*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần III: Các hoạt động dạy học A.. Chuẩn bị *- Tranh SGK *- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần III: Các hoạt động dạy học A.. - Theo yêu cầu của bài.. - Theo yêu cầu
Trang 1Tuần 3 Thứ hai, ngày 06 tháng 9 năm 2010
- Viết đợc: l, h, lê, hè (viết đợc 1/2 số dòng quy định trong VTV1, tập 1.)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: le le.
II Chuẩn bị
*- ND 1, 2, 3.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số HS - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ
* Hình tam giác ABCD là độ dài đờng
khúc khép kín cung là chu vi hình tam
Trang 22 BT2: Đo độ dài mỗi cạnh rồi tính chu
*- Biết công lao to lớn của Bác Hồ đối với đất nớc, dân tộc.
- Biết đợc tình cảm của Bác Hồ đối với thiếu nhi và tình cảm của thiếu nhi đối với Bác Hồ.
Trang 3*- Đọc đợc : l, h, lê, hè ; từ và câu ứng dụng.
- Viết đợc: l, h, lê, hè (viết đợc 1/2 số dòng quy định trong VTV1, tập 1.)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: le le.
II Chuẩn bị
*- Tranh SGK
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
- Kiểm tra sĩ số HS - Kiểm tra sĩ số HS
2 Kiểm tra bài cũ
- HS kể chuyện về Bác Hồ
- KT ND tiết 1
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HĐ1: (BT1) Thảo luận truyện “Chiếc
vòng bạc” HS thảo luận theo nhóm
+ Tuy bận nhiều công việc nhng Bác Hồ
không quên lời hứa với một em bé, dù đã
qua một thời gian dài Việc làm của Bác
khiến mọi ngời cảm động và kính phục.
+ Qua câu chuyện trên chúng ta thấy
đ-ợc cần phải giữ lời hứa Giữ lời hứa là
thực hiện đúng điều mình đã nói, đã hứa
hẹn với ngời khác Ngời biết giữ lời hứa
sẽ đợc mọi ngời quý trọng, tin cậy và noi
theo.
2 HĐ2: (BT2) Xử lí tình huống
a) Tình huống 1: Tân cần sang nhà bạn
học nh đã hứa hoặc tìm cách báo
chobạn Xem phim xong sẽ sang học
2 Luyện nói “ le le”
+ Trong tranh em thấy gì ?+ Hai con vật đang bơi trông giống con gì ? (vịt, ngan, vịt xiêm )
+ Có loài vịt sống tự do không có ngời chăn gọi là vịt gì ? (vịt trời)
3 Đọc SGK
- GV HD HS đọc bài trong SGK
- Cả lớp thực hiện
Trang 4- HS cả lớp tự liên hệ 4 Luyện viết.
2 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc và TLCH bài: Cô giáo tí hon
- Nhận biết số lợng
- Viết số 4, 5
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
- HS lần lợt đọc nối tiếp theo câu
+ HS tìm từ khó đọc: phụng phịu, xin
Trang 5lỗi, bỗng.
- HS đọc đồng thanh từ khó
- HS lần lợt đọc nối tiếp theo câu lần 2
2 Chia đoạn giải nghĩa từ
- Bài đợc chia làm mấy đoạn ? (4 đoạn)
đoạn 1: (áo màu vàng có dây kéo ở
giữa, có mũ để đội ấm ơi là ấm).
+ Câu 2: :HS đọc thầm và trả lời CH
đoạn 2: (Vì mẹ nói rằng không thể nào
mua chiếc áo đắt tiền nh vậy).
+ Câu 3: :HS đọc thầm và trả lời CH
đoạn 3 (Mẹ hãy dành hết tiền mua áo
cho em Lan, con không cần thêm áo vì
con khoẻ lắm Nếu lạnh con sẽ mặc
thêm áo cũ bên trong).
+ Câu 4: :HS đọc thầm và trả lời CH
đoạn4: (Vì Lan đã làm cho mẹ buồn).
=> ND của bài: HS đọc Anh em phải
biết nhường nhịn, thương yờu lẫn nhau
1 BT1: Số
- HS quan sát hình trong SGK và viết số vào bảng con
4 ghế, 5 ngôi sao, 5 ô tô, 3 bàn là, 2 hình tam giác, 4 bông hoa
2 BT2: Số HS quan sát và điền số
1 que diêm, 2 que diêm, 3 que diêm,
4 que diêm, 5 que diêm
Trang 6Lớp 1: Đạo đức: Gọn gàng sạch sẽ (tiết1)
I Mục tiêu
*- KC: Kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo cỏc gợi ý.
* - Nờu được một số biểu hiện cụ thể về ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Biết lợi ớch của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ.
- Biết giữ gỡn vệ sinh cỏ nhõn, đầu túc, quần ỏo gọn gàng, sạch sẽ.
- HS kể lại ngày đầu tiên đi học
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
5 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào các câu hỏi gợi ý, kể từng
đoạn câu chuyện “Chiếc áo len” theo lời
Trang 7- GV nhận xét, đánh giá, cho điểm.
Lớp 3: Chính tả (nghe - viết): Chiếc áo len
Lớp 1: Mĩ thuật: Màu và vẽ màu vào hình đơn giản
I Mục tiêu
*- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng BT2 a/b
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng (BT3).
*- Nhận biết 3 màu: đỏ, vàng, xanh lam.
- Biết chọn màu, vẽ màu vào hình đơn giản, tô đợc màu kín hình.
- Thích vẻ đẹp của bức tranh khi đợc tô màu.
2 Kiểm tra bài cũ
- HS viết: xào rau, sà xuống, xinh xẻo,
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD HS viết chính tả
- 2 HS đọc đoạn cần viết: đoạn 4
- HS tìm hiểu:
- HS tìm và viết từ khó, dễ viết sai ra
nháp: 1 Giới thiệu màu sắc.
- ba màu: đỏ, vàng, lam
Trang 82 HS viết bài.
- GV đọc từng ý, câu cho HS
- Cả lớp viết bài vào vở ô li
+ GV theo dõi HS viết bài
3 Chấm, chữa bài
- HS đổi chéo vở soát lỗi
* - Biết giải bài toỏn về nhiều hơn, ớt hơn.
- Biết giải bài toỏn1 về hơn kộm nhau một số đơn vị
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
III: Các hoạt động dạy học
Trang 9Trình độ 3 Trình độ 1
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS nhận biết đợc có bao nhiêu hình
vuông và hình tam giác
- HS viết : lê, ve
- Đọc câu ứng dụng: ve ve ve, hè về
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
Trang 10*- Tranh minh hoạ.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
III: Các hoạt động dạy học
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HĐ1: Làm việc với SGK
- Nguyên nhân: Những việc ăn uống
thiếu thốn làm việc quá sức thờng dễ bị
vi khuẩn lao tấn công va nhiễm bệnh
- Bệnh lao lây qua đờng hô hấp
2 HĐ2: Thảo luận nhóm
- Nêu đợc những việc nên làm và những
việc không nên làm để phòng bệnh lao
phổi
+ Nên làm: Tiêm phòng lao, nhà cửa
quét dọn sạch sẽ, ăn uống đầy đủ chất
2 Đọc câu ứng dụng
bò bê có bó cỏ
- HS đọc và tìm chữ mới học trong câu ứng dụng
Trang 11+ Không nên làm: Hít phải nhiều khói
thuốc, bụi bẩn, nhà cửa luộm thuộm, bẩn
thỉu, không khạc nhổ bừa bãi
3 HĐ3: đóng vai
- HS biết nói với bố mẹ khi bản thân có
dấu hiệu mắc bệnh đờng hô hấp để đi
3 Đọc SGK
- GV HD HS đọc bài trong SGK
4 Luyện viết
- GV HD HS viết, o, c, bò, cỏ trong VTV
- Gấp được con ếch bằng giấy Nếp gấp tương đối phẳng thẳng.
* - Bước đầu biết so sỏnh số lượng ; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu < đề so sỏnh cỏc số.
Trang 122 Kiểm tra bài cũ.
- KT sự chuẩn bị của HS
- HS nhận biết các số từ 1 - 5
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 GV hD HS quan sát mẫu và nhận xét
mẫu
2 GV HD mẫu
+ Bớc: Gấp, cắt tờ giấy hình vuông H2
+ Bớc 2: Gấp tạo hai chân trớc con ếch
Gấp đôi tờ giấy hình vuông theo đờng
chéo H2 đợc hình tam giác H3 gấp đôi
H3 để lấy đờng dấu giữa sau đó mở ra
a) BT1: HS viết dấu < vào vở
b) BT2: Viết (theo mẫu)
Trang 132 KiÓm tra søc khoÎ cña HS.
3 Giíi thiÖu bµi míi
- Theo yªu cÇu cña bµi
* Trß ch¬i “T×m ngêi chØ huy”
- GV phæ biÕn luËt ch¬i, c¸ch ch¬i
3 PhÇn kÕt thóc
- TËp håi tÜnh
Trang 14*- Biết xem đồng hồ khi kim phỳt chỉ vào cỏc số từ 1 đến 12
*- Biết cỏch xộ, dỏn hỡnh tam giỏc.
- Xộ, dỏn được hỡnh tam giỏc Đường xộ cú thể chưa thẳng và bị răng cưa Hỡnh dỏn cú thể chưa phẳng.
II Chuẩn bị
*- Mô hình đồng hồ BT1, 2, 3, 4.
*- Giấy thủ công, giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay.
III: Các hoạt động dạy học
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 Giúp HS nêu lại
- 1 ngày có 24 giờ, bắt đầu từ 12 giờ
đêm hôm trớc đến 12 giờ đêm hôm sau
- Dùng mô hình quay 12 giờ đêm, 8 giờ
sáng, 11 giờ tra, 1 giờ chiều, 13 giờ
2 Giúp HS xem giờ phút
+ 8 giờ 5 phút ; 8 giờ 15 phút ; 8 giờ 30
phút ; kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
2 Luyện tập
1 HD HS quan sát và nhận xét
- GV cho HS quan sát mẫu,
Trang 15E = 6 giờ 30 ph (hoặc 6 giờ rỡi)
G = 12 giờ 35 ph (hoặc 1 giờ kém 25 ph)
b) BT 2: HD HS quay kim đồng hồ cho
E = 17 giờ 30 ph (5 giờ rỡi chiều)
G = 21 giờ 55 ph (hoặc 22 giờ kém 5 ph)
Trang 16- Viết được: ụ, ơ, cụ, cờ.
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: bờ hồ
II Chuẩn bị
*- Mẫu chữ, VTV
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Viết từ: Âu Lạc, Ăn quả
- Đọc, viết: o, c, bò, cỏ
- Đọc tiếng ứng dụng:
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
Giang, nơi có giống cam ngon nổi tiếng
3 Luyện viết câu ứng dụng (tên riêng)
Bầu ơi thơng lấy bí cùng
Tuy rằng khác giống nhng chung một giàn.
- GV giải thích: Bỗu và bí là những cây
khác nhau mọc trên cùng một giàn
Khuyên bầu thơng bí là khuyên ngời
trong một nớc thơng yêu đùm bọc lẫn
nhau
- Viết chữ hoa Bầu, Tuy
+ HS viết vào bảng con
- GV giải thích câu ứng dụng
1 Nhận diện chữ (tranh minh hoạ)
* Chữ Ô
- Chữ Ô là một nét cong khép kín có dấu mũ đặt trên chữ O
Trang 17+ Viết câu tục ngữ: 1 lần.
5 Chấm, chữa bài
- GV chấm, nhận xét bài viết
chữ O
(Cách dạy tơng tự nh chữ Ô)
2 Đọc từ ngữ ứng dụng
hô hồ hổ bơ bờ bở
3 Viết bảng con
GV HD HS viết bảng con chữ ô, ơ, cô, cờ
+ HS viết bảng con: ô, ơ, cô, cờ
*- Đọc được ụ, ơ, cụ, cờ; từ và cõu ứng dụng.
- Viết được: ụ, ơ, cụ, cờ.
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: bờ hồ
II Chuẩn bị
*- Bảng phụ ghi ND BT1, 2, 3.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
Trang 181.ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ
- HS làm lại BT 2 của tiết trớc
1 Luyện đọc
- HS đọc lại ND tiết1
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
- Mắt hiền sáng tựa vì sao.
- Hoa xao xuyến nở nh mây từng chùm.
- Trời là cái tủ ớp lạnh, trời là cấi bếp lò
3 BT3: (HS đặt dấu phẩy vào )HS đọc
y/c của bài tập và làm vào vở BT
2 Luyện nói “bờ hồ”
+Trong tranh em thấy những gì ?+ Cảnh trong tranh nói về mùa nào ? Tại sao em biết ?
+ Bờ hồ trong tranh đã đợc dùng vào việc gì ?
+ Chỗ em có hồ không ? Bờ hồ dùng vào việc gì ?
Trang 19Tiết 4
Lớp 3: Mĩ thuật: Vẽ theo mẫu : Vẽ quả
Lớp 1: TN&XH: Nhận biết các vật xung quanh
I Mục tiêu
*- Nhận biết màu sắc, hình dáng, tỉ lệ một vài loại quả.
- Biết cách vẽ quả theo mẫu.
- Vẽ đợc hình quả và vẽ màu theo ý thích.
* - Hiểu đợc mắt, mũi, tai, lỡi, tay (da) là các bộ phận giúp ta nhận biết đợc các vật xung quanh.
II Chuẩn bị
*- Hình gợi ý, bài mẫu, màu vẽ, VTV.
* - Tranh minh hoạ.
III: Các hoạt động dạy học
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
Trang 20* - Đọc đợc: e, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Viết đợc e, v, l, h, o, c, ô, ơ các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ
II Chuẩn bị
*- ND BT 1, 2, 4.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
3 Giới thiệu bài mới
B Giảng bài (30 phút)
1 HD xem đồng hồ và nêu thời điểm
theo hai cách
Trang 21B = 12 giờ 40 phút hoặc 1 giờ kém 20 ph
C = 2 giờ 35 phút hoặc 3 giờ kém 25 ph
D = 5 giờ 50 phút hoặc 6 giờ kém 10 ph
E = 8 giờ 55 phút hoặc 9 giờ kém 5 ph
b) BT2: HS quay kim đồng hồ để chỉ
+ ý a: 3 giờ 15 phút
+ ý b: 9 giờ kém 10 phút
+ ý c: 4 giờ kém 5 phút
c) BT4: HS xem tranh rồi trả lời câu hỏi
a Bạn Minh thức dậy lúc mấy giờ ? (Bạn
Minh thức dậy lúc 6 giờ 15 ph)
b Bạn Minh đánh răng, rửa mặt lúc mấy
giờ ? (Bạn Minh đánh răng, rửa mặt lúc
6 giờ 30 ph)
c Bạn Minh ăn sáng lúc mấy giờ ? (ạn
Minh ăn sáng lúc 7 giờ kém 15 ph)
d Bạn Minh tới trờng lúc mấy giờ ?
(Bạn Minh tới trờng lúc 7 giờ 25 ph)
e Lúc mấy giờ bạn Minh bắt đầu đi từ
trờng về nhà ? (Lúc 11 giờ bạn Minh bắt
đầu đi từ trờng về nhà)
g Bạn Minh về đến nhà lúc mấy giờ ?
(Bạn Minh về đến nhà lúc 11 giờ 20 ph)
* Ôn tập
a) Các chữ và âm vừa học
- HS lên bảng chỉ các chữ vừa học trong tuần
+ GV đọc, HS chỉ chữ
+ HS vừa đọc vừa chỉ chữ
b) Ghép tiếng thành chữ
+ Đọc tiếng do chữ ở cột dọc và chữ hàngngang tạo thành (bảng 1)
- Đọc từ đơn do các tiếng ở cột dọc kết hợp với dấu thanh (bảng 2)
Trang 22* - Đọc đợc: e, v, l, h, o, c, ô, ơ ; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Viết đợc e, v, l, h, o, c, ô, ơ các từ ngữ ứng dụng từ bài 7 đến bài 11.
- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: hổ
II Chuẩn bị
*- Bảng phụ ghi ND của bài.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc vaaf TLCH bài: Chiếc áo len
- HS luyện đọc lại ND của tiết 1
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HD luyện đọc
- GV đọc mẫu toàn bài 1 lần
- HS lần lợt đọc nối tiếp theo dòng thơ
Trang 232 Chia khổ giải nghĩa từ.
-Bài đợc chia làm mấy khổ ?(4 khổ thơ)
- Đọc khổ thơ trớc lớp
- Đọc khổ thơ trong nhóm
3 Tìm hiểu bài
+ Câu 1: (Đang quạt cho bà ngủ)
+ Câu 2: (Mọi vật dều im lặng nh đang
ngủ, ngấn nắng ngủ thiu thiu trên tờng,
cốc chén lặng im, hoa cam, hoa khế
ngoài vờn chín lặng lẽ ; chỉ có một chú
chích choè đang hót)
+ Câu 3: (Bà mơ thấy cháu đang quạt
h-ơng thơm tới, vì cháu đã quạt cho bà rất
lâu trớc khi bàngủ thiếp đi nên bà mơ
thấy cháu ngồi quạt)
=> ND của bài: HS đọc Hiểu tỡnh cảm
yờu thương, hiếu thảo của bạn nhỏ
trong bài thơ đối với bà
*- Chỉ đỳng vị trớ cỏc bộ phận của cơ quan tuần hoàn trờn tranh vẽ hoặc mụ hỡnh
* - Bước đầu biết so sỏnh số lượng ; biết sử dụng từ lớn hơn và dấu < đề so sỏnh cỏc số
II Chuẩn bị
*- Tranh minh hoạ SGK, VBT TN&XH
Trang 243 Giới thiệu bài mới.
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 HĐ1: Quan sát và thảo luận
- Trình bày huyết cầu đỏ chức năng
cơ quan tuần hoàn
+ Máu là một chất lỏng màu đỏ gồm hai
phần đó là huyết tơng và huyết cầu gọi
là tế bào máu
+ Có nhiều loại huyết cầu quan trọng là:
Huyết cầu đỏ có dạng nh cái đĩa lõm
hai mặt Nó có chức năng mang khí ô-xi
đi nuôi cơ thể
+ Cơ quan vận chuyển máu đi khắp cơ
thể gọi là cơ quan tuần hoàn
a) Bài 1: Viết dấu >
- HS tập viết dấu lớn trên vở viết
b) Bài 2: Viết (theo mẫu)
5 > 3 (5 quả bóng nhiều hơn 3 quả bóng)c) BT3:
4 cái ô > 2 cái ô ; 3 cái nơ > 1 cái nơ
Trang 25- Biết cách đi thờng 1 - 4 hàng dọc theo nhịp.
- Thực hiện đi đúng theo vạch kẻ thẳng.
- Biết cách chơi và tham gia chơi đợc "Tìm ngời chỉ huy".
*- Biết tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc.
- Bớc đầu biết cách đứng nghiêm, đứng nghỉ (bắt chớc đúng theo GV).
- Tham gia chơi đợc (có thể vẫn còn chậm).
II Chuẩn bị
*- Sân tập sạch sẽ, còi.
III: Các hoạt động dạy học
Trang 26A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra sức khoẻ của HS
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 Phần mở đầu
- Nhận lớp, phổ biến ND tập
- Khởi động các khớp
- Chơi trò chơi “ Chui qua hầm”
* Cả lớp đứng thành 2 hàng dọc quay mặt lại với nhau thành từng đôi một và các em
đa tay về phía trơcs cao ngang vai, bốn tay chạm vào nhau thành “hầm” các em lần lợt dắt tay nhau đi từ cuối hàng chui qua “hầm” lên đến trên cùng thì lại đứng thành
- GV nhận xét, sửa sai
* Trò chơi “Tìm ngời chỉ huy”
- GV phổ biến luật chơi, cách chơi
Trang 27*- Đọc được i, a, bi, cỏ; từ và cỏc cõu ứng dụng.
- Viết được: i, a, bi, cỏ
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: lỏ cờ
II Chuẩn bị
*- BT1, 2, 3.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
Trang 28*- Kể được một cỏch đơn giản về gia đỡnh với người bạn mới quen theo gợi ý (BT1)
- Biết viết đơn xin phộp nghỉ học đỳng mẫu (BT 2)
*- Đọc được i, a, bi, cỏ; từ và cỏc cõu ứng dụng.
- Viết được: i, a, bi, cỏ
- Luyện núi từ 2 – 3 cõu theo chủ đề: lỏ cờ
II Chuẩn bị
*- Bảng phụ ghi ND của đơn, mẫu đơn.
*- Tranh minh hoạ, bộ ghép vần.
III: Các hoạt động dạy học
A Mở bài (6 phút)
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- HS đọc lại Đơn xin vào Đội
- HS đọc lại ND tiết1
- Đọc cá nhân, nhóm, cả lớp
3 Giới thiệu bài mới
- Theo yêu cầu của bài
B Giảng bài (30 phút)
1 BT1(HS làm miệng)