1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA số học 6

219 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 219
Dung lượng 5,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài dạy : - Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiênl, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp sốtự nhiên N , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm bi

Trang 1

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 01

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp qua các ví dụ về tập hợp thường gặp trong toánhọc và trong đời sống

- Cho được các ví dụ về tập hợp

- Học sinh biết được một đối tượng thuộc hay không thuộc một tập hợp cho trước

- Học sinh biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu ,∈ ∉

- Rèn luyện cho học sinh tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết tập hợp

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu , phiếu học tập in sẵn bài tập, bảng phụ bài củng cố

- Học sinh : SGK, SBT, các ví dụ về tập hợp

III Tiến trình bài học :

A/ Hướng dẫn đầu năm : (3’)

- Dặn dò học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập, sách vở cần thiết

- Giới thiệu nội dung chương

B/ Bài mới :

1/ Các ví dụ :

-Tập hợp hs lớp 6

-Tập hợp chữ số

-Tập hợp chữ cái

-Tập hợp số cây trong

vườn

2/.Cách viết và kí hiệu

Ta thường dùng

chữ cái in hoa để đặt

tên cho tập hợp

Gọi học sinh cho thêm ví dụ

Cho hs quan sát H1 trong SGKrồi giới thiệu Ở H1 gồm cónhững gì ?

Vậy tập hợp là gì ?

Gv : ta thường dùng chữ cái inhoa để đặt tên cho tập hợp

Ví dụ : gọi A là tập hợp các sốtự nhiên nhỏ hơn 4 Ta viết :

A = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 }hay A = { 1 ; 0 ; 2 ; 3 }Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 gọi là cácphần tử của tập hợp A

Giới thiệu cách viết tập hợp :-Các phần tử của tập hợp đượcđặt trong dấu {}, cách nhau bởidấu “;” cho số và dấu “,” cho chữ

Học sinh lắng nghe, hình thànhkiến thức ban đầu về tập hợp

Hs cho ví dụ :-Tập hợp các học sinh lớp -Tập hợp các môn học của lớp 6

Tiếp thu cách gọi phần tử

Hs đọc và ghi cách viết tập hợpvào vở làm

Trang 2

trưng của tập hợp :

Ví dụ : cách viết

khác của tập hợp A

-Số 1 có là phần tử của t/h A ?

Ở cách viết này, t/c đặc trưng là?

Gv : vậy khi viết tập hợp nàycần chú ý gì ?

Trình bày minh họa tập hợptheo H2 trang 5 (SGK)

Củng cố 2 cách viết tập hợp

Giới thiệu cách minh họa tậphợp theo H2-SGK

Củng cố bằng bài tập :

* Trong các cách viết sau,

cách viết nào đúng :

-Cho A = {0;1; 2;3}

B = {a b c, , }

a A∈ , 2∈A,5∉A

• 3∈B b B c B, ∈ , ∉

Củng cố tiếp bằng ?1 , ?2

Gọi đại diện từng nhóm trìnhbày bảng

Hs làm :

B = {a, b, c}

hay B = {b, c, a}

Hs : a,b,c là các ptử của t/h B

Hs : số 1 là phần tử của t/h A

Hs xem cách ghi kí hiệu, ghi nhớ

Hs : số 5 không là ptử của t/h A

Hs xem cách ghi kí hiệu, ghi nhớ

Hs chú ý nghe , chú ý cách viết

Hs : các phần tử là x < 4

Hs chú ý phần tử thuộc tập hợpsố nào ? Điều kiện của phần tử là

gì ?

Hs xem bảng phụ

Hs tiếp thu

Hs đối chiếu với SGK

Hs xem bài tập, trả lời :

-Cách viết đúng :

14’ Cho hs tự làm GV theo dõi

Gọi tuần tự hs trình bày bảng

Hs tự làm Tuần tự trình bày bảng

D Dặn dò : ( 1’)

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi

Trang 3

- Nhắc nhở hs đọc kỉ phần chú ý SGK

- Bài tập 5-SGK ; 1,2,3,4,5-SBT

Tiết chương trình : 02

Bài 2 : TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh biết được tập hợp các số tự nhiênl, nắm được các qui ước về thứ tự trong tập hợp sốtự nhiên N , biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- Học ssinh phân biệt được các tập N, N* ; biết sử dụng các kí hiệu ,≤ ≥, biết viết số tự nhiên liềnsau , liền trước

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, tia số, bảng phụ ghi đầu bài

- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/.Viết tập hợp A các

số tự nhiên lớn hơn 3

và nhỏ hơn 10 bằng

A = {x N∈ / 3< <x 10}

2/ 2∉A,6∈A a A, ∉

B/ Bài mới :

1/.Tập hợp N và N* :

Tập hợp các số tự

nhiên là N

N = {0; 1 ; 2 ; 3 … }

Tập hợp các số tự

nhiên khác 0 kí hiệu

Viết a≤b xảy ra 2 trường hợp,xảy ra 2 trường hợp nào ?

b) 3 < 5 và 5 < 100 thì ⇒ ?

Hs quan sát 2 tập hợp

Hs : tập hợp thứ 2 không cóphần tử 0

Hs chú ý theo dõi

Hs tuần tự trả lời :

- Hai số tự nhiên khác nhau luôncó số nhỏ hợn hoặc lớn hơn

- a< b và a = b

- 3 < 10 ( vì 3 < 5 < 10 )

Trang 4

c) Mỗi số có một số

liền sau duy nhất

a < b và b < c thì kết luận gì ?c) Giới thiệu số liền sau, số liềntrước

- a < b và b < c thì a < c Học sinh đọc SGK

- Số 0 là số nhỏ nhất Vì số 0 d) Trong tập hợp N thì

mỗi số có một số liền

trước duy nhất (trừ 0)

e) Tập hợp N có vô số

phần tử

d) Trong N, số nhỏ nhất là sốnào? Có số lớn nhất không? Vìsao ?

e) Hai số tự nhiên liên tiếp hơnkém nhau mấy đơn vị ?

Tập hợp N có bao nhiêu phầntử ?

Gọi học sinh làm ?

không có số liền trước

- Không có số lớn nhất Vì mọi sốđều có số liền sau

- Hai số tự nhiên liên tiếp hơn kémnhau 1 đơn vị

- Tập hợp N có vô số phần tử

Trang 5

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 03

Bài 3 : GHI SỐ TỰ NHIÊN

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõtrong hệ thập phân, giá trị của mỗi chữ số trong 1 số thay đổi theo vị trí

- Học sinh nắm vững kĩ năng đọc và viết các số La Mã không lớn hơn 30

- Học sinh thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT

- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/.Viết tập hợp A các

số tự nhiên nhỏ hơn 6

bằng hai cách Điền kí

hiệu thích hợp vào chỗ

trống :

0 A;5 A;10 A

2/.Có bao nhiêu số

nhỏ hơn 20 , bao nhiêu

số nhỏ hơn n

8’

Gọi học sinh thực hiện Nhận xét, chữa sai, cho điểm

2 hs trình bày bảng :1/ A = {4;5;6;7;8;9}

A = {x N x∈ / <6}

0∉A,5∈A,10∉A

2/.Có 20 số < 20 Có n – 1 số < n

Hs cả lớp chú ý , củng cố

B/ Bài mới :

1/ Số và chữ số :

Với 10 chữ số sau,

ta ghi được mọi số tự

nhiên , đó là : 0 ; 1 ;

2/ Hệ thập phân :

Trong hệ thập

phân, mỗi số ở vị trí

khác nhau nên có

7’

10’

Chỉ nhắc lại vì hs đã được học

ở Tiểu học -Các số từ 5 chữ số trở lên, đểdễ đọc người ta làm gì ?

Gọi học sinh đọc số : 3728023

- Số khác chữ số như thế nào?

Lưu ý hs số chục với chữ sốhàng chục , số trăm với chữ sốhàng trăm

Yêu cầu hs thực hiện bài tập

14 (trg 10-SGK) Gọi hs so sánh đơn vị, chục,trăm

Hs nhớ lại kiền thức đã học

Hs : tách riêng từng nhóm 3 chữsố kể từ phải sang trái

Hs đọc

Hs : Số hình thành từ các chữ số

Hs xem bảng ở SGK

Hs làm btập 14

120 ; 102 ; 210 ; 201

Hs : ta thấy Hàng đơn vị < Hàngchục < Hàng trăm

Trang 6

Hs đọc SGK

HS làm :

- Số lớn nhất có ba chữ số : 999

- Số lớn nhất có ba chữ số khácnhau : 987

3/.Chú ý:

Ta thường dùng các

chữ I,V,X tương tứng

với giá trị 1, 5, 10 để

viết các chữ số La

Gv : muốn tăng bao nhiêu đơn

vị thì viết chữ số nhỏ hơn bênphải số lớn hơn

Gọi hs viết các số từ 1 – 10 Cho hs đọc SGK các số từ số

11 – 30

Hs đứng đọc tại chỗ

Hs khác nhận xét

Hs : người ta đã sử dụng các chữsố I, V, X

Hs : I, V, X tương ứng với cácsố 1, 5 , 10

Hs : chữ số I được viết bên tráichữ số V, X

Hs tư duy cách viết

Hs làm :12/ A = {2 ; 0}

13/ a) 1000 b) 102315/ a) XIV = 15 , XXVI = 26 b) 17 = XVII , 25 = XXV c) IV = V – I

D Dặn dò : (1’)

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi

- Bài tập 23; 24; 25 -SBT

- Xem lại bài tập hợp

- Soạn bài tiếp theo

Trang 7

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 04

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có 1 phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử hoặckhông có phần tử nào

- Học sinh hiểu được k/n tập hợp con và k/n tập hợp bằng nhau

- Học sinh biết được số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra mối quan hệ giữa hai tập hợp,biết viết một tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử ddụng chính xác kí hiệu ,⊂ ∅

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT

- Học sinh : kiến thức tập hợp, SGK, SBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/.Btập 19 ( SBT)

2/.Btập 21 (SBT) 8’ Gọi 2 học sinh thực hiện

Hs1 : btập 19 Hs2 : btập 21Nhận xét, chữa sai, cho điểm

2 hs trình bày bảng :19/ a) 340 ; 304 ; 430 ; 403 b) abcd

= a.1000 + b.100 + c.10 + d21/ A = { 16; 17; 38 ; 49}

B/ Bài mới :

1/.Số phần tử của tập

Trang 8

Một tập hợp có thể

có một phần tử, có

nhiều phần tử, có vô

số phần tử, có thể

không có phần tử

Gọi hs làm tiếp ?2

- Gọi tập hợp A các số tự nhiên xmà x + 5 = 2 thì tập hợp A gồmnhững ptử nào ?

Giới thiệu kí hiệu : A = ∅

-Vậy một tập hợp có thể có baonhiêu ptử ?

- Tập hợp E có 2 ptử

- Tập hhợp H có 11 ptử

Hs làm ?2

- Không có ptử nào mà x + 5 = 2

Hs đọc phần chú ý – SGK

2/ Tập hợp con :

Cho 2 tập hợp :

E = {x, y}

F = {x, y, c, d}

Mọi ptử E đều

thuộc tập hợp F, tập

hợp E được gọi là tập

hợp con của tập hợp F

Kí hiệu : E F

Chú ý:

AB , B A

thì A = B

15’ Gv cho hình vẽ sau :

Gọi hs viết tập hợp E, F

- Nêu nhận xét các ptử của tập hợp E và F

Giới thiệu tập hợp E là tập hợphợp con của tập hợp F

- Vậy tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B khi nào ?

Giới thiệu các kí hiệu :

AB , B A

đọc là : A là t/h con của B

A chứa trong B

B chứa A hay A = B

Hs chú ý kí hiệu

- Nêu nhận xét số ptử của tập hợp

- Khi nào thì A là t/h con của B ?

- Khi nào thì A bằng B ?Gọi hs tuần tự làm Theo dõi trình tự bài làm,nhận xét, chữa sai

Hs tuần tự trả lời

Hs làm :16/.a) A = {20}

b) B = {0}

c) C = {0; 1; 2; 3; ………} d) D = ∅

17/.a) A = {0; 1; 2; 3; …………; 19} Tập hợp A có 20 ptử b) B =∅

18/ A = {0}

Trang 9

Tập hợp A không là tập hợprỗng vì A có 1 ptử

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh biết tìm số ptử của tập hợp

- Rèn kĩ năng viết tập hợp, tập hợp con của 1 tập hợp cho trước Sử dụng đúng, chính xác các kíhiệu , ,⊂ ∅ ∈

- Vận dụng kiến thức số toán học vào 1 số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi đầu bài , SGK, SBT

- Học sinh : kiến thức bài 1,2,3,4 ; SGK, SBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/.Mỗi tập hợp có thể

có bao nhiêu ptử ?

Tập hợp rỗng là t/h

Hs trả lời

Hs làm :29/ a) A = {18} ; b) B = {0} c) C = N ; d) D = ∅ 32/ A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}

Nêu công thức tổng quát Gọi hs tính số ptử của t/h B

Hs :Tập A có 20 – 8 + 1 = 13ptử

Hs tổng quát : t/h các số từ ađến b có b – a + 1 ptử

B = {10; 11; 12; ………; 99} có 99 – 10 + 1 = 90 ptử

Trang 10

Btập 23 (SGK)

2/.Dạng 2: viết t/h các

số chẵn, số lẻ

Btập 22 (SGK)

8’

5’

Gọi hs đọc Gọi hs nêu công thức tổng quáttính số ptử của tập số lẻ, số chẵnTính số ptử của :

D = {21; 23; 25; ……….; 99}

E = {32; 34; 36; ……….; 96}

Yêu cầu hs làm theo nhóm

Gọi hs đọc đề toánGọi 4 hs trình bày bảng

Hs đọc SGK

Hs nêu công thức : ( b – a ) : 2 + 1

Hs làm, 1 hs đại diện nhómtrình bày bảng

3/.Bài tập dành cho

học sinh Khá, Giỏi :

a) Cho A là t/h các

số tự nhiên có 3 chữ

số Tập A có mấy ptử?

b)Tập M có 4 tập

hợp con có 1 ptử Hỏi

tập M có mấy tập con

có 3 phần tử ?

10’

4’

Nhận xét, củng cố lại cách viết

Gv : A là tập hợp các số < 10

B là t/h các số chẵn N* là t/h các số khác 0 Hãy dùng ⊂ để thể hiện mối

quan hệ của A, B, N* với N

Gv cho bài tập Gợi ý :

- Số có ba chữ số gồm các chữ số

gì ?

- Tập M có 4 tập con có 1 ptử

Vậy tập M có mấy ptử ?

Gv nhận xét, chữa sai

Hs đọc

Hs chú ý nghe, thực hiện a)Tập A có 999 – 100 +1 = 900 ptửb)Tập M có 4 ptử

Vậy có 4 tập con của tập M có 3ptử

C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Bài tập 34; 35; 36; 37; 40; 41; 42 -SBT

- Soạn bài học tiếp theo

Trang 11

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 06

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm vững các t/c giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ; t/c phânphối của phép nhân với phép cộng

- Biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất

- Biết vận dụng các t/c của phép cộng và phép nhân vào các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi các tính chất , SGK, SBT

- Học sinh : bảng nhóm và bút lông ; SGK, SBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

Hs : tổng và tích của 2 số tựnhiên bất kì cho ta một số tự nhiênduy nhất

Hs : vì tổng và tích của 2 số tựnhiên có các t/c cơ bản giống nhau

B/ Bài mới :

1./Tổng và tích của

hai số tự nhiên :

Hs đứng tại chỗ trả lời

Hs : a) Tích của một số với 0 thìbằng 0

b) Nếu tích của hai thừa sốmà bằng 0 thì ít nhất có một thừa

Trang 12

2/.Tính chất của phép

cộng và phép nhân :

Hs tính : = ( 46 + 54 ) + 17 = 117

 Phép nhân số tự nhiêncó t/c

t/c gì ?Gọi hs tính nhanh :

 Tính chất phân phối củaphép nhân đối với phép cộng

Hs tính : =87.(36 + 64)= 87.100 = 8700

C Luyện tập tại lớp :

Hs xem bảng, trả lời

Hs xem sơ đồ

Hs tính : Quãng đường HN – YB :

54 + 19 + 82

= (54 + 1) + (18 + 82) = 155 km

Hs lập nhóm thảo luận

Hs đại diện mỗi nhóm trình bày a) 357 b) 169

c) 27000 d) 2800

D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi

- Bài tập 28; 29; 30-SGK

- Bài tập 43; 44; 45; 46-SBT

- Chuẩn bị cho tiết luyện tập

Trang 13

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 07

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu bài dạy :

- Củng cố cho hs các t/c của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng vận dụng các t/c trên vào bài tập tính nhanh, tính nhẩm

- Biết vận dụng một cách hợp lí các t/c của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ các tính chất , SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức bài 5, SGK, SBT, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/.Phát biểu và viết

dạng tổng quát t/c của

phép cộng

Btập 28 (SGK)

2/.Phát biểu và viết

dạng tổng quát t/c của

Hs trả lời

Hs làm :28/ 10 + 11 + 12 + 1 + 2 + 3

= (10 +3) + (11+2) + (12 + 1) = 13 3 = 39

Hs trả lời

Hs làm :43/ (81 + 19) + 243 = 343 (168 + 132) + 79 = 379

B/ Luyện tập :

Trang 14

Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1/.Dạng 1: áp dụng

các t/c của phép cộng

và phép nhân

Btập 31 (SGK)

Btập 32 (SGK)

2/Dạng 2: tìm quy luật

của dãy số

Btập 33 (SGK)

Hãy tìm quy luật

của dãy số 1, 1, 2, 3, 5

Gọi 3 hs trình bày

Theo dõi, chữa sai cho hs

Tổng quát lại các bước làm Cho hs tự đọc phần hướng dẫntrong SGK

Gọi hs vận dụng để tính

Gọi hs đọc

- Số sau như thế nào với hai sốliền trước ?

Gọi hs trình bày ở dạng tổng

Hs nghe gợi ý, hình thành cáchgiải

a) 135 + 360 + 65 + 40 = (135 + 65) + (360 + 40) = 600b) 463 + 318 + 137 + 22

= (463 + 137) + (318 + 22) = 940c) 20 + 21 + 22 + ………… + 29 + 30 = 5 50 + 25 = 275

Hs tổng hợp kiến thức

Hs đọc SGK

Hs làm :a) 996 + 45 = 1000 + 41b) 37 + 198 = 35 + 200

máy tính bỏ túi

4/.Dạng 4 : toán nâng

cao

Aùp dụng,tính nhanh:

A = 26+27+…………+33

B = 1+3+5+…… +2007

*Bài tập dành cho

học sinh Giỏi :

1/ Cho a + c = 9 Viết

tập hợp A các số tự

nhiên b sao cho :

abc + cba là số có

ba chữ số

2/ Từ 10 chữ số N,

hãy ghép thành 5 số

có 2 chữ số rồi cộng

em chưa biết “ về nhà toán họcGauss

Giới thiệu tóm lược nhà toánhọc Gauss

- Có mấy cặp số, mỗi cặp có tổngnhư thế nào ?

Gọi hs làm

Gv theo dõi, đánh giá

Hướng dẫn :

a + c = 9 abc + cba = 9 ? 9-Nếu a + c = 9 thì b + b phải nhỏhơn mấy ?

-Vậy b pbải nhỏ hơn mấy ?

- Muốn có tổng lớn nhất thì cácchhữ số hàng chục của 5 số phảintn ? Tương tự cho tổng nhỏ nhất

?

- 4 số tiếp theo là 13, 21, 34, 55

Hs xem tranh Thực hiện theo hướng dẫn

Hs đọc SGK

Hs chú ý nghe

Hs : có 4 cặp số, mỗi cặp cótổng là 59

2b < 10 Vậy b < 5 Vậy b ∈ A = {0; 1; 2; 3; 4}

-Để có tổng lớn nhất thì các chữ sốhàng chục của 5 chữ số phải lớnnhất, tương tự cho tổng nhỏ nhấtthì các chữ số hàng chục của 5 số

Trang 15

b) Tìm gtrị nhỏ nhất Gọi hs tìm

Theo dõi , chữa sai

là nhỏ nhất

Hs tính : 90+81+72+63+54=360 50+41+32+23+14=180

D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

I Mục tiêu bài dạy :

- Biết vận dụng các t/c giao hoán, kết hợp của phép nhân các số tự nhiên, t/c của phép nhânphân phối với phép cộng

- Vận dụng một cách hợp lí vào các bài tập tính nhanh, tính nhẩm

- Rèn luyên kỹ năng tính toán chính xác, hợp lí, nhanh

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi cho phép nhân

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ các tính chất , SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức bài 5, SGK, SBT, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

Hs tính :11.18 = 6.3.11 = 11.9.215.45 = 9.5.15 = 4.5.3.5

Trang 16

a (b + c) = a.c + b.cTheo dõi hs thực hiện , chữasai

Ghi lại tính chất và ví dụ :

a (b – c) = a.b – a.c

13 99 = 13 (200 – 1) = 13.200 – 13.1 = 2587Gọi 3 hs thực hiện theo ví dụ Đưa tranh vẽ máy tính Hdẫn hs thực hiện

Hs làm :a)15.4 = 3.5.4 = 3 (5.4) = 6015.4 = 15.2.2 = 2 (15.2) = 6025.12 =25.3.4 =(25.4).3= 300125.16 = 125.2.8

= (125.8).2 = 2000b) Aùp dụng tính chất phân phốigiữa phép nhân với phép cộng :25.12 = 25 (10+2) = 25.10 + 25.234.11 = 34 (10+1) = 34.10 + 34.147.101 = 47.(100+1)= 47.100 + 47.1

Hs xem t/c , thực hiện 16.19 = 16.(20-1)=16.20-16.1= 30446.99 = 46.(100 – 1) = 4554

Hs xem tranh Thực hiện theo hdẫn

3/.Dạng 3: bài toán

tư duy

Btập 40 (SGK)

Btập 59 (SBT)

(dành cho hs Giỏi)

Xác định dạng của các

Cùng thực hiện với hs Gợi ý tuần tự

Hs đọc bài toán

Hs lập nhóm, tìm Đại diện từng nhóm trình bày

- ab là tổng số ngày trong 2 tuần

- cd gấp đôi ab là : 14 2 = 28Vậy năm abcd là 1428

Hs làm theo giáo viên a) ab 101 = (10a + b) 101 = 1010a + 101b = 1000a + 10a + 100b +10b

= ababb) abc 7 11 13 = abc 1001

- Lập bảng các t/c của phép nhân

- Soạn bài tiếp theo

Trang 17

Ngày soạn :

Tiết chương trình : 09

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu được khi nào thì kết quả của phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của phép chialà 1 số tự nhiên

- Học sinh nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư

- Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ,phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ, SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức phép trừ, phép chia; SGK, SBT, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

-Tách thừa số 12 như thế nào ?

Hs tính :a) 2.13.12 + 4.6.12 + 8.27.3

= (2.12).31 + (4.6).42 + (8.3).27

= 24.31 + 24.42 + 24.27

Trang 18

Gọi học sinh thực hiện Theo dõi trình tự làm của hs Nhận xét, chữa sai, cho điểm

= 24 (31+42+27)

= 2400b) Tính nhanh :37.12 = 37.3.4 = 444

B/ Bài mới :

1/ Phép trừ hai số

tự nhiên :

a – b = c

a ≥ b

2/ Phép chia hết và

phép chia có dư :

a) 2 + x = 5 b) 6 + x = 5-Đối với hai số a và b ?

Giới thiệu cách xác định hiệubằng tia số (5 – 3 = 2)

Củng cố bằng ?1

Giới thiệu : số tự nhiên a chiahết cho số tự nhiên b tthì xảy rahai khái niệm a chia hết cho b và

a không chia hết cho b

* Xem số tự nhiên x nào mà :

Hs làm :a) x = 5 – 3 = 2b) Không tìm được

a ≥ b

Hs nghe giới thiệu, đọc nhẩm :

• Phép chia hết

• Phép chia có dư

Hs trả lời :Số a chia hết cho số

b nếu :

a = b.q

b) Phép chia có dư :

Số a không chia hết

cho số b nếu :

a = b.q + r

(0 r≤ < b)

a) 3x = 12 b) 5x = 12

Khái quát phép chia đối với 2số a, b : a = b.q (a≠b)

a = b.q + r (r là số dư)Củng cố bằng ?2

-Số 0 chia hết cho bất cứ số nàocũng bằng 0

-Hai số bằng nhau thì chia = 1 -Số nào chia cho 1 thì bằng chínhsố đó

Cho 2 phép chia, gọi hs nhậnđịnh từng phép chia :

a) 12 : 3b) 12 : 5Giới thiệu phép chia hết, phépchia có dư

Gọi hs đọc tổng quát ở SGK

a) x = 4 vì 3.4 = 12b) Không tìm được giá trị x vìkhông có số tự nhiên nào nhân với

Hs nhận định từng phép cchia :

- Phép chia a) có số dư = 0

- Phép chia b) có số dư lớn hơn 0

Hs đọc :

- Số bị chia = số chia thương

- Số bị chia = số chia thương + dư

Hs làm ?3

Trang 19

Củng cố tiếp bằng ?3Yêu cầu hs làm nháp ở ngoài.

Gọi hs trình bày bảng

Gọi hs làm từng câu Theo dõi trình tự bài làm,nhận xét, chữa sai

Giải thích kết quả câu f)

Hs trả lời :1/ SBC = thương SC + số dư 2/ SBT = hiệu + số trừ

3/ Số bị trừ ≥ số trừ 4/ Có số q sao cho : a = b.q (b≠0)

5/ Số dư < số chia

Hs xem bảng

Hs đọc : a = b.q + r (0 r≤ < b)

Hs tìm

Hs chia làm 2 nhóm, mổi nhóm

3 câu, đại diện nhóm trình bày a) x = 533 b) x = 102c) x = 0 d) x = 103e) x = 3 f) x = N

D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Học bài kết hợp SGK và vở ghi

- Bài tập 41; 42; 43; 46-SGK

- Học cách tìm số bị chia, số chia, số bị trừ, số trừ

- Chuẩn bị cho tiết luyện tập

Tiết chương trình : 10

LUYỆN TẬP 1

I Mục tiêu bài dạy :

- Củng cố cho hs phép trừ, phép chia các số tự nhiên

- Rèn luyện kỹ năng áp dụng t/c của phép nhân, phép chia để tính nhanh

- Aùp dụng thành thạo t/c phân phối của phép chia đối với phép cộng

- Biết sử dụng máy tính bỏ túi

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội ddung các bài tập , SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : Kiến thức về :

• Tính chất của phép cộng và phép nhân

• Điều kiện về phép trừ

• Phép chia hết, phép chia có dư Dụng cụ : thước thẳng, SGK, MTBT, phấn màu

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ : (không)

B/ Luyện tập :

Trang 20

Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs

*Tổng hợp kiến

6/ Nếu số a chia số b ta luôn tìmđược 1 thương và 1 số dư duynhất Nêu công thức ?

Chia lớp thành 6 nhóm Hướng dẫn : tìm x có nghĩa làtìm x ở vị trí phép tính bằng ?

Gv xác định vị trí x từng câu :a) x ở vị trí số bị trừ

b) x ở vị trí số trừ c) x ở vị trí số trừ Gọi đại diện nhóm trình bày Theo dõi, chữa sai

x = 155b) 124+(118 – x) = 217 (118 – x) = 217 – 124 (118 – x) = 93

x = 25c) 156 – (x + 61) = 82 (x + 61) = 156 – 82

x + 61 = 74

x = 13

Hs đọc SGK :Xem ví dụ GV trình bày

Điền số thích hợp

vào ô vuông sao cho

tổng các cột, đường

Hỏi : với các số đã cho, các ôđó cho ta biết điều gì ?

Gọi tuần tự học sinh điền vào

ô trống

Chia 2 nhóm hs thực hiện a) 35 + 98 = (35–2) + (96+4) = 133b) 46 + 29 = (46+4) + (29 – 4) = 75

Hs đọc SGK

Xem ví dụ GV trình bày Chia 2 nhóm hs thực hiện a) 321 – 96 =(321+4) – (96+4)=225b) 1354-997 = (1354+3) - (997+3)

Hs nhận xét

Hs xem tranh Thực hiện theo hường dẫn :

Trang 21

chéo đều bằng nhau Theo dõi, chữa sai, trình bày

lại

8 1 6

Hs so sánh, tổng hợp

C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Giải lại các bài đã sữa

I Mục tiêu bài dạy :

- Aùp dụng kiến thức phép trừ, phép chia để làm bài tập

- Rèn luyện kỹ năng sử dụng t/c của phép trừ, phép chia để tính nhanh, tính nhẩm

- Hưóng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi khi gặp phép chia

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội ddung các bài tập , SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức về phép trừ và phép chia, thước thẳng, SGK, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ : (không)

B/ Luyện tập :

Trang 22

Btập 52 (SGK)

a) Hướng dẫn : đối với 1 tích nếu ta

nhân thừa số này cho a và chia thừa số

kia cho a thì tích vẫn không đổi

Thừa số x.a phải tính để tròn trăm

hoặc tròn chục

Chia nhóm hs để thực hiện

b) Hướng dẫn : đối với 1 thương nếu

ta nhân cả số bị chia và số chia cho

cùng 1 số thì thương vẫn không đổi

Chia nhóm hs để thực hiện

Theo dõi, chữa sai

c) Tính chất này giống như t/c của

phép nhân phân phối với phép cộng

Vậy ta có thể đặt tên ?

Hdẫn : phân tích số bị chia (hoặc số

chia ) thành tổng 2 số và mỗi số được

tách phải chia hết cho số chia (hoặc số

bị chia )

Theo dõi hs thực hiện, nhận xét, chữa

sai

15’ Hs thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên

Chia nhóm thực hiện :

• Nhóm 1, 2, 3 bài thứ 1 Nhân cả 2 thừa số cho 2 ⇒ (14 : 2) (50 2) = 7 100 =

700

• Nhóm 4, 5, 6 bài thứ 2 Nhân cả 2 thừa số cho 4 ⇒ (16 : 4) (25 4) = 4 100 = 400

Hs thực hiện ttheo hướng dẫn Chia nhóm tthực hiện

• Nhóm 1, 2, 3 bài thứ 1 Nhân cả số bị chia và số chia cho 2 ⇒ (2100.2) : (50.2) = 4200:100 = 42

• Nhóm 4, 5, 6 bài thứ 2 Nhân cả số bị chia và số chia cho 4 ⇒ (1400.4) : (25.4) = 5600:100 = 56

• Nhóm 4, 5, 6 bài thứ 2Phân tích 96 = 80 + 16 ⇒ 96 : 8 = (80 + 16) : 8

= 80 : 8 + 16 : 8 = 12

Hs chữa sai, ghi nhớ tính chất

(a+b) : c = a:c+b:c

Btập 53 (SGK)

Bạn Tâm có 21000đ Nếu chỉ mua

loại vở loại 1 thì được bao nhiêu

quyển ? Nếu chỉ mua vở loại 2 thì được

bao nhiêu quyển ? Biết loại 1 giá

21000 : 2000 = 10 quyển (dư 1000đ)Sồ vở loại 2 bạn Tâm mua ít nhất là :

21000 : 1500 = 14 quyển Đáp số : a) 10q (dư1000)

b) 14q

Hs xem bảng Thực hiện theo hướng dẫn :

V = s : t = 288 : 6 = 48 km/h

S = D R ⇒ D = S : R = 1350 : 34 = 39 (dư 24)

Trang 23

em chưa biết “ trang 26

Hs đọc, rút ra kết luận

C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Giải lại các bài đã sữa

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công thứcnhân hai lũy tthừa cùng cơ số

- Biết viết gọn 1 tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá trị cáclũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Học sinh thấy rõ lợi ích của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

Trang 24

- Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức phép nhân; SGK, SBT, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

Hs làm :1/ 12 50 = (12:2).(50.2) = 6002/ x – 47 = 115

x = 115 + 47

x = 162

B/ Bài mới :

1/ Lũy thừa với số

mũ tự nhiên :

Lũy thừa bậc n của

a là tích của n thừa số

bằng nhau, mỗi thừa

số bằng a

an = a a ………a

n thừa số

a

a gọi là cơ số

n là số mũ

15’ Đặt vấn đề giống như SGK

- Nêu cách viết gọn tích ?

- Đếm xem tích có bao nhiêuthừa số giống nhau ?

- Để viết lũy thừa ta giữ nguyênthừa số, đặt số lần các thừa số ởtrên bên phải

- Cách viết gọn đó gọi là gì ?

- Các em đọc như thế nào ? Số mũ

Giới thiệu :

Cơ số

Ví dụ : 179 ? Cơ số ? Số mũ ?

Gọi hs tính : 23 = ?

44 = ?Nêu các sai lầm mà hscần

Cách viết gọn ttích :

2 2 2 = 23

7 7 7 7 = 74

Có 3 thừa số 2 , 4 thừa số 7

Hs xem xách viết tổng quát SGK

Hs nhẩm : an là 1 lũy thừa

a là cơ số, n là mũ số

2/ Nhân hai lũy

thừa cùng cơ số :

Trang 25

27 29 = 27+9 = 216

45 44 = 45+4 = 49

Tổng quát :

am an= am+n

Khi nhân hai lũy

thừa cùng cơ số, ta giữ

nguên cơ số và cộng

các số mũ

23 25 = ?

a7 a2 = ?

- Vậy khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ?T/c trên cũng đúng với phépnhân nhiều lũy thừa cùng cơ số Yêu cầu hs thực hành ?2

23 25 = (2.2.2) (2.2.2.2.2) = 28

a7 a2 = (a.a.a.a.a.a.a) (a.a) = a7

Hs : giữ nguyên cơ số, cộng cácsố mũ

Hs nghe, ghi nhớ

Hs chia nhóm thực hiện

Chi nhóm hs tthực hiện Theo dõi, chữa sai

- Đối với tích của nhiều lũy thừacùng cơ số ta làm ntn ?

Hs làm : a) 56 b) 64 c) 23.32 d) 105

8 hs thực hiện

23 = 8 ; 24 = 16 ; 25 = 32 ; 26 = 64

27 = 128 ; 28 = 256 ; 29 = 512

210 = 1024 Nhóm 1, 2, 3 làm Nhóm 4, 5, 6 làm

- Ta cũng thực hiện như đối vvới nhân hai lũy thừa cùng cơ số

D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Học thuộc các công thức, cách viết, cách đọc, cách tính giá trị của luỹ thừa kết hợp với SGK

I Mục tiêu bài dạy :

- Rèn luyện khả năng ttính toán, cách viết một số dưới dạng lũy thừa

- Sử dụng, tính chính xác giá trị của lũy thừa

- Giúp hs tránh nhầm lẫn khi xác định giá trị của lũy thừa không lấy cơ số nhân cho số mũ

Trang 26

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội ddung các bài tập , SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức về lũy thừa , SGK, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Lũy thừa với số mũ tự nhiên :

2/ Muốn nhân hai lũy tthừa cùng cơ

số ta làm như thế nào ?

Hdẫn : các em hãy biến đổi các số

này dưới dạng luỹ thừa

Gọi hs nêu cách làm

Củng cố bước thực hiện

Yheo dõi hs thực hiện, gọi đại diện

nhóm trình bày kết quả

Hs đọc SGK, nêu cách làm

o Xét các số đó bằng tích các thsố giống

o Xem lũy thừa đó là gì ? Số mũ ?

Hs chia 6 nhóm thực hiện

Gọi hs thực hiện tuần tự

b) Viết mỗi số sau dưới dạng một lũy

Trang 27

5/ Btập 64 (SGK)

Gọi hs đứng tại chổ trả lời ngay

Củng cố, chữa sai

5/ Btập 65 (SGK)

Chia hs ra làm 4 nhóm

Mỗi nhóm 1 bài, thảo luận tìm ra kết

quả

Củng cố : muốn so sánh các lũy thừa

phải tính giá trị của nó, không so sánh

Hs ghi nhớ để áp dụng

C Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Giải lại các bài đã sữa

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số Qui ước : a0 = 1 (a≠ 0)

Trang 28

- Biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

- Rèn luyện cho học sinh tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : bảng nhóm, SGK, SBT, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Muốn nhân hai lũy

thừa cùng cơ số ta làm

như thến nào Nêu

tổng quát

2/ Btập 93 (SBT)

8’ Gọi học sinh thực hiện Theo dõi trình tự làm của hs Nhận xét, chữa sai, cho điểm

Hs : muốn nhân hai lũy thừacùng cơ số, ta giữ nguên cơ số vàcộng các số mũ

am an= am+n

Hs làm :a) a3 a5 = a8

Khi chia hai lũy

thừa cùng cơ số, ta giữ

nguên cơ số và trừ các

số mũ

* Qui ước : a0 = 1

5’

10’

Y/c hs đọc và thực hiện ?1

-Các em có nhận xét gì về số mũcủa hai phép chia ?

Tương tự, nếu am : an= ?Giới thiệu cách tính

- Nếu am : an với m > n thì ta sẽ có được kết quả gì ?

- Vậy nhân và chia hai lũy thừa cùng cơ số giống nhau và khác nhau ở chổ nào ?

Củng cố : btập 67 (SGK)

- Ta đã biết xét am : an (m > n)

Nếu 2 số mũ bằng nhau thì sau ? Tính 54 : 54 = ?

Y/c hs đọc và thực hành ?2Củng cố kết quả

* Giống nhau : giữ nguyên cơ số

* Khác nhau : trừ số mũ (chia) cộng số mũ (nhân)

Hs làm tại chỗ, trả lời

Mỗi số tự nhiên

đều viết được dưới

dạng tổng các lũy thừa

của 10

5’ - Các số hạng trong tổng phải cóchứa lũy thừa của 10 Vì bài tậpyêu cầu viết :

- 2575 có bao nhiêu chữ số ?

- Số nghìn ? Số trăm ? Số chục ?

Hs nghe giới thiệu

Hs trả lời :

- 2475 có 4 chữ số

- 2 nghìn, 4 trăm, 7 chục, 5 đơn vị

Trang 29

Đơn vị ? Gọi hs viết

Chia nhóm thực hành ?3Theo dõi, chữa sai

Hs viết :

2547 = 2.1000 + 4.100 + 7.10 + 5 = 2.103 + 4.102 + 7.10 + 5

Hs chia nhóm làmĐại diện nhóm trình bày lời giải

538 = 5.102 + 3.10 + 8.10abcd = a.103 + b.102 + c.10 + d

C Luyện tập tại lớp :

Cách nào nhanh hơn ?Củng cố các bước làm

Hs làm tuần tự a) 34 33 = 37

b) 55 : 5 = 54

c) 23 42 = 23 24 = 27

Hs1 : a) 210 : 28 = 22 = 4Hs2 : b) 46 : 43 = 43 = 64Hs3 : c) 85 : 84 = 8Hs4 : d) 74 : 74 =1

Hs : cách 2 nhanh hơn

Hs tiếp thu

D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

- Học thuộc các công thức, cách viết, cách đọc, cách tính giá trị của luỹ thừa kết hợp với SGK

Trang 30

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh nắm được thứ tự qui ước thực hiện phép tính

- Vận dụng được các qui ước trên để tính đúng giá trị biểu thức

- Rèn luyện cho hs tính cẩn thận, chính xáx khi tính toán

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức bốn phép tính, lũy thừa, SGK, SBT, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Btập 70 (SGK)

Viết các số 987,

2564 dưới dạng tổng

các lũy thừa của 10

2/ Tính 32, 53, 44

7’ Gọi 2 học sinh thực hiện Theo dõi trình tự làm của hs Nhận xét, chữa sai, cho điểm

Hs1 : 987 = 9.102 + 8.10 + 7

2564 = 2.103 + 5.102 + 6.10 + 4Hs2 : 32 = 3.3 = 9

53 = 5.5.5 = 125

44 = 4.4.4.4 = 256

B/ Bài mới :

1/ Nhắc lại về bt :

Các số và các phép

tính, làm thành một

a) Đối với biểu thức

không có dấu ngoặc :

- Nếu chỉ có + và –,

1 = 1.1 + 1.0 – 1.0

2 = 1.1 – 1.1 + 2.1

Gv : Ở tiểu học, ta đã biết thựchiện phép tính trên biểu thức Aicó thể nhắc lại thứ tự cách tính ?

- Còn nếu trong dãy tính códấu ngoặc ?

Tổng quát cách tính

* Ta xét từng truờng hợp :Gọi hs thực hiện phép tính :a) 48 – 32 + 8

b) 60 : 2 5

- Nếu có các phép tính +, –, x, /,

an ta làm nhự thế nào ?Gọi hs thực hiện phép tính :

Hs quan sát, hiểu

Hs : trong dãy tính, nếu chỉ cócác phép tính cộng và trừ, nhân vàchia thì thực hiện thứ tự từ phải →trái

- Nếu có dấu ngoặc ta thực hiện theo thứ tự ( ) → [ } → {}

Hs chú ý

Hs xem SGK

Hs tính a) 48 – 32 + 8 = 8b) 60 : 2 5 = 150

Trang 31

b) Đối với biểu thức

có dấu ngoặc :

Btập củng cố :

- Các bài tính sau đúng hay sai ?Nếu sai, hãy sửa lại cho đúng ?

2 52 = 102 = 100

62 : 4 3 = 62 : 12 = 3Gọi hs thực hiện

Hs2 : b) 2.(5.42 – 18) = 2.(5.16 – 18) = 124

Hs chia 6 nhóm làm

Đại diện nhóm trình bày a) (6x – 39) : 3 = 201

6x = 201 3 + 39

x = (201.3 + 39) : 6b) 23 + 3x = 56 : 53

Theo dõi thực hiện, chữa sai

Sử dụng bảng phụ Gọi 2 hs tính bài toán ngược

Bốn hs thực hiện trên bảng a) 5.42 – 18 : 32 = 5.16 – 18 : 9 = 78b) 33.18 – 33.12 = 27.(18 –12) = 162c) 39.213 + 87.39= 39.(213+87)d) 80 – [130 – (12 – 4)2] = 14

Hs khác nhận xét Hai hs làm

b) 5 → 15 → 11

D Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

- Học thuộc phần đóng khung SGK

- Bài tập 74, 76, 77, 78 -SGK

- Btập 104, 105 – SBT

- Xem lại các bài đã giải từ đầu năm

- Chuẩn bị tiết luyện tập

Trang 32

Ngày dạy : Tuần : 06

Tiết chương trình : 16

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh biết vận dụng các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính trong biểu thức để tính giá trịcủa biểu thức

- Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính có sự bổ trợ của máy tính

- Chuẩn bị kiến thức tổng hợp cho tiết kiểm tra một tiết

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : phấn màu, bảng phụ ghi nội dung các bài tập , SGK, SBT, MTBT

- Học sinh : kiến thức về lũy thừa và thứ tự thực hiện phép tính , SGK, MTBT

III Tiến trình bài học :

A/ Kiểm tra bài cũ :

1/ Nêu thứ tự thực hiện các phép tính

trong biểu thức không có dấu ngoặc

Btập 77a (SGK)

2/ Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong

biểu thức có dấu ngoặc

a) Xem (218 – x) lập thành một nhóm

là số hạng (do dấ +) ta lấy tổng trừ số

hạng

- x là gì của phép trừ ? Muốn tìm số trừ

ta làm như thế nào ?

b) Xem (x + 35) lập thành một nhóm là

thừa số (do dấu ) ta lấy tích chia thừa số

- x là gì của phép cộng ? muốn tìm số

hạng chưa biết ta làm như thế nào ?

c) Xem 3(x +1) là số trừ (do dấu –) ta

lấy số bị trừ trừ đi hiệu

Tương tự bài b), gọi hs tính

d) Có lũy thừa ta có tìm được x ?

- Xem 12x là ssố bị trừ (trước dấu −) ta

lấy hiệu cộng số trừ

9’

Hs làm tuần tự theo hướng dẫn

Hs : tìm số chưa biết trong phép tính a) 541 + (218 – x) = 735

218 – x = 735 – 541

218 – x = 194

x = 218 – 194 = 24b) 5.(x + 35) = 515

x + 35 = 515 : 5

x + 35 = 103

x = 103 – 35 = 68c) 96 – 3(x + 1) = 42

3(x + 1) = 96 – 42 = 54

x + 1 = 54 : 3 = 18

x = 17d) 12x – 33 = 32 33

12x – 33 = 35 = 243 12x = 243 + 33 12x = 276

Trang 33

- x là số gì cần tìm ? Muốn tìm thừa số

chưa biết ta làm như thế nào ?

Y/c hs đọc và thực hiện

Chia lớp thành 6 nhóm

Gọi đại diện nhóm trình bày

Btập 81 (SGK)

Treo bảng phụ máy tính bỏ túi

Hướng dẫn hs thực hiện theo bảng phụ

Btập 82 (SGK)

Tính 34 – 33 để tìm số dân tộc Việt Nam

Giới thiệu một số dân tộc cho hs biết

Nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính

Tránh sai lầm hs có thể mắc phải như

6 + 5.2 ≠ 11 2

2’ Hs củng cố kiến thức

Hs tiếp thu, cần tránh khi thực hiện

D Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

- Giải lại các bài đã sữa

- Bài tập 106, 107, 108, 109, 110 -SBT

- Câu hỏi ôn tập 1, 2, 3 trang 61 – SGK

Trang 34

- Học sinh nắm được các k/n về tập hợp; các phép tính trong tập hợp số tự nhiên.

- Biết khái niệm luỹ thừa, cách phối hợp các phép tính

Về kĩ năng : đánh giá mức độ thực hiện các thao tác :

- Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác

- Hệ thống được logic các kiến thức đã học

- Vận dụng được các quy tắc thực hiện phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính tốn

- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

- So sánh các giá trị các luỹ thừa

II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : nội dung câu hỏi kiểm tra

- Học sinh : ơn tập các nội dung đã được dặn dị

Trang 35

Trường THCS Mỹ Hòa

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Số học 6 ( Đề số 1)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 9 và câu 10

Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 Số nào dưới đây không thuộc tập

Câu 5 Thế kỉ 21 khi viết dưới dạng chữ số La Mã là :

Câu 6 Tích của hai lũy thừa 2 9 2 3 = 4 12

* Tìm từ thích hợp điền vào chổ (………… ) để cóphát biểu hoàn chỉnh :

Câu 9 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, nếu có các phép tính

cộng, trừ , nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo thứ tự :

Luỹ thừa → ……… và ……… … → cộng và trừ

Câu 10 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :

Ngoặc ……… → ngoặc ……… → ngoặc ………

Phần II Tự luận ( 5 điểm) Câu 11 Thực hiện phép tính :

a) 3.5 16 : 22− 3 b) 14 120 16 4 −( + 2)

Câu 12 Tìm x, biết : a) 180 : x = 15 b) 6x – 14 = 10

Câu 13 So sánh các số sau : 2 5 và 5 2

BÀI LÀM

Trang 36

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 1

Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu đúng 0,5đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

0,5đ0,25đ0,25đ

13 So sánh các số sau : 2 5 và 5 2

Ta có : 25 = 32

52 = 25

Vậy 25 > 52 ( do 32 > 25 )

0,25đ0,25đ0,5đ

Trang 37

Trường THCS Mỹ Hòa

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Số học 6 ( Đề số 2)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 9 và câu 10

Câu 1 Tích của hai lũy thừa 2 9 2 3 = 4 12

Câu 7 Thế kỉ 21 khi viết dưới dạng chữ số La Mã là :

Câu 8 Số tự nhiên nhỏ nhất có 4 chữ số là :

* Tìm từ thích hợp điền vào chổ (………… ) để cóphát biểu hoàn chỉnh :

Câu 9 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :

Ngoặc ……… → ngoặc ……… → ngoặc ………

Câu 10 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, nếu chỉ có các phép

tính cộng và trừ (hoặc chỉ có nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự :

Trang 38

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 2

Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu đúng 0,5đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

0,5đ0,25đ0,25đ

13 So sánh các số sau : 3 5 và 5 3

Trang 39

Ta có : 35 = 243

53 = 125

Vậy 35 > 53 ( do 243 > 125 )

0,25đ0,25đ0,5đ

Trường THCS Mỹ Hòa

KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Số học 6 ( Đề số 3)

Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

* Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trừ câu 9 và câu 10

Câu 1 Tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 5 và nhỏ hơn 10 Số nào dưới đây không thuộc tập

Câu 6 Thế kỉ 21 khi viết dưới dạng chữ số La Mã là :

Câu 7 Tích của hai lũy thừa 2 9 2 3 = 4 12

Câu 8 Tổng tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 100 là :

* Tìm từ thích hợp điền vào chổ (………… ) để cóphát biểu hoàn chỉnh :

Câu 10 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc, ta thực hiện theo thứ tự :

Ngoặc ……… → ngoặc ……… → ngoặc ………

Câu 9 Khi thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc, nếu có các phép tính

cộng, trừ , nhân, chia, nâng lên lũy thừa ta thực hiện theo thứ tự :

Luỹ thừa → ……… và ……… … → cộng và trừ

Phần II Tự luận ( 5 điểm) Câu 11 Thực hiện phép tính :

Trang 40

c) 3.62 +32 : 42 b) 11 110 16 2 −( + 4)

Câu 12 Tìm x, biết : a) 391 : x = 17 b) 5x – 15 = 20

Câu 13 So sánh các số sau : 4 3 và 82

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 3

Phần I Trắc nghiệm : mỗi câu đúng 0,5đ

0,25đ0,25đ0,25đ0,25đ

Ngày đăng: 21/10/2014, 19:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ : kiểm tra các phép rút gọn sau - GA số học 6
Bảng ph ụ : kiểm tra các phép rút gọn sau (Trang 149)
GV:  Thu  1; 2  bảng  cho HS - GA số học 6
hu 1; 2 bảng cho HS (Trang 188)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w