Mục tiêu bài dạy : - Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiênl, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp sốtự nhiên N , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm bi
Trang 1Ngày soạn :
Tiết chương trình : 01
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toánhọc và trong đời sống
- Cho được các ví dụ về tập hợp
- Học sinh biết được một đối tượng thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước
- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ,∈ ∉
- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ bài củng cố
- Học sinh : SGK, SBT, các ví dụ về tập hợp
III Tiến trình bài học :
A/ Hướng dẫn đầu năm : (3’)
- Dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết
- Giới thiệu nội dung chương
B/ Bài mới :
1/ Các ví dụ :
-Tập hợp hs lớp 6
-Tập hợp chữ số
-Tập hợp chữ cái
-Tập hợp số cây trong
vườn
2/.Cách viết và kí hiệu
Ta thường dùng
chữ cái in hoa để đặt
tên cho tập hợp
Gọi học sinh cho thêm ví dụ
Cho hs quan sát H1 trong SGKrồi giới thiệu Ở H1 gồm cónhững gì ?
Vậy tập hợp là gì ?
Gv : ta thường dùng chữ cái inhoa để đặt tên cho tập hợp
Ví dụ : gọi A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết :
A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }hay A = { 1 ; 0 ; 2 ; 3 }Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 gọi là cácphần tử của tập hợp A
Giới thiệu cách viết tập hợp :-Các phần tử của tập hợp đượcđặt trong dấu {}, cách nhau bởidấu “;” cho số và dấu “,” cho chữ
Học sinh lắng nghe, hình thànhkiến thức ban đầu về tập hợp
Hs cho ví dụ :-Tập hợp các học sinh lớp -Tập hợp các môn học của lớp 6
Tiếp thu cách gọi phần tử
Hs đọc và ghi cách viết tập hợpvào vở làm
Trang 2trưng của tập hợp :
Ví dụ : cách viết
khác của tập hợp A
-Số 1 có là phần tử của t/h A ?
Ở cách viết này, t/c đặc trưng là?
Gv : vậy khi viết tập hợp nàycần chú ý gì ?
Trình bày minh họa tập hợptheo H2 trang 5 (SGK)
Củng cố 2 cách viết tập hợp
Giới thiệu cách minh họa tậphợp theo H2-SGK
Củng cố bằng bài tập :
* Trong các cách viết sau,
cách viết nào đúng :
-Cho A = {0;1; 2;3}
B = {a b c, , }
• a A∈ , 2∈A,5∉A
• 3∈B b B c B, ∈ , ∉
Củng cố tiếp bằng ?1 , ?2
Gọi đại diện từng nhóm trìnhbày bảng
Hs làm :
B = {a, b, c}
hay B = {b, c, a}
Hs : a,b,c là các ptử của t/h B
Hs : số 1 là phần tử của t/h A
Hs xem cách ghi kí hiệu, ghi nhớ
Hs : số 5 không là ptử của t/h A
Hs xem cách ghi kí hiệu, ghi nhớ
Hs chú ý nghe , chú ý cách viết
Hs : các phần tử là x < 4
Hs chú ý phần tử thuộc tập hợpsố nào ? Điều kiện của phần tử là
gì ?
Hs xem bảng phụ
Hs tiếp thu
Hs đối chiếu với SGK
Hs xem bài tập, trả lời :
-Cách viết đúng :
14’ Cho hs tự làm GV theo dõi
Gọi tuần tự hs trình bày bảng
Hs tự làm Tuần tự trình bày bảng
D Dặn dò : ( 1’)
- Học bài kết hợp SGK và vở ghi
Trang 3- Nhắc nhở hs đọc kỉ phần chú ý SGK
- Bài tập 5-SGK ; 1,2,3,4,5-SBT
Tiết chương trình : 02
Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiênl, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp sốtự nhiên N , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số
- Học ssinh phân biệt được các tập N, N* ; biết sử dụng các kí hiệu ,≤ ≥, biết viết số tự nhiên liềnsau , liền trước
- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, tia số, bảng phụ ghi đầu bài
- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/.Viết tập hợp A các
số tự nhiên lớn hơn 3
và nhỏ hơn 10 bằng
A = {x N∈ / 3< <x 10}
2/ 2∉A,6∈A a A, ∉
B/ Bài mới :
1/.Tập hợp N và N* :
Tập hợp các số tự
nhiên là N
N = {0; 1 ; 2 ; 3 … }
Tập hợp các số tự
nhiên khác 0 kí hiệu
Viết a≤b xảy ra 2 trường hợp,xảy ra 2 trường hợp nào ?
b) 3 < 5 và 5 < 100 thì ⇒ ?
Hs quan sát 2 tập hợp
Hs : tập hợp thứ 2 không cóphần tử 0
Hs chú ý theo dõi
Hs tuần tự trả lời :
- Hai số tự nhiên khác nhau luôncó số nhỏ hợn hoặc lớn hơn
- a< b và a = b
- 3 < 10 ( vì 3 < 5 < 10 )
Trang 4c) Mỗi số có một số
liền sau duy nhất
a < b và b < c thì kết luận gì ?c) Giới thiệu số liền sau, số liềntrước
- a < b và b < c thì a < c Học sinh đọc SGK
- Số 0 là số nhỏ nhất Vì số 0 d) Trong tập hợp N thì
mỗi số có một số liền
trước duy nhất (trừ 0)
e) Tập hợp N có vô số
phần tử
d) Trong N, số nhỏ nhất là sốnào? Có số lớn nhất không? Vìsao ?
e) Hai số tự nhiên liên tiếp hơnkém nhau mấy đơn vị ?
Tập hợp N có bao nhiêu phầntử ?
Gọi học sinh làm ?
không có số liền trước
- Không có số lớn nhất Vì mọi sốđều có số liền sau
- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kémnhau 1 đơn vị
- Tập hợp N có vô số phần tử
Trang 5Ngày soạn :
Tiết chương trình : 03
Bài 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi theo vị trí
- Học sinh nắm vững kĩ năng đọc và viết các số La Mã không lớn hơn 30
- Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT
- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/.Viết tập hợp A các
số tự nhiên nhỏ hơn 6
bằng hai cách Điền kí
hiệu thích hợp vào chỗ
trống :
0 A;5 A;10 A
2/.Có bao nhiêu số
nhỏ hơn 20 , bao nhiêu
số nhỏ hơn n
8’
Gọi học sinh thực hiện Nhận xét, chữa sai, cho điểm
2 hs trình bày bảng :1/ A = {4;5;6;7;8;9}
A = {x N x∈ / <6}
0∉A,5∈A,10∉A
2/.Có 20 số < 20 Có n – 1 số < n
Hs cả lớp chú ý , củng cố
B/ Bài mới :
1/ Số và chữ số :
Với 10 chữ số sau,
ta ghi được mọi số tự
nhiên , đó là : 0 ; 1 ;
2/ Hệ thập phân :
Trong hệ thập
phân, mỗi số ở vị trí
khác nhau nên có
7’
10’
Chỉ nhắc lại vì hs đã được học
ở Tiểu học -Các số từ 5 chữ số trở lên, đểdễ đọc người ta làm gì ?
Gọi học sinh đọc số : 3728023
- Số khác chữ số như thế nào?
Lưu ý hs số chục với chữ sốhàng chục , số trăm với chữ sốhàng trăm
Yêu cầu hs thực hiện bài tập
14 (trg 10-SGK) Gọi hs so sánh đơn vị, chục,trăm
Hs nhớ lại kiền thức đã học
Hs : tách riêng từng nhóm 3 chữsố kể từ phải sang trái
Hs đọc
Hs : Số hình thành từ các chữ số
Hs xem bảng ở SGK
Hs làm btập 14
120 ; 102 ; 210 ; 201
Hs : ta thấy Hàng đơn vị < Hàngchục < Hàng trăm
Trang 6Hs đọc SGK
HS làm :
- Số lớn nhất có ba chữ số : 999
- Số lớn nhất có ba chữ số khácnhau : 987
3/.Chú ý:
Ta thường dùng các
chữ I,V,X tương tứng
với giá trị 1, 5, 10 để
viết các chữ số La
Gv : muốn tăng bao nhiêu đơn
vị thì viết chữ số nhỏ hơn bênphải số lớn hơn
Gọi hs viết các số từ 1 – 10 Cho hs đọc SGK các số từ số
11 – 30
Hs đứng đọc tại chỗ
Hs khác nhận xét
Hs : người ta đã sử dụng các chữsố I, V, X
Hs : I, V, X tương ứng với cácsố 1, 5 , 10
Hs : chữ số I được viết bên tráichữ số V, X
Hs tư duy cách viết
Hs làm :12/ A = {2 ; 0}
13/ a) 1000 b) 102315/ a) XIV = 15 , XXVI = 26 b) 17 = XVII , 25 = XXV c) IV = V – I
D Dặn dò : (1’)
- Học bài kết hợp SGK và vở ghi
- Bài tập 23; 24; 25 -SBT
- Xem lại bài tập hợp
- Soạn bài tiếp theo
Trang 7Ngày soạn :
Tiết chương trình : 04
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử hoặckhông có phần tử nào
- Học sinh hiểu được k/n tập hợp con và k/n tập hợp bằng nhau
- Học sinh biết được số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra mối quan hệ giữa hai tập hợp,biết viết một tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử ddụng chính xác kí hiệu ,⊂ ∅
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT
- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/.Btập 19 ( SBT)
2/.Btập 21 (SBT) 8’ Gọi 2 học sinh thực hiện
Hs1 : btập 19 Hs2 : btập 21Nhận xét, chữa sai, cho điểm
2 hs trình bày bảng :19/ a) 340 ; 304 ; 430 ; 403 b) abcd
= a.1000 + b.100 + c.10 + d21/ A = { 16; 17; 38 ; 49}
B/ Bài mới :
1/.Số phần tử của tập
Trang 8Một tập hợp có thể
có một phần tử, có
nhiều phần tử, có vô
số phần tử, có thể
không có phần tử
Gọi hs làm tiếp ?2
- Gọi tập hợp A các số tự nhiên xmà x + 5 = 2 thì tập hợp A gồmnhững ptử nào ?
Giới thiệu kí hiệu : A = ∅
-Vậy một tập hợp có thể có baonhiêu ptử ?
- Tập hợp E có 2 ptử
- Tập hhợp H có 11 ptử
Hs làm ?2
- Không có ptử nào mà x + 5 = 2
Hs đọc phần chú ý – SGK
2/ Tập hợp con :
Cho 2 tập hợp :
E = {x, y}
F = {x, y, c, d}
Mọi ptử E đều
thuộc tập hợp F, tập
hợp E được gọi là tập
hợp con của tập hợp F
Kí hiệu : E F⊂
Chú ý:
A⊂B , B A⊃
thì A = B
15’ Gv cho hình vẽ sau :
Gọi hs viết tập hợp E, F
- Nêu nhận xét các ptử của tập hợp E và F
Giới thiệu tập hợp E là tập hợphợp con của tập hợp F
- Vậy tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B khi nào ?
Giới thiệu các kí hiệu :
A⊂B , B A⊃
đọc là : A là t/h con của B
A chứa trong B
B chứa A hay A = B
Hs chú ý kí hiệu
- Nêu nhận xét số ptử của tập hợp
- Khi nào thì A là t/h con của B ?
- Khi nào thì A bằng B ?Gọi hs tuần tự làm Theo dõi trình tự bài làm,nhận xét, chữa sai
Hs tuần tự trả lời
Hs làm :16/.a) A = {20}
b) B = {0}
c) C = {0; 1; 2; 3; ………} d) D = ∅
17/.a) A = {0; 1; 2; 3; …………; 19} Tập hợp A có 20 ptử b) B =∅
18/ A = {0}
Trang 9Tập hợp A không là tập hợprỗng vì A có 1 ptử
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh biết tìm số ptử của tập hợp
- Rèn kĩ năng viết tập hợp, tập hợp con của 1 tập hợp cho trước Sử dụng đúng, chính xác các kíhiệu , ,⊂ ∅ ∈
- Vận dụng kiến thức số toán học vào 1 số bài toán thực tế
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT
- Học sinh : kiến thức bài 1,2,3,4 ; SGK, SBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/.Mỗi tập hợp có thể
có bao nhiêu ptử ?
Tập hợp rỗng là t/h
Hs trả lời
Hs làm :29/ a) A = {18} ; b) B = {0} c) C = N ; d) D = ∅ 32/ A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}
Nêu công thức tổng quát Gọi hs tính số ptử của t/h B
Hs :Tập A có 20 – 8 + 1 = 13ptử
Hs tổng quát : t/h các số từ ađến b có b – a + 1 ptử
B = {10; 11; 12; ………; 99} có 99 – 10 + 1 = 90 ptử
Trang 10Btập 23 (SGK)
2/.Dạng 2: viết t/h các
số chẵn, số lẻ
Btập 22 (SGK)
8’
5’
Gọi hs đọc Gọi hs nêu công thức tổng quáttính số ptử của tập số lẻ, số chẵnTính số ptử của :
D = {21; 23; 25; ……….; 99}
E = {32; 34; 36; ……….; 96}
Yêu cầu hs làm theo nhóm
Gọi hs đọc đề toánGọi 4 hs trình bày bảng
Hs đọc SGK
Hs nêu công thức : ( b – a ) : 2 + 1
Hs làm, 1 hs đại diện nhómtrình bày bảng
3/.Bài tập dành cho
học sinh Khá, Giỏi :
a) Cho A là t/h các
số tự nhiên có 3 chữ
số Tập A có mấy ptử?
b)Tập M có 4 tập
hợp con có 1 ptử Hỏi
tập M có mấy tập con
có 3 phần tử ?
10’
4’
Nhận xét, củng cố lại cách viết
Gv : A là tập hợp các số < 10
B là t/h các số chẵn N* là t/h các số khác 0 Hãy dùng ⊂ để thể hiện mối
quan hệ của A, B, N* với N
Gv cho bài tập Gợi ý :
- Số có ba chữ số gồm các chữ số
gì ?
- Tập M có 4 tập con có 1 ptử
Vậy tập M có mấy ptử ?
Gv nhận xét, chữa sai
Hs đọc
Hs chú ý nghe, thực hiện a)Tập A có 999 – 100 +1 = 900 ptửb)Tập M có 4 ptử
Vậy có 4 tập con của tập M có 3ptử
C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Bài tập 34; 35; 36; 37; 40; 41; 42 -SBT
- Soạn bài học tiếp theo
Trang 11Ngày soạn :
Tiết chương trình : 06
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm vững các t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ; t/c phânphối của phép nhân với phép cộng
- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất
- Biết vận dụng các t/c của phép cộng và phép nhân vào các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi các tính chất , SGK, SBT
- Học sinh : bảng nhóm và bút lông ; SGK, SBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
Hs : tổng và tích của 2 số tựnhiên bất kì cho ta một số tự nhiênduy nhất
Hs : vì tổng và tích của 2 số tựnhiên có các t/c cơ bản giống nhau
B/ Bài mới :
1./Tổng và tích của
hai số tự nhiên :
Hs đứng tại chỗ trả lời
Hs : a) Tích của một số với 0 thìbằng 0
b) Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì ít nhất có một thừa
Trang 122/.Tính chất của phép
cộng và phép nhân :
Hs tính : = ( 46 + 54 ) + 17 = 117
Phép nhân số tự nhiêncó t/c
t/c gì ?Gọi hs tính nhanh :
Tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng
Hs tính : =87.(36 + 64)= 87.100 = 8700
C Luyện tập tại lớp :
Hs xem bảng, trả lời
Hs xem sơ đồ
Hs tính : Quãng đường HN – YB :
54 + 19 + 82
= (54 + 1) + (18 + 82) = 155 km
Hs lập nhóm thảo luận
Hs đại diện mỗi nhóm trình bày a) 357 b) 169
c) 27000 d) 2800
D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Học bài kết hợp SGK và vở ghi
- Bài tập 28; 29; 30-SGK
- Bài tập 43; 44; 45; 46-SBT
- Chuẩn bị cho tiết luyện tập
Trang 13Ngày soạn :
Tiết chương trình : 07
LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu bài dạy :
- Củng cố cho hs các t/c của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các t/c trên vào bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Biết vận dụng một cách hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ các tính chất , SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức bài 5, SGK, SBT, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/.Phát biểu và viết
dạng tổng quát t/c của
phép cộng
Btập 28 (SGK)
2/.Phát biểu và viết
dạng tổng quát t/c của
Hs trả lời
Hs làm :28/ 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3
= (10 +3) + (11+2) + (12 + 1) = 13 3 = 39
Hs trả lời
Hs làm :43/ (81 + 19) + 243 = 343 (168 + 132) + 79 = 379
B/ Luyện tập :
Trang 14Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1/.Dạng 1: áp dụng
các t/c của phép cộng
và phép nhân
Btập 31 (SGK)
Btập 32 (SGK)
2/Dạng 2: tìm quy luật
của dãy số
Btập 33 (SGK)
Hãy tìm quy luật
của dãy số 1, 1, 2, 3, 5
Gọi 3 hs trình bày
Theo dõi, chữa sai cho hs
Tổng quát lại các bước làm Cho hs tự đọc phần hướng dẫntrong SGK
Gọi hs vận dụng để tính
Gọi hs đọc
- Số sau như thế nào với hai sốliền trước ?
Gọi hs trình bày ở dạng tổng
Hs nghe gợi ý, hình thành cáchgiải
a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 600b) 463 + 318 + 137 + 22
= (463 + 137) + (318 + 22) = 940c) 20 + 21 + 22 + ………… + 29 + 30 = 5 50 + 25 = 275
Hs tổng hợp kiến thức
Hs đọc SGK
Hs làm :a) 996 + 45 = 1000 + 41b) 37 + 198 = 35 + 200
máy tính bỏ túi
4/.Dạng 4 : toán nâng
cao
Aùp dụng,tính nhanh:
A = 26+27+…………+33
B = 1+3+5+…… +2007
*Bài tập dành cho
học sinh Giỏi :
1/ Cho a + c = 9 Viết
tập hợp A các số tự
nhiên b sao cho :
abc + cba là số có
ba chữ số
2/ Từ 10 chữ số N,
hãy ghép thành 5 số
có 2 chữ số rồi cộng
em chưa biết “ về nhà toán họcGauss
Giới thiệu tóm lược nhà toánhọc Gauss
- Có mấy cặp số, mỗi cặp có tổngnhư thế nào ?
Gọi hs làm
Gv theo dõi, đánh giá
Hướng dẫn :
a + c = 9 abc + cba = 9 ? 9-Nếu a + c = 9 thì b + b phải nhỏhơn mấy ?
-Vậy b pbải nhỏ hơn mấy ?
- Muốn có tổng lớn nhất thì cácchhữ số hàng chục của 5 số phảintn ? Tương tự cho tổng nhỏ nhất
?
- 4 số tiếp theo là 13, 21, 34, 55
Hs xem tranh Thực hiện theo hướng dẫn
Hs đọc SGK
Hs chú ý nghe
Hs : có 4 cặp số, mỗi cặp cótổng là 59
2b < 10 Vậy b < 5 Vậy b ∈ A = {0; 1; 2; 3; 4}
-Để có tổng lớn nhất thì các chữ sốhàng chục của 5 chữ số phải lớnnhất, tương tự cho tổng nhỏ nhấtthì các chữ số hàng chục của 5 số
Trang 15b) Tìm gtrị nhỏ nhất Gọi hs tìm
Theo dõi , chữa sai
là nhỏ nhất
Hs tính : 90+81+72+63+54=360 50+41+32+23+14=180
D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
I Mục tiêu bài dạy :
- Biết vận dụng các t/c giao hoán, kết hợp của phép nhân các số tự nhiên, t/c của phép nhânphân phối với phép cộng
- Vận dụng một cách hợp lí vào các bài tập tính nhanh, tính nhẩm
- Rèn luyên kỹ năng tính toán chính xác, hợp lí, nhanh
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi cho phép nhân
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ các tính chất , SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức bài 5, SGK, SBT, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
Hs tính :11.18 = 6.3.11 = 11.9.215.45 = 9.5.15 = 4.5.3.5
Trang 16a (b + c) = a.c + b.cTheo dõi hs thực hiện , chữasai
Ghi lại tính chất và ví dụ :
a (b – c) = a.b – a.c
13 99 = 13 (200 – 1) = 13.200 – 13.1 = 2587Gọi 3 hs thực hiện theo ví dụ Đưa tranh vẽ máy tính Hdẫn hs thực hiện
Hs làm :a)15.4 = 3.5.4 = 3 (5.4) = 6015.4 = 15.2.2 = 2 (15.2) = 6025.12 =25.3.4 =(25.4).3= 300125.16 = 125.2.8
= (125.8).2 = 2000b) Aùp dụng tính chất phân phốigiữa phép nhân với phép cộng :25.12 = 25 (10+2) = 25.10 + 25.234.11 = 34 (10+1) = 34.10 + 34.147.101 = 47.(100+1)= 47.100 + 47.1
Hs xem t/c , thực hiện 16.19 = 16.(20-1)=16.20-16.1= 30446.99 = 46.(100 – 1) = 4554
Hs xem tranh Thực hiện theo hdẫn
3/.Dạng 3: bài toán
tư duy
Btập 40 (SGK)
Btập 59 (SBT)
(dành cho hs Giỏi)
Xác định dạng của các
Cùng thực hiện với hs Gợi ý tuần tự
Hs đọc bài toán
Hs lập nhóm, tìm Đại diện từng nhóm trình bày
- ab là tổng số ngày trong 2 tuần
- cd gấp đôi ab là : 14 2 = 28Vậy năm abcd là 1428
Hs làm theo giáo viên a) ab 101 = (10a + b) 101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b +10b
= ababb) abc 7 11 13 = abc 1001
- Lập bảng các t/c của phép nhân
- Soạn bài tiếp theo
Trang 17Ngày soạn :
Tiết chương trình : 09
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chialà 1 số tự nhiên
- Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
- Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ,phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ, SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức phép trừ, phép chia; SGK, SBT, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
-Tách thừa số 12 như thế nào ?
Hs tính :a) 2.13.12 + 4.6.12 + 8.27.3
= (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27
= 24.31 + 24.42 + 24.27
Trang 18Gọi học sinh thực hiện Theo dõi trình tự làm của hs Nhận xét, chữa sai, cho điểm
= 24 (31+42+27)
= 2400b) Tính nhanh :37.12 = 37.3.4 = 444
B/ Bài mới :
1/ Phép trừ hai số
tự nhiên :
a – b = c
a ≥ b
2/ Phép chia hết và
phép chia có dư :
a) 2 + x = 5 b) 6 + x = 5-Đối với hai số a và b ?
Giới thiệu cách xác định hiệubằng tia số (5 – 3 = 2)
Củng cố bằng ?1
Giới thiệu : số tự nhiên a chiahết cho số tự nhiên b tthì xảy rahai khái niệm a chia hết cho b và
a không chia hết cho b
* Xem số tự nhiên x nào mà :
Hs làm :a) x = 5 – 3 = 2b) Không tìm được
a ≥ b
Hs nghe giới thiệu, đọc nhẩm :
• Phép chia hết
• Phép chia có dư
Hs trả lời :Số a chia hết cho số
b nếu :
a = b.q
b) Phép chia có dư :
Số a không chia hết
cho số b nếu :
a = b.q + r
(0 r≤ < b)
a) 3x = 12 b) 5x = 12
Khái quát phép chia đối với 2số a, b : a = b.q (a≠b)
a = b.q + r (r là số dư)Củng cố bằng ?2
-Số 0 chia hết cho bất cứ số nàocũng bằng 0
-Hai số bằng nhau thì chia = 1 -Số nào chia cho 1 thì bằng chínhsố đó
Cho 2 phép chia, gọi hs nhậnđịnh từng phép chia :
a) 12 : 3b) 12 : 5Giới thiệu phép chia hết, phépchia có dư
Gọi hs đọc tổng quát ở SGK
a) x = 4 vì 3.4 = 12b) Không tìm được giá trị x vìkhông có số tự nhiên nào nhân với
Hs nhận định từng phép cchia :
- Phép chia a) có số dư = 0
- Phép chia b) có số dư lớn hơn 0
Hs đọc :
- Số bị chia = số chia thương
- Số bị chia = số chia thương + dư
Hs làm ?3
Trang 19Củng cố tiếp bằng ?3Yêu cầu hs làm nháp ở ngoài.
Gọi hs trình bày bảng
Gọi hs làm từng câu Theo dõi trình tự bài làm,nhận xét, chữa sai
Giải thích kết quả câu f)
Hs trả lời :1/ SBC = thương SC + số dư 2/ SBT = hiệu + số trừ
3/ Số bị trừ ≥ số trừ 4/ Có số q sao cho : a = b.q (b≠0)
5/ Số dư < số chia
Hs xem bảng
Hs đọc : a = b.q + r (0 r≤ < b)
Hs tìm
Hs chia làm 2 nhóm, mổi nhóm
3 câu, đại diện nhóm trình bày a) x = 533 b) x = 102c) x = 0 d) x = 103e) x = 3 f) x = N
D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Học bài kết hợp SGK và vở ghi
- Bài tập 41; 42; 43; 46-SGK
- Học cách tìm số bị chia, số chia, số bị trừ, số trừ
- Chuẩn bị cho tiết luyện tập
Tiết chương trình : 10
LUYỆN TẬP 1
I Mục tiêu bài dạy :
- Củng cố cho hs phép trừ, phép chia các số tự nhiên
- Rèn luyện kỹ năng áp dụng t/c của phép nhân, phép chia để tính nhanh
- Aùp dụng thành thạo t/c phân phối của phép chia đối với phép cộng
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội ddung các bài tập , SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : Kiến thức về :
• Tính chất của phép cộng và phép nhân
• Điều kiện về phép trừ
• Phép chia hết, phép chia có dư Dụng cụ : thước thẳng, SGK, MTBT, phấn màu
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ : (không)
B/ Luyện tập :
Trang 20Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs
*Tổng hợp kiến
6/ Nếu số a chia số b ta luôn tìmđược 1 thương và 1 số dư duynhất Nêu công thức ?
Chia lớp thành 6 nhóm Hướng dẫn : tìm x có nghĩa làtìm x ở vị trí phép tính bằng ?
Gv xác định vị trí x từng câu :a) x ở vị trí số bị trừ
b) x ở vị trí số trừ c) x ở vị trí số trừ Gọi đại diện nhóm trình bày Theo dõi, chữa sai
x = 155b) 124+(118 – x) = 217 (118 – x) = 217 – 124 (118 – x) = 93
x = 25c) 156 – (x + 61) = 82 (x + 61) = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 13
Hs đọc SGK :Xem ví dụ GV trình bày
Điền số thích hợp
vào ô vuông sao cho
tổng các cột, đường
Hỏi : với các số đã cho, các ôđó cho ta biết điều gì ?
Gọi tuần tự học sinh điền vào
ô trống
Chia 2 nhóm hs thực hiện a) 35 + 98 = (35–2) + (96+4) = 133b) 46 + 29 = (46+4) + (29 – 4) = 75
Hs đọc SGK
Xem ví dụ GV trình bày Chia 2 nhóm hs thực hiện a) 321 – 96 =(321+4) – (96+4)=225b) 1354-997 = (1354+3) - (997+3)
Hs nhận xét
Hs xem tranh Thực hiện theo hường dẫn :
Trang 21chéo đều bằng nhau Theo dõi, chữa sai, trình bày
lại
8 1 6
Hs so sánh, tổng hợp
C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Giải lại các bài đã sữa
I Mục tiêu bài dạy :
- Aùp dụng kiến thức phép trừ, phép chia để làm bài tập
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng t/c của phép trừ, phép chia để tính nhanh, tính nhẩm
- Hưóng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi khi gặp phép chia
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội ddung các bài tập , SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức về phép trừ và phép chia, thước thẳng, SGK, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ : (không)
B/ Luyện tập :
Trang 22Btập 52 (SGK)
a) Hướng dẫn : đối với 1 tích nếu ta
nhân thừa số này cho a và chia thừa số
kia cho a thì tích vẫn không đổi
Thừa số x.a phải tính để tròn trăm
hoặc tròn chục
Chia nhóm hs để thực hiện
b) Hướng dẫn : đối với 1 thương nếu
ta nhân cả số bị chia và số chia cho
cùng 1 số thì thương vẫn không đổi
Chia nhóm hs để thực hiện
Theo dõi, chữa sai
c) Tính chất này giống như t/c của
phép nhân phân phối với phép cộng
Vậy ta có thể đặt tên ?
Hdẫn : phân tích số bị chia (hoặc số
chia ) thành tổng 2 số và mỗi số được
tách phải chia hết cho số chia (hoặc số
bị chia )
Theo dõi hs thực hiện, nhận xét, chữa
sai
15’ Hs thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Chia nhóm thực hiện :
• Nhóm 1, 2, 3 bài thứ 1 Nhân cả 2 thừa số cho 2 ⇒ (14 : 2) (50 2) = 7 100 =
700
• Nhóm 4, 5, 6 bài thứ 2 Nhân cả 2 thừa số cho 4 ⇒ (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400
Hs thực hiện ttheo hướng dẫn Chia nhóm tthực hiện
• Nhóm 1, 2, 3 bài thứ 1 Nhân cả số bị chia và số chia cho 2 ⇒ (2100.2) : (50.2) = 4200:100 = 42
• Nhóm 4, 5, 6 bài thứ 2 Nhân cả số bị chia và số chia cho 4 ⇒ (1400.4) : (25.4) = 5600:100 = 56
• Nhóm 4, 5, 6 bài thứ 2Phân tích 96 = 80 + 16 ⇒ 96 : 8 = (80 + 16) : 8
= 80 : 8 + 16 : 8 = 12
Hs chữa sai, ghi nhớ tính chất
(a+b) : c = a:c+b:c
Btập 53 (SGK)
Bạn Tâm có 21000đ Nếu chỉ mua
loại vở loại 1 thì được bao nhiêu
quyển ? Nếu chỉ mua vở loại 2 thì được
bao nhiêu quyển ? Biết loại 1 giá
21000 : 2000 = 10 quyển (dư 1000đ)Sồ vở loại 2 bạn Tâm mua ít nhất là :
21000 : 1500 = 14 quyển Đáp số : a) 10q (dư1000)
b) 14q
Hs xem bảng Thực hiện theo hướng dẫn :
V = s : t = 288 : 6 = 48 km/h
S = D R ⇒ D = S : R = 1350 : 34 = 39 (dư 24)
Trang 23em chưa biết “ trang 26
Hs đọc, rút ra kết luận
C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Giải lại các bài đã sữa
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thứcnhân hai lũy tthừa cùng cơ số
- Biết viết gọn 1 tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị cáclũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Học sinh thấy rõ lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
Trang 24- Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức phép nhân; SGK, SBT, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
Hs làm :1/ 12 50 = (12:2).(50.2) = 6002/ x – 47 = 115
x = 115 + 47
x = 162
B/ Bài mới :
1/ Lũy thừa với số
mũ tự nhiên :
Lũy thừa bậc n của
a là tích của n thừa số
bằng nhau, mỗi thừa
số bằng a
an = a a ………a
n thừa số
a
a gọi là cơ số
n là số mũ
15’ Đặt vấn đề giống như SGK
- Nêu cách viết gọn tích ?
- Đếm xem tích có bao nhiêuthừa số giống nhau ?
- Để viết lũy thừa ta giữ nguyênthừa số, đặt số lần các thừa số ởtrên bên phải
- Cách viết gọn đó gọi là gì ?
- Các em đọc như thế nào ? Số mũ
Giới thiệu :
Cơ số
Ví dụ : 179 ? Cơ số ? Số mũ ?
Gọi hs tính : 23 = ?
44 = ?Nêu các sai lầm mà hscần
Cách viết gọn ttích :
2 2 2 = 23
7 7 7 7 = 74
Có 3 thừa số 2 , 4 thừa số 7
Hs xem xách viết tổng quát SGK
Hs nhẩm : an là 1 lũy thừa
a là cơ số, n là mũ số
2/ Nhân hai lũy
thừa cùng cơ số :
Trang 2527 29 = 27+9 = 216
45 44 = 45+4 = 49
Tổng quát :
am an= am+n
Khi nhân hai lũy
thừa cùng cơ số, ta giữ
nguên cơ số và cộng
các số mũ
23 25 = ?
a7 a2 = ?
- Vậy khi nhân hai lũy thừa cùng
cơ số ta làm như thế nào ?T/c trên cũng đúng với phépnhân nhiều lũy thừa cùng cơ số Yêu cầu hs thực hành ?2
23 25 = (2.2.2) (2.2.2.2.2) = 28
a7 a2 = (a.a.a.a.a.a.a) (a.a) = a7
Hs : giữ nguyên cơ số, cộng cácsố mũ
Hs nghe, ghi nhớ
Hs chia nhóm thực hiện
Chi nhóm hs tthực hiện Theo dõi, chữa sai
- Đối với tích của nhiều lũy thừacùng cơ số ta làm ntn ?
Hs làm : a) 56 b) 64 c) 23.32 d) 105
8 hs thực hiện
23 = 8 ; 24 = 16 ; 25 = 32 ; 26 = 64
27 = 128 ; 28 = 256 ; 29 = 512
210 = 1024 Nhóm 1, 2, 3 làm Nhóm 4, 5, 6 làm
- Ta cũng thực hiện như đối vvới nhân hai lũy thừa cùng cơ số
D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Học thuộc các công thức, cách viết, cách đọc, cách tính giá trị của luỹ thừa kết hợp với SGK
I Mục tiêu bài dạy :
- Rèn luyện khả năng ttính toán, cách viết một số dưới dạng lũy thừa
- Sử dụng, tính chính xác giá trị của lũy thừa
- Giúp hs tránh nhầm lẫn khi xác định giá trị của lũy thừa không lấy cơ số nhân cho số mũ
Trang 26II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội ddung các bài tập , SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức về lũy thừa , SGK, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên :
2/ Muốn nhân hai lũy tthừa cùng cơ
số ta làm như thế nào ?
Hdẫn : các em hãy biến đổi các số
này dưới dạng luỹ thừa
Gọi hs nêu cách làm
Củng cố bước thực hiện
Yheo dõi hs thực hiện, gọi đại diện
nhóm trình bày kết quả
Hs đọc SGK, nêu cách làm
o Xét các số đó bằng tích các thsố giống
o Xem lũy thừa đó là gì ? Số mũ ?
Hs chia 6 nhóm thực hiện
Gọi hs thực hiện tuần tự
b) Viết mỗi số sau dưới dạng một lũy
Trang 275/ Btập 64 (SGK)
Gọi hs đứng tại chổ trả lời ngay
Củng cố, chữa sai
5/ Btập 65 (SGK)
Chia hs ra làm 4 nhóm
Mỗi nhóm 1 bài, thảo luận tìm ra kết
quả
Củng cố : muốn so sánh các lũy thừa
phải tính giá trị của nó, không so sánh
Hs ghi nhớ để áp dụng
C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Giải lại các bài đã sữa
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qui ước : a0 = 1 (a≠ 0)
Trang 28- Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số
- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : bảng nhóm, SGK, SBT, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/ Muốn nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ta làm
như thến nào Nêu
tổng quát
2/ Btập 93 (SBT)
8’ Gọi học sinh thực hiện Theo dõi trình tự làm của hs Nhận xét, chữa sai, cho điểm
Hs : muốn nhân hai lũy thừacùng cơ số, ta giữ nguên cơ số vàcộng các số mũ
am an= am+n
Hs làm :a) a3 a5 = a8
Khi chia hai lũy
thừa cùng cơ số, ta giữ
nguên cơ số và trừ các
số mũ
* Qui ước : a0 = 1
5’
10’
Y/c hs đọc và thực hiện ?1
-Các em có nhận xét gì về số mũcủa hai phép chia ?
Tương tự, nếu am : an= ?Giới thiệu cách tính
- Nếu am : an với m > n thì ta sẽ có được kết quả gì ?
- Vậy nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số giống nhau và khác nhau ở chổ nào ?
Củng cố : btập 67 (SGK)
- Ta đã biết xét am : an (m > n)
Nếu 2 số mũ bằng nhau thì sau ? Tính 54 : 54 = ?
Y/c hs đọc và thực hành ?2Củng cố kết quả
* Giống nhau : giữ nguyên cơ số
* Khác nhau : trừ số mũ (chia) cộng số mũ (nhân)
Hs làm tại chỗ, trả lời
Mỗi số tự nhiên
đều viết được dưới
dạng tổng các lũy thừa
của 10
5’ - Các số hạng trong tổng phải cóchứa lũy thừa của 10 Vì bài tậpyêu cầu viết :
- 2575 có bao nhiêu chữ số ?
- Số nghìn ? Số trăm ? Số chục ?
Hs nghe giới thiệu
Hs trả lời :
- 2475 có 4 chữ số
- 2 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 5 đơn vị
Trang 29Đơn vị ? Gọi hs viết
Chia nhóm thực hành ?3Theo dõi, chữa sai
Hs viết :
2547 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5
Hs chia nhóm làmĐại diện nhóm trình bày lời giải
538 = 5.102 + 3.10 + 8.10abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d
C Luyện tập tại lớp :
Cách nào nhanh hơn ?Củng cố các bước làm
Hs làm tuần tự a) 34 33 = 37
b) 55 : 5 = 54
c) 23 42 = 23 24 = 27
Hs1 : a) 210 : 28 = 22 = 4Hs2 : b) 46 : 43 = 43 = 64Hs3 : c) 85 : 84 = 8Hs4 : d) 74 : 74 =1
Hs : cách 2 nhanh hơn
Hs tiếp thu
D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
- Học thuộc các công thức, cách viết, cách đọc, cách tính giá trị của luỹ thừa kết hợp với SGK
Trang 30I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh nắm được thứ tự qui ước thực hiện phép tính
- Vận dụng được các qui ước trên để tính đúng giá trị biểu thức
- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xáx khi tính toán
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức bốn phép tính, lũy thừa, SGK, SBT, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/ Btập 70 (SGK)
Viết các số 987,
2564 dưới dạng tổng
các lũy thừa của 10
2/ Tính 32, 53, 44
7’ Gọi 2 học sinh thực hiện Theo dõi trình tự làm của hs Nhận xét, chữa sai, cho điểm
Hs1 : 987 = 9.102 + 8.10 + 7
2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4Hs2 : 32 = 3.3 = 9
53 = 5.5.5 = 125
44 = 4.4.4.4 = 256
B/ Bài mới :
1/ Nhắc lại về bt :
Các số và các phép
tính, làm thành một
a) Đối với biểu thức
không có dấu ngoặc :
- Nếu chỉ có + và –,
1 = 1.1 + 1.0 – 1.0
2 = 1.1 – 1.1 + 2.1
Gv : Ở tiểu học, ta đã biết thựchiện phép tính trên biểu thức Aicó thể nhắc lại thứ tự cách tính ?
- Còn nếu trong dãy tính códấu ngoặc ?
Tổng quát cách tính
* Ta xét từng truờng hợp :Gọi hs thực hiện phép tính :a) 48 – 32 + 8
b) 60 : 2 5
- Nếu có các phép tính +, –, x, /,
an ta làm nhự thế nào ?Gọi hs thực hiện phép tính :
Hs quan sát, hiểu
Hs : trong dãy tính, nếu chỉ cócác phép tính cộng và trừ, nhân vàchia thì thực hiện thứ tự từ phải →trái
- Nếu có dấu ngoặc ta thực hiện theo thứ tự ( ) → [ } → {}
Hs chú ý
Hs xem SGK
Hs tính a) 48 – 32 + 8 = 8b) 60 : 2 5 = 150
Trang 31b) Đối với biểu thức
có dấu ngoặc :
Btập củng cố :
- Các bài tính sau đúng hay sai ?Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng ?
2 52 = 102 = 100
62 : 4 3 = 62 : 12 = 3Gọi hs thực hiện
Hs2 : b) 2.(5.42 – 18) = 2.(5.16 – 18) = 124
Hs chia 6 nhóm làm
Đại diện nhóm trình bày a) (6x – 39) : 3 = 201
6x = 201 3 + 39
x = (201.3 + 39) : 6b) 23 + 3x = 56 : 53
Theo dõi thực hiện, chữa sai
Sử dụng bảng phụ Gọi 2 hs tính bài toán ngược
Bốn hs thực hiện trên bảng a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18 : 9 = 78b) 33.18 – 33.12 = 27.(18 –12) = 162c) 39.213 + 87.39= 39.(213+87)d) 80 – [130 – (12 – 4)2] = 14
Hs khác nhận xét Hai hs làm
b) 5 → 15 → 11
D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
- Học thuộc phần đóng khung SGK
- Bài tập 74, 76, 77, 78 -SGK
- Btập 104, 105 – SBT
- Xem lại các bài đã giải từ đầu năm
- Chuẩn bị tiết luyện tập
Trang 32Ngày dạy : Tuần : 06
Tiết chương trình : 16
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức để tính giá trịcủa biểu thức
- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính có sự bổ trợ của máy tính
- Chuẩn bị kiến thức tổng hợp cho tiết kiểm tra một tiết
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội dung các bài tập , SGK, SBT, MTBT
- Học sinh : kiến thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính , SGK, MTBT
III Tiến trình bài học :
A/ Kiểm tra bài cũ :
1/ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính
trong biểu thức không có dấu ngoặc
Btập 77a (SGK)
2/ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
biểu thức có dấu ngoặc
a) Xem (218 – x) lập thành một nhóm
là số hạng (do dấ +) ta lấy tổng trừ số
hạng
- x là gì của phép trừ ? Muốn tìm số trừ
ta làm như thế nào ?
b) Xem (x + 35) lập thành một nhóm là
thừa số (do dấu ) ta lấy tích chia thừa số
- x là gì của phép cộng ? muốn tìm số
hạng chưa biết ta làm như thế nào ?
c) Xem 3(x +1) là số trừ (do dấu –) ta
lấy số bị trừ trừ đi hiệu
Tương tự bài b), gọi hs tính
d) Có lũy thừa ta có tìm được x ?
- Xem 12x là ssố bị trừ (trước dấu −) ta
lấy hiệu cộng số trừ
9’
Hs làm tuần tự theo hướng dẫn
Hs : tìm số chưa biết trong phép tính a) 541 + (218 – x) = 735
218 – x = 735 – 541
218 – x = 194
x = 218 – 194 = 24b) 5.(x + 35) = 515
x + 35 = 515 : 5
x + 35 = 103
x = 103 – 35 = 68c) 96 – 3(x + 1) = 42
3(x + 1) = 96 – 42 = 54
x + 1 = 54 : 3 = 18
x = 17d) 12x – 33 = 32 33
12x – 33 = 35 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276
Trang 33- x là số gì cần tìm ? Muốn tìm thừa số
chưa biết ta làm như thế nào ?
Y/c hs đọc và thực hiện
Chia lớp thành 6 nhóm
Gọi đại diện nhóm trình bày
Btập 81 (SGK)
Treo bảng phụ máy tính bỏ túi
Hướng dẫn hs thực hiện theo bảng phụ
Btập 82 (SGK)
Tính 34 – 33 để tìm số dân tộc Việt Nam
Giới thiệu một số dân tộc cho hs biết
Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
Tránh sai lầm hs có thể mắc phải như
6 + 5.2 ≠ 11 2
2’ Hs củng cố kiến thức
Hs tiếp thu, cần tránh khi thực hiện
D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
- Giải lại các bài đã sữa
- Bài tập 106, 107, 108, 109, 110 -SBT
- Câu hỏi ôn tập 1, 2, 3 trang 61 – SGK
Trang 34- Học sinh nắm được các k/n về tập hợp; các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.
- Biết khái niệm luỹ thừa, cách phối hợp các phép tính
Về kĩ năng : đánh giá mức độ thực hiện các thao tác :
- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
- Hệ thống được logic các kiến thức đã học
- Vận dụng được các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính tốn
- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên
- So sánh các giá trị các luỹ thừa
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : nội dung câu hỏi kiểm tra
- Học sinh : ơn tập các nội dung đã được dặn dị
Trang 35Trường THCS Mỹ Hòa
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Số học 6 ( Đề số 1)
Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 9 và câu 10
Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 Số nào dưới đây không thuộc tập
Câu 5 Thế kỉ 21 khi viết dưới dạng chữ số La Mã là :
Câu 6 Tích của hai lũy thừa 2 9 2 3 = 4 12
* Tìm từ thích hợp điền vào chổ (………… ) để cóphát biểu hoàn chỉnh :
Câu 9 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, nếu có các phép tính
cộng, trừ , nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo thứ tự :
Luỹ thừa → ……… và ……… … → cộng và trừ
Câu 10 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :
Ngoặc ……… → ngoặc ……… → ngoặc ………
Phần II Tự luận ( 5 điểm) Câu 11 Thực hiện phép tính :
a) 3.5 16 : 22− 3 b) 14 120 16 4 −( + 2)
Câu 12 Tìm x, biết : a) 180 : x = 15 b) 6x – 14 = 10
Câu 13 So sánh các số sau : 2 5 và 5 2
BÀI LÀM
Trang 36ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1
Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu đúng 0,5đ
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
0,5đ0,25đ0,25đ
13 So sánh các số sau : 2 5 và 5 2
Ta có : 25 = 32
52 = 25
Vậy 25 > 52 ( do 32 > 25 )
0,25đ0,25đ0,5đ
Trang 37Trường THCS Mỹ Hòa
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Số học 6 ( Đề số 2)
Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 9 và câu 10
Câu 1 Tích của hai lũy thừa 2 9 2 3 = 4 12
Câu 7 Thế kỉ 21 khi viết dưới dạng chữ số La Mã là :
Câu 8 Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là :
* Tìm từ thích hợp điền vào chổ (………… ) để cóphát biểu hoàn chỉnh :
Câu 9 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :
Ngoặc ……… → ngoặc ……… → ngoặc ………
Câu 10 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, nếu chỉ có các phép
tính cộng và trừ (hoặc chỉ có nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự :
Trang 38ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2
Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu đúng 0,5đ
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ
0,5đ0,25đ0,25đ
13 So sánh các số sau : 3 5 và 5 3
Trang 39Ta có : 35 = 243
53 = 125
Vậy 35 > 53 ( do 243 > 125 )
0,25đ0,25đ0,5đ
Trường THCS Mỹ Hòa
KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Số học 6 ( Đề số 3)
Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)
* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 9 và câu 10
Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 Số nào dưới đây không thuộc tập
Câu 6 Thế kỉ 21 khi viết dưới dạng chữ số La Mã là :
Câu 7 Tích của hai lũy thừa 2 9 2 3 = 4 12
Câu 8 Tổng tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 là :
* Tìm từ thích hợp điền vào chổ (………… ) để cóphát biểu hoàn chỉnh :
Câu 10 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :
Ngoặc ……… → ngoặc ……… → ngoặc ………
Câu 9 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, nếu có các phép tính
cộng, trừ , nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo thứ tự :
Luỹ thừa → ……… và ……… … → cộng và trừ
Phần II Tự luận ( 5 điểm) Câu 11 Thực hiện phép tính :
Trang 40c) 3.62 +32 : 42 b) 11 110 16 2 −( + 4)
Câu 12 Tìm x, biết : a) 391 : x = 17 b) 5x – 15 = 20
Câu 13 So sánh các số sau : 4 3 và 82
ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3
Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu đúng 0,5đ
0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ