1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU

90 244 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 90
Dung lượng 3,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9 Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC BỘ MÔN GV giới thiệu chương trình Đại số 9 gồm 4 - GV giới thiệu một v

Trang 1

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA

GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC BỘ MÔN

GV giới thiệu chương trình Đại số 9 gồm 4

- GV giới thiệu một vài đặc điểm và yêu

cầu khi học tập đối với bộ môn

- GV giới thiệu chương I:………dẩn dắt

HS vào nội dung bài học “Căn bậc hai”

HS nghe giới thiệu

- HS ghi lại các yêu cầu để thực hiện

- Hãy viết dưới dạng ký hiệu?

- Nếu a= 0, số 0 có mấy căn bậc hai?

- Tại sao số âm không có căn bậc hai?

- GV: Yêu cầu HS làm ?1 , yêu cầu giải

thích một trong các VD vừa làm

-HS Căn bậc hai của số a không âm là số x sao cho

x2 = a

-Với số a dương có hai căn bậc hai là a và- a

VD: căn bậc hai của 4 là 2 và -2

4 2;  4 2

-Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0 ( 0 0 )-Tại vì mọi số bình phương đều không âm

-HS:Thực hiện:

+ Căn bậc hai của 9 là 3 và -3

+ Căn bậc hai của4

9là

2

3

và-23 + Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và – 0,5 + Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2Tuần 1

Tiết 1

Trang 2

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai và

nêu ví dụ 1

-GV nêu chú ý SGK/4 và ghi tóm tắt định

nghĩa theo hai chiều để HS ghi vào vở

-GV cho HS xem giải mẫu ở ? 2 ,câu a/ sau

đó cho HS làm các câu còn lại

-GV giới thiệu thuật ngữ “ phép toán khai

+ Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

+ Căn bậc hai của 81 là 9 và -9

+ Căn bậc hai của 1.21 là 1.1 và -1.1

b/11 9  11 9  11 3

-HS đọc vd3 sau đó giải ?5 theo yêu cầu :

a/ x  1 x  1 x1b/ x  3 x  9

với x0có x  9 x9vậy 0 x 9

Hoạt động 4 LUYỆN TẬP BT: Trong các số sau số nào có căn bậc hai:

GV viết đề bài lên bảng phụ, GV hướng dẫn

Nếu x2 = a thì x là các căn bậc hai của a

BT 3/trang6 SGK

HS Thảo luận và trình bày bài giải:

a/ x2 = 2 x1,2 1, 414b/ x2 = 3 x1,2 1,732c/ x2 = 3,5 x1,2 1,871

Với số dương a, số a được gọi là căn bậc hai

số học của a.

Số 0 cũng được gọi là căn bậc hai số học của 0

Với số a và b không âm, ta có :

a b  ab

Trang 3

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

ĐK: x > 0

Ta có: x2 = 9  x7

Do x > 0 nên x = -7 (loại)Vậy cạnh hình vuông cần tìmlà 7 (m)

- Ôn định lí Pytago và các quy tắc tính giá tri tuyệt đối của một số

- Đọc trước bài mới

§2 CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 A

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU :

- HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay đk có nghĩa) của A và có kĩ năng thực hiện điều đó

khi biểu thức A không phức tạp(bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẩu là bậc nhất còn mẫu hay tửcòn lại là hằng số, bậc hai dạng a2 + m hay –(a2 + m) khi m dương)

- Biết cách chứng minh định lí aa và biét vận dụng hằng đẳng thức A2 A để rút gọn biểu thức

- Tính được căn bậc hai của một biểu thức là bình phương của một biểu thức khác

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

GV: Nêu các câu hỏi kiểm tra như sau:

1/ Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết

dưới dạng kí hiệu?

2/ Các khẳng định sau đây đúng hay sai?

a/ Căn bậc hai của 64 là 8 và -8

b/ 648

c/  3 2 3

d/ x  5 x25

3/ Phát biểu và viết định lí so sánh các căn bậc

-HS1: trả lời câu 1 và câu 2

1/Phát biểu định nghĩa SGK/T4Viết: x a x2 0

a/ Đb/ Sc/ Đd/ S (0 x 25)-HS2: trả lời câu 3 và câu 4

3/ Phát biểu định lí SGK/T5Viết: với a, b0

Tuần 1

Tiết 2

Trang 4

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV giới thiệu 25 x 2 là căn thức bậc hai của

25 – x2, còn 25 – x2 là biểu thức lấy căn hay

biểu thức dưới dấu căn

-GV yêu cầu HS đọc phần tổng quát (SGK/T8)

-GV cho HS làm ? 2

-GV cho HS làm bài tập 6 tr 10 SGK

(đề ghi ra bảng phụ)

-HS thảo luận nhóm và đưa ra đáp án:

Trong tam giác vuông ABC

x x x

 

 

 -HS trả lời miêng

-HS thảo luận nhóm và cử đại diện nhóm lên bảng trình bày lời giải:

Trang 5

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV giới thiệu định lí và hướng dẫn HS chứng

minh dựa vào tính chất trị tuyệt đối và định

nghĩa căn bậc hai

b/ 2 52  2 5  5 2 (vì 5 2 ) Vậy 2 52 = 5 2

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP CỦNG CỐ

-GV nêu câu hỏi

+ A có nghĩa khi nào?

2

1,2 2

Trang 6

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

2

1,2 2

- GV: -Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập hoặc bài giải mẫu.

- HS: -Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của bất phương trình

Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ

-GV: nêu yêu cầu kiểm tra.

x x

Tiết 3

Trang 7

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-HS: Thực hiện khai phương trước, tiếp theo là nhân hay

chia, rồi đến cộng hay trừ, làm từ phải sang trái

-Hai HS lên bảng trình bày:

2

2

/ 16 25 196 : 494.5 14 : 7

20 222/ 36 : 2.3 18 169

36 : 18 13

36 :18 13

2 1311

c d

 

-HS:

1/1

c

x

  có nghĩa1

01

Trang 8

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

GV: nhận xét chung và cho điểm từng

- Ôn tập lại kiến thức bài 1 và 2

- Luyện tập lại một số dạng bài tập như: tìm đk để biểu thức có nghĩa, rút gọn biểu thức, phântích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

- Bài tập về nhà số 16, tr 12 SGK

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

LUYỆN TẬP

KÝ DUYỆTNgày…… tháng…… năm 2011

Tiết 01 – 02 - 03

Tuần 2

Tiết 4

Trang 9

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

-GV: sử dụng bảng phụ nêu yêu cầu kiểm tra.

+Điền dấu “X” vào chổ thích hợp,

trong trường hợp sai hãy sửa lại cho

-GV: giới thiệu nội dung định lí.

-GV: hướng dẫn HS chứng minh định lí dựa

vào định nghĩa căn bậc hai số học

Trang 10

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV: yêu cầu HS tính: 4.81.64

-GV: giới thiệu chú ý.

-GV: Chuyển sang hoạt động khác.

Vậy a b là căn bậc hai số học của a.b, tức là:.

-GV : cho HS đứng tại chổ đọc to và rỏ nội

dung quy tắc ‘khai phương một tích’

-HS : lắng nghe và ghi quy tắc vào vỡ.

* Quy tắc khai phương một tích :

-HS : quan sát.

/ 49.1, 44.25 49 1, 44 25 7.1, 2.5 42/ 810.40 81.4.100 81 4 100

9.2.10180

a b

/ 250.36025.36.100

Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta có thể khai phương từng thừa

số rồi nhân các kêt quả với nhau.

Trang 11

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

9

33

a a a

-GV : nhận xét bài làm của từng HS và sửa

chữa nếu sai

-GV : tiếp tục cho HS làm bài tập 19(b, d).

Gọi hai em lên bảng, lớp làm bài vào vở

121.36

121 3611.6 66

Trang 12

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV : nhận xét và sửa chữa nếu sai, cho điểm

a-b1.1 vì a>b

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

§3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

LUYỆN TẬP (tt)

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức:HS được củng cố kiến thức khai phương một tích và nhân hai căn bậc hai

- Kĩ năng: Thành thạo việc vận dụng hai quy tắc vào các bài tập tính toán, rút gọn biểu thức vàgiải phương trình Rèn luyện cho HS cách tính nhẩm, tính nhanh

- Thái độ: Có tinh thần tự giác và nghiêm túc khi làm bài

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

Nêu yêu cầu kiểm tra :

HS 1 :

- Phát biểu định lý liên hệ giữa phép

nhân và phép khai phương

- Chữa bài tập 19a,c

Hai HS lần lượt lên bảng

1 2 9.3.3.161 2 92 42 1 2

48

Tuần 2

Tiết 5

Trang 13

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

HS2 :

Phát biểu quy tắc khai phương một tích

và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

Hỏi : Nhìn vào đề bài có nhận xét gì về

các biểu thức dưới dấu căn ?

Y/cầu : Hãy biến đổi hằng đẳng thức rồi

tính

Bài Tập 24.Tr15 – SGK

Y/cầu HS đọc đề bài

GV : ghi đề lên bảng

Y/cầu : Hãy rút gọn biểu thức

Tìm giá trị của biểu thức tại x = - 2

GV : yêu cầu HS về nhà tự giải câu b

tương tự câu a)

Bài Tập 25a,d.Tr16 – SGK

Y/cầu : Hãy vận dụng định nghĩa về căn

bậc hai để tìm x

Theo em còn cách làm nào khác ?

GV : Cho HS hoạt động nhóm câu 25d

trên phiếu bài tập

Bài Tập 26a,b.Tr16 – SGK.

Y/cầu : so sánh

9

25  và 25  9

GV : Vậy với hai số dương 26 và 9, căn

bậc hai của tổng hai số nhỏ hơn tổng hai

căn bậc hai của hai số đó

Thay x = - 2 vào biểu thức ta được :2[ 1 + 3 ( - 2 ) ]2 = 2 ( 1 - 3 2 )2  21,029

Trang 14

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

- Làm các phần còn lại của các bài tập 22 c, d; 24b, 25b, c SGK

- Xem trước bài 4 và chuẩn bị bút lông

§4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

Nêu yêu cầu kiểm tra:

HS1: Chữa bài tập 25b) Tìm x biết:

54

HS2:

9 x 

211.3

211.9

50

491

71

Đây chỉ là một trường hợp Tổng quát ta

chứng minh định lý sau đây

5

45

Trang 15

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

GV: các em hãy dựa định nghĩa căn bậc hai

số học của một số không âm để chứng minh

B

A B

Ta có :  

  b

a b

a b

Hoạt động 3: 2/ ÁP DỤNG.

GV: Từ định lý trên ta có hai quy tắc:

- Quy tắc khai phương một thương

- Quy tắc chia hai căn bậc hai

GV: Đưa bảng phụ Quy tắc khai phương một

thương lên để giới thiệu

GV: yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc trên

Nói: Quy tắc trên là áp dụng của định theo

chiều từ trái sang phải Ngược lại, áp dụng

định lý trên theo chiều từ phải sang trái ta có

GV: Đưa ví dụ 3 trong bảng phụ lên bảng

cho HS xem cách giải

GV: Các em hãy vận dụng VD 3 để giải bài

11

5121

9

=

10

96

5:4

336

25:16

9

Kết quả hoạt động nhóm:

a)

256

225 =

16

15256

19610000

HS: Xem bài giải

HS: Làm trong nháp 3 phút, hai HS lên bảng trình bày lời giải

49.13

4.13117

52

HS: Xem cách giải VD3

Trang 16

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

25

2 4

2 4

81162

GV: yêu cầu HS phát biểu định lý liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương Tổng

1,8

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :

- Học thuộc định lý, xem cách chứng minh định lý và học thuộc hai quy tắc

- Làm các bài tập 28a, c ; 29 ; 30a, b SGK

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

KÝ DUYỆT Ngày…… tháng… năm 2011

Tiết 04 – 05 - 06

Trang 17

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các qui tắc khai phương một thương và chia các căn thức bậc hai.

- Rèn luyện tư duy , rút gọn ,tìm x ,và so sánh hai biểu thức

- Phát triển tư duy logic

II CHUẨN BỊ:

GV: Bảng phụ ghi nội dung đề bài của bài tập

HS : Làm các bài tập được giao

III PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

-Phương pháp vấn đáp - luyện tập, thực hành.

IV TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1: Kiểm tra 15'

Hoạt động 1: Kiểm tra

Tuần 3

Tiết 7

Ngày soạn: 03/9/2011Ngày dạy: 9A:

9B:

Trang 18

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

17 225

289 225

64 25

- 2HS Lên bảng

- HS cả lớp theo dõi nhận xét

Bài tập 28 c); d) : Tính

c)

6

1 3

5 , 0 9

25 , 0 9

25 , 0

3 2 3 2

3 2 3 2

5 3

5 5 5 3

5 5 5 3

9 1

9

4 5 16

9

12

35 ) 12

35 ( 9

49 16

Giải

Trang 19

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

ngội dung đề của bài

- HS cả lớp suy nghĩ làm bài.

- 1HS lên bảng trình bày.

a) 2x- 50=0

2

50 2

ab b a

(a<0; b 0)

V Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem lại các bài tập đã làm tại lớp

- Nghiên cứu trước bài bảng căn bậc hai và chuẩn bị bảng 4 chữ số thập phân.

§5 BẢNG CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU :

-Kiến thức : HS hiểu được cấu tạo của bảng căn bậc hai.

-Kĩ năng : Biết dùng bảng số và máy tính bỏ túi để tính căn bậc hai của một số dương cho trước -Thái độ : Tự giác và nghiêm túc trong học tập.

B CHUẨN BỊ :

GV : Bảng phụ (ghi sẵn bài tập), bảng số êke hoặc tấm bía cứng hình chữ L.

HS : Bảng số, êke hoặc tấm bía cứng hình chữ L, bảng phụ nhóm

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :

Tuần 4

Tiết 8

KÝ DUYỆT Ngày…… tháng… năm 2011

Tiết 07

Ngày soạn: 09/9/2011Ngày dạy: 9A:

9B:

Trang 20

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

Vấn đáp, Thực hành – luyện tập

D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

GV : nêu yêu cầu kiểm tra

Nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học của

Ta thấy nếu các số có dạng biểu diễn

được dưới dạng bình phương của một số

khác thì việc tìm căn bậc hai của số đó là

dễ dàng Việc này rất khó khăn đối với

các số không phải dạng trên Bài học hôm

nay sẽ giúp ta giải quyết vấn đề này, nhờ

vào bảng lượng giác

Vậy cấu tạo của nó ra sao và cách sử

dụng như thế nào ta sẽ đi nghiên cứu từng

phần sẽ rõ

-HS : Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a không âm.(

tr 4 SGK)Tính :

-HS : lắng nghe và ghi bài

Hoạt động 2 : 1 GIỚI THIỆU BẢNG

-GV : Để tìm căn bậc hai của một số

dương, người ta có thể sử dụng bảng tính

sẵn các căn bậc hai Trong cuốn « Bảng

số vói 4 chữ số của Brađixơ » bảng căn

bậc hai là bảng IV dùng để khai căn bậc

hai của bấc cứ số dương nào có nhiều nhất

bốn chữ số

-GV : Em hãy nêu cấu tạo của bảng ?

-GV :Giới thiệu như trong SGK trang 20,

21 và nhấn mạnh :

+ Ta quy ước gọi tên của các hàng ( cột)

theo số đợc ghi ở cột đầu tiên ( hàng đầu

tiên) của mỗi trang

+ Căn bậc hai của các số được viết bởi

không quá ba chữ số từ 1,00 đến 99,9

+ Chón cột hiệu chính dùng để hiệu

chính chữ số cuối của căn bậc hai của các

số được viết bởi bốn chữ số từ 1,000 đến

99,99

-HS :

Mở bảng IV để xem cấu tạo của bảng

-HS : Bảng căn bậc hai được chia thành các hàng và các cột, ngoài ra còn chín cột hiệu chính

-HS : lắng nghe và quan vào bảng số

Hoạt động 3: 2 CÁCH DÙNG BẢNG

-GV : giới thiệu ví dụ 1 Tìm 1,86

-GV : treo bảng phụ ( mẫu 1) và dùng êke

hoặc tấm bìa hình chữ L để tìm giao của

hàng 1,6 và cột 8 sao cho số 1,6 và 8 nằm

trên 2 cạnh góc vuông (mẫu1)

a/ Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.

-HS : ghi ví dụ 1 Tìm 1,86

-HS : nhìn trên bảng phụ

Trang 21

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV : hướng dẫn đi đến cách tìm căn bậc

hai của số lớn hơn 100

-HS : ghi ví dụ 2 : tìm 39,18

-HS : là số 6,253

-HS : là số 6

-HS ghi : 39,18 6, 259-HS : Làm theo các câu mà GV yêu cầu

-HS : làm ?1

KQ : 9,11 3,01839,82 6,311

b / Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100.

-HS : Đọc ví dụ 3.Tìm 1680-HS : Quan sát và ghi

Ta có : 1680 = 16,8 100

Do đó 1680 = 10 16,8Tra bảng ta được: 16,8 4,099Vậy 1680 40,99

-HS : tìm 0,3982 0,6311 Vậy nghiệm gần đúng của phương trình x2 = 0,3982

là :x1 0,6311 x2 0,6311

Trang 22

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

Hoạt động 4: LUYỆN TẬP-CỦNG CỐ

-GV : hệ thống lại kiến thức vừa học

Đưa bài tập sau lên bảng phụ : Hãy

nối ý cột A với cột B để được kết quả

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨCCHỨA CĂN BẬC HAI

A MỤC TIÊU:

+ HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

+ Thực hiện được phép biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu căn

+ Tự giác , tích cực và nghiêm túc trong khi thực hiện

Tiết 08

Ngày soạn:

Ngày dạy: 9A 9B

Cột B

a/ 5,568b/ 98,45c/ 0,8426d/ 0,03464e/ 2,324g/ 10,72

Trang 23

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

HS : Bảng phụ nhóm , máy tính bỏ túi , đọc trước bài mới.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Vấn đáp, LT – thực hành và thảo luận nhóm

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: KIỂM TRA

-GV : Nêu yêu cầu kiểm tra.

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số

định nghĩa căn bậc hai số học

-GV : Nêu vấn đề và đưa ra thật ngữ “ Đưa

một thừa số ra ngoài dấu căn “

-GV : Nêu ta có thể sử dụng phép toán đưa

một thừa số ra ngoài dấu căn để rút gọn biểu

Nửa lớp làm phần a/ nửa lớp còn lại làm phần

b/, sau đó cử đại diện nhóm lên bảng trình

Trang 24

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

đó lên bảng cho hs quan sát và khắc sâu

2 2

bài

Tổ chức cho HS làm các bài tập sau :

* Bài 43 ( d , e ) tr 27 SGK.

-GV : Cho HS hai nhóm nhận xét bài làm của

nhóm bạn, sau cùng giáo viên đưa ra nhận xét

- Đọc trước phân 2 bài 6 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( tt )

§6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN

BIỂU THỨCCHỨA CĂN BẬC HAI ( tt)

A MỤC TIÊU:

+ HS biết được cơ sở của việc đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

+ Thực hiện được phép biến đổi đưa thừa số vào trong dấu căn

+ Tự giác , tích cực và nghiêm túc trong khi thực hiện

B CHUẨN BỊ:

GV : Bảng phụ (ghi sẵn các kiến thức trọng tâm của bài và các tổng quát, máy tính bỏ túi).

HS : Bảng phụ nhóm , máy tính bỏ túi , đọc trước bài.

Trang 25

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV : Nêu yêu cầu kiểm tra.

Chữa bài tập 43 a;b tr27 SGK

b) 108 = 36 = 3 62.3 = 6 3

Hoạt động 2 2/ ĐƯA THỪA SỐ VÀO TRONG DẤU CĂN

-GV : Đặt vấn đề như SGK sau đó giới thiệu

thuật ngữ ‘’đưa thừa số ra ngoài dấu căn’’

-GV : Giới thiệu ví dụ 4

* Ví dụ 4 : Đưa thừa số vào trong dấu căn.

Trang 26 SGK ( nội dung ghi vào bảng phụ)

Trang 26

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

2

28  2 7 2 7 vì 3 7 2 7 nên

3 7  28

Hoạt động 3 LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

* Bài 44 tr 27 SGK.

* Bài 46 tr 27 SGK.

Rút gọn biểu thức sau với x >= 0

-GV : Yêu cầu HS làm bài vào vở và gọi hai

- Đọc trước bài 7 Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai ( tt )

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

LUYỆN TẬP ( tt)

A MỤC TIÊU :

- Biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn trong các trường hợp đơn giản : với mẫu là tổng hoặchiệu của căn bậc hai

- Thực hiện được việc khử mẫu của biểu thức lấy căn.

- Tự giác , tích cực và ghiêm túc khi thực hiện

Tuần 6

Tiết 11

KÝ DUYỆT Ngày…… tháng… năm 2011

Tiết 09 - 10

Ngày soạn:

Ngày dạy: 9A:

9B:

Trang 27

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

-GV : Gọi hai HS lên bảng làm bài tập 45

c/ So sánh 1 51

3 và

11505

Hoạt động 2 1/ KHỬ MẪU CỦA BIỂU THỨC LẤY CĂN

-HS : Quan sát và ghi vào vở.

* Ví dụ 1: Khử mẫu của biễu thức lấy căn.

Trang 28

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

165 6

540

11 5 3 3 2 540

540 11 540

540

540 11 540

11 /

2 2

50

6 5 50

3 2 5 50

150 50

50 3 50 50

50 3 50

10 7 98

10 7 98

490 98

98

98 5 98

5 /

- Học bài, xem lại các bài tập đã làm, ôn lại cách khử mẫu của biểu thức lấy căn

- Làm bài tập các phần còn lại của bài 49 tr 29 SGK

- Chuẩn bị tiếp phần còn lại trục căn thức ở mẫu

§7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

LUYỆN TẬP ( tt)

A MỤC TIÊU :

- Biết cách trục căn thức ở mẫu trong các trường hợp đơn giản : với mẫu là tổng hoặc hiệu của cănbậc hai

- Thực hiện được việc trục căn thức ở mẫu

- Tự giác , tích cực và ghiêm túc khi thực hiện

Hoạt động 1 : KIỂM TRA -GV : Nêu yêu cầu kiểm tra.

+ : Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Ngày dạy: 9A:

9B:

Trang 29

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV : Thực hiện tương tự phần hoạt đông

5 3

6 5 3

3 5 33

*

25 4.3

5 2 3 5 2 3 5 2 3

25 10 313

Đánh dấu “ X “ vào bảng sau , nếu

câu nào sai thì sửa lại cho đúng.

Trang 30

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

* Dạng 1 : Rút gọn biểu thức ( Giả thiết

các biểu thức đều có nghĩa ).

* Bài tập 53 ( a , d ) tr 30 SGK.

-GV : Dùng bảng phụ giới thiệu nội dung

của bài toán

kiến thức nào để rút gọn biểu thức ?

-GV : Gọi một HS lên bảng trình bày các

HS còn lại làm bài vào vở

-GV : Ở câu b/ ta làm như thế nào ?

-GV : Vậy em hãy cho biết biểu thức liên

hợp của mẫu ?

-GV : Yêu cầu cả lớp làm bày và gọi HS

2 lên trình bày

-GV : Có cách nào làm nhanh hơn

không ? ( GV hướng dẫn nếu HS không

-GV : Hướng dẫn hãy thực hiện tương tự

bài b/ của bài tập trên

-GV : Có thể cho hS làm theo cách nhân

-HS : Câu b/ ta nhân tử và mẫu của biểu thức đã cho

với biểu thức liên hợp ở mẫu

Trang 31

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

căn theo thứ tự tăng dần ?

-GV : Gọi hai HS lên bảng trình bày.

* Dạng 4 : Tìm x.

* Bài tập 57 tr 30 SGK.

-GV : Dùng bảng phụ treo nội dung bài

tập lên cho hs quan sát và thực hiện

-HS :Ta so sánh các căn đó rồi sắp xếp chúng ( bằng

cách đưa các thừa số vào trong căn)

x x

- Đọc trước bài 8: “ Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Củng cố lại các kiến thức mà HS đã học để rút gon một biểu thức có chứa căn thức bậc hai

- Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai và sử dụng kĩ năng biến đổi biểu

thức chứa căn bậc hai để giải các bài toán liên quan

- Tự giác , cẩn thận và nghiêm túc trong khi thực hiện.

Tiết 11 - 12

Trang 32

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

HS : Ôn lại các phép biến đổi căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm , bút dạ.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp, Phát hiện và giải quyết vấn đề – LTTH

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

Hoạt động 1:KIỂM TRA

210/2

a b

Hoạt động 2 : NHẮC LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC

-GV : Dùng bảng phụ các công thức biến

đổi căn thức bậc hai đã học

-GV: Cho HS đọc tên các công thức bên,

Hoạt động 3:RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI

-GV : Nêu mục đích của bài và giới thiệu

-GV : Sử dụng bảng phụ ghi lời giải cho

HS quan sát và trình bày cách thực hiện

+ HS 1 : Đại diện lên bảng trình bày

Trang 33

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV : Hãy thực hiện các phép toán trong

dấu ngoặc sau đó rút gọn ta được kq

-GV : Hướng dẫn HS hiểu cách làm câu

b/

-GV : Cho HS làm ?3 theo nhóm ( Nửa

lớp làm câu a/ , nửa lớp làm câu b/ )

-GV : Cho các nhóm nhận xét sửa chữa

-HS 2 :Đại diện lên bảng trình bày.

Biến đổi vế trái:

1 42

1 4 14

b/ Do a >0 và a 1 nên P < 0 khi và chỉ khi:

Trang 34

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

b/ Tìm x sao cho B có giá trị là 16

-GV : Nhận xét và sửa chữa ( nếu sai )

  

 Vậy với x = 15 thì B = 16

E HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các dạng bài tập đã làm trong các ví dụ và trong bài học

- Học lại các công thức biến đổi đối với căn bậc hai

- Làm bài tập 58, 59

- Chuẩn bị tiết sau luyện tập

§8 RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

LUYỆN TẬP (TT)

A MỤC TIÊU :

- Tiếp tục Củng cố lại các kiến thức mà HS đã học để rút gọn một biểu thức có chứa căn bậc hai

- Sử dụng kết quả rút gọn để chứng minh đẳng thức , so sánh giá trị của biểu thức với một hằng số, tìm x , …… và các bài toán liên quan

- Tiếp tục rèn kĩ năng rút gọn các biểu thức có chứa căn thức bậc hai, chú ý tìm ĐKXĐ củacác căn thức , của biểu thức

- Tự giác , nghiêm túc và tích cực trong thực hiện.

B CHUẨN BỊ:

GV : Bảng phụ ( ghi câu hỏi, bài tập), thước thẳng, phấn màu.

HS : Ôn tập các phép biến đổi căn thức bậc hai , bảng phụ nhóm.

C PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Vấn đáp, LT – thực hành

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.

Tuần 7

Tiết 14

Trang 35

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

Hoạt động 1 : KIỂM TRA

-GV : Nêu yêu cầu kiểm tra.

2 5 3 5 9 2 6 2

15 2 5/ 0,1 200 2 0,08 0, 4 500,1 200 2 0,04.2 0, 4 25.2

11 2 30 2 3011

lên bảng cho hs quan sát và thực hiện

* Bài tập 62 ( a, b ) tr 32 SGK.

-GV : Cho HS nêu phương pháp làm từng

câu và công thức nào sẽ áp dụng để thực

hiện ?

-GV : Gọi hai HS lên bảng trình bày, các

HS còn lại làm bài vào vở và quan sát để

nhận xét

-GV : Cho HS còn lại nhận xét, sau đó gv

-HS : Quan sát đề bài và suy nghĩ phân tích tìm hướng

giải

* Bài tập 62 ( a, b ) tr 32 SGK.

-HS1 : + PP :áp dụng quy tắt đưa thừa số ra ngoài dấu

căn , và trục căn thức ở mẫu

+ CT :

2

A B A B

A A B B B

3 3

+ PP: Đưa số thập phân về phân số thập phân, hổn số

về phân số, áp dụng đưa thừa số ra ngoài căn, khử mẫucủa biểu thức lấy căn

+ Trình bày:

Trang 36

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

nhận xét chung và sửa chữa ( nếu sai)

* Bài tập 63 tr 33 SGK.

-GV : Tổ chức cho HS giải tương tự.

-GV : Hướng dẫn HS đưa các biểu thức

trong căn về hằng đẳng thức, áp dụng quy

tắc nhân các căn bậc hai

* Bài tập 64 tr 33 SGK.

-GV : Cho HS nêu phương pháp làm của

từng câu sau đó trình bày

-GV : Cho HS làm câu a/ còn câu b/ về

2 2

2

1 1

- Làm các bài tập còn lại trong SGK mà ta chưa làm

- Xem lại các bài tập đã làm

- Ôn tập định nghĩa căn bậc hai số học, các định lí so sánh các căn bậc hai số học, khaiphương một tích, khai phương một thương để tiết sau học bài “ Căn bậc ba”

- Mang máy tính bỏ túi và bảng số

Tuần 8

KÝ DUYỆT Ngày…… tháng… năm 2010

Tiết 13 - 14

Trang 37

V=64 lít

x = ?

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

§9 CĂN BẬC BA

A MỤC TIÊU:

- Hiểu khái niệm căn bậc ba của một số thực

- Tính được căn bậc ba của một số biểu diễn được thành lập phương của một số khác

- Tích cực , tự giác và nghiêm túc trong khi thực hiện

B CHUẨN BỊ:

GV :

- Máy tính bỏ túi , bảng số với 4 chữ số thập phân

HS :

- Ôn tập định nghĩa và tính chất căn bạc hai

- Máy tính bỏ túi hoặc bảng số với 4 chữ số thập phân

+ Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một

số a không âm ?

+ Với a > 0 ; a = 0 mỗi số có mấy căn bậc

hai ? ví dụ ?

-GV : Nhận xét và cho điểm.

-HS : Lắng nghe câu hỏi và suy nghĩ trả lời.

+ Căn bậc hai của một số a không âm là số x saocho

x2 = a

+ Với a > 0 có đúng hai căn bậc hai là a và

a

 + Với a = 0 có một căn bậc hai chính là 0

* Ví dụ : + Căn bậc hai số học của 9 là 3

+ Số 3 có hai căn bậc hai là 3 và  3 + Số 0 có một căn bậc hai là 0

Hoạt động 2

1/ KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA -GV : Đặt vấn đề như SGK.

-GV : Xây dựng định nghĩa căn bậc ba.

-GV : Giới thiệu bài toán và đưa ra một số câu

hỏi gợi ý cho HS giải

+ Thể tích của hình lập phương được tính như

thế nào ?

+ Vậy độ dài cạnh thùng là bao nhiêu ?

-GV : Nói 4 là căn bậc ba của 64 như bên.

-GV : Cho HS nêu định nghĩa trong SGK.

-GV : Cho HS so sánh với định nghĩa căn bậc

-HS : Vẽ hình và ghi lời giải.

Trang 38

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

-GV : Nhận xét và chuyển sang hoạt động 3.

-HS : Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba.

+ Kí hiệu : 3 a ( căn bậc ba của a )

1 1/

125 5

a b c d

căn bâch hai ?

-G V : Giới thiệu các tính chất của căn bậc ba.

-GV : Giới thiệu tiếp VD 2 để củng cố tính

-HS : Ghi các tính chất của căn bậc ba tr 35

3 3

1728 1728

27 3 364

Trang 39

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

- Xem lại cách tìm căn bậc ba bằng máy tính bỏ túi và các bài tập đã làm trong bài

- Chuẩn bị tiết sau ôn tập chương

Học thật kĩ các công thức biến đổi căn bậc hai

ÔN TẬP CHƯƠNG I

A MỤC TIÊU:

- HS nắm lại các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai một cách có hệ thống

- Ôn lí thuyết các câu hỏi ôn tập trong phần ôn tập chương I

- Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tính toán , biến đổi biểu thức số , phân tích đa thức thành nhân tử , giảiphương trình

- Làm bài tập dạng rút gọn biểu thức ở mức độ tổng hợp

- Tự giác , nghiêm túc , và có ý thức cao trong khi ôn tập

B CHUẨN BỊ:

GV :

- Bảng phụ ( ghi hệ thống các câu trả lời, các công thức biến đổi căn thức bậc hai, đề bài tập

và bài giải mẫu)

- Thước thẳng , máy tính bỏ túi hoặc bảng số với 4 chữ số

của phần ôn tập từ câu 1 đến câu 5 và

cho HS quan sát trả lời

* Bảng phụ :

1/ Nêu điều kiện để x là căn bậc hai

số học của số a không âm? Cho ví dụ

-HS : Quan sát bảng phụ và đứng tại chổ trả lời từng câu

Tuần 8

Tiết 16

Trang 40

Trường THCS Hoàng Xuân Nhị Giáo án Đại số 9

2/ Chứng minh a2 a với mọi số

a

3/ Biểu thức A phải thỏa mãn điều

kiện gì để A xác định ?

4/ Phát biểu và chứng minh định lí về

mối liên hệ giữa phép nhân và phép

khai phương Cho ví dụ

5/ Phát biểu và chứng minh định lí về

mối liên hệ giữa phép chia và phép

khai phương Cho ví dụ

-GV : Dùng bảng phụ giới thiệu lại tất

- HS : Quan sát và ghi chép ( Công thức tr 39 SGK) -HS : Đứng tại chổ nêu tên các công thức.

Hoạt động 2

TỔ CHỨC SỬA CÁC DẠNG BÀI TẬP CỦA CHƯƠNG -GV : Dùng bảng phụ ghi sẵn các bài

tập treo từng bài lên bảng cho HS

phân tích tìm lời giải

-GV : Hãy nêu yêu cầu của bài toán ?

trình bày phương pháp làm chung ?

-GV : Hỏi các HS còn lại ai có nào

khác để tính hay không ? Hãy cho biết

-HS : Nêu yêu cầu của bài toán.

+ Biến đỏi , rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức số.

+ Phương pháp chung : Kết hợp sử dụng các phép biến đổi

64.343 8 49.7 8.7 7

567 81.7 9 756

Ngày đăng: 23/10/2014, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm. - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
Bảng l àm (Trang 18)
Bảng phụ ( ghi đề bài câu a và c ). - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
Bảng ph ụ ( ghi đề bài câu a và c ) (Trang 43)
Hình chưc nhật A’B’C’D là hình chữ nhật mới tạo thành sau khi bớt các kích thước. - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
Hình ch ưc nhật A’B’C’D là hình chữ nhật mới tạo thành sau khi bớt các kích thước (Trang 52)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường  thẳng: - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng: (Trang 56)
Đồ thị của hàm số y = ax + b (a 0) là một  đường thẳng: - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị của hàm số y = ax + b (a 0) là một đường thẳng: (Trang 57)
Đồ thị hàm số y = ax + 3 và y = -2x là hai đường  thẳng cắt nhau vì : có a  a’  (2 -2) - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị hàm số y = ax + 3 và y = -2x là hai đường thẳng cắt nhau vì : có a a’ (2 -2) (Trang 62)
Đồ thị của hàm số y = 2x + 3. - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị của hàm số y = 2x + 3 (Trang 64)
3/ Đồ thị hàm số y = f(x) là gì? - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
3 Đồ thị hàm số y = f(x) là gì? (Trang 69)
Đồ thị hàm số y = x – 2 là đường thẳng đi qua hai điểm A và B   (0,5 đ) - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị hàm số y = x – 2 là đường thẳng đi qua hai điểm A và B (0,5 đ) (Trang 73)
Đồ thị của hai hàm số y - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị của hai hàm số y (Trang 80)
Hình vẽ (0,25đ) - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
Hình v ẽ (0,25đ) (Trang 81)
Đồ thị của hai hàm số y - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
th ị của hai hàm số y (Trang 85)
Hình vẽ (0,25đ) - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
Hình v ẽ (0,25đ) (Trang 86)
Hình vẽ : - ĐẠI SỐ 9 HỌC KÌ I - CÀ MAU
Hình v ẽ : (Trang 90)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w