I. Mục tiêu bài dạy :
- Học sinh hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều psố, nắm được các bước tiến hành quy đồng maãu .
- Có kỹ năng quy đồng mẫu các psố không quá 3 chữ số ở mẫu . - Tạo ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học .
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :
- Giáo viên : bảng phụ ghi qui tắc, SGK, SBT.
- Học sinh : bảng nhóm, bảng con, SGK .Kiến thức tìm BCNN đã học . III . Tiến trình bài học :
A/. Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs
Bảng phụ : kiểm tra các phép rút gọn sau
đúng hay sai ? Nếu sai sửa lại cho đúng . 6’ Hai hs lên bảng thực hiện (2 bài).
Giải thích
1. Phép rút gọn sai . Vì 16 16 :16 1 64 64 :16 4= = 2. Sai . Vì 12 12 : 3 4
21 21: 3 7= =
16 16 1 1/ .64 64 4 12 12 1 2 / .
21 21 1 3.21 3.21 3 3/ .14.3 14.3 2
13 7.13 13 7.13
4 / . 91
13 13
= =
= =
= =
+ = + =
3. Đúng .
4. Sai. Vì 13 13.7 13(1 7) 8
13 13
+ = + =
B/. Bài mới :
Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1. Quy đồng mẫu hai phaân soá :
3 3.7 21 4 4.7 28= = 5 5.4 20 7 7.4 28= = Quy đồng mẫu các psố là biến đổi các psố đã cho thành các psố tương ứng bằng chúng nhưng có cùng maãu .
10’ Gv đặt vấn đề vào bài . Cho hai psoá 3 5;
4 7
Y/c hs nêu cách quy đồng mẫu hai psố này ( đã học ở Tiểu học)
-Vậy quy đồng mẫu hai phân số là gì ?
- Mẫu chung của các psố quan hệ như thế nào với mẫu số ban đầu ?
Tương tự, em hãy quy đồng maãu hai psoá 3 5;
5 8
− −
Hs thực hiện : 3 3.7 21
4 4.7 28= = ; 5 5.4 20 7 7.4 28= = Hs : quy đồng mẫu các psố là biến đổi các psố đã cho thành các psố tương ứng bằng chúng nhưng có cùng mẫu .
Hs : mẫu chung của các psố là bội chung của các mẫu ban đầu .
Hs thực hiện :
3 3.8 24
5 5.8 40
− = − =−
5 5.5 25
8 8.5 40
− = − =− - Trong bài làm trên, ta lấy
mẫu chung của 2 psố là 40; 40 chính là BCNN của 5 và 8. Nếu lấy mẫu chung là các bội khác của 5 và 8 như 80; 120; …….. có được không ? Vì sao ?
Yêu cầu hs làm ?1 Hs hoạt động nhóm .
-Việc quy đồng mẫu các psố dựa trên cơ sở nào ?
Hs : ta lấy mẫu chung là các bội chung của 5 và 8 vẫn được vì các bội chung này đều chia hết cho 5 và 8 .
Hs làm ?1. Ba nhóm hs trình bày
3 3.16 48 5; 5.10 50
5 5.16 80 8 8.10 80
3 3.24 72 5; 5.15 75
5 5.24 120 8 8.15 120
3 3.32 96 5; 5.20 100
5 5.32 160 8 8.20 160
− = − = − − =− =−
− = − = − − = − =−
− = − = − − = − =− -Việc quy đồng mẫu các psố dựa trên t/c cơ bản của psố .
-Hs rút ra nhận xét : “Khi quy đồng mẫu các psố, mẫu chung phải
2. Quy đồng mẫu nhieàu psoá :
Gồm 3 bước cơ bản:
-Tìm maãu chung (BCNN)
-Tìm thừa số phụ . -Nhân tử và mẫu của mỗi psố cho thừa số phụ tương ứng .
13’ Cho ví dụ : quy đồng mẫu psố 1 3 2 5; ; ;
2 5 3 8
− −
Các phân số nên lấy mẫu số chung là gì ?
Hãy tìm BCNN(2;3;5;8)
-Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng mẫu .
Hướng dẫn hs trình bày .
- Hãy nêu các bước làm để quy đồng mẫu các psố có mẫu dửụng?
(chỉ rõ các bước ở ví dụ) Treo bảng phụ quy tắc . Y/c hs hoạt động nhóm ?3 Gợi ý theo từng bước .
Nhận xét bài làm mỗi nhóm .
là bội chung các mẫu “
Hs : mẫu chung nên lấy là BCNN(2;3;5;8) = 23.3.5 = 120
120 : 2 = 60 ; 120 : 5 = 24 120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15 -Nhân tử và mẫu của psố 1
2 với 60, cuûa 3
5
− với 24, của 2
3 với 40, cuûa 5
8
− với 15 .
1 60 ; 3 72;
2 120 5 120
2 80 ; 5 75
3 120 8 120
− −
= =
− −
= =
Hs nêu được 3 bước cơ bản : -Tìm maãu chung (BCNN) -Tìm thừa số phụ .
-Nhân tử và mẫu của mỗi psố cho thừa số phụ tương ứng .
Hs làm ?3 theo nhóm
Đại diện 3 nhóm trình bày bảng .
C. Cuûng coá :
Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs
Yêucầu hs nhắc lại qui tắc quy đồng mẫu nhiều psố có mẫu dương .
Quy đồng mẫu nhiểu psố : 3 11 5; ;
44 18 36
− −
−
1’
7’
Hs nhắc lại qui tắc . Hs làm : 44 = 22.11 18 = 2.32 36 = 22.32
BCNN(44;18;36) = 22.32.11 = 396 396 : 44 = 9
396 : 18 = 22 396 : 36 = 11
Btập 28 – SGK
Quy đồng mẫu các psố : 3 5; ; 21 16 24 56
− −
-Trước khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét xem các psố đã tối giản chưa ?
-Hãy rút gọn rồi quy đồng mẫu các psố .
7’
3 3.9 27
44 44.9 396
11 11.22 242
18 18.22 396
5 5.11 55
36 36.11 396
− =− =−
− = − =−
− =− =− Hs khác nhận xét .
Hs : còn psố 21 56
− chưa tối giản
21 21: 7 3
56 56 : 7 8
− = − = − Quy đồng : 3 5; ; 3
16 24 8
− −
(MSC : 48) <3> <2> <6>
Kết quả : 9 10 18; ; 48 48 48
− −
D. Hướng dẫn học ở nhà : (1’)
Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số . Bài tập 29, 30, 31 – SGK
Chú ý cách trình bày gọn và dễ nhìn khi quy đồng . Chuẩn bị tiết luyện tập .
Ngày soạn :
Ngày dạy : Tuần : 25
Tieỏt chửụng trỡnh : 75 + 76
LUYỆN TẬP .
I. Mục tiêu bài dạy :
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu các psố theo 3 bước. Phhối hợp rút gọn và quy đồng . - Giáo dục cho học sinh ý thức làm việc khoa học, có hiệu quả theo trình tự .
II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : - Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT.
- Học sinh : bảng nhóm, SGK, kiến thức bài 5, MTBT . III . Tiến trình bài học :
A/. Kiểm tra bài cũ :
Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs
1. Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều psố có mẫu dương .
Btập 30c – SGK Quy đồng mẫu các psố
7 13 9; ; 30 60 40
−
2. Viết các psố sau dưới dạng psố có mẫu là 36
1 2 1 6; ; ; ; 5 3 3 2 24
− − −
− −
Trong các psố trên, có psố nào chưa tối giản ? Trước khi tìm, cần làm gì ?
10’ Hs phát biểu quy tắc . Chữa btập 30c – SGK 30 = 2.3.5
60 = 22.3.5 40 = 23.5
BCNN(30,40,60) = 23.3.5 = 120
7 28 13; 26 ; 9 27
30 120 60 120 40 120
− −
= = =
Hs2: viết các psố dưới dạng tối giản, có maóu soỏ dửụng :
1 2 1 1 5; ; ; ; 3 3 2 4 1
− − −
Maãu chung : 36 12 24 18 9 180; ; ; ; 36 36 36 36 36
− − −
⇒
B/. Bài mới :
Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs
Btập 32 – SGK
Quy đồng mẫu các psố a) 4 8 10; ;
7 9 21
− −
Làm việc cùng hs để cùng củng cố lại các bước quy đồng mẫu
Yêu cầu hs nêu nhận xét về hai mẫu 7 và 9
BCNN(7;9) là bao nhiêu ? 63 có chia hết cho 21 không ?
Vậy nên lấy mẫu chung là bao nhiêu ? Gọi 1 hs lên hoàn thành bài tập .
35’
Hs nhận xét : 7 và 9 là số ngtố cùng nhau.
BCNN(7;9) = 63 63 chia heát cho 21
MC : 63
Cả lớp làm vào vở. 1 hs trình bày bảng . 4 8 10; ;
7 9 21
− −
MC : 63 <9> <7> <3>
36 56 30; ; 63 63 63
⇒ − Tương tự, gọi 2 hs làm câu b, c
b) 35 37 2 .3 2 .11=
c) 6 27; ; 3 35 180 28
− −
− −
Lưu ý trước khi quy đồng mẫu cần biến
Hs ttoàn lớp làm , 2 hs trình bày bảng b) 35 37
2 .3 2 .11=
MC : 23.3.11 = 264 110 21; 264 264
⇒ c) 6 ; 3 3;
35 20 28
− 35 = 5.7
đổi psố về tối giản và có mẫu dương
Btập 35 – SGK
Rút gọn rồi quy đồng mẫu các psố a) 15 120 75; ;
90 600 150
− −
Yêu cầu hs rút gọn psố .
Tiến hành tìm mẫu chung rồi quy đồng .
Tương tự gọi học sinh thực hiện b)
Btập 36 – SGK Đố vui : (bảng phụ)
- Chia lớp thành 4 nhóm. Hs mỗi nhóm xác định psố ứng với 2 chữ cái theo yêu cầu đề bài
- Tuần tự mỗi nhóm lên điền vào ô chữ .
- Giới thiệu sơ lược về hai địa danh bên .
25’
18’
20 = 22.5 BCNN(35,20,28) = 140 28 = 22.7
24 ; 21 15; 140 140 140
⇒ −
Hs toàn lớp cùng làm . Một h lên bảng rút gọn psố
1 1 1; ; 6 5 2
− −
⇒
Hs khác tiếp tục quy đồng mẫu MC = 6.5 = 30 Tìm thừa số phụ rồi quy đồng mẫu
5 6; ; 15 30 30 30
− −
⇒ b) 54 , 180 60 ,
90 288 135
−
− −
3 5 4 , , 5 8 9
− − −
⇒
Quy đồng 216 225 160 , , 360 360 360
− − −
⇒ Hs làm theo nhóm
1 5 11
. ( ) .
2 10 12
5 7
. .
12 18
11 11
. .
40 14
9 5 10
. . ( )
10 9 18
N M
H S
Y A
O I
=
= 5
12 5
9 1
2 11
40 9 10
H Ộ I A N M Ỹ S Ơ N
9
10 11
14 11
12 7
8 1 2
C. Hướng dẫn học ở nhà : (2’)
Ôn tập các quy tắc so sánh sô` ngguyên. Học lại các quy tắc rút ggọn, quy đồng mẫu Bài tập 33a, 34 , 35b – SGK
Chuẩn bị bài học tiếp theo .
Ngày soạn :
Ngày dạy : Tuần : 25
Tieỏt chửụng trỡnh : 77