng khoảng
biến thế ở vị trí nào trên con đờng
để tổng độ dài dây từ trạm biến thế
a) Gọi C là điểm đ/x với A qua d,
D là giao điểm của d và BC,
d là đờng trung trực của AC
Từ (1)&(2) AD + DB < AE + EBb) Con đờng ngắn nhất mà bạn Tú nên đi là con đờng ADB
Trang 27
thuộc cạnh BC Vẽ điểm D đ/x với M qua
AB, vẽ điểm E đ/x với M qua AC
Chứng minh tơng tự, ta có A3 A4
Do đó A1A2 A3 A4 2(A2 A3) = 2.700 = 1400.Suy ra DAE 1400
3 Bài 41 SGK:
a) Đúngb) Đúngc) Đúngd) Sai Giải thích: Một đoạn thẳng có hai trục đối xứng (là chính nó và đờng trung trục của nó)
Kiến thức: HS hiểu và nắm vững định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các
cạnh đối song song (2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc
đối và đờng chéo của hình bình hành, các dấu hiệu nhận biết một tứ giác là hình bình hành
Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình
hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận.
II CHUẩN Bị:
- GV: SGK, SBT, Compa, thớc, bảng phụ
- HS: Thớc, compa, giấy kẻ ô vuông để vẽ hình ở bài tập 43/SGK
III tiến trình bài dạy:
Trang 28
1 Tổ chức: 8A: 8B: 8C:
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Hỏi
- Phát biểu định nghĩa hình thang, hình thang cân, hình thang vuông?
- Nêu các tính chất của hình thang, hình thang cân?
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* HĐ1: Hình thành định nghĩa
- GV: Đa hình vẽ
+ Các cạnh đối của tứ giác có gì đặc biệt?
Ngời ta gọi tứ giác này là hình bình
hành
+ Vậy theo em hình bình hành là hình ntn?
GV: vậy định nghĩa hình thang & định
nghĩa HBH khác nhau ở chỗ nào?
GV: Vậy ta có thể Đ/N gián tiếp HBH từ
GV: Hãy quan sát hình vẽ, đo đạc, so sánh
các cạnh các góc, đờng chéo từ đó nêu tính
chất của cạnh, về góc, về đờng chéo của
hình bình hành đó
- HS dùng thớc thẳng có chia khoảng cách
để đo cạnh, đờng chéo
- Dùng đo độ để đo các góc của HBH &
NX
(Đờng chéo AC cắt BD tại O)
- GV yêu cầu HS chứng minh các cạnh đối
Trang 29
- GV: Em nào CM đợc O là trung điểm
của AC & BD
* HĐ4: Hình thành các dấu hiệu nhận
biết
+ GV: Để nhận biết 1 tứ giác là HBH ta
dựa vào yếu tố nào để khẳng định?
+ GV: tóm tắt ý kiến HS bằng dấu hiệu
5- Tứ giác có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi hình là HBH
?3
F I
A B E 75 0 N
D C (a) G 110 0
H K 70 0 M (b) (c)
S
V U
P // //
R (d) 100 0 80 0
X Y
Q (e)
Đáp: Trong hình 70 SGK, chỉ có tứ giác
IKMN ở hình 70c không phải là hình bình hành, các tứ giác còn lại đều là hìnhbình hành
4 Luyên tập - Củng cố:
GV: cho HS nhắc lại ĐN - T/c - dấu hiệu nhận biết HBH
5 H ớng dẫn về nhà :
Trang 30
- Häc thuéc lý thuyÕt
- Lµm c¸c bµi tËp 43, 44, 45 SGK/92
Trang 31
Ngày giảng:
Tiết 13 : Luyện tập
I Mục tiêu :
Kiến thức: HS củng cố định nghĩa hình bình hành là hình tứ giác có các cạnh đối
song song (2 cặp cạnh đối //) Nắm vững các tính chất về cạnh đối, góc đối và ờng chéo của hình bình hành Biết áp dụng vào bài tập
đ- Kỹ năng: HS dựa vào dấu hiệu nhận biết và tính chất nhận biết đợc hình bình
hành Biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, 2 đờng thẳng song song
Thái độ: Rèn tính khoa học, chính xác, cẩn thận T duy lô gíc, sáng tạo.
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: + Phát biểu định nghĩa HBH và các tính chất của HBH?
+ Muốn CM một tứ giác là HBH ta có mấy cách chứng minh? Là những cách nào?
- HS2: CMR nếu một tứ giác có các cạnh đối bằng nhau thì các cạnh đối song song với
nhau và ngợc lại tứ giác có các cạnh đối song song thì các cạnh đối bằng nhau?
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* HĐ1: Tổ chức luyện tập 1) Chữa bài 44/92 (Sgk)
Cho HBH : ABCD Gọi E là trung điểm của
AD; F là trung điểm của BC Chứng minh
rằng: BE = DF
- GV: Để CM hai đoạn thẳng bằng nhau ta
th-ờng qui về CM gì? Có những cách nào để CM?
GV: Em hãy nêu cách vẽ HBH nhanh nhất?
- HS nêu cách vẽ HBH nhanh nhất:
C1:
A B
E F
D C Chứng minh
ABCD là HBH nên ta có:
AD // BC (1)
AD = BC (2)
E là trung điểm của AD
F là trung điểm của BC
Trang 32+ Dựa vào dấu hiệu 3
C2:
+ Dựa vào dấu hiệu 5
a- Hình thang có 2 cạnh đáy bằng nhau là
- Gv: yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài 46:
* HĐ3: Hoạt động theo nhóm làm bài 47:
Cho nh hình vẽ Trong đó ABCD là hình bình
b) Hai đờng chéo ACKH tại trung điểm O
của mỗi đờng OAC hay A, O thẳng hàng
- Vẽ 2 đờng thẳng // ( a // b)
- Trên a, xác định đoạn thẳng AB
- Trên b xác định đoạn thẳng CD sao cho AB = CD
- Vẽ AD, vẽ BC đợc hình bình hành ABCD
+ Cách 2:
- Vẽ 2 đờng thẳng a & b cắt nhau tại O
- Trên a lấy về 2 phía của O hai điểm
A & C sao cho OA = OC
- Trên b lấy về 2 phía của O hai điểm
B & D sao cho OB = OD
- Vẽ AB, CD, AD, BC Ta đợc hình bình hành ABCD
3) Chữa bài 46/92 (Sgk)
a) Đúng vì giống nh tứ giác có 2 cạnh
đối // = là HBHb) Đúng vì giống nh tứ giác có các cạnh đối // là HBH
c) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh đối
= nhau nhng không phải là HBHd) Sai vì Hình thang cân có 2 cạnh bên
= nhau nhng không phải là HBH
4) Chữa bài 47/93 (Sgk)
a) Ta có AHDCKB(cạnh huyền – góc nhọn) => AH = CK
Tứ giác AHCK có AH // CK, AH = CKnên là hình bình hành
Trang 33Ngày giảng:
Tiết 14 : Đối xứng tâm
I Mục tiêu :
Kiến thức: HS nắm vững định nghĩa hai điểm đối xứng tâm (đối xứng qua 1
điểm) Hai hình đối xứng tâm và khái niệm hình có tâm đối xứng
Kỹ năng: HS vẽ đợc đoạn thẳng đối xứng với 1 đoạn thẳng cho trớc qua 1 điểm
cho trớc Biết CM 2 điểm đ/x qua tâm Biết nhận ra 1 số hình có tâm đ/x trong thực tế
Thái độ: Rèn t duy lô gíc và óc sáng tạo.
2 Kiểm tra bài cũ:
GV: Đa câu hỏi trên bảng phụ
- Phát biểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng
- Hai hình H và H' khi nào thì đợc gọi là 2 hình đ/x với nhau qua 1 đt’ cho trớc?
- Cho ABC và đt’ d Hãy vẽ hình đối xứng với ABC qua đt’ d
3 Bài mới:
Hoạt động của GV v HS à HS Nội dung kiến thức
* HĐ1: Hình thành định nghĩa hai điểm đối
xứng qua một điểm
+ GV: Cho Hs thực hiện ?1
Một HS lên bảng vẽ điểm A' sao cho O là
trung điểm của AA’
HS còn lại làm vào vở
GV: Điểm A' vẽ đợc trên đây là điểm đ/x với
điểm A qua điểm O Ngợc lại ta cũng có
điểm đ/x với điểm A' qua O Ta nói A và A'
là hai điểm đ/x nhau qua O
- HS phát biểu định nghĩa
*HĐ2: Tìm hiểu hai hình nh thế nào gọi là
đối xứng nhau qua một điểm.
- GV: Hai hình nh thế nào thì đợc gọi là 2
hình đối xứng với nhau qua điểm O
GV: Ghi bảng và cho HS thực hành vẽ
- HS lên bảng vẽ hình và kiểm nghiệm
- HS kiểm nghiệm bằng đo đạc
- Dùng thớc kẻ kiểm nghiệm rằng điểm C'
thuộc đoạn thẳng A'B' và điểm A'B'C' thẳng
hàng
+ GV: Chốt lại:
- Gọi A và A' là hai điểm đ/x nhau qua O
Gọi B và B' là hai điểm đ/x nhau qua O
- GV: Vậy em nào hãy định nghĩa hai hình
đối xứng nhau qua 1 điểm
Định nghĩa: Hai điểm đợc gọi là đối
xứng nhau qua điểm O, nếu O là trung
điểm của đoạn thẳng AA ’
Quy ớc : Điểm đ/x với điểm O qua
điểm O cũng là điểm O
2 Hai hình đối xứng qua một điểm:
?2
Ngời ta CM đợc rằng:
Điểm CAB đối xứng với điểm C'
A'B' Ta nói rằng AB & A'B' là hai đoạnthẳng đ/x với nhau qua điểm O
* Định nghĩa:
Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O, nếu mỗi điểm thuộc hình này
Trang 34
- GV: Dùng bảng phụ vẽ sẵn hình 77, 78
- Hãy tìm trên hình 77 các cặp đoạn thẳng đ/
x với nhau qua O, các đờng thẳng đối xứng
với nhau qua O, hai tam giác đối xứng với
giao điểm 2 đờng chéo Tìm hình đ/x với mỗi
cạnh của hình bình hành qua điểm O
- GV: Vẽ thêm điểm E và E' đ/x nhau qua O
Ta có: AB & CD đ/x nhau qua O
AD & BC đ/x nhau qua O
E đ/x với E' qua O E' thuộc hình
A _ B // \ O \ //
B' A'
_
C'
H77 H
3 Hình có tâm đối xứng:
?3
* Định nghĩa: Điểm O gọi là tâm đ/x
của hình H nếu điểm đ/x với mỗi điểm thuộc hình H qua điểm O cũng thuộc hình H.
Hình H có tâm đối xứng
* Định lý: Giao điểm 2 đờng chéo của
hình bình hành là tâm đối xứng của hình bình hành.
mà IE = ID (ED là đờng chéo hbh AEMD AM đi qua I (T/c) và AMED =(I)
Hay AM là đờng chéo hình bình hành AEMD IA=IM A đ/x M qua I
5 H ớng dẫn về nhà :
Trang 35
- Học bài: Thuộc và hiểu các định nghĩa định lý, chú ý.
- Làm các bài tập 51, 52, 57 SGK/96
Trang 36
Ngày giảng:
Tiết 15 : Luyện tập
I Mục tiêu :
Kiến thức: Củng cố cho HS các khái niệm về đối xứng tâm (hai điểm đối xứng
qua tâm, 2 hình đối xứng qua tâm, hình có tâm đối xứng
Kỹ năng: Luyện tập cho HS kỹ năng chứng minh 2 điểm đối xứng với nhau qua 1
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Hãy phát biểu định nghĩa về
a) Hai điểm đ/x với nhau qua 1 điểm
b) Hai hình đ/x nhau qua 1 điểm
- HS2: Cho đoạn thẳng AB và 1 điểm O (O khác AB) Hãy vẽ điểm A' đ/x với A qua O,
điểm B' đ/x với B qua O rồi c/m: AB = A'B' & AB // A'B'
3 Bài mới:
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
HĐ2: Tổ chức luyện tập:
- GV yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình, ghi
GT – KL của bài toán
- HS:
- GV: Để CM điểm E đ/x với điểm F qua
điểm B ta làm nh thế nào?
- HS:
- Cho H 82 Trong đó MD // AB, ME // AC
CRM: A đối xứng với M qua I
Tơng tự: BF // AC, BF = AC (2)
Từ (1) và (2) suy ra E, B, F thẳng hàng và
BE = BF Suy ra B là trung điểm của EF
và E đối xứng với F qua B
I là trung điểm DE I là trung điểm AM
Vậy A và M đối xứng với nhau qua I
3 Chữa bài tập 54/96:
Trang 37
- HD: Để c/m đợc điểm B đ/x với C qua
GV gọi HS lên bảng chữa bài tập
HS nhận xét bài giải của bạn
* GV: Chốt lại:
Đây là bài toán chứng minh: Hình b hành
có tâm đx là giao 2 đờng chéo của nó
HS giải thích đúng? Vì sao?
HS giải thích sai? Vì sao?
- Vì A & B đối xứng qua Ox nên Ox là ờng trung trực của AB
4 Chữa bài 55/96
A M B
/
O /
D N C ABCD là hình bình hành , O là giao 2 đ-ờng chéo (gt)
AB // CD A1 = C1 (SLT)
OA = OC (T/c đờng chéo)
AOM =CON (g.c.g) OM = ONVậy M đối xứng N qua O
5 Chữa bài 57/96
- Câu a và câu c đúng
- Câu b là sai
4 Luyên tập - Củng cố:
- So sánh các định nghĩa về hai điểm đ/x nhau qua tâm
- So sánh cách vẽ hai hình đối xứng nhau qua trục, hai hình đ/x nhau qua tâm
5 H ớng dẫn về nhà :
- Tập vẽ 2 tam giác đối xứng nhau qua trục, đ/x nhau qua tâm
- Tìm các hình có trục đối xứng Tìm các hình có tâm đối xứng
- Làm tiếp BT 56 và bài 92 -> 95 SBT/70
- Đọc trớc bài ‘‘Hình chữ nhật’’
Trang 38
Ngày giảng:
Tiết 16 : Hình chữ nhật
I Mục tiêu :
Kiến thức: HS hiểu và nắm vững đ/nghĩa hình chữ nhật, các T/c của hình chữ
nhật, các dấu hiệu nhận biết về hình chữ nhật, T/c trung tuyến ứng với cạnh huyền của 1 tam giác vuông
Kỹ năng: HS biết vẽ hình chữ nhật (Theo định nghĩa và T/c đặc trng)
+ Nhận biết HCN theo dấu hiệu của nó, nhận biết tam giác vuông theo T/c đờng trung tuyến thuộc cạnh huyền Biết cách chứng minh 1 hình tứ giác là hình chữ nhật
Thái độ: Rèn t duy lô gíc - p2 chuẩn đoán hình
2 Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Vẽ hình thang cân và nêu đ/nghĩa, t/c của nó? Nêu các DHNB 1 hình thang cân.
- HS2: Vẽ hình bình hành và nêu định nghĩa, T/c và dấu hiệu nhận biết hình bình hành.
góc bằng 900 Mỗi góc là 1 góc vuông Hay tứ
- Tuy nhiên HCN mới có T/c đặc trng đó là:
* HĐ2: Tìm hiểu các tính chất của HCN
- ABCD là hình thang cân vì
AB // CD và C = D
* Vậy từ định nghĩa hình chữ nhật
Hình chữ nhật cũng là hình bình hành, cũng là một hình thang cân.
2 Tính chất:
Trang 39
? Từ các t/c của hình bình hành, hãy nêu các t/c
của hình chữ nhật
HS: + Các cạnh đối bằng nhau
+ Hai đờng chéo cắt nhau tịa trung điểm
của mỗi đờng
? Từ các t/c của hình thang cân, hãy nêu các t/c
a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?
- Trong hình chữ nhật, đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng.
3 Dấu hiệu nhận biết:
Trang 40
b) So sánh độ dài AM & BC
c) Tam giác vuông ABC có AM là đờng trung
tuyến ứng với cạnh huyền Hãy phát biểu tính
chất tìm đợc ở câu b dới dạng định lý
GV gọi HS đọc đề bài
a) Tứ giác ABCD là hình gì vì sao?
b) ABC là tam giác gì?
c) ABC có đờng trung tuyến AM = nửa cạnh
BC
- HS phát biểu định lý áp dụng
- HS nhắc lại
Giải:
a) ABCD có 2 đờng chéo cắt nhau tại trung điểm
mỗi đờng nên là HBH HBH có 2 đờng chéo
bằng nhau là HCN
b) ABC vuông tại A
c) AM = 1
2BC thì tam giác ABC vuông tại A.
của mỗi đờng Hình bình hành ABCD
có A 90 0 nên là hình chữ nhậtb) ABCD là hình chữ nhật (câu a)) nên
AD = BC Ta lại có 1
2
AM AD, nên
1 2
AM BC
c) Trong tam giác vuông đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền thì bằng nửacạnh huyền
Kiến thức: Củng cố phần lý thuyết đã học về định nghĩa, t/c của hình chữ nhật,
các dấu hiệu nhận biết HCN, T/c của đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền của