1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai tap on tap VL11NC&CB HKII

12 501 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ.. Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 0,5T.. Một đo

Trang 1

BÀI TẬP VỀ TỪ TRƯỜNG - CẢM ỨNG TỪ

Câu 1 Một đoạn dây dẫn dài 5cm đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

Dòng điện qua dây có cường độ 0,75A Lực từc tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-3N Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:

Câu 2 Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm

ứng từ 0,5T Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn 0,075N Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là:

Câu 3 Một đoạn dây dẫn thẳng dài 10cm mang dòng điện 5A đặt trong từ trường đều có cảm

ứng từ B=0,08T Đoạn dây vuông góc với vectơ cảm ứng từ Lực từc tác dụng lên đoạn dây có giá trị nào sau đây?

Câu 4 Một dòng điện 20A chạy trong một dây dẫn thẳng dài đặt trong không khí Cảm ứng từ

tại những điểm cách dây 10cm có giá trị: a 4.10-6T b 8.10-6T c 4.10

Câu 5 Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ 5A Cảm ứng từ tại điểm M cách dây

một khoảng d có độ lớn 2.10-5T Khoảng cách d có giá trị nào sau đây ? a 10cm b 5cm

Câu 6 Dòng điện 1A chạy trong dây dẫn thẳng dài Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn

10cm có độ lớn là:

Câu 7 Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài Tại điểm A cách dây 10cm cảm ứng từ

do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5T Cường độ dòng điện chạy trên dây là:

Câu 8 Một khung dây tròn bán kính 30cm gồm 10 vòng dây Cường độ dòng điện trong mỗi

vòng dây là 0,3A Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị:

a 6,28.10-6T b 6,28.10-5T c 12,56.10-5T d 12,56 .10-6T

Câu 9 Hai dây dẫn thẳng dài song song nằm trong mặt phẳng P Có hai dòng điện cùng

chiều, có cường độ dòng điện I1=I2=12A Điểm M nằm trong mặt phẳng P khoảng giữa hai dây, cách dây thứ nhất 4cm, cách dây thứ hai 6cm Cảm ứng từ tại M có giá trị nào sau đây?

Câu 10 Một khung dây tròn bán kính 3,14cm có 10 vòng dây Cường độ dòng điện qua mỗi

vòng dây 0,1A Cảm ứng từ tại tâm của khung dây có giá trị nào sau đây?

Câu 11 Hai dây dẫn dài song song nằm cố định trong mặt phẳng P cách nhau 16cm Dòng

điện qua hai dây ngược chiều nhau, có cùng cường độ 10A Cảm ứng từ tại những điểm nằm trong mặt phẳng P cách đều hai dây có giá trị nào sau đây?

a 2.10-5T b 5.10-5T c 2,5.10-5T d 3,5.10-5T

Câu 12 Hai dây dẫn dài song song nằm cố định trong mặt phẳng P cách nhau 16cm Dòng

điện qua hai dây cùng chiều nhau, có cùng cường độ 10A Cảm ứng từ tại những điểm nằm trong mặt phẳng P cách đều hai dây có giá trị nào sau đây?

a 2.10-5T b 5.10-5T c 2,5.10-5T d 3,5.10-5T

Trang 2

Câu 13 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, dòng điện chạy

trên dây 1 là I1=5A, dòng điện chạy trên dây 2 là I2=1A ngược chiều với I1 Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây Cảm ứng từ tại M có độ lớn là:

Câu 14 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32cm trong không khí, cường độ dòng

điện chạy trên dây 1 là I1=5A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2 Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng điện I2 8cm Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có:

a I2=2A và cùng chiều với I1 b I2=2A và ngược chiều I1

c I2=1A và cùng chiều với I1 d I2=1A và ngược chiều với I1

Câu 15 Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 40cm Trong hai dây có hai dòng điện

cùng cường độ là 100A, cùng chiều chạy qua Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M nằm trong mặt phẳng hai dây, cách dòng I1 10cm, cách dòng I2 30cm có độ lớn:

Câu 16 Hai dây dẫn thẳng D1, D2 rất dài đặt song song cách nhau 6cm trong không khí, có dòng điện I1=I2=2A đi qua cùng chiều Cảm ứng từ tại O cách D1 và D2 một khoảng 3cm là:

Câu 17 Hai dây dẫn thẳng D1, D2 rất dài đặt song song cách nhau 6cm trong không khí, có dòng điện I1=I2=2A đi qua cùng chiều Cảm ứng từ tại M cách D1 4cm, cách D2 2cm là:

Câu 18 Hai dây dẫn thẳng D1, D2 rất dài đặt song song cách nhau 6cm trong không khí, có dòng điện I1=I2=2A đi qua cùng chiều Cảm ứng từ tại M cách D1 10cm, cách D2 4cm là:

Câu 19 Một ống dây dài 25cm có 500 vòng dây có dòng điện cường độ I=0,318A Cảm ứng

từ tại một điểm bên trong ống dây có giá trị nào sau đây (0,318= π 1 )

Câu 20 Một ống dây dài 20cm có 1200 vòng dây đặt trong không khí Cảm ứng từ bên trong

ống dây (không kể từ trường Trái Đất) là B=7,5.10-3T Cường độ dòng điện trong ống dây là:

Câu 21 Một ống dây dài 50cm, cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2A, cảm ứng

từ bên trong ống dây có độ lớn B=25.10-4T Số vòng dây của ống dây là:

Câu 22 Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 mm, lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng.

Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài 40cm Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của

Câu 23 Hai dây dẫn thẳng song song cách nhau một khoảng 20cm có dòng điện I1=5A, I2=10A Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có chiều dài l=0,5m của mỗi dây có giá trị nào sau đây?

Câu 24 Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10cm trong chân không, dòng điện

trong hai dây cùng chiều có cường độ I1=2A và I2=5A Lực từ tác dụng lên 20cm chiều dài của mỗi dây là:

a lực hút có độ lớn 4.10-6N b lực hút có độ lớn 4.10-7N

Trang 3

c lực đẩy có độ lớn 4.10-6N d lực đẩy có độ lớn 4.10-7N

Câu 25 Một electron bay vào trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=1,2T với vận tốc v0

hợp với →

B một góc α =300, có độ lớn v0=107m/s Lực Lorenxo tác dụng lên electron có độ lớn:

a 0,8.10-12N b 1,2.10-12N c 1,6.10-12N d 2,4.10-12N

Câu 26 Một electron bay vào một từ trường đều có cảm ứng từ 5.10-2T với vận tốc v=108m/s theo phương vuông góc với đường cảm ứng từ Bán kính quỹ đạo cuae electron trong từ trường có giá trị nào sau đây? (khối lượng của electron m=0.10-31kg).

Câu 27 Một khung dây tròn bán kính 4cm đặt trong một mặt phẳng thẳng đứng chứa trục của

một nam châm nhỏ nằm ngang ở vị trí cân bằng, tâm của vòng tròn trùng với tâm của nam châm Cho dòng điện có cường độ I= π 4 A chạy qua khung dây thì nam châm quay một góc 450 Thành phần nằm ngang của từ trường Trái Đất ở nơi làm thí nghiệm có giá trị nào sau đây?

a 0,5.10-5T b 1,25.10-5T c 1,5.10-5T d 2.10-5T

Câu 28 Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ 0,2T với vận tốc

v0=2.105m/s vuông góc với vectơ cảm ứng từ Lực Lorenxo tác dụng vào electron có độ lớn là:

a 3,2.10-14N b 3,2.10-15N c 6,4.10-14N d 6,4.10-15N

Câu 29 Hai hạt bay vào trong từ trường đều với cùng vận tốc Hạt thứ nhất có khối lượng

m1=1,66.10-27kg, điện tích q1=-1,6.10-19C Hạt thứ hai có khối lượng m2=6,65.10-27kg, điện tích q2=3,2.10-19C Bán kính quỹ đạo của hạt thứ nhất là R1=7,4cm thì bán kính quỹ đạo của hạt thứ hai là:

Câu 30 Một khung dây hình vuông CDEG, CD=a được giữ trong từ trường

đều Vectơ cảm ứng từ song song với các cạnh CD, EG Dòng điện trong

khung có cường độ I Mômen của các lực từ tác dụng lên khung với trục T có

giá trị nào sau đây?

a M=

2

2

4

2

BIa

Câu 31 Một khung dây cứng hình chữ nhật có kích thước 2cm x 3cm đặt trong từ trường đều.

Khung có 200 vòng dây Khi cho dòng điện có cường độ 0,2 A đi qua khung thì mômen ngẫu lực từ tác dụng vào khung có giá trị lớn nhất là 24.10-4 N.m Cảm ứng từ của từ trường có độ lớn là:

Câu 32 Khung dây dẫn hình vuông cạnh a=20cm gồm có 10 vòng dây, dòng điện chạy trong

mỗi vòng dây có cường độ I=2A Khung dây đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2T, mặt phẳng khung dây chứa các đường cảm ứng từ Mômen lực từ tác dụng lên khung dây có độ lớn là:

Câu 33 Một khung dây hình chữ nhật ABCD đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10

-2T Cạnh AB của khung dài 3cm, cạnh BC dai 5cm Dòng điện trong khung dây có cường độ I=5A Giá trị lớn nhất của mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung có độ lớn là:

BÀI TẬP VỀ CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Trang 4

(TỪ THƠNG, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CẢM ỨNG, SUẤT ĐIỆN ĐỘNG TỰ CẢM, NĂNG

LƯỢNG TỪ TRƯỜNG)

A BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM:

Câu 1 Từ thông Φ qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2s từ thông giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,4Wb Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng:

Câu 2 Một thanh dây dẫn dài 20cm chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều có B=5.10-4T Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh, vuông góc với vectơ cảm ứng từ và có độ lớn 5m/s Suất điện động cảm ứng trong thanh là:

Câu 3 Một khung dây phẳng, diện tích 20cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều Vectơ cảm ứng từ làm thanh với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B=2.10-4T Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là:

Câu 4 Một hình chữ nhật kích thước 3cmx4cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=5.10-4T Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng một góc 300 Từ thông qua hình chữ nhật đó là:

Câu 5 Một thanh dẫn điện dài 20cm được nối hai đầu của nó với hai đầu của một mạch điện có điện trở 0,5Ω Cho thanh chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều cảm ứng tư øB=0,08T với vận tốc 7m/s, vectơ vận tốc vuông góc với các đường sức từ và vuông góc với thanh, bỏ qua điện trở của thanh và các dây nối Cường độ dòng điện trong mạch là:

Câu 6 Suất điện động cảm ứng đo được đối với một vòng dây dẫn là 0,01mV Nếu thay vòng dây đó bởi cuộn

dây 200 vòng trong cùng điều kiện biến thiên của từ trường thì suất điện động thu được hai đầu cuộn dây là:

Câu 7 Suất điện động cảm ứng đo được đối với một vòng dây dẫn là 0,01mV Nếu thay vòng dây đó bởi 20

vòng xếp chồng nhau, trong cùng điều kiện biến thiên của từ trường thì suất điện động thu được hai đầu của các vòng dây (các đầu của vòng dây được nối chung với nhau) là: a 0,01mV b 0,2mV c 0,005mV d 200mV

Câu 8 Một hình vuông có cạnh 5cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=4.10-4T Từ thông qua hình vuông đó bằng 10-6Wb Góc hợp bởi vectơ cảm ứng từ với pháp tuyến của hình vuông đó là:

Câu 9 Trên mặt phẳng vuông góc với các đường sức từ, một đoạn dây dẫn chiều dài l=5cm chuyển động với

vận tốc v=25cm/s Độ biến thiên qua dây dẫn là bao nhiêu sau thời gian 2s, nếu biết B=0,4T?

Câu 10 Cho đoạn dây có chiều dài l=5cm, chuyển động song phẳng trên mặt phẳng của từ

trường B=0,2T với vận tốc v=4m/s như hình vẽ Suất điện động thu được sẽ là:

Câu 11 Một đoạn dây dẫn thẳng chiều dài 40cm chuyển động trong một từ trường đồng nhất với tốc độ 5m/s

vuông góc với các đường cảm ứng từ Suất điện động cảm ứng giữa hai đầu sợi dây bằng 0,6V Cảm ứng từ của từ trường bằng:

Câu 12 Một thanh dẫn điện dài 40cm, chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4T Vectơ

vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ lớn v=50cm/s Suất điện động giữa hai đầu thanh là:

Câu 13 Tính hệ số tự cảm một ống dây dài 5cm, đường kính của ống 2cm Cho biết ống dây được quấn 1000

vòng

Trang 5

Câu 14 Hai ống dây hình trụ có cùng số vòng dây như nhau, đường kính ống dây thứ hai lớn gấp ba đường kính

ống dây thứ nhất So sánh hệ số tự cảm của hai ống dây?

Câu 15 Một ống dây có thể tích V, trên mỗi mét chiều dài của ống dây có n vòng dây thì hệ số tự cảm của ống

dây là L Nếu trên mỗi mét chiều dài của ống dây, số vòng dây quấn tăng gấp 2 lần thì hệ số tự cảm L’ của ống dây là:

Câu 16 Một dòng điện có cường độ thay đổi từ 0 đến 10A trong khoảng thời gian 5s chạy qua một cuộn dây có

độ tự cảm bằng 1H Suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn dây bằng: a 1V b 2V c 1/2V

d 1/5V

Câu 17 Một cuộn dây có độ tự cảm 0,1H, trong đó dòng điện biến thiên đến 200A/s thì suất điện động tự cảm

xuất hiện sẽ có giá trị:

Câu 18 Một dây dẫn chiều dài 15cm nằm trong từ trường có cảm ứng từ 2T Các đầu dây dẫn được đóng kín

bằng một dây dẫn đàn hồi nằm ngoài từ trường Điện trở toàn mạch bằng 0,5Ω Để dây dẫn chuyển động vuông góc với các đường cảm ứng từ với vận tốc 10m/s, thì ta phải dùng một công suất P bằng:

Câu 19 Nếu trong cuộn dây xuất hiện một suất điện động tự cảm 10V khi cường độ dòng điện chạy trong nó

thay đổi từ 5A đến 10A trong thời gian 0,1s, thì độ tụ cảm của cuộn dây đó bằng:

Câu 20 Dòng điện trong cuộn tự cảm giảm từ 16A đến 0A trong 0,01s; suất điện động tự cảm trong đó có giá

trị trung bình 64V; độ tự cảm có giá trị:

Câu 21 Một ống dây dài 50cm, diện tích tiết diện ngang của ống dây là 10cm2 gồm 1000vòng dây Hệ số tự cảm của ống dây là:

Câu 22 Khi dòng điện chạy qua ống dây giảm 2 lần thì năng lượng từ trường của ống dây sẽ:

Câu 23 Một ống dây có hệ số tự cảm bằng 0,01H Khi có dòng điện chạy qua, ống dây có năng lượng 0,08J.

Câu 24 Cuộn tự cảm có L=2mH, trong có dòng điện cường độ 10A Năng lượng tích luỹ trong cuộn đó là:

Câu 25 Một ống dây dài 40cm có tất cả 800 vòng dây Diện tích tiết diện ngang của ống dây bằng 10cm2 Ống dây được nối với một nguồn điện, cường độ dòng điện qua ống dây tăng từ 0 đến 4A Nguồn điện đã cung cấp cho ống dây một năng lượng là:

Câu 26 Trong quá trình thay đổi đều cường độ của dòng điện từ 0 đến 5A trong thời gian 1s, trong cuộn dây

xuất hiện một suất điện động 1V Hệ số tự cảm của cuộn dây có giá trị bằng:

B/ BÀI TẬP TỰ LUẬN:

Câu 1 Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn N=100 vòng, mỗi vòng có bán kính R=10cm; mỗi mét dài của dây dẫn

có điện trở ρ=0,5Ω / m Cuộn dây được đặt trong một từ trường đều, →B vuông góc với các mặt phẳng chứa vòng dây và có độ lớn B=10-3T giảm đều đến 0 trong thời gian ∆t=10-2s Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây đó

Câu 2 Một ống dây hình trụ dài gồm 2000 vòng dây, diện tích mỗi vòng dây s=200cm2 Ống dây có R=3,2Ω

hai đầu nối đoản mạch và được đặt trong một từ trường đều: →B song song với trục của hình trụ và độ lớn tăng đều 0,08T/s Tính công suất toả nhiệt trong ống dây

Câu 3 Hai dây dẫn thẳng song song điện trở không đáng kể, một đầu nối vào nguồn điện e1=2,4V, r1=3Ω, một đầu nối vào điện trở R=0,48Ω qua một khoá k Thanh kim loại MN=l=40cm, điện trở r2=2Ω, đặt vuông góc

Trang 6

với hai dây nói trên và trượt dọc theo hai dây dẫn ấy với vận tốc 30m/s Mạch điện đặt trong từ trường đều, →B vuông góc với mặt phẳng chứa mạch điện, có độ lớn 0,1T và có chiều như hình vẽ

a k ngắt: tính cường độ dòng điện qua MN và hiệu điện thế UMN

b k đóng, tính cường độ dòng điện qua MN và hiệu điện thế UMN

Câu 4 Hai thanh kim loại song song, thẳng đứng, có điện trở không đáng kể, một đầu nối vào điện trở R=1Ω Một đoạn dây dẫn AB, có độ dài l=28cm, khối lượng m=2g, điện trở r=1Ω tì hai thanh

kim loại, tự do trượt không ma sát xuống dưới và luôn luôn vuông góc với hai thanh kim

loại đó Toàn bộ hệ thống đặt trong từ trường đều có hướng vuông góc với mặt phẳng hai

thanh kim loại có cảm ứng từ B=0,2T

a Xác định chiều của dòng điện qua R?

b Chứng tỏ rằng ban đầu dây dẫn AB chuyển động nhanh dần, sau một thời gian trở thành chuyển động đều Tính vận tốcv0 của chuyển động đều ấy và tính UAB?

Câu 5 Ống dây điện hình trụ có lõi chân không, chiều dài l=20cm, có N=1000 vòng, diện tích mỗi vòng

S=100cm2

a Tính hệ số tự cảm L của ống dây

b Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 10A trong 0,1s Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây

c Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị I=10A thì năng lượng tích luỹ trong ống dây bằng bao nhiêu?

Câu 6 Cường độ dòng điện trong một ống dây giảm từ 12A đến 8A thì năng lượng từ trường của ống giảm đi

2J Tính năng lượng từ trường của ống dây trong hai trường hợp đó

Câu 7 Một dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức I=0,4.(3-t) (A,s) Ống dây có hệ số

tự cảm L=0,05H Tính suất điện động tự cảm trong ống dây

Câu 8 Dòng điện qua một ống dây không có lõi sắt biến biến đổi đều theo thời gian Trong thời gian 0,02s

cường độ dòng điện tăng từ I1=2A đến I2=4A, suất điện động tự cảm trong ống dây bằng e=10V Hệ số tự cảm của ống dây và độ biến thiên năng lượng của từ trường trong ống dây?

Câu 9 Một khung dây kín, phẳng hình vuông ABCD có cạnh a=10cm gồm n=500 vòng.

Khung chuyển động thẳng đều tiến lại khoảng không gian trong đó có từ trường đều Trong

khi chuyển động cạnh AB và DC luôn luôn nằm trên hai đường thẳng song song Tính

cường độ dòng điện trong khung trong khoảng thời gian từ khi cạnh CB của khung bắt đầu

gặp từ trường đến khi khung vừa vặn nằm hẳn trong từ trường Chỉ rõ chiều của dòng điện

trong khung Cho biết điện trở của khung là 3Ω Vận tốc của khung v=1,5m/s và cảm ứng

từ của từ trường B=0,005T

Câu 10 Hai thanh ray dẫn điện PQ và EF cách nhau 10cm đặt nằm ngang Hai đầu PE nối

với tụ điện có điện dùng C=10-5F Thanh MN dẫn điện trượt đều trên hai thanh ray với vận

tốc v=5m/s hướng ra xa tụ điện Hệ thống đặt trong từ trường đều B=0,2T có phương và

chiều như hình vẽ

a Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trên thanh MN?

b Tính điện tích của tụ điện, xác định dấu của điện tích trên các bản tụ?

c Thay tụ điện bằng một điện trở R=0,02Ω Hãy xác định chiều và cường độ dòng điện chạy qua điện trở Bỏ qua điện trở của các thanh ray, thanh MN và dây nối?

BÀI TẬP KHÚC XẠ ÁNH SÁNG VÀ PHẢN XẠ TỒN PHẦN

Câu 1 Một tia sáng hẹp truyền từ một môi trường có chiết suất n1= 3vào một môi trường khác có chiết suất

n2 chưa biết Để khi tia sáng tới gặp mặt phân cách hai môi trường dưới góc tới α ≥600 sẽ xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần, thì n2 phải thoả mãn điều kiện nào?

3

Trang 7

Caõu 2 Hai beồ A vaứ B gioỏng nhau Beồ a chửựa nửụực (chieỏt suaỏt 4/3) vaứ beồ B chửựa chaỏt loỷng chieỏt suaỏt n Laàn lửụùt

chieỏu vaứo hai beồ moọt chuứm saựng heùp dửụựi cuứng goực tụựi α , bieỏt goực khuực xaù ụỷ beồ nửụực laứ 45) vaứ ụỷ beồ chaỏt loỷng laứ 300 Chieỏt suaỏt n cuỷa chaỏt loỷng trong beồ B baống bao nhieõu? a n=

3

2

3

2

4

2

4

2

Caõu 3 Moọt ủieồm saựng S naốm ụỷ ủaựy moọt chaọu ủửùng chaỏt loỷng coự chieỏt suaỏt n phaựt ra moọt

chuứm saựng heùp ủeỏn gaởp maởt phaõn caựch taùi ủieồm I vụựi goực tụựi raỏt beự, tia loự truyeàn theo phửụng

IP Maột ủaởt treõn phửụng IR nhỡn thaỏy chuứm nhử chuứm tia phaựt ra tửứ S’ laứ aỷnh aỷo cuỷa S Bieỏt

khoaỷng caựch tửứ S vaứ S’ ủeỏn maởt thoaựng chaỏt loỷng laứ h=12cm vaứ h’=10cm Chieỏt suaỏt cuỷa chaỏt

loỷng baống bao nhieõu?

Caõu 4 Cho tia saựng ủi tửứ pha leõ coự chieỏt suaỏt 1,8 vaứo nửụực coự chieỏt suaỏt 4/3 Suù phaỷn xaù toaứn phaàn xaỷy ra khi

goực tụựi laứ:

Caõu 5.Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60 (cm),

chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên mặt nớc là

Caõu 6 Một bể chứa nớc có thành cao 80 (cm) và đáy phẳng dài 120 (cm) và độ cao mực nớc trong bể là 60 (cm),

chiết suất của nớc là 4/3 ánh nắng chiếu theo phơng nghiêng góc 300 so với phơng ngang Độ dài bóng đen tạo thành trên đáy bể là:

Caõu 7.Một điểm sáng S nằm trong chất lỏng (chiết suất n), cách mặt chất lỏng một khoảng 12 (cm), phát ra chùm

sáng hẹp đến gặp mặt phân cách tại điểm I với góc tới rất nhỏ, tia ló truyền theo phơng IR Đặt mắt trên phơng IR nhìn thấy ảnh ảo S’ của S dờng nh cách mặt chất lỏng một khoảng 10 (cm) Chiết suất của chất lỏng đó là

Caõu 8.Cho chiết suất của nớc n = 4/3 Một ngời nhìn một hòn sỏi nhỏ S mằn ở đáy một bể nớc sâu 1,2 (m) theo

ph-ơng gần vuông góc với mặt nớc, thấy ảnh S’ nằm cách mặt nớc một khoảng bằng

Caõu 9.Một ngời nhìn hòn sỏi dới đáy một bể nớc thấy ảnh của nó dờng nh cách mặt nớc một khoảng 1,2 (m), chiết

suất của nớc là n = 4/3 Độ sâu của bể là:

Caõu 10.Một ngời nhìn xuống đáy một chậu nớc (n = 4/3) Chiều cao của lớp nớc trong chậu là 20 (cm) Ngời đó

thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một khoảng bằng

Caõu 11.Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Chiếu tới bản một tia

sáng SI có góc tới 450 khi đó tia ló khỏi bản sẽ

C song song với tia tới D vuông góc với bản mặt song song

Caõu 12.Một bản mặt song song có bề dày 10 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Chiếu tới bản một tia

sáng SI có góc tới 450 Khoảng cách giữa giá của tia tới và tia ló là:

A a = 6,16 (cm) B a = 4,15 (cm) C a = 3,25 (cm) D a = 2,86 (cm)

Caõu 13.Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Điểm sáng S cách

bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách S một khoảng

Caõu 14.Một bản hai mặt song song có bề dày 6 (cm), chiết suất n = 1,5 đợc đặt trong không khí Điểm sáng S cách

bản 20 (cm) ảnh S’ của S qua bản hai mặt song song cách bản hai mặt song song một khoảng

Caõu 15.Tia sáng đi từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nớc (n2 = 4/3) Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nớc là:

A i ≥ 62044’ B i < 62044’ C i < 41048’ D i < 48035’

Caõu 16.Cho một tia sáng đi từ nớc (n = 4/3) ra không khí Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới:

Trang 8

Caõu 17.Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi trong

một chậu nớc có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nớc, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nớc một khoảng lớn nhất là:

A OA’ = 3,64 (cm) B OA’ = 4,39 (cm) C OA’ = 6,00 (cm) D OA’ = 8,74 (cm)

Caõu 18.Một miếng gỗ hình tròn, bán kính 4 (cm) ở tâm O, cắm thẳng góc một đinh OA Thả miếng gỗ nổi trong

một chậu nớc có chiết suất n = 1,33 Đinh OA ở trong nớc, cho OA = 6 (cm) Mắt đặt trong không khí, chiều dài lớn nhất của OA để mắt không thấy đầu A là:

Caõu 19.Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nớc (n = 4/3), độ cao mực nớc h = 60 (cm) Bán kính r bé nhất của

tấm gỗ tròn nổi trên mặt nớc sao cho không một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là:

Caõu 20.Chiếu một chùm tia sáng song song trong không khí tới mặt nớc ( n = 4/3) với góc tới là 450 Góc hợp bởi tia khúc xạ và tia tới là:

Caõu 21.Một chậu nớc chứa một lớp nớc dày 24 (cm), chiết suất của nớc là n = 4/3 Mắt đặt trong không khí, nhìn

gần nh vuông góc với mặt nớc sẽ thấy đáy chậu dờng nh cách mặt nớc một đoạn bằng

Caõu 22.Một cái chậu đặt trên một mặt phẳng nằm ngang, chứa một lớp nớc dày 20 (cm), chiết suất n = 4/3 Đáy

chậu là một gơng phẳng Mắt M cách mặt nớc 30 (cm), nhìn thẳng góc xuống đáy chậu Khoảng cách từ ảnh của mắt tới mặt nớc là:

BÀI TẬP VỀ LĂNG KÍNH Caõu 1.Cho một tia sáng đơn sắc đi qua lăng kính có góc chiết quang A = 600 và thu đợc góc lệch cực tiểu Dm = 600 Chiết suất của lăng kính là

Caõu 2.Tia tới vuông góc với mặt bên của lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5 góc chiết quang A Tia ló hợp với

tia tới một góc lệch D = 300 Góc chiết quang của lăng kính là

Caõu 3.Một tia sáng tới vuông góc với mặt AB của một lăng kính có chiết suất n = 2và góc chiết quang A = 300 Góc lệch của tia sáng qua lăng kính là:

Caõu 4.Một lăng kính thuỷ tinh có chiết suất n = 1,5, tiết diện là một tam giác đều, đợc đặt trong không khí Chiếu tia

sáng SI tới mặt bên của lăng kính với góc tới i = 300 Góc lệch của tia sáng khi đi qua lăng kính là:

Caõu 5.Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Góc tới có giá trị bằng

A i = 510 B i = 300 C i = 210 D i = 180

Caõu 6.Lăng kính có góc chiết quang A = 600, chùm sáng song song qua lăng kính có góc lệch cực tiểu là Dm = 420 Chiết suất của lăng kính là:

A n = 1,55 B n = 1,50 C n = 1,41 D n = 1,33

BÀI TẬP VỀ THẤU KÍNH MỎNG VÀ MẮT

Caõu 1.Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30 (cm).

Tiêu cự của thấu kính đặt trong không khí là:

Caõu 2.Một thấu kính mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 hai mặt cầu lồi có các bán kính 10 (cm) và 30 (cm).

Tiêu cự của thấu kính đặt trong nớc có chiết suất n’ = 4/3 là:

Caõu 3.Một thấu kính mỏng, phẳng – lồi, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết độ tụ của

kính là D = + 5 (đp) Bán kính mặt cầu lồi của thấu kính là:

A R = 10 (cm) B R = 8 (cm) C R = 6 (cm) D R = 4 (cm)

Trang 9

Caõu 4.Đặt vật AB = 2 (cm) trớc thấu kính phân kỳ có tiêu cự f = - 12 (cm), cách thấu kính một khoảng d = 12 (cm)

thì ta thu đợc

A ảnh thật A’B’, ngợc chiều với vật, vô cùng lớn B ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, vô cùng lớn

C ảnh ảo A’B’, cùng chiều với vật, cao 1 (cm) D ảnh thật A’B’, ngợc chiều với vật, cao 4 (cm)

Caõu 5.Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm) D thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm)

Caõu 6.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính

một khoảng 30 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Caõu 7.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 5 (đp) và cách thấu kính

một khoảng 10 (cm) ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 60 (cm)

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

D ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cách thấu kính một đoạn 20 (cm)

Caõu 8.Chiếu một chùm sáng song song tới thấu kính thấy chùm ló là chùm phân kì coi nh xuất phát từ một điểm

nằm trớc thấu kính và cách thấu kính một đoạn 25 (cm) Thấu kính đó là:

A thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 25 (cm) B thấu kính phân kì có tiêu cự f = 25 (cm)

C thấu kính hội tụ có tiêu cự f = - 25 (cm) D thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 25 (cm)

Caõu 9.Vật sáng AB đặ vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì (tiêu cụ f = - 25 cm), cách thấu kính 25cm.

ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là:

A ảnh thật, nằm trớc thấu kính, cao gấp hai lần vật B ảnh ảo, nằm trớc thấu kính, cao bằng nửa lần vật

C ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật D ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật

Caõu 10.Vật AB = 2 (cm) nằm trớc thấu kính hội tụ, cách thấu kính 16cm cho ảnh A’B’ cao 8cm Khoảng cách từ

ảnh đến thấu kính là:

Caõu 11.Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật Khoảng cách từ

vật tới thấu kính là:

Caõu 12.Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính một khoảng 20 (cm), qua thấu kính

cho ảnh thật A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

A f = 15 (cm) B f = 30 (cm) C f = -15 (cm) D f = -30 (cm)

Caõu 13.Một thấu kính mỏng, hai mặt lồi giống nhau, làm bằng thuỷ tinh chiết suất n = 1,5 đặt trong không khí, biết

độ tụ của kính là D = + 10 (đp) Bán kính mỗi mặt cầu lồi của thấu kính là:

Caõu 14.Hai ngọn đèn S1 và S2 đặt cách nhau 16 (cm) trên trục chính của thấu kính có tiêu cự là f = 6 (cm) ảnh tạo bởi thấu kính của S1 và S2 trùng nhau tại S’ Khoảng cách từ S’ tới thấu kính là:

A 12 (cm) B 6,4 (cm) C 5,6 (cm) D 4,8 (cm)

Caõu 15.Cho hai thấu kính hội tụ L1, L2 có tiêu cự lần lợt là 20 (cm) và 25 (cm), đặt đồng trục và cách nhau một khoảng a = 80 (cm) Vật sáng AB đặt trớc L1 một đoạn 30 (cm), vuông góc với trục chính của hai thấu kính ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:

A ảnh thật, nằm sau L1 cách L1 một đoạn 60 (cm) B ảnh ảo, nằm trớc L2 cách L2 một đoạn 20 (cm)

C ảnh thật, nằm sau L2 cách L2 một đoạn 100 (cm) D ảnh ảo, nằm trớc L2 cách L2 một đoạn 100 (cm)

Caõu 16.Hệ quang học đồng trục gồm thấu kính hội tụ O1 (f1 = 20 cm) và thấu kính hội tụ O2 (f2 = 25 cm) đợc ghép sát với nhau Vật sáng AB đặt trớc quang hệ và cách quang hệ một khoảng 25 (cm) ảnh A”B” của AB qua quang hệ là:

A ảnh ảo, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 20 (cm) B ảnh ảo, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 100 (cm)

C ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 100 (cm) D ảnh thật, nằm sau O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)

Caõu 17.Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), khoảng cách O1O2 = 70 (cm)

Điểm sáng S trên quang trục chính của hệ, trớc O1 và cách O1 một khoảng 50 (cm) ảnh S” của S qua quang hệ là:

A ảnh ảo, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 10 (cm) B ảnh ảo, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)

C ảnh thật, nằm sau O1 cách O1 một khoảng 50 (cm) D ảnh thật, nằm trớc O2 cách O2 một khoảng 20 (cm)

Trang 10

Caõu 18.Cho thấu kính O1 (D1 = 4 đp) đặt đồng trục với thấu kính O2 (D2 = -5 đp), chiếu tới quang hệ một chùm sáng song song và song song với trục chính của quang hệ Để chùm ló ra khỏi quang hệ là chùm song song thì khoảng cách giữa hai thấu kính là:

Caõu 19.Một ngời cận thị phải đeo kính cận số 0,5 Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, ngời đó phải ngồi cách

màn hình xa nhất là:

Caõu 20.Một ngời cận thị về già, khi đọc sách cách mắt gần nhất 25 (cm) phải đeo kính số 2 Khoảng thấy rõ nhắn

nhất của ngời đó là:

Caõu 21.Một ngời cận thị đeo kinh có độ tụ – 1,5 (đp) thì nhìn rõ đợc các vật ở xa mà không phải điều tiết Khoảng

thấy rõ lớn nhất của ngời đó là:

Caõu 22.Một ngời viễn thị có điểm cực cận cách mắt 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ + 1 (đp), ngời này sẽ nhìn rõ

đ-ợc những vật gần nhất cách mắt

Caõu 23.Mắt viễn nhìn rõ đợc vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm) Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần

đeo kính (kính đeo sát mắt) có độ tụ là:

Caõu 24.Một ngời cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm) Khi đeo kính chữa tật của mắt, ngời này nhìn

rõ đợc các vật đặt gần nhất cách mắt

Caõu 25.Một ngời cận thị có khoảng nhìn rõ từ 12,5 (cm) đến 50 (cm) Khi đeo kính có độ tụ -1 (đp) Miền nhìn rõ

khi đeo kính của ngời này là:

C từ 14,3 (cm) đến 100 (cm) D từ 17 (cm) đến 2 (m)

Caõu 26.Mắt viễn nhìn rõ đợc vật đặt cách mắt gần nhất 40 (cm) Để nhìn rõ vật đặt cách mắt gần nhất 25 (cm) cần

đeo kính (kính cách mắt 1 cm) có độ tụ là:

BÀI TẬP VỀ KÍNH LÚP, KÍNH HIỂN VI, KÍNH THIấN VĂN

7.63 Trên vành kính lúp có ghi x10, tiêu cự của kính là:

7.64 Một ngời cận thị có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 40 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ + 10 (đp) Mắt đặt sát sau kính Muốn nhìn rõ ảnh của vật qua kính ta phải đặt vật

A trớc kính và cách kính từ 8 (cm) đến 10 (cm) B trớc kính và cách kính từ 5 (cm) đến 8 (cm)

C trớc kính và cách kính từ 5 (cm) đến 10 (cm) D trớc kính và cách kính từ 10 (cm) đến 40 (cm) 7.65 Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở vô cực Độ bội giác của kính là:

7.66 Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 25 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 20 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Độ bội giác của kính là:

7.67 * Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp) trong trạng thái ngắm chừng ở cực cận Độ bội giác của kính là:

7.68** Một ngời có khoảng nhìn rõ từ 10 (cm) đến 50 (cm), quan sát một vật nhỏ qua kính lúp có độ tụ D = + 8 (đp), mắt đặt tại tiêu điểm của kính Độ bội giác của kính là:

A 0,8 (lần) B 1,2 (lần) C 1,5 (lần) D 1,8 (lần)

7.69** Một ngời đặt mắt cách kính lúp có độ tụ D = 20 (đp) một khoảng l quan sát một vật nhỏ Để độ bội giác của kính không phụ thuộc vào cách ngắm chừng, thì khoảng cách l phải bằng

A 5 (cm) B 10 (cm) C 15 (cm) D 20 (cm)

.75 Một ngời mắt tốt có khoảng nhìn rõ từ 24 (cm) đến vô cực, quan sát một vật nhỏ qua kính hiển vi có vật kính O1

(f1 = 1cm) và thị kính O2 (f2 = 5cm) Khoảng cách O1O2 = 20cm Độ bội giác của kính hiển vi trong trờng hợp ngắm chừng ở vô cực là:

Ngày đăng: 07/05/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w