QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ

Một phần của tài liệu GA số học 6 (Trang 149 - 154)

I. Mục tiêu bài dạy :

- Học sinh hiểu thế nào là quy đồng mẫu nhiều psố, nắm được các bước tiến hành quy đồng maãu .

- Có kỹ năng quy đồng mẫu các psố không quá 3 chữ số ở mẫu . - Tạo ý thức làm việc theo qui trình, thói quen tự học .

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

- Giáo viên : bảng phụ ghi qui tắc, SGK, SBT.

- Học sinh : bảng nhóm, bảng con, SGK .Kiến thức tìm BCNN đã học . III . Tiến trình bài học :

A/. Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs

Bảng phụ : kiểm tra các phép rút gọn sau

đúng hay sai ? Nếu sai sửa lại cho đúng . 6’ Hai hs lên bảng thực hiện (2 bài).

Giải thích

1. Phép rút gọn sai . Vì 16 16 :16 1 64 64 :16 4= = 2. Sai . Vì 12 12 : 3 4

21 21: 3 7= =

16 16 1 1/ .64 64 4 12 12 1 2 / .

21 21 1 3.21 3.21 3 3/ .14.3 14.3 2

13 7.13 13 7.13

4 / . 91

13 13

= =

= =

= =

+ = + =

3. Đúng .

4. Sai. Vì 13 13.7 13(1 7) 8

13 13

+ = + =

B/. Bài mới :

Nội dung Tg Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1. Quy đồng mẫu hai phaân soá :

3 3.7 21 4 4.7 28= = 5 5.4 20 7 7.4 28= = Quy đồng mẫu các psố là biến đổi các psố đã cho thành các psố tương ứng bằng chúng nhưng có cùng maãu .

10’ Gv đặt vấn đề vào bài . Cho hai psoá 3 5;

4 7

Y/c hs nêu cách quy đồng mẫu hai psố này ( đã học ở Tiểu học)

-Vậy quy đồng mẫu hai phân số là gì ?

- Mẫu chung của các psố quan hệ như thế nào với mẫu số ban đầu ?

Tương tự, em hãy quy đồng maãu hai psoá 3 5;

5 8

− −

Hs thực hiện : 3 3.7 21

4 4.7 28= = ; 5 5.4 20 7 7.4 28= = Hs : quy đồng mẫu các psố là biến đổi các psố đã cho thành các psố tương ứng bằng chúng nhưng có cùng mẫu .

Hs : mẫu chung của các psố là bội chung của các mẫu ban đầu .

Hs thực hiện :

3 3.8 24

5 5.8 40

− = − =−

5 5.5 25

8 8.5 40

− = − =− - Trong bài làm trên, ta lấy

mẫu chung của 2 psố là 40; 40 chính là BCNN của 5 và 8. Nếu lấy mẫu chung là các bội khác của 5 và 8 như 80; 120; …….. có được không ? Vì sao ?

Yêu cầu hs làm ?1 Hs hoạt động nhóm .

-Việc quy đồng mẫu các psố dựa trên cơ sở nào ?

Hs : ta lấy mẫu chung là các bội chung của 5 và 8 vẫn được vì các bội chung này đều chia hết cho 5 và 8 .

Hs làm ?1. Ba nhóm hs trình bày

3 3.16 48 5; 5.10 50

5 5.16 80 8 8.10 80

3 3.24 72 5; 5.15 75

5 5.24 120 8 8.15 120

3 3.32 96 5; 5.20 100

5 5.32 160 8 8.20 160

− = − = − − =− =−

− = − = − − = − =−

− = − = − − = − =− -Việc quy đồng mẫu các psố dựa trên t/c cơ bản của psố .

-Hs rút ra nhận xét : “Khi quy đồng mẫu các psố, mẫu chung phải

2. Quy đồng mẫu nhieàu psoá :

Gồm 3 bước cơ bản:

-Tìm maãu chung (BCNN)

-Tìm thừa số phụ . -Nhân tử và mẫu của mỗi psố cho thừa số phụ tương ứng .

13’ Cho ví dụ : quy đồng mẫu psố 1 3 2 5; ; ;

2 5 3 8

− −

Các phân số nên lấy mẫu số chung là gì ?

Hãy tìm BCNN(2;3;5;8)

-Tìm thừa số phụ của mỗi mẫu bằng cách lấy mẫu chung chia lần lượt cho từng mẫu .

Hướng dẫn hs trình bày .

- Hãy nêu các bước làm để quy đồng mẫu các psố có mẫu dửụng?

(chỉ rõ các bước ở ví dụ) Treo bảng phụ quy tắc . Y/c hs hoạt động nhóm ?3 Gợi ý theo từng bước .

Nhận xét bài làm mỗi nhóm .

là bội chung các mẫu “

Hs : mẫu chung nên lấy là BCNN(2;3;5;8) = 23.3.5 = 120

120 : 2 = 60 ; 120 : 5 = 24 120 : 3 = 40 ; 120 : 8 = 15 -Nhân tử và mẫu của psố 1

2 với 60, cuûa 3

5

− với 24, của 2

3 với 40, cuûa 5

8

− với 15 .

1 60 ; 3 72;

2 120 5 120

2 80 ; 5 75

3 120 8 120

− −

= =

− −

= =

Hs nêu được 3 bước cơ bản : -Tìm maãu chung (BCNN) -Tìm thừa số phụ .

-Nhân tử và mẫu của mỗi psố cho thừa số phụ tương ứng .

Hs làm ?3 theo nhóm

Đại diện 3 nhóm trình bày bảng .

C. Cuûng coá :

Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs

Yêucầu hs nhắc lại qui tắc quy đồng mẫu nhiều psố có mẫu dương .

Quy đồng mẫu nhiểu psố : 3 11 5; ;

44 18 36

− −

1’

7’

Hs nhắc lại qui tắc . Hs làm : 44 = 22.11 18 = 2.32 36 = 22.32

BCNN(44;18;36) = 22.32.11 = 396 396 : 44 = 9

396 : 18 = 22 396 : 36 = 11

Btập 28 – SGK

Quy đồng mẫu các psố : 3 5; ; 21 16 24 56

− −

-Trước khi quy đồng mẫu, hãy nhận xét xem các psố đã tối giản chưa ?

-Hãy rút gọn rồi quy đồng mẫu các psố .

7’

3 3.9 27

44 44.9 396

11 11.22 242

18 18.22 396

5 5.11 55

36 36.11 396

− =− =−

− = − =−

− =− =− Hs khác nhận xét .

Hs : còn psố 21 56

− chưa tối giản

21 21: 7 3

56 56 : 7 8

− = − = − Quy đồng : 3 5; ; 3

16 24 8

− −

(MSC : 48) <3> <2> <6>

Kết quả : 9 10 18; ; 48 48 48

− −

D. Hướng dẫn học ở nhà : (1’)

Học thuộc quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số . Bài tập 29, 30, 31 – SGK

Chú ý cách trình bày gọn và dễ nhìn khi quy đồng . Chuẩn bị tiết luyện tập .

Ngày soạn :

Ngày dạy : Tuần : 25

Tieỏt chửụng trỡnh : 75 + 76

LUYỆN TẬP .

I. Mục tiêu bài dạy :

- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu các psố theo 3 bước. Phhối hợp rút gọn và quy đồng . - Giáo dục cho học sinh ý thức làm việc khoa học, có hiệu quả theo trình tự .

II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh : - Giáo viên : bảng phụ, SGK, SBT.

- Học sinh : bảng nhóm, SGK, kiến thức bài 5, MTBT . III . Tiến trình bài học :

A/. Kiểm tra bài cũ :

Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs

1. Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều psố có mẫu dương .

Btập 30c – SGK Quy đồng mẫu các psố

7 13 9; ; 30 60 40

2. Viết các psố sau dưới dạng psố có mẫu là 36

1 2 1 6; ; ; ; 5 3 3 2 24

− − −

− −

Trong các psố trên, có psố nào chưa tối giản ? Trước khi tìm, cần làm gì ?

10’ Hs phát biểu quy tắc . Chữa btập 30c – SGK 30 = 2.3.5

60 = 22.3.5 40 = 23.5

BCNN(30,40,60) = 23.3.5 = 120

7 28 13; 26 ; 9 27

30 120 60 120 40 120

− −

= = =

Hs2: viết các psố dưới dạng tối giản, có maóu soỏ dửụng :

1 2 1 1 5; ; ; ; 3 3 2 4 1

− − −

Maãu chung : 36 12 24 18 9 180; ; ; ; 36 36 36 36 36

− − −

B/. Bài mới :

Hoạt động của gv Tg Hoạt động của hs

Btập 32 – SGK

Quy đồng mẫu các psố a) 4 8 10; ;

7 9 21

− −

Làm việc cùng hs để cùng củng cố lại các bước quy đồng mẫu

Yêu cầu hs nêu nhận xét về hai mẫu 7 và 9

BCNN(7;9) là bao nhiêu ? 63 có chia hết cho 21 không ?

Vậy nên lấy mẫu chung là bao nhiêu ? Gọi 1 hs lên hoàn thành bài tập .

35’

Hs nhận xét : 7 và 9 là số ngtố cùng nhau.

BCNN(7;9) = 63 63 chia heát cho 21

MC : 63

Cả lớp làm vào vở. 1 hs trình bày bảng . 4 8 10; ;

7 9 21

− −

MC : 63 <9> <7> <3>

36 56 30; ; 63 63 63

⇒ − Tương tự, gọi 2 hs làm câu b, c

b) 35 37 2 .3 2 .11=

c) 6 27; ; 3 35 180 28

− −

− −

Lưu ý trước khi quy đồng mẫu cần biến

Hs ttoàn lớp làm , 2 hs trình bày bảng b) 35 37

2 .3 2 .11=

MC : 23.3.11 = 264 110 21; 264 264

⇒ c) 6 ; 3 3;

35 20 28

− 35 = 5.7

đổi psố về tối giản và có mẫu dương

Btập 35 – SGK

Rút gọn rồi quy đồng mẫu các psố a) 15 120 75; ;

90 600 150

− −

Yêu cầu hs rút gọn psố .

Tiến hành tìm mẫu chung rồi quy đồng .

Tương tự gọi học sinh thực hiện b)

Btập 36 – SGK Đố vui : (bảng phụ)

- Chia lớp thành 4 nhóm. Hs mỗi nhóm xác định psố ứng với 2 chữ cái theo yêu cầu đề bài

- Tuần tự mỗi nhóm lên điền vào ô chữ .

- Giới thiệu sơ lược về hai địa danh bên .

25’

18’

20 = 22.5 BCNN(35,20,28) = 140 28 = 22.7

24 ; 21 15; 140 140 140

⇒ −

Hs toàn lớp cùng làm . Một h lên bảng rút gọn psố

1 1 1; ; 6 5 2

− −

Hs khác tiếp tục quy đồng mẫu MC = 6.5 = 30 Tìm thừa số phụ rồi quy đồng mẫu

5 6; ; 15 30 30 30

− −

⇒ b) 54 , 180 60 ,

90 288 135

− −

3 5 4 , , 5 8 9

− − −

Quy đồng 216 225 160 , , 360 360 360

− − −

⇒ Hs làm theo nhóm

1 5 11

. ( ) .

2 10 12

5 7

. .

12 18

11 11

. .

40 14

9 5 10

. . ( )

10 9 18

N M

H S

Y A

O I

=

= 5

12 5

9 1

2 11

40 9 10

H Ộ I A N M Ỹ S Ơ N

9

10 11

14 11

12 7

8 1 2

C. Hướng dẫn học ở nhà : (2’)

Ôn tập các quy tắc so sánh sô` ngguyên. Học lại các quy tắc rút ggọn, quy đồng mẫu Bài tập 33a, 34 , 35b – SGK

Chuẩn bị bài học tiếp theo .

Ngày soạn :

Ngày dạy : Tuần : 25

Tieỏt chửụng trỡnh : 77

Một phần của tài liệu GA số học 6 (Trang 149 - 154)

Tải bản đầy đủ (DOC)

(219 trang)
w