1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao án toán đại 9

59 459 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A - Mục tiêu bài học : - Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số.. - Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương phápcộng đạ

Trang 1

Tiết: 38 Đề bài : GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Tuần : 19 BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ.

Soạn ngày : / /20

A - Mục tiêu bài học :

- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng qui tắc cộng đại số

- Học sinh nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương phápcộng đại số Kĩ năng giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bắt đầu nâng cao dần lên

B - Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV: - Bảng phụ ghi qui tắc và bài tập, bảng tóm tắt cách giải.

HS: - Bảng nhóm, bút ghi bảng.

C - Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

I/ Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Giải hệ phương trình sau đây bằng

x

1 y

bx

4 by

Hoạt động 2: Quy tắc cộng đại số.

GV: Đối với một số hệ phương trình (pt) ta

giải bằng phương pháp cộng đại số nhanh

hơn gồm hai bước sau :

GV giới thiệu như Sgk

HS làm ?1

GV: Cách làm ?1 có lợi không?

+ Sau đây ta tìm cách sử dụng qui tắc trên

để giải hệ phương trình bằng phương pháp

cộng đại số

Ví dụ 1: (Sgk)B1: Cộng từng vế 2 pt của (I) được:

(2x – y) + (x + y) = 3 hay 3x = 3B2: Dùng pt mới thay vào pt thứ nhất ta được hệ: 

 2 y x 3 x 3

; Hoặc nếu thế vào

1 y x 2

Hoạt động 3: Áp dụng.

Em hãy nhận xét hệ số của y trong 2 pt của 1) Trường hợp thứ nhất:

Trang 2

1 y

5 , 3 x

Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất (3,5; 1)2) Trường hợp thứ hai:

y 14 y x

Vậy hệ pt có nghiệm duy nhất là (3; -1)

?5: Nhân 2 vế pt(1) với 3 và pt(2) với -2 ta

21 y 6 x 9

) 1 ( 3 y a 3Cọng từng vế pt(1) cho pt(2) được :5x = 10  x = 2

Thay x = 2 vào pt(1) : 3.2 + y = 3  y = -3Vậy nghiệm của hệ pt đã cho là (2; -3).20d) 

2 x 3

2 y

3 x 2 

6 y 9 x 6

Trừ từng vế 2pt có : 13y = 0  y = 0Thay y = 0 vào pt thứ nhất của hệ đã cho có: 2x + 3.0 = -2  x = -1

Vậy nghiệm của hệ pt đã cho là (-1; 0)

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Tiết: 39 Đề bài : LUYỆN TẬP. Tuần : 19

Soạn ngày : 15 /01 /2007

A - Mục tiêu bài học :

- Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bằng phương pháp thế và phương pháp cộng thành thạo

- Củng cố lại 2 quy tắc thế và cộng đại số Xác định hàm số y = ax + b

- Biết giải thành thạo hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ

B - Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV: - Bảng phụ.

HS: - Giải bài tập, bảng nhóm.

C - Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

I/ Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

Trang 4

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Nêu qui tắc thế Áp dụng làm bài tập

+ HS làm bài tập 17a theo nhóm

Cho HS nhận xét bài làm các nhóm Gọi 2

đại diện nhóm giải trên bảng

4 by

2 y x

6 y y 10 x y

10 x

0 y ) y 10 (

) 1 ( 1 3 y 2 xRút x theo y từ pt(2) có x = 2  y 3 (3)Thay (3) vào (1), ta có:

( 2  y 3 ) 2  y 3  1

3 ( 2  1 ) y  1

3

1 2 ) 1 2 ( 3

a 1 b

4 ) 2 ( b 1 2

2 (

Bài tập 23:

Trừ từng vế của 2 pt ta được :

2

2 y

2 y 2

2    

Trang 5

GV tổ chức cho HS luyện tập giải bằng

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

HS1: Giải bài tập 24a (Sgk)

1 (  

Bài tập 21b) (x, y) = )

2

1

; 6 1

Trang 6

*Lưu ý: Dạng 0x + 0y = m

+Nếu m  0: Hệ pt vô nghiệm

+Nếu m = 0: Hệ pt có vô số nghiệm

n

m

4

0 1 n

5

m

3

+Gọi HS lên giải tiếp

Bài tập 26a, GV hướng dẫn lập hệ pt

+ Cho các nhóm giải tương tự bài tập 26c

Bài tập 27 giải hệ pt bằng phương pháp đặt

ẩn phụ

+P(x) chia hết cho x + 1  P(-1) = -m + (m – 2) + (3n – 5) – 4n = 0 (1)

+P(x) chia hết cho x – 3  P(3) = 27m + 9(m – 2) – 3(3n – 5) – 4n = 0 (2)

1 n m 3 0 10 n m 4

0 1 n m 3

1 n m 3

Vì A(2; -2) thuộc đồ thị nên 2a + b = -2

Vì B(-1; 3) thuộc đồ thị nên –a + b = 3

2 b

a 2

3 5 a

Bài tập 26c: a =  21 ; b = 12.Bài tập 27b:

Đặt u = x12

 ; v = y1 1 suy ra ta có hệ:

v 4 v u

Từ đó có:

7

19 x 7

5 2 x 5

7 2 x

5 1 y 5

3 1 y

)

Trang 7

- Học sinh có kĩ năng giải các loại bài toán đề cập trong Sgk.

B - Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV: - Bảng phụ

HS: - Ôn qui tắc giải bài toán bằng cách lập phương trình.

C - Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

I/ Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

GV: Hãy nhắc lại các bước giải bài toán

Sau đây ta tìm cách giải các ví dụ trong Sgk

Giải bài toán bằng cách lập phương trình gồm 3 bước:

+Bước 1: Lập phương trình

- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn

- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo

ẩn và các đại lượng đã biết

- Lập phương trình biểu thị mối quan hệgiữa các đại lượng

+Bước 2: Giải phương trình

+Bước 3: Trả lời

Trang 8

Hoạt động 2: Các ví dụ.

Trong bài toán ta thấy có những đại lượng

nào chưa biết?

+ Nếu gọi chữ số hàng chục là x và chữ số

hàng đơn vị là y Điều kiện của x và y như

thế nào?

+ Theo điều kiện đầu của bài toán ta sẽ lập

được phương trình nào?

(Theo điều kiện ta có 2y –x = 1

Hay –x + 2y = 1)

GV: Sốcó 2 chữ số xy = 10x + y

Viết theo thứ tự ngược lại có số nào?

Theo điều kiện 2 có phương trình nào?

(Có pt: (10x + y) – (10y + x) = 27

 x – y = 3

GV: cho HS đọc đề ví dụ 2

GV đặt câu hỏi:

+Tìm thời gian xe khách đi và xe tải đi?

+Nếu gọi vận tốc xe tải là x (km/h) và vận

tốc xe khách là y(km/h) thì điều kiện của x

và y như thế nào?

GV: Hãy lập phương trình theo ?3.

+Hãy thực hiện ?4.

GV: gợi ý HS

+Đoạn đường xe tải đi từ TPHCM đến chỗ

gặp nhau là bao nhiêu?

+Đoạn đường xe khách đi từ Cần Thơ đến

chỗ gặp nhau là bao nhiêu?

+Tổng 2 đoạn đường của 2 xe đi bằng bao

x

5

14

13 y

x

Em hãy giải hệ pt trên và trả lời bài toán

Ví dụ 1: (Sgk)Gọi chữ số hàng chục là x

1 y 2 xgiải ra : x = 7; y = 4

Các giá trị x = 7; y = 4 thoả mãn điều kiện trên Vậy số phải tìm là 74

Ví dụ 2: (Sgk)Gọi vận tốc xe tải là x(km/h)

và vận tốc xe khách là y(km/h)Điều kiện: x > 0; y > 0

Ta có: y – x = 13 Hay – x + y = 13 (1)Thời gian xe khách đi từ Cần Thơ đến lúc gặp xe tải là: 1g48’ = 95giờ

Thời gian xe Tải đi từ TPHCM đến lúc gặp xe khách là: 1 +

13 y x

14 x 14Giải ra được x = 36, y = 49

Các giá trị x = 36 > 0 và y = 49 > 0

Vậy vận tốc xe tải là 36 (km/h)

và vận tốc xe khách là 49 (km/h)

Hoạt động 3: Củng cố - Dặn dò.

Trang 9

Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

BTVN: 28, 29, 30 (Sgk)

Phần rút kinh nghiệm và bổ sung :

Tiết: 42 Đề bài : GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

2 x

1006 y

xGiải ra được : x = 712; y = 294

giải ra được: x = 350, y = 8

Trả lời: Đoạn đường AB là 350km, thời gian dự định là 8 giờ Do đó thời điểm xuất phát của ôtô tại A là 12 – 8 = 4 (giờ)

Trang 10

+ Hai đội làm trong 24 ngày xong cả đoạn

đường (xong 1 công việc)

+ Mỗi ngày đội A là gấp 1,5 đội B

+ Mỗi đội làm một mình xong công việc

trong bao lâu?

GV: Đội A làm trong x ngày xong công việc

Đội B làm trong y ngày xong công việc

Vậy mỗi ngày đội A làm được bao nhiêu

công việc? Đội B làm mỗi ngày được bao

nhiêu công việc?

GV: Mỗi ngày phần việc đội A là gấp rưỡi

đội B nên ta có phương trình nào?

GV: Mỗi ngày 2 làm được bao nhiêu phần

công việc?

Vậy x1 y1 = ?

GV: Em hãy giải hệ pt (II) tức là làm ?6

+ Cho HS làm ?7 theo cách khác

HS: Gọi x là số phần công việc làm trong 1

ngày của đội A và y là số phần công việc

làm trong 1 ngày của đội B Ta có hệ pt:

Vậy: mỗi ngày đội A làm được 401 công

việc; Đội B làm được

60

1

công việc  Đội

A làm một mình xong công việc trong 40

ngày, Đội B làm một mình xong công việc

trong 60 ngày

*Nhận xét: Cách giải này đưa đến hệ

phương trình bậc nhất 2 ẩn và cách giải đơn

giản hơn

Gọi x là số ngày để đội A làm một mình hoàn thành công việc;

y là số ngày để đội B làm một mình hoàn thành toàn bộ công việc

Mỗi ngày đội A làm được phần việc gấp rưỡi đội B nên ta có phương trình:

y

1 5 , 1 x

1

 hay x1 23y1 (1)Hai đội làm chung trong 24 ngày xong công việc nên mỗi ngày 2 đội làm được

1 x

y 1 2 3 x 1

Đặt u x

v u 24 1 v u

v u

v u

Hoạt động3: Củng cố.

Trang 11

+ Cho HS làm bài tập 33 Sgk.

Các nhóm cùng thảo luận để làm

+ Gọi 1HS trình bày lời giải

GV: Kiểm tra lời giải các nhóm

Bài tập 33 : (Sgk)Gọi thời gian người thứ nhất làm riêng hoàn thành công việc là x (giờ) và thời gian người thứ hai làm riêng xong công việc là y (giờ)

16 1 y 1 x 1

Đặt a x

16 1 b a

giải ra được : a = 241 ; b = 481Suy ra:

Tuần : 22

Soạn ngày : / /200

A - Mục tiêu bài học :

- Học sinh giải được bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

- Rèn luyện kĩ năng lập được hệ phương trình thành thạo theo các dạng

- Củng cố giải hệ phương trình nhất là phương pháp đặt ẩn phụ

B - Chuẩn bị của thầy và trò về nội dung dạy học :

GV: Bảng phụ.

HS: Chuẩn bị bài tập ở nhà.

C - Tiến hành tổ chức dạy học bài mới :

Trang 12

I/ Ổn định :

- Điểm danh

- Quan sát tác phong, vệ sinh bảng lớp

II/ Dạy học bài mới :

1) Tổ chức các hoạt động :

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.

17 y xgiải ra: x = 10; y = 7 (thoả mãn điều kiện)Đáp số: 10 quýt và 7 cam

Hoạt động 2: Luyện tập.

GV: cho HS đọc đề bài 34

GV tóm tắt đề:

- Nếu tăng 8 luống và mỗi luống bớt 3 cây

thì số cây của vườn bớt đi 54 cây

- Nếu giảm 4 luống và mỗi luống tăng thêm

2 cây thì số cây toàn vườn tăng 32 cây

+ Nếu gọi số luống là x và số cây trồng mỗi

luống là y thì số cây trong vườn là bao

nhiêu? Điều kiện x, y?

Bài tập 35: Cho HS làm theo nhóm

Gọi 1HS giải trên bảng

Bài 37:

Bài tập 34:

Gọi x là số luống, y là số cây trong mỗi luống ĐK: x, y nguyên; x > 4, y > 3.Thì số cây trong vườn là xy Theo đề ra ta

4 x (

54 xy ) 3 y )(

8 x (

30 y

8 x 3giải ra : x = 50, y = 15 (thích hợp)Vậy số luống là 50 và số cây trong mỗi luống là 15 cây, và số cây rau bắp là 50.15 = 750 (cây)

Bài tập 35:

Gọi x (rupi) là giá tiền của 1 quả thanh yên

và y (rupi) là giá tiền của 1 quả táo rừng.ĐK: x > 0, y > 0

Đáp số: Thanh yên 3 rupi/quả Táo rừng 10 rupi/quả Bài tập 37:

Gọi x (cm/s) là vận tốc vật đi nhanh hơn

và y (cm/s) là vận tốc của vật đi chậm hơn.(x > y > 0), ta có hệ phương trình:

   

 20 x  20 y  20  x y

Trang 13

Gọi vận tốc vật đi nhanh hơn là x (cm/s) và

vận tốc của vật đi chậm hơn là y (cm/s)

+Nếu chuyển động cùng chiều thì một vật đi

được bao nhiêu cm?

+Nếu đi ngược chiều thì một vật đi được

bao nhiêu cm?

GV: Trong 20 giây vật đi nhanh chạy cùng

chiều hơn vật đi chậm là 1 vòng = .d = 20

Hoạt động của Giáo Viên & Học sinh Nội dung Ghi Bảng

80 1 y 1 x 1

10

1 y 1 x 1 80

giải ra x = 120, y = 240 (thích hợp)ĐS: vòi thứ nhất: 120 phút

(x > 0, y > 0) ta sẽ được phương trình nào?

GV: Hãy tính tổng số điểm 100 lần bắn theo

x, y?

+Điểm số trung bình 8,69 nghĩa là gì?

Từ đó ta có hệ phương trình nào? Hãy giải

y 15 7 x 42 9 25 10

100 y 15 x 42 25

18 y xgiải ra x = 14, y = 4Vậy số thứ nhất là 14 và số thứ hai là 4.Bài tập 39 (Sgk)

Giả sử không kể thuế giá trị gia tăng VAT

Trang 14

Bài tập 39:

GV: chọn đủ số, hỏi:

+Hãy tìm số tiền phải trả cho loại hàng thứ

nhất và thứ hai kể cả thuế giá trị gia tăng

VAT; mức 10% và 8% cho 2 loại hàng?

+Tương tự cho mức 9% cho 2 loại hàng

100

110 x 100

10 x 100

Ta có phương trình:

17 , 2 y 100

108 x 100

110

 (triệu đồng)

 1,1x + 1,08y = 2,17 (1)Khi thuế VAT là 9% cho cả 2 loại hàng thì

số tiền phải trả là: y 2 , 18

100

109 x 100

17 , 2 y 08 , 1 x 1 , 1

109 x

109

217 y

108 x

110giải ra : x = 0,5; y = 1,5Đáp số: Loại thứ nhất 0,5 triệu Loại thứ hai 1,5 triệu

Trang 15

Tiết : 44 Đề bài : ÔN TẬP CHƯƠNG III

Tuần : 23

A MỤC TIÊU: Củng cố toàn bộ các kiến thức đã học trong

chương, đặc biệt chú ý:

- Khái niệm nghiệm và tập nghiệp của phương trình vàhệ phương trình bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình họccủa chúng

- Các phương pháp giải hpt bậc nhất 2 ẩn: Phương phápthế, phương pháp cộng đại số

- Củng cố và nâng cao các kỹ năng

- Giải ptrình và hệ ptrình bậc nhất 2 ẩn số

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH:

- GV: Bảng phụ ghi bài tập, các kiến thức cần nhớ, bàigiải mẫu

- HS: Làm các câu hỏi ôn tập trang 25 và học ôn các kiếnthức cần nhớ

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định: Điểm danh, kiểm tra tác phong.

2 Tổ chức các hoạt động:

Hoạt động 1: Ôn về Phương trình bậc nhất 2 ẩn x, y

Trang 16

bao nhiêu nghiệm?

GV nhấn mạnh mỗi nghiệm

của phương trình là một cặp

số (x, y) thỏa mãn phương

trình Trong mặt phẳng tọa

độ tập nghiệm của nó

được biểu diễn bởi đường

có thể có bao nhiêu nghiệm?

GV đưa câu hỏi 1 trang 25 lên

bảng phụ, HS trả lời?

là phương trình có dạng ax + by =

c Trong đó a, b, c là các số đãbiết (a  0 hoặc b  0)

Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax +

by = c bao giờ cũng có vô sốnghiệm

Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩncó thể có:

- Một nghiệm duy nhất nếu (d)cắt (d')

- Vô nghiệm nếu (d) // (d')

- Vô số nghiệm nếu (d)  (d')Câu 1: Bạn Cường nói sai vì mỗinghiệm của hệ phương trình 2ẩn số là cặp số (x, y) Phải nóihệ phương trình có 1 nghiệm (x,y) = (2; 1)

GV đưa tiếp câu hỏi 2 trang 25

SGK, lưu ý điều kiện a, b, c,

a'

(d) c by ax

b c x b a y

* Nếu

' c

c ' b

b ' a

a

' b

' a b

' c b

' a b

a

Trang 17

2 x

3

2 y

x

4

Một em giải phương pháp thay

* Nếu aa' bb' thì ta có ba ba'' hay

' b

' a b

a

 nên (d) cắt (d') Vậy hptcó nghiệm duy nhất

(1) 2 5y 2x

1 y 5

Từ (2) => y = 1 -

5

2

x (3) Thay (3)vào (1)

Ta có 2x + 5 (1 - 52 x) = 2 => ox =-3, ptr vô nghiệm Vậy hpt vônghiệm

y x 3

3 ,

2x

y x 3

 

 1 - y 2 xBài 41 SGK

) 1 ( 1 y ) 3 1 ( 5 x

5 5 ) 3 1 ( x

3 1

y ) 3 1 ( 5 x

5 ) 3 1 ( 5 x

3 1 y 2 ) 3 1 ( 5 xTrừ từng vế 2 phương trình,

ta có: y =

3

1 3

5  

Thay y vào (1), ta có: x =

3

1 3

3 u

2 v

u 2

Giải ra (u, v) =   ;  25 2

5

2 3 1

1 y

2 2

y

2 3 4

2 3 1 x

Trang 19

Tiết : 45 Đề bài : ÔN TẬP CHƯƠNG III(tt)

Tuần : 24

MỤC TIÊU, CHUẨN BỊ : như tiết 44

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ:

Gọi 3 HS giải bài tập 42 a,

b, c

GV đánh giá cho điểm?

Hoạt động 2: Bài tập ôn

SGK

GV: Em hãy nêu các bước giải

bài toán 43 bằng cách lập

hệ phương trình?

Cách khác: Gọi vận tốc

người đi từ A là x (km/h) Vận

tốc người đi từ B là y (km/h)

) 1 ( m y

x 2

2

Từ phát triển (1) ta có y = 2x - m(3) Thay (3) vào (2), có 4x - m2(2x -m) = 2 2 phương trình (*) trở thành

ox = 4 2 (vô nghiệm)

Vậy hệ phương trình vô nghiệm

b Với m = 2 ptr (*) trở thành o.x =

0 Phương trình có v.s.n Vậy hệptrình có vô số nghiệm tính bởi

c Với m = 1 (*) trở thành: 2x = 2 2

- 1 => x =

2

1 2

2 1 2 2 x

2 km = 2000m; 1,6km = 1600mGọi vận tốc người xuất phát từ

A là x.(m /phút)Gọi vận tốc người xuất phát từ

B là y.(m /phút)ĐK: x > 0, y > 0Thời gian đi của 2 người bằngnhau nên ta có:

ptr: 2000x 1600y (1)Khi gặp nhau cách A 2km điều đóngười đi từ B đi chậm hơn Khingười đi mà B đi trước 6 phút thì

Trang 20

GV đưa đề bài tập 44 lên

bảng phụ Tóm tắt đề và

hỏi: 89gam đồng có thể tích

10cm3 Vây x gam đồng ?

Tương tự: y gam kẽm có thể

tích bằng bao nhiêu?

12 x 15

720 y

x

Hoạt động 3: Hướng

dẫn về nhà

Học ôn Chương III, chuẩn bị

họ gặp nhau tại chính giữaquãng đường, nên ta có ptr:

x 1800

+ 6 = 1800y (2)Từ (1), (2) có hệ ptr:

x 1800

) 1 ( y

1600 x

180021

v 1600 20004

v 16 2021

.Giải x:(u, v) = ( ;601

75

1

)Từ đó: x1 751  x = 75; 1y 601

Ta có ptrình: y 15

7

1 x 89

10

 (2)Từ đó có hpt: 

124 y

x

Giải ra: x = 89, y = 35 (T/m ĐK)Vậy có 89 gam đồng và 35 gamkẽm

Bài 46: Gọi x và y lần lượt là số

tấn thóc mà hai đơn vị thu hoạchđược trong năm ngoái

Giải ra: x = 420, y = 300 *T/m ĐK)

Trang 21

kiểm tra 1 tiết Làm bài tập

12 1 y 1 x 1

Vậy năm ngoái đơn vị thứ nhấtthu 420 tần thóc

năm ngoái đơn vị thứ hai thu

300 tần thóc

Hướng dẫn bài tập 45 SGK

Với năng suất ban đầu, gọi thờigian đội I làm xong trong x (ngày),đội II trong y (ngày) (x, y nguyêndương)

Ta có ptrình: x1  1y 121

Ban đầu đội II làm với năng suấtmỗi ngày là 1y Lúc sau làm vớinằn suất gấp đôi nên mỗi ngàyđội II làm y công việc

Phần việc còn lại phải làm là 31công việc (vì đã làm 128 32 côngviệc)

Ta có ptr: 3,5 2y 31 => y = 21

Trang 22

Tiết : 46 Đề bài : KIỂM TRA CHƯƠNG III

- Phát hiện những sai sót ở học sinh

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH:

- GV: Đề photo sẵn

- HS: Ôn bài học và làm bài tập ở nhà

C ĐỀ BÀI 15 PHÚT:

3 x

3 y

5 x

3 x 2

2 y

2 y

xHai hệ phương trình đó tương đồng với nhau Đúng haysai

II Phần tự luận (8 điểm):

4 x

1 y

3 x 2b) 

2 x

2 1 y

x 2

2 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360dụng cụ Thực tế, xí nghiệp I vượt mức kế hoạch 10%,

xí nghiệp II vượt mức 15%, do đó cả 2 xí nghiệp đã làmđược 404 dụng cụ Tính số dụng cụ mỗi xí nghiệp phảilàm theo kế hoạch

ĐÁP ÁN TÓM TẮT VÀ BIỂU DIỄN

Phần trắc nghiệm:

Bài 1: Chọn C (2, - 1) (1đ)

Bài 2: Chọn đúng (1 đ)

Phần tự luận:

Bài 1a Nghiệm (x, y) = (5,3) (2đ)

1b Nghiệm (x, y) = (3 + 2; - 1 - 2 2 (2đ)

Trang 23

Bài 2: Gọi số dụng cụ của Xí nghiệp I phải làm theo

kế hoạch là x (dụng cụ) Và dụng cụ của Xí nghiệp II phảilàm theo kế hoạch là y (dụng cụ)

ĐK : x, y nguyên dương (0,5đ)

(1,5đ)  

15 x 10

360 y

x  

3 x 2

360 y

x  

 160 y

200 x

(TMĐK) (1,5đ)Trả lời: Số dụng cụ Xí nghiệp I phải làm theo kếhoạch là 200 dụng cụ

Số dụng cụ Xí nghiệp II phải làm theo kế hoạchlà 160 dụng cụ (0,5đ)

Trang 24

- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (a  0)

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH:

- GV: Bảng phụ ghi ?1, ?2, tính chất hàm số y = ax2,nhận xét trang 30, ? 4, máy bỏ túi

- HS: Máy tính bỏ túi, bút dạ, bảng nhóm

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định: Điểm danh, kiểm tra tác phong, vệ sinh.

2 Tổ chức các hoạt động:

Hoạt động 1:Đặt vấn

đề và giới thiệu nội dung

chương IV.

- GV: Ở chương II, ta đã nghiên

cứu hàm số bậc nhất và đã

biết nó nảy sinh từ những

tài toán thực tế Trong đời

sống của chúng ta cũng có

mối liên hệ được biểu thị

bởi những hàm số bậc hai

Trong chương này, ta sẽ tìm

hiểu các tính chất và đồ thị

của một dạng hàm số bậc

2 đơn giản nhất Đó là hàm

số y = ax2 (a  0)

đầu.

- GV: Đưa ví dụ mở đầu lên

bảng phụ và cho HS đọc to

- GV hỏi: Nhìn vào bảng trên,

em hãy cho biết S1 = 5 được

S = 5t2 là hàm số bậc 2 biếnt

Trang 25

Ví dụ: Diện tích hình tròn S

= R2

Hàm số y = ax2 là hàm số

đơn giản nhất của hàm số

Cả lớp điền bằng bút chí vào

SGK và cho 2 HS điền trên

bảng phụ

+ GV: Đưa bảng phụ ?2 HS suy

nghĩ gọi 1 HS trả lời?

+ GV: Hàm số y = 2x2 đồng

biến, nghịch biến khi nào?

Tương tự hs y = - 2x2 đồng

biến, nghịc biến khi nào?

+ GV khẳng định đối với

trường hợp tổng quát người

ta đã chứng minh được và ta

có tính chất sau:

+ GV đưa tính chất lên bảng

phụ, HS đọc to

+ GV yêu cầu HS hoạt động

nhóm ?3 HS rút ra nhận xét

+ GV đưa nhận xét trên bảng

phụ

+ GV cho HS hoạt động theo

nhóm ?4 và gọi 2 HS điền trên

bảng phụ

Hoạt động 4: Bài đọc

thêm trang 32 SGK

+ GV cho HS đọc bài đọc

thêm Sau đó làm bài tập 30

?2

* Đối với hàm số y = 2x2:

- Khi x tăng nhưng luôn âm thì ygiảm

- Khi x tăng nhưng luôn dương thì ytăng

* Đối với hàm số y = - 2x2

- Khi x tăng nhưng luôn âm thì ytăng

- Khi x tăng nhưng luôn dương thì ygiảm

Tính chất (SGK)

?3 Đối với hàm số y = 2x2 Khi x 

0 thì y luôn dương, khi x = 0 thì y =0

Đối với hs y = - 2x2, khu x  0 thìhàm số luôn âm và khi x = 0 thì y

Trang 26

30c S = 79,5 ; R = ?

R =

π

5 , 79 π

S

  5,03(cm)

TUẦN: LUYỆN TẬP Ngày

- HS biết tính giá trị của hàm số khi biết giá trị chotrước của biến số và ngược lại

- HS luyện tập nhiều bài toán thực tế

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH:

- GV: Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu, máy tính bỏtúi

- HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định: Điểm danh, kiểm tra tác phong, vệ sinh.

2 Tổ chức các hoạt động:

Hoạt động 1:Kiểm tra

- GV gọi cả lớp nhận xét, sau

đó cho điểm

= 96(m)Sau 2 giây, vật rơi quãng đườnglà:

S2 = 4 22 = 16(m)Vật còn cách mặt đất là: 100 -

Trang 27

Hoạt động 2: Luyện tập

- GV cho 1 HS đọc phần "có

thể em chưa biết" GV nói bài

tập 2 bạn vừa làm quãng

đường chuyển động của vật

rơi tự do tỉ lệ thuận với

Chọn t = 5 (giây) (vì t > 0)

Bài tập 3 SGK:

a a 22 = 120 => a = 120 : 4 =30

b Vì F = 30v2 nên khi v = 10m/sthì F = 30 102 = 3000 (N)

Khi v = 20m/s thì

F = 30 x 202 = 12.000 (N)

c Gió bão có v/3600s = 25m/svớilực 12000 (N) thì buồm chịusức gió 20m/s (theo câu b)

Vậy cơn bão vận tốc 90km/hthuyền không thể đi được

Bài tập 2 SBT

Bài tập 2 trang 36SBT (đề trên

bảng phụ)

- GV kẻ sẵn bản phụ gọi 1

HS lên điền vào bảng Cả lớp

làm vào bảng con

- GV gọi HS2 lên bảng làm câu

BT4 SBT

a f(1) = 15, f(2) = 6, f(3) = 13,5

-Do đó: f(1) > f(2) > f(3)Tương tự

-3 -2-1 01 2 3 x

Trang 28

xếp từ bé đến lớn.

c Phát biểu nhận xét về

sự đồng biến, nghịch biến

của hàm số này khi x > 0, khi

x < 0

Cho HS làm bài tập 6 SBT trang

37 Đề trên bảng phụ

GV: Đề đã cho biết gì? Còn

lại đại lượng nào thay đổi

Cho hoạt động nhóm

Hoạt động 3: Hướng

dẫn về nhà

Ôn lại tính chất hàm số y =

ax2 và đồ thị hàm số y = f(x)

chuẩn bị thước kẻ, compa,

bút chì

Bài 6 SBT: Q = 0,24 RI2t

R = 10

t = 1sa)

b) Q = 60 calo Tính I

Q = 0,24 RI2t = 0,24 10 1 I2 =2,4I2

60 = 2,4I2 => I2 = 60 : 2,4 = 25

=> I =  5

Vì cường độ dương nên chọn I =5(A)

Q(calo) 2,4 9,6 21,6 38,4

Trang 29

TUẦN: ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax2 (a  0))

Ngày soạn:

Ngày giảng:

A MỤC TIÊU: Học sinh cần:

- Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax2 (a  0) vàphân biệt được chúng trong hai trường hợp a > 0, a < 0

- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tínhchất của đồ thị với tính chất của hàm số

- Vẽ được đồ thị y = ax2 (a  0)

B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN & HỌC SINH:

- GV: Bảng phụ kẻ sẵn bảng giá trị hàm số y = 2x2, y =

-2

1

x2

đề bài ?1, ?3, nhận xét Hình vẽ hình 6, 7

- HS: + Ôn kiến thưc đồ thị hàm số y = f(x)

+ Chuẩn bị thước kẻ, máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:

1 Ổn định: Điểm danh, kiểm tra tác phong.

2 Tổ chức các hoạt động:

Hoạt động 1: Kiểm tra

bài cũ.

HS1: a Điền vào ô trống

trong bảng sau

b Nêu tính chất của hàm số

Ngày đăng: 22/10/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng   phụ.   Tóm   tắt   đề   và - giao án toán đại 9
ng phụ. Tóm tắt đề và (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w