Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN Giao an dai so 9 chuan KTKN
Trang 1Ngµy so¹n: 14/08/2011Ngµy d¹y: 15/08/2011
-Gv : B¶ng phô ghi c©u hái, bµi tËp MTBT
-Hs : ¤n tËp kh¸i niÖm c¨n bËc hai, MTBT
? Sè d¬ng a cã mÊy c¨n bËc hai Cho VD
(Sè a>0 cã hai c¨n bËc hai lµ a vµ − a)
- Giíi thiÖu phÐp to¸n t×m c¨n bËc hai sè
häc cña sè kh«ng ©m, gäi lµ phÐp khai
ph¬ng
? §Ó khai ph¬ng mét sè ngêi ta dïng dông
cô g×
1 C¨n bËc hai sè häc (14
’ )
(SGK – 4)
VD :C¨n bËc hai cña 9 lµ 3 vµ -3C¨n bËc hai cña 2 lµ 2 vµ2
−
* §Þnh nghÜa: Sgk-4+ VD: CBHSH cña 64 lµ 64(=8)
Trang 2- Đa bài tập lên bảng phụ.
Khẳng định sau đúng hay sai.
- Làm dới lớp sau đó lên bảng điền kq’
- Suy nghĩ trả lời , một em lên bảng điền
( Đa 4 vào trong CBH )
- Hai HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở
Muốn giải loại toán SS 2 số ko cùng loại
ta chia làm mấy bớc ? là các bớc nào ?
a b
⇔ <
?4.So sánh
a, 4 và 15Vì 16 > 15
⇒ > ⇒ >
Vậy 4 > 15
b, 11 và 3Vì 11 > 9 ⇒ 11> 9⇒ 11 3>Vậy 11 > 3
?5 Tìm x không âm
a, x > ⇒1 x > 1⇔ >x 1Vậy x > 1
b, x < ⇒3 x < 9 ⇔ <x 9(với x
≥ 0)Vậy 0 ≤ <x 9
Trang 3-Gv : Bảng phụ ghi bài tập
-Hs : Ôn định lý Pytago, quy tắc tính giá trị tuyệt đối
III.Tiến trình dạy học.
- Kiểm tra Hs 1 :
? Nêu định nghĩa căn bậc hai số học
của a viết dới dạng kí hiệu.
? Các khẳng định sau đúng hay sai.
Trang 4GV đặt vấn đề vào bài
- Yêu cầu Hs đọc và trả lời ?1
25 x−
- Gv: Giới thiệu 2
25 x− là căn thức bậc hai của
25 - x2, còn 25 - x2 là biểu thức
lấy căn hay biểu thức dới dấu căn
- Yêu cầu Hs đọc tổng quát
Theo ĐL, muốn đa 1 BT ra ngoài
dấu căn thì BT trong căn phải
viết dạng luỹ thừa nào ?
Vậy KQ là bao nhiêu?
Luỹ thừa bậc lẻ của số âm có kq
Trang 5- Yêu cầu Hs làm bài 8 (c,d)
- Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 9 Sgk
- Nắm vững điều kiện để A có nghĩa, hằng đẳng thức A2 = A
- Hiểu cách cm định lý a2 = a với mọi a
- BTVN 8(a,b), 10, 11, 12/ Sgk-10
Ngày soạn : 21/08/2011Ngày dạy : 22/08/2011Tiết 3
Trang 6? Điền vào chỗ ( ) sau
2 0
0
A A
a b
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Tính (10’)
? Hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính
b, 36 : 2.3 182 − 169 36 : 18= 2 −13 = 36 : 18 - 13 = 2 - 13 = -11
− + có nghĩa khi nào.
? Tử là 1 > 0 vậy mẫu phải thế nào
1 x
− +Vì 1 > 0 ⇒ − + > ⇒ >1 x 0 x 1
1 0
3 0
x x
Trang 7theo gợi ý của gv
- Hai em lên bảng làm, dới lớp làm vào
vở
hoặc x≤1
Hoạt động 3: Rút gọn biểu thức
- Đa đề bài lên bảng
? Để rút gọn ta biến đổi nh thế nào
(Biến đổi biểu thức trong căn chứa
luỹ thừa bậc 2 sau đó rút gọn)
0)
b, 25a2 +3a với a≥0 (5 )a 2 +3a= 5a +3a=5a+3a=8a
* Bài 19/Sbt-6: Rút gọn phân thức
2 55
x x
−+ với x≠ − 5
5
x x
Trang 8x x x
⇔ =
4 Củng cố (2’)
? Trong bài học hôm nay ta đã giải những dạng toán nào
? Ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải các bài toán trên
5 H ớng dẫn về nhà (1’)
- Ôn lại kiến thức ở bài 1, bài 2 Học thuộc lòng 7 HĐT đáng nhớ ở lớp 7
- BTVN: 16/ Sgk-12 12, 14, 15, 17/ Sbt-5,6
Ngàysoạn: 21/08/2011Ngày dạy: 22/08/2011Tiết 4
-TĐ : Rèn kỹ năng tính toán và biến đổi căn thức bậc hai
? Trong các câu sau, câu nào đúng
câu nào sai
3.Đ
4.S5.Đ
3 Bài mới.
Hoạt động 1: Định lý (15’)
Trang 9Tính và so sánh:
16.25 và 16 25
(Bằng nhau và = 20)
- Gv: Đây chỉ là một trờng hợp cụ thể,
để tổng quát ta phải cm định lý sau
? Hãy chứng minh định lý
HS suy nghĩ tìm cách CM
- Gv: Hớng dẫn
? Có nhận xét gì về ab và a b
?Mở rộng VT căn chứa nhiều thừa số ta
ghi đợc KQ gì - > GV giới thiệu chú ý
- Từ định lý trên theo chiều từ trái
sang phải ta có quy tắc khai phơng
một tích
? Hãy phát biểu quy tắc
Muốn khai phơng 1 tích ta chia làm
- Gv: Với biểu thức mà các thừa số dới
dấu căn đều là bình phơng của một
số ta áp dụng quy tắc ngay Nếu
không ta biến đổi thành tích các thừa
số viết đợc dới dạng bình phơng của
?2 Tínha,
0,16 0,64 225= 0,16 0,64 225 = 0,4 0,8 15 = 4,8
b, 250 360= 25 36 100 = 25 36 100 = 5 6 10 = 300
b, Quy tắc nhân các căn bậc
hai (Sgk-13)
?3 Tính
a, 3 75= 3 75= 225 15=
b, 20 72 4,9 = 20 72 4,9 = 2 2 36 49= 4 36 49 = 2 6 7 = 84
Trang 104 Củng cố (5’)
? Hãy nêu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
? Hãy phát biểu quy tắc khai phơng một tích và quy tắc nhân các căn bậc hai
2 7 28
c, 12,1 360 = 121 36= 121 36 =11 6 66=
A/Mục tiờu
Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
Kiến thức
Trang 11- Củng cố cho h /s những kiến thức; kĩ năng vận dụng qui tắc khai phương một tích;qui tắc nhân các căn bậc hai trong quá trình tính toán và rút gọn biểu thức.
C/TIến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?
Áp dụng tính : 50 2; 32x 23 x
- HS2: Phát biểu qui tắc khai phương một tích ; qui tắc nhân các căn bậc hai?
Áp dụng tính : 25.49.64 ; 8 2y y ( y 0≥ )
*) GV yêu cầu HS nhận xét đánh giá kết quả bài làm cuả bạn
II Bài mới (33 phút)
Dạng 1: Rút gọn và tính giá trị biểu thức (12 phút)
+) GV nêu nội dung bài 22 (Sgk-15)
- Nhận xét gì về biểu thức dới dấu căn?
4 + x+ x =2
4 + x+ x tại x = − 2 Giải:
961
2 + x = 2.(1+3x)2 (vì v (1+3x)2 ≥0 với ∀x∈R)Thay x = − 2 vào biểu thức: 2 (1+3x)2
Trang 120 10
Vậy phương trình vô nghiệm
a, Ta có: 4 > 3 ⇒ 4 > 3 ⇒2 4 >2 3 hay 4 >2 3
b, Ta có: 5 > 4⇒ 5 > 4 ⇒ 5 > 2 ⇒ - 5 < - 2
4 Dạng 4: Chứng minh (5 phút5)
- Để chứng minh một đẳng thức ta
th-ường làm nh thế nào?
- HS: Biến đổi một vế để có vế còn lại
- Ta nên biến đổi vế mà có biểu thức ở
Trang 13A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
Kiến thức
- HS nắm được nội dung định l; chứng minh định l về liên hệ giữa phép khai phương
và phép chia căn bậc hai
- Học sinh tích cực, chủ động, say mê học tập
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV:
- HS:
C/TIến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (6 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một tích ? Viết CTTQ ?
Giải phương trình: 9.(x−1) =6
- HS2: Phát biểu qui tắc nhân các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Tính: 360 1,6
II Bài mới (33 phút)
1. Định l : (10 phút)
+) GV nêu nội dung ?1 (Sgk-16)
+) GV cho h/s thảo luận và nêu cách làm
là nội dung định l liên hệ giữa phép chia
5
45
425
⇒
25
16 = 2516
Định lí: (Sgk -16)
Víi a ≥0, b >0 ta có: b
a
= b a
Trang 14- Dựa vào c /m ở bài 3 em hãy cho biết
khắc sâu qui tắc khai phương một thương
- Cuối cùng GV đa ra biểu điểm, mỗi câu
5 điểm và cho HS các nhóm chấm chéo
nhau theo bàn
- Muốn chia căn bậc hai của số a không
âm cho căn bậc hai của số b dương ta
làm nh thế nào?
- Hai HS đọc qui tắc (Sgk-17)
+) GV yêu cầu h /s đọc ví dụ 2 và lời
giải, suy nghĩ và giải thích cách làm trên
- Hai HS đứng tại chỗ thực hiện, GV ghi
a, Qui tắc khai ph ơng một th ơng:
CTTQ:
Ví dụ1: Áp dụng qui tắc khai phương một
Giải:
a, 121
25 = 121
25 =
11 5
b,
36
25:16
9
=
36
25:169
= 16
9 : 36
25 =
6
5 : 4
3
=
5
6 4
3
=
10 9
16
15256
13
Trang 15- Ta vận dụng qui tắc nào đối với phần a;
+) GV lưu ý cách biến đổi hợp lí và đ/k
của biến, qui tắc vận dụng
b, 8
49:8
1
3 =
8
49:8
25
=
8
25:849
=
25
8.8
49
= 25
49
=
5
725
52
=
9.13
4.13117
52
3
29
49
2 25
a, 50
2a2b4
b,
162
2ab2 (với a ≥0)
Giải: a,
50
2a2b4 = 25
4
2b a
=
25
4
2b a
a b
(với a ≥0)
III Củng cố (5 phút)
- GV yêu cầu HS nhắc lại qui tắc khai
phương một thương, qui tắc chia các căn
53.2
6
- Áp dụng qui tắc khai phương một thương, quitắc chia các căn bậc hai
Trang 16 Thái độ
- Rèn luyện tnh cẩn thận; linh hoạt sáng tạo của h /s
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Lưới ô vuông, thước
- HS:
C/TIến trình bài dạy
I Kiểm tra bài cũ (7 phút)
- HS1: Phát biểu qui tắc khai phương một thương? Viết CTTQ ?
Chữa bài 28 (a; c)
- HS2: Phát biểu qui tắc chia các căn bậc hai ? Viết CTTQ ?
Chữa bài 29 (a; d)
II Bài mới (33 phút)
Dạng 1: Thực hiện phép tính (10 phút)
+) Hãy nêu cách giải phần a?
- HS vận dụng qui tắc khai phương 1 tích
sau khi đổi hỗn số => phân số và lại tiếp
tục áp dụng quy tắc khai phương một
thương
- HS lên bảng trình bày
- Nhận xét gì về tử và mẫu của biểu thức
lấy dấu căn?
- HS: tử và mẫu là hiệu của các bình
phương
+ GV khắc sâu lại cách làm dạng toán
này bằng cách vận dụng các qui tắc khai
9
100
1.9
49.1625
=16
25.9
49.100
1
=
24
7 10
1 3
7 4
b, 22 22
384457
76149
−
(457 384) ( 457 384)
76 149 76 149
225.73
=
29
15841
225841
Dạng 2: Giải phương trình (13 phút)
- GV: Muốn giải phương trình ta làm
ntn?
- HS: Chuyển vế biến đổi => tìm x
- GV gợi ý để h /s có thể biến đổi giải
b, 3.x + 3 = 12+ 27
⇔ 3.x + 3 = 4.3+ 9.3
Trang 17dạng và đưa về dạng ax = b
- GV khắc sâu cách giải phương trình
trên là ta phải biến đổi để xuất hiện các
c, (x−3)2 =9 (bổ sung câu này)
93
39
Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 =12; x2= -6
ab (Với aV <0; b≠0)
Ta có: 2 234
b a
ab = 2 23 =
b a
- Cho HS đổi bài để chấm chéo
- Qua bài tập trên GV khắc sâu lại những
kiến thức cơ bản về CBH số học đã học
*) Bài tập 36 (SGK/20)
Mỗi khẳng định sau đúng hay sai? Vì sao?
a 0,01 = 0,0001 Đúng vì (0,01)2 = 0,0001
b -0,5 = −0,25 Sai vì25
,0
− không có nghĩa
c 39 < 7 và 39 > 6 Đúng vì
39 < 49 = 7 và 39 > 36 = 6
d (4 − 13) 2x< 3 (4 − 13) Đúng vì(4 − 13)> 0 nên bất đẳng thức không đổichiều
⇔2x< 3
IV Hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Xem lại các bài tập đã chữa tại lớp và làm các phần tương tự
- Làm bài 32 (b, c); 33 (a,d); 34 (b,d); 35 (b); 37 (Sgk- 20)
Trang 18Ngày soạn: 11/09/2011Ngày dạy: 12/09/2011
Tiết 8
BẢNG CĂN BẬC HAI A/Mục tiêu
Học xong tiết này HS cần phải đạt được:
- Rèn luyện tính cẩn thận; linh hoạt và sáng tạo của h /s
B/Chuẩn bị của thầy và trò
- GV: Bảng căn bậc hai, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- HS: Bảng căn bậc hai, máy tính bỏ túi
C/TIến trình bài dạy
225 và phát biểu qui tắc khai phương một tích ; qui tắc khai ơng một thương
phư-III Bài mới (27 phút)
1. Giới thiệu bảng: (3 phút)
+) GV giới thiệu bảng căn bậc hai
- Để tìm CBH của 1 số dương người ta
dùng bảng tính sẵn CBH ở trong cuốn
bảng số với 4 chữ số thập phân của
V.M.Bra -đi-xơ
+) GV yêu cầu h /s mở bảng IV trong
cuốn bảng số với 4 chữ số thập phân và
giới thiệu cấu tạo của bảng căn bậc hai
- HS đọc giới thiệu bảng (Sgk-20)
- Em hãy nêu cấu tạo bảng CBH?
- Bảng căn bậc hai được chia thành các dòng vàcác cột ngoài ra còn có 9 số hiệu chính ở 9 cột
+ GV lưu ý cho h/s giá trị tìm được chỉ là
giá trị được làm tròn đến chữ số thập phân
a) Tìm CBH của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100:
Ví dụ 1: Tìm 1,68 = ?
68,
1 ≈1,296 (Giao của dòng 1, 6 và cột 8)
Ví dụ 2: Tìm 39,18 = ?
18,
39 ≈ 6,259 (Giao của dòng 39 và cột 1 cộng với phầnhiệu chính của 8)
Trang 19thứ 4
do đó ta phải viết trước giá trị tìm được
dấu (≈)và cách tra CBH v; phần hiệu
- Yêu cầu HS xem thêm cách làm trong
SGK (áp dụng quy tắc khai phương một
thương)
- Đọc chú ý (Sgk/22)
- Muốn làm được ? 3 Tìm giá trị gần
đúng số nghiệm của phương trình x2 = 0,
+) 9691= 96,91.100 = 96,91 100 ≈9,844.10 = 98,44
c) Tìm CBH của số lớn hơn 0 và nhỏ hơn 1:
Ví dụ 4: Tìm 0,00168Giải: Ta có
0,00168 = 0,0001.16,8 = 0,0001 16,8 ≈ 0 , 01 4 , 099= 0,04099
*) Chú ý: (Sgk / 22) ? 3 Tìm giá trị gần đúng số nghiệm của phương trình x2 = 0,3982
⇔x = ± 0,3982 ⇔x ≈ ± 0 , 6311
Trang 20IV Củng cố–Luyện tập (8 phút)
- GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài tập
- Hãy nối 1 ý ở cột A với 1 ý ở cột B để được kết quả đúng
- Dựa vào cơ sở nào ta có thể xác định ngay kt quả ?
V Hướng dẫn về nhà (2 phút2)
- Học thuộc cách tra bảng căn bậc hai của 1 số trong từng trường hợp và biết cách sửdụng bảng số, cách phân tích, vận dụng qui tắc khai phương 1 tích , 1 thương thành thạo
- Làm bài 38; 39; 40 (Sgk / 23).Dùng máy tính bỏ túi để kiểm tra kết quả
+) Đọc trước: “Biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai” và đọc mục “Có thể em chưabiết”
Trang 21Ngày dạy: 20/09/2011Tiết 9
biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn bậc hai
1 Mục tiêu.
1.1 Về kiến thức: Hs biết đợc cơ sở của việc đa thừa số ra ngoài dấu
căn và đa thừa số vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức
1.2 Về kĩ năng: Nắm đợc kỹ năng đa thừa số vào trong dấu căn hay
đa thừa số ra ngoài dấu căn
1.3 Về thái độ: Rèn luyện cách học, cách t duy cho học sinh.
15
15
155
+
+++
b,
0 0
Hoạt động 1: Đa thừa số ra ngoài dấu căn.(15’)
- Cho Hs làm ?1
? Muốn khai phơng 1 tích ta làm ntn
với a≥0 ; b≥0 hãy tính a b2 = ?
( = a2. b =/a/ b =a b)
GV giới thiệu a b a b2 = Phép biến
đổi này gọi là phép đa thừa số ra
Trang 22? Hãy cho biết thừa số nào đã đợc
đ-a rđ-a ngoài dấu căn , thừđ-a số đó cần
- Đôi khi ta phải biến đổi biểu thức
dới đấu căn về dạng thích hợp rồi mới
thực hiện đợc phép biến đổi trên
- Nhận xét, chữa bài của các nhóm
GV- Đa tổng quát lên bảng phụ
Hoạt động 2: Đa thừa số vào trong dấu căn (15’)
GV - Ngợc lại với phép biến đổi đa
thừa số ra ngoài dấu căn ta có phép
biến đổi đa thừa số vào trong đấu
2 Đ a thừa số vào trong dấu căn
* Tổng quát/ Sgk-26
Trang 23- Đa dạng tổng quát lên bảng phụ
- Đa Vd4 lên bảng
- Với Vd4 ta chỉ đa thừa số dơng
vào trong dấu căn sau khi đã nâng
thừa số ra ngoài đấu căn rồi so sánh
* Vd4 Đa thừa số vào trong dấu căn
4.5 Hớng dẫn về nhà (1’)
- BTVN: 45, 46, 47 / Sgk-27
Trang 24Ngày soạn: 25/09/2011Ngày dạy: 26/09/2011Tiết 10
biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
1 Mục tiêu.
1.1 Về kiến thức: Hs biết khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn
thức ở mẫu Bớc đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
1.2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi với biểu thức có chứa căn thức
bậc hai
1.3 Về thái độ: Rèn tính cẩn thận, khoa học cho học sinh.
2 Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, tổng quát
-Hs : Xem trớc bài và ôn kiến thức có liên quan
Hoạt động 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn (15ph)
GV -Đa ra VD về phép biến đổi khử
mẫu của biểu thức lấy căn
Trang 25? Làm thế nào để khử mẫu (7b).
HS : - Trình bày cách làm
? Qua Vd trên em hãy nêu cách làm
đểkhử mẫu của biểu thức lấy căn
HS: Ta biến đổi sao cho mẫu là bình
phơng của một số hoặc một biểu
thức rồi khai phơng mẫu
Hoạt động 2: Trục căn thức ở mẫu (14ph)
GV: Giới thiệu: việc biến đổi làm mất
căn thức ở mẫu gọi là trục căn thức ở
1
a a
42
Trang 26? Muốn khử mẫu của biểu thức lấy căn ta làm nh thế nào.
? Nêu cách trục căn thức ở mẫu
? Sau tiết học này ta đã học những phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai nào
- Gv: Đa đề bài tập lên bảng phụ cho Hs làm
Các kết quả sau đúng hay sai Nếu
sai sửa lại cho đúng.
Tiết 11 luyện tập
1 Mục tiêu.
1.1 Về kiến thức: Củng cố phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai:
đa thừa số ra ngoài dấu căn, đa thùa số vào trong dấu căn
1.2 Về kỹ năng: Rèn kỹ năng tính toán, biến đổi với biểu thức đơn
giản có chứa căn thức bậc hai
1.3 Về thái độ: Rèn t duy, cách trình bày bài cho học sinh
Trang 27Hoạt động của GV-HS Ghi bảng
- Gv đa đề bài lên bảng, gọi 3 Hs lên
bảng trình bày lời giải
Trong CBH gồm mấy thừa số ? Những
TS nào đa đc ra ngoài căn?
Phần c số 48 có đa ra ngoài đấu căn
? Với biểu thức a, b ta cần thực hiện
phép biến đổi nào đề rút gọn
? Với các bài tập trên ta đã vận dụng
kiến thức nào để giải
Trang 28Yêu cầu HS nhắc lại a < bơ → <a b
Các số cần SS đã cùng loại cha? vậy ta
b/ 7 và 3 5vì 7 = 49 và 3 5 = 45
Do 49 > 45 nên 49 > 45Hay 7 > 3 5
- Xem lại các bài tập đã làm
- Học thuộc các công thức đa TS vào ( ra ) CBH
Ôn 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ở lớp 7
- BTVN: 46, 47/ Sgk-27
Ngàysoạn: 02/10/2011Ngày dạy: 03/10/2011Tiết 12
rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu.
-Kiến thức: biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai
-Kĩ năng : HS biết sử dụng các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn
thức bậc hai để giải các bài tập
- Thaựi ủoọ: Cẩn thận, chính xác
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bài tập, bài giải mẫu
-Hs : Ôn tập các phép biến đổi với căn bậc hai
Trang 29GV- Ta phối hợp các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc hai để rút gọn các
biểu thức chứa căn thức bậc hai
> đa ví dụ 1
? Cần thực hiện các phép biến đổi nào
HS: - Đa thừa số ra ngoài dấu căn, khử
mẫu của biểu thức lấy căn
GV- Đa bảng phụ lời giải VD1 và phân
tích cách làm
- Yêu cầu Hs làm ?1
HS: - Một Hs lên bảng làm ?
GV - Khi rút gọn biểu thức chứa căn bậc
hai ta cần quan để xem có thể thực
hiện phép biến đổi nào > rút gọn
GV- Cho Hs đọc VD2 và lời giải trong
Sgk/31
HS: - Đọc VD2-Sgk/31
? Trong VD2 ta áp dụng kiến thức nào để
biến đổi vế trái
GV-Đa đề bài VD3 (B fụ)
? Nêu thứ tự thực hiện phép tính trong
Trang 30hiện phép biến đổi trục căn thức ở mẫu
- Nhận xét đánh giá bài làm của Hs
⇔a > 1
?3
a,
2 33
x x
−+ (đk: x ≠ − 3)
3
x x
+
b, 11
a a a
−
− (a ≥0; a 1≠ )3
- Khi rút gọn biểu thức ta cần chú ý điều gì?
(Quan sát kĩ biểu thức và áp dụng phép biến đổi phù hợp)
- BT: a, Rút gọn: B = 16x+16− 9x+ +9 4x+ +4 x+1 = = 4 x+1 (x≥ − 1)
Trang 312 Học sinh: Ôn lại kiến thức cũ, sgk, dụng cụ học tập.
? Ta cần áp dụng các quy tắc, phép biến
đổi nào để rút gọn các biểu thức trên.
ngoài dấu căn, thực hiện các phép biến
đổi biểu thức chứa căn
GV:- Đa đề bài lên bảng phụ
33
Trang 32? Biến đổi vế trái ntn
H : - Thực hiện biến đổi trong ngoặc trớc
GV - Yêu cầu Hs trình bày rút gọn vế trái
1
a
a a
a
a a
? Ta đã giải những dạng toán nào.
? Sử dụng những kiến thức nào để giải các bài toán trên.
- Khi giải các dạng toán rút gọn ta cần quan sát kĩ biểu thức, từ đó áp dụng các kiến thức (phân tích thành tích, dùng hằng đẳng thức, ) để rút gọn một cách hợp
căn bậc ba
I Mục tiêu.
`1.Kiến thức: Nắm đợc định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra đợc một số có là căn bậc
ba của một số khác không.
Biết đợc một số tính chất của căn bậc ba.
2.Kĩ năng: Biết cách tìm căn bậc ba của một số bằng máy tính bỏ túi và bảng số Bớc đầu hình thành kĩ năng so sánh, tính toán, biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai.
3.Thái độ: yêu thích bộ môn hơn.
II Chuẩn bị.
-Gv : Bảng phụ ghi bt, định nghĩa, nhận xét Bảng số, MTBT
-Hs : Ôn lại định nghĩa căn bậc hai, tính chất căn bậc hai Bảng số, MTBT.
Trang 33Hoạt động 1: Khái niệm căn bậc 3
GV - Cho Hs đọc đề bài toán Sgk/34
GV:- Nêu vd và yêu cầu hs lấy thêm ví dụ
? Mỗi số a có bao nhiêu căn bậc ba
HS: - Mỗi số a có duy nhất một căn bậc ba
- Giới thiệu kí hiệu căn bậc ba
? Hãy so sánh sự khác nhau giữa căn bậc hai và
*Định nghĩa: Sgk/34
Ví dụ 1:
Căn bậc ba của 8 là 2 Căn bậc ba của 0 là 0 Căn bậc ba của -125 là -5
3
3
3 3 3
tính chất của căn bậc hai Tơng tự căn bậc ba
cũng có các tính chất sau > giới thiệu các
2 Tính chất
a, a < b ⇔ a < b (a, b R)3 3 ∈
b, 3 ab= 3a b (a, b R)3 ∈
Shift Shift +/ -
Shift
Trang 34Kiến thức : Giúp học sinh có thể sử dụng máy tính bỏ túi để tính giá trị của các
biểu thức chứa căn bậc hai một cách thành thạo.
Kỹ năng : Rèn luyện kĩ năng t duy logic cho học sinh.
II Chuẩn Bị
- Máy tính bỏ túi Casio f(x) 500 MS
III Tiến trình dạy học
1 Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
33752
Trang 35II KiÓm tra( 0’ ) KÕt hîp khi «n tËp
III Bµi míi ( 38’)
I Lý thuyết: (Sgk)
? : Nêu điều kiện để x là căn bậc hai số học của
số a không âm ? Cho ví dụ ?
Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên
bảng phụ ( bài 1 )
? : a2= ? Với mọi a ? Chứng minh ?
Gv: Cho Hs làm bài tập phần trắc nghiệm trên
bảng phụ (bài 2 )
? : Biểu thức A phải thoả mãn điều kiện gì để A
xác định ? Làm bài tập 3 trên bảng phụ
Gv: Treo bảng phụ các công thức biến đổi căn
1 Nếu căn bậc hai số học của một số là
Trang 36thức dưới dạng điền khuyết
Gv : Yêu cầu Hs lần lượt điền vào để được công
thức đầy đủ
? : Hãy cho biết mỗi công thức đó thể hiện định
lí, quy tắc nào của căn bậc hai ?
II Bài tập:
Gv: Cho Hs làm bài tập 70.Sgk các câu c,d
? : Thực hiện tính giá trị của biểu thức bằng cách
nào?
Gv: Gọi 2 Hs lên bảng trình bày
Gọi Hs nhận xét
Gv: Ghi đề bài 71.Sgk các câu a,c
? : Ở bài tập này ta nên thực hiện phép tính rút
gọn theo thứ tự nào?
Gv: Sau khi Hd chung toàn lớp, gọi 2 Hs lên
bảng trình bày
Gv : Yªu cÇu Hs nhận xét bài làm trên bảng
Gọi Hs đọc đề bài 72.Sgk, xác định yêu cầu đề
Gv: Cho Hs làm bài 72các câu a ;d theo nhóm
Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm làm 1 câu
Gv: Hd câu d) tách hạng tử
-x - x+ 12 = -x + 3 x- 4 x +12
Gv : Yêu cầu Hs nhận xét sửa sai
Gv: Nêu yêu cầu bài 74 Sgk
Bài 70/40-Sgk: Tính giá trị biểu thức
c) 640 34,3
567 = 640.34,3
547 = 64.49
81 = 8.7
9 = 569d) 21,6 810 112−52 = 21,6.810(11 5)(11 5)− + = 216.81.16.6= 36.9.4 = 1296
Bài 71/40-Sgk: Rút gọn
a) ( 8- 3 2 + 10) 2 - 5 = 16 - 3 4 + 20 - 5 = 4 – 6 + 2 5 - 5 = 5 - 2c) 1 1 3 2 4 200 :1
= x( 3 - x) - 4 ( x - 3)
= ( x+ 4)(3 - x)
Bài 74/40-Sgk: Tìm x biết:
a) (2x−1)2 = 3 2x−1 = 3 2 1 3
x x
x x
=
= −
Vậy x1 = 2; x2 = -1b)5 15
3 x- 15x -2 =1 15
3 x ( x≥0) 1 15
3 x = 2 15x = 6
15x = 36
x = 2,4 ( Thoả điều kiện)
Trang 37IV.Cđng cè ( 5’) - Gv: Hệ thống lại bài tập đã giải
V H íng dÉn vỊ nhµ (1’)
-Ơn tiếp tục câu 4,5 trong phần ơn tập và các cơng thức biến đổi căn thức
- Xem các dạng bài tập đã làm và làm bài tập cịn lại trong Sgk
Ngày soạn:16/10/2011 Ngày dạy:18/10/2011
Tiết 17 ƠN TẬP CHƯƠNG I ( Tiết 2)
A Mơc tiªu
+KiÕn thøc:
-Hs tiếp tục củng cố các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
-Ơn lý thuyết 2 câu cuối và các cơng thức biến đổi căn thức
+ Kü n¨ng:
-TiÕp tục luyện các kĩ năng về rút gọn biểu thức cĩ chứa căn bậc hai,tìm điều kiện xác
định của biểu thức, giải phương trìnhvà bất phương trình
II KiĨm tra KÕt hỵp khi «n tËp
III Bµi míi ( 38’)
I Lý thuyết: (Sgk)
Gv: Nêu câu hỏi ơn tập câu 4 và 5
Yêu cầu Hs đứng tại chỗ trả lời
Sau mỗi câu yêu cầu cho ví dụ
Sau đĩ cho Hs làm bài tập sau
1 Điền vào chỗ (…) để rút gọn biểu thức :
? : Nêu cách thực hiện ? Và cho
biết khi giải bài tập này ta cÇn áp
dụng kiến thức nào trong chương ?
b) Tương tự hs về nhà làm
Lưu ý: Tiến hành theo 2 bước
Hs: §øng t¹i chç tr¶ lêi c©u 4 vµ 5
Trang 38Thực hiện biến đổi
Gv: Yờu cầu Hs hoạt động theo nhúm Chia lớp
làm 2 nhúm, mỗi nhúm làm 1 cõu
Gv: Kiểm tra kết quả làm việc của cỏc nhúm
Gọi Hs đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày
Gv: Sửa theo đỏp ỏn bờn
Gv: Ghi đề bài 76.Sgk
?: Đề bài yờu cầu làm gỡ ?
? : Vậy để rỳt gọn biểu thức Q ta làm thế nào ?
?: Nờu thứ tự thực hiện phộp tớnh trong Q ?
Gv: Gọi 1 Hs lờn bảng làm cõu a rỳt gọn Q
Sau đú gọi 1 Hs khỏc lờn thay a= 3b vào Q để
tớnh cõu b)
Hd : a - b = ( a b)− 2
Gọi Hs nhận xột sửa sai
Gv: Hd sửa sai theo đỏp ỏn bờn
= 3 −a - 3 2a+Thay a = -9 vào A đó thu gọn ta được:
A = 3 − −( 9)- 3 2( 9)+ − = 3.3 – 15 = -6
Bài 75/40-Sgk:
Hs: nghiên cứu đề bài, trả lời câu hỏi và nghe GV hớng dẫn củaGv
Hs: Hoạt động nhóm Kết quả bảng nhóm
Chứng minh cỏc đẳng thức sau:
a) a b b a
ab
+: 1
a− b = a - b
Biến đổi vế trỏi ta cú:
a b b a ab
+: 1
a− b
= … = ( a + b)( a - b) = a - b
Vậy đẳng thức đó được chứng minhd) 1
1
a a a
1
1
a a a
1
a a a
2( a b)( a b).( a b)
*) Thay a = 3b vào Q ta được:
24
b
b = 22
IV.Củng cố ( 4’)
Trang 39- Gv: Hệ thống lại cỏc kiến thức đó ụn tập và cỏc dạng bài tập đó giải
Lu ý cách giải và chốt lại cách làm với mỗi dạng bài
V H ớng dẫn về nhà (2’)
- ễn tập cỏc cõu hỏi ụn tập chương, cỏc cụng thức đó học
- Về nhà làm phần bài tập cũn lại trong Sgk và bài 103, 104, 106/Sbt
- Xem lại cỏc dạng bài đó làm ( cả bài tập trắc nghiệm và tự luận)
- Chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết
Ngày soạn:23/10/2011Ngày dạy:24/10/2011
Tiết 18 : Kiểm tra chơng i
I Mục tiêu : - Kiểm tra đánh giá việc tiếp thu kiến thức và việc học tập
của học sinh khi học xong chơng I về các chủ đề kiến thức sau :
+ Căn thức bậc hai, điều kiện xá định và kiến thức lên quan đến căn thức bậc hai
+ Các phép toán biến đổi căn thức bậc hai áp dụng giải bài tập
+ Vận dụng giải bài tập rút gọn biểu thức có chứa căn thức
III Hoạt động dạy học:
1) Hình thức kiểm tra: 100% Tự luận.
2) Ma trận đ ề kiểm tra ch ơ ng I :
Chủ đề
Vận dụng Hằng dẳng thức
01(2ý)1,515%
023,030%
Trang 40và rút gọn
đơn giản
Hiểu và vận dụng các phép biến
đổi làm bài tập giải các phơng trình vô tỉ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
01(2ý) 2,020%
01(2ý)2,020%
024,040%Rút gọn
biểu thức
chứa căn
thức bậc hai
áp dụng các phép biến
đổi làm toán rút gọn biểu thức chứa căn thức
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
01 (2ý)2,525%
012,525%
niệm căn bậc
ba giải phơngtrình vô tỉ
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
010,55%
010,55%Tổng cộng
Số câu
Số điểm
Tỷ lệ
11,515%
23,535%
12,525%
22,525%
610100
3
−
− ; Câu 2: ( 1,5 điểm) Rút gọn biểu thức :
a) ( )2
5
2− ; b) (a−3)2 +(a−9) (với a < 3) ; Câu 3: ( 2,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức :
3
22:9
3333
2
x
x x
x x
x x
x
a) Rút gọn A ;