Nội dung: * Bài mới: GV: Giới thiệu sơ lợc về bảng tính Excel, đa ra màn HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm trả lời - Có thể so sánh đợc điểm của các HS trong lớp 7A GV: Giới thiệu bảng tí
Trang 1Phần I: Bảng tính điện tử
Bài 1: Chơng trình bảng tính là gì?
I Mục tiêu:
- Biết đợc nhu cầu sử dụng bảng tính trong đời sống và trong học tập
- Biết đợc các choc năng chung của chơng trình bảng tính
- Nhận biét đợc các thành phần cơ bản của màn hình trang tính
II Chuẩn bị:
Giáo viên: máy chiếu hoặc bảng con đã chuẩn bị nội dung, chia nhóm học sinh
III Nội dung:
* Bài mới:
GV: Giới thiệu sơ lợc về bảng tính Excel, đa ra màn
HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm trả lời
- Có thể so sánh đợc điểm của các HS trong lớp
7A
GV: Giới thiệu bảng tính ở ví dụ 2 SGK
Bảng theo dõi kết quả học tập của em
? Quan sát bảng tính em cho biết em học giỏi môn
học nào? Môn học nào em học yếu?
1 Bảng và nhu cầu sử lí thông tin bảng biểu:
Chơng trình bảng tính là phần mềm đợc thiết kế để giúp ghi lại
và trình bày than tin dới dạng bảng biểu, thực hiện các tính toán cũng nh xây dung các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các
số liêụ có trong bảng biểu
Trang 2GV: Ngoài các dạng trên Excel còn cho em dạng
biểu đồ
GV: Giới thiệu màn hình làm việc của Excel
HS: Thảo luận nhóm
? So sánh màn hình của phần mềm soạn thảo Word
và phần mềm soạn thảo Excel
Các nhóm lần lợt phát biểu tìm ra những điểm mới
của màn hình bảng tính (bảng chọn Data và thanh
công thức)
GV: ở các bảng tính trên các em thấy có điểm số,
học tên đó là các dữ liệu trong Excel.…
GV: cho HS quan sát bảng tính có dữ liệu thay đổi
và nhận xét
HS: quan sát hình 5 SGK và nhận xét bảng tính có gì
khác so với bảng ban đầu
- Excel có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo một tiêu
chuẩn
- Excel có công cụ tạo biểu đồ dới nhiều dạng ngoài
ra có thể căn chỉnh, sửa đổi dữ liệu …
2 Chơng trình bảng tính:
a, Màn hình làm việc:
Bảng chọn, thanh công cụ, nút lệnh, cửa sổ làm việc…
b, Dữ liệu
Dữ liệu số, dữ liệu văn bản, dữ liệu ngày tháng
c, Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
- Hiểu rõ các khái niệm hàng, cột, ô, địa chỉ ô tính
- Biết nhập, sửa, xoá dữ liệu
Trang 3- Biết cách di chuyển trên trang tính.
II Chuẩn bị:
Giáo viên: máy chiếu hoặc bảng con đã chuẩn bị nội dung, chia nhóm học sinh
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
? Chơng trình bảng tính là gì
? Kể tên các thành phần chính của màn hình Excel
* Bài mới:
GV: Giới thiệu sơ lợc về bảng tính Excel, đa ra màn hình
lớn hình ảnh bảng tính đã đợc chuẩn bị sẵn cho học sinh
HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm trả lời
- Có thể so sánh đợc điểm của các HS trong lớp 7A
GV: Giới thiệu bảng tính ở ví dụ 2 SGK
Bảng theo dõi kết quả học tập của em
? Quan sát bảng tính em cho biết em học giỏi môn học
nào? Môn học nào em học yếu?
GV: Ngoài các dạng trên Excel còn cho em dạng biểu đồ
GV: Giới thiệu màn hình làm việc của Excel
HS: Thảo luận nhóm
? So sánh màn hình của phần mềm soạn thảo Word và
1 Bảng và nhu cầu sử lí thông tin bảng biểu:
Chơng trình bảng tính là phần mềm đợc thiết kế để giúp ghi lại và trình bày than tin dới dạng bảng biểu, thực hiện các tính toán cũng nhxây dung các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các
số liêụ có trong bảng biểu
Trang 4phần mềm soạn thảo Excel.
Các nhóm lần lợt phát biểu tìm ra những điểm mới của
màn hình bảng tính (bảng chọn Data và thanh công thức)
GV: ở các bảng tính trên các em thấy có điểm số, học
tên đó là các dữ liệu trong Excel.…
GV: cho HS quan sát bảng tính có dữ liệu thay đổi và
nhận xét
HS: quan sát hình 5 SGK và nhận xét bảng tính có gì khác
so với bảng ban đầu
- Excel có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo một tiêu chuẩn
- Excel có công cụ tạo biểu đồ dới nhiều dạng ngoài ra có
thể căn chỉnh, sửa đổi dữ liệu …
2 Chơng trình bảng tính:
a, Màn hình làm việc:
Bảng chọn, thanh công cụ, nút lệnh, cửa sổ làm việc…
b, Dữ liệu
Dữ liệu số, dữ liệu văn bản, dữ liệu ngày tháng
c, Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn
d, Sắp xếp và lọc dữ liệu
e, Tạo biểu đồ
• Củng cố : Trả lời câu hỏi 1, 2, 3 SGK
• Bài tập về nhà: Làm BT 1.2, 1.3 SBT
Bài thực hành1: Làm quen với chơng trình bảng tính excel
I Mục tiêu:
- Biết khởi động và kết thúc Excel
- Nhận biết đợc các ô, hàng, cột trên trang tính Excel
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài tập thực hành, phiếu học tập.
Trang 5Học sinh: Đọc lí thuyết và bài tập đã giao
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
? Nêu cách di chuyển trên trang tính
* Nội dung:
* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
GV: Hớng dẫn học sinh cách khởi động Excel
(giới thiệu biểu tợng Excel)
GV: Hớng dẫn cách lu kết quả và thoát khỏi
Excel
- giới thiệu lại hai biểu tợng này trên màn
hình)
- giới thiệu cách khác ra khỏi Excel dùng tổ
hợp phím Alt + F4 hoặc mở bảng chọn File
bằng cách nhấn tổ hợp phím Alt + F rồi chọn
Exit
GV: Phát phiếu học tập và yêu cầu học sinh
làm bài tập 1:
Khởi động Excel
- Liệt kê các điểm giống nhau và khác nhau
giữa màn hình Word và màn hình Excel
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng Excel
HS: thực hiện hai thao tác này
- Lu tệp: File\Save (nháy vào nút lệnh Save) gõ tên tệp và chọn Save
- Thoát Excel: File\Exit (nháy nút trên thanh tiêu đề)
HS: Thực hiện yêu cầu bài tập 1 và ghi ra
phiếu nhận xét:
Phiếu học tập
1, Nhận xét sự giống và khác nhau giữa màn hình Word và màn hình Excel
2, Sự khác biệt giữa ô tính đợc kích hoạt và các ô tính khác
3, Sự thay đổi các nút tên hàng và tên cột khi di chuyển ô tính đợc kích hoạt
………
………HS: Quan sát, thao tác và ghi phiếu học tập
Trang 6- GV nhận xét đánh giá tiết thực hành
- HS thu phiếu thực hành, sắp xếp lại thiết bị, nộp phiếu cho GV, tắt máy đúng thao tác
Bài thực hành1: Làm quen với chơng trình bảng tính excel
I Mục tiêu:
- Biết cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu trên trang tính
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Bài tập thực hành, phiếu học tập.
Học sinh: Đọc lí thuyết và bài tập đã giao
III Nội dung:
* Nội dung:
* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
- GV nhận xét đánh giá tiết thực hành
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 2:
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào một ô trên trang tính
Dùng phím Enter để kết thúc việc nhập dữ liệu
trong ô đó và quan sát ô đợc kích hoạt tiếp
theo
- Lặp lại thao tác nhập dữ liệu vào các ô trên
trang tính, nhng sử dụng một trong các phím
mũi tên để kết thúc việc nhập dữ liệu Quan
sát ô đợc kích hoạt tiếp theo và cho nhận xét
- Chọn một ô tính có dữ liệu và nhấn phím
Delete Chọn một ô tính khác có dữ liệu và gõ
nội dung mới cho nhận xét về kết quả
GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập 3:
Khởi động Excel và nhập dữ liệu theo mẫu
Lu bảng tính với tên danh sach lop em
HS: Quan sát, thao tác và ghi phiếu học tập
Thoát khỏi Excel không lu kết quả
HS: sử dụng một trong các phím mũi
HS: Khởi động Excel và nhập dữ liệu theo mẫu
Lu bảng tính với tên danh sach lop em và
thoát khỏi Excel
Trang 7- HS thu phiếu thực hành, sắp xếp lại thiết bị, nộp phiếu cho GV, tắt máy đúng thao tác.
Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
? Nêu vài ví dụ về những dạng dữ liệu đã học
? Trình bày cách lu bảng tính
* Bài mới:
Trang 8* Củng cố dặn dò: GV đa ra một số bảng tính yêu cầu học sinh trả lời:
- Chỉ ra trên bảng tính: hộp tên, khối, thanh công thức, trang
* Bài tập:1, 2 SGK 2.1, 2.2, 2.3 SBT
Bài 2: Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính
III Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
GV: Mở cho học sinh xem một trang tính mới
(Hình 13 SGK)
HS: quan sát và trả lời câu hỏi
? Hình vẽ cho em biết bảng tính mới có bao nhiêu
trang tính
(Ba trang tính Sheet 1, Sheet 2, Sheet 3)
? Làm sao em biết trang tính đang đợc kích hoạt
(Có nhãn màu trắng , tên trang bằng chữ đậm)
? Để kích hoạt trang tính em phải làm thế nào
(Nháy chuột vào nhãn tơng ứng)
GV: giới thiệu một số thành phần chính của trang
2 Các thành phần chính trên trang tính:
Ngoài các thành phần hàng, cột, ô trên trang tính còn có các thành phần khác nh:
- Hộp tên:
- Khối:
- Thanh công thức
Trang 9Bài thực hành 2: Làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính
I Mục tiêu:
- Phân biệt đợc bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính
- Mở và lu bảng tính trên máy tính
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Phiếu học tập, máy tính, máy chiếu
Học sinh: Xem lại lí thuyết bài 2
Giáo viên giới thiệu cách chọn các đối tợng trên
trang tính
HS: đọc SGK
GV chia nhóm yêu cầu học sinh:
? Nêu cách chọn các đối tợng và mô tả các hiện
t-ợng xảy ra
GV hớng dẫn học sinh xem lại cách chọn từng
đối tợng, quan sát nội dung hộp tên, hình dạng
con trỏ chuột, sự thay đổi màu sắc…
HS: Thảo luận nhóm đại diện nhóm trả lời
GV nhận xét và chốt lại vấn đề
? Ngoài những cách trên còn có cách nào khác để
chọn các thành phần chính nữa không
GV giới thiệu hai dạng dữ liệu thờng dùng
HS lấy ví dụ về dữ liệu số, dữ liệu kí tự
HS quan sát hình 21SGK và trả lời câu hỏi:
? Em có nhận xét gì về hai loại dữ liệu khi nhập
vào trang tính trong chế độ mặc định
b, Dữ liệu kí tựa z, chữ số, kí hiệuCăn thẳng lề trái
Trang 10III Nội dung:
tác, một HS ghi chép cả hai cùng quan
sát, khám phá phát hiện và trả lời các yêu
cầu của bài thực hành
HS: quan sát, khám phá, thảo luận kĩ khi
gõ công thức = 5+7 vào ô tính để they rõ
mối liên hệ giữa nội dung dữ liệu trong ô
- Nháy chuột để kích hoạt các ô khác nhau và quan sát sự thay đổi nội dung trong hộp tên
- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô và quna sát sự thay đổi nội dung trên thanh công thức so sánh nội dung dữ liệu trên ô và trên thanh công thức
- Gõ = 5+7 vào một ô tuỳ ý nhấn phím Enter Chọn lại ô đó và so sánh nội dung dữ liệu trong
ô và trên thanh công thức
Trang 11Tiết 8 Ngày soạn: 10/09/2008
I Mục tiêu:
- Chọn các đối tợng trên trang tính
- Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệu khác nhau vào ô tính
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Phiếu học tập, máy tính, máy chiếu
Học sinh: Xem lại lí thuyết bài 2
III Nội dung:
• Nội dung:
Trang 12* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
- GV nhận xét đánh giá tiết thực hành
- HS thu phiếu thực hành, sắp xếp lại thiết bị, nộp phiếu cho GV, tắt máy đúng thao tác
Phần mềm học tập: Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
GV: yêu cầu HS thực hành BT2
GV: gội ý, làm mẫu
HS: quan sát và thực hiện các thao tác
Chọn các cột kề nhau có thể nháy
chuột vào tên cột đầu tiên rồi giữ và di
chuyển chuột qua các tên cột đến cột
cuối cùng cần chọn
Khi chọn một đối tợng xong, nhấn giữ
phím Ctrl và chọn đối tợng tiếp theo
căn lề của bảng tính đối với dữ liệu
kiểu số và dữ liệu kiểu kí tự
GV: Yêu cầu HS lu bảng tính với tên
So theo doi the luc.(Lu ý HS gõ tên
tệp bằng tiếng việt không dấu)
Bài tập 2:
- Thực hiện các thao tác chọn một ô, một hàng, một khối trên trang tính Quan sát sự thay đổi nội dung của hộp tên trong quá trình chọn
- Giả sử cần chọn cả ba cột A, B, C Khi đó em cần thực hiện các thao tác gì? Hãy thực hiện các thao tác đó và nhận xét
- Chọn một đối tợng ( Một ô, một hàng, một cột hoặc một khối) tuỳ ý Nhấn giữ phím Ctrl và chọn một đối tợng khác Hãy nhận xét về kết quả nhận
đợc
- Nháy chuột ở hộp tên nhập dãy B100 vaog hộp tên, cuối cùng nhấn phím Enter Cho nhận xét về kết quả nhận đợc Tơng tự nhập các dãy sau đây vào hộp tên: A:A, A:C, 2:2, 2:4, B2:D6 Quan sát các kết quả nhận đợc và cho nhận xét
Trang 13I Mục tiêu:
- Biết cách khởi động và thoát khỏi phần mềm Typing Test
- Biết cách sử dụng phần mềm Typing Test để luyện gõ 10 ngón
- Thực hiện đợc việc gõ 10 ngón ở trò chơi Bubbles
- Hình thành phong thái làm việc khoa học, rèn luyện đức tính kiên nhẫn, chịu khó
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Phần mềm Typing Test, máy tính, máy chiếu Projector…
III Nội dung:
Trang 14Hoạt động của GV và HS Nội dung
GV: Nhắc lại phần mềm Mario
Nhắc lại cho học sinh về phần mềm Mario và
cách gõ bàn phím bằng 10 ngón Dẫn dắt học
sinh đến với phần mềm Typing Test.
? Nhắc lại lợi ích của việc gõ 10 ngón.
HS: nhắc lại kiến thức cũ
GV: giới thiệu sơ lợc về phần mềm Typing Test
HS: chú ý quan sát theo dõi, ghi nhớ
GV: thông qua máy chiếu giới thiệu cho học sinh
cách khởi động phần mềm
Trình bày cách đăng nhập vào phần mềm
Typing Test
Nhập tên ngời chơi vào ô Enter Your Name
hoặc chọn tên một ngời đã co trong danh sách
Nháy vào nút lệnh để qua bớc tiếp theo
Trong hộp thoại tiếp theo ta nháy chuột vào lệnh
Warm up games để đến với giao diện màn hình
Để bắt đầu trò chơi nháy chuột vào nút
GV: giới thiệu trò chơi Bubbles (bong bóng)
Giới thiệu cách chơi:
Hớng dẫn gõ những bong bóng có màu sắc
chuyển động nhanh
GV: làm mẫu
HS: chú ý quan sát theo dõi ghi bài
1 Giới thiệu phần mềm Typing Test
Là phần mềm dùng để luyện gõ 10 ngón thông qua một số trò chơi đơn giản nhng hấp dẫn-chơi mà học
2 Khởi động phần mềm Typing Test
- Nháy đúp chuột vào biểu tợng trên
màn hình nền
- Hoặc Start\Program\Free Typing Test
3 Trò chơi Bubbles (bong bóng)
Ta chỉ cần gõ chính xác các chữ cái có trong các bong bóng bọt khí đang nổi lên Nếu gõ đúng thì các bong bóng sẽ
vỡ và ngời chơi đợc tính điểm Khi gõ nhớ phân biệt chữ hoa, chữ thờng
Score: đánh giá điểm Missed: số bong bóng bị bỏ qua
(Nếu bỏ qua 6 bong bóng thì trò chơi kết thúc)
14
Trang 15* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
- Lu ý một số tồn tại
- Tuyên dơng những học sinh giỏi, khích lệ những học sinh yếu kém
- Nhắc nhở học sinh không nên nóng vội, phải rèn luyện đức tính kiên nhẫn
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục tiêu:
- Thực hiện khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test bằng nhiều cách khác nhau, qua
đó nắm đợc cách khởi động và ra khỏi một phần mềm bất kì
- Biết sử dụng trò chơi ABC, biết chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó
- Hình thành phong thái làm việc khoa học, rèn luyện đức tính kiên nhẫn, chịu khó
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Phần mềm Typing Test, máy tính, máy chiếu Projector…
III Nội dung:
* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
- Lu ý một số tồn tại
- Tuyên dơng những học sinh giỏi, khích lệ những học sinh yếu kém
- Nhắc nhở học sinh không nên nóng vội, phải rèn luyện đức tính kiên nhẫn
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
GV: giới thiệu trò chơi ABC (bảng chữ cái)
Giới thiệu cách chơi;
4 Trò chơi ABC (bảng chữ cái)
Ta gõ các kí tự xuất hiện trong vòng cung bắt đầu từ kí tự có màu sáng Phân biệt kí
Trang 16Tiết 11 Ngày soạn: 10/09/2008
I Mục tiêu:
- Thực hiện khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng trò chơi Clouds, biết chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó
- Hình thành phong thái làm việc khoa học, rèn luyện đức tính kiên nhẫn, chịu khó
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Phần mềm Typing Test, máy tính, máy chiếu Projector…
III Nội dung:
* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
- Lu ý một số tồn tại
- Tuyên dơng những học sinh giỏi, khích lệ những học sinh yếu kém
- Nhắc nhở học sinh không nên nóng vội, phải rèn luyện đức tính kiên nhẫn
Luyện gõ phím nhanh bằng typing test
I Mục tiêu:
- Thực hiện khởi động và ra khỏi phần mềm Typing Test
- Biết sử dụng trò chơi Wordtris, biết chọn phần phù hợp với khả năng từ dễ đến khó
- Hình thành phong thái làm việc khoa học, rèn luyện đức tính kiên nhẫn, chịu khó
II Chuẩn bị:
GV: giới thiệu trò chơi trò chơi Clouds
(đám mây)
Giới thiệu cách chơi;
GV: thực hiện qua một lần
Lu ý các em chọn các nhóm từ quen thuộc
tr-ớc trong mục Vocabulary
HS: chú ý quan sát theo dõi ghi bài
HS: Thực hành trên máy tính
5 Trò chơi Clouds (đám mây)
Dùng các phím Enter hoặc phím Space để chuyển khung đến các đám mây có chữ và
gõ đúng các từ này nếu gõ đúng thì đám mây sẽ biến mất Tiếp tục nh vậy cho đến khi kết thúc
Score: điểm của ngời chơi MissedTime: số từ bị bỏ qua
Ta có thể bỏ qua 6 từ, nếu quá thì trò chơi kết thúc
Trang 17Giáo viên: Phần mềm Typing Test, máy tính, máy chiếu Projector…
III Nội dung:
* Nhận xét đánh giá tiết thực hành :
- Lu ý một số tồn tại
- Tuyên dơng những học sinh giỏi, khích lệ những học sinh yếu kém
- Nhắc nhở học sinh không nên nóng vội, phải rèn luyện đức tính kiên nhẫn
GV: giới thiệu trò chơi trò chơi Wordtris (gõ
từ nhanh)
Giới thiệu cách chơi;
GV: thực hiện qua một lần
Lu ý các em chọn các nhóm từ quen thuộc
tr-ớc trong mục Vocabulary
HS: chú ý quan sát theo dõi ghi bài
HS: Thao tác trên máy tính
6 Trò chơi Wordtris (gõ từ nhanh)
Gõ đúng từ trên thanh gỗ, sau khi gõ xong phải nhấn phím Space Nếu đúng thanh gỗ
Trang 18Tiết 13, 14
Thực hiện tính toán trên trang tính
Ngày soạn 28/09/2008
I Mục tiêu:
- Nắm đợc cách sử dụng công thức để tính toán trên trang tính
- Sử dụng địa chỉ trong công thức, biết đợc công thức đang dùng thể hiện ở đâu trên trang tính, cũng nh nội dung cơ bản đợc lu trữ trong ô tính là gì?
- Cách sử dụng địa chỉ trong công thức
- Rèn luyện các thao tác nhập, xoá, sửa dữ liệu
II Chuẩn bị:
- Bài tập mẫu có sẵn dữ liệu
- Máy tính, đèn chiếu
III Bài mới:
* Kiểm tra bài cũ:
? ở chế độ mặc định các kiểu dữ liệu số và kí tự đợc phân biệt nh thế nào
? ở hình vẽ sau, em cho biết con trỏ đang đứng tại vị trí nào trong bảng tính? Em có thể nhận biết vị trí con trỏ đang đứng mà không cần nhìn đến con trỏ không?
Trang 19* Bài mới:
GV: giới thiệu công thức toán học nh SGK, trong đó
lu ý các kí hiệu *, /, ^, %
Học sinh chú ý lắng nghe và ghi chép bài
Các công thức dùng trong bảng tính cũng giống nh
các công thức toán học nhng công thức dùng trong
bảng tính phải có dấu = phía trớc
HS: quan sát hình 22 GV chiếu trên máy chiếu
- Học sinh suy nghĩ và trả lời
TL: Nội dung cơ bản đợc lu giữ trong ô tính là công
thức và đơc hiển thị trên thanh công thức Còn nội
dung đợc hiển thị trong ô tính là kết quả tính toán
bằng công thức
? Thế nào là địa chỉ ô Cho ví dụ
- Giáo viên: Ta có thể tính toán với số liệu có trong
các ô thông qua địa chỉ các ô, khối ô, cột hoặc hàng
- Nhìn hình vẽ dới đây, em hãy cho biết cách tính
có địa chỉ và cách tính không dùng địa chỉ
1 Sử dụng công thức để tính toán:
- Các kí hiệu sau đây đợc dùng
để kí hiệu các phép toán trong công thức:
Trang 20GV: Nh vậy các phép tính mà không dùng đến địa
chỉ thì mỗi lần tính toán ta lại gõ công thức và ngợc
lại nếu sử dụng công thức có địa chỉ ta chỉ cần thay
đổi giá trị của con số thì kết quả thay đổi theo
Trang 21Tiết 15, 16
Bài thực hành 3 Bảng điểm của em
I Mục đích, yêu cầu:
- Biết nhập và sử dụng công thức trên trang tính
II Chuẩn bị:
- GV: Bài tập thực hành
- HS: Đọc lại lí thuyết
III Nội dung:
GV: Hiển thị dữ liệu số trong trang tính
Nếu độ rộng của cột quá nhỏ không hiển thị
hết dãy số quá dài, em sẽ thấy các kí hiệu ###
trong ô Khi đó cần tăng độ rộng của ô để hiển
GV: Yêu cầu HS làm Bài tập 3 SGK
GV quan sát và chỉnh sửa những lỗi sai của
Khởi động Excel Sử dụng công thức
để tính các giá trị sau đây trên trang tính
a) 20 + 15; 20 - 15; 20/5; 205;b) 20 + 15 x 4; (20 + 15) x 4; (20 - 15) x 4; 20 - (15 x 4)
c) 144/6 - 3 x 5; 144/(6 - 3) x 5; (144/6
- 3) x 5; 144/(6 - 3) x 5;
d) 152/4; (2 + 7)2/7; (32 - 7)2 - (6 + 5)3; (188 - 122)/7
Bài tập 2 (Trang 25 SGK) Bài tập 3 (Trang 26 SGK) Bài tập 4 (Trang 27 SGK).
Trang 22- Biết sử dụng một số hàm cơ bản nh: SUM, AVERAGER, Mã, MIN.
- Viết đúng cú pháp, sử dụng hàm để tính kết hợp các số và địa chỉ ô tính, cũng nh địa chỉ các khối trong công thức
- Giúp học sinh làm quen với một số hàm cơ bản
II - Chuẩn bị:
GV: Phòng máy, giáo trình.
HS: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III - Nội dung:
* Kiểm tra bài cũ:
Trang 23Gọi mỗi nhóm 1 học sinh trả lời câu hỏi
? Tính A1 + B1 + C1 + D1
? Tính A2 +B2 + C2 + D2
? Tính A3 +B3 + C3 + D3
? Tính A4 +B4 + C4 + D4
kết quả thể hiện ở bảng tính sau:
Cũng bảng tính đó, giáo viên đa ra cách tính
tìm hiểu hôm nay với một số hàm khác
Chú ý: Sau dấu = là tên hàm, các biến luôn đợc
liệu cụ thể
2 Cách sử dụng hàm:
- Muốn sử dụng hàm em cần:
+ Chọn ô cần nhập hàm+ Gõ dấu =
+ Gõ tên hàm và các biến+ Nhấn Enter
Trang 24đặt trong dấu ngoặc đơn ()
- GV: Các em hãy cho vài ví dụ để tính hàm
Trang 25Gi¸o viªn: M¸y chiÕu, m¸y tÝnh, bµi tËp
Häc sinh: Häc vµ chuÈn bÞ bµi ë nhµ.
III - TiÕn tr×nh bµi d¹y
* Bµi cò: Nªu có ph¸p cña hµm vµ ý nghÜa cña hµm Sum, Average, Max, Min
GV: chiÕu néi dung yªu cÇu
a) NhËp ®iÓm thi c¸c m«n cña líp t¬ng tù nh
h×nh trªn b¶ng phô
1 Bµi 1 LËp trang tÝnh vµ sö dông c«ng thøc
Trang 26b) Sử dụng công thức thích hợp để tính điểm
trung bình của các bạn lớp em trong cột điểm
trung bình
c) Tính điểm trung bình của cả lớp và ghi vào ô
dới cùng của cột điểm trung bình
d) Lu bảng tính với tên bảng điểm của lớp em
HS thực hành trên máy
GV: Yêu cầu học sinh mở bảng tính Sổ theo
dõi thể lực đã đợc lu trong bài tập 4 của bài
thực hành 2 và tính chiều cao trung bình, cân
nặng trung bình của các bạn trong lớp em
a) Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lạo các
kết quả đã tính trong bài tập 1 và so sánh với
cách tính bằng công thức
b) Sử dụng hàm AVERAGE để tính điểm trung
bình tong môn học của cả lớp trong dòng điểm
trung bình
c Sử dụng hàm MAX, MIN để xác định điểm trung bình
cao nhất và điểm trung bình thấp nhất
GV: Sử dụng hàm thích hợp để tính tổng giá trị
sản xuất của từng vùng đó theo năm vào cột bên
phảI và tính giá trị sản xuất trung bình theo sáu
Trang 281 Gi¸o viªn: Bµi tËp thùc hµnh, Phßng m¸y.
2 Häc sinh: Häc vµ chuÈn bÞ bµi ë nhµ.
III Néi dung–
GV: §a néi dung yªu cÇu trªn b¶ng mµn
? So s¸nh kÕt qu¶ cña hai c¸ch tÝnh
Lu b¶ng tÝnh víi tªn b¶ng ®iÓm cña líp
2 Bµi 2
Trang 29HS mở lại bài 1 và thực hành theo yêu cầu
Sử dụng hàm MAX, MIN để tìm điểm lớn
nhất và điểm nhỏ nhất
GV: Lần lợt kiểm tra các nhóm thực hành
trên máy và sửa chữa chỗ sai nếu có 3 Bài 3
Tìm điểm trung bình của cả lớp của cả 3 môn ( Toán, Lý, Văn)
IV Củng cố dặn dò
- Về ôn lại 4 hàm đã học, và thực hành trên máy nếu có điều kiện
- Tiết sau Kiểm tra 1 tiết
Trang 30earth explorer
Ngày soạn 05/11/2008
I - Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc ý nghĩa và một số chức năng chính của phần mềm
- Thực hiện đợc các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ
GV : Giới thiệu phần mềm Earth Explorer là một
phần mềm chuyên dùng để tra cứu bản đồ thế giới
- Phần mềm sẽ cung cấp cho chúng ta bản đồ trái
đất cùng toàn bộ 250 quốc gia và vùng lãnh thổ
trên toàn thế giới Phần mềm này có rất nhiều
thông tin hữu ích để xem, duyệt và tìm kiếm thông
tin bản đồ theo nhiều chủ đề khác nhau
GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh với các nút
lệnh để điều khiển trái đất trong phần mềm quay
Trang 31GV: Giới thiệu và hớng dẫn học sinh với các nút
lệnh để phóng to, thu nhỏ và di chuyển bản đồ
trong phần mềm
- Giới thiệu cho học sinh các nút lệnh trên thanh
bảng chọn
- Yêu cầu học sinh sử dụng các nút lệnh cho trái
đất tự xoay từ trái sang phải, từ phải sang trái, từ
trên xuống dới, từ dới lên trên
- Yêu cầu học sinh chọn nớc Việt Nam và sử dụng
nút phóng to, thu nhỏ để quan sát
- Làm ẩn, hiện các quần đảo, núi, đờng sông, đờng
biên giới của Việt Nam và cho nhận xét
GV: Yêu cầu học sinh dùng lệnh để di chuyển bản
đồ (thao tác kéo thả chuột)
- Yêu cầu học sinh lựa chọn các quốc gia ở khu
vực Đông Nam á
- Tìm thủ đô và thành phố của các nớc và đọc tên
- Phóng to bản đồ từng quốc gia để quan sát cụ thể
hơn
GV: Hớng dẫn học sinh thao tác để dịch chuyển
nhanh tới một quốc gia
- Xoay từ phải sang trái
- Xoay từ trên xuống dới
IV - Củng cố, dặn dò :
- Các thao tác chính để quan sát bản đồ
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
- Chuẩn bị cho giờ thực hành tiếp theo
Trang 32- Thao tác đớc các thao tác: xem, di chuyển bản đồ, phóng to, thu nhỏ, thay đổi thông tin trên bản đồ, đo khoảng cách giữa 2 địa điểm và tìm kiếm thông tin trên bản đồ.
II - Chuẩn bị:
Giáo viên: Máy chiếu, phòng máy, phần mềm Earth explorer
Học sinh: Tìm hiểu trớc về phần mềm.
III-Nội dung:
GV: Giới thiệu trên bản đồ địa hình có thể xem
các thông tin nh tên các quốc gia, các thành
phố, các hòn đảo trên biển
GV: Giới thiệu cho học sinh cách đặt các chế độ
thể hiện trên bản đồ của các đờng biên giới, các
con sông, các bờ biển
HS: Thực hiện thao tác hiện tên nớc, thủ đô, các
con sông, đờng bờ biển, các đảo của Việt Nam
GV: Giới thiệu học sinh thao tác để tính khoảng
cách giữa hai vị trí trên bản đồ
? Khi ta chọn 2 địa điểm cần đo thì trên bản đồ
sẽ xuất hiện gì?
HS: đo khoảng cách từ Bắc Kinh đến Hà Nội
GV: Yêu cầu học sinh cho hiện tên các thành
phố của Việt Nam trên bản đồ nh hình trang
1 Xem thông tin trên bản đồ
2 Tính khoảng cách giữa 2 vị trí trên bản đồ
- Di chuyển chuột đến vùng cần đo
- Nháy chuột nút Measure
- Di chuyển đến vị trí thứ 1
- Kéo thả chuột đến vị trí thứ 2
- Xuất hiện bảng thônga báo kết quả
Trang 33108 SGK.
Đa ra thêm một số cặp địa danh: Bắc Kinh-
Paris, Luân Đôn – Hà Nội
khoảng cách tơng đối giữa hai vị trí trên bản đồ
- Thao tác lại trên máy tính nếu có điều kiện
- Chuẩn bị đọc trớc cho bài 5
Trang 34- HS biết cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng và biết thêm cột, thêm hàng hoặc xoá cột, xoá hàng.
- Biết cách sao chép, di chuyển dữ liệu và sao chép công thức
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Máy chiếu, phòng máy
Học sinh: Đọc trớc bài ở nhà
III Nội dung:
GV: Đa tình huống: khi nhập vào
trang tính xuất hiện các trờng hợp nh
- GV giới thiệu cách làm bằng menu
lệnh hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn
phím
- Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng,
các cột bên phải đợc đẩy sang trái, các
hàng phía dới đợc đẩy lên trên
1 Điều chỉnh độ rộng của cột và độ cao của hàng
- Đa con trỏ vào vạch ngăn cách 2 cột hoặc hai dòng
- Kéo thả sang phải, trái/lên, xuống để mở rộng hoặc thu hẹp độ rộng hoặc chiều cao theo ý muốn
Trang 35GV: Đa tình huống cần sao chép dữ
liệu trong một ô hoặc một khối ô
- Chèn thêm một hành để tạo khoảng cách nh
hình minh hoạ
- GV thao tác cụ thể cách sao chép
nhiều lần cho HS quan sát
- GV giới thiệu cách làm bằng menu
lệnh hoặc dùng chuột, hoặc dùng bàn
phím
- Di chuyển nội dung của ô tính khác
với sao chép nội dung của ô tính ( GV
lấy VD cho HS quan sát sự khác nhau)
Khi di chuyển nội dung thì đến ô
tính khác thì nội dung ở ô ban đầu sẽ
bị xoá
HS: thao tác việc sao chép và di
chuyển trên bảng tính
- Chú ý: Khi xoá cột hoặc xoá hàng,
các cột bên phải đợc đẩy sang trái, các
- Chuột phải Delete
3 Sao chép và di chuyển dữ liệu
a) Sao chép nội dung ô tính
(Sử dụng các nút lệnh: Copy, Cut, Paste)
- Chọn ô hoặc khối ô có thông tin cần sao chép
- Nháy nút Copy trên thanh công cụ
- Chọn ô cần đa thông tin đợc sao chép vào
- Nháy nút Paste trên thanh công cụ
b) Di chuyển nội dung ô tính
- Chọn ô hoặc các ô thông tin cần chuyển
- Nháy nút Cut trên thanh công cụ
- Chọn ô cần đa thông tin di chuyển đến
- Nháy nút Paste trên thanh công cụ.
4 Sao chép công thức
a) sao chép nội dung các ô có công thức
Trang 36hàng phía dới đợc đẩy lên trên.
+ Trong hình 2, ở ô đích C6, sau khi
sao chép, quan hệ tơng đối về vị trí
này đợc giữ nguyên bằng việc điều
chỉnh A5 thành B8 và D1 thành E4
- Khi sao chép một ô có nội dung là công thức chứa
địa chỉ, các địa chỉ đợc điều chỉnh để giữ nguyên quan hệ tơng đối về vị trí so với ô đích.
b) Di chuyển nội dung các ô có công thức
- Ta có thể di chuyển bằng các nút lệnh Cut
và Paste và các địa chỉ trong công thức không
bị điều chỉnh (công thức đợc sao chép y nguyên)
IV Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh tự tạo một danh sách học sinh gồm 15 em, với các cột Stt, Họ tên, ngày sinh, điểm toán, điểm văn.
+ Thêm một cột điểm lý bên cạnh điểm toán
+ Thêm một hàng để tạo khoảng cách từ HS thứ nhất với phần phía trên
Trang 37- Học sinh đợc thao tác để điểu chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng; các thao tác
về hàng và cột trên một trang tính
- Thực hiện các thao tác sao chép và di chuyển dữ liệu
- HS biết làm và làm tốt các thao tác đối với các kiến thức trên
II Chuẩn bị:
Giáo viên: Máy chiếu, máy tính
Học sinh: Đọc lại lí thuyết
III Nội dung:
* Bài cũ:
? Nêu cách điều chỉnh độ rộng của cột và chiều cao của hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính
? Nêu cách thêm, bớt 1 cột hoặc 1 hàng? Thao tác cụ thể trên máy tính
? Nêu các thao tác chính để sao chép và thao tác để di chuyển dữ liệu trong bảng tính?
* Nội dung:
GV: Yêu cầu học sinh khởi động chơng
các thao tác điều chỉnh độ rộng của cột, độ
cao của hàng để có trang tính tơng tự nh
hình 48a
c) Trong các ô của cột G (Diem trung binh)
có công thức tính điểm trung bình của học
sinh Hãy kiểm tra công thức trong các ô đó
để biết sau khi chèn thêm một cột, công thức
Trang 38d) Di chuyển dữ liệu trong các ô cột thích
hợp để có trang tính nh hình 48b Lu bảng
tính của em
- Tiếp tục sử dụng bảng tính Bang diem lop
em
a) Di chuển dữ liệu trong cột D (Tin hoc)
tạm thời sang cột khác và xoá cột D
- Sử dụng hàm thích hợp để tính điểm trung
bình ba môn học (toán, Vật lý, Ngữ Văn)
của bạn đầu tiên trong ô F5 và sao sao chép
công thức để tính điểm trung bình của các
bạn còn lại
b) Chèn thêm cột mới vào cột E (Ngữ văn)
và sao chép dữ liệu từ cột lu tạm thời (điểm
Tin hoc) vào cột mới đợc chèn thêm
Kiểm tra công thức trong cột Điểm trung
Kiểm tra tính đúng đắn của công thức trong
cột điểm trung bình và sửa công thức cho
Tạo trang tính
Trang 39- Di chuyển công thức trong ô D1 vào ô G1
và công thức trong ô D2 vào ô G2 Quan
sát kết quả nhận đợc và rút ra nhận xét của
em
d) Ta nói rằng sao chép nội dung của một ô
(Hay một khối ô) vào một khối có nghĩa
rằng sau khi chọn các ô và nháy nút copy, ta
chọn khối đích trớc khi nháy nút Paste
- Sao chép nội dung ô A1 vào khối H1:J4
- Sao chép khối A1:A2 vào các khối sau:
- Kiểm tra việc nắm bắnt kiến thức của học sinh và việc sử dụng các hàm để tính toán
- Thực hiện đợc các phép toán bằng cách sử dụng hàm, công thức
- Học sinh thấy đợc lợi ích của việc sử dụng hàm và công thức trong tính toán
Trang 40II Chuẩn bị:
Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bảng phụ
Học sinh: Học và chuẩn bị bài ở nhà.
III Nội dung:
GV: Ra yêu cầu đề bài
GV : Gọi 1 học sinh lên bảng, chuyển
b) Sử dụng hàm Max, Min để tính ĐTB lớn