- Biết vận dụng lí thuyết để giải các BT.. HS : Xem trước các bài tập đã giải ở nhà.. B ài mới : Mở bài: Hôm nay chúng ta cùng giải một số bài tập vận dụng.. * HĐ 1: Hướng dẫn giải các b
Trang 1Tuần 29- Tiết : 54
Ngày dạy: 19/ 3 /2013 BÀI TẬP
1 MỤC TIÊU :
1.1 Kiến thức :
-Củng cố khắc sâu và mở rộng nhận thức về các chương đã học
- Biết vận dụng lí thuyết để giải các BT
1.2 Kĩ năng :
-Rèn kĩ năng giải các BT trắc nghiệm khách quan
1.3 Thái độ : - Giúp HS yêu thích bộ môn
2 TRỌNG TÂM:
- Bài tập về cấu tạo , đặc điểm chung cơ thể lớp lưỡng cư, cá, bò sát, chim, thú
3 CHUẨN BỊ:
a GV: Nghiên cứu Sgk, Sgv Bảng phụ
b HS : Xem trước các bài tập đã giải ở nhà
4 TIẾN TRÌNH :
4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện
4 2 Kiểm tra miệng: nhận xét bài KT
4.3 B ài mới :
Mở bài: Hôm nay chúng ta cùng giải một số bài tập vận dụng
* HĐ 1: Hướng dẫn giải các bài tập
Câu 1: Những đặc điểm cấu
tạo ngoài của ếch đồng thích nghi
với đời sống ở nước?
Câu 2: Hệ tuần hoàn của thằn
lằn giống và khác với ếch?
Câu 3:.Nêu ưu điểm của sự thai
sinh so với sự đẻ trứng và noãn thai
sinh.(10đ)
Câu 4 : Nêu đặc điểm chung của
lớp Chim? Lớp Chim có vai trò gì
trong tự nhiên và đối với đời sống
con người?
1-Đầu dẹp, nhọn khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước
-Da trần phủ chất nhầy và ẩm
-Các chi sau có màng căng giữa các ngón
2 -Giống: có 2 vòng tuần hoàn
-Khác:
Thằn lằn:Tim 3 ngăn, tâm thất có vách hụt,
máu ít pha trộn.
Ếch:Tim 3 ngăn, hai tâm nhĩ, một tâm thất,
máu pha trộn nhiều hơn.
3 Thai sinh không phụ thuộc vào lượng noãn hoàng có trong trứng như ĐVCXS đẻ trứng Phôi được phát triển trong bụng mẹ an toàn và điều kiện sống thích hợp cho phát triển Con non được nuôi bằng sữa mẹ không bị lệ thuộc vào thức ăn ngoài tự nhiên
4.-Mình có lông vũ bao phủ Chi trước biến đổi thành cánh Có mỏ sừng Phổi có mạng ống khí
Có túi khí tham gia vào hô hấp -Tim có 4 ngăn, máu đỏ tươi nuôi cơ thể Là động vật hằng nhiệt
Trang 2Câu 5: Vai trò của cá đối với đời
sống con người
Câu 6:.Trình bày đặc điểm hô
hấp ở chim bồ câu thể hiện sự thích
nghi với đời sống bay?
* Hoạt động 2 : Bài tập vận dụng.
Hs thảo luận nhóm giải các BT
GV yêu cầu HS đọc KQ và giải
thích ý lựa chọn
- GV chốt lại đáp án đúng
-Trứng lớn có vỏ đá vôi, được ấp và nở ra con nhờ thân nhiệt của chim bố và mẹ
Vai trò của chim:
*Có ích:.Ăn các loài sâu bọ, gặm nhấm có hại cho nông nghiệp, lâm nghiệp.Cung cấp thực phẩm, làm cảnh Làm chăn, đệm, làm đồ trang trí Huấn luyện săn mồi, phục vụ du lịch.Giúp phát tán cây rừng
*Có hại: Ăn quả, ăn hạt, ăn cá:Cốc, bồ nông, bói
cá, diều hâu chim ưng
5 Nguồn thực phẩm : thịt, trứng cá…
- Dược liệu : dầu gan cá thu, nhám…
- Nông nghiệp: làm phân
- Công nghiệp: giấy ráp
Đấu tranh tiêu diệt động vật có hại: ăn bọ gậy, sâu hại lúa…
6.Hô hấp bằng hệ thống ống khí nhờ sự hút đẩy của hệ thống túi khí giúp không khí đi theo một chiều nhất định cơ thể sử dụng được nguồn oxy trong không khí với hiệu suất cao, đặc biệt trong khi bay, càng bay nhanh sự chuyển dòng không khí qua các ống khí càng nhanh đáp ứng nhu cầu năng lượng trong hoạt động khi bay
4.4/ Câu hỏi và bài tập củng cố :
GV nhận xét tinh thần, thái độ và chấm điểm kết quả nhóm làm tốt
Gọi HS trả lời một số câu hỏi
- Cho các nhóm trò chơi “ Ai nhanh hơn”
4.5/ Hướng dẫn học sinh tự học :
-Học bài và hoàn chỉnh BT vào VBT
- Học sinh giỏi tập giải thêm 1 số BT tương tự
-Chuẩn bị : Ôn các bài đã học tiết sau Kiểm tra 1 tiết
5/ RÚT KINH NGHIỆM :
ND PP
Sử dụng ĐD và thiết bị
Duyệt của TT
Trần Thị Bích Hà