1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon toan 6 hk1

130 501 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 130
Dung lượng 1,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

mục tiêu: 1.1Kieỏn thửực :HS bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn, naộm ủửụực caực qui ửụực veà thửự tửù cuỷa caực soỏ tửù nhieõn, bieồu dieón caực soỏ tửù nhieõn treõn truùc soỏ 1

Trang 1

Ngày soạn:18/08/2010

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

: THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

1 mơc tiªu:

1.1Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , trừ ,

nhân , chia số tự nhiên

1.2Kỹ năng : Rèn kỹ năng thực hiện các phép tính , kỹ năng tính nhanh , tính

nhẫm

1.3Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng

dụng vào trong thực tiễn

2/ chuÈn bÞ cđa gv vµ hs:

a) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

b) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi

3 / ph ¬ng ph¸p:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …

4 / tiÕn tr×nh bµi d¹y :

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV : Hướng dẫn hs yếu cách thực hiện

HS : Chú ý và sửa sai

GV : Lưu ý hs cách tính có dấu ngoặc

Bài 1 : Tính giá trị biểu thức :

Trang 2

HS : Chú ý và khắc sâu

GV : Nhận xét , đánh giá

GV Cho hs Làm Bài 2 :

b x – 264 = 1208

c 1364 – x = 529

d x x 42 = 1554

e x : 6 = 1626

f 36540 : x = 180

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm

vào vỡ , sau đó nhận xét

GV : Lưu ý hoc sinh khi tìm số trừ , số

bị trừ khác nhau tìm số chia và số bị

chia cũng khác nhau

HS :Chú ý và khác sâu

GV : Nhận xét và đánh giá bài làm

của mỗi hs

x = 581

b x – 264 = 1208

x = 1208 + 264

x = 944

c 1364 – x = 529

d x x 42 = 1554

x = 1554 : 42

x = 37

e x : 6 = 1626

x = 1626 x 6

x = 9756

f 36540 : x = 180

x = 36540 : 180

x 203

4.4Cđng cè vµ luyƯn tËp:

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ? HS : Nắm vững quy tắc cộng , trừ , nhân , chia số tự nhiên ; tìm số chưa biết trong phép cộng , trừ , nhân , chia Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên 4.5 Híng dÉn vỊ nhµ : - Về nhà xem lại bài , xem lại bài tậai5 - Làm bài tập 1 , 2 , 3 , 4 , 5 trang 3 / SBT - Xem lại bài “ Tập hợp , tập hợp số tự nhiên ” 5.Rĩt kinh nghiƯm:

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngaứy soaùn:23/08/2010

Chuỷ ủeà : SOÁ Tệẽ NHIEÂN

Baứi : TAÄP HễẽP CAÙC SOÁ Tệẽ NHIEÂN

1 mục tiêu:

1.1Kieỏn thửực :HS bieỏt ủửụùc taọp hụùp caực soỏ tửù nhieõn, naộm ủửụực caực qui ửụực veà thửự

tửù cuỷa caực soỏ tửù nhieõn, bieồu dieón caực soỏ tửù nhieõn treõn truùc soỏ

1.2Kú naờng:Phaõn bieọt ủửụùc taọp N, N*, sửỷ duùng caực kớ hieọu ≤ vaứ ≥ bieỏt vieỏt caực soỏ tửù nhieõn lieàn sau, lieàn trửụực cuỷa moọt soỏ tửù nhieõn

1.3Thaựi ủoọ:Reứn luyeọn cho hoùc sinh tớnh caồn thaọn chớnh xaực

2/ chuẩn bị của gv và hs:

- Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh

- Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi

4.2 Kieồm tra baứi cuừ: I/ Sửỷa baứi taọp :

HS1: Sửỷa baứi taọp 1 , 2 / SBT / 3

Baứi 1 : A = { 8 ; 9 ; 10 ; 11 } , 9 ∈ A , 14 ∉ A (5ủ)

Baứi 2 : B = { S , OÂ , N , G , H } (5ủ)

HS2: Sửỷa baứi 5 , 6 / SBT / 3

Baứi 5 : A = { Thaựng 7 , thaựng 8 , thaựng 9 } (2ủ)

B = { Thaựng 1 , thaựng 3 , thaựng 5, Thaựng 7 , thaựng 8 , thaựng 10 , Thaựng 12 } (2ủ)

Baứi 6 : {1 ; 3},{1 ; 3 }, {2 ; 3 }, {2 ; 4 } (6ủ)

GV : Kieồm tra VBT – Cho hoùc sinh nhaọn xeựt – ẹaựnh giaự – Chaỏm ủieồm

4.3/ Baứi mụựi:

Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức

GV : Yeõu caàu hs sửỷa Baứi 10 trang 4 /

Trang 4

vỡ , sau đó nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang

5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài

12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó

trình bày , các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại

diện nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang

5/SBT

Gọi hs khá lên bảng trình bày

HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét

GV Cho hs Làm bài 15 / trang 5

/SBT Cho biết hai số chẵn liên tiếp

hơn kém nhau mấy đơn vị ?

HS : Trả lời

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó

trình bày , các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại

diện nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

của x là x + 1 b/ Số tự nhiên liền trước của số 400 là 399 ; của y là y – 1

b) b - 1, b , b + 1 , trong đó x ∈ N*là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

c) c , c + 1 , x + 3 , trong đó c ∈ Nkhông phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

d) m + 1 , m , m – 1 , trong đó m ∈

N*

không phải là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần

Trang 5

4.4Củng cố và luyện tập:

GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ? HS : Naộm vửừng caựch vieỏt kớ hieọu taọp hụùp , hai soỏ tửù nhieõn lieõn tieỏp 4.5 Hớng dẫn về nhà : Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp - Laứm baứi taọp 14 trang 9 / SBT 5.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn:25/08/2010 Ngaứy daùy: 28/8/2010 Tieỏt : 3 Luyện tập-Phần tử tập hợp Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con I Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ∈,∉ xác định đợc số phần tử của một tập hợp 1.2 Kĩ năng Xác định tập hợp con 1.3Thái độ: Yêu thích môn học 2/ chuẩn bị của gv và hs: - Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh - Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi 3 / ph ơng pháp:

Phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, duứng phửụng phaựp ủaứm thoaùi, vaỏn ủaựp, trửùc quan sinh ủoọng…

Trang 6

4 / tiến trình bài dạy :

4.1 OÅn ủũnh :

4.2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Kiểm tra, xen kẽ

4.3 Bài mới: Luyện tập

4.4Củng cố và luyện tập:

GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ?

4.5 Hớng dẫn về nhà :

Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp

- Laứm baứi taọp trongSBT

Viết tập hợp các con đờng đi từ A đến C qua B

Trang 7

5.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn:6/9/2010 Ngaứy daùy: 9/9/2010 Tieỏt : 4 Luyện tập-Phần tử tập hợp Luyện tập- Số phần tử của một tập hợp- tập hợp con I Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: Cách viết 1 tập hợp, nhận biết sử dụng thành thạo kí hiệu ∈,∉ xác định đợc số phần tử của một tập hợp 1.2 Kĩ năng Xác định tập hợp con 1.3Thái độ: Yêu thích môn học 2/ chuẩn bị của gv và hs: - Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh - Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi 3 / ph ơng pháp:

Phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, duứng phửụng phaựp ủaứm thoaùi, vaỏn ủaựp, trửùc quan sinh ủoọng…

4 / tiến trình bài dạy : 4.1 OÅn ủũnh : 4.2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Kiểm tra, xen kẽ Hoạt dộng của GV và HS Nội dung kiến thức

a, Tập hợp các số tự nhiên không vợt

Bài 30 SBT

a, A = { 0; 1; 2; 3; ; 50}; Số phần tử: 50 –

0 + 1 = 51

b, B = {x ∈ N| 8 < x <9 }; B = Φ

Trang 8

Cho A = { 8; 10}; 8 ∈ A ; 10 ⊂ A; { 8;

10} = ABài 34

2 Nêu sự khác nhau giữa N và N*?

3 Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ?

4 Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào ?

5 Nêu tính chất của phép cộng và nhân các số tự nhiên ?

4.5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp

- Laứm baứi taọp : Bài 4/5- Sách ôn tập

Cho hai tập hợp: A = { }2 : 3 ; B = { 5; 6; 7 } Viết các tập hợp trong đó mỗi tập hợp gồm:

. C

. D

A B

. A

. B

Trang 9

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B

b) Một phần tử thuộc và hai phần tử thuộc B

5.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn:8/9/2010 Ngaứy daùy: 11/9/2010 Tieỏt : 5 Ôn tập số tự nhiên I Mục tiêu: 1.1 Kiến thức: - Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu - Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số 1.1 Kĩ năng: - Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh) 1.3Thái độ: yêu thích môn học, ham hiểu biết 2/ chuẩn bị của gv và hs: - Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh - Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi 3 / ph ơng pháp:

Phaựt hieọn vaứ giaỷi quyeỏt vaỏn ủeà, duứng phửụng phaựp ủaứm thoaùi, vaỏn ủaựp, trửùc quan sinh ủoọng…

4 / tiến trình bài dạy : 4.1 OÅn ủũnh : 4.2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Kiểm tra, xen kẽ

4.3 Bài mới: Luyện tập:

Dùng 3 chữ số 0;3;4 viết tất cả các số tự

nhiên có 3 chữ số, các chữ số khác nhau

Dùng 3 chữ số 3;6;8 viết tất cả các số tự

nhiên có 3 chữ số, mỗi chữ số viết một

lần

Viết số tự nhiên lớn nhất có 4 chữ số,

Bài 1;

a, 4 3 0; 4 0 3

3 4 0; 3 0 4

b, 8 6 3; 8 3 6

6 8 3; 6 3 8

3 6 8; 3 8 6

c, 9 8 7 6

Trang 10

b, Viết thêm chữ số 4 xen vào giữa các

chữ số của số đã cho để đợc số lớn nhất

Tính tổng của số tự nhiên nhỏ nhất có 3

chữ số ≠ nhau với số tự nhiên lớn nhất

Bài 3: 8 5 3 1

a, Viết thêm một chữ số 0 vào số đã cho để đợc số lớn nhất có thể đợc

8 5 3 1 0

b, 8 5 4 3 1

Bài 4:

a, 81+ 243 + 19 = (81 + 19) + 243 = 100 + 243 = 343

Bài 6:

102 + 987 Bài 17 SBT (5) {2; 0; 5 }

- Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp

4.5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp đã làm và làm các bài tập còn lại

5.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 11

1.1 Kiến thức: - Viết đợc số tự nhiên theo yêu cầu

- Số tự nhiên thay đổi nh thế nào khi thêm một chữ số

1.1 Kĩ năng: - Ôn phép cộng và phép nhân (tính nhanh)

1.3Thái độ: yêu thích môn học, ham hiểu biết

2 chuẩn bị của gv và hs:

- Giaựo vieõn: Giaựo aựn , SBT, baỷng phuù , thửụực thaỳng , maựy tớnh

- Hoùc sinh :SBT, thửụực thaỳng , maựy tớnh , vụỷ ghi

4.2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Kiểm tra, xen kẽ

4.3 Bài mới: Luyện tập:

Trang 12

Một số TN có 3 chữ số thay đổi nh thế

nào nếu ta viết thêm chữ số 3 vào trớc số

đó

Số La Mã

Đọc các số La Mã

Viết các số sau bằng số La Mã

Đổi chỗ 1 que diêm để đợc kết quả đúng

a, Với cả hai chữ số I và V có thể viết đợc

những số La Mã nào

b, Dùng hai que diêm xếp đợc các số La

Mã nào < 30

Giới thiệu thêm kí hiệu số La Mã

L : 50 C : 100

M : 1000 D : 500

hàng đơn vị {41; 82 }

c, {59; 68 }

Bài 24

Tăng thêm 3000 đơn vị

Bài 20

a, X X V I = 10 + 10 + 6 = 26

X X I X = 10 + 10 + 9 = 29

b, 15 = XV

28 = XXVIII

c, V = I V I

Đổi V = VI I

Bài 28

a, IV; VI; VII; VIII

b, II; V; X

Bài tập thêm

46 = XLVI 2005= MMV

4.4 Củng cố dặn dò: - Về nhà làm bài tập 37 -> 41 SBT

- Về nhà làm thêm BT 23,25 SBT (6)

- Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp

4.5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp đã làm và làm các bài tập còn lại

5.Rút kinh nghiệm:

………

………

………

………

………

Ngaứy soaùn:15/8/2010

Chuỷ ủeà : SOÁ Tệẽ NHIEÂN phép cộng, nhân số tự nhiên 1.Mục tiêu:

Trang 13

1.1Kiến thức: HS nắm vững các quy tắc thực hiện các phép tính : cộng , nhân số

c) Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

d) Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi

3.ph¬ng ph¸p:

- Phát hiện và giải quyết vấn đề , vấn đáp , thuyết trình , hợp tác nhóm , …

4 tiÕn tr×nh bµi d¹y :

Các HS khác theo dõi, nhận xét

GV nhận xét, cho điểm

GV : Lưu ý hs cách tính

HS : Chú ý và khắc sâu

Bài 2:Xác định dạng của các tích sau:

Bài 2

a/ C1: ab.101= (10a + b).101 = 1010a + 101b= 1000a + 10a + 100b + b = abab

C2: ab

x 101

Trang 14

tính theo cột dọc

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm

vào vỡ , sau đó nhận xét

HS : Mỗi em làm một câu , cả lớp làm

vào vỡ , sau đó nhận xét Chú ý và

= 100100a+10010b +1001c =100000a

+10000b+1000c + 100a + 10b + c = abcabc

b/ 652 + 327 + 148 + 15 +73 (= 1215)

Bµi 20/11 T×m x biÕt:

a/ ( x – 15 ) 35 = 0 (x = 15)

b/ 32 (x – 10) = 32 ( x = 11)

bµi 21/11 TÝnh nhanh:

a/ 35 34 + 35 86 + 65 75 + 65 45 (=12000)

Trang 15

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững quy tắc cộng , nhân , số tự nhiên ; và các tính chất

Giáo viên nhắc lại bài học vừa rút ra ở trên

4.5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Về nhà xem lại bài cũ, xem lại bài tập đã giải

- Làm bài tập 56 , 57 , 58 trang 10 / SBT

- Xem lại bài “ phép cộng và phép nhân ”

5.Rĩt kinh nghiƯm:

………

………

………Ngày soạn:20/9/2010

Chủ đề : SỐ TỰ NHIÊN

Bài : TÌM SỐ CHƯA BIẾT

1.3Thái độ : Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận , chính xác , thẩm mỹ , ứng dụng

vào trong thực tiễn

2 ChuÈn bÞ cđa gv vµ hs:

- Giáo viên: Giáo án , SBT, bảng phụ , thước thẳng , máy tính

- Học sinh :SBT, thước thẳng , máy tính , vở ghi

Trang 16

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 10 trang 4 /

SBT

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Yêu cầu hs sửa Bài 11 trang

5/SBT:

HS : Lên bảng sửa , cả lớp làm vào

vỡ , sau đó nhận xét

GV:Yêu cầu hs làm Bài

12/SBT/trang 5

Cho hs hoạt động nhóm , sau đó

trình bày , các nhóm khác nhận xét

HS : Hoạt động nhóm , sau đó đại

diện nhóm trình bày , nhận xét

GV : Nhận xét , đánh giá

GV : Cho hs Làm bài 14 / trang

5/SBT

Gọi hs khá lên bảng trình bày

HS : Làm vào vỡ , sau đó nhận xét

Bài 44 trang 8 / SBT:

Trang 17

GV Cho hs Laứm baứi 15 / trang 5

/SBT Cho bieỏt hai soỏ chaỹn lieõn tieỏp

hụn keựm nhau maỏy ủụn vũ ?

HS : Traỷ lụứi

Cho hs hoaùt ủoọng nhoựm , sau ủoự

trỡnh baứy , caực nhoựm khaực nhaọn xeựt

HS : Hoaùt ủoọng nhoựm , sau ủoự ủaùi

dieọn nhoựm trỡnh baứy , nhaọn xeựt

GV : Nhaọn xeựt , ủaựnh giaự

4.4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp :

GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ? HS : Naộm vửừng caựch vieỏt kớ hieọu taọp hụùp , hai soỏ tửù nhieõn lieõn tieỏp 4.5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ : - Veà nhaứ hoùc baứi , xem laùi baứi taọp - Laứm baứi taọp 14 trang 9 / SBT 5 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:22/09/2010 Tiết 9 Ngày giảng:25/09/2010

Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng-đờng thẳng đi qua hai điểm 1 Mục tiêu: 1.1 Kiến thức:Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng 1.2 Kĩ năng: Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm 1.3Thái độ: Gd tính cẩn thận yêu thích môn học 2.Chuẩn bị của gv và hs: Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập 3.Phơng pháp: hỏi đáp, giảng giải

4 Nội dung :

A Tóm tắt lý thuyết:

1 Điểm Đờng thẳng.

a) Điểm:

Trang 18

Trờng TH & THCS Đồng Sơn Giỏo ỏn tự chọn Toỏn 6

Dấu chấm nhỏ trên trang giấy là hình ảnh của điểm Ngời ta dùng các chữ cái in hoa

A, B, C, để đặt tên cho điểm

Với những điểm ngời ta xây dựng cáchình Bất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm Một điểm cũng là một hình

b) Đờng thẳng

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đờng thẳng

c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng.

-Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A ∉ d •A

Trang 19

N I

Đọc tên điểm nằm giữa hai điểm còn

lại

Bảng phụ hình 4

Vẽ ba điểm A, B, C thẳng hàng

Bài 6 SBT

Điểm I nằm giữa hai điểm A và M

Điểm I nằm giữa hai điểm B và N

Điểm N nằm giữa hai điểm A và C

Điểm M nằm giữa hai điểm B và C Bài 7:

- Bộ ba điểm thẳng hàng

- Bộ 4 điểm thẳng hàng Bài 10

a) Điểm A không nằm giữa hai điểm B và C

b) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C

A

4.4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp :

GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ? HS : Naộm vửừng về điểm và đờng thẳng 4.5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ : - Veà nhaứ hoùc baứi tập đã làm - Laứm baứi taọp còn lại và bài tập trong sách BT 5 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:27/09/2010 Tiết 10 Ngày giảng:30/09/2010

Luyện tập: Điểm, đờng thẳng Ba điểm thẳng hàng-đờng

thẳng đi qua hai điểm

Trang 20

1 Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:Nhận biết điểm, đờng thẳng, 3, điểm thẳng hàng

1.2 Kĩ năng: Kẻ các đờng thẳng qua 2 điểm.

1.3Thái độ: Gd tính cẩn thận yêu thích môn học

2.Chuẩn bị của gv và hs: Đồ dùng: Bảng phụ, Sách bài tập

3.Phơng pháp: hỏi đáp, giảng giải

Sợi chỉ căng thẳng, mép bảng,, cho ta hình ảnh của đờng thẳng Đờng thẳng

không bị giới hạn về hai phía

Ngời ta dùng các chữ cái in thờng a, b , m, n, p., để đặt tên chocác đờng thẳng

c) Điểm thuộc đờng thẳng Điểm không thuộc đờng thẳng.

-Điểm B không thuộc đờng thẳng d Ký hiệu: A ∉ d •A

- Trong ba điểm thẳng hàng có một điểm và chỉ một điểm nằm giữa hai điểm còn lại

3 Đờng thẳng đi qua hai điểm:

- Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua hai điểm A và B

- Đờng thẳng trùng nhau, cắt nhau , song song

- Hai đờng thẳng trùng nhau gọi là hai đờng thẳng phân biệt.

- Hai đờng thẳng phân biệt hoặc chỉ có một điểm chung hoặc không có điểm chung nào

P

b

a

Trang 21

Trêng TH & THCS §ång S¬n Giáo án tự chọn Toán 6

§äc tªn ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm cßn

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ M

§iÓm I n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ N

§iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm A vµ C

§iÓm M n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ CBµi 7:

- Bé ba ®iÓm th¼ng hµng

- Bé 4 ®iÓm th¼ng hµngBµi 10

a) §iÓm A kh«ng n»m gi÷a hai ®iÓm B vµ C

- §iÓm N n»m gi÷a hai ®iÓm M, P

- §iÓm N, P n»m gi÷a hai ®iÓm M, Q

- Kh«ng cã ®iÓm n»m gi÷a hai ®iÓm N, P

(trong bèn ®iÓm trªn)Bµi 13:

C©u a: Sai

C©u b, c: §óngBµi 14:

Trang 22

- Giao điểm từng cặp đờng thẳng

AB ∩ AC tại A

AC ∩ BC tại C

BC ∩ AB tại BBài 16:

- Kẻ đợc 4 đờng thẳng phân biệt

- Tên: Đờng thẳng a Đờng thẳng AD Đờng thẳng BD Đờng thẳng CD

- D là giao điểm các đờng thẳng AD, BD, CD

4.4 Cuỷng coỏ vaứ luyeọn taọp :

GV : Qua caực baứi taọp ủaừ giaỷi ta caàn naộm vửừng ủieàu gỡ ?

HS : Naộm vửừng về điểm và đờng thẳng 3 điểm thẳng hàng…

4.5 Hửụựng daón hoùc ụỷ nhaứ :

- Veà nhaứ hoùc baứi tập đã làm

- Laứm baứi taọp còn lại và bài tập trong sách BT

5 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:29/09/2010 Tiết 11

ÔN tập- Phép cộng và phép nhân1.Mục tiêu:

Trang 23

- HS nắm đợc về phép cộng và phép nhân và vận dụn vào lam các bài tập

- Hỏi đáp giảng giải hoạt động nhóm

4.Tiến trình bài dạy:

b, 5.25.2.16.4 = (5.2).(25.4).16 = 10.100.16 = 16000

c, 32.47.32.53 = 32.(47 + 53) = 3200Bài 44

Trang 24

A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33 = (26 +33) + (27 +32) +(28+31)+(29+30) = 59 4 = 236

(sè cuèi + sè ®Çu) x sè sè h¹ng : 2 Bµi 49

a, 8 19 = 8.(20 - 1) = 8.20 – 8.1 = 160 – 8 = 152

b, 65 98 = 65(100 - 2)Bµi 51:

= 2400

b, 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41 = 36(28 + 82) + 64(69 + 41) = 36 110 + 64 110

= 110(36 + 64) = 110 100 = 11000Bµi 58

n! = 1.2.3 n 5! = 1.2.3.4.5 = 4! – 3! = 1.2.3.4 – 1.2.3 = 24 – 6 = 18

4.4 Củng cố và luyện tập :

GV : Qua các bài tập đã giải ta cần nắm vững điều gì ?

HS : Nắm vững vỊ phÐp céng vµ phÐp nh©n c¸c bµi to¸n c¬ b¶n

4.5 Hướng dẫn học ở nhà :

Trang 25

- Veà nhaứ hoùc baứi tập đã làm

- Laứm baứi taọp còn lại và bài tập trong sách BT

5 Rút kinh nghiệm:

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

Trang 26

1 Điều kiện để phép trừ a - b thực hiện đợc là a ≥b

2 Điều kiện để phép chia a: b không còn d (hay a chia hết cho b, kí hiệu a Mb)là a = b.q (với a,b,q ∈N; b≠0)

x = 618 : 6

x = 103Bài 63:

a, Trong phép chia 1 số TN cho 6 => r ∈{ 0; 1; 2; ; 5}

b, Dạng TQ số TN M 4 : 4k

M 4 d 1 : 4k + 1Bài 65 :

a, 57 + 39 = (57 – 1) + (39 + 1) = 56 + 40 = 96Bài 66 :

213 – 98 = (213 + 2) – (98 + 2) = 215 - 100 = 115 Bài 67 :

a, 28.25 = (28 : 4) (25 4) = 7 100 = 700

b, 600 : 25 = (600 4) : (25 4) = 2400 : 100 = 24

a = b.q + r(b ≠ 0 ; 0 < r < b)

Trang 27

a, Số bút loại 1 Mai có thể mua đợc nhiều nhất là:

x = 192 : 12

x = 16c) x : 23 + 45 = 8911 : 67

x : 23 =

x =

Bài 72 SBT => Số TN lớn nhất : 5310

Số TN nhỏ nhất: 1035Tìm hiệu

5310 – 1035Bài 74:

a, (1200 + 60) : 12 = 1200 : 12 + 60 : 12 = 100 + 5 = 105

b, (2100 – 42) : 21 = 2100 : 21 - 42 : 21

Trang 28

a, aaa : a = 111

b, abab : ab = 101

c, abcabc : abc = 1001Bµi 81:

366 : 7 = 52 d 2N¨m nhuËn gåm 52 tuÇn d 2 ngµy

Bµi 82:

62 : 9 = 6 d 8

Sè tù nhiªn nhá nhÊt cã tæng c¸c ch÷ sè b»ng 62 lµ 999 999 8

LuyÖn tËp- Luü thõa víi sè mò tù nhiªn

Nh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè

Trang 29

1.3Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác khi làm bài.

2.Chuẩn bị của gv và hs :

- GV bảng phụ, bnảg nhóm

- HS bảng nhóm

3.Ph ơng pháp :

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

1 Luỹ thừa của một tích (a.b)n = an Bn

2 Luỹ thùa của một luỹ thừa (an)m = an.m

3 Luỹ thừa tầng anm = a(nm)

4 Số chính phơng là bình phơng của một số

HĐ1: Nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Viết gọn bằng cách dùng luỹ thừa

Viết KQ phép tính dới dạng 1 luỹ thừa

8 = 23

16 = 42 = 24

125 = 53

Trang 30

Viết mỗi số sau dới dạng lũy thừa của

10

Khối lợng trái đất

Khối lợng khí quyển trái đất

HĐ 3: So sánh 2 lũy thừa

Bài 90:

10 000 = 104

1 000 000 000 = 109Bài 94:

600 0 = 6 1021 (Tấn) (21 chữ số 0)

500 0 = 5 1015 (Tấn) (15 chữ số 0)

Trang 31

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

b, 23 17 – 23 14 = 23 (17 – 14) = 8 3 = 24

c, 17 85 + 15 17 – 120 = 17(85 + 15) – 120 = 17 100 - 120 = 1700 – 120 = 1580

d, 20 – [ 30 – (5 - 1)2] = 20 - [30 - 42]

= 20 - [ 30 – 16]

= 20 – 14 = 6

Bài 107:

a, 36 32 + 23 22 = 34 + 25 = 81 + 32 = 113

b, (39 42 – 37 42): 42 = (39 - 37)42 : 42

= 2 Bài 108:

a, 2.x – 138 = 23 3 2 2.x - 138 = 8.9 2.x = 138 + 72

x = 210 : 2

x = 105

Trang 32

a, 12 + 52 + 62 và 22 + 32 + 72

Ta có 12 + 52 + 62 = 1 + 25 + 36 = 62

22 + 32 + 72 = 4 + 9 + 49 = 62

=> 12 + 52 + 62 = 22 + 32 + 72 (= 62)

4.4 Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

4.5 Hớng dẫn về nhà: Về nhà làm bài còn lại và Bt trong sách BT1

5 Rút kinh nghiệm:

Trang 33

1.1 Kiến thức: - Luyện tập thứ tự thực hiện phép tính

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

b, 23.75 + 25.23 + 180 = 23(75 + 25) + 180 = 23.100 + 180 = 2300 + 180 = 2480

c, 2448 : [119 – (23 - 6)]

= 2448 : (119 - 17) = 2448 : 102 = 24Bài 3:

Trang 34

x = (14 + 16): 3

x = 10

b, [(6x - 72) : 2 – 84] 28 = 5628 (6x - 72) : 2 – 84 = 5628:28

(6x - 72) : 2 – 84 = 201 (6x - 72) : 2 = 285 6x – 72 = 285.2 6x – 72 = 570 6x = 642

x = 107

4.4 Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

4.5 Hớng dẫn về nhà: Về nhà làm bài còn lại và Bt trong sách BT1

5 Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:20/10/2010 Tiết 1

Ngày giảng:23/10/2010

Trang 35

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

4.1ổn định

4.2Kiểm tra bai cũ :lồng vào phần ôn tập

4.3 bài mới

Tóm tắt lý thuyêt :

1 Tia là gì ? (Hình gồm điểm O và một phần đờng thẳngbị chia ra bởi điểm

O đợc gọi là một tia gốc O)

2 Hai tia đối nhau là hai tia nh thế nào?(Hai tia chung gốc tạo thành đờng

thẳng đợc gọi là hai tia đối nhau)

B.Bài tập:

Luyện tập vẽ, nhận biết hai tia đối

nhau

Vẽ hai tia đối nhau Ox, Oy

A ∈ Ox, B ∈ Oy => Các tia trùng với

c, Hai tia Ax và By không đối nhau vì không chung gốc

Bài 25 SBT

a, Điểm B nằm giữa hai điểm A và C

b, Hai tia đối nhau gốc B: tia BA và tia

BC

Bài 26 SBT:

.

.

.

.

.

.

Trang 36

Các tia trùng nhau

- Xét vị trí điểm A đối với tia BA, tia BC

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba

điểm A, O, B

Dặn dò: Về nhà làm bài 28, 29 SBT

Hớng dẫn bài 28

a, Tia gốc A: AB, AC Tia gốc B: BC, BA Tia gốc C: CA, CB

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A ∈ tia BA

A ∉ tia BC

Bài 27 SBT:

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

A, O, B không thẳng hàng

TH 3: Ox, Oy trùng nhau

A, B cùng phía với O

4.4 Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

4.5 Hớng dẫn về nhà: Về nhà làm bài còn lại và BT trong sách BT

5 Rút kinh nghiệm:

.

Trang 37

Ngày soạn:25/10/2010 Tiết 17

Ngày giảng:28/10/2010

Luyện tập- Đoạn thẳng - Độ dài đoạn thẳng

1.Mục tiêu:

1.1 Kiến thức:

- Nắm vững định nghĩa đoạn thẳng, định nghĩa đợc đoạn thẳng bất kì

- Nhận biết và vẽ đoạn thẳng, tia, đờng thẳng

- Luyện tập đo độ dài đoạn thẳng chính xác

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

Trang 38

B A

M

R

I

Vẽ 3 đoạn thẳng sao cho mỗi đoạn thẳng

cắt hai đoạn thẳng còn lại

c, N ∈ tia AB, N∉đoạn thẳng AB

d, P ∈ tia đối của tia BN, P ∉đoạn thẳng AB

e, Trong ba điểm A, B, M: M nằm giữa hai điểm A và B

g, Trong ba điểm M, N, P: M nằm giữa hai điểm N và P

đầu mút 2 trong 4 điểm đó

Vẽ đợc 6 đoạn thẳng

Trang 39

A B

C D

C A

D B

A

B

C

D E

đó Vẽ đờng thẳng a cắt AC tại D cắt BC tại E

Bài 38 SBT (101)

a, ED > AB > AE > BC; CD

b, CABCDE = AB + BC + CD + DE + EA = 10,4 cm

Trang 40

Viết tên các đoạn thẳng bằng nhau và độ dài

Dặn dò: Về nhà làm bài SBT ôn bài

4.4 Củng cố: Nhắc lại các dạng toán đã luyện tập

4.5 Hớng dẫn về nhà: Về nhà làm bài còn lại và BT trong sách BT

5 Rút kinh nghiệm:

1.2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày bài toán suy luận.

1.3 Thá độ: Giáo dục tính cẩn thận chính xác yêu thích môn học

2.Chuẩn bị của gv và hs :

- GV bảng phụ, bảng nhóm

- HS bảng nhóm

3.Ph ơng pháp :

- Hỏi đáp, hoạt động nhóm , hoạt động cá nhân…

4.Tiến trình bài dạy :

4.1ổn định

Ngày đăng: 24/06/2015, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ - giao an tu chon toan 6 hk1
Bảng ph ụ (Trang 18)
Bảng phụ hình 4. - giao an tu chon toan 6 hk1
Bảng ph ụ hình 4 (Trang 19)
Bảng phụ hình 4. - giao an tu chon toan 6 hk1
Bảng ph ụ hình 4 (Trang 21)
Bảng phụ bài 115 - giao an tu chon toan 6 hk1
Bảng ph ụ bài 115 (Trang 95)
Bảng phụ - giao an tu chon toan 6 hk1
Bảng ph ụ (Trang 96)
Bảng phụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô - giao an tu chon toan 6 hk1
Bảng ph ụ h. 27: Điền số thích hợp vào ô (Trang 99)
Bài 78: Bảng phụ - giao an tu chon toan 6 hk1
i 78: Bảng phụ (Trang 126)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w