1 Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau.. 3 Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ ba thì chúng đồng dạng?. 4 Tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng...
Trang 1ng.huubien@gmail.com ĐỀ THI HỌC KI II
Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (Hãy chọn câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số?
x = 0 D x2 - 1 = 0
Câu 2 Phương trình nào sau đây có một nghiệm?
A x(x - 1) = 0 B (x + 2)(x2 + 1) = 0 C x2 - 3x = 0 D 2x2 + 1 = 2x2 + 1
Câu 3 Phương trình x = x có tập hợp nghiệm là:
Câu 4 Hình vẽ sau đây biểu diễn tập nghiệm chung của các bất phương trình nào?
-1 0 2
/ / / / / // / / / / / / / / ( ]/ / / / / / / / / / / / / / / / /
A x1 và x < 2 B x > -1 và x < 2 C x > -1 và x2 D x1 và x2
Câu 5.Với giá trị nào của x thì giá trị của biểu thức 8 - 2x không nhỏ hơn giá trị của biểu thức
x + 5
Câu 6 Khi giải phương trình 0
1
) 1 ( 2 1
3
2
2
x
x x x
x x
Bạn An đã thực hiện như sau:
1
) 1 ( 2 1
3
2
2
x
x x x
x x
) 1 )(
1 (
) 1 ( 2 1
3
2
x x
x x x
x x
(1)
1
2 1
3 2
x
x x
x x
(2) 0
1
2 3 2
x
x x x
(3)
x(x 1 ) 0 (5)
Bạn An đã thực hiện sai ở các bước nào?
C (1) ( 2 ) và (3) (4) D Bạn An thực hiện không sai
Câu 7 Câu nào sau đây đúng ?
(1) Hai tam giác đồng dạng với nhau thì bằng nhau
(2) Nếu ABC đồng dạng MNP với tỷ số đồng dạng là 2 thì MNP đồng dạng với ABC với tỷ
số đồng dạng là 21
(3) Hai tam giác cùng đồng dạng với tam giác thứ ba thì chúng đồng dạng
(4) Tỉ số diện tích hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng
B (1), (2) và (3) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 8 Trong ABC (hình vẽ), cho biết AB = 25cm, AC = 40 cm, BD = 15 cm và AD là đường phân
giác của Aˆ Vậy x = ?
Trang 2A x = 18 cm A
B x = 24 cm
A x = 28 cm
B x = 32 cm 25 40
B 15 D x C
Câu 9 Câu nào sau đây đúng ?
(1) Hình lập phương là một lăng trụ đều
(2) Trong hình lăng trụ đứng các cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy
(3) Đáy của hình chóp đều là hình chữ nhật
(4) Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều
A (1) và (2) B (1), (2) và (3)
B (2), (3) và (4) D (1), (2), (3) và (4)
Câu 10 Tính thể tích hình chóp tứ giác đều S.ABCD (hình vẽ) cho biết AB = 25cm, SO = 15 cm
S
A 125 cm3
B 3125cm3
C 15625cm3
D 625cm3 D C
O
A B
Phần 2: Tự luận
Bài 1 Giải các phương trình sau :
a.12x35 2x4 7
b (x + 3)(x2 - 4) = 0
4
12 2
5 2
1
y y
y
y
Bài 2 Thùng thứ nhất chứa nhiều dầu gấp đôi thùng thứ hai Nếu chuyển từ thùng thứ nhất sang thùng
thứ hai 25 lít thì lượng dầu trong hai thùng bằng nhau Tính lượng dầu trong hai thùng lúc đầu
Bài 3 Cho ABC vuông tại A Từ một điểm M bất kỳ trên cạnh AC kẻ các đường thẳng song song với
BC và AB, các đường thẳng này cắt AB và BC theo thứ tự tại N và D
a Chứng minh rằng ABC đồng dạng với CDM
b Cho AN = 3cm, NB = 2cm, AM = 4 cm Tính độ dài các đoạn thẳng MN, MC, BC
c Xác định vị trí của điểm M trên cạnh AC để hình bình hành BDMN có diện tích lớn nhất./
PHÒNG GIÁO DỤC ĐÔNG HÀ
HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN 8 HỌCKỲ II Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)
(x+2)(x 2 +1)=0
D.
x x 0
C.
x >-1 và
x 2
B.
x1
C.
(1)(2)và (3)(4)
B.
(2)và(3)
B.
x=24cm
A.
(1)và(2)
B.
3125
cm 3
Trang 33
1 x
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Bài 1 (2,5 điểm)
Câu a (0,75 điểm).
4 ( 12 5 ) 3 ( 2 7 )
4
7 2
3
5
12
x x
x
x
42 41
41 42
21 6 20 48
x x
x x
Câu b (0,75 điểm)
(x +3)(x2 - 4) = 0 (x + 3)(x + 2)(x - 2) = 0
Phương trình có 3 nghiệm: x = -3; x = -2 và x = 2
Câu c.(1 điểm)
Điều kiện y 2
Quy đồng và khử mẫu phương trình ta có:
(y + 1)(y + 2) -5(y - 2) = 12 + y2 - 4
y2 + 3y + 2 - 5y + 10 - 12 - y2 + 4 = 0
y = 2 (không thỏa mãn điều kiện) Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 2.( 1,5 điểm)
Gọi lượng dầu trong thùng thứ hai là x (lít) điều kiện x > 0
Khi đó lượng dầu trong thùng thứ nhất là 2x
Theo bài ra ta có phương trình: 2x - 25 = x + 25
Giải phương trình được x = 50 (thỏa mãn điều kiện)
Vậy lượng dầu trong thùng thứ nhất lúc đầu là 2x = 2.50 = 100 (lít) Lượng dầu trong thùng thứ hai lúc đầu là 50 lít
Bài 3 (3 điểm)
Vẽ được hình, ghi GT,KL (0,5 điểm)
GT ABC, o
Aˆ 90 , MD//AB, MN//BC B
a ABC MDC N D
KL b Cho AN = 3cm, NB = 2cm, AM = 4cm
Tính MN =?,MC =?, BC =?
c, SADMN đạt giá trị lớn nhất khi nào
A M C
Câu a (0,5 điểm)
Trong ABCcó MD//AB(gt) ABC MDC (hệ quả của định lý Ta lét)
Câu b (1,5 điểm)
Tính MN (0,5 điểm)
Xét AMN vuông tại A ta có: MN2= AM2 + AN2 (định lý Pitago)
= 42+ 32=25=52
Vậy MN=5 (cm)
Tính MC (0,5 điểm)
Trong ABC ta có : (MN//BC)
NA
NB MA
MC
Trang 4( )
3
8 3
2 4
cm NA
NB MA
Tính BC (0,5 điểm)
Trong ABC ta có (MN//BC)
AN
AB MN
BC
) ( 3
25 3
5 5
cm AN
AB MN
Câu c (0,5 điểm),
SBDMN lớn nhất khi
ABC
BDMN S
S
lớn nhất
Ta có tứ giác BDMN là hình bình hành (MD//NB, MN//BD) và ABC vuông tại A (theo giả thiết) Đặt AM=x, MC=y
2 1
.
AB MD AC
MC AC
AM AB
MD AC
AM AB
AC
MD AM S
S
ABC
BDMN
2
2
y x
xy y
x
y
y
x
x
Ta có (x+y)24xy (dấu bằng xảy ra khi x=y)
Vậy 42 21
xy
xy S
S
ABC
BDMN
Vậy SBDMN lớn nhất khi x = y hay M là trung điểm của AC./.