Mục tiêu: - Kiến thức: + Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung + Phát biểu và c/m đợc đ/l về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung 3 trờng hợp + Biết áp dụng các ki
Trang 1Giáo án tự chọn toán 9: kì II(Chủ đề 4: Hình học: Góc nội tiếp, tứ giác nội tiếp )
Ngày soạn: 9/1/ 2011
Tiết 19: góc nội tiếp
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc định nghĩacủa góc nội tiếp
- Kĩ năng: Nhận biết góc nội tiếp tên các hình đã cho sẵn
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
trả lời Nhắc lại đồng thời chỉ trên hình
vẽ minh hoạ khắc sâu cho HS
HS: Trả lời theo HD của GV
- Hình e) là góc có đỉnh ở trên đờng tròn nhng các cạnh tạo nên góc nằm ngoài đờng tròn
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: Ngày soạn: 10/1/ 2011 soạn:
Tiết 20: góc nội tiếp
I Mục tiêu:
A
B
C0
Trang 2- Kiến thức: Nắm đợc định lí và hệ quả của góc nội tiếp
- Kĩ năng: Vẽ hình (Vẽ góc nội tiếp) áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
Ii Chuẩn bị:
GV: Thớc m, compa, êke
HS: Thớc kẻ, compa, êke
II Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5/ )
?1 Nêu đ/n góc nội tiếp, vẽ hình minh
2 sđ ằBC (vì D nằm trên ằBC)c) HS vẽ hình, nghe GV gợi ý để chứng minh
Ta có:
BAC BAD CAD= − = 12sđằBD-1
2sđằCD
Trang 3= 1
2sđ(BD CDằ − ằ ) = 12sđằBC
Hoạt động 3; Hệ quả (10/ )GV:Cho hình vẽ sau :
Có AB là đờng kính, ACằ = CDằ
a) Chứng minh ABCã = CBDã = AECã
b) So sánh AEC và AOCã ã
c) Tính ãACB
Nh vậy từ chứng minh a) ta có tính chất :
trong một đờng tròn các góc nội tiếp
cùng chắn một cung hoặc chắn các cung
bằng nhau thì bằng nhau
Ngợc lại, trong một đờng tròn, nếu các
góc nội tiếp bằng nhau thì các cung bị
chắn nh thế nào ?
GV yêu cầu HS đọc hệ quả a và b Tr 74,
75 SGK
– Chứng minh b rút ra mối liên hệ gì
giữa góc nội tiếp và góc ở tâm nếu góc
nội tiếp ≤ 900 ?
Cho ãMIN = 1100 Tính ãMON
Vậy với góc nội tiếp lớn hơn 900, tính
chất trên không còn đúng
– Còn góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn
thì sao ?
GV yêu cầu một HS đọc to các hệ quả
của góc nội tiếp
2
.180 90 2
– Trong một đờng tròn, nếu các góc nộitiếp bằng nhau thì các cung bị chắn bằngnhau
– Một HS đọc to hai hệ quả a và b SGK.– Từ chứng minh b ta rút ra : góc nội tiếp ≤
900 có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâmcùng chắn một cung
+ – ãMIN = 1100⇒ MaNẳ = 2200
⇒ ãMIN = 1400⇒ ãMON = 1400– Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là gócvuông
HS: Đọc hệ quả
Hoạt động 4: Luyện tập: (8/ )Bài tập: Cho nửa đờng tròn (O) đờng
kính AB và một điểm M trên nửa đờng
tròn Kẻ MH vuông góc với AB Trên
cùng nửa mặt phẳng AB chứa nửa đờng
tròn (O) Vẽ hai nửa đờng tròn (O1) và
(O2) đờng kính AH, BH cắt MA, MB lần
lợt tại P và Q
a) Chứng minh MH = PQ
b) Xác định vị trí tơng đối của đờng
thẳng PQ với hai đờng tròn (O1)và (O2)
c) Xác định vị trí của điểm M trên nửa
Trang 4vẽ hình và ghi GT, KL.
+ y/c HS tập c/m (10/)
+ y/c 1 HS khá lên bảng c/m, lớp theo
dõi, nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
c/m và nhác lại khắc sâu cho HS cách
c/m
IM = IH = IQ
∆IPO1 = ∆IHO1 (c.c.c)
⇒ ã ã 0
1 1 IPO = IHO = 90 hay O1P ⊥ PQ Vậy PQ là tiếp tuyến của đờng tròn (O1) tơng tự :PQ là tiếp tuyến của đờng tròn (O2) c) Hình chữ nhật MPHQ là hình vuông khi và chỉ khi MH là phân giác của góc AMB ⇔∆MAB cân ở M (MH ⊥ AB) ⇔ MA = MB ⇔ MA MBẳ = ẳ ⇔ M là điểm chính giữa của nửa đ-ờng tròn (O) Hoạt động 5: H ớng dẫn học ở nhà: (2 )/ - Học bài trong sách GK và vở ghi thuộc đ/l và hệ quả của góc nội tiếp - Tập c/m lại đ/l và hệ quả - Giờ sau luyện tập Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nhận xét của tổ:
Nhận xét của BGH:
Ngày soạn : 23/01/2011 soạn: Tiết 21: luyện tập I mục tiêu: - Kiến thức: Củng cố chop HS nắm vững đ/n, đ/l và hệ quả của góc nội tiếp - Kĩ năng: Vẽ hình theo đề bài toán, biết vận dụng các t/c của góc nội tiếp vào c/m hình học - Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo II chuẩn bị: GV: Thớc m, compa, êke HS: Thớc kẻ, compa, êke III Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:(5/ ) ?1 Nêu đ/l và hệ quả của góc nội tiếp ? Vẽ hình minh hoạ? GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách trả lời Nhắc lại, khắc sâu cho HS HS1: Trả lời:
HS2: Nhận xét, bổ sung:
Hoạt động 2: Luyện tập: (38/ ) B
ài tập 19 Tr 75 SGK
GV: y/c HS đọc đề, suy nghĩ, tập vẽ hình
, ghi GT&KL
GV: Theo dõi HD HS làm bài
Nếu HS vẽ trờng hợp ∆SAB nhọn, thì
GV đa thêm trờng hợp tam giác tù (hoặc
HS: Đọc đề và làm bài theo HD của GV Bài 19:
C/m: ∆SAB có AMBã = ANBã = 90 0
(O;
2
AB ), S ;
2
AB O
∉ ữ
GT SA, SB cắt (O) tại M,
N, BM∩AN={ }H
KL SH ⊥AB
Trang 5ngợc lại).
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
c/m.Phân tích cách c/m cho mọi HS cùng
hiểu
Bài 20 tr 76 SGK:
GV: y/c HS đọc đề vẽ hình, ghi GT&KL
+ Tập c/m
GV: Theo dõi HD HS làm bài
+ Cho 1 HS khá lên bảng làm bài
+ Cho lớp nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm bài
Bài 21 tr 76 SGK
GV: y/c HS đọc đề vẽ hình, ghi GT&KL
+ Tập c/m
GV: Theo dõi HD HS làm bài
+ Cho 1 HS khá lên bảng làm bài
+ Cho lớp nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm bài
⇒ AmBẳ = AnBẳ
Có àM 1 sđ AmBẳ
2
= ; Nà 1 sđ AnBẳ
2
=
⇒ Mà = Nà Vậy ∆MBN cân tại B
(góc nội tiếp chắn 1
2 đờng tròn)
⇒ AN ⊥ SB, BM ⊥ SA
Vậy AN và BM là hai đờng cao của tam giác ⇒ H là trực tâm
⇒ SH thuộc đờng cao thứ ba (vì trong một tam giác, ba đờng cao đồng quy) ⇒ SH ⊥ AB
Bài 20 tr 76:
C/m: Nối BA, BC, BD, ta cóABCã = ABDã =
900 (góc nội tiếp chắn 1
2 đờng tròn)
⇒ ABCã + ABDã =1800⇒ C, B, D thẳng hàng Bài 21:
c/m:
∆MBN là tam giác cân – Đờng tròn (O) và (O’) là hai đờng tròn bằng nhau, vì cùng căng dây AB
Hoạt đông 3: H ớng dẫn học ở nhà (2 )/
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm tiếp các bài tập từ bài 22 - 26
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nhận xét của tổ:
Nhận xét của BGH:
Ngày 24/01/2011 soạn: Tiết 22: (chủ đề 4) Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung
I Mục tiêu: - Kiến thức: + Nhận biết đợc góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung + Phát biểu và c/m đợc đ/l về số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung (3 trờng hợp) + Biết áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập - Kĩ năng: Suy luận lô gic trong c/m hình học - Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
(O) ∩(O/) = {A B; } , vẽ AOC,
GT C ∈(O), AO/D, D ∈(O/)
KL C, B, D thẳng hàng
Trang 6Ii Chuẩn bị:
GV: Thớc, compa, êke
HS: Thớc kẻ, compa, êke
II Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (5/ )
? Nêu đ/n góc nội tiếp? Vẽ hình minh hoạ?
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ sung
GV: Nhận xét, đánh giá, thống nhất cách trả lời
+ GT góc xAB là góc tạo bởi tiếp tuyến
và dây cung Vởy góc tạo bởi tiếp tuyến
và dây cung là gì?
+ GT cung AB nằm trong góc xAB đợc
gọi là cung bị chắn Góc Bay có cung bị
có 1 cạnh là tia tiếp tuyến, cạnhkia là dây cung
HS: Làm ?1
+ Hình 23 không phải là góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây vì đây là góc nội tiếp.+ Hình 24 không phải là góc tạo bởi tiếp tuyến và một dây vì có một cạnh là tiếp tuyến còn cạnh kia nằm ngoài đờng tròn
* Định lí : Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng nửa số đo của cung
bị chắnHS: c/m đ/l (nh SGK)
* Hệ quả : Trong một đờng tròn góctạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp cùng chắn một cung thì bằng nhau
Hoạt động 2 : Bài tập (18/)Bài tập: Cho đờng tròn (O) đờng kính
AB Đờng thẳng d tiếp xúc với đờng
tròn ở A, qua điểm T trên đờng thẳng d
kẻ tiếp tuyến TM với đờng tròn (M là
tiếp điểm) Gọi P, Q lần lợt là hình chiếu
của điểm M trên AB và trên đờng thẳng
c) Các tam giác AIQ và ATM , AIP và
AOM là những cặp tam giác đồng dạng
GV: y/c HS thảo luận nhóm làm bài
GV: Theo dõi HD HS làm và chữa bài
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm Nhắc lại từng ý khắc sâu cho HS
AMQ MAO = (hai góc so le trong)
∆OMA cân ở O ta có OAM OMAã =ã
Suy ra AMO AMQã = ã do đó MA là tia
phân giác của góc OMQ
c) Tam giác AIQ cân ở I, còn tam giác
GV yêu cầu HS vẽ hình , ghi GT và KL
a) Tứ gác APMQ là hình chữ nhật vì có
à $ à 0
A P Q 90 = = = Do đó hai đờng chéo AM và
PQ cắt nhau tại I là trung điểm của AM
Dễ dàng chứng minh đợc OT là đờng trung trực của AM , nên OT cắt AM tại trung điểm
I của AM Vậy ba đờng thẳng AM, PQ và OT đồng qui tại điểm I
b) AMP MAQã = ã (Hai góc so le trong)
IM
y
Trang 7ATM cân ở T hai tam giác này có
IAQ MAT = , do đó ∆IAQ ∼∆TAM
tơng tự ∆AOM ∼∆AIP
MAQ ATM = (cùng có số đo bằng 1sdAMẳ
Suy ra AMP AMQã = ã do đó MA là tia phân
giác của góc PMQ Hoạt động 3 : H ớng dẫn học ở nhà (2/ )
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lý thuyết
- Xem lại bài tập đã làm
- Làm các bài tập từ 27 - 30 tr 79SGK
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Nhận xét của tổ
Nhận xét của BGH
Ngày 01/02/2010 soạn Tiết 23: tứ giác nội tiếp i mục tiêu: - Kiến thức: + Hiểu đợc thế nào là tứ giác nội tiếp đờng tròn + Biết đợc có những tứ giác nội tiếp đợc và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất kỳ đờng tròn nào + Nắm đợc điều kiện để một tứ giác nội tiếp đợc ( điều kiện ắt có và điều kiện đủ) + Sử dụng t/c của tứ giác nội tiếp trong làm toán - Kĩ năng: Nhận biết 1 tứ giác nội tiếp, vẽ tứ giác nội tiếp - Thái độ; Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo ii chuẩn bị: GV: Bảng phụ,Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ, phấn màu HS: Thớc thẳng, com pa, êke, thớc đo độ iii tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1 : Khái niệm tứ giác nội tiếp (10 )/ GV:( ĐVĐ) : Các em đã đợc học về tam giác nội tiếp đờng tròn và ta luôn vẽ đợc đờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác Vậy với tứ giác thì sao ? Có phải bất kì tứ giác nào cũng nội tiếp đợc đờng tròn hay không ? Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi đó GV: vẽ và yêu cầu HS cùng vẽ : - Đờng tròn tâm O - Vẽ tứ giác ABCD có tất cả các đỉnh nằm trên đờng tròn đó GV nói : Tứ giác ABCD là tứ giác nội tiếp đờng tròn + Vậy em hiểu thế nào là tứ giác nội tiếp đờng tròn ? GV: Nhắc lại khắc sâu cho HS: - Tứ giác nội tiếp đờng tròn còn gọi tắt là tứ giác nội tiếp GV: Hãy chỉ ra các tứ giác nội tiếp trong hình sau : HS: Nghe
HS: vẽ đờng tròn (O).Tứ giác ABCD có 4
đỉnh nằm trên đờng tròn (O)
Tứ giác có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn đợc gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn 1HS đọc định nghĩa tứ giác nội tiếp trong SGK
HS : Các tứ giác nội tiếp là ABDE ; ACDE ; ABCD, vì có 4 đỉnh đều
Trang 8– Có tứ giác nào trên hình không nội tiếp
đợc đờng tròn (O) ?
– Hỏi tứ giác AMDE có nội tiếp đợc
đ-ờng tròn khác hay không ? Vì sao ?
GV: Trên hình 43, 44 SGT tr 88
có tứ giác nào nội tiếp ?
GV: Nh vậy có những tứ giác nội tiếp đợc
và có những tứ giác không nội tiếp đợc bất
kì đờng tròn nào
thuộc đờng tròn (O)
– Tứ giác AMDE không nội tiếp đờng tròn (O)
– Tứ giác AMDE không nội tiếp đợc bất kì đờng tròn nào vì qua ba điểm A, D, E chỉ vẽ đợc một đờng tròn (O)
Hình 43 : Tứ giác ABCD nội tiếp (O).Hình 44 : Không có tứ giác nội tiếp vìkhông có đờng tròn nào đi qua 4 điểm M,
N, P, Q,
Hoạt động 2 : Định lí (10 )/GV: Ta hãy xét xem tứ giác nội tiếp có
GV: Hãy chứng minh định lí Ta có ABCD nội tiếp đờng tròn (O)
à 1 ẳ
A sđBCD 2
GV nhấn mạnh : Tứ giác có tổng số đo
hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó
nội tiếp đờng tròn
GV: Vẽ tứ giác ABCD có B à + D à = 180 0 và
yêu cầu HS nêu giả thiết, kết luận của
định lí,
GV: gợi ý để HS chứng minh định lí
- Qua 3 đỉnh A, B, C của tứ giác ta vẽ
đ-ờng tròn (O) Để tứ giác ABCD là tứ giác
nội tiếp, cần chứng minh điều gì ?
- Ta cần chứng minh đỉnh D cũng nằm trên
đờng tròn (O)
Trang 9- Hai điểm A và C chia đờng tròn thành
hai cung ABC và AmC Có cung ABC là
cung chứa góc B dựng trên đoạn thẳng
AC Vậy cung AmC là cung chứa góc nào
dựng trên đoạn AC ? -Cung AmC là cung chứa góc 1800 - àB dựng trên đoạn thẳng AC
- Tại sao đỉnh D lại thuộc cung AmC ?
- Kết luận về tứ giác ABCD - Theo giả thiết Bà + Dà =1800 ⇒
D = 180 − B, vậy D thuộc cung AMC Do
đó tứ giác ABCD nội tiếp vì có bốn đỉnh nằm trên một đờng tròn
GV: yêu cầu một HS nhắc lại hai định lí HS nhắc lại nội dung hai định lí
– Định lí đảo cho ta biết thêm một dấu
hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp
GV : Hãy cho biết trong các tứ giác đặc
biệt đã học ở lớp 8, tứ giác nào nội tiếp
đ-ợc ? Vì sao ?
HS : Hình thang cân, hình chữ nhật, hình vuông là các tứ giác nội tiếp, vì có tổng haigóc đối bằng nhau 1800
Hoạt động 4 : Luyện tập củng cố (15/ )Bài 1: Cho ∆ABC, vẽ các đờng cao AH,
BK, CF Hãy tìm các tứ giác nội tiếp
trong hình
GV: Tứ giác BFKC có nội tiếp không ?
Tơng tự ta có tứ giác AKHB, tứ giác
AFHC cũng nội tiếp
Bài 55 tr 89 SGK – Các tứ giác nội tiếp là :AKOF ; BFOH ; HOKC vì có tổng hai góc
đối bằng 1800.– Tứ giác BFKC có BFC ã = BKC ã = 90 0
⇒ F và K cùng thuộc đờng tròn đờng kính
BC ⇒ tứ giác BFKC nội tiếp vì có 4 đỉnh cùng thuộc đờng tròn đờng kính BC
– ãMAB = DABã − DAMã = 80 0 − 30 0 = 50 0
Tơng tự ãAMD bằng bao nhiêu ?
⇒ BADã + BCDã = 180 0
⇒ BCDã = 180 0 − BADã = 1800 – 800 = 1000
Trang 10Bài 3 : Cho hình vẽ : S là điểm chính giữa
– Làm tốt các bài tập 54, 56, 57, 58 tr 89 SGK
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Ngày 16/02/2010 soạn
Tiết 24 ôn tập + kiểm tra 15/ (chủ đề 4)
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Hệ thống các kiến thức cơ bản của chủ đề 4
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản của chủ đề 4 vào làm bài kiểm tra 15/
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Hệ thống các kiến thức cơ bản của chủ đề 4
HS: Ôn tập theo HD của GV, thớc kẻ, com pa, ê ke
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: ôn tập 20/
?1 Nêu đ/n góc nội tiếp, vẽ hình minh
?2 Hãy nêu định lí của góc nội tiếp?
?3 Nêu các hệ quả của đ/l?
?4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung là góc nh thế nào?
?5 Nêu đ/l và hệ quả của góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung ?
?6 Nêu đ/n tứ giác nội tiếp ?
? 7 Nêu đ/l thuận và đảo của tứ giác nội
tiếp đờng tròn ?
HS: Suy nghĩ, trả lời theo HD của GV
1 Góc nội tiếp là góc
có đỉnh nằm trên đờng tròn, còn 2 cạnh chứa 2 dây cung của đờng tròn đó
VD: Góc ABC nội tiếp
đờng tròn (0)
2 Trong 1 đờng tròn, số đo của góc nội tiếp
CAB
Trang 11GV: Nhận xét, bổ sung, nhắc lại khắc
sâu từng ý cho HS
Hq: Trong 1 đờng tròn, góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và dây cung và góc nội tiếp
cùng chắn 1 cung thì bằng nhau
6 Một tứ giác có 4 đỉnh nằm trên 1 đờng
tròn đợc gọi là tứ giác nội tiếp đờng tròn
7 Đ/l thuận: Trong 1 tứ giác nội tiếp,
tổng số đo 2 góc đối diện bằng 1800
Đ/l đảo: Nếu 1 tứ giác có tổng số đo 2
góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đố nội
số đo bằng nửa của góc ở tâm cùng chắn 1 cung
+ Góc nội tiếp chắn nửa đờng tròn là góc vuông
4 Góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn có 1 cạnh chứa tia tiếp tuyến, cạnh còn lại chứa dây cung
5 Đ/l: Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung bằng nửa số đo của cung bị chắn
Hoạt động 2: GV &HS ghi đề kiểm tra 15/(8/)
Đề A: 1.Cho đờng tròn (0), đờng kính AB và S là 1 điểm nằm bên ngoài đờng tròn SA,
SB lần lợt cắt đờng tròn M và N Gọi H là giao điểm của BM và AN
Chứng minh rằng SH vuông góc với AB
2 Cho ABCD là 1 tứ giác nội tiếp đờng tròn tâm O, biết góc DAB = 800, góc DAO=
300, BOC = 700
Tính số đo các góc: OAB, BCO, AOB
Đề B 1.Cho đờng tròn (0/), đờng kính AB và S là 1 điểm nằm bên ngoài đờng tròn SA,
SB lần lợt cắt đờng tròn M và N Gọi H là giao điểm của BM và AN
Chứng minh rằng SH vuông góc với AB
2 Cho MNPQ là 1 tứ giác nội tiếp đờng tròn tâm O, biết góc QMN = 800, góc QMO =
300, NOP = 700
Tính số đo các góc: OMN, NPO, MON
Đánh giá cho điểm:
⇒ SH thuộc đờng cao thứ ba
(vì trong một tam giác, ba đờng cao
Trang 122 Vẽ hình & ghi GT+KL
c/m:
* OAB DAB DAOã = ã − ã = 80 0 − 30 0 = 50 0
* OBC cân (OB = OC) nên:
ã 1800 700 0
55 2
BCO= − =
* OAB cân (OA=OB) mà 0 ã AB= 50 0
nên ãAOB= 180 0 − 2.50 0 = 80 0.
2 Vẽ hình & ghi GT+KL
c/m:
*OMN QMN QMOã = ã − ã = 80 0 − 30 0 = 50 0
* ONP cân (ON = OP) nên:
ã 1800 700 0
55 2
NPO= − =
* OMN cân (OM = ON) mà
0MN = 50
180 2.50 80
MON = − = .
0,5
1,5 1,0
1,0 Hoạt động 3: Thu bài + HD học ở nhà (2/ )
1) Thu bài
2) Về nhà học ôn giảI hệ PT bậc 2 một ẩn
Nhận xét của GV:
Nhận xét của BGH:
Ngày soạn : 6/ 3/2011 soạn: Chủ đề 5: Phơng trình bậc hai 1 ẩn Tiết 25 Giải phơng trình bậc hai I Mục tiêu: - Kiến thức: Nắm đợc công thức nghiệm của phơng trình bậc hai một ẩn - Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức đó vào làm bài tập cụ thể - TháI độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo II chuẩn bị: GV: Bảng phụ, máy tính cầm tay HS: Bảng nhóm, máy tính cầm tay IIi Tiến trình dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Trả chữa bài Kiểm tra 15/ (10 / )
+ Nhận xét bài kiểm tra qua kết quả làm bài theo điểm số: Lớp Sĩ số 8,5 - 10 6,5 - 8 Thang điểm đánh giá4,5 - 6 2,5 - 4 0 - 2 SL % SL % SL % SL % SL % 9A 33 10 30,3 11 33,3 12 34,4 0 0 0 0 + Chữa những lỗi sai nhiều cho HS + Trả bài:
Hoạt động 2: Ôn tập lý thuyết.( 5 )/
? Nêu công thức nghiệm của phơng
trình bậc hai một ẩn ?
GV: Nhận xét, bổ sung ,nhắc lại từng ý
khắc sâu cho HS
* Công thức nghiệm của phơng trình bậc 2 Phơng trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
∆ = b2 – 4ac
Nếu ∆ > 0 thì phơng trình có hai nghiệm : x1 =
2
; x
− +b = − −b
Nếu ∆ = 0 thì phơng trình có nghiệm kép : x
= - b
2a
B A
0
N M
0
Trang 13Nếu ∆ < 0 thì phơng trình vô nghiệm.
Hoạt động 2 : Bài tập.(28/ )Bài 21(b) tr 41 SBT
Đây là phơng trình bậc hai khuyết c, để
so sánh hai cách giải, GV yêu cầu nửa
⇔ -12m + 1 ≥ 0 ⇔ -12m ≥ -1 ⇔ m ≤ 121
Với m ≤ 121 và m ≠ 0 thì phơng trình (1) có nghiệm
b) 3x2 + (m + 1)x + 4 = 0 (2)
∆ = (m + 1)2 + 4 3 4= (m + 1)2 + 48 > 0Vì ∆ > 0 với mọi giá trị của m do đóphơng trình (2) có nghiệm với mọi giá trị củam
Hoạt động 3 : H ớng dẫn học ở nhà (2/ )
- Học bài trong SGK kết hợp với vở ghi thuộc lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Rút kinh nghiệm sau tiết
dạy:
Trang 14
Ngày 6/ 3/2011 soạn:
Tiết 26 Giải phơng trình bậc hai
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Nắm đợc công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
- Kĩ năng: áp dụng các kiến thức đó vào làm bài tập
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, máy tính cầm tay
HS: Bảng nhóm, máy tính cầm tay
IIi Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5/ )
?.Nêu công thức nghiệm thu gọn của
phơng trình bậc hai
GV: y/c HS1 trả lời, HS2 nhận xét, bổ
sung
GV: Nhận xét, đánh giá, bổ sung thống
nhất cách trả lời, nhắc lại khắc sâu cho
HS
HS1 trả lời HS2 nhận xét, bổ sung
* Công thức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai
ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0), đặt b = 2b′
∆′ = b′2 – ac Nếu ∆′ > 0 thì phơng trình có 2 nghiệm phân biệt
x1 = b
a
− + ∆ ; x2 = b
a
− − ∆ Nếu ∆′ = 0 thì phơng trình có nghiệm kép x1
= x2 = b
a
′
− Nếu ∆′ < 0 thì phơng trình vô nghiệm Hoạt động 2: Bài tập (38/ )
Trang 15Bài 1: Hãy chọn phơng án trả lời đúng:
+ Cho 4 HS đại diện cho 2 dãy trình bày,
lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
ax2 + bx + c > 0 với mọi giá trị của x
GV: y/c HS thảo luận nhóm trả lời
⇒ ax2 + bx + x > 0 với mọi giá trị của x
HS: Thảo luận nhóm, trả lời
5 ; x2 = 3 − 14
5
b) - 3x2 + 14x - 8 = 0 có b′ = 7
∆′ = 49 - 24 = 25 > 0 ⇒ ∆ ′ = ±5phơng trình có 2 nghiệm phân biệt :x1 = − + =
a = - 7 ; b′ = 2 ; c = - 3
∆′ = 4 - 21 = - 17 < 0 phơng trình VNd) 9x2 + 6x + 1 = 0 có b′ = 3
∆′ = 9 - 9 = 0 phơng trình có nghiệm kép x1 x2 1
3
= = −Bài tập 19 Tr 49 SGK
- Ôn lại lý thuyết thuộc phần đóng khung trong SGK
- Xem lại các dạng bài tập đã chữa
Rút kinh nghiệm sau tiết dạy: