Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9GV: Đây là một số công thức nêu lên tính chất của căn thức bậc hai.. Tương tự , căn bậc ba có tính chất sau ; GV: Ghi tính chất vào bảng phụ... Bài 72
Trang 1Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
Tuần 8 : (Từ :23/10-28/10/06) PHẦN ĐẠI SO 9 Ngày soạn : 24/10/06
Ngày giảng : 23-28/10
Ti t : 15 ết : 15 Bài : C N B C BA ĂN BẬC BA ẬC BA
I/ MỤC TIÊU : Qua bài này h/s cần
Nắm được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số có là căn bậc ba của số khác hay không
Biết được một số tính chất của căn bậc ba
II/CHUẨN BỊ :
GV : -Bảng phu,máy tính ,bảng số với 4chữ số thập phân
H/S : -On tập định nghĩa ,tính chất của căn bậc hai
-Máy tính bỏ túi ,bảng số với 4 chữ số thập phân
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
7p HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
H/s1 : Nêu định nghĩa ,tính chất của căn
bậc hai
H/S2: chữa bài tập 84 a(sbt)
G/V : Nhận xét ghi điểm
H/S1 lên bảng trình bày H/S2 lên bảng giải Đ/S : x= -1
HOẠT ĐỘNG 2: KHÁI NIỆM CĂN BẬC BA
G/V yêu cầu học sinh đọc đề toán và
Gọi cạnh của thùng hình lập phương là x (dm)ĐK:x>0 ,thì thể tích của hình lập phương tính theocông thức :
V=x3
Theo bài ra ta có :
X3 =64 => x= 4 ( vì 43 = 64)Định nghĩa : ( sgk)
Ví dụ :
2 là căn bậc ba của 8 vì 23 = 8-5 là căn bậc ba của –125 vì (-5)3 = -125
Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba
Kí hiệu : 3 a số 3 gọi là chỉ số của căn Chú ý (sgk)
?1: Tìm căn bậc ba của mỗi số sau a/ 27 ; b/ -64 c/ o d/
125 1
nhận xét :
Căn bậc ba của số dương là số dương
Căn bậc ba của số âm là là số âm
Trang 2Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
GV: Đây là một số công thức nêu lên
tính chất của căn thức bậc hai
Tương tự , căn bậc ba có tính chất sau ;
GV:
Ghi tính chất vào bảng phụ
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm ví du
H/S đứng tại chổ giải
Em hiểu hai cách làm của bài này như
Gọi hai học sinh đồng thời lên bảng giải
2/ tính chất :.a/ a< b 3 a< 3 b b/ 3 a b= 3 a 3 b c/ Với b0 , ta có 3
Ta có 3 8a3 -5a = 3 ( a2 ) 3 -5a
= 2a- 5a = -3a
?2: Tính Cách 1: 3 1728: 3 64= 12 : 4 =3
Tiết sau ôn tập chương 1, BTVN ,70,71,72(sgk) 96 ,97(sbt)
Tuần 8: (Từ :23/10/06) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn :24/10/06
Ngày giảng :( 23-28/10/06)
Ti t : 16 ết : 15 Bài : ÔN T P CH ẬC BA ƯƠNG I NG I
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bằng cách có hệ thống
Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán ,biến đổi biểu thức số ,phân tích đa thức thành nhân tử ,giải phương trình
On lý thuyết 3 câu đầu và các công thức biến đổi căn thức
Trang 3Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
10’ HOẠT ĐỘNG 1: ÔN TẬP LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP
H/S1 lên bảng trả lời câu hỏi 1(sgk)
32 0
H/S : B(8) H/S2:
Đứng tại chổ chứng minh H/S khác nhận xét bài bạn H/S3:
3/ Axác định A0
.a/ chọn B
.b/ chọn C h/s nhận xét góp ý
HOẠT ĐỘNG 2: CÁC CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI CĂN THỨC
G/V đưa các công thức biến đổi căn
thức lên bảng phụ , yêun cầu h/s giải
thích mỗi công thức đó thể hiện định lý
nào của căn bậc hai
Gọi hai h/s lên bảng làm bài tập 70c,d
H/S khác làm vào phiếu học tập
G/V gợi ý nên vận dụng định lyliên hệ
giửa phép nhân và phép khai phương
H/S lần lượt trả lời miệng 1/ Hằng đẳng thức A2 = A
2/ Đ/L liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
3/ Đ/L giữa phép chia và phép khai phương 4/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
5/ Đưa thừa vào trong dấu căn 6/ Khử mẫu của biễu thức lấy căn 7;8;9 / Trục căn thức ở mẩu Bài 70: Tìm giá trị các biểu thức sau bằng cách biến đổi ,rút gọn thích hợp
567
640 34 , 3 =
567
3 , 34 640
= 567
343 64
= 81
49 64
=
9 56
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 4Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
HOẠT ĐỘNG 3: BÀI TẬP
Bài 71:
GV ghi đề lên bảng
Gọi 2h/s lần lượt lên bảng giải
Biểu thức này nên thực hiện như thế
nào ?
Bài 72: giáo viên ghi vào bảng phụ
Học sinh hoạt động nhóm
GV gọi h/s đại diện nhóm trình bày
Gv thu bài của các nhóm
Bài 96: G/V ghi đề lên bảng phụ yêu
cầu học sinh giải
,Bài 98: GV hướng dẫn h/s giải
Bài 71: Rút gọn các biểu thức sau a/ ( 8- 3 2+ 10 ) 2- 5
= 16 - 3 4+ 20- 5
= 4-6 + 2 5- 5 = 5- 2 c/ (
2
1
.2
Học sinh hoạt dộng nhóm Bài 96: (sbt)
H/S trả lời miệng Chọn câu D Bài 98(sbt) : học sinh lên bảng giải
HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
*Tiết sau kiểm tra một tiết,btvn 103;104;105(sbt)
Tuần :15 (Từ 11-16/12/2006) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 12/12/2006
Ngày giảng : ( 11-16/12/2006)
Ti t : 30 ết : 15 Bài : PH ƯƠNG I NG TRÌNH B C NH THAI N ẬC BA ẤTHAI ẨN ẨN
I/ MỤC TIÊU :
H/S nắm được khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó
Hiểu tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó
Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đường thẳng biểu diễn tập nghiệm của một phương trìnhbậc nhất hai ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi phần nhận xét các phương trình ox +2y = 0 ; 3x+oy =0
Thước thẳng , com pa,phấn màu
On phương trình bậc nhất một ẩn (đ/n ,số nghiệm ,cách giải ) ,thước thẳng ,com pa
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
5P’ HOẠT ĐỘNG 1: ĐẶT VẤN ĐỀ VÀ GIỚI THIỆU NỘI DUNG CHƯƠNG III
GV: Chúng ta đã biết về phương trình
bậc nhất một ẩn Trong thực tế ,còn có
các tình huống dẫn đến phương trình có
nhiều hơn một ẩn ,như phương trình bậc
nhất hai ẩn gv lấy ví dụ sau đó gv giới
thiệu nội dung chương 3
Một cách tổng quát Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 5Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
GV: yêu cầu h/s tự lấy ví dụ về phương
trình bậc nhất hai ẩn
GV:
Trong các phương trình sau phương
trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn
Thì giá trị vế trái bằng vế phải ta nói
(2;34) là một nghiệm của phương trình
GV hãy chỉ ra 1 nghiệm khác của
phương trình
Qua ví dụ 1và2 gv giới thiệu chú ý
Gvyêu cầu h/s làm ?1
Kiểm tra xem các cặp số (1;1) và (0,5;0)
có là nghiệm của phương trình 2x-y=1
Ví dụ : Các phương trình 2x- y= 13x+ 4y = 0 ;ox+2y=4 ; x+ oy=5 là những pt bậc nhất hai ẩn
H/S:
a,c,d là các phương trình bậc nhất hai ẩn
b,e,fkhông là phương trình bậc nhất hai
ẩn H/S: Có thể chỉ ra nghiệm của phương trình x+y =36là
(1;35) ; ( 6; 30)Nếu tại x=x0 y = y0 mà giá trị hai vế của phương trình bằng nhau thì cặp số ( xo , yo ) được gọi là một nghiệm của phương trình
Ví dụ 2: Cặp số ( 3;5) là một nghiệm của phương trình 2x –y =1
Chú ý: (sgk) ?1 a/+cặp số (1;1) ta thay x=1 ;y=1 vào vế trái pt 2x-y =1 ; được 2.1-1=1=vp Cặp
số (1;1) là một nghiệm của phương trìnhCặp số (0,5 ; 0) tương tự suy ra cặp số (0,5; 0)
18P’ HOẠT ĐỘNG 3: TẬP NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN
Gv: Ta đã biết ,ptbậc nhất hai ẩn có vô
số nghiệm số ,vậy làm thế nào để biểu
diễn tập nghiệm của phương trình
Gvyêu cầu h/s làm ?3
Đề bài đưa lên bảng phụ
GV: phương trình 2x-y=1 (2) có nghiệm
2x
y
R x
Như vậy tập nghiệm của p/trình(2 )là :
Em hãy chỉ ra vài nghiệm của pt(4)
Vậy n0tổng quát của pt(4) biểu thị thế
2x
y
R x
Như vậy tập nghiệm của p/trình(2 )là :S= (x; 2x 1 ) /xR
H/S lên bảng vẽ
H/S: nghiệm của pt ( 0;2) ;( -2;2) ( 3;2) …Nghiệm t/q
y
R x
Trang 6Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
x R
y= 0
GV: Một cách tổng quát ,ta có GVyêu
h/s đọc phần tổng quat(sgk)
7’ HOẠT ĐỘNG 4:Củng cố-dặn dò:hệ thốngnội dung ;BTVN:1;2;3(sgk) 1;2;3(sbt)
TUẦN 17: ( 25-30/12/2006) PHẦN HÌNH HỌC Ngày soạn : 20/12/2006
Ngày giảng: ( 25-30/2006)
Tiết 34: GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
I/MỤC TIÊU :
Giúp H/S hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc thế
H/S cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn bằng phương pháp thế
H/S không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm )
II/ CHUẨN BỊ :
GV: Bẳng phụ ghi sẵn quy tắc thế ,chú ý và cách giải mẫu một số hệ phương trình
H/S: + Bảng nhóm ,bút lông
+ Giấy kẽ ô vuông
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
8P’ HOẠT ĐỘNG 1: KIỂM TRA
6 2
4
y x
y x
) 1 ( 2 4
d y x
d y x
3 3 2
y x
y x
H/S:
.a/ Hệ có vô số nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai phương trình trùng nhau y=2x+3
.b/ hệ ptvônghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn các tập nghiệm của hai pt song song với nhau (d1 ) y=2-4x (d2 ) y =
2
1
-4x c/ Hệ có 1 nghiệm vì hai đường thẳng biểu diễn hai nghiệm của hai pt cắt nhau tại một điểm
GV lấy kết quả (*) thế vào chổ x
trong pt (2) được pt nào?
Dùng pt (*) thay vào chổ pt(1) của
2 3
y x
y x
Bước 1: Biểu diễn x theo y ta có x=3y+2 (*)Lấy kết quả (*) thế vào xtrong pt(2) ta được -2(3x+2) +5y=1 (**)
Bước 2: Dùng pt(*) thay thế cho pt(1) của hệ và dùng pt(**) thay thế cho pt (2) ta được hệ pt
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 7Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
Hãy giải hệ pt mới thu được và kết
luận nghiệm duy nhất của hệ (I) ?
2 3
y x
y x
Sau khiđã áp dụng quy tắc thế ,ta thấy ngay có thể giải hệ 1như sau
2 3
y x
y x
2 3
y y
y x
2 3
y
y x
13
y x
Vậy hệ (I) có nghiệm duynhất (-13;-5)
3 2
y x
y x
32
x x
x y
3 2
x
x y
32
x
x y
1
x y
Vậy hệ (II) có nghiệm duy nhất là (2;1)
3 5 4
y x
y x
3 5 4
x y
y x
3 ) 16 3 ( 5 4
x y
x x
3 80 15 4
x y
x x
77 11
x y x
7
y x
Vậy hệ có nghiệm duy nhất là (2;1)Chú y(sgk)
6 2
4
y x
y x
+Biểu diễn ytheo xtừ pt(2) được Y=3+2x
+ Thế y trong pt(1) bởi 2x+3ta có 4x-2(2x+3)= -6<=> 0 x=0
Hệ (III) có vô số nghiệm Công thức
2x
y
R x
Trang 8Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
TUẦN19:(Từ 15/1-20/1-20 PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn( 12/1/2007)
Ngày dạy :( 15/1-20/1/07)
Tiết : 38 Bài : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU:
H/S nắm được cách giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số và phương pháp thế
Rèn kỹ năng giải hệ phương trình bằng các phương pháp
II/CHUẨN BỊ :
GV: Hệ thống bài tập ,bảng phụ
H/S:Bảng nhóm ,nội dung bài đã học
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG 1:KIỂM TRA BÀI CŨ
GV:Nêu yêu cầu kiểm tra
5
5 3
y x
y x
Bằng phương pháp thế và phương pháp cộng
đại số
Gvnhận xét bài ,ghi điểm
GV gọi h/s khác lên bảng giải hệ trên bằng
phương pháp cộng đại số
H/S lên bảng giải Giải bằng phương pháp thế
5 3
y x
y x
5 3
x y
x y
5 3
x
x y
3
y x
H/S lên bảng giải bằng phương pháp cộng đại số HOẠT ĐỘNG2: LUYỆN TẬP
GV;ghi đề bài lên bảng
GV: Nhận xét hệ phương trình trên thuộc dạng
Gvnhận xét bài của h/s trên bảng
Gvyêu cầu h/s lên bảng giải bài 22
Gv hd cách giải sau đó yêu cầu h/s đứng tại
1 3 2
y x
y x
2 2
3 2
y x
y x
2 2 2
4
y x
2
1 2
21
y
y x
243
y x
Nghiệm của hệ là(
4
2 4
1
; 8
2 4
4 2 5
y x
y x
12
12 6 15
y x y
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 9Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
Gvnhận xét ghi điểm
GV ghi đề lên bảng
Gvyêu cầu h/s lên bảng giải
GV: pt ox+oy=27 có mấy nghiệm ?
4 ) ( 3 ) (
2
y x y
x
y x y
4 5
y x
y x
1 2
y x
13,5
0
y x
Vậy nghiệm của hệ(0,5;
2
13
)Gvhdcách2
6
2 3
y x
2
x y x
; 3
11 3 2
y x
y x
22 6 4
y x
y x
27 0 0
y x
1023
x
y x
10 2 3
y x
y x
0 0 0
y x
y x
R x
Vậy hệ pt vô số nghiệm Bài 23Giải hệ pt sau
5 ) 2 1 ( ) 2 1 (
y x
y x
2 2 2
y x
12
2522
627
y x
Bài 24:
H/S lên bảng giải HOẠTĐỘNG3: CŨNG CỐ
GVHD bàisau đó cho h/s hoạt động nhóm h/shoạt động nhóm
HOẠTĐỘNG4:- dặn dò :bài tập 26;27;-ôn lai các phương pháp giải hệ pt
TUẦN21:( Từ 29/1-3/2/007) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 26/1/2007
Ngày dạy ( 29/1-3/2/007)
Tiết 42: Bài : LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
Cũng cố phương pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Rèn kỹ năng giải các bài toán được đề cập đến trong sách giáo khoa
II/ CHUẨN BỊ :
GV:+ Bảng phụ ghi sẵn đề bài ,và một số bài giải mẩu
+ Thước thẳng, phấn màu , máy tính bỏ túi
H/S:Bảng nhóm ,máy tính bỏ túi ,bài tập về nhà
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 10Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
10
17
y x
y x
) 17 ( 10
17
y y
y x
Bài 31: gọi h/s đọc đề bài
Gọi h/s đứng tại chổ giải
điều kiện cho ẩn /
Số cây bắp cải trong vườn lúc đầu
là ?
Nếu tăng 8luống mỗi luống giảm
3 cây thì số cây trong vườn ít hơn
54 cây ta có pt?
Nếu giảm đi 4 luống ,nhưng mỗi
luốổitồng tăng hai cây thì rau toàn
vườn sẽ tăng thêm 32 cây nên ta
2 (
72 )
3 )(
3 (
y x xy
xy y
63 3 3
y x
y x
21
x y
y x
21
x x
x y
21
x
x y
12
x y
Bài 34:Gọi x là số luống rau nhà lan trồng(x>0)Ylà số cây cải bắp nhà lan trồng trên mổi luống(y >0;nguyên)
2 )(
4 (
54 ) 3 )(
8 (
xy y
x
y x xy
2
30 8 3
y x
y x
30 8 3
y x
y x
y y
2 20
30 8 ) 2 20 ( 3
y y
2 20
30 8 60
15
x y
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 11Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
Gọi h/s đọc đề ,phân tích đề toán
Gọi h/s khác chọn ẩn đặt điềukiện cho ẩn ?
h/s lập hệ dưới sự hướng dẫn của gv
gọi h/s lên bảng giải hệ
Vậy số cải bắp trồng trong vườn nhà lan là 15.50=750(cây)
Bài 36:
Giải : Gọi số lần bắn được điểm 8 là x (xnguyên;0
42 25
869
6 7 15 8 9 42 10 25
y x
y x
116 6
8
y x
y x
58 3 4
y x
y x
Giải hệ pt ta được x=14;y=44p’ HOẠT ĐỘNG 3: CŨNG CỐ
Gọi x là giá tiền mua mỗi quả thanh yên (y>0) Ylà số tiền mua mỗi quả táo rừng (y>0)
107 8
9
y x
y
x giải hệ ta có x=3; y=10
1p’ HOẠT ĐỘNG 4:HƯÓNG DẪN VỀ NHÀ :Làm các bài còn lại ;b42;45(sbt)
Tuần 22 : (Từ :5-10/2/2007) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn :2/2/2007
Ngày giảng : (5-10/2/2007)
Ti t : 44 ết : 15 Bài : ÔN T P CH ẬC BA ƯƠNG I NG III
I/ MỤC TIÊU : Cũng cố các kiến thức đã học trong chương ,đặc biẹt chú ý
Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của phương trình và hệ pt bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng
Các ppgiải hệ pt bậc nhất hai ẩn : pp thế ,và pp cộng đại số
Cũng cố và nâng cao kỹ năng giải pt và hệ hai pt bậc nhất 2 ẩn
II/CHUẨN BỊ :
GV: Bảng phụ ghi các bài giải mẫu
H/S : On các kiến thức cần nhớ trong chương ,bảng nhóm,bút dạ
III/ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Thế nào là pt bậc nhất hai ẩn ?Cho ví dụ?
GV: Các pt sau pt nào là pt bậc nhất hai
ẩn a/ 2x-y=3b/ 0x+2y=6c/ 0x+0y=7d/ 5x-0y=0e/ x+y-z=6(với x,y,z là các ẩn số)
H/S :Đứng tại chổ trả lời Phương trình a,b,d là các pt bậc nhất hai ẩn
Phương trình bậc nhất hai ẩn ax+by=c bao giờ cũng có vô số nghiệm
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009
Trang 12Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
GV: Pt bậc nhất hai ẩn có bao nhiêu ẩn
) (
d c y b x a
d c by ax
Em hãy cho biét một hệ pt bậc nhât 2ẩn
có thể có bao nhiêu nghiệm số?
GV đưa câu hỏi 1lên bảng phụ yêu cầu
h/s giải thích
GV ghi câu hỏi 2 lên bảng phụ
GV: hướng dẫn h/s biến đổi
Hãy biến đổi các pt trên vè dạng hàm số
bậc nhất rồi căn cứ vào vị trí tương đối
-Minh họa hình học kết quả tìm được
GV kiểm tra hoạt động nhóm của h/s
Các nhóm hoạt động khoảng 6p sau đó
yêu cầu đại diện nhóm trình bày
Gv nhận xét bài giải của các nhóm
H/S:
Một hệ pt bậc nhất hai ẩn có thẻ có :-Một nghiệm duy nhất nếu (d) cắt (d’)
- Vô nghiệm nếu (d)//với (d’)
- V ô số nghiệmnếu (d) trùng (d’)Câu 1:
Bạn Cường nói sai Phải nói : Hệ pt có một nghiệm là(x;y) = (2;1)
2
252
y x
y x
Nhận xét :
2 1 5 5 2
2
c
c b
b a
2 5 2
y x
y x
3 0
0
y x
y x
Vậy hệ pt vô nghiệm
3
5 4
y x
y x
3
5 4
y x
y x
5 4 ( 2 3
5 4
x x
x y
5 4
x x
x y
2
y x
O 1 2,5
Trang 13Trường THCS T¤ HiÖu Giáo án đại số 9
sau khi giải xong ,cho h/s nhắc lại cách
3 1
(
) 1 ( 1 ) 3 1 ( 5
y
y x
GVhướng dẫn h/s cách giải
Giã sử muốn khử mẩu x, hãy tìm hệ
số nhân thích hợp của mỗi pt
) ( 2 9 ) ( 3
y x y x
y x y
9 5
y x
y x
2
x y
3 1 (
) 1 ( 1 ) 3 1 ( 5
y
y x
5 ) 3 1 (
3 1 ) 3 1 ( ) 3 1 ( 5
y x
y x
135
y x
HOẠT ĐỘNG 4: HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ;Bài 43;44sgk,52;53sbt
TUẦN 25: ( Từ ngày 5/3-10/3/ 2007) PHẦN ĐẠI SỐ Ngày soạn : 24/2/207
10p’ Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
GV: gọi 1 H/S lên bảng thực hiện
a/ hãy nêu nhận xét đồ thị của h/s y=ax2 (a
- Gvgọi h/s dưới lớp nhận xét bài của bạn
- GV : gọi h/s dưới lớp cho biết kết quả
H/S: Nhận xét
-H/S: (-1,5)2 2,25 ( 2,5)2 6,25
§ç Anh Tó N¨m häc : 2008 -2009