1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập ôn tập Toán CASIO

4 486 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Ôn Tập Toán Casio
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài Tập
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 149 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm trên H điểm M sao cho tổng khoảng cách đến 2 trục tọa độ là nhỏ nhất.. Đờng vuông góc với tiếp tuyến của parabol tại P cắt parabol tại điểm thứ hai là Q.. Tìm tọa độ của P sao cho độ

Trang 1

Bài tập Casio Bài 1.

Cho đồ thị (H):y x 1

x 1

= + Tìm trên (H) điểm M sao cho tổng khoảng cách đến 2 trục tọa

độ là nhỏ nhất

Bài 2.

∀ ∈Ơ đặt f(n) = ( n2 + n + 1)2 + 1 và ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( )

n

f 1 f 3 f 2n 1 a

f 2 f 4 f 2n

= Tính 2009a2008

Bài 3.

Trên parabol x2 = y cho điểm P không trùng với O Đờng vuông góc với tiếp tuyến của parabol tại P cắt parabol tại điểm thứ hai là Q Tìm tọa độ của P sao cho độ dài PQ là nhỏ nhất

Bài 4 Giải gần đúng phơng trình: x x2

e sin x 3 0

2

Bài 5.

Tính

Bài 6.

Trong tam giác ABC Các đoạn PQ, RS, TU

t-ơng ứng song song với AB, BC, CA Chúng cắt

nhau tại X, Y, Z (hình vẽ) Biết rằng mỗi đoạn

PQ, RS, TU chia tam giác ABC thành hai phần

có diện tích bằng nhau và diện tích tam giác

XYZ bằng 1 Tính diện tích tam giác ABC

Z Y

X A

P

Q

U

T

Bài 7.

Tìm số nguyên dơng nhỏ nhất thỏa mẫn 2 tính chất sau:

a/ Có chữ số tận cùng bằng 6

b/ Nếu bỏ chữ số 6 ở cuối cùng và đặt chữ số 6 lên trớc các chữ số còn lại ta đợc một số gấp 4 lần số ban đầu

Bài 8.

Cho tứ diện ABCD có AB = 3, CD = 4, các cạnh còn lại đều bằng 5 Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

Bài 9.

Tìm tất cả các cặp số nguyên không âm x, y thỏa mãn PT

x3 + 8x + 73y4 = x2 + 1680

Bài 10.

Cho hai đờng tròn (O1, R1) và (O2, R2) cắt nhau Biết rằng O2 nằm trên đờng tròn O1 và diện tích phần chung của hai hình tròn này bằng nửa diện tích hình tròn (O1, R1) Tính tỷ số

R1/R2

Trang 2

Hớng dẫn giải.

Bài 1.

Gọi M(x,y) trên (H), đặt d M( ) x y x x 1

x 1

= + = +

+ Do M 1;0( ) ⇒d M( ) =1 nên ta chỉ xét trong trờng hợp x 1 0 x 1

y 1

 <

 ⇔ < <

 <

Khi đó d M( ) x 1 x x 1 2 2 2 2 2

Vậy min d(M) = 2( 2 1 khi) 0 x 1 1 x 2 1

x 1

x 1

< <

+

,

Tọa độ M( 2 1;1− − 2)

Bài 2.

Ta có f(n) = [(n2 + 1) + n]2 +1 = (n2 + 1)( n2 + 2n + 2) Từ đó

2

n

4n 4n 2 4n 1

a

Vậy 2009a2008 = 0,0002

Bài 3.

Gọi P(p; p2), Q(q; q2)

PT đờng PQ là 1 ( ) 2

2p

= − − + từ đó, hoành độ của Q là q p 1

2p

= − −

2

5

2p 1 4p 1 0 p

Vậy tìm đợc 2 điểm P lầ 1 1;

2 2

±

Bài 4

Đặt ( ) x x2

f x e sin x 3

2

= − + − Tính f’(x), f’’(x) và có f’(0)=0, f’’(x)>0 ∀ ∈x Ă nên f’(x) đồng biến trên R Bảng biến thiên:

x −∞ 0 +∞

f’(x) - 0 +

f(x) +∞ +∞

-2

PT có đúng 2 nghiệm x1, x2 với x1∈ −( 2;0), x2∈( )0;2 - KT bằng máy tính

Trang 3

Giải bằng MT, ta có Kq x1 ≈ −1.9691; x2 ≈1,1736.

Bài 5.

*

Ơ

Vậy S 2007 1 1 2007,9995

2008

Bài 6

Đặt AB=x, theo gt ta có

2

PQ

Vì các tam giác PCQ, UTB, ASR

đồng dạng, cùng diện tích nên chúng

bằng nhau Do đó

2x x 2

PX YQ

2

x 2 4x 2x 2 3x 2 4x

XY

Z Y

X A

P

Q

U

T

Hai tam giác XYZ và ABC đồng dạng, nên

2 2

Bài 7.

Gọi số cần tìm là a a a 6 Theo bài ra 1 2 n 6a a a1 2 n =4 a a a 6 Đặt a a a a1 2 n = 1 2 n ta có

6.10 + =a 4 10a 6+ ⇒2 10 −4 =13a⇒10 −4 13M

Thử trực tiếp bằng máy với n = 1, 2, 3,…ta đợc n=5 Nh thế a = 15384 và số phải tìm là 153846

Bài 8.

Ta có EF là đoạn vuông góc

chung của AB và CD; Tâm O của

m/c ngoại tiếp ABCD nằm trên

EF Gọi R là bk m/c ngoại tiếp, ta

có 2 2 9 2 2

OE R ; OF R 4

4

EF2= AF2 – AE2= AD2-DF2-AE2

=25 9 4 75

− − = (*)

Mặt khác EF = EO + OF nên

2

4

= − + − ữữ

Từ (*), (**) ta có

2

R ≈10,1047⇒ ≈R 3.1788

F

E

A

B

C

D O

I

Trang 4

Bài 9.

73

Dễ thấy − +x3 x2 −8x 1 0+ < ∀ ≥ ⇒ ≤x 1 0 y4 ≤23⇒ =y 0, 1, 2

Dùng máy tính thử với y = 0, 1, 2 ta đợc các giá trị (x, y) = (12; 0), (8; 1)

Bài 10.

Gọi x (rad) là số đo góc O1O2A,

0 x

2

π

 < < 

  từ đó R2= 2R1cosx.

Dt(qO2AB) = 2 2 2

R x 4R x cos x= Dt(O2mA) = =

2

1

1

2x R sin 2x

2 π − − 2 π −

Diện tích phần chung của hai đờng tròn là

S =

4R x cos x R+ π −2x −R sin π −2x

Theo bài ra ta có

A

m

x

R2

R1

B

K

1 4R x cos x R 2x R sin 2x R

2

4x cos x 2x sin 2x 2x cos2x sin 2x 0 0 x

Dùng máy tính giải gần đúng PT, ta đợc x và từ đó tìm đợc 1

2

0,8630

R =2 cosx ≈

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w