GV: HỒ VĂN TÂNTRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG.
Trang 1GV: HỒ VĂN TÂN
TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG
Trang 2Bài 1 Tìm txđ của các hs
a) Vì 3 – sinx > 0 , nên
TXĐ: D = R
b) ĐK: sinx 0
<=> x
Vậy TXĐ: D = R\{
c) ĐK: 1 + cosx 0
<=> cosx
<=> x
Vậy
TXĐ: D = R\{
d) y = tan(2x + ) =
ĐK:
<=> +k,k
<=> +k, k Vậy
TXĐ: D = R\{ +k, k
Trang 3
Bài 2 Xét tính chẵn, lẻ của mỗi hàm số
sau
a) TXĐ: D = R
x
f(-x)= -2sin(-x)
= 2sinx
= - (-2sinx) = - f(x)
Vậy hàm số le
Các bước xét tính chẳn, lẻ của hàm số:
B1: Tìm TXĐ B2:Xét
KL: Hàm số không có tính chẵn, le.
B3: Tính f(-x)
• f(-x) = f(x) => hs chẵn
•
b) Hàm số không chẵn, không le
Trang 4Bài 3 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ
nhất của mỗi hs sau:
a) Ta có:
-1 cos(x + ) 1
=> -2 2cos(x + ) 2
=> 1 2cos(x + )+3 5
⇒ 1 y5
Vậy:
= 5, = 1
Vận dụng kiến thức: -1 sinx 1,
-1 cosx 1,
b)= - 1, = -1 c)= , = -4
Trang 5
Bài 4
Hàm sô
f(x) = sinx g(x) = cosx h(x) = tanx
Hàm sô
f(x) = sinx g(x) = cosx h(x) = tanx
o + +
+
+
o
+
+
o o
Dấu “ + “ có nghĩa đồng biến, dấu “o” có nghĩa “ Không đồng biến”
Chú ý: ; )
Trang 6
Bài 5
a) Sai, vì chẳng hạn trên khoảng (- ) hàm số y = sinx đồng biến nhưng hàm số y = cosx không nghịch biến
b) Giả sử hàm số y = x đồng biến trên khoảng J thì và , ta có <
⇒ >
⇒ >
⇒ Hàm số y = nghịch biến trên khoảng J
Vậy câu b) đúng
• và , ta có <)
⇒ Hàm số đồng biến trên khoảng (a; b)
• và , ta có >)
⇒ Hàm số nghịch biến trên khoảng (a; b)