1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn HKII lớp 10 cb 1 tiết/tuần

30 268 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thái độ − tư duy: Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm.. Thái độ − tư duy: Thái độ: Có y thức học tập tích cực

Trang 1

Tuần 20 Ngày soạn: 1/1/2011

Tiết 25.

BÀI TẬP: CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố và khắc sâu định lí côsin và định lí sin

- Nắm kĩ các công thức tính độ dài đường trung tuyến, diện tích tam giác

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Biết vận dụng định lí côsin và định lí sin:

+ Tính các cạnh, góc của tam giác

+ Chứng minh các đẳng thức trong trong tam

+ Giải tam giác

- Biết vận dụng công thức tính diện tích tam giác để giải bài toán hình học

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

bán kính đường tròn ngoại tiếp ∆ABC.

Gợi ý: Áp dụng dịnh lí côsin và định lí sin

HĐ 2: Bài tâp 2

2 Cho ∆ABC biết a = 7cm, b = 8cm, c = 5 cm

 Nêu định lí côsin và định lí sin

Trang 2

Tính các góc và độ dài các đường trung tuyến của

tam giác

Gợi ý: Áp dụng công thức hệ quả của định lí côsin

và độ dài đường trung tuyến

BÀI TẬP: BẤT ĐẲNG THỨC

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Nắm vững và khắc sâu kiến thức về các tính chất của BĐT, BĐT cô  si và ứng dụng của nó, BĐT dấu giá trị tuyệt đối

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Vận dụng thành thạo tính chất BĐT để chứng minh bài toán BĐT

- Vận dụng được BĐT Cô  si để chứng minh BĐT, tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

BT 4: SGK

Bđt  x3 + y3  (cm)x2y + xy2)  0

 (cm)x + y)(cm)x2 xy + y2)  xy(cm)x + y)  0

 (cm)x + y)(cm)x  y)2  0 đúng

Trang 3

(cm)Bất đẳng thức Cô-si cho 2 số )

BT8 Áp dụng BĐT Cụ  si cho hai số dương;

 Xem lại cỏc dạng bài tập đó làm và làm thờm cỏc bài tập tương tự

 Làm bài tập bài Bất phương trỡnh

 Hướng dẫn bài tập trong sgk

1 Kiến thức: Giỳp Học sinh

- Củng cố và khắc sõu định lớ cụsin và định lớ sin

- Nắm kĩ cỏc cụng thức tớnh độ dài đường trung tuyến, diện tớch tam giỏc

2 Kĩ năng: Rốn luyện HS

− Biết vận dụng định lớ cụsin và định lớ sin:

+ Tớnh cỏc cạnh, gúc của tam giỏc

+ Chứng minh cỏc đẳng thức trong trong tam

+ Giải tam giỏc

- Biết vận dụng cụng thức tớnh diện tớch tam giỏc để giải bài toỏn hỡnh học

3 Thỏi độ − tư duy:

Thỏi độ: Cú y thức học tập tớch cực tham gia cỏc hoạt động học tập

Tư duy: Rốn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, mỏy tớnh bỏ tỳi phiếu học tập

Trang 4

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

1 Bài cũ:

 Định lí cơsin và định lí sin trong tam giác

 Các cơng thức tính diện tích tam giác

Gợi ý: Tương tự bài 1

HĐ 3: Giải bài tập 1 sau

1 Giải tam giác trong mỗi trường hợp sau:

BT SBT

1 a) b = 2RsinB; c = 2RsinC; a = 2RsinA

b + c = 2a  2R sinB + 2RsinC = 4R sin A  2sinA = sinB + sinC (cm)đpcm)

2 a) b.c = a2  4R2sinB.sinC = 4R2sin2A  sin2A = sinB.sinC (cm)đpcm)

1 Giải tam giác

A) Tính gĩc B, cạnh b, cB) Tính cạnh c, gĩc A, BC) Tính các gĩc A, B, C

 Hệ thống lại các dạng bài tập đã làm

Trả lời BT Trắc nghiệm

V Hướng dẫn về nhà:

 Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm thêm các bài tập tương tự

 Làm bài tập bài Ơn tập chương II

Trang 5

 Hướng dẫn bài tập trắc nghiệm trong sgk.

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố và khắc sâu khái niệm về bất phương trình (cm)Nghiệm, tập nghiệm; đk của BPT; hai bất pt (cm)hệ bất pt) tương đương

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

- Tìm ĐK của BPT; phương pháp biến đổi BPT

- Giải thành thạo các BPT và hệ bất pt cơ bản và đơn giản

- Giải bất pt chứa căn: f x(cm) ) g x(cm) ), f x(cm) ) g x(cm) )

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Trang 6

2 0

21

4

x x

x x

x Bpt

x x

3

(1)  - 30x + 9 > 15(2x - 7)  60x < 15.7 + 9  x < 1019

(2)  2x - 1 < 15x - 5  x > 134Vậy: S = (134 ;1019 )

 Hệ thống lại các dạng bài tập đã làm

Trang 7

Tiết 29

BÀI TẬP: DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố và khắc sâu dấu của nhị thức bậc nhất

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Lập bảng xét dấu của tích thương của các nhị thức

- Vận dung giải bất phương trình tích, thương, pt chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

1 SGK/94

HS lên bảng trình bày

HĐ 2: Giải Bài tập 2:

Bài tập 2: Giải các bất phương trình sau:

HĐ 3: Giải bài tập

2 Giải các phương trình sau:

a) 2x - 1 x + 2

2 BT: a) Cho -2x + 3 = 0  x =23;

x - 2 = 0  x = 2; x + 4 = 0  x = - 4Bảng xét dấu: VT

x - -4

2

3

2 +-2x+3 +  + 0 -  - x-2 -  -  - 0 +x+4 - 0 +  +  +

VT + 0 - 0 + 0 - Vậy: S = (-; -4)  ( 23 ; 2)

-BT2 a)

Trang 8

b) x - 1 x - 2

) 2 )(cm)

1

(cm)

1

2

x

x

x

HĐ 4: Củng cố

Các dạng bài tập đã làm

Bài tập trắc nghiệm

1

3

bpt

1

3

3 x

    Vậy: S = [ 13; 3]

b)

Vậy S =  c) Cho x -1 = 0  x = 1;

2x + 1 = 0  x = -21 ; x + 2 = 0  x = - 2 Bảng xét dấu: VT

x  2

-2 1 1 +

2x+1 -  - 0 +  +

x-1 -  -  - 0 +

x+2 - 0 +  +  +

VT - 0 + 0 - 0 + Vậy: S = (-; -2]  [-21 ;1]

 Hệ thống lại các dạng bài tập đã làm

V Hướng dẫn về nhà:

 Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm thêm các bài tập tương tự

 Làm bài tập bài Bất PT bậc nhất hai ẩn

 Hướng dẫn bài tập trong sgk/ 96

_

Tiết 30.

BÀI TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố VTCP và PT tham số của đường thẳng

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Tìm VTCP của đường thẳng Viết PT tham số của đường thẳng Xác định hệ số gĩc và các dạng đặc biệt của phương trình đường thẳng

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

Trang 9

IV Tiến trình lên lớp:

b) Viết pt chính tắc và pt theo hệ số góc của ∆

c) Tìm điểm P nằm trên ∆ cách điểm M(cm)1; 2) một

MP2 = (cm)t + 2)2 +(cm)6  2t)2 = 4

 5t2 20t + 15 = 0  t = 1 v t = 3

t = 1  P(cm)4; 2)

t = 3  P(cm)6; 2)d) vì d // ∆ nên có VTCP là u   (cm)1; 2)

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Nắm vững cách xác định miền nghiệm của bất PT hai ẩn

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

- Biết vẽ thành thạo đường thẳng trên mặt phẳng toạ độ

Trang 10

- Biểu diễn thành thạo miền nghiệm của bất PT hai ẩn

- Vận dụng giải bài toán kinh tế

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

IV Tiến trình lên lớp:

BT47 d) SBT/116

vẽ đương thẳng d: 2x + y = 1

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Lấy điểm (cm)0; 0) ta có: 2.0 +0 >1 sai

 miền nghiệm của bất PT là nữa mp bờ d không chứa điểm O(cm)0;0) và kể cả đường thẳng d

2 a) Vẽ các đường thẳng:

d1: 3x + 2y  6 = 0

d2: 4x + y  8 = 0

Trang 11

b) Tìm x, y thoả mãn hệ bpt trên sao cho

F = 2x +3y đạt giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất

Hướng dẫn: a) biểu diễn từng bất pt

 Miền nghiệm của hệ BPT là phần mp bờ d1, d2

không bị gạch (không kể đường thẳng d1, d2)

3 a) vẽ các đường thẳng

d1: x + y + 2 = 0, d2: x  y  1 = 0

d3: 2x  y + 1 = 0Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng

d1 và d2; d1 và d2; d1 và d3

Xác định miền nghiệm của hệ bất ptTính giá trị F tại các điểm giao nhau

 Hệ thống lại các dạng bài tập đã làm

V Hướng dẫn về nhà:

 Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm thêm các bài tập tương tự trong SBT

 Làm bài tập bài Dấu tam thức bậc hai

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố VTPT và PT tổng quát của đường thẳng

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Tìm VTPT của đường thẳng Viết PT tổng quát của đường thẳng Xác định các dạng đặc biệt của phương trình đường thẳng

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

Trang 12

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Gợi mở – vấn đáp – thực hành

Tổ chức các hoạt động cá nhân, nhĩm và tập thể lớp

IV Tiến trình lên lớp:

c) Đi qua giao điểm của 2 đường thẳng:

x + 2y - 4 = 0; 2x + y + 1 = 0 và song song với

1

a) PTTQ: 4x  3y 18 = 0b) u  (cm)4; 3)  n  (cm)3; 4)PTTQ: 3x + 4y  10 = 0c) Vì k =  3  n  (cm)3;1)PTTQ: 3x + y + 1 = 0

d) AB = (cm)2; 4)  VTCP u  (cm)1; 2) n  (cm)2; 1)PTTQ: 2x  y  8 = 0

2

a) VTCP ∆: u  (cm)1;3)  VTPT n  (cm)3; 1)B(cm)5; 1)  ∆

b) PTTQ: 3x  y  14 = 0

3 a) d//∆: 2x + y + c = 0 đi qua A(cm)2; 1) nên2.2 + 1 + c = 0  c =  5

∆: 2x + y  5 = 0b) ∆  d’: 3x  y + c = 0 và đi qua M(cm) 1; 1) nên3.(cm)1)  1 + c = 0  c = 4

∆: 3x  y + 4 = 0c) Toạ độ giao điểm của hai đường thẳng là nghiệm của hệ PT:

 Hệ thống lại các dạng bài tập đã làm

Trang 13

Tiết 33

BÀI TẬP: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố định lí về dấu của tam thức bậc hai và bổ sung các điều kiện tương đương

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Vận dụng thành thạo định lí vào xét dấu tam thức, biểu thức và giải bất phương trình bậc hai

- tìm tham số m thỏa mãn điều kiện bài tốn

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

1 Bài cu:õ Bài tập vềø nhà

BT2 SGK/105 b)

2 Bài tập:

HĐ 1: Giải bài tập 1

Bài 1: Hãy giải các bpt bậc hai sau:

37 5

x x

Bảng xét dấu:

VT 0 + 0 Vậy: S = [

6

x x

Bảng xét dấu:

x - - 6 - 3 +

VT + 0 - 0 +Vậy: S = (- 6; -3)

d (25)  x2 + 3x - 10 < 0 (vì x2 + 1 > 0,  x)Xét VT = x2 + 3x - 10 = 0  

 2

5

x x

Bảng xét dấu:

x - - 5 2 +

VT +  -  +

Trang 14

HĐ 2: Giải bài tập 2

Bài 2 Tìm các giá trị của tham số m để

các bpt sau nghiệm đúng với mọi x:

HĐ 3: Giải bài tập 3

Bài 3 Tìm m để bpt sau vô nghiệm

a) 5x2 - x + m  0

b) mx2 - 10x - 5  0

HĐ 4: Giải bài tập 4

Bài 4 Tìm m để phương trình sau có hai

nghiệm trái dấu:

a) (m2 + m +1)x2 + (2m - 3)x + m -5 = 0

b) x2 - 6mx + 2 - 3m - 5m2 = 0

HĐ 5: Củng cố

Các dạng bài tập đã làm

Lưu ý: PT có nghiệm; BPT có nghiệm

đúng x

Vậy: S = (-5; 2)

Bài 2

a) Bpt  x2 - mx - 2 > -x2 + 3x - 4 (vì x2 - 3x + 4 > 0  x)  2x2 - (m + 3)x + 2 > 0,  x

  = (m + 3)2 - 16 < 0  (m + 3)2 < 16  (m + 3)2< 16  - 4 < m + 3 < 4  -7 < m < 1

b TH: m = 0: bpt nghiệm đúng với mọi x

TH: m = -2: bpt không nghiệm đúng với mọi x

2

m m

m m

 m < -4 v m > 0Vậy: m < -4 v m  0

b) mx2 - 10x - 5  0 vô nghiệm

 mx2 - 10x - 5 < 0 nghiệm đúng  x

0 5 25 ' 0

b) yêu cầu bài toán

Trang 15

Tiết 34

BÀI TẬP: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố cách xét vị trí tương đối của hai đường thẳng, công thức xác định góc giữa hai đường thẳng , công thức khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Viết PT tổng quát của đường thẳng

- Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

- Tính góc giữa hai đường thẳng và khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Có y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Bài cũ:

 Vị trí tương đối của hai đường thẳng,

 Công thức xác định góc giữa hai đường thẳng

 Công thức khoảng cách từ một điểm đến đường

a) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng ∆ và ∆’

b) Tính số đo của góc giữa hai đường thẳng ∆ và

a) Song song với nhau

b) Vuông góc với nhau

Trang 16

HĐ 4: Củng cố

Hề thống các dạng bài tập đã làm

V Hướng dẫn về nhà:

 Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm thêm các bài tập tương tự

 Làm bài tập ơn tập chương IV sgk/ 106, 107

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Củng cố và khắc sâu PT đường trịn, tâm và bán kính của đường trịn; Điều kiện để 1 PT là PT của đương trịn

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Viết PT đường trịn; tìm tâm và bán kính; tìm điều kiện PT đường trịn

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

c) Ngoại tiếp ABC, với (cm) 2; 4), (cm)5;5), (cm)6; 2)AB C

d) Cĩ tâm (cm) 1; 2)I  và tiếp xĩc với đường thẳng

Trang 17

H§ 2: Gi¶i bµi tËp 2

2 Trong c¸c phương tr×nh sau đ©y, phương tr×nh

nào là phương tr×nh của một đường trßn X¸c định

a) T×m điều kiện của m để pt trªn là đường trßn.

b) Nếu (cm)1) là phương trình đường trịn hãy tìm

toạ độ tâm và bán kình theo m

b) Với điều kiện trên thì đường trịn cĩ tâm I(cm)m ; 2(cm)m – 2)) và bán kính: R = m2 3m2

1 Kiến thức: Giúp Học sinh

- Bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần suất; bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp

2 Kĩ năng: Rèn luyện HS

− Biết lập và đọc các bảng bảng phân bố tần số và tần suất, bảng phân bố tần suất; bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp, bảng phân bố tần số ghép lớp, bảng phân bố tần suất ghép lớp

- Thành thạo tìm tần số, tần suất

3 Thái độ − tư duy:

Thái độ: Cĩ y thức học tập tích cực tham gia các hoạt động học tập

Tư duy: Rèn luyện tư duy logic, tư duy hàm Biết quy lạ về quen

II Chuẩn bị:

GV: SGK, SBT, tài liệu, thước kẻ, compa, máy tính bỏ túi phiếu học tập

HS: Kiến thức đã học; bài tập về nhà

III Phương pháp:

Sử dụng phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhĩm để giải quyết vấn đề

IV Tiến trình lên lớp:

Ngày đăng: 04/11/2015, 01:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu: VT - Giáo án tự chọn HKII lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Bảng x ét dấu: VT (Trang 7)
Bảng xét dấu: VT - Giáo án tự chọn HKII lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Bảng x ét dấu: VT (Trang 8)
Bảng xét dấu: - Giáo án tự chọn HKII lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Bảng x ét dấu: (Trang 13)
Bảng xét dấu: - Giáo án tự chọn HKII lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Bảng x ét dấu: (Trang 14)
Bảng phân bố tần suất ghép lớp. - Giáo án tự chọn HKII lớp 10 cb 1 tiết/tuần
Bảng ph ân bố tần suất ghép lớp (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w