MỤC TIấU: Qua bài này, HS cần :Kiến thức: Nắm vững cỏc cụng thức, đ.n cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn.. Hiểu được cỏch đ/nghĩa như vậy là hợp lý .Cỏc tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ
Trang 1Ngày soạn : 26/08/20089 Ngày dạy: 27/08/2009CHƯƠNG I : HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUễNG
TIẾT 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUễNG
I MỤC TIấU : Qua bài này, HS cần :
- Nhận biết được cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng trong hỡnh 1.
- Biết thiết lập cỏc hệ thức b2 = ab’ ; c2 = ac’ ; h2 = b’c’ và củng cố định lý Py-ta-go
a2=b2+c2
- Biết vận dụng cỏc hệ thức trờn để giải bài tập
II CHUẨN BỊ
- GV: Dụng cụ vẽ hỡnh phấn màu, hỡnh vẽ 2-tr.66,hỡnh 4,5 tr.68- SGK
- HS: ễn lại cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vuụng, dụng cụ vẽ hỡnh
III TIỂN TRèNH DẠY-HỌC
HĐ1 :Đặt vấn đề : GV đặt vấn đề như SGK.
HĐ2 :1.Hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền
GV vẽ hình 1 lên bảng và giới thiệu cỏc ký hiệu nh SGK
? Tỡm cỏc cặp tam giỏc vuụng đồng dạng trong hỡnh 1?
? Nếu ∆AHC ~ ∆BAC thỡ suy ra được cỏc cạnh nào tỉ lệ ?
Đ 3: Một số hệ thức liên quan tới đ ờng cao.
Cho HS đọc định lý 2
H: Ghi GT, kết luận của đ/lý ?
GV nờu cõu hỏi phõn tớch đi lờn: h2 = b’c’
hay AH.AH= HC.HB ⇑
A
H
1.Hệ thức giữa cạnh gúc vuụng và hỡnh chiếu của nú trờn cạnh huyền
∆AHC ~ ∆BAC ⇒
HC BC AC
BC
AC AC
GT ∆ABC vuụng tại A
KL b2 = ab’; c2 = ac’
Chứng minh: (SGK)
2/ Một số hệ thức liờn quan đến đường
caoa) Định lý 2 (SGK)
∆ABC vuụng tại A, đường cao AH cú
h2 = b’c’
hay AH2 = HB.HCChứng minh ∆ HBA ~∆ HAC ⇒
AH
HB HC
AH =
hay AH2 = HB.HC
1
Trang 2thức ?
GV đưa hình vẽ 2 lên bảng phụ
? Căn cứ vào quy ước ký hiệu hình vẽ, nêu
GT, KL của bài toán ?
BD ta có :
BD2 = AB BC
BC = BD2 : ABBC=(2,25)2 : 1,5
= 3,375 (m)Chiều cao của cây là
AC = AB + BC =1,5+3,375 = 4,875(m) Bµi 1:
Áp dụng đ/lý Pitago tính x+
Bµi tËp 4,6 SGK -¤n l¹i c¸ch tÝnh diÖn tÝch tam gi¸c vu«ng
- Xem trước định lý 3,4 của bài
Ngµy so¹n : 01/09/2010 Ngµy d¹y: 03/09/2010
12x20
xy14y
Trang 3Ế T 2: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG ( Tiếp theo)
I MỤC TIÊU Qua bài này HS cần :
- Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1.
- Biết thiết lập các hệ thức bc = ah ; và 12 12 12
c b
h = + dưới sự dẫn dắt của GV.
- Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II CHUẨN BỊ
- GV: Hình vẽ trên bảng phụ: 1(a,b) tr 89- SBT, phiếu học tập.
- HS: ôn tập công thức tính diện tích tam giác vuông
III TIỂN TRÌNH DẠY-HOC
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
GV đưa hình vẽ 1a-b lên bảng phụ và gọi 2 HS đồng thời lên bảng làm 2 câu
HĐ2: Học bài mới
GV vẽ hình 1 lên bảng
? Viết công thức tính diện tích của
tam giác vuông ?
? Từ (1) và (2) suy ra đẳng thức nào ?
GV : Hệ thức chính là định lý 3 Hãy
phát biểu hệ thức trên thành lời ?
GV ghi hệ thức trên theo quy ước ký
S=1/2 AH BC (1) Hay S = ½ AB AC (2) VËy: AH BC = AB AC
∆ABC vuông tại A, đường cao AH có
b
c b
= +
16y
147
Trang 412 12 12
c b
Chứng minh (SGK)
Ví dụ 3 :Theo định
lý 4 ta có
2 2
1 6
1 1
Bµi 3:
hình 5) x2 = 5.1 suy ra x = 5 ,
Bµi tËp 4,6 SGK -¤n l¹i c¸ch tÝnh diÖn tÝch tam gi¸c vu«ng
Ngµy so¹n : 05/09/2010 Ngµy d¹y: 07/9/2010
Trang 5- HS : ôn lại t/c của tam giác có trung tuyến ứng với 1 cạnh bằng 12 cạnh.
III Néi dung tiÕn hµnh
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Phát biểu định lý về hệ thức lượng liên hệ giữa đường cao với 2 cạnh góc vuông
GV cho HS hoạt động cá nhân
Lưu ý cho HS có thể tính theo trình tự
G i¶i
Áp dụng hệ thức 12 12 12
c b
Thay số 2 2 2
4
1 3
1 1
1
Trang 6Các hệ thức lượng trong tam giác
a
x
b Hinh 9
- Làm các bài tập còn lại tr.70 – SGK và các bài 4, 5, 8 tr 90- SBT.
- Học sinh giỏi làm thêm bài 20 – tr 92- SBT
- Tiếp tục ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
GV: Hình vẽ 10, 11, 12- NÕu cã ®iÒu kiÖn GV chuÈn bÞ m¸y chiÕu cho bµi 9
III néi dung tiÕn hµnh
Trang 7HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr.90- SBT
Phát biểu các định lý vận dụng c/minh
trong bài làm
GV đưa đề bài lên bảng phụ
HS2: Chữa bài tập 4(a)- SBT
Hai HS lên bảng chữa bài tập
HS1: Chữa bài tập 3(a) tr.90- SBTTheo §L Pytago ta cã:
y = 7 2 + 9 2 = 130Theo §L 3 ta cã:
HS2: Chữa bài tập 4(a)- SBTTheo §L 2 th×:
32 = 2.x (Hệ thức h2 = b’.c’) ⇒ x = 4,5Theo §L 1 th×:
Trang 8Ta sử dụng ĐL nào để tính x, y trong hình
? Tam giác DKL có đặc điểm gì? DC có
là đờng cao hay không?
Gọi 1 HS khá lên trình bày
Nếu có ĐK GV cho HS quan sát trên máy
chiếu khi I di chuyển trên AB
c) Theo ĐL 2 ta có:
122 = 16 x => x = 9
áp dụng ĐL 1:
y2 = x(x + 16) = 9.25 = 225
=> y = 15Vậy x = 9; y = 15
a) C/minh ∆DILcõn
Hai tam giỏc vuụng ADI và CDL cú AD
= CD, ∠ ADI = ∠ CDL (cựng phụ ∠ CDI )
DL
DI =
1 1
1 1
DK DL
DK
mà ∆DKL vuụng đường cao DC nờn
2 2
2
1 1
1
DC DK
Từ (1) và (2) suy ra 12 1 2 1 2
DC DK
Mà 1 2
DC khụng đổiTức là 12 1 2
Ngày soạn : 13 /09/2010 Ngày dạy: 15/09/2010
Tiết 5 Tỉ số lợng giác của góc nhọn
Trang 9I MỤC TIấU: Qua bài này, HS cần :
Kiến thức: Nắm vững cỏc cụng thức, đ.n cỏc tỉ số lượng giỏc của một gúc nhọn Hiểu được cỏch đ/nghĩa như vậy là hợp lý (Cỏc tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớncủa gúc nhọn α mà khụng phụ thuộc vào từng tam giỏc vuụng cú một gúc bằng
α)
Kĩ năng: Tớnh được cỏc tỉ số lượng giỏc của ba gúc đặc biệt 300, 450 và 600
- Biết vận dụng vào giải cỏc bài tập cú liờn quan
II CHUẨN BỊ
- GV: Định nghĩa tỉ số lượng giỏc, hỡnh 13 trờn bảng phụ, thước đo gúc
- HS: ễn lại cỏc hệ thức tỉ lệ giữa cỏc cạnh của hai tam giỏc đồng dạng, bảng nhúm
III TIẾN TRèNH DẠY HỌC
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ - Gọi 2 HS đồng thời lờn bảng
* HS1: Giải bài tập 5a-tr.90- SBT- GV vẽ hỡnh lờn bảng
a) Cho AH = 16, HB = 25 Tớnh AB, AC, BC, CH
Áp dụng định lý Pitago trong tam giỏc vuụng ABH tớnh được AB= 881 ≈29,68
Áp dụng hệ thức AB2 = BC.BH ⇒ BC = 35,24
Áp dụng hệ thức AH.BC=AB.AC ⇒ AC ≈ 18,99
CH = BC – BH = 10,24
* HS2: Giải bài tập 5a-tr.90- SBT
b) Cho AB = 12, HB = 6 Tớnh AH, AC, BC, CH
Áp dụng định lý Pitago trong tam giỏc vuụng ABH tớnh được AH= 108 ≈10,39
Tương tự cõu a tớnh được BC = 24; CH = 18; AC = 432 ≈20,78
Hãy làm ?1 : Tớnh tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của gúc B trong cỏc trường hợp
a) ˆB = 450
b) ˆB = 600
GV vẽ hỡnh minh hoạ lờn bảng
1 Khỏi niệm tỉ số lượng giỏc của gúc nhọna) Mở đầu
∆ABC có góc
A = 900, xét góc B: BC là cạnh huyền
AB là cạnh kề
AC là cạnh đối
cạnh đối cạnh kề
cạnh huyền
A
C B
?1a) ˆB = 450 ⇔ Cˆ = 450 ⇔∆ABC vuụng cõn
⇔ AB = AC ⇔ AC : AB = 1b) ˆB = 600 ⇔ ∆ABC là nửa tam giỏc đều
Trang 10tam giác vuông H:Các tỉ số đó chỉ
thay đổi khi nào ?
GV: Ta gọi các tỉ số đó là các tỉ số
lượng giác của góc nhọn
GV giíi thiÖu các tỉ số lượng giác
GV giới thiệu các ký hiệu
2
2 2 45
a
a BC AC
2
2 2 45
a
a BC AB
d) Ví dụ 2 :
2
3 2
3 60
a
a BC
2
1 60
BC AB
AC AB
Ngµy so¹n :14/09/2010 Ngµy 16/9/2010
TiÕt 6 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN
Trang 11- Biết vận dụng cỏc kiến thức về tỉ số lượng giỏc vào giải cỏc bài tập cú liờn quan.
- Biết dựng gúc khi cho một trong cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc đú
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác
B CHUẨN BỊ
GV: Hỡnh vẽ 18 trờn bảng phụ, bảng tỉ số lượng giỏc của cỏc gúc đặc biệt
HS: Thước chia khoảng, ờke, xem lại cỏch dựng tam giỏc biết 2 cạnh và gúc xen giữa
GV vẽ nhỏp một tam giỏc vuụng (tại C)
CAB lờn bảng, ghi cỏc số liệu
OA = 2,OB =3 (cựng đơn vị dài)
?∆ABC có thể dựng đợc hay không ?
GV: Dựng được ∆ABC sẽ dựng được
gúc B.Vậy hóy nờu cỏc bước dựng tam
- Dựng gúc vuụng xCy
- Lấy trờn tia Cx điểm B sao cho CB
- Lấy trờn tia Oy điểm
M sao cho OM = 1 (đ.vị dài)
- Dựng cung trũn tõm M bỏn kớnh 2 (đ.v dài), cung trũn cắt tia Ox tại N
- Gúc ONM là βˆ cần dựng vỡ sin βˆ = 1
2HĐ3: Tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
GV vẽ nhanh hỡnh 19 lờn bảng và cho 2
HS làm ?4
Cho cả lớp nhận xét
2 Tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau
?4sin
BC
AC
= α
Trang 12? Từ kết quả bài tập ?4 hóy phỏt biểu
định lý
Cho HS phát biểu ĐL
? GV đưa lờn bảng tỉ số lượng giỏc cỏc
gúc đặc biệt sau đõy:
ta tớnh được gúc nhọn cũn lại và độ dài
cỏc cạnh cũn lại của tam giỏc vuụng ấy
Nhận xét: sinα = = cosβ, co sα =sinβ
tgα = cotgβ , cotgα = tgβ
ĐL: Với α + β = 90 0 thì :sinα = = cosβ, co sα =sinβ
tgα = cotgβ, cotgα = tgβ
300 450 600sinα
cosα
tgαcotα
Vớ dụ 7cos 300 = y : 17 ⇒ y = 17.cos300≈ 14,7cos 300 = y : 17 ⇒ y = 17.cos300
Chỳ ý : Khi viết tỉ số lượng giỏc của 1
gúc nhọn trong tam giỏc khụng cần dựng
ký hiệu gúc (∧ )Viết sin A thay cho sin ˆA.HĐ4: CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
Làm tại lớp bài tập 12- tr.76- SGK
GV hướng dẫn : Dựng tỉ số lượng giỏc của hai gúc phụ nhau
sin 600 = cos 300 , cos 750 = sin 150; sin 52030’ = cos 37030’ ; cotg 820 = tg 180
3 Thái độ: Cẩn thận chính xác
Trang 13B Chuẩn bị: GV: Bài soạn, thớc, compa HS: Học lí thuyết, compa, thớc thẳng.
C Nội dung tiến hành:
Hđ1: Kiểm tra bài cũ
GV HS lờn bảng , nờu yờu
cầu kiểm tra và đưa đề bài
và hỡnh vẽ lờn bảng
Bài tập 26:
Áp dụng định lý Pitago trong tam giỏc vuụng tớnh được
BC = 10 cmsin B = 8 : 10 = 0,8 = cos C,cos B = 6 : 10 = 0,6 = sin C
được nờn dựng được gúc α
Cho HS đứng tại chỗ nêu cách
tg =
K
D cotg =
D K
Với α + β = 90 0
C
a b A
∠ OAB = α là gúc cần dựng
vỡ cú cos α = OA : AB = 0,6
d) cotgα =3/2Bài 14:
Xột tam giỏc ABC vuụng tại A, giả sử gúc B =α
Trang 14? Dựa vào các kết quả đó hãy biến
đổi vế phải thành vế trái ?
Gọi 1 HS lên bảng trình bày
Cho cả lớp nhận xét
Tơng tự chứng minh
αα
AC s
α
Sau đó cộng lại và sử dụng ĐL
Pytago để biến đổi
Lưu ý cho HS, cỏc hệ thức này được
? Quan hệ giữa hai gúc B và C trong
tam giỏc vuụng ?
? Vậy biết cos B cú thể tớnh ngay
được tỉ số lượng giỏc nào của gúc
AB BC
AC : = = tgα = VT
αα
AC
AB BC
AC BC
AB
cot :
2
2 2
2 2
2
2 2
2 2
BC
BC BC
AB AC
BC
AB BC
AC s
cos C = 0,6
tg C = sinC : cos C = 4
3cotg C = cos C : sinC = 0,75
HĐ3: Hướng dẫn về nhà
- Hướng dẫn bài 16- SGK : Gọi cạnh cần tỡm là x , viết tỉ số lượng giỏc của gúc 600suy ra x
- Hướng dẫn bài 17 – SGK :
BH là cạnh của tam giỏc vuụng cõn AHB
BH là cạnh của tam giỏc vuụng BHC
Trang 15Tiết 8 : bảng lợng giác
A MỤC TIấU
1 Kiến thức:
- Hiểu được cấu tạo của bảng lượng giỏc dựa trờn quan hệ giữa cỏc tỉ số lượng giỏc
của hai gúc phụ nhau
- Thấy được tớnh đồng biến của sin và tg , tớnh nghịch biến của cosin và cotg ( khi gúc α tăng từ 0° đến 90°)
2 Kĩ năng: Cú kỹ năng tra bảng để tỡm cỏc tỉ số lượng giỏc khi cho biết sđ gúc và ngược lại, tỡm số đo gúc nhọn khi biết một tỉ số lượng giỏc của gúc đú
HĐ 2: Tìm hiểu cấu tạo của bảng lợng giác:
GV giới thiệu bảng lượng giỏc như SGK
Khi gúc α tăng từ 0° đến 900 em có
nhận xét gì về tỉ số lợng giác của góc
α ?
GV cho HS nhận xột về tớnh tăng, giảm
của cỏc tỉ số lượng giỏc khi gúc α tăng
Nhận xột : Khi gúc α tăng từ 0° đến 900 thỡ sin α và tg α tăng, cos α và cotg αgiảm
2 Cách dùng bảnga) Tỡm TSLG của gúc nhọn cho trướcCỏc bước : (SGK)
Vớ dụ 1 : Tỡm sin 46012’
Lấy giỏ trị tại giao của hàng ghi 460 và cột ghi 12’ Ta đợc:
sin 46012’≈ 0,7218Nờu vớ dụ 2 : Tỡm cos 34014’
? Số độ lấy ở cột nào? số phỳt lấy ở hàng
H
x21B
20
Trang 16và cột ghi 12’ rồi trừ đi phần hiệu chính ở
GV: Tra ở bảng 10, hàng cuối, cột cuối,
lấy giá trị tại giao của hàng ghi 8030’ với
Ngµy so¹n : 21/9/2010 Ngµy d¹y: 22/9/2010
Tiết 9 : BẢNG LƯỢNG GIÁC
A MỤC TIÊU :
1 KiÕn thøc :
N¾m v÷ng c¸ch tìm các tỉ số lượng giác khi biết sđ góc và ngược lại, tìm số đo góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
Trang 172 Kĩ năng : Cú kỹ năng dùng MTBT để tỡm cỏc tỉ số lượng giỏc khi cho biết sđ gúc
và ngược lại, tỡm số đo gúc nhọn khi biết một tỉ số lượng giỏc của gúc đú
GV lưu ý cho HS dúng hàng cuối và cột
cuối (với cosin và cotg)
1 Tỡm số đo của gúc nhọn khi biết một tỉ
số lượng giỏc của gúc đú
HS nghe giảng và tra bảng
?3 cotg α = 3,006 ⇒α = 180 24’
1 Kiến thức: Hiểu mối quan hệ giữa các tỉ số lợng giác của hai góc phụ nhau và tính
đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của cosin và cotang
2 Kĩ năng: Rèn kỹ năng dùng MT để tìm các tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho
tr-ớc và tìm đợc số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
3 Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, tích cực làm bài tập
B Chuẩn bị: GV: Bài soạn
Trang 18HS: Làm bài tập ở nhà, MTBT
C - Nội dung và các hoạt động trên lớp :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
a) Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm : sin39013' ; cos52018' ;
tg13020' ; cotg10017'
b) Dùng bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm góc nhọn x biết :
Sin x = 0,5446 ; cos x = 0,4444; tg x = 1,1111 ; cotgx = 1,7142
(Gọi 4 em, mỗi em một cặp yêu cầu)
Hoạt động 2 : Tìm tỉ số lợng giác của một góc nhọn cho trớc
Bài tập 20:
- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả
sau khi nêu cách tra
GV hớng dẫn cho HS sử dụng MTBT để
tính
Bài tập 20:
sin70013' = 0,9410 ; cosin25032' = 0,9023tg43010' = 0,9380 ; cotg32015' = 1,5849
Hoạt động 3 :Tìm số đo của một góc nhọn khi biết một tỉ số lợng giác của góc đó
Bài tập 21:
- GV gọi học sinh tra bảng và trả lời kết quả
sau khi nêu cách tra
GV hớng dẫn cho HS sử dụng MTBT để
tính
Bài tập 21:
sinx = 0,3495 => x ≈200cosinx = 0,5427 => x ≈570 tgx = 1,5142 => x ≈570cotgx = 3,163 => x ≈180
Hoạt động 4 : Vận dụng các tính chất của các tỉ số l ợng giác
Bài tập 22
Trong 2 bài tập 22, 23 không đợc dùng
bảng lợng giác và sử dụng MTBT để tính
? Nhắc lại tính biến thiên của của các tỉ số
lợng giác của một góc nhọn khi độ lớn tăng
dần từ 00 đến 900
Sử dụng tính chất này để giải bài tập 22
Bài tập 23 :
- Xét mối quan hệ giữa hai góc trong mỗi
biểu thức sau rồi tính để giải bài tập 23
Bài tập 24 :
-Ta cần phải so sánh trên cùng một loại tỉ số
lợng giác thông qua các góc và tính biến
thiên của tỉ số lợng giác này
Bài tập 25 :(dành cho HS khá, giỏi)
Chú ý ta dùng các tính chất sinα <1,
cosα < 1 và các hệ thức
α
α α
63015'c) tg73020' > tg450 vì 73020' > 450d) cotg20 > cotg37040' vì 20 < 37040'
Bài tập 23:
65 cos
65 cos 65
cos
25 sin
0
0 0
0
=
= (vì 250 + 650 =
900)b) tg580 - cotg320 = tg580 - tg580 = 0
(vì 580 + 320 = 900 )
Bài tập 24:
a) Vì cos140 = sin760 ; cos870 = sin30
và 780 > 760 > 470 > 30nên sin780 > sin760 > sin470 > sin30hay sin780 > cos140 > sin470 > cos870b)Vì cotg250 = tg650 ; cotg380 = tg520
và 730 > 650 > 620 >520nên tg730 > tg650 > tg620 > tg520 hay tg730 > cotg250 > tg620 > cotg380
Bài tập 25:
a)
0 0
0 0
0
25 cos
25 sin
tg
b) Tơng tự a ta đợc cotg320 > cos320
c) tg450 > cos450 vì
2 2
1 >
Trang 19HĐ1: KIỂM TRA BÀI CŨ
Gọi 1 HS lên bảng làm bài, yêu cầu cả lớp làm bài trên giấy nháp
HS1: Giải BT sau đây : Cho ∆ABC vuông tại A, BC = c; AC = b, BC = a
Viết các tỉ số LG của góc B
GV đặt vấn đề như SGK
HĐ2 : CÁC HỆ THỨC
Trang 20Vẽ nhanh tam giỏc vuụng lờn bảng.
? Hãy viết các tỉ số lơng giác của
góc B và C ?
? Viết hệ thức tớnh cỏc cạnh trong
trường hợp tổng quỏt ?
GV : Trong tam giỏc vuụng, cho
biết 2 yếu tố, ta tỡm được cỏc yếu
Tính HB = ?
1 Các hệ thức
? 1+ sin B = b : a
⇒ b = a sin B+ cos B = c : a
⇒ b = a.cosC+ tg B = b : c
⇒ b = c tg B+ cot B = c : b
⇒ b = c.cotg C
C
a b A
Định lý (SGK-tr.86)
b = a.sin B = a.cos C = c.tg B = c cotg C
c = a.sinC = a.cosB = b.tg C = b.cotg B
Ví dụ 1:
Cho biết : v = 500km/h; t = 1,2 phút;
Tính HB = ?Quóng đường AB là 500
50
1 = 10 km
GV ghi đề ra bài toán lên bảng
Quan sát hình vẽ và cho biết BT
BT: ∆ABC vuụngtại A cú:
AB = 21 cmˆ
C = 400
21
40 B
) ( 67 , 32 6428 , 0 21
40 sin
21 sin
cm C
AB BC
AC
AB C