1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 9 chuẩn KTKN

89 243 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 9 chuẩn KTKN: đầy đủ mục tiêu, kiến thức, kĩ năng, thái độ, phát triển năng lực. Đầy đủ các hoạt động theo chuẩn KTKN, giáo án kẻ 2 cột, sử dụng luôn không cần sửa. đầy đủ số tiết theo phân phối chương trình

Trang 1

Lớp Ngày soạn Ngày dạy Tiết Tiến độ Ghi chú

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn

4 Năng lực: Tự học, tính toán, diễn đạt ngôn ngữ, trình bày khoa học

II CHUẨN BỊ:

GV: Bài soạn , sgk

HS: Ôn lại định nghĩa căn bậc hai

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Mỗi số dương a có mấy căn bậc hai

- Số 0 có căn bậc hai là bao nhiêu :

4

; 3

Trang 2

Hoạt động 2

GV: - Với 0 < a < b thì a < b

Và với a,b ≥ 0

- Nếu a < b thì a < b

Làm VD2?

- GV cho HS làm ?4 và ?5 (SGK)

a<b ⇔ a < b (a,b≥ 0) VD2:

a) 1 = 1< 2

b) 2 = 4< 5

c) 4 = 16< 15

4 Củng cố:

GV Cho học sinh nhắc lại kiến thức trọng

tâm

GV: Gọi HS lên bảng tính căn bậc hai số

học ở bài tập1

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

GV: Muốn so sánh các số ở bài tập2 ta làm

ntn ?

HS: Lên bảng thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Bài 1:

20 400

; 19 361

18 324

; 14 256

15 225

; 13 169

12 144

; 11 1211

=

=

=

=

=

=

=

=

Bài 2: so sánh

47 49

7

41 36

6

; 3 4 2

>

=

<

=

>

=

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học

- BTVN: 4; 6; 6; 7 SGK – 1; 3; 5; 6 SBT

6 Rút kinh nghiệm

Trang 3

Lớp Ngày soạn Ngày dạy Tiết Tiến độ Ghi chú

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Diễn đạt ngôn ngữ, tính toán, tự học, hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ:

GV: Phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

- Với A là một biểu thức đại số , người ta gọi

A là căn thức bậc hai của A còn A đgl BT lấy căn hay lấy biểu thức dưới dấu căn

- A có nghĩa khi A VD: 3x có nghĩa khi 3x ≥ 0

Suy ra x ≥ 0

2- Hằng đẳng thức A = A

ĐL: ∀a ta có a = a

c/m: a ≥ 0 suy = a suy ra ()2 = a2Nếu a < 0 suy ra = - a

⇒ (2=(-a)2=a2Vậy ()2 = a2 mọi a

Trang 4

GV: gới thiệu phần chú ý

HS: làm VD4 ở (SGK)

GV: gọi HS lên bảng làm BT6 SGK

GV: gäi HS lªn b¶ng lµm BT7

SGK

Chú ý:

Với A là một biểu thức

Ta có: A2 = A

Hay A2 =− <

≥ ) 0 (

) 0 (

A A

A A

Bài 6:(trang 10 SGK) Tìm a để các BT sau có nghĩa a, 3 a có nghĩa khi ≥ 0 ⇒a≥ 0 b, − a có nghĩa khi – 5a ≥ 0 ⇒a≤ 0 c, 4 −a có nghĩa khi a ≤ 0 Bài 7:(trang 10 SGK) Tính a, 0 , 1 2 = 0 , 1 b, ( − 0 , 3 ) 2 = − 0 , 3 = 0 , 3 c,- ( − 1 , 3 ) 2 = − − 1 , 3 = − 1 , 3 4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài 5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A - BTVN: Phần bài tập SGK và SBT 6 Rút kinh nghiệm

Trang 5

Chậm Đúng Nhanh 9B

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hoạt động nhóm

II CHUẨN BỊ:

GV: phần mềm giả lập MTBT Casio fx570-Ms

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH, MTBT Casio fx570-Ms - Casio fx500-Ms

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 6

GV: Gäi HS nhËn xÐt vÒ gi¸ tri

cña mçi c¨n thøc trong mçi bµi

víi mçi §K cña a

Hoạt động 3:

HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn phÐp

rót gän

Hoạt động 4:

GV: Nh¾c l¹i cho HS víi

a ≥ 0 th× a = ( a) 2

HS: Ph©n tÝch thµnh nh©n tö

c,

x

+

− 1

1 cã nghÜa khi -1 + x > 0 suy ra x <1

d, 1 x+ 2 cã nghÜa khi 1+ x2

R

x

≥ 0

Bµi 13: trang 11 SGK

Rót gän c¸c biÓu thøc sau

a, 2 a2 − 5a Víi a < 0 = - 2a - 5a = - 7a

b, 25a2 + 3a,a≥ 0

= 5a + 3a = 8a

c 9a4 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6a2

d, 5 4a6 − 3a3 (a < 0) = 5.2a3 - 3a3 = 10a3 – 3a3 = 7a3

Bµi 14: trang 11 SGK

Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö :

a, x2 – 3 = (x - 3 ).(x+ 3 )

b, x2 – 6 = (x - 6 ).(x+ 6 )

c, x2 + 2 3 x+ 3 = (x+ 3 ) 2

d, x2 - 2 5 x+ 5 = (x− 5 ) 2

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A

- BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT

6 Rút kinh nghiệm

Trang 7

Lớp Ngày soạn Ngày dạy Tiết Tiến độ Ghi chú

- Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai trong phép toán

và biến đổi biểu thức

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hoạt động nhóm, diễn đạt ngôn ngữ

Trang 8

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

GV: Đưa ?1 cho HS tính và so sánh

25

.

HS: 16 25 = 4 5 = 20

16 25 = 4 5 = 20

GV: ? Rút gọn định lý ? y/c chứng

minh

HS: Chứng minh

GV: Mở rộng cho nhiều số không âm?

HS: Ghi công thức tổng quát

Hoạt động 2

GV: phát biểu quy tắc khai phương

một tích qua công thức trên

HS: phát biểu

GV: áp dụng quy tắc thực hiện các VD

sau

HS: Lên bảng thực hiện Gọi HS lên

bảng tính

GV: Phát biểu quy tắc nhân các căn

bậc hai

HS: Phát biểu

GV: thực hiện các VD sau:

HS: Thực hiện

GV: Cho HS làm ?3

GV: Giới thiệu phần chú ý

GV: Cho HS làm VD3

HS: lên bảng thực hiện VD3

GV: Cho HS làm ?4

1 Định Lý: (SGK)

a.b = a. b, (a,b≥ 0 )

CM: Vì 2 vế đều dương nên

Ta có : ( a. b) 2 =a.b

( a.b) 2 =a.b

Vậy a.b = a. b

Tổng quát :

a1.a2 a n = a1. a2 a n

(với a1,a2…an ≥ 0 )

2 Áp dụng :

a Quy tắc khai phương một tích (SGK) VD1: áp dụng quy tắc khai phương một tích hãy tính

a, 49 1 , 44 25 = 47 1 , 44 25

= 7 1,2 5= 42

b, 810 40 81 4 100

= 81 4 100= 9.2 10 = 180

b Quy tắc nhân các căn thức bậc hai (SGK) VD2: tính

a, 5 20 = 5 20 = 100 = 10

b, 1 , 3 52 10 = 1 , 3 52 10

= 13 52 = 13 13 4 = 13 2 = 26

Chú ý:

A.B = A. B(A,B≥ 0 )

( A) 2 = A2 = A, (A≥ 0 )

VD3:

a, 3a 27a, (a≥ 0 )

= 81a2 = 9a

b, 9a2b4 = ( 3ab2 ) 2 = 3b2 a

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ Cho HS làm tại lớp BT17,18,19 SGK

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập nội dung kiến thức đã học

- BTVN: BT 20,21 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

6 Rút kinh nghiệm

Trang 9

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Giúp HS ôn tập các kiến thức đã học về CBH, CTBH và hằng đẳng thức A2 = A

2 Kỹ năng :

- Vận dụng tốt các kiến thức đã học vào giải các bài tập

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hợp tác nhóm

II CHUẨN BỊ:

GV: SGK, bài soạn Power Point

HS: Ôn lại kiến thức đã học về CBHSH

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra:

- Tiến hành trong giờ

3 Bài mới :

Trang 10

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

là biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới căn

2 Điều kiện xác định (có nghĩa) của Căn thức bậc hai :

Trang 11

Hoạt động 4:

GV: Bổ sung cho HS một số dạng bài

tập

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Các nhóm trình bày kết quả của

nhóm mình

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Hoạt động 5:

GV: Tổ chức cho HS hoạt động nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm

HS: Các nhóm trình bày kết quả của

nhóm mình

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

<=> x +1 = 49 (vì 7 > 0) <=> x = 48

Khi x – 1 ≥ 0 <=> x ≥ 1 (2) <=> x2 + 3x – 4 = (x - 1 )2 = x2 -2x + 1 <=> 3x – 4 = -2x + 1 <=> x = 1 ( nhận)

vậy : S = { 1}.

Bài 3 :

<=> <=> |x – 2| =7-x (3) Nếu x – 2 ≥ 0 <=> x ≥ 2 thì :

(3) trở thành : x – 2 = 7 – x <=> x = 9/2 ≥ 2 (nhận)

Nếu x – 2 < 0 <=> x < 2 thì : (3) trở thành : -(x – 2) = 7 – x <=> 0.x = 5 vô nghiệm với mọi x

Vậy : S = {9/2 }

Dạng căn chứa căn : Bài 1 : tính

Ta có :

Bài 2

Ta có 4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản cần nám trong bài 5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập kiến thức đã học về căn thức bậc hai và hằng đẳng thức A2 = A - BT 15 ,16 trang 12 SGK vµ c¸c bµi tËp ë SBT 6 Rút kinh nghiệm

Trang 12

Lớp Ngày soạn Ngày dạy Tiết Tiến độ Ghi chú

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Diễn đạt ngôn ngữ, tính toán, tự học, hợp tác nhóm

5

4 25

GV: Đưa VD1 ở bảng phụ ra, gọi HS

lên bảng áp dụng quy tắc khai

a

=

C/m: ta có

b

a b

a b

a 2 = 22 =

) (

) ( )

25 121

b,

10

9 6

5 : 4

3 36

25 : 16

9 36

25 : 16

VD2: Tính

Trang 13

HS:

16

15 256

225 256

100 14 10000 196 0196 0 = = GV: Vận dụng công thức trên em phát biểu quy tắc chia 2 căn thức bậc 2 GV: Cho 2 Hs nhắc lại Cho Hs lên bảng làm VD2 GV: Cho HS làm ?3 tại lớp và rút ra phần chú ý GV: Đưa VD3 ở bảng phụ cho HS thực hiện và làm tiếp ?4 Hoạt động 3: GV: Đưa bài tập ở bảng phụ ra cho học sinh quan sát và thực hiện HS: lên bảng làm bài tập a, 16 4 5 80 = = b, 5 7 8 25 : 8 49 8 1 3 : 8 49 = = Chú ý : A ≥ 0 ;B> 0 B A B A = VD3: Rút gọn: a, a a 5 2 25 4 2 = b, ( 0 ) 9 3 3 27 = = > a a a Tính; a, 15 17 225 289 225 289 = = b, 5 8 25 64 25 14 2 = = c, 6 1 3 5 0 9 25 0 = = Bài 29: trang 20 SGK Tính; a, 3 1 9 1 18 2 = = b, 7 1 49 1 735 15 735 15 = = = 4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản trong giờ. - HS làm bài tập tại lớp (SGK) 5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK 6 Rút kinh nghiệm

Trang 14

GV: Đa bảng phụ có ghi sẵn đề

bài , gọi HS lên bảng làm bài

Trang 15

nghịch đảo của 2006 + 2005

Ta c/m điều gì

HS: c/m tích của chúng =1

Hoạt động 3:

GV: Gọi HS so sỏnh

25 − 16 và 25 − 16

GV: Hướng dẫn HS c/m cõu b chuyển vế ta

cú bất đẳng thức nào? Bỡnh phương 2 vế ta cú

nhận xột gỡ?

HS: Làm BT đầy đủ…

Hoạt động 4:

GV: Đưa bài 32 ghi ở bảng phụ cho HS: Lờn

bảng thực hiện

GV: Gọi HS nhận xột

Bài 30: trang 19

a, So 25 − 16sỏnh 25 − 16 và

16

25 − = 5 – 4 = 1

16

Vậy 25 − 16 < 25 − 16

b, Với a > b > 0

Ta c/m: ab < ab

a < ab+ b

) (

b b a

a< − + + −

a<a+ 2 b(ab)luụn đỳng với mọi

a > b >0 (đpcm)

Bài 32: Tớnh

a, 19 .5 0,014 25 49 1 .

= 5/4 7/3.1/10=7/24

b, 1, 44.1, 21 1, 44.0, 4 − =

1, 44(1, 21 0, 4) − = 1, 44.0,81 = 1,2 0,9

= 1,08

c,

2

17 4

289 164

124

=

4 Củng cố: - Khắc sõu kiến thức cơ bản, phương phỏp giải bài tập đó ỏp dụng trong giờ.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- ễn tập nội dung kiến thức đó học

- BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK

6 Rỳt kinh nghiệm

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI

Trang 16

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

1 Kiến thức:

- Nắm được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn

2 Kỹ năng :

- HS nắm được kỹ năng đưa thừa số vào trong hay ra ngoài dấu căn

- Biết vận dụng cácbiện pháp biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu thức

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, diễn đạt ngôn ngữ, hợp tác nhóm

Trang 17

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

GV: - Gọi học sinh lên bảng rút gọn

- Giới thiệu căn đồng dạng

GV: Đưa VD4 lên bảng phụ để HS nghiên

cứu lời giải

5 6 5 5 2 5 3

5 20 5 3

= + +

=

+ +

x y xy

2 3 2 3

2 ) 3 (

Trang 18

c) 0,1 20000 0,1 10000.2 10 2 = =

5 Hướng dẫn học ở nhà: - Ôn tập nội dung kiến thức đã học - BTVN: BT 30,31 và phần luyện tập ở trang 15 SGK 6 Rút kinh nghiệm

Tuần 5

Trang 20

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:

GV: Đưa đề bài ở bảng phụ ra cho HS đọc

đề

HS: lên thực hiện phép đưa thừa số vào

trong dấu căn

3 5

50 2

5 2

xy xy

9

4 3

) 0 ( 2

2

x

x x x

(

y x y x

+ +

=

=

) (

6 3

) (

2

y x y

Trang 21

ta có :

3

17 51 9

1 51

3 Bài mới :

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (Tiếp)

Trang 22

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

GV: Khi biến đổi biểu thức chứa dấu căn bậc

2 , người ta có thể sử dụng phép khử mẫu của

biểu thức lấy căn Sau đây là một số VD:

GV: Việc biến đổi làm mất căn thức ở mẫu

gọi là trục căn thức ở mẫu

GV: Hướng dẫn HS thực hiện ví dụ 2 trong

SGK Đưa các VD và hướng dẫn HS làm

HS: Thực hiện

HS: Nhận xét

GV: Nhận xét

Ta gọi biểu thức 3 + 1 và biểu thức 3 − 1 là

hai biểu thức liên hợp với nhau

HS: Thực hiện tương tự với ý c

GV: E hãy cho biết công thức tổng quát?

3 2 3

b,

b

ab b

b

b a b

a

7

35 7

7

7 5 7

( với a.b > 0 )Tổng quát:

Với A B ≥ 0 ,B≠ 0 ta có

B

AB B

3 5 3 2

) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 10 1

3

− +

= +

6 1 600

2 3 50

Trang 23

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hợp tác nhóm, trình bày khoa học

GV: y/c học sinh hoạt động nhóm sau 3

phút đại diện nhóm lên bảng trình bầy

HS: Hoạt động nhóm

HS: Đại diện nhóm trình bày lời giải của

nhóm

Dạng 1: Rút gọn biểu thứcBài 53:(a, d) trang 30 SGK

a, 18 ( 2 − 3 ) 2 =3 2 − 3 2 = 3 ( 3 − 2 ) 2

b a

b a a b a

Bài 54: trang 30 SGKRút gọn biểu thức

2 1

) 2 1 ( 2 2 1

a

a a a

1

) 1 ( 1

Dạng 2: Phân Tích Thành Nhân Tử Bài 55: trang 30 SGK

Trang 24

a, 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5

b, 38 < 2 14 < 3 7 < 6 2

Dạng 4 : Bài 57- Tìm x

9 16

9 4

x xx = 9 ⇒x= 81

- Chọn DBài 77 (SBT-a):

2x+ 3 = 1 + 2 ( Vì 1 + 2 0 ≥ )Nên (1 + 2) 2= 2x + 3

Hay 2x+ = + 3 1 2 2 2 +

2 2

Trang 25

Lớp Ngày soạn Ngày dạy Tiết Tiến độ Ghi chú

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hợp tác nhóm, diễn đạt ngôn ngữ

0 , 0

B neuA B A

B neuA B A

A

3 Bài mới :

Trang 26

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1

GV: Với a > 0 các căn thức bậc hai của

biểu thức đều có nghĩa

? Ta cần thực hiện phép biến đổi nào ?

HS: Lên bảng thực hiện ?

HS: làm ?1 Rút gọn:

a a a

a a

) 1 5 13

(

5

13

+ +

Hoạt động 2

? Khi biến đổi thì ta áp dụng các HĐT

nào

HS: làm ?2

GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ

? Nêu thứ tự thực hiện phép toán

) 0 ( 5

4 4

6

a a

a a

5

4 2

= 5 a+ 3 a − 2 a+ 5 = 6 a+ 5

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức

VD2: ( 1 + 2 + 3 ).( 1 + 2 − 3 ) = 2 2

VT = ( 1 + 2 ) 2 − ( 3 ) 2 =1 + 2 2 + 2 − 3 = 2 2

1

2

1 2

2

a

a a

a a

2 2

1 2

a

a a a

a a a

=

a

a a

a a a

a

4

4 ).

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

2Vậy P = 1− (a> 0 ;a≠ 1 )

a a

b, Do a > 0 và a≠ 1 nên P < 0

1 0

1 0

Trang 27

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.

Trang 28

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

= + + = + + = 4,5 c) - + 3 + = 2 - 3 +9 + 6 = 15 -

d) 0,1 +2 +0,4 = 0,1 + + = + + 5 = 6

Trang 29

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm.

4 Năng lực: Tính toán, hợp tác nhóm, tự học, sử dụng máy tính

33 75 2 48 2

b) 2 a a 48a

2

1 75

3 − + với a >0 c) 5 8x− 4 y + 18x− 9y với x ≥ 0 ,y ≥ 0

3 Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Hoạt đông1

GV: Đưa đề bài toán ở bảng phụ cho

SH giải và giới thiệu căn bậc 3

?Căn bậc 3 của 1 số a như thế nào

a = ⇔ 3 =

3VD1: 3 27 = 3

3

1 27

1

3 − 125 = − 5

Chú ý: (3 a)2 = 3 a3 =aNhận xét : sgk

2.Tính Chất:

a, a < b ⇔ 3 a < 3 b

b, 3 ab = 3 a.3 b

Trang 30

4 54 5

=5

Trang 31

- Ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chương I cho HS một cách có hệ thống Giúp

HS hiểu sâu hơn về các chủ đề kiến thưc trọng tâm trong chương

2 Kỹ năng:

- Tổng hợp kỹ năng về tính toán , biến đổi thừa số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hợp tác nhóm, trình bày khoa học

Trang 32

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

7, = (B> 0 )

B

B A B A

B A

B A C B A

B A C B A

16 81 25

=

27

40 3

14 7

4 9

5 3

14 7

4 9

14 2 16

1 3

=

45

196 9

14 5

8 4

7 81

196 25

64 16

Trang 33

x

= +

4 2

* 2x – 4 = 0 ⇒ x = 2

* 2x + 2 = 0 ⇒ x = -1Vậy pt có nghiệm là x = 2 và x = - 1

3

1 2 15 15

1 15 15

2

2 15 3

6 6 2 2 2

6 3 2

) 1 2 ( 6

1 6 2

3

(đpcm)

4 Củng cố: - Khắc sâu kiến thức cơ bản, phương pháp giải bài tập đã áp dụng trong giờ.

5 Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập các chủ đề kiến thức đã học, xem lại phương pháp giải các dạng bài tập

- Chuẩn bị cho kiểm tra chương I

Trang 34

Lớp Ngày soạn Ngày dạy Tiết Tiến độ Ghi chú

- Ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chương I cho HS một cách có hệ thống Giúp

HS hiểu sâu hơn về các chủ đề kiến thưc trọng tâm trong chương

2 Kỹ năng:

- Tổng hợp kỹ năng về tính toán , biến đổi thừa số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hợp tác nhóm, trình bày khoa học

33 > 25 ⇒ 33 5 > ⇒ 2 33 10 >

d) Vì 4 > 3 nên

4 > 3 ⇒ > 2 3 ⇒ − > 2 1 3 1 − ⇒ > 1 3 1 −e) * Cách 1: Ta có:

Trang 35

x x

x x

+ ≥

 + ≥ ⇔ − − >

x x

+ ≤

 − <

+ Với

x

≥ −

 + ≥

2

x x

x

≤ −

 + ≤

4 3

4

x x

x

x x

8 2 16 12 8 2.2 12

2 3

A A

⇒ =b)

c)

Trang 36

- Ôn tập và củng cố kiến thức đã học trong chương I cho HS một cách có hệ thống Giúp

HS hiểu sâu hơn về các chủ đề kiến thưc trọng tâm trong chương

2 Kỹ năng:

- Tổng hợp kỹ năng về tính toán , biến đổi thừa số , phân tích đa thức thành nhân tử , giải phương trình chứa căn thức bậc hai

3 Thái độ :

- Chăm chỉ học tập, yêu thích bộ môn, tích cực hoạt động nhóm

4 Năng lực: Tự học, tính toán, hợp tác nhóm, trình bày khoa học

Trang 37

208 208

Trang 38

VT VP VP

4 2 12 3 7 2 2 3 7 4 3

d VT VP

( )

1

3 1

3 1

x

x x

Trang 39

Rút kinh nghiệm

2 Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các phép biến đổi vào giải bài tập

3 Thái độ: Nghiêm túc, trung thực trong giờ

II MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tổng

0,5

2 1

2 1,5

5 3 Các phép biến đổi

và rút gọn CBH

1 0,5

4 3,5

2 2,5

7 6,5

6 5

2 2,5

13 10

III Nội dung

Bài 1 :

Trang 40

a/(1) Trục căn thức :

5 3 2

13 +

.b/ (1) Tính : (5 2 + 2 5 ) 5 - 250

x x

x

4

4 2 2

0,250,25

Ngày đăng: 16/09/2018, 14:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w