- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f 2 học sinh lên bảng trình bày - Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng axb0.. Bài mới:- Giáo viên đa nội dung bài tập 14, yêu cầu
Trang 1- Học sinh hiểu khái niệm giải phơng trình Biết cách sử dụng kí hiệu tơng
đơng để biến đổi phơng trình sau này
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
? Muốn kiểm tra 1 giá trị của x có là
nghiệm của ptr hay không, ta làm
thế nào?
?3: Cả lớp thảo luận nhóm, trình
bày nh ?2
- Giáo viên đa ra chú ý
x = m là ptr, có nghiệm duy nhất
+ Tập hợp tất cả các nghiệm của
ơng trình gọi là tập nghiệm của
7phút
VT = 2.6 + 5 = 17
VP = 3( 6 - 1) +2 = 17
6 thoả mãn phơng trình Hay x = 6 gọi là nghiệm của phơngtrình
* Chú ý:
+ x2=4 có 2 nghiệm x=2 và x=-2 + x2=-4, 0x=2: vô nghiệm
+ 0x=0: vô số nghiệm
2 Giải ph ơng trình
?4a) S = 2
b) S =
Bài tập 3: S=R
Trang 2- Yêu cầu học sinh viết tập nghiệm
3 Ph ơng trình t ơng đ ơng
Hai phơng trình có cùng một tậpnghiệm đợc gọi là hai ptr tơng đơng
Ví dụ: x + 1 = 0 x = -1
Bài tập 5:
2 phơng trình không tơng đơng vớinhau vì S1 = 0 ; S2 = 0;1
- Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất một ẩn
- Nắm đợc qui tắc chuyển vế, qui tắc nhân và vận dụng thành thạo chúng
- Học sinh: ôn lại các tính chất
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
? Trong các số sau: 1; 1 số nào là nghiệm của phơng trình sau đây:
Trang 3trình bậc nhất một ẩn.
- Học sinh chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất
một ẩn
- Giáo viên treo bảng phụ bài tập 7/
SGK-tr 10, HS đứng tại chỗ trả lời
- Nêu qui tắc chuyển vế đã học
- Giáo viên đa ra qui tắc chuyển vế:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự
nghiên cứu ví dụ 1, ví dụ 2 trong
SGK
? Nêu cách giải bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài
- Cả lớp làm bài
- 1 học sinh lên bảng làm
5phút
10phút
15phút
- Phơng trình bậc nhất 1 ẩn có dạng
ax + b = 0 (a0)VD: 2x + 1 = 0
2 Hai qui tắc biến đổi ph ơng trình
0,5 x=0,5
x hay
1.2 2
x a x x
a x x x
x x
Trang 4) 5 3
8 4 2
x x x x
x x x x
III Bài mới:
Ptr (1) đã đợc gọi là ptr bậc nhất một ẩn cha?
Ptr bậc nhất một ẩn có dạng gì?
Trang 5Ta đã biến đổi ptr (1) về dạng ax+b=0 hay ax=-b, ptr (1) đợc gọi là ptr đa
- Giáo viên phát phiếu học tập VD1
- Cả lớp làm bài vào phiếu học tập
- Giáo viên phát phiếu học tập VD2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
Hai vế của ptr là đa thứ bậc hai
nhng biến đổi lại đa về dạng ptr
- Giáo viên đa ra chú ý: trong một
vài trờng hợp không cần thiết phải
đ-a ptr vể dạng đ-ax+b=0, mà có cách
biến đổi đơn giản hơn nhứ ?2
- Trong quá trình biến đổi dẫn đến
trờng hợp hệ số của biến bằng 0
15phút
10phút
x x x
Trang 65 2 7 3 )
6 4 x-3 3 3
- Chữa bài 3/SGK-13: Bạn Hoà giải sai vì đã chia cả 2 vế của ptr cho ẩn x
mà cha biết x có khác 0 hay không, kết quả là làm mất mất nghiệm của ptr
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 11d,f (2 học sinh lên bảng trình bày)
- Nắm vững và giải thành thạo các bài toán đa đợc về dạng axb0
- Vận dụng vào các bài toán thực tế
Trang 7III Bài mới:
- Giáo viên đa nội dung bài tập 14,
yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp làm nháp
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 15
- 1 học sinh lên bảng tóm tắt bài
toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh làm
bài:
? Nhận xét quãng đờng đi đợc của
ô tô và xe máy sau x giờ
13phút
14phút
Bài tập 14 (tr13-SGK)
Phơng trình x x có nghiệm là 2.Phơng trình: x2 5x 6 0 có nghiệm
Quãng đờng xe máy đi đợc sau x giờ là:32x
Quãng đờng ô tô đi sau x-1 giờ là 1)
Trang 8B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ghi ví dụ 2 và 3
- Học sinh: ôn lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
C Tiến trình bài giảng:
III Bài mới:
- Giáo viên: ngời ta gọi phơng trình (x 1)(2x 3) 0là phơng trìnhtích
nhân tử chung để biến đổi, nếu
khai triển máy móc
P(x)=2x2-x-3=0
ta lại phải phân tích đa thức
thành nhân tử
Nhng có những bài khai triển 2
vế lại làm cho bài toán đơn giản
15phút
Trang 9x x
Trang 10- Giáo viên đánh giá, lu ý cách trình
bày cho khoa học
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
8phút
10phú
Trang 11t 1
3;0;
2
S
2
2
Tập nghiệm của PT là 1;3;4
2
S
IV H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại cách giải phơng trình tích, làm lại các bài tập trên
Ngày soạn:24/01/2010
Tiết 47: phơng trình chứa ẩn ở mẫu
A Mục tiêu:
- Học sinh nắm vững khái niệm ĐKXĐ cuả một phơng trình, cách giải
ph-ơng trình có kèm ĐKXĐ, cụ thể là phph-ơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Rèn luyện kĩ năng tìm ĐKXĐ của phân thức, biến đổi phơng trình
- Rèn tính suy luận lôgíc, trình bày lời giải khoa học, chính xác
B Chuẩn bị:
- Học sinh: phiếu học tập ghi nội dung nh sau:
Giải phơng trình:
4
- Tìm ĐKXĐ:
- Qui đồng mẫu hai vế phơng trình
………
- Giải phơng trình vừa tìm đợc
………
………
………
- Kết luận (các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của phơng trình)
- Học sinh: Học bài
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (8')
Giải các phơng trình sau:
- Học sinh 1: (x 1)(5x 3) (3x 8)(x 1)
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh nghiên
cứu SGK
- Cả lớp nghiên cứu SGK và nêu
cách làm của bài toán
- Giáo viên yêu cầu học sinh nêu
cách làm và trả lời ?1
- Chú ý: Khi giải ptr chứa ẩn ở mẫu
cần chú ý đến ĐKXĐ Vì nếu khử
5 p h ú t
1 Ví dụ mở đầu
?1 Giá trị x = 1 không là nghiệm của phơng trình vì khi x = 1 giá trị của mẫu bằng 0
- Khi biến đổi phơng trình để làm mất mẫu chứa ẩn của phơng trình có thể
Trang 12mẫu ngay thì có thể rơi vào trờng
? Nêu các bớc giải bài toán
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- BT 27b: cả lớp làm nháp
- 1 học sinh lên bảng làm
8phút
12phút
đợc phơng trình không tơng đơng với phơng trình ban đầu
x x
(1)
ĐKXĐ: x 0(1) 2
IV Củng cố: (6')
- Giáo viên cho học sinh làm bài tập 27a, c: Giải phơng trình
Trang 13a) 2 5 3
5
x x
(x 2 ) (3x x 6) 0
x(x + 2) – 3(x + 2) = 0
- Gi¸o viªn yªu cÇu häc sinh nghiªn
cøu vÝ dô trong SGK
- Yªu cÇu tr¶ lêi ?3 - SGK
* Bµi tËp Bµi tËp 28 (tr22-SGK)
Trang 14- Giáo viên cho học sinh làm bài
tập 28 SGK (cho học sinh làm 2 câu
a và b trớc)
- Cả lớp làm nháp
- 2 học sinh lên bảng trình bày
- Lớp nhận xét
- Giáo viên đánh giá, bổ sung
- Giáo viên mở rộng bài toán (câu
c) bằng cách đặt ẩn phụ
- Học sinh chú ý theo dõi
17phút
x 1 (Không t/m ĐKXĐ )Vậy tập nghiệm của PT là S
7x 14
x 2 (t/m ĐKXĐ)Vậy tập nghiệm của PT là: S 2
- Củng cố cho học sinh biết cách giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu
- Học sinh nắm chắc đợc khi giải phơng trình chứa ẩn ở mẫu cần phải tìm
Trang 1515phó
Trang 162 0
x
(x=0 kh«ng t/m §KX§)VËy tËp nghiÖm cña PT lµ 1
x
x
(x=0 kh«ng t/m §KX§)VËy tËp nghiÖm cña PT lµ S 1
Trang 17- Học sinh nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
- Vận dụng để giải một số bài toán bậc nhất không quá phức tạp
- Rèn luyện kĩ năng phân tích và giải toán
- Học sinh: Đọc trớc nội dung bài 6
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng
làm bài
- Cả lớp làm bài v o vở, 2 học sinh lênào vở, 2 học sinh lên
bảng làm bài
- Giáo viên đa ra ví dụ 2
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng tóm tắt
bài toán
- Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và
phát phiếu học tập cho học sinh
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và hoàn
thành vào phiếu học tập
Số chân 2x 4(36-x) 100
- Giáo viên treo bảng phụ lời giải của
bài toán lên bảng và hớng dẫn học sinh
làm
- Cả lớp chú ý theo dõi
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm ?3
- Đại diện 1 nhóm lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét bài làm của bạn
8phút
22phút
1 Biểu diễn một đại l ợng bởi biểu thức chứa ẩn
* Ví dụ 1:
?1 a) Quãng đờng Tiến chạy trong x phút là: 180x (km)b) Vận tốc trung bình Tiến chạy trong x phút là: 4500
x (km/h)
?2a) 500 + xb) 10x + 5
2 Ví dụ về giải bài toán bằng cách lập ph ơng trình
* Ví dụ 2:
Gà + chó = 36 con
Chân gà + chân chó = 100Hỏi: Gà = ?; chó = ?
?3Gọi số chó là x con (x nguyên, dơng, x<36)
Số gà là 36 - x (con)
Số chân chó là 4x (chân)
Số chân gà là 2(36-x) (chân)Theo bài ra ta có phơng trình:
Trang 18- Giáo viên treo bảng phụ ghi các bớc
giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Học sinh chú ý theo dõi và ghi nhớ
2(36 - x) + 4x = 100
72 - 2x +4x = 100
2x = 28 x = 14Vậy số chó là 14 con
Số gà là 36 - 14 = 22 con
Đáp số: Gà 22 con Chó 14 con
* Các bớc giải bài toán bằng cáchlập phơng trình (SGK)
IV Củng cố: (12')
- Làm bài tập 34 (tr25-SGK)
Gọi mẫu số của phân số là a (aZ, a0)
Tử số của phân số là: a - 3Khi tăng thêm 2 đơn vị mẫu số là a + 2, tử số là a - 1Theo bài ra ta có phơng trình: 1 1
a a
2a - 2 = a+2 a = 4Mẫu số là 4 và tử số là 4 - 3 = 1Vậy phân số cần tìm là 1
- Rèn kĩ năng phân tích và giải bài toán
- Rèn tính cẩn thận, chính xác khoa học trong cách trình bày của lời giảicủa bài toán
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ phần kẻ khung tr27 và ?4 tr28-SGK
- Học sinh: Nắm chắc các bớc giải bài toán
C Tiến trình bài giảng:
I Tổ chức lớp: (1')
II Kiểm tra bài cũ: (7')
- Học sinh 1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Bài mới:
- Giáo viên yêu cầu học sinh
nghiên cứu ví dụ trong SGK
? Cho biết các đại lợng tham gia
bài toán
Ví dụ
Trang 19- Học sinh suy nghĩ trả lời.
- Giáo viên treo bảng phụ 1 lên
- Giáo viên đánh giá
- Giáo viên treo bảng phụ 2
- Yêu cầu học sinh làm ?4 theo
nhóm
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm lên trình bày
- Học sinh cả lớp nhận xét, bổ
sung
- Giáo viên chốt lại cách giải toán
- Học sinh chú ý theo dõi
25phút
Gọi thời gian từ lúc đi xe máy khởi hành đến lúc 2 xe gặp nhau là x (h) (x>2/5)
Quãng đờng xe máy đi đợc là 35x (km)
Thời gian ô tô đi đợc là là x - 2/5 (h)Quãng đờng ô tô đi đợc là 45 (x- 2/5) (km)
Theo bài ra ta có phơng trình:
35x + 45(x - 2/5) = 0Giải ra ta có: x = 27/20
Vậy thời gian để 2 xe gặp nhau
là 27/20 (h) = 1h21'
?4Gọi quãng đờng từ Hà Nội đến điểm gặp nhau của xe máy là S (km) (0 < S
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 - tr30 SGK
Gọi thời gian quãng đờng từ A B là x (km) (x >0)
Thời gian của xe máy, ô tô đi hết quãng đờng AB lần lợt là 3,5 (h) và 2,5 (h)
Vận tốc trung bình của xe máy là
Trang 20Tiết 52: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố cho học sinh các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Hình thành kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình
- Biết phân tích bìa toán và trình bày lời giải 1 cách ngắn gọn, chính xác
II Kiểm tra bài cũ: (8')
- Học sinh 1: Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
III Bài mới:
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 40
- Học sinh đọc bài toán
- Giáo viên hớng dẫn học sinh
- Giáo viên thu bài của một vài
học sinh chấm điểm
12phút
12phút
Bài tập 40 (tr31-SGK)
Gọi số tuổi của bạn Phơng năm nay là
x tuổi (xZ, x>0)
số tuổi mẹ bạn Phơng năm nay là 3x tuổi
Sau 13 năm nữa: Tuổi của bạn Phơng
là x+13 tuổiTuổi của mẹ bạn Phơng là 3x+13 tuổiTheo bài ta có:
3x + 13 = 2(x + 13)Giải ra ta có x = 13 tuỏiVậy bạn Phơng năm nay 13 (tuổi)
Bài tập 41 (tr31-SGK)
Gọi chữ số hàng chục là x (0<x9)
Chữ số hàng đơn vị là 2xKhi thêm số 1 vào giữa số mới
là x1.2x = 100x + 10 + 2x = 102x + 10
Theo bài ta có:
102x + 10 = 10x + 2x + 370Giải ra ta có x = 4
2002 + 10 x = 153xGiải ra ta có: x = 14
Vậy số ban đầu là 14
Trang 21II KiÓm tra bµi cò: (8')
- Häc sinh 1: Nªu c¸c bíc gi¶i bµi to¸n b»ng c¸ch lËp ph¬ng tr×nh
- §Ó chän Èn ta cÇn chó ý ®iÒu g× ?
- Víi d¹ng to¸n nµo th× ta thêng lËp b¶ng ?
III Bµi míi:
- C¶ líp th¶o luËn theo nhãm vµ
b¸o c¸o kÕt qu¶
- §¹i diÖn nhãm lªn tr×nh bµy (2
häc sinh lªn b¶ng lµm 2 c©u a vµ
b)
12phót
10phót
48 54
Trang 22- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp
Bµi tËp 48 (tr32 - SGK) Gäi sè d©n
n¨m ngo¸i cña tØnh A lµ x (triÖu ngêi) (0 < x < 4)
N¨m ngo¸i sè d©n tØnh B lµ 4 - x (triÖu)Trong n¨m nay:
II KiÓm tra bµi cò: (0')
III Bµi míi:
Trang 23- Phát biểu các phép biến đổi
12phút
Trang 24- Yêu cầu học sinh giải phơng
trình
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh
lên bảng làm bài
? Nêu cách giải bài toán
- Học sinh trả lời câu hỏi của
2 2
x x
- Tuỳ vào từng bài toán ta có thể biến đổi PT theo những cách khác nhau
- Đối với dạng phơng trình chứa ẩn ở mẫu, nếu mẫu có thể phân tích thànhcác nhân tử đợc thì cần phân tích trớc khi đi tìm ĐKXĐ
Trang 25- Nâng cao kĩ năng cho học sinh về giải bài toán bằng cách lập phơngtrình.
- Học sinh chú ý theo dõi và
trả lời câu hỏi của giáo viên
? Tìm vận tốc đi xuôi và đi
10phút
12phút
Bài tập 55 (tr34- SGK)
Gọi lợng nớc cần thêm vào là x (g) để đợc dung dịch muối 20% (x>0)
lợng muối có trong dung dịch 20% là
Bài tập 56 (tr34- SGK)
Gọi số tiền của mỗi số điện ở mức 1 là x (đồng) (x>0)
Ta có 165 = 100 +50 +15Vậy nhà Cờng phải dùng ở 3 mức
Giá tiền 100 số đầu là : 100xGiá tiền 50 số 2 là : 50(x+150)Giá tiền 15 số sau là : 15(x+350)Vì phải nộp thêm 10% thuế VAT
Theo bài ta có phơng trình:
Trang 26IV Củng cố: (2')
- Học sinh nhắc lại các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình
V H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn tập lại kiến thức về giải phơng trình, các phép biến đổi tơng đơng
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 45'
- Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải
- Nắm đợc khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh
B Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi đề bài kiểm tra
C Tiến trình bài giảng:
Câu 3 (4đ): Bài toán:
Bạn Hơng đi xe đạp từ nhà ra tới thành phố Hải Dơng với vận tốc trungbình là 15 km/h Lúc về bạn Hơng đi với vận tốc trung bình 12 km/h, nên thờigian về nhiều hơn thời gian đi là 22 phút Tính độ dài quãng đờng từ nhà bạn H-
ơng tới thành phố Hải Dơng
III Đáp án - biểu điểm:
Câu 1: (2đ) số là nghiệm của phơng trình (2) là: -2
Trang 27Vậy quãng đờng từ nhà bạn Hơng tới TP Hải Dơng là 22 (km) (0,5đ)
Trang 28A Mục tiêu:
- Nhận biết vế trái, vế phải và biết dùng dấu của bất đẳng thức
- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng ở dạng của bất đẳng thức
- Biết chứng minh bất đẳng thức nhờ so sánh giá trị các vế bất đẳng thứchoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng (mức đơn giản)
II Kiểm tra bài cũ: (0')
III Bài mới:
? Cho 2 số a và b, có những trờng
hợp nào xảy ra
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên đa biểu diễn các số lên
trục số và nhắc lại thứ tự các số trên
trục số
- 1 học sinh lên bảng làm vào giấy
trong
- Giáo viên giới thiệu kí hiệu và
? ghi các kí hiệu bới các câu sau:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Phát biểu bằng lời nhận xét trên
- 1 học sinh trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên đa ra chú ý
- Học sinh theo dõi và ghi bài
10phút
3p
10phút
1 Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp
số
Trên R, cho 2 số a và b có 3 trờng hợp xảy ra:
?2a) Khi cộng -3 vào bất đẳng thức -4 < 2 ta có bất đẳng thức:
-4 + (-3) < 2 + (-3)b) -4 + c < 2 + c
?4
Trang 29II KiÓm tra bµi cò: (7')
- Häc sinh 1: cho m < n h·y so s¸nh:
Trang 30và giải thích.
- Học sinh quan sát hình vẽ
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm
bài
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh làm ?4, ?5
- Học sinh chú ý và ghi bài
- Giáo viên đa ra ví dụ
- Học sinh ghi bài
? Cộng 2 vào bất đẳng thức ta đợc
bất đẳng thức nào
- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu
hỏi của giáo viên
? Cộng b vào 2 vế của bất đẳng
thức 2 > - 1 ta đợc bất đẳng thức
nào
12phút
8phút
10phút
?1 ta có -2 < 3a) -2.5091 < 3.5091b) -2.c < 3.c (c > 0)
* Tính chất: Với ba số a, b, c mà c>0:
- Nếu a<b thì ac<bc
- Nếu a>b thì ac>bc
?2
2 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
?3 ta có -2 < 3a) (-2).(-345) > 3 (-345)b) -2.c > 3.c (c < 0)
* Tính chất: Với ba số a, b, c mà c<0:
- Nếu a<b thì ac>bc
- Nếu a>b thì ac<bc
?4 a) Cho -4a > -4b a < b
?5 - Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì xảy ra
2 trờng hợp:
+ Nếu số đó dơng ta đợc bất đẳng thức mới cùng chiều
+ Nếu số đó âm ta đợc bất đẳng thức mới ngợc chiều
3 Tính chất bắc cầu của thứ tự
c) (-2003).(-2005) (-2005).2004 khẳng định saivì -2003 < 2004 (nhân -2005 thì bất đẳng thức phải đổi chiều)d) -3x2 0 khẳng định đúng vì x2 0 (nhân với -3)
Bài tập 7 (tr40-SGK)
12a < 15a a là số dơng4a < 3a a là số âm
- 3a > -5a a là số dơng