a Cho HS phân tích mẫu :b Đưa hình vẽ như SGK cho HS nêu kết quả cần viết vào ô trống và đọc số : * Bài 2 : Cho HS tự làm sau đó thống nhất kết quả : 5 vào hàng trăm nghìn 2 vào hàng chụ
Trang 1Tuần 1 Thứ hai ngày 4 thàng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 1
I MỤC TIÊU
Giúp HS ôn tập về :
- Cách đọc, viết các số đến 100 000
- Phân tích cấu tạo số
II CHUẨN BỊ
Sách, Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : (không có)
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Ôn tập các số đến 100 000
Yêu cầu HS đọc rõ số này, nêu rõ chữ
số hàng đơn vị, chữ số hàng chục, chữ số
hàng trăm, chữ số hàng nghìn, chữ số
hàng chục nghìn là chữ số nào ?
b) Tương tự như trên với số 83001,
80210, 80001
c) Cho HS nêu quan hệ giữa hai hàng
liền kề
d) Cho HS tự nêu :
- Các số tròn chục :
- Các số trong trăm :
- Các số tròn nghìn :
- Các số tròn chục nghìn :
2 Thực hành :
* Bài 1 :
a) Trước tiên GV cho HS nhận xét, tìm ra
- Đọc : Tám mươi ba nghìn hai trăm nămmươi mốt
- Số 1 : hàng đơn vị
- Số 5 : hàng chục
- Số 2 : hàng trăm
- Số 3 : hàng nghìn
- Số 8 : hàng chục nghìn
- HS đọc :
83001, 80210, 80001
- 1 chục bằng 10 đơn vị
- 1 trăm bằng 10 chục
Trang 2quy luật viết các số trong dãy số này ;
cho biết số cần viết tiếp theo 10000 là số
nào (20000), sau đó là số nào (30000)
Tiếp theo sau đó cả lớp tự làm các phần
còn lại
b) HS tự tìm ra quy luật viết các số và
viết tiếp ; GV theo dõi và giúp một số
HS
- * Bài 2 :
- Cho HS tự phân tích mẫu Sau đó tự làm
bài này (chú ý 7008 đọc là “Bảy mươi
nghìn không trăm linh tám ; không đọc là
bảy mươi nghìn linh tám”)
* Bài 3 : Cho HS phân tích cách làm và
tự nói
a) GV làm mẫu :
8723 = 8000 + 700 + 20 + 3
b) Viết theo mẫu :
* Bài 4 : Cho HS tự làm rồi chữa bài.
5 x 5 = 25 cm
4- Củng cố : ( 4 phút )
Vừa rồi chúng ta ôn tập những nội dung gì ?
- Đọc và viết số
- Nêu các số tròn chục, tròn trăm,…
- Phân tích số
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Xem lại các bài tập đã làm
* Rút kinh nghiệm
Tuần 1 Thứ ba ngày 5 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 2
I MỤC TIÊU
Giúp HS ôn tập về :
Trang 3- Tính nhẩm.
- Tính cộng, trừ các số có đến 5 chữ số, nhân (chia) số có đến 5 chữ số với số có một chữ số
- So sánh các số đến 100 000
- Đọc bảng thống kê và tính toán, rút ra một số nhận xét từ bảng thống kê
II CHUẨN BỊ
Sách, Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : (5 phút )
* Tính chu vi các hình
- Chu vi tứ giác ABCD : 6 + 4 + 3 + 7 = 17 (cm)
- Chu vi hình chữ nhật MNPQ bằng : ( 8 + 4 ) x 2 = 24 (cm)
- Chu vi hình vuông GHIK : 5 x 4 = 20 (cm)
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Ôn tập các số đến 100 000(tt)
5’
7’
1 Luyện tính nhẩm :
- Cho HS tính nhẩm các phép tính đơn
giản Hình thức tính nhẩm có thể nhiều,
chẳng hạn hai hình thức :
* Hình thức 1 : Tổ chức “Chính tả toán”
+ GV đọc phép tính thứ nhất, chẳng hạn
: “Bảy nghìn cộng hai nghìn”
+ Đọc phép tính thứ hai, chẳng hạn :
“Tám nghìn chia hai”
* Hình thức 2 : Tổ chức trò chơi : “Tính
nhẩm truyền”
7000 – 3000
3000 x 2
8000 + 700
2 Thực hành : Cho HS làm bài tập
* Bài 1 : GV cho HS tính nhẩm và viết
kết quả vào vở
- HS tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả (9000)vào vở : 7000 + 2000 = 9000
- HS tính nhẩm trong đầu, ghi kết quả (4000)vào dòng thứ hai rồi xuống dòng
Trang 45’
6’
6’
* Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Gọi HS lên bảng làm bài :
* Bài 3 : >, <, =
- Cho HS nêu cách so sánh hai số 5870
và 5890
- Hai số này cùng có bốn chữ số
- Các chữ số hàng nghìn, hàng trăm
a) Cho HS đọc và hướng dẫn cách
làm, yêu cầu HS tính rồi viết cáccâu trả lời
92678, 82697, 79862, 62978
a) Số tiền mua bát là :
2500 x 5 = 12500 (đồng) Số tiền mua đường là :
6400 x 2 = 12800 (đồng) Số tiền mua thịt là :
Trang 5b) HS tính rồi viết các câu trả lời.
c) HS thực hiện phép trừ rồi viết câu
trả lời
35000 x 2 = 70000 (đồng) b) Số tiền bác Lan mua tất cả là :
12500 + 12800 + 70000 = 95300 (đồng)c) Sau khi mua số hàng trên bác Lan còn lạisố tiền là :
100 000 - 95 300 = 4700 (đồng) Đáp số : a) 12500 đ ; 12800 đ ; 70000 đ b) 95300 đ
c) 4700 đ
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Về nhà tập làm lại các bài còn khó
- Tiết sau ôn tập các số đến 100000 (tt)
- Hoàn thành tiếp bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 1 Thư ù tư ngày 6 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán tiết 3
I MỤC TIÊU
* Giúp HS ôn tập về :
- Luyện tính, tính giá trị của biểu thức
- Luyện tìm thành phần chưa biết của phép tính
- Luyện giải bài toán có lời văn
* Giáo dục HS ham học toán : yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ
Sách, Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
* Đặt tính rồi tính :
Trang 63- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Ôn tập các số đến 100 000(tt)
6’
6’
6’
Bài 1 : GV cho HS tính nhẩm (nêu kết
quả và thống nhất với lớp)
* Bài 2 : Cho HS tự tính, sau đó chữa bài.
* Bài 3 : Cho HS tự tính giá trị của biểu
thức Cả lớp thống nhất kết quả (chú ý
đến thứ tự thực hiện phép tính)
- Tính nhẩm :a) 6000 + 2000 - 4000
6 nghìn + 2 nghìn - 4 nghìn = 8 nghìn –
4 nghìn = 4 nghìnVậy 6000 + 2000 – 4000 = 4000
9000 – (7000 + 2000) = 0
12000 : 6 = 2000b) 21000 x 3 = 63000
9000 – 4000 x 2 = 9000 – 8000 = 1000 (9000 - 4000) x 2 = 5000 x 2 = 10000
35 0b) 56346 43000 13065
2854 21308 X 4
59200 21692 52260
65040 5
15 13008 0040
0
* Tính giá trị của biểu thức :a) Thực hiện các phép tính từ trái sang phải :
3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616
Trang 76’
6’
* Bài 4 : Với từng phần, GV cho HS nêu
cách tìm x :
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm sao?
- Muốn tìm số bị trừ ta làm sao ?
- Muốn tìm thừa số chưa biết ta làm sao ?
- Muốn tìm số bị chia ta làm sao ?
* Bài 5 : Cho HS tự làm, 1 HS lên bảng
giải, cả lớp nhận xét
b) Thực hiện nhân trước, trừ sau :
6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400c) Thực hiện trong ngoặc đơn trước :(70850 – 50230) x 3 = 20620 x 3 = 61860d) Thực hiện chia trước, công sau :
x - 725 = 8259
x = 8259 + 725
x = 8984 + Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với sốtrừ
b) x x 2 = 4826
x = 4826 : 2
x = 2413 + Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tíchchia cho thừa số đã biết
x : 3 = 1532
x = 1532 x 3
x = 4596 + Muốn tìm số bị chia ta lấy thương nhânvới số chia
* Tóm tắt :
4 ngày : 680 ti vi
7 ngày : ? ti vi
* Giải :Số ti vi sản xuất trong một ngày là :
680 : 4 = 170 (chiếc)Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là :
170 x 7 = 190 (chiếc) Đáp số : 190 chiếc
4- Củng cố : ( 4 phút )
Trang 8Vừa rồi chúng ta đã ôn tập các dạng toán gì ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Về nhà xem lại bài
- Em nào chưa làm xong bài thì về nhà làm tiếp
* Rút kinh nghiệm
Tuần 1 Thứ năm ngày 7 tháng 9 năm2006
Môn : Toán Tiết 4
I MỤC TIÊU
* Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết biểu thức có chứa một chữ
- Biết cách tính giá trị của biểu thức khi thay chữ bằng số cụ thể
II CHUẨN BỊ
Bảng từ hoặc bảng cài, tranh phóng to phần ví dụ ở SGK, các tấm có ghi chữ số, dấu +, - đểgắn lên bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Biểu thức só chứa một chữ
10’ 1 Giới thiệu biểu thức có chứa một chữ :
a) Biểu thức có chứa một chữ :
GV nêu ví dụ : (trình bày ví dụ lên
bảng) :
“ Lan có 3 quyển vở, mẹ cho Lan
thêm quyển vở Lan có tất cả
quyển vở ?”
- GV đặt vấn đề đưa ra tình huống trong
ví dụ, đi dần từ các trường hợp cụ thể đến
biểu thức 3 + a
- GV nêu vấn đề : Nếu thêm a quyển vở,
Lan có tất cả bao nhiêu quyển vở ?
- HS tự cho các số khác ở cột “Thêm” rồi ghibiểu thức tính tương ứng ở cột “Có tất cả”
Trang 96’
6’
Giới thiệu : 3 + a là biểu thức có
chứa một chữ, chữ ở đây là chữ a
b) Giá trị của biểu thức có chứa một chữ :
- Nêu yêu cầu HS tính
- GV nêu :
“4 là giá trị biểu thức của 3 + a”
- Nhận xét : Mỗi lần thay chữ a bằng số
ta tính được một giá trị của biểu thức
7’ Bài 5 : Tính giá trị của biểu thức : 250 + m với m = 10 ; m = 0 ; m = 80 ;
4- Củng cố : ( 4 phút )
Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
(Biểu thức có chứa một chữ)
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Về nhà xem lại bài
- Hoàn thành tiếp bài chưa làm xong xong, chuẩn bị Luyện tập
* Rút kinh nghiệm
Trang 10Tuần 1 Thứ sáu ngày 8 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết 5
I MỤC TIÊU
* Giúp HS :
- Luyện tính giá trị của biểu thức có chứa một chữ
- Làm quen công thức tính chu vi hình vuông có độ dài cạnh là a
II CHUẨN BỊ
Sách, vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
* Tính giá trị của biểu thức : 340 + m
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Luyện tập
18 : 2 = 0
18 : 3 = 6
18 : 6 = 3c)
5026100
50 + 56 = 106
26 + 56 = 82
100 + 56 = 156d)
18 3790
97 – 18 = 75
97 – 37 = 60
97 – 90 = 7
Trang 117’
7’
* Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức :
* Bài 3 : Viết vào ô trống theo mẫu :
c Biểu thức Giá trị của biểuthức
6 (92 – c) + 81
0 66 x c + 32
* Bài 4 : xây dựng công thức
Trước tiên GV vẽ hình vuông (độ dài
cạnh là a), sau đó cho HS nêu cách tính
chu vi P của hình vuông
c Biểu thức Giá trị của biểuthức
- Chu vi hình vuông bằng độ dài cạnh nhân
4 khi độ dài cạnh bằng a, chu vi hình vuônglà P = a x 4
+ Chu vi hình vuông có độ dài cạnh là 3 cm :
4- Củng cố : ( 4 phút )
Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
(Luyện tập)
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Về nhà làm tiếp những bài chưa hoàn thành xong ở lớp
* Rút kinh nghiệm
Tuần 2 Thứ hai ngày 11 tháng 9 năm2006
Môn : Toán Tiết 6
I MỤC TIÊU
* Giúp HS :
- Ôn lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề
Trang 12- Biết viết và đọc số có tới sáu chữ số.
- Ham học toán
II CHUẨN BỊ
- Sách, phóng to bảng /8 SGK
- Vở , bảng từ
- Bảng con, tấm ghi số
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
* Tính chu vi hìn vuông :
a = 6, P = a x 4 = 6 x 4 = 24
3- Giảng bài mới
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Các số có sáu chữ số
14’ 1 Số có sáu chữ số :
a) Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm,
nghìn, chục nghìn
- Cho HS nêu quan hệ giữa đơn vị các
hàng liền kề
b) Hàng trăm nghìn :
* Giới thiệu : 10 chục nghìn bằng 1 trăm
nghìn
1 trăm nghìn viết là : 100 000
c) Viết và đọc số có 6 chữ số :
- Cho HS quan sát bảng có viết các hàng
từ đơn vị đến hàng nghìn
10 đơn vị = 1 chục
10 chục = 1 trăm
10 trăm = 1 nghìn
10 nghìn = 1 chục nghìn
- Sau đó gắn các thẻ số 100 000, 10 000,
1 000, 100, 10, 1 lên các cột tương ứng
trên bảng Yêu cầu HS đếm xem có bao
nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn?
- Gắn kết quả đếm xuống các cột ở cuối
bảng
Trang 13a) Cho HS phân tích mẫu :
b) Đưa hình vẽ như SGK cho HS nêu kết
quả cần viết vào ô trống và đọc số :
* Bài 2 : Cho HS tự làm sau đó thống
nhất kết quả :
5 vào hàng trăm nghìn
2 vào hàng chục nghìn
3 vào hàng nghìn
4 vào hàng trăm
5 vào hàng chục
3 vào hàng đơn vị
- Đọc : Năm trăm hai mươi ba nghìn bốntrăm năm mươi ba
425671
369815
579623
435
267
599
686
712
153
Bốn trăm hai mươilăm nghìn sáu trămbảy mươi mốt
Ba trăm sáu mươichín nghìn tám trămmười lăm
Năm trăm bảy mươichín nghìn sáu trăm
Trang 14786612 7 8 6 6 1 2
hai mươi ba
Bảy trăm tám mươisáu nghìn sáu trămmười hai
* Bài 3 : Đọc số
Bài 4 : Cho HS viết các số tương ứng vào
vở
* Đọc các số :
96315 : 796315 : 106315 106827
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
- Đọc các số sau : 293742, 135793, 103310
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Chuẩn bị bài sau
- Hoàn thành hết các bài còn lại nếu chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 2 Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2006
Môn : Toán Tiết 7
I MỤC TIÊU
* Giúp HS :
- Luyện viết và đọc số có sáu chữ số (cả các trường hợp có các chữ số 0)
- Ham học toán
II CHUẨN BỊ
Sách, bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Oån định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 3 phút )
* Đọc và viết các số sau :
32653
93218
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Luyện tập
Trang 15TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
15’
16’
1 Oân lại hàng :
- Cho HS ôn lại các hàng đã học, quan hệ
giữa đơn vị hai hàng liền kề
Viết số : 825713
Cho HS đọc số : 850203, 820004,
800067, 832100, 832010
2 Thực hành :
* Bài 1 : Viết theo mẫu :
- Viết số lên bảng cho HS đọc :
- Cho HS đọc số và viết số : 4 trăm
nghìn, 2 chục nghìn, 5 nghìn, 3 trăm, 0
chục, 1 đơn vị
- Viết và phân tích số : Bảy trăm hai
mươi tám nghìn ba trăm linh chín
- Cho HS phân tích và đọc số : 425736
b) Cho HS xác định hàng ứng với chữ số
5 của từng số đã cho
* Bài 3 : Cho HS tự làm bài Sau đó cho
vài HS lên bảng ghi số của mình
* Bài 4 : Cho HS tự nhận xét quy luật
viết các số trong từng dãy số, tự viết các
số Sau đó thống nhất kết quả :
4- Củng cố : ( 4 phút )
Vừa rồi chúng ta được ôn các dạng gì ?
Trang 16- Viết số
- Đọc số
- Phân tích số
5 – Dặn dò : ( 1 phút )
- Về nhà làm tiếp những bài chưa hoàn thành xong ở lớp
Rút kinh nghiệm
Tuần 2 Thứ tư ngày 13 tháng 9 năm2006
Môn : Toán Tiết : 8
I MỤC TIÊU
Giúp HS nhận biết được :
- Lớp đơn vị gồm ba hàng : hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm ; lớp nghìn gồm 3 hàng : hàngnghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
- Vị trí của từng số theo hàng và lớp
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Cho HS viết, đọc và phân tích số sau :
637251643125534715735121
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Hàng và lớp
15’ 1 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghìn :
Cho HS nêu các hàng đã học rồi xếp
theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
- Giới thiệu : Hàng đơn vị, hàng chục,
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hàngnghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn
Trang 17hàng trăm hợp thành một lớp đơn vị.
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng
trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
* GV đưa ra bảng phụ đã kẻ sẵn cho
b) Nêu Giá trị của số 7 :
Bài 3 : GV cho HS tự làm theo mẫu
Bài 4 : Viết số
Bài 5 :
a) Lớp nghìn của số 603786 gồm :
b) Lớp đơn vị của số 630785 :
c) Lớp đơn vị của số 532004 :
Gồm, :7 ,8, 6Gồm : 7, 8, 5Gồm : 0, 0, 4
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Lớp đơn vị gồm những hàng nào ?
- Lớp nghìn gồm những hàng nào ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành những bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Trang 18Tuần 2 Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 9
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Nhận biết các dấu hiệu và cách so sánh các số có nhiều chữ số
- Củng cố cách tìm số lớn nhất, bé nhất trong một nhóm các số
- Xác định được số lớn nhất, bé nhất có 3 chữ số, 6 chữ số
II CHUẨN BỊ
- Sách
- Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu)
35204 = 30000 + 5000 + 200 + 4
46371
398250
638153
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng So sánh các số có nhiều chữ số
10’ 1 So sánh các số có nhiều chữ số :
- GV viết lên bảng :
99578 100000
So sánh rồi viết vào chỗ trống
* Nhận xét : trong hai số, số nào có số
chữ số ít hơn thì số đó bé hơn
b) So sánh 693500 và 693251
- Viết số lên bảng và yêu cầu HS so sánh
- Nêu cách so sánh :
99578 < 100000
Vì 99578 có 5 chữ số
100000 có 6 chữ sốmà 5 < 6 nên 99578 < 100000
- Nhắc lại nhận xét
- Đọc hai số và nêu kết quả so sánh của mình:
693251 < 693500
- Hai số cùng là các số có 6 chữ số
Trang 1920’
- Hãy so sánh các chữ số ở cùng hàng
của hai số với nhau theo thứ tự từ trái
sang phải
- Vậy khi so sánh các số có nhiều chữ số
với nhau, chúng ta làm như thế nào ?
2 Thực hành :
* Bài 1 : Nêu yêu cầu bài tập
* Bài 2 : Tìm số lớn nhất trong các số sau
* Bài 3 : Xếp các số theo thứ tự từ bé
đến lớn :
* Bài 4 :
+ Hai số hàng trăm nghìn là 6+ Hai số hàng chục nghìn là 9+ Hai số hàng nghìn là 3+ hai số hàng trăm là 2 và 5 nên 2 < 5Vây : 693251 < 693500
- So sánh số các chữ số của hai số vớinhau, số nào có nhiều chữ số hơn thì sốđó lớn hơn và ngược lại
- Hai số có cùng số chữ số thì ta so sánhcác cặp chữ số ở cùng hàng với nhau, lầnlượt từ trái sang phải - So sánh vàđiền dấu >, <, =
- Số lớn nhất : 902011
2467, 28092, 932018, 943567
- Số lớn nhất có 3 chữ số : 999
- Số bé nhất có 3 chữ số : 100
- Số lớn nhất có 6 chữ số : 999 999
- Số bé nhất có 6 chữ số : 100 000
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Khi so sánh các số có nhiều chữ số với nhau ta làm như thế nào ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 2 Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 10
I MỤC TIÊU
Trang 20Giúp HS :
- Biết về hàng triệu, hàng chục triệu, hàng trăm triệu và lớp triệu
- Nhận biết được thứ tự các số có nhiều chữ số đến lớp triệu
- Củng số thêm về lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
II CHUẨN BỊ
- Sách
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
- Viết số 653720, chữ số thuộc hàng nào, lớp nào ?
- Lớp đơn vị gồm những hàng nào ?
- Lớp nghìn gồm những hàng nào ?
GV nhận xét
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Triệu và lớp triệu
10’
20’
1 Giới thiệu lớp triệu gồm các hàng :
triệu, chục triệu, trăm triệu
- Yêu cầu HS lên bảng lần lượt viết số
một nghìn, mười nghìn, một trăm nghìn
- Viết tiếp mười trăm nghìn
* Giới thiệu : Mười trăm nghìn gọi là
một triệu, một triệu viết là : 1 000 000
- Đếm xem 1 000 000 có mấy chữ số 0
* Giới thiệu tiếp : Mười triệu còn gọi là
một chục triệu
* Mười chục triệu còn gọi là một trăm
triệu và cho HS ghi số một trăm triệu ở
bảng
* Giới thiệu tiếp : Hàng triệu, hàng chục
triệu, hàng trăm triệu hợp thành lớp
Trang 214- Củng cố : ( 4 phút )
- Hàng triệu có mấy chữ số 0 ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 3 Thứ hai ngày 18 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 11
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu
- Củng cố thêm về hàng và lớp
- Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ kẻ sẵn các hàng, các lớp
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
Trang 222- Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút )
- 3 HS lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Triệu và lớp triệu (tt)
10’
20’
1 Hướng dẫn HS đọc và viết số :
- Treo bảng phụ đã chuẩn bị sẵn nội dung
như SGK / 14
- Yêu cầu HS lên bảng viết lại số đã cho
trong bảng
* Hướng dẫn cách đọc :
Tách số trên thành các lớp thì được 3
lớp : lớp đơn vị, lớp nghìn, lớp triệu
Gạch chân dưới từng lớp :
- Đọc từ trái sang phải Tại mỗi lớp ta
dựa vào cách đọc số có 3 chữ số để đọc,
sau đó thêm tên lớp, sau khi đọc hết phần
số và chuyển sang lớp khác
- Vậy số trên đọc là : Ba trăm bốn mươi
hai triệu một trăm năm mươi bảy nghìn
bốn trăm mười ba
2 Luyện tâp :
Bài 1 :
Treo bảng có sẵn nội dung bài tập, GV
kẻ thêm cột viết số
Bài 2 : Đề bài yêu càu chúng ta làm gì ?
Bài 3 : Đọc cho HS viết số
Bài 4 : Treo bảng phụ viết sẵn nội dung
342 157 413
- Một số HS nhận xét trước lớp
- Đọc các số sau :+ Bảy triệu ba trăm mười hai nghìn tám trăm
Trang 23bài b) 8 350 191
c) 98 714
4- Củng cố : ( 3 phút )
- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 3 Thư ù ba ngày 19 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 12
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Củng cố cách đọc, viết số đến lớp triệu
- Nhận biết được giá trị của từng chữ số trong một số
- Ham học toán, tính nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ
- Sách
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Đọc viết các số sau :
a) Số gồm 4 trăm triệu, 3 chục triệu, 9 triệu, 5 trăm nghìn, 8 chục nghìn, 2 nghìn, 3 trăm, 4chục, 2 đơn vị
b) Số gồm 5 trăm triệu, 7 chục triệu, 2 triệu, 0 trăm nghìn, 7 nghìn, 8 trăm, 1 chục, 4 đơn vị
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Luyện tập
Trang 24TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
* Hướng dẫn luyện tập :
a) Củng cố về đọc số và cấu tạo hàng lớp
của số (bài 1)
- Lần lượt đọc các số trong bài tập 1 lên
- Trong khi HS đọc số trước lớp, GV kết
hợp hỏi về cấu tạo hàng lớp của số
Nêu các chữ số ở từng hàng của số :
32 640 507
Bài 3 :
- Củng cố về viết số và cấu tạo số
- Lần lượt đọc các số trong bài, yêu cầu
HS viết các số theo lời đọc
Bài 4 : Củng cố về nhận biết giá trị của
từng chữ số theo hàng và lớp
- Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc hàng
nào, lớp nào ?
- Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là
bao nhiêu ?
- Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là
bao nhiêu ? Vì sao ?
- Giá trị của chữ số 5 trong số 836 571 là
bao nhiêu ? Vì sao ?
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe
- Đọc và quan sát mẫu viết vào ô trống :
315 700 806
853 304 900
403 210 715
- 2 HS ngồi cạnh nhau đọc số cho nhau nghe
- Một số HS đọc trước lớp
- Nêu theo thứ tự từ phải sang trái : Số 32 640 507 có chữ số 7 ở hàng đơn vị,chữ số 0 ở hàng chục, chữ số 5 ở hàng trăm,chữ số 0 ở hàng nghìn, chữ số 4 ở hàng chụcnghìn, chữ số 6 ở hàng trăm nghìn, chữ số 2 ởhàng triệu, chữ số 3 oqr hàng chục triệu
- 1 HS làm trên bảng, lớp làm vở
a) 613 000 000b) 131 405 000c) 512 326 103d) 86 004 702e) 800 004 720
- HS theo dõi và đọc số
+ Trong số 715 638 chữ số 5 thuộc hàngnghìn, lớp nghìn
+ Giá trị của chữ số 5 trong số 715 638 là5000
+ Giá trị của chữ số 5 trong số 571 638 là 500
000 vì chữ số 5 thuộc hàng trăm nghìn, lớpnghìn
+ Giá trị của chữ số 5 trong số 836 571 là
500 vì chữ số 5 thuộc hàng trăm, lớp đơn vị
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Kể các hàng, các lớp từ nhỏ đến lớn
Trang 255 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 3 Thư ù tư ngày 20 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 13
I MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về :
- Cách đọc số, viết số đến lớp triệu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Khoanh tròn vào :
a) Số bé nhất trong các số : 137 234 587 ; 179 234 587 ; 197 432 578 ; 179 875 432
b) Số lớn nhất trong các số : 457 231 045 ; 475 213 045 ; 457 031 245 ; 457 245 310
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Luyện tập
10’ * Hướng dẫn HS làm luyện tập : Bài 1 :
Viết các số trong bài tập lên bảng, yêu
cầu HS vừa đọc vừa nêu giá trị của chữ
số 3, chữ số 5 trong mỗi số
Nêu yêu cầu của bài
- Làm việc theo cặp, sau đó 1 HS làm trướclớp
a) Số 35 627 449 đọc là ba mươi lăm triệusáu trăm hai mươi bảy nghìn bốn trăm bốnmươi chín
- Giá trị của chữ số 5 là 5 000 000
Trang 26- Treo bảng số liệu trong bài tập 3
- Bảng số liệu thống kê về nội dung gì ?
- Dân số Hà Nội
- Giá trị của chữ số 3 là 30 000 000b) Số 123 456 789 đọc là một trăm hai mươi
ba triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn bảytrăm tám mươi chín
- Giá trị của chữ số 3 là 3 000 000
- Giá trị của chữ số 5 là 50 000c) Số 82 175 263 đọc là tám mươi hai triệumột trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm sáumươi ba
- Giá trị của chữ số 3 là 3 đơn vị
- Giá trị của chữ số 5 là 5000d) Số 850 003 200 đọc là tám trăm năm mươitriệu ba nghìn hai trăm
- Giá trị của chữ số 3 là 3000
- Giá trị của chữ số 5 là 50 000 000
- Viết số
- 1 HS lên bảng, lớp làm vở, đổi vở chấm.a) 5 760 342
b) 5 706 342c) 50 706 342 d) 57 634 002
+ Thống kê về dân số ở một số nước vàotháng 12 năm 1999
- Là 3 007 000
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Một tỷ có bao nhiêu chữ số 0 ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành bài tập 5
* Rút kinh nghiệm
Trang 27Tuần 3 Thứ năm ngày 21 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 14
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Nhận biết số tự nhiên và dãy số tự nhiên
- Tự nêu được một số đặc điểm của dãy số tự nhiên
- Tính nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ
- Vẽ sẵn tia số (SGK) vào bảng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Đọc số :
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Dãy số tự nhiên
10’ 1 Giới thiệu về số tự nhiên và dãy số
tự nhiên :
- Em hãy kể một vài số đã học
- Đọc lại các số vừa nêu
- Giới thiệu các số 5, 8, 10 là các số
tự nhiên
- Em hãy kể tên các số tự nhiên khác
- Ba chấm là chỉ số lớn hơn
* Cho HS quan sát tia số như trong SGK
Đây là tia số biểu diễn các số tự nhiên
- Điểm gốc của tia số ứng với số nào ?
- Mỗi điểm trên tia số ứng với gì ?
- Các số tự nhiên được biểu diễn trên tia
- Ứng với một số tự nhiên
- Theo thứ tự số bé đứng trước, số lớn đứngsau
- Cuối tia số có dấu mũi tên thể hiện tia số
Trang 28- Cho HS vẽ tia số Các điểm biểu diễn
trên tia số cách đều nhau
* Giới thiệu một số đặc điểm của dãy số
tự nhiên :
- Có bớt 1 ở 0 được không ?
- Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.
- Vậy hai số tự nhiên liên tiếp nhau thì
hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị ?
2 Thực hành :
Bài 1 :
Muốn tìm số liền sau của một số ta
làm như thế nào ?
Bài 2 :
Muốn tìm số liền trước của một số ta
làm như thế nào ?
Bài 3 :
Hai số tự nhiên liên tiếp nhau hơn kém
nhau bao nhiêu đơn vị ?
Bài 4 :
còn tiếp tục biểu diễn các số lớn hơn
0
- Không bớt 1 ở 0
- Hơn kém nhau 1 đơn vị
- Ta lấy số đó cộng thêm 1
b) Dãy các số chẵn
c) Dãy các số lẻ
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Vừa rồi chúng ta học bài gì ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 3 Thứ sáu ngày 22 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 15
I MỤC TIÊU
Trang 29Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về :
- Đặc điểm của hệ thập phân
- Sử dụng 10 kí hiệu (chữ số) để viết số trong hệ thập phân
- Giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể
II CHUẨN BỊ
- Bảng phụ
- Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Viết số thích hợp vào chỗ trống :
a) 123, 124, , , ,
b) 110, 120, , , ,
c) 10987, , 10989, ,
d) 1100, 1200, , ,
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Viết số tự nhiên trong hệ thập phân
7’
* Hướng dẫn HS nhận biết đặc điểm
của hệ thập phân :
- Viết lên bảng yêu cầu HS làm bài tập
- Qua bài tập trên bạn nào cho biết trong
hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở một hàng thì
tạo thành mấy đơn vị ở hàng trên liên
tiếp nó ?
- Chính vì thế ta gọi đây là hệ thập phân
Viết số tự nhiên với đặc điểm như trên
được gọi là viết số tự nhiên trong hệ thập
phân
* Cách viết hệ thập phân :
- Hệ thập phân có bao nhiêu số đó là
những chữ số nào ?
- Hãy sử dụng các chữ số trên để viết các
số sau :
- Chín trăm chín mươi chín
- Hai nghìn không trăm linh năm
- Giới thiệu : Như vậy với 10 chữ số
- HS làm bài vào bảng con
Trang 30561500
58245000
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Chuẩn bị bài sau
* Rút kinh nghiệm
Tuần 4 Thứ hai ngày 25 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 16
các số tự nhiên
I MỤC TIÊU
Giúp HS hệ thống hoá một số hiểu biết ban đầu về :
- Cách so sánh hai số tự nhiên
- Đặc điểm về thứ tự của các số tự nhiên
Trang 311- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
1) Viết 5 số tự nhiên :
a) Đều có 4 chữ số 1, 5, 9, 3
b) Đều có 6 chữ số 9, 0, 5, 3, 2, 1
2) Viết mỗi số sau thành tổng các giá trị các hàng của nó :
45789 123457 145 700 985 100 400 200
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên
10’ * Hướng dẫn HS nhận biết cách so
sánh hai số tự nhiên :
a) Luôn thực hiện được phép so sánh với
hai số tự nhien bất kì
- Nêu các cặp số tự nhiên :
100 và 89
456 và 231
4578 và 6325
Rồi yêu cầu HS so sánh xem trong mỗi
cặp số số nào bé, số nào lớn hơn ?
- Trong hai số tự nhiên, số nào có nhiều
chữ số hơn thì lớn hơn, số nào cớ ít chữ
số hơn thì nhỏ hơn
7891 với 7578
b) So sánh hai số trong dãy số tự nhiên
và trên tia số :
- Hãy nêu số tự nhiên ?
- Hãy so sánh 5 và 7 ?
- Trong dãy số tự nhiên 5 đứng trước hay
7 đứng trước ?
- Trong dãy số tự nhiên, số đứng trước bé
hơn hay lớn hơn số đứng sau ?
- Vẽ tia số biểu diễn số tự nhiên
- 7891 > 7578
* Hai số có cùng số các chữ số, tất cả cáccặp chữ số ở từng hàng đều bằng nhau thì haisố đó bằng nhau
0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
- 5 < 7, 7 > 5
- 5 đứng trước 7, 7 đứng sau 5
- Số đứng trước bé hơn số đứng sau
- Số đứng sau lớn hơn số đứng trước
0
4 < 10
- Bé đến lớn : 7698, 7869, 7968
Trang 32- Củng cố về viết số và cấu tạo số.
- Lần lượt đọc các số trong bài, yêu cầu
HS viết các số theo lời đọc
- Lớn đến bé : 7968, 7869, 7698
- 1 HS lên bảng làm, lớp làm vào bảng con.a) 8136, 8316, 8361
c) 63841, 64813, 64831
- So sánh các số với nhau :a) 1984, 1978, 1952, 1942
4- Củng cố : ( 4 phút )
- So sánh và xếp thứ tự các số tự nhiên ta làm như thế nào ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 4 Thứ ba ngày 26 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 17
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Củng số về viết và so sánh các số tự nhiên
- Bước đầu làm quen với bài tập dạng x < 5, 68 < x < 92 (với x là số tự nhiên)
II CHUẨN BỊ
- Sách
- Bảng con
- Hình vẽ bài tập 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
a) 65478, 65784, 56874, 56487
b) 457125, 457521, 475324, 475423
c) 78012, 87120, 87201, 78021
d) 901457, 910754, 910547, 901745
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Luyện tập
Trang 33TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Có bao nhiêu số có 1 chữ số ?
- Số nhỏ nhất có 2 chữ số là số nào ?
- Số lớn nhất có 2 chữ số là số nào ?
- Từ 10 đến 19 có bao nhiêu số ?
- Có bao nhiêu số có 2 chữ số ?
- Đọc đề bài
- 1 HS làm bảng lớp, lớp làm bảng con
a) 0, 10, 100b) 9, 99, 999
100100010000
999999999999
- Đọc yêu cầu của bài
492037 > 482037c) 609608 < 609609d) Điền số 2
264309 = 264309
a) x < 5
x = 0, 1, 2, 3, 4, b) 2 < x < 5
x = 3, 4
- Đọc đề bài
- Các số tròn chục lớn hơn 68 và bé hơn 92 là
70, 80, 90
Vậy x = 70, 80, 90
Trang 344- Củng cố : ( 4 phút )
- Kể các số tròn chục có hai chữ số
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 4 Thứ tư ngày 27 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 18 Bài 18 : Yến, tạ, tấn
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Bước đầu nhận biết về độ lớn của yến, tạ, tấn ; mối quan hệ giữa yến, tạ, tấn và ki-lô-gam
- Biết chuyển đổi đơn vị đo khối lượng ( chủ yếu là từ đơn vị đo lớn hơn ra đơn vị bé hơn)
- Biết thực hiện phép tính với các số đo khối lượng (trong phạm vi đã học)
II CHUẨN BỊ
- Sách
- Bảng con
- Vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Tìm x biết : 120 < x < 150
a) x là số chẵn ;
b) x là số lẻ ;
c) x là số tròn chục
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Yến, tạ, tấn
10’ 1 Giới thiệu đơn vị yến :
- Các em đã được học đơn vị đo khối
lượng nào ?
- Để đo khối lượng các vật nặng đến
hàng chục ki-lô-gam người ta dùng đơn vị
đo là yến
- Gam, ki-lô-gam
Trang 35b) Giới thiệu tạ :
- Để đo khối lượng đơn vị các con vật
nặng hàng chục yến, người tạ dùng đơn
vị đo là tạ
10 yến thành 1 tạ
1 tạ bằng 10 yến
- Bao nhiêu kg thì bằng 1 tạ ?
* Ghi bảng : 1 tạ = 10 yến = 100 kg
- Một con bê nặng 1 tạ nghĩa là con bê
nặng bao nhiêu yến, bao nhiêu kg ?
c) Giới thiệu tấn :
- Để đo khối lượng các con vật nặng
hàng chục tạ, người ta còn dùng đơn vị
đo là tấn
10 tạ thành 1 tấn
1 tấn bằng 10 tạ
1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000 kg
- Một xe chở hàng chở được 3 tấn hàng,
vậy xe đó chở bao nhiêu kg hàng ?
a) 1 yến = 10 kg 5 yến = 50 kg
10 kg = 1 yến 8 yến = 80 kg
1 yến 7 kg = 17 kg
Trang 366’
Bài 3 :
Bài 4 :
- Em có nhận xét gì về đơn vị đo ?
- Vậy chúng ta phải làm gì ?
5 yến 3 kg = 53 kgb) 1 tạ = 10 yến 4 tạ = 40 yến
10 yến = 1 tạ 2 tạ = 200 kg
1 tạ = 100 kg 9 tạ = 900 kg
100 kg = 1 tạ 4 tạ 6 kg = 406 kgc) 1 tấn = 10 tạ 3 tấn = 30 tạ
10 tạ = 1 tấn 8 tấn = 80 tạ
1 tấn = 1000 kg 5 tấn = 5000 kg
1000 kg = 1 tấn 2 tấn 85 kg = 2085 kg
18 yến + 26 yến = 44 yến
648 tạ – 75 tạ = 573 tạ
135 tạ x 4 = 560 tạ
512 tấn : 8 = 66 tấn
Đọc đề
- Không cùng một đơn vị đo
- Phải đổi về cùng đơn vị đo
* Tóm tắt :Chuyến đầu : 3 tấnChuyến sau hơn : 3 tạCả hai chuyến : ? tạ
Giải :Đổi : 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở là :
30 : 3 = 33 (tạ)Số tạ muối cả hai chuyến chở là :
30 + 33 = 63 (tạ) Đáp số : 63 tạ
4- Củng cố : ( 4 phút )
- Bao nhiêu ki-lô-gam thì bằng 1 yến, bằng 1 tạ, bằng 1 tấn ?
- 1 tạ bằng bao nhiêu yến ?
- 1 tấn bằng bao nhiêu tạ ?
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 4 Thứ năm ngày 28 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán
Trang 37- Bảng kẻ sẵn các dòng, các cột như trong SGK nhưng chưa viết chữ và số.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Bảng đơn vị đo khối lượng
15’
15’
* Giới thiệu đề-ca-gam và héc-tô-gam :
a) Giới thiệu đề-ca-gam :
Để đo khối lượng các con vật nặng
hàng chục gam người ta còn dùng dơn vị
đo là đề-ca-gam
1 đề-ca-gam = 10 gam
Đề-ca-gam viết tắt là dag
b) Giới thiệu héc-tô-gam :
3 kg = 3000 g
Trang 38150 x 4 = 600 (g)Số gam kẹo nặng :
200 x 2 = 400 (g)Số kg bánh và kẹo nặng :
600 + 400 = 1000 g = 1 (kg) Đáp số : 1 kg
4- Củng cố : ( 4 phút )
- 1 dag = ? g
- 1 hg = dag
- 1 hg = g
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- chuẩn bị bài sau : Giây, thế kỉ
* Rút kinh nghiệm
Tuần 4 Thứ sáu ngày 29 tháng 9 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 20 Bài 20 : Giây, thế kỉ
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Làm quen với đơn vị đo thời gian : giây, thế kỉ
- Biết mối quan hệ giữa giây và phút, giữa thế kỉ và năm
- Tính nhanh, chính xác
Trang 39II CHUẨN BỊ
- Đồng hồ có 3 kim chỉ giờ, phút, giây
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
3- Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài
Ghi bảng Giây, thế kỉ
12’
6’
1 Giới thiệu về giây :
Quan sát đồng hồ :
- Kim giờ đi từ một số nào đó đến số tiếp
liền hết 1 giờ
- Kim phút đi từ một vạch đến vạch tiếp
liền hết 1 phút
1 giờ = 60 phút
- Khoảng thời gian kim giây đi từ 1 vạch
đến vạch tiếp liền là 1 giây
- Khoảng thời gian kim gâiy đi hết 1
vòng (trên mặt đồng hồ) là 1 phút tức là
60 giây
1 phút = 60 giây
2 Giới thiệu về thế kỉ :
1 thế kỉ = 100 năm
Từ năm 1 đến năm 100 là thế kỉ 1
- Năm 101 đến năm 200 là thế kỉ 2
- Năm 1975 là thế kỉ 20
1 phút 8 giây = 68 giâyb) 1 thế kỉ = 100 năm
100 năm = 1 thế kỉ
5 thế kỉ = 500 năm
9 thế kỉ = 900 năm
Trang 40c) Bà Triệu lãnh đạo Đông Ngô 248 thuộcthế kỉ 3.
a) Lý Thái Tổ dời đô về Thanh Long năm
5 - Dặn dò : ( 1 phút )
- Hoàn thành các bài chưa làm xong
* Rút kinh nghiệm
Tuần 5 Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm
2006
Môn : Toán Tiết : 21
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Củng cố về nhận biết số ngày trong tháng của một năm
- Biết năm nhuận có 366 ngày và năm không nhuận có 365 ngày
- Củng cố về mối quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học, cách tín mốc thế kỷ
- Tính nhanh, chính xác
II CHUẨN BỊ
- Bảng con.
- Vở.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định tổ chức : ( 1 phút )
2- Kiểm tra bài cũ : ( 4 phút )
Điền dấu > < =