1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án CN 7 chuẩn KTKN 2011-2012

67 373 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 702,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học: *KT: - Giải thích đợc những lí do của việc sử dụng đất hợp lí, cũng nh bảo vệ,cải tạo đất?. HĐ2: Tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất để phát triển sản xuất

Trang 1

Công nghệ 7 - Nông nghiệpNgày soạn: 16/8/2011

Ngày giảng: 7A1: 17/8/2011

Tiết 1

Bài 1 Vai trò, nhiệm vụ của trồng trọt

BàI 2 Khái niệm đất trồng và thành phần của đất trồng

I Mục tiêu bài học:

* KT: - Hiểu đợc vai trò và nhiệm vụ quan trọng của trồng trọt trong nền kinh tế của nớc tahiện nay và những năm tới

* KN: - Chỉ ra đợc các biện pháp thực hiện để hoàn thành tốt nhiệm vụ trồng trọt và nắm

đợc các thành phần chính của đất trồng

-HS rèn luyện đợc năng lực khái quát hoá

* TĐ: - Qua cách hoạt động học tập HS thấy đợc trách nhiệm của mình trong việc áp dụngcác biện pháp kỹ thuật để tăng sản lợng và chất lợng sản phẩm trồng trọt

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh ảnh có liên quan đến bài học

- HS :Tranh ảnh có liên quan đến bài học

III Phơng pháp: Đàm thoại, đặt vấn đề

HĐ1: Xác định vai trò và nhiệm vụ của trồng trọt (15 )’)

Mục tiêu:Dựa vào SGK hs nhận biêt và xác định đợc vai trò,nhiệm vụ của trồng trọt

Đồ dùng dạy học: Phiếu học tập, ( bảng mục III)

- GV cho HS dựa vào H1

- Cung cấp thức ăn cho vậtnuôi

- Cung cấp nguyên liệu cho côngnghiệp

- Cung cấp nông sản cho x khẩu

- HS lắng nghe, ghi chép ýchính

II Nhiệm vụ của trồng trọt.

- GV yêu cầu học sinh

dựa vào nhiệm vụ của

trồng trọt đã biết xác

định nhiệm vụ trồng trọt

trong các câu trong SGK

- HS trả lời: 1, 2, 4, 6 - Đẩy mạnh sản xuất lơng thực,

thực phẩm để đảm bảo đời sốngnhân dân, phát triển chăn nuôi vàxuất khẩu

- Phát triển cây công nghiệp đểxuất khẩu

III Những biện pháp thực hiện nhiệm vụ trồng trọt.

GV yêu cầu HS dựa vào nhiệm vụ đã biết hoàn thành bảng ở mục III

* KL:

- Khai hoang, lấn biển để tăng diện tích

Trang 2

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

- Dùng giống ngắn ngày để tăng vụ

- Sử dụng kĩ thuật tiên tiến để nâng cao năng suất

HĐ2: Tìm hiểu khái niệm và vai trò của đất trồng.(10’))

Mục tiêu:Giải thích đợc thế nào là đất trồng, thấy đợc vai trò của đất trồng.

Đồ dùng dạy học: Phiếu hỏi

- GV giới thiệu và giải

thích cho HS khái niệm

- Đất trồng là bề mặt tơi xốp của

vỏ trái đất, ở đó cây trồng có thểsinh trởng, phát triển và cho sảnphẩm

- GV cho HS quan sát H2

và tìm hiểu

? Trồng cây trong môi

tr-ờng đất và môi trtr-ờng nớc

minh đợc trong đất có

n-ớc, oxi và chất dinh dỡng

cho cây

- GV nhận xét, tổng kết

- HS quan sát hình và tìmhiểu

- HS trả lời:

+ Giống: Đều cung cấp

n-ớc, oxi, các chất dinh ỡng

d-+ Khác: đất giữ cho cây

đứng vững

- HS lắng nghe, ghi chépcác ý chính

- HS trả lời cá nhân

2 Vai trò của đất trồng.

- Đất là môi trờng cung cấp các

điều kiện cần thiết cho cây trồngsinh trởng và phát triển tốt nh:Nớc, oxi, chất dinh dỡng

- Đất giữ cho cây đứng vững

HĐ3: Tìm hiểu các thành phần đất trồng (15’))

Mục tiêu: phát hiện đợc các thành phần có trong đất trồng.

Đồ dùng dạy học: Phiếu hỏi

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng2

Trang 3

+ Nghiền nhỏ đất sau đó

hoà tan vào nớc phần nổi là

chất hữu cơ, phần chìm là

chất vô cơ."

- HS quan sát, nhận xét

- HS trả lời cá nhân, emkhác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi chépcác ý chính

- HS trả lời cá nhân, emkhác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, tiếp thu

II.Thành phần của đất trồng.

? Trồng trọt có vai trò gì đối với đời sống nhân dân và nền kinh tế ở địa phơng em?

? Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào đối với cây trồng?

? Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trò của từng thành phần đó đối với cây trồng?

5 H ớng dẫn về nhà (2’)) Tìm hiểu một số tính chất của đất trồng.

*******************************************

Ngày soạn: 17/8/2011

Ngày giảng:7A1: 19/8/2011

Tiết 2 - bài 3

Một số tính chất chính của đất trồng

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Phân biệt đợc đất chua, đất kiềm, đất trung tính bằng trị số pH

Trang 4

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

*KN: - Nêu đợc đặc điểm của đất có khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng, nêu đợc nhữngdấu hiệu cơ bản của khái niệm độ phì nhiêu của đất và vai trò của độ phì nhiêu trong trồngtrọt

*TĐ: - Hình thành ý thức giữ gìn độ phì nhiêu của đất và biết cách cải tạo đất

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Đất sét, đất thịt, đất cát nghiền nhỏ, 3 cốc thuỷ tinh đựng nớc, axit HCl loãng, NaOH,giấy quỳ tím, thang pH

- HS : Đất sét, đất thịt, đất cát nghiền nhỏ, 3 cốc thuỷ tinh đựng nớc

III Phơng pháp: Đặt vấn đề, kỹ thuật khăn trải bàn

2 Kiểm tra bài cũ: (4’))

? Đất trồng có tầm quan trọng nh thế nào đối với cây trồng?

? Đất trồng gồm những thành phần nào, vai trò của từng thành phần đó đối với cây trồng?

3 Bài mới.

HĐ 1: Tìm hiểu thành phần cơ giới của đất (10’))

Mục tiêu: Nhận biết đợc các thành phần cơ giới có trong đất trồng

? Em hãy cho biết đất trồng

? Thành phần cơ giới của đất

khác với thành phần của đất

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS đọc SGK và tìm hiểu

- HS: Kích thớc các hạt làkhác nhau

- HS lắng nghe, tiếp thu, ghichép ý chính

I Thành phần cơ giới của

đất là gì?

- Tỉ lệ % các hạt cát, limong, sét trong đất tạo nênthành phần cơ giới của đất

- Tuỳ theo tỉ lệ từng loạihạt trong đất mà chia đấtthành đất cát, thịt, sét

HĐ2: Tìm hiểu độ chua, kiềm của đất.(8’))

Mục tiêu: Xác định đợc độ pH nào là đát chua , đất kiềm, đất trung tính

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng4

Trang 5

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

GV thông báo: Ngời ta dùng

trị số pH để đánh giá độ

chua, kiềm của đất Để đo độ

chua, kiềm của đất ngời ta

lấy dung dịch đất để đo độ

chua, kiềm, trung tính

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS quan sát, tiếp thu, nhậnxét

II Thế nào là độ chua, kiềm của đất.

- Độ chua, kiềm của đất

đ-ợc đo bằng độ pH

+ Đất có pH < 6,5 là chua.+ Đất có 6,5 ≤ pH ≤ 7,5 là

đất trung tính

+ Đất có pH > 7,5 là đấtkiềm

HĐ 3: Tìm hiểu khả năng giữ nớc, chất dinh dỡng của đất.(10 )’)

Mục tiêu: HS phát hiện đợc đặc điểm của loại đất có khả năng giữ nớc và chất d 2

*Đồ dung : Cốc, nớc, 3loại đất

- GV làm thí nghiệm để tìm

hiểu khả năng giữ nớc và

chất dinh dỡng của từng

- HS quan sát, lắng nghe,tiếp thu II Khả năng giữ nớc và chất dinh dỡng của đất.

loại đất ( 3 cốc đựng 3 loại

đất, đổ vào 3 cốc nớc với

l-ợng nớc bằng nhau) cho HS

quan sát

? Em thấy cốc nào nớc chảy

xuống trớc nhất, cốc nào nớc

chảy xuống cuối

-HS: Đất cát cho nớc chảyxuống trớc, cốc đựng đất sétnớc chảy xuống cuối

- HS lắng nghe, tiếp thu, ghichép ý chính + Đất sét giữ nớc, chấtdinh dỡng tốt nhất

+ Đất thịt giữ nớc và chấtdinh dỡng trung bình

+ Đất cát giữ nớc và chấtdinh dỡng kém

HĐ 4: Tìm hiểu độ phì nhiêu của đất.(8 )’)

Mục tiêu: HS kể đợc các biện pháp làm tăng độ phì nhiêu của đất trồng

Trang 6

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

- GV gọi 1 HS đọc nội dung

SGK

? Đất phì nhiêu phải có đủ

đặc điểm quan trọng nào?

? Làm thế nào để đảm bảo

đất luôn đợc phì nhiêu

- 1 HS đọc các em khác theodõi SGK

- HS: đất phì nhiêu là đất có

đủ khả năng cung cấp nớc,oxi và chất dinh dỡng chocây

- HS: Phải thực hiện các biệnpháp làm tơi xốp đất, bónphân cho đất…

IV Độ phì nhiêu của đất.

- Độ phì nhiêu của đất làkhả năng của đất cung cấp

đầy đủ nớc, oxi, chất dinhdỡng cần thiết cho câytrồng

4 Củng cố - luyện tập ( 3 )’)

- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ, các em khác theo dõi SGK

? Thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính

? Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng

? Độ phì nhiêu của đất là gì

Biện pháp sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Giải thích đợc những lí do của việc sử dụng đất hợp lí, cũng nh bảo vệ,cải tạo đất

*KN: - Nêu ra những biện pháp sử dụng đất hợp lí, bảo vệ, cải tạo đất mà hình thành ý thứcbảo vệ môi trờng đất - bảo vệ tài nguyên của đất nớc

*TĐ: - Với từng loại đất, đề xuất đợc các biện pháp sử dụng hợp lí, các biện pháp bảo vệ vàcải tạo phù hợp mà hình thành t duy kĩ thuật ở HS

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Su tầm một số tranh ảnh cải tạo đất hoặc không cải tạo đất

- HS : Su tầm một số tranh ảnh cải tạo đất hoặc không cải tạo đất

III Phơng pháp: Thuyết trình, vấn đáp, phân tích.

IV Tổ chức giờ học:

1

ổ n định tổ chức ( 1’))

Sĩ số : 7A1………

2 Kiểm tra bài cũ: (4’))

? Thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính?

? Vì sao đất giữ đợc nớc và chất dinh dỡng?

3 Bài mới.

HĐ1: Xác định những lí do phải sử dụng đất hợp lí, cải tạo và bảo vệ đất.(15’))

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng6

Trang 7

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

Mục tiêu: HS phát hiện ra lí do phải sử dụng đất hợp lí, cải tạo và bảo vệ đất.

? Đất phải nh thế nào mới

có thể cho cây trồng có

năng suất cao?

? Em có thể cho biết

những loại đất nào sẽ

giảm độ phì nhiêu nếu

không sử dụng tốt? Vì

sao?

? Vì sao cần sử dụng đất

hợp lí?

? Vì sao cần cải tạo đất?

? Vì sao phải sử dụng đất

- HS: đất cát, đất bạc màu,

đất phèn, đất đồi trọc… Vì

chúng dễ bị thoái hoá, bịmất chất dinh dỡng, bị bàomòn…

- HS: Vì nếu không sửdụng hợp lí thì năng suấtcây trồng, độ phì nhiêu của

đất sẽ giảm

- HS: Vì nếu không cải tạo

đất thì đất sẽ giảm độ phì

nhiêu

- HS trả lời theo ý hiểu cá

nhân

- HS lắng nghe, ghi chép ýchính

- HS trả lời: Cần phải cảitạo và bảo vệ đất hợp lí

- HS trả lời cá nhân vàobảng Tr 14

- HS lắng nghe, ghi chép

I Vì sao phải sử dụng đất hợp lí

- Sử dụng đất hợp lí sẽ tăng độphì nhiêu của đất, làm tăngnăng suất cây trồng (cải tạo vàbảo vệ đất)

HĐ2: Tìm hiểu biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất để phát triển sản xuất.(20’))

Mục tiêu: HS kể đợc các biện pháp làm tăng độ phì nhiêu của đất trồng

ĐDDH:Tranh các hình 3,4 các bảng

? Mục đích của việc cải

tạo, bảo vệ và sử dụng đất

và chống sói mòn đất

+ Biện pháp dùng cho:

(H3)Đất khô cằn và nhiềunớc (H4) Đất đồi núi hoặcnơi có nhiều dốc

Các biện pháp:

- Cày sâu, bừa kĩ kết hợp bónphân hữu cơ

- Làm ruộng bậc thang, trồngxen cây nông nghiệp giữa cáccây phân xanh

4 Củng cố - luyện tập ( 4 )’)

Trang 8

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

- GV cho HS hoàn thành bài tập: "Em hãy tìm các biện pháp cải tạo, bảo vệ và sử dụng đất hợp lí vào các ô thích hợp ở bảng sau:”

Cải tạo (I) Bảo vệ (II) Sử dụng hợp lí (III)Bạc màu (1)

I.1 - Bón nhiều phân hữu cơ, cầy sâu

II.1 - Xây dựng hệ thống thuỷ lợi

III.1 - Chọn cây trồng phù hợp (cây họ đậu,

kết hợp cải tạo và sử dụng hợp lí)

I.3 - Tạo lớp thảm xanh bằng cây họ đậu

và cây lâm nghiệpII.3 - Trồng cây xanh bảo vệ đất không bịsói mòn, làm (đai/ruộng) bậc thang đểtrồng cấy

III.3 - Trồng cây nông lâm kết hợp

I.2 - Đào mơng thuỷ lợi để rút phèn

II.2 - Ngăn chặn yếu tố gây nhiễm phèn

III.2 - Chọn cây thích hợp với đất phèn

I.4 - Trồng cây chắn cát bay, cố định cát,trồng cây lâm nghiệp và cây phân xanh đểtăng độ phì nhiêu của đất

II.4 - Trồng cây chắn gió, cố định cátIII.4 - Sử dụng cây phù hợp với từng giai

đoạn biến đổi của đất

I 5 - Không cần thiết vì đất đờng bồi lấp thờng xuyên

II 5 - áp dụng biện pháp canh tác tiên tiến, hạn chế phụ thuộc hoá chất

III 5 - Chọn cây trồng phù hợp, luân canh, bổ sung thêm chất dinh dỡng cho đất

Trang 9

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

Ngày soạn: 23/8/2011

Ngày giảng: 7A1: 26/8/2011

Tiết 4 Bài 4: Thực hành

Xác định thành phần cơ giới của đất bằng phơng pháp đơn giản (Vê tay) bài 5: thực hành

xác định độ ph bằng phơng pháp so màu

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Trình bày đợc quy trình xác định thành phần cơ giới của đất bằng phơng pháp vêtay Trình bày đợc quy trình xác định độ pH của đất bằng phơng pháp so màu

*KN: - Thực hành đúng thao tác trong từng bớc của quy trình

*TĐ: - Rèn luyện tính chính xác, khoa học trong học tập Xác định đợc thành phần cơ giớicủa đất vờn, ruộng của gia đình hoặc vờn trờng

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Một số mẫu đất để làm trớc lớp, 4- 6 khay đựng vật mẫu, hình diễn tả quy trình thựchành phóng to 4- 6 bộ dụng cụ thực hành (khay men, lọ chỉ thị màu tổng hợp, thang màuchuẩn, dao nhỏ lấy mẫu)

- HS: Mẫu đất ở vờn nhà

III Phơng pháp: so sánh, phân tích, thực hành…

IV Tổ chức dạy học:

1

ổ n định tổ chức : (1’))

Kiểm tra sĩ số lớp: 7A1

2 Kiểm tra bài cũ: ( không )

3 Bài mới.

HĐ 1: Hớng dẫn ban đầu ( 10’))

* Mục tiêu: HS nắm đợc các yêu cầu cần phải thực hiện trong phần hớng dẫn và cả bài

* Đồ dùng: Mẫu đất và các dụng cụ

1 Kĩ thuật thực hành

a Xác định thành phần cơ

giới của đất

- Chọn mẫu đất: Đất ẩm

(ấn ngón tay vào có hình

- GV giới thiệu cách chọnmẫu đất (phải chọn mẫu

đất ẩm, không có cỏ rác…

nếu đất khô phải cho thêmnớc cho ẩm

- GV hớng dẫn thao tácthực hành:

+ Yêu cầu HS quan sát hình vẽ phóng to treo trên bảng về quy trình thực hiện để nhận biết thao tác

ở từng bớc.

+ GV vừa hớng dẫn vừa thao tác mẫu kĩ thuật từng thao tác.

- HS tập chung theo nhóm, cáccá nhân chuẩn bị vật liệu thựchành của mình

- HS quan sát, lắng nghe, tiếpthu

- HS quan sát, lắng nghe, tiếpthu

Trang 10

vào mẫu đất.

- So sánh màu của chất

chỉ thị với thang màu

chuẩn để xác định độ pH

của đất

- GV trình bày mẫu từngbớc cho HS quan sát, tiếp

thu (Lấy mẫu đất, dùng chất chỉ thị màu, cách so sánh màu chất chỉ thị với thang màu)

- HS quan sát, lắng nghe, tiếpthu

HĐ2: Hớng dẫn thờng xuyên ( 20’))

*Mục tiêu: HS xác định đợc mẫu đất theo yêu cầu bài TH

* Đồ dùng: Mẫu đất và các dụng cụ

2 Thực hành - GV cho HS thực hành

xác định mẫu đất

* GV theo dõi, uốn nắn ý thức thực hành, quy trình thực hành.

- HS tiến hành thực hành cánhân, ghi kết quả từng loại đất

của mình đã chuẩn bị (mỗi mẫu đặt vào một túi nilon và ghi kết quả)

HĐ3: Hớng dẫn kết thúc.( 10’))

*Mục tiêu: Đánh giá đợc kết quả bài TH của HS

Tác dụng của phân bón trong trồng trọt

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Nêu đợc những đặc điểm cơ bản của phân bón, phân biệt đợc một số loại phân bónthông thờng

*KN: - Giải thích đợc vai trò của phân bón đối với cây trồng, với năng suất và chất lợng sảnphẩm

*TĐ: - Có ý thức tận dụng nguồn phân bón để sử dụng hợp lí phân bón để phát triển sx

Trang 11

Kiểm tra sĩ số lớp: 7A1……… …

2 Kiểm tra bài cũ: ( 4 )’)

? Vì sao phải cải tạo đất?

? Ngời ta thờng dùng những biện pháp nào để cải tạo đất?

? Nêu những biện pháp cải tạo đất đã áp dụng ở địa phơng em?

3 Bài mới.

HĐ1: Tìm hiểu đặc điểm cơ bản của phân bón.(15’))

Mục tiêu : Biết đợc thế nào là phân bón

Đồ dùng: Một số loại phân bón( Lân, đạm, kali, phân xanh, phân chuồng )

- HS trả lời cá nhân

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS trả lời: Có ở thiênnhiên và do con ngời

- HS trả lời cá nhân

- HS lắng nghe, ghi chép-1 HS đọc các em kháctheo dõi SGK

- HS hoạt động nhóm hoànthành sơ đồ

- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép

- HS: Phân chuồng, phânxanh, phân bắc

- HS: Thực hiện chăn nuôigia súc, trồng cây xanhlàm phân bón…

- HS trả lời cá nhân ragiấy

- HS thực hiện điền vào vở

I Phân bón là gì

- Phân bón là thức ăn của cây

do con ngời cung cấp

- Phân bón gồm 3 nhómchính

+ Phân hữu cơ: Phân chuồng,phân bắc, rác, than bùn…+ Phân hoá học: Phân đạm,lân, Kali, phân vi lợng…+ Phân vi sinh: chứa vi sinhvật chuyển hoá đạm, lân…

Phân bón

? ? ? ? ? ? ? ? ?

Trang 12

HĐ2: Tìm hiểu tác dụng của phân bón (20’))

Mục tiêu: Phân bón có tác dụng ntn đối với cây trồng

tác dụng gì đối với sự sinh

trởng và phát triển của cây

- HS trả lời: Giúp câytrồng sinh trởng và pháttriển tốt

- HS: Thiếu phân bón câytrồng cho năng suất vàchất lợng thấp và ngợc lại

* Lu ý: Phải bón phân đúng liều lợng, bón phân phải phù hợp với từng loại cây trồng.

IV Củng cố - luyện tập.(4’))

- GV cho 1 HS đọc ghi nhớ các em khác lắng nghe, tiếp thu

? Phân bón là gì? Phân hữu cơ, vô cơ, hoá học gồm những loại nào?

? Bón phân vào đất sẽ có tác dụng gì?

Trang 13

I Mục tiêu bài học: Sau bài này GV phải làm cho HS:

* KT: - Trình bày đợc các cách bón phân nói chung và nêu ra đợc cách sử dụng phân bón,giải thích đợc cơ sở của việc sử dụng đó một cách khái quát

* KN: - Xác định và vận dụng đợc cách bảo quản phù hợp với từng loại phân bón

* TĐ: - Rèn luyện t duy khoa học trên cơ sở dựa vào đặc điểm của phân bón mà suy ra cách

sử dụng, bảo quản hợp lí, bảo vệ và chống ô nhiễm môi trờng

Sĩ số: 7A1………… …….7A2……… ………….7A3

2 Kiểm tra bài cũ: (4’))

? Em hãy nêu đặc điểm của một số loại phân bón cho cây trồng?

- GV ghi lại câu trả lời của HS lên bảng (Tên phân bón và đặc điểm) vào bảng sau:

Tên phân bón Đặc điểm Cách sử dụng Cách bảo quản

Mục tiêu: HS biết bón phân nh thế nào là đúng cách

Trang 14

- HS dựa vào SGK trả lời.

- HS lắng nghe, ghi chép

- HS làm bài vào vở bài tập

I Cách bón phân.

- Căn cứ vào thời kì bón gồmbón lót, bón thúc

- Căn cứ vào hình thức bón: Bónvãi, bón theo hàng, theo hốchoặc phun lên lá

HĐ2: Tìm hiểu cách sử dụng phân bón (15’))

Mục tiêu: HS biết đợc các cách bón phân thông thờng

- Phân đạm, Kali và phân hỗnhợp thờng dùng để bón thúc

HĐ3: Tìm hiểu cách bảo quản phân bón.(10 )’)

Mục tiêu: Tự Bảo quản đợc phân bóncủa gia đình mình

+ Không để lẫn các loại phânvới nhau

- Đối với phân hữu cơ: Để tạichuồng nuôi hoặc ủ hoai

IV Củng cố - luyện tập.( 4’))

- GV cho 1 HS đọc ghi nhớ các em khác theo dõi và tiếp thu

? Thế nào là bót lót, bón thúc?

? Các loại phân hữu cơ thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

? Các loại đạm, kali cơ thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

Trang 15

Vai trò của giống

và phơng pháp chọn tạo giống cây trồng

I Mục tiêu bài học:

* KT: - Nêu đợc vai trò của giống đối với việc thực hiện nhiệm vụ sản xuất nông nghiệp,nêu đợc một số tiêu chí cơ bản đánh giá giống cây trồng tốt hiện nay, nêu đ ợc đặc điểm cơbản của phơng pháp tạo giống cây trồng

* KN- Từ đặc điểm của mỗi phơng pháp tạo giống mà nêu ra đợc những điểm khác nhau vàgiống nhau của chúng, qua đó phát triển t duy so sánh

* TĐ - Từ việc tìm hiểu vai trò của giống cây trồng mà hình thành ý thức giữ gìn giống câytrồng quý hiếm ở địa phơng

II Đồ dùng dạy học.

- GV: H.11 - H14 SGK phóng to

- HS: Tìm hiểu bài trớc khi đến lớp

III.Phơng pháp: thuyết trình, vấn đáp,phân tích…

IV.Tổ chức giờ học.

1

ổ n định tổ chức : (1’))

Kiểm tra sĩ số lớp : 7A1… ……….7A2 …………

2 Kiểm tra bài cũ: (4 )’)

? Thế nào là bót lót, bón thúc?

? Các loại phân hữu cơ thờng dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?

3 Bài mới

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của giống cây trồng trong sản xuất trồng trọt (10 )’)

Mục tiêu: HS hiểu vai trò của giống cây trồng trong sản xuất trồng trọt

:Đồ dùng: Hình 11 phóng to

GV nêu vấn đề: Trớc đây

cây lúa cho chúng ta gạo

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS: Tăng năng suất câytrồng

Trang 16

Công nghệ 7 - Nông nghiệpnữa trong trồng trọt?

- HS lắng nghe, ghi chép

- HS trả lời câu hỏi trongSGK vào vở bài tập

HĐ2: Tìm hiểu tiêu chí đánh giá cây trồng.(15 )’)

Mục tiêu: Dựa vào nội dung bài học tự mình có thể đề ra đợc các tiêu chí đánh giá cây

II Tiêu chí của giống cây trồng.

1 Sinh trởng tốt trong điều kiệnkhí hậu, đất đai và trình độ canhtác ở địa phơng

2 Có năng suất cao và ổn định

3 Có chất lợng tốt

4 Chống chịu đợc sâu bệnh

HĐ3: Tìm hiểu về các phơng pháp chọn, tạo giống cây trồng (10 )’)

Mục tiêu Biết đợc các phơng pháp chọn và tạo giống cây trồng

- HS trả lời các đề mụctrong phần III

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS hoạt động nhóm tìmhiểu và trả lời

- HS lắng nghe, ghi chép ýchính

III Phơng pháp chọn, tạo giống cây trồng.

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng16

Trang 17

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

4 Củng cố - luyện tập (4 )’)

- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ các em khác lắng nghe, tiếp thu

? Giống cây trồng có vai trò gì trong trồng trọt

? Để tạo giống cây trồng mới ta có những phơng pháp nào?

5 Hớng dẫn về nhà (1 )’)

- Tìm hiểu trớc cách bảo quản giống cây trồng ở gia đình hoặc ở địa phơng

*****************************************

Tên phơng pháp Đặc điểm của phơng pháp

1 PP chọn lọc

2 PP lai

*Từ giống khởi đầu chọn cây có hạt tốt, lấy hạt, vụ sau gieo hạt mới chọn sau đó so sánh với giống khởi

đầu và giống địa

ph-ơng, nếu hơn các tiêu chí của giống ban đầu thì nhân giống nó vào sản xuất.

*Lấy phấn hoa của cây

bố thụ phấn với nhuỵ của cây mẹ sau đó lấy hạt của cây mẹ gieo

3 PP gây

đột biến.

4 PP nuôi cấy mô.

trồng sau đó chọn lọc

để tạo giống mới.

*Dùng các tác nhân vật lí, hoá học để sử lí các bộ phận của cây non sau đó chọn lọc để tạo giống mới.

*Lấy mô hay tế bào sống nuôi cấy trong môi trờng thanh trùng,

đem trồng cây mới hình thành từ mô hay

tế bào sau đó chọn lọc tạo giống mới.

Trang 18

Sản xuất và bảo quản giống cây trồng

I Mục tiêu bài học:

* KT: - Nêu đợc khái niệm sản xuất giống cây trồng và bảo quản hạt, cây giống, nêu đợc

quá trình sản xuất, bảo quản giống cây trồng

* KN: - Trình bày đợc các biện pháp bảo quản giống có chất lợng tốt trong thời gian dài.

* TĐ: - Phát triển t duy so sánh qua nghiên cứu lí thuyết và vận dụng lí thuyết vào thực tế.

II Đồ dùng dạy học

- GV: Sơ đồ 3, H15 - H17 SGK phóng to

- HS: Một số loại giống cây trồng

III Phơng pháp: thuyết trình, vấn đáp,phân tích…

IV Tổ chức giờ học.

1

ổ n định tổ chức : (1’))

Kiểm tra sĩ số : 7A1……… … .7A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (4 )’)

? Giống cây trồng có vai trò nh thế nào trong sản xuất và trồng trọt?

? Thế nào là phơng pháp lai tạo giống? Cho ví dụ?

3 Bài mới:

HĐ1: Tìm hiểu quy trình sản xuất giống bằng hạt.(15 )’)

Mục tiêu: HS biết đợc sản xuất giống cây trồng là tạo ra giống mới, sản xuất giống là tăng

số lợng và duy trì chất lợng của giống

? Theo em chọn tạo giống

cây trồng nhằm mục đích

gì?

- GV nêu: Giống mới đợc

tạo ra qua thời gian sẽ bị

giảm theo yêu cầu, để giữ

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS trả lời: Chọn tạogiống là tạo ra giống mới,sản xuất giống là tăng số l-ợng và duy trì chất lợngcủa giống

- HS quan sát, lắng nhe,ghi chép các ý chính

- HS trả lời: Hạt siêunguyên chủng có chất lợng

I Sản xuất giống cây trồng.

1 Sản xuất giống cây trồng bằng hạt.

- Từ ruộng trồng các giống đãphục tráng thực hiện chọn lọctạo giống siêu nguyên chủngsau đó thực hiện chọn lọc tiếp

đợc hạt nguyên chủng và tiếptục thực hiện chọn lọc sau đó

đem gieo trồng đợc nhiều hạtgiống đem gieo trồng đại trà

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng18

Trang 19

Công nghệ 7 - Nông nghiệpgì khác nhau? cao hơn, có số lợng ít hơn.

HĐ2: Tìm hiểu biện pháp và quy trình nhân giống vô tính.(10 )’)

Mục tiêu: HS biết 3 phơng pháp và quy trình nhân giống vô tính chính là : Giâm cành,

? Em hãy cho biết sự khác

nhau giữa giâm cành,

phận nhỏ của cây mẹ cho

nhiều cây con có chất

l-ợng đều nhau?

- HS quan sát, tìm hiểu

+ HS trả lời:

- Giâm cành: Dùng cànhcủa cây mẹ cắm xuống đất

để tạo cây mới

- Chiết cành: Cắt phần vỏcủa cây mẹ sau đó dùngbiện pháp kĩ thuật tạo rễ ởchỗ cắt tạo cây mới

- Ghép mắt: Dùng mắt củacây cần bố ghép với câymẹ

- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép ý chính

* Ngoài ra ngời ta còn dùng

ph-ơng pháp nuôi cấy mô

HĐ3: Tìm hiểu các phơng pháp bảo quản giống cây trồng (10 )’)

Mục tiêu:HS hiểu các phơng pháp bảo quản giống cây trồng

- GV cho HS đọc nội dung Phần II/SGK sau đó yêu cầu HS làm bài tập sau:

Yêu cầu phải đạt của

hạt giống đem cất giữ Yêu cầu dụng cụ đựnghạt giống đem cất giữ Yêu cầu kho chứa hạtgiống cất giữ Ngời quản lí kho cất giữhạt giống.

- GV nhận xét, kết luận <-> HS ghi chép vào vở những ý chính

Tiết 9 - bài 12 Sâu, bệnh hại cây trồng

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Nêu đợc các cách gây hại của sâu, bệnh trên các bộ phận của cây trồng và một sốtác hại về chất lợng của sản phẩm cây trồng do sâu, bệnh hại

*KN: - Nhận biết, phân biệt đợc sâu, bệnh hại qua dấu hiệu biểu hiện trên cây trồng và đốitợng gây ra

*TĐ: - HS có ý thức bảo vệ côn trùng có ích, biết cách phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng

II Đồ dùng dạy học:

- GV: H18 - H20 SGK phóng to, một số tranh ảnh sâu bệnh hại cây trồng

Trang 20

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

- HS: một số tranh ảnh sâu bệnh hại cây trồng

III Phơng pháp: thuyết trình, vấn đáp,phân tích…

1

ổ n định tổ chức : (1’))

Kiểm tra sĩ số: 7A1……… ……… 7A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (4 )’)

? Sản xuất cây trồng bằng hạt đợc tiến hành theo trình tự nào?

? Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt?

? Em hãy cho biết sâu bệnh

gây bệnh hại cây trồng nh

- HS lắng nghe, ghi chép ýchính

I Tác hại của sâu, bệnh.

- Sâu bệnh gây hại ở các bộphận của cây trồng, ở mọigiai đoạn của cây trồng nênlàm giảm năng suất và chấtlợng sản phẩm trồng trọt

HĐ2: Tìm hiểu đặc điểm sâu bệnh hại cây trồng.(15 )’)

Mục tiêu: HS phân biệt đợc đặc điểm của sâu ,bệnh hại cây trồng

? Qua hình vẽ em hãy cho

biết quá trình sinh trởng và

phát triển của sâu hại diễn

ra nh thế nào?

- GV giới thiệu các giai

đoạn đó ngời ta gọi là biến

thái của sâu hại

?Biến thái là thế nào?

? Biến thái không hoàn

toàn là thế nào?

- HS trả lời cá nhân, emkhác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi chép ýchính

- HS lấy một số VD

- HS quan sát hình vẽ và tìmhiểu

- HS trả lời: (Trứng, sâu non,nhộng, sâu trởng thành)hoặc (Trứng, sâu non, sâu tr-ởng thành)

- HS lắng nghe, tiếp thu

- HS: Biến thái là sự thay đổihình thái qua các giai đoạn

- Biến thái không qua giai

đoạn nhộng là biến tháikhông hoàn toàn

II Khái niệm về côn trùng

và bệnh cây.

1 Khái niệm côn trùng

- Côn trùng là lớp động vậtthuộc ngành động vật chânkhớp, cơ thể chia làm 3phần: Đầu, ngực, bụng

(Ngực mang 3 đôi chân và ờng có hai đôi cánh, đầu có 1

th-đôi râu.)

* Côn trùng thờng có sự biếnthái (là sự biến đổi hình tháiqua các giai đoạn phát triểncủa nó)

+ Biến thái hoàn toàn là biếnthái gồm các giai đoạn:Trứng- > sâu non -> nhộng-> sâu trởng thành

+ Biến thái không qua giai

đoạn nhộng là biến tháikhông hoàn toàn

- Côn trùng gây hại có kiểubiến thái hoàn toàn, ở giai

đoạn sâu non chúng pháhoại mạnh nhất

- Côn trùng gây hại có kiểuTrờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng20

Trang 21

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

? Trong các giai đoạn biến

thái của sâu hại, giai đoạn

nào sâu hại phá hoại cây

trồng mạnh nhất?

- GV nhận xét, kết luận

- HS trả lời cá nhân, emkhác nhận xét, bổ sung

- HS lắng nghe, ghi chép ýchính

biến thái không hoàn toàn, ởgiai đoạn sâu trởng thànhphá hoại mạnh nhất

- HS quan sát, tìm hiểu

2 Khái niệm bệnh cây.

- Bệnh cây là trạng tháikhông bình thờng về chứcnăng sinh lí, cấu tạo và hìnhthái của cây dới tác độngcủa vi sinh vật gây bệnhhoặc do điều kiện sốngkhông thuận lợi

H20 SGK phóng to

? Em cho biết một số dấu

hiệu khi cây trồng bị sâu,

bệnh hại

- HS dựa vào hình vẽ trả lời,

em khác nhận xét, bổ sungthêm trên thực tế

3 Một số dấu hiệu khi cây trồng khi bị sâu, bệnh phá hại. (SGK)

4 Củng cố - luyện tập (4 )’)

- GV gọi 1 HS đọc ghi nhớ, các em khác theo dõi, tiếp thu

? Em hãy nêu tác hại của sâu, bệnh?

? Thế nào là biến thái của côn trùng? Bệnh cây là gì?

5 Hớng dẫn về nhà (1 )’)

- Trả lời các câu hỏi ở cuối bài.Tìm hiểu các cách phòng trừ sâu bệnh hại của gia đình haycủa địa phơng

************************************************

Trang 22

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

Ngày soạn: 23/5/2010

Ngày giảng: 7A1: 27/9/2010

7A2: 25/9/2010

Tiết 10 - bài 13 Phòng trừ sâu, bệnh hại

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Nêu đợc các nội dụng và nguyên tắc chung để phòng trừ sâu, bệnh hại cây trồng,giải thích đợc cơ sở của việc phòng là chính

*KN: - Thực hiện đợc các biện pháp vệ sinh, an toàn trong phòng trừ sâu, bệnh hại câytrồng, chỉ ra đợc những biện pháp cần u tiên trong phòng trừ sâu, bệnh và phân tích đợc unhợc điểm của các phơng pháp đó

*TĐ: - Hình thành ý thức bảo vệ cây trồng đồng thời bảo vệ môi trờng sống

Kiểm tra sĩ số lớp : 7A1……….7A2………

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới.

HĐ1: Tìm hiểu nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại (10 )’)

Mục tiêu: Nắm đợc một số nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại

GV thông báo trong việc

phòng trừ dịch bệnh cho vật

nuôi và cây trồng, ngời ta

đều nêu nguyên tắc nh sau:

- HS trả lời: Trừ sớm là khicây mới biểu hiện bệnh, hay

I Nguyên tắc phòng trừ sâu, bệnh hại.

+ Phòng là chính

+ Trừ sớm, kịp thời, trừnhanh và triệt để

+ Sử dụng tổng hợp các biệnpháp phòng trừ

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng22

Trang 23

và triệt để.

- HS: Là phối hợp nhiều cácbiện pháp phòng trừ vớinhau

- HS trả lời theo ý kiến cá

nhân, em khác nhận xét, bổsung

- HS lắng nghe, tiếp thu

HĐ2: Tìm hiểu các biện pháp phòng trừ sâu, bệnh hại (12 )’)

Mục tiêu: HS tìm hiểu và xác định đợc các biện pháp phòng trừ sâu bệnh

- GV cho 1 HS đọc nội dung phần II SGK

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm nghiên cứu SGK và hình vẽ, tìm hiểu thực tế và làm bàitập sau

- GV nhận xét, kết luận và yêu cầu HS nêu u, nhợc điểm của từng phơng pháp theo bảngsau

Các biện pháp phòng trừ Nội dung các biện pháp Tác dụng phòng trừ sâu bệnh

- Biện pháp canh tác - Vệ sinh đồng ruộng, làm

đất

- Gieo trồng đúng thời vụ

- Chăm sóc tốt

- Luân canh cây trồng

- Sử dụng giống chống sâubệnh

- Trừ mầm mống sâu bệnh,loại bỏ nơi ẩn nấp của chúng

- Tránh thời kì sâu bệnh pháttriển mạnh

- Tăng sức chống chịu sâu,bệnh cho cây

- Thay đổi điều kiện sống vàthức ăn của sâu bệnh

- Tăng sức chống chịu sâubệnh cho cây

- Biện pháp thủ công - Bắt sâu, ngắt lá bị bệnh,

bẫy đèn… - Loại bỏ sâu bệnh cho cây.

- Biện pháp hoá học - Dùng các loại thuốc diết

trừ sâu bệnh - Trừ sâu bệnh khi sâu bệnhphát triển mạnh

- Biện pháp sinh học - Bảo vệ, phát triển sâu, nấm

có ích để diệt trừ sâu, bệnhhại

- Nhằm tiêu diệt, giảm bớt vàtiêu hao số lợng sâu bệnhhại

- Biện pháp kiểm dịch thực

vật - Kiểm tra những sản phầmnông, lâm nghiệp khi vận

chuyển từ nơi này đến nơikhác

- Nhằm phát hiện, xử lí,phòng trừ sâu bệnh hại

Kiểm tra 15’)

Câu hỏi: Em hãy nêu tác hại của sâu, bệnh? Thế nào là biến thái của côn trùng? Bệnh

cây là gì?em hãy nêu một vaì biểu hiện của sâu và bệnh cây ?

4 Củng cố - luyện tập (3 )’)

- GV yêu cầu 1 HS đọc ghi nhớ, các em khác lắng nghe, tiếp thu

- GV hệ thống lại kiến thức chính đã học trong bài học

5 Hớng dẫn về nhà.(2 )’)

- Trả lời các câu hỏi cuối bài, su tầm một số nhãn hiệu thuốc trừ sâu hại cây trồng

Trang 24

thực hành: nhận biết một số loại phân hoá học thông thờng bài 14

Thực hành - Nhận biết một số loại thuốc và

nhãn hiệu thuốc trừ sâu

I Mục tiêu bài học:

*KT: - Nêu đợc những đặc điểm và tính chất vật lí của phân hoá học làm cơ sở cho việcnhận biết từng loại

- Xác định đợc các đặc điểm của thuốc qua nhãn thuốc trên bao bì (Tên thuốc, nhóm

độc, khả năng hoà tan trong nớc, trạng thái của thuốc, thành phần thuốc, nơi sản xuất)

*KN: - Vận dụng đặc điểm và tính chất của phân hoá học, áp dụng trong từng bớc của quytrình, xác định đợc đúng loại phân hoá học ở lọ mất nhãn

- Nhận biết một số loại thuốc thông qua trạng thái và màu sắc của thuốc

- Xác định chính xác, đảm bảo khoa học các loại thuốc trừ sâu và phân bón

- Vận dụng kiến thức đã học để tìm các loại thuốc phòng trừ sâu bệnh

*TĐ: - Y thức cao trong việc sử dụng bảo quản phân bón và thuốc trừ sâu

II Đồ dùng dạy học

* Chuẩn bị cho bài 8:

- GV: 4-6 bộ dụng cụ thực hành (khay đựng mẫu, 2- 4 ống nghiệm thuỷ tinh, đền cồn, cặpgắp than), sơ đồ quy trình thực hành

- HS: Một số mẫu phân hoá học (đạm, lân, Kali…), bật lửa, than củi

* Chuẩn bị cho bài 14:

-GV: 4-6 bộ thực hành (Thuốc và nhãn của các dạng thuốc trừ sâu bệnh (ít nhất là 7 loạikhác nhau), khay đựng mẫu vật)

- HS: Nhãn một số loại thuốc trừ sâu bệnh, một sô nớc đầy (10lít), khăn lau tay

III Phơng pháp: thuyết trình, vấn đáp,phân tích…

1

ổ n định tổ chức : (1’))

Kiểm tra sĩ số: 7A1……… 7A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (Không)

3 Bài mới.

HĐ1: Hớng dẫn ban đầu (10 )’)

*Mụ tiêu: Hớng dẫn cho học sinh xác định đợc các nội dung cần làm trong bài TH

*ĐDDH: Bảng phụ, một số nhãn thuốc và thuốc

1 Giới thiệu quy trình

* Dựa vào các yếu tố trên

GV giới thiệu sơ đồ quy

- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép các ý chính

- HS quan sát, tiếp thu

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng24

Trang 25

Công nghệ 7 - Nông nghiệp+ Màu sắc:

- Nâu, nâu sẫm hay trắng

* GV làm mẫu một quytrình thử một loại phân bón

(Đạm)

- Cho phân và nớc giỏ nớc

từ từ vào ống nghiệm

- Để nguyên từ 1-2 phút vànhận xét xem loại đó tan haykhông tan

(Nếu tan) thì thực hiện đốt

đèn cồn và cặp than hơ đỏthan

- Lấy ít phân hoá học ở mẫuvừa thực hành rắc đều lêncục thanh đỏ và cho HSnhận xét mùi bốc lên

- GV kết luận phân hoá họcnày là: Đạm

- HS quan sát, tìm hiểu,tiếp thu

- Dạng bột hoà tan trong

n GV nêu nhiệm vụ cácnhóm phải hoàn thành (nhậnbiết nhãn hiệu thuốc qua cácchỉ tiêu nêu trên nhãnthuốc, nhận dạng thuốc, màusắc, khả năng hoà tan trongnớc), phân dụng cụ, vật liệu

về cho các nhóm

- GV hớng dẫn cách đọc cácchỉ tiêu nêu trên nhãn: Tênthuốc, nhóm độc, dạngthuốc, khả năng hoà tantrong nớc, tỉ lệ hoạt chất,phụ gia, công dụng, địa chỉsản xuất

- GV làm mẫu đọc một nhãnthuốc theo 7 chỉ tiêu trên

- GV hớng dẫn quan sátnhận biết một số dạng thuốc

+ Quan sát thuốc trong lọ vànhận xét về: Dạng thuốc,màu sắc

+ Hoà nớc vào thuốc vàquan sát độ hoà tan, màu sắcthuốc sau khi hoà tan

- HS lắng nghe, tiếp thu,ghi chép ý chính

- HS quan sát, tiếp thu, ghichép ý chính

- HS quan sát, tiếp thu, ghichép ý chính

Trang 26

Công nghệ 7 - Nông nghiệpớc:(SP, BHN) có màu trắng

hoặc trắng ngà

- Dạng hạt: (G, GR, H) màu

trắng hoặc trắng ngà

- Thuốc sữa: (EC, ND) dạng

lỏng trong suốt, hoà vào nớc

có màu đục nh sữa

*Mục tiêu: Học sinh làm báo cáo TH nhanh, chính xác,khoa học

*ĐDDH: Bảng phụ, một số nhãn thuốc và thuốc

- GV yêu cầu HS làm cá nhân mẫu báo cáo thực hành nh sau:

Mẫu số 2

Mẫu số 3

Mẫu số 4

bài 14Nhận xét qua nhãn Nhận xét qua thuốc Nhận xét qua thuốc hoà vớinớc.

1… (7 chỉ tiêu)

đjgfjjl

4 Thực hành. - GV yêu cầu HS thực hiện

cá nhân quan sát các mẫu

GV đã phân cho các nhóm

điền vào báo cáo thực hành

* GV quan sát (hớng dẫnthêm nếu cần thiết), nhắcnhở an toàn khi thực hànhcho HS (Chú ý phân, thuốcdính vào tay, quần áo…)

- HS quan sát, thực hành vàghi kết quả vào báo cáo

HĐ3: Hớng dẫn kết thúc.(5 )’)

*Mục tiêu: nhằm đánh giá kết quả TH của học sinh trong bài

- GV yêu cầu HS vệ sinh lớphọc, cá nhân,

- GV yêu cầu HS thu dọn đồdùng học tâp…

-Hớng dẫn HS tự nhận xét

đánh giá một bài TH, cụ thể

là bài này

- HS thực hiện vệ sinh lớphọc, cá nhân

4 Củng cố - luyện tập (3 )’)

- GV yêu cầu HS nộp bản báo cáo về chấm điểm,

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng26

Trang 27

I Mục tiêu:

- Đánh giá đợc kết quả học tập của học sinh

- HS rút đợc kinh nghiệm học tập, cải tiến đợc phơng pháp học tập

- Qua kiểm tra GV cũng có đợc những cải tiến cho bài giảng

Kiểm tra sĩ số học sinh

2 Giáo viên nêu yêu cầu kiểm tra, phát đề cho học sinh

3 Học sinh làm bài, giáo viên theo dõi giám sát

4 Giáo viên thu bài, nhận xét tiết kiểm tra

Trang 28

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

1 Thành phần của đất gồm 4 chất: Chất khí, chất lỏng, chất vô cơ, chất hữu cơ.

2 Thành phần của đất gồm 3 thể: Thể rắn, thể lỏng, thể khí.

3 Thể khí chiếm phần khe hở của đất.

4 Thể lỏng chiếm phần khe hở của đất.

5 Phần khí trong đất có tỉ lệ O 2 và CO 2 nh trong không khí.

Câu 2: Câu nào đúng nhất.

1 Phân bón gồm 3 loại: Cây xanh, đạm, vi lợng.

2 Phân bón gồm 3 loại: Đạm, lân, Kali.

3 Phân bón gồm 3 loại: Phân chuồng, phân đạm, phân vi sinh.

4 Phân bón gồm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh

1- Cần kiểm tra hạt giống trớc khi gieo để sử

dụng hay loại bỏ

2- Ngâm hạt giống vào nớc ở nhiệt độ và thời

gian nhất định tuỳ giống.

3- Ngâm hạt giống vào hoá chất có nồng độ với

thời gian xác định tuỳ loại giống.

4- Gieo trồng phải đảm bảo yêu cầu về thời vụ,

Câu5: Giải thích tên nhãn thuốc sau:

- Padan 95 sp

- Vi carp 95 bhn

- Carban 50 ec

- Phophatoc 95ec

Câu 6: Em hãy giải thích tại sao biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu bệnh để phòng

trừ sâu, bệnh lại ít tốn công, dễ thực hiện, chi phí ít nhng mang lại hiệu quả cao.

Gọi ý trả lời câu hỏi Phần 1 Trắc nghiệm:

Câu1:

1 Thành phần của đất gồm 4 chất: Chất khí, chất lỏng, chất vô cơ, chất hữu cơ x

2 Thành phần của đất gồm 3 thể: Thể rắn, thể lỏng, thể khí x

5 Phần khí trong đất có tỉ lệ O 2 và CO 2 nh trong không khí xCâu2:

Đáp án: 4 Phân bón gồm 3 loại: Phân hữu cơ, phân hoá học, phân vi sinh

Trang 29

Công nghệ 7 - Nông nghiệpCâu5

-VS ruộng đồng,làm đất sẽ trừ mầm mống sâu bệnh, nơi ẩn náu

-Luân canh làm thay đổi điều kịên sống và nguồn thức ăn của sâu bệnh

-Gieo trồng đúng vụ sẽ tránh đợc thời kỳ sâu bệnh phát sinh mạnh

-Bón phân kịp thời sẽ giúp cây tăng trởng mạnh và chống chịu đợc sâu bệnh

Tiết 13 Bài 15 Làm đất và bón phân lót

Bài 16 Gieo trồng cây nông nghiệp

I Mục tiêu bài học:

*KT:- Trình bày đợc mục đích, yêu cầu và các công việc làm đất để trồng trọt, tóm tắt đợcmục đích của việc kiểm tra và xử lí hạt giống, và các phơng pháp gieo trồng cây nôngnghiệp

*KN:- Vận dụng đợc kiến thức để tham gia lao động cùng với gia đình, chủ yếu là trong

v-ờn của nhà mình

Trang 30

III Phơng pháp: thuyết trình, vấn đáp,phân tích…

- GV: H25, H26 SGK phóng to, một số tranh ảnh liên quan đến việc làm đất

- HS: một số tranh ảnh liên quan đến việc làm đất

III Tổ chức giờ học

1

ổ n định tổ chức : (1’))

Kiểm tra sĩ số : 7A1……… … .7A2………

2 Kiểm tra bài cũ: (Không)

3 Bài mới.

HĐ1: Tìm hiểu mục đích và các công việc của việc làm đất, quy trình bón phân lót(10’))

* Mục tiêu: Trình bày đợc mục đích, yêu cầu và các công việc của làm đất để trồng trọt,quy trình bón phân lót

* Đồ dùng : H25, H26 SGK phóng to

GV thông báo: Sau khi thu

hoạch, trớc khi trồng cây

khác ngời ta phải làm đất

? Đất phải nh thế nào cây

- Làm cho đất tơi xốp

- Tăng khả năng giữ nớc,chất dinh dỡng cho cây

- Diệt trừ cỏ dại, mầm sâu,bệnh hại cây trồng

2 Các công việc làm đất.

? Cần phải làm thế nào để đất đợc tơi, xốp? (HS: Cày, bừa, đập đất).

- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm quan sát H25, H26 SGK phóng to và đọc mục 1, 2 tìm ýhoàn thành bài tập hoàn thành bảng sau vào nháp

Công việc làm đất (I) Yêu cầu phải đạt của côngviệc làm đất (II) Tác dụng của việc làm đất(III)

II.1 - Xáo chộn, lật đất mặt xuống dới từ 20-30cm

III.1 - Làm đất tơi, xốp, thoáng, vùi lớp cỏ dại

II.2 - Trộn đều đất, làm nhỏ đất, san phẳng đất.

III.2 - Thu gom cỏ dại

II.3 - Làm đất vỡ nhỏ

III.3 - Đất nhỏ, bột, tạo điều kiện giữ độ ẩm trong đất.

II.4 - Thẳng, phẳng trên mặt, có rãnh thoát nớc, hớng luống phù hợp với cây trồng.

III.4 - Chống úng, tạo lớp đất canh tác dày, dễ chăm sóc.

? Loại đất nào cần đập và lên luống? (HS: Đất thịt, trồng màu)

? Làm đất trồng lạc cần thực hiện những công việc gì? (HS: Cày, bừa, lên luống, bón vôi, phân)

Trờng THCS Số I Gia Phú I Giáo viên: Lu Xuân Trờng30

Trang 31

- HS trả lời: Bón theo hànghoặc hốc, thờng dùng phânchuồng, lân

3 Bón phân lót.

Bón phân lót thực hiện theoquy trình sau:

+ Rải phân lên mặt ruộnghay theo hàng, hốc cây

+ Cày, bừa hay lấp đất đểvùi phân xuống dới

HĐ2: Tìm hiểu thời vụ gieo trồng (7 )’)

* Mục tiêu: Phát biểu đợc khái niệm về thời vụ và những căn cứ để xác định thời vụ gieotrồng cây nông nghiệp

- GV giới thiệu khái quát

thời vụ gieo trồng : Đó là

khoảng thời gian ngời ta

gieo trồng loại cây nào đó

Tuỳ loại cây trồng mà

khoảng khoảng thời gian là

dài, ngắn khác nhau

? Vậy dựa vào đâu để xác

định thời vụ gieo trồng

- HS lắng nghe, tiếp thu, ghichép ý chính

- HS trả lời: khí hậu, loại câytrồng, tình hình phát sinhsâu, bệnh ở địa phơng

- HS lắng nghe, tiếp thu, ghichép ý chính

II Thời vụ gieo trồng.

- Thời vụ gieo trồng làkhoảng thời gian gieo trồngmột loại cây nào đó

1 Căn cứ để xác định thời

vụ gieo trồng.

Trang 32

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

- GV nhận xét, kết luận

? Trong các yếu tố trên,

yếu tố nào quyết định đến

thời vụ gieo trồng? Vì sao?

- GV giới thiệu các vụ gieo

trồng cho HS tiếp thu

? Theo em tại sao lại có vụ

của hai mùa: Đông xuân,

- HS lắng nghe, tiếp thu, ghichép

- HS trả lời: Vì dựa vào thời

điểm gieo và thu hoạch

- HS lắng nghe, tiếp thu, ghichép

- Phải dựa vào các yếu tố nh:khí hậu, loại cây trồng, tìnhhình phát sinh sâu, bệnh ở

+ Vụ mùa, từ tháng 6 đếntháng 11 trong năm

* Ngoài ra ở miền Bắc còn

có vụ Đông: từ tháng 10 đến tháng 12 (chủ yếu gieo trồng rau, màu, cây ngắn ngày …) )

HĐ3: Tìm hiểu phơng pháp kiểm tra và sử lí hạt giống (10 )’)

*Mục tiêu : Giải thích đợc mục đích của việc kiểm tra xử lý hạt giống trớc khi gieo trồnglấy đợc ví dụ về các phơng pháp xử lý hạt giống

* Đồ dùng: Bảng phụ

III Kiểm tra và xử lí hạt giống.

GV nêu vấn đề: Kiểm tra và sử lí hạt giống để làm gì? Kiểm tra nh thế nào?

Sau đó cho HS đọc nội dung Phần II

- GV yêu cầu HS tìm hiểu SGK, tìm ý điền vào bảng sau:

I.1 - Phát hiện hạt tốt để dùng, hạt xấu loại bỏ.

II.1 - Kích thích hạt giống nảy mầm, diệt trừ mầm bệnh hại

I.2 - Phơng pháp (dựa vào 6 tiêu chí SGK)

II.2 - Xử lí bằng nhiệt độ (Ngâm hạt vào nớc có nhiệt độ nhất định và thời gian nhất định theo từng loại hạt), sử lí bằng hoá chất (Trộn hoá chất với hạt giống hoặc ngâm hạt giống trong dung dịch hoá chất với nồng độ, thời gian xác định theo từng loại giống.

? Ngời ta kiểm tra tỉ lệ nảy mầm của hạt nh thế nào? (HS: tìm hiểu thực tế để trả lời - GVnhận xét, kết luận) - Tơng tự GV đặt câu hỏi với các tiêu chí còn lại của mục 1

HĐ4: Tìm hiểu các phơng pháp gieo trồng cây nông nghiệp(15 )’)

*HS xác định đợc các yêu cầu kỹ thuậtcủa việc gieo trồng và các phơng pháp gieo trồngcây nông nghiệp

Trang 33

Công nghệ 7 - Nông nghiệp

- GV thông báo: Gieo trồng

cần đảm bảo các yêu cầu:

Đảm bảo thời vụ, mật độ,

1 Yêu cầu kĩ thuật.

- Gieo trồng phải đảm bảo

đúng thời vụ, đúng mật độ,khoảng cách và đảm bảo độnông sâu

1 Gieo vãi Nhanh, ít tốn công Số lợng hạt nhiểu, chăm sóc khó khăn.

2 Gieo theo hàng, hốc Tiết kiệm hạt giống, chăm sóc dễ dàng. Tốn nhiều công.

3 Trồng bằng cây con Cây trồng dễ sống, nhanh phát triển Tốn nhiều công, phải cẩn thận khi trồng.

4 Trồng bằng củ, cành Nhanh, dễ trồng Tốn cây giống

* GV nêu thêm ngoài ra ngời ta có thể dùng lá để trồng nhng trong chơng trình ta chỉnghiên cứu một số phơng pháp trên

? Em có thể kể tên một số loại cây ngắn ngày, dài ngày mà em biết Ngời ta thờng dùng

Ngày đăng: 22/10/2014, 02:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Tr.16 - Giáo án CN 7 chuẩn KTKN 2011-2012
ng Tr.16 (Trang 11)
Hình rừng nớc ta hiện nay. - Giáo án CN 7 chuẩn KTKN 2011-2012
Hình r ừng nớc ta hiện nay (Trang 58)
Bảng sau vào vở. - Giáo án CN 7 chuẩn KTKN 2011-2012
Bảng sau vào vở (Trang 59)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w