1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tu chon toan 9(08-09)

47 1,8K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bài học tự chọn môn toán 9
Tác giả Nguyễn Bá Phú
Trường học Trường THCS Quảng Phúc
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kế hoạch bài học
Năm xuất bản 2008
Thành phố Quảng Phúc
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 917 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : -Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học -Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo II.. GV nhận xét và chốt lại và nhấ

Trang 1

Tiết 1, 2: Luyện tập

Ngày soạn : 20/8/2008

I Mục Tiêu :

- Ôn luyện và củng cố các kiến thức về CBH , CBHSH, hằng đẳng thức A2 | A|, điều kiện để A có nghĩa ( xác định) và vận dụng các đơn vị k’t’ đó vào làm các BT

- Có kĩ năng giải các BT loại này một cách thành thạo

Gợi ý câu b, c, d, e: A.B 0 khi nào?

3

3  ; c) 2   6   8

2 3

Trang 2

a) 2  2

2 5 )

Em hãy nêu cách giải phơng trình dạng (1)

GV chốt lại cách giải và ghi lên bảng:

III) Tiến trình dạy – học học :

A: Bài cũ : (?) phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng và

Trang 3

(?) phát biểu qui tắc khai phơng 1 tích và qui tắc nhân các CTBH+BT21

Với các bài trên ta làm nh thế nào?

Bài 2: Rút gọn rồi tính gía trị biểu thức:

16 8 6 3 2

Bài 2: Rút gọn rồi tính gía trị biểu thức:

HS đứng tại chỗ trình bầy

Dạng 2: Chứng minh đẳng thức

HS trả lời…

2 hs lên bảngCả lớp cùng làm

Trang 4

Hình a

y

x

7 3

16 Hình b

y x

14

2

Hình c

y x

Hình d

y x

y x 3

2 x

AB

AC =

3 4

5

y

x x

3/ Tiếp tục ôn lại các kiên thức đã học

Ngày soạn:28/8/2008

I Mục tiêu :

-Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học

-Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo

II Chuẩn bị :

Gv: - Bảng phụ, ghi nội dung và vẽ hình các bt

- Phiếu học tập , thớc kẻ ,phấn màu

Hs: ê ke,thớc kẻ

III Tiến trình dạy học:

1/ ( ? ) Vẽ hình viết nội dung 4 hệ thức đã học lên bảng phát biểu thành lời

( Gv ghi 4 hệ thức vào góc bảng bên phải phía trên )

Trang 5

GV nhận xét, đãnh giá bài làm của các tổ.

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH

Giải bài toán trong mỗi trờng hợp sau:

a) Cho AH = 16 ; BH = 50 Tính AB, AC, BC, CH

b) Cho AB = 24; BH = 12 Tính AH, AC, BC, CH

Yêu cầu HS vẽ hình, cho biết giã thiết kết luận

Đại diện nhóm lên trình bầycác nhóm khác nhận xét, bổ sung

3: Củng cố : ( ? ) Trong tiết học này chúng ta đã ôn và luyện đợc những đv k’t’ nào ? về

các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

4 : H ớng dẫn về nhà : Xem lại các bt mới chữa và nd các kiến thức ở Đ1 , làm cácbt trong sách Bt

Ngày soạn: 14/9/2008

I Mục tiêu :

- HS đợc củng cố 2 p biểu đổi đơn giản ( đa vào trong hoặc ra ngoài ra dấu căn)

- Có kĩ năng thành thạo trong 2 phép biến đổi đó trong việc rgbt

GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 5

Trang 6

D¹ng3: § a thõa sè vµo trong dÊu c¨n:

(?) H·y lµm bt 44 (2HS., mçi em 1 c©u)

2 3

 y0BT46 : (27) RGbt víi x 0

Trang 7

vµ ®a ts ra ngoµi dÊu c¨n

(?) ë c©u b cã thÓ lµm theo mÊy c¸ch (Ýt

nhÊt) (2 c¸ch)

- 2HS lªn b¶ng cïng lµm

1HS lµm = c¸ch ®a TS vµo trong c¨n

1HS lµm = c¸ch ®a TS ra ngoµi dÊu c¨n

3 ) ( 2

b víi a >0,5

1 2

)]

1 2 ( [

1 2

2

2 2

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

H§1: ¤n tËp lý thuyÕt

HS1: Nªu §N TSLG cña gãc nhän trong tam gi¸c

vu«ng vµ tÝnh chÊt cña hai gãc phô nhau?

Yªu cÇu HS2 lªn viÕt hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc

trong tam gi¸c vu«ng?

Trang 8

C B

GV gợi ý để hs vẽ thêm đờng phụ

GV nhận xét và chốt lại và nhấn mạnh đối với

những bài cha có tam giác vuông ta cần kẻ thêm

đờng phụ là đờng cao để tạo nên các tam giác

vuông rồi mới áp dụng các hệ thức vào các tam

giác vuông đó

GV nhận xét, đãnh giá bài làm của các tổ

Bài 2:

HS vẽ hình, ghi giã thiết, két luận

HS: Cha áp dụng ngay hệ thức vào hình

đợc vì …

Cần tạo ra đờng cao để sử dụng hệ thức vào tam giác vuông

HS hoạt động cá nhânSau đó lần lợt từng hs lên bảng trình bầy

Trang 9

C Củng cố :

(?): Trong tiết học này ta đã ôn luyện đợc những nd kiến thức nào, nêu cụ thể

D H ớng dẫn về nhà:

1/ Tiếp tục ôn lại ý thuyết của bài

2/ Xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập 55 - 69 SBT

3/ Tiếp tục ôn lại các hệ thức hôm nay chuẩn bị cho tiết sap áp dụng vào để giải tam giácvuông

4/ Tiết sau mang đầy đủ máy tính bở túi hoặc bảng số

Tiết 9 : Luyện tập Về KHử MẫU BIểU THứC LấY CĂN, TRụC CĂN THứC Ơ MẫU

GV: Bảng phụ, phấn màu

HS: Ôn tập theo yêu cầu cuae GV

III Tiến trình dạy, học.

A

Với ………

- Làm bt : rút gọn

5 5

5 5 5 5

5 5

26 )

Trang 10

2 2 6 3

3 2 9 )

5 7 5

2 5

3 3

5 3 5

1 - Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học

2 - Làm các bài tập còn lại trang sgk + bài tập 75- 79 trang 14,15, SBT

A Mục tiêu :

- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông

- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ

Trang 11

- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải quyết các

2 Luyện tập :

GV : Đa đề bài ở bảng phụ cho HS

C

Trang 12

Cˆ = 300  KBC= 600

 BK = BC sin C = 11.sin 300 = 5,5 ( cm)

Ta có KBA =KBC- ABC

 KBA = 600 – 380 = 220

Trong tam giác vuông BKA có AB =

A B K cos

BK

=

0

22 cos

5 , 5

 5,932

 AN =AB sin 380 = 3,652 ( cm )

 AC =

C sin

AN

=7,304 (cm )

3 Cũng cố :

? Phát biều ĐL về cạnh và góc trong tam giác vuông

? Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh

thế nào ?

4 H ớng dẫn về nhà :

- Làm BT 59,60 ,61 SBT

- Tiết sau thực hành ngoài trời

- Chuẩn bị dụng cụ : 1 giác kế , 1 êke , thớc cuộn , máy tính bỏ túi

Tiết 11 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

I Mục tiêu

- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc 2, chú ý tìm

điều kiện xác định của căn thức, của iêủ thức

- Sử dụng kết quả rút gọn c/m đẳng thức, so sánh giá trị của một biểu thức với mộthàm số, tìm x… và các bài tập toán có liên quan

II Chuẩn bị:

GV: - Bảng phụ, phấn màu

HS: - Ôn tập các phép bđ bt chứa CTBH

III Tiến trình dạy, học.

Trang 13

(Gọi ý: Sử dụng kết quả câu a.

A có nghĩa khi nào?)

HĐ3 Tìm x, điều kiện để biểu thức có nghĩa

Cho hai biểu thức:A = xx 1

B = x 4  x 1

a) Tìm điều kiện để A, B có nghĩa

b) Chứng minh: A  1; B  5

Cả lớp cùng làm Từng HS lên bảng

1/ Tiếp tục ôn lại lý thuyết chơng I theo SGK kết hợp với vở ghi

2/ Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm các bài tập ôn tập chơng I

Bài: 103 - 108 Tr19,20 SBT

3/ Xem lại cách giải tam giác vuông

Tiết12-13 : ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai

GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 13

Trang 14

I Mục Tiêu :

- Ôn luyện và củng cố các kiến thức về CBH , CBHSH, hằng đẳng thức A2 | A|, điều kiện để A có nghĩa ( xác định) và vận dụng các đơn vị k’t’ đó vào làm các BT

- Có kĩ năng giải các BT loại này một cách thành thạo

III Tiến trình dạy học :

Gợi ý câu b, c, d, e: A.B 0 khi nào?

4 )

Trang 15

Em hãy nêu cách giải phơng trình dạng (1)

GV chốt lại cách giải và ghi lên bảng:

- Khắc sâu kiến thức : Đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng tròn

GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 15

Trang 16

và các ĐL về quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn

GV : Đa đề bài lên bảng phụ vẽ sẵn

B

C H

O

C H

M I

Trang 17

GV gợi ý : Vẽ Om  CD

OM kéo dài AK tại N

? Hãy phát hiện các cặp đoạn thẳng

bằng nhau để c/m bài toán

- Tiếp tục ôn lại lý thuyết của bài theo SGK kết hợp với vở ghi.

- Xem lại các bài tập đã làm và làm các BT ở SBT 22 , 23, 24, 25, 26,28, 29 tr 131,132 SBT

III Tiến trình dạy – học học :

HĐ1: nhắc lại các kiến thức liên quan

GV treo bảng phụ ghi nội dung các phép biến

đổi đơn giản căn thức bậc hai dạng điền

khuyết để hs lên điền để hoàn thành công thức

HS điền vào dấu … để hoàn thành công thức

Trang 18

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

x x

x

x x

x

1

1 1 1

HS 3 làm câu c

HS nhận xét, bổ sung

HĐ7: h ớng dẫn về nhà

1/ Xem lại các dạng toán đã làm hôm nay

2/ Làm các bài tập trong SBT toán 9

3/ GV ra thêm các bài tập tơng tự nh các dạng bài trong bài để hs về nhà làm đẻ khắc sâuthêm các kiến thức đã ôn tập

Đề kiểm tra

1(3đ) Thực hiện phép tính: a) 6 ) 6

2

1 2

3 5

4 3

2

b) 49  12 5  46  6 52(2đ) Giải phơng trình: 4 2 4 1 2 1

2 2

35 15

x x

x

x x

Trang 19

C B

Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.

A Mục tiêu :

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

- Rèn kĩ năng c/m , kĩ năng giảI toán dựng tiếp tuyến

- Cũng cố các t/c của tt đờng tròn , đờng tròn nội tiếp tam giác

- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , vận dụng các t/c của tt vào các BT về tính

1 KTBC : ? Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn

? Vẽ tiếp tuyến của đờng tròn (O ) đI qua điểm M nằm trên đờng tròn, nằm

ngoài đờng tròn (O) c/m

2.Luyện tập :

Bài 44: (tr 134 SBT)

Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL

Để chứng minh CD là tiếp tiến của (B, BA)

HS nhận xét, bổ sung (nếu sai)GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 19

A

DM

OC

B

Trang 20

chứng minh một đờng thẳng là tiếp tuyến

- Tiếp tục ôn lại lý thuyết của bài theo SGK kết hợp với vở ghi.

- Xem lại các bài tập đã làm và làm các BT ở:46,47,48,49,50,5153 tr 131,132 SBT

Tiết 19: Giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp thế

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi PT bằng quy tắc thế

- Học sinh cần nắm vững cách giải hệ Pt bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp thế

- Bảng phụ, phấn màu

III Các hoạt động dạy học trên lớp

0 2

y x y x

O

Trang 21

0 10 4

0 4 2

)

y x y x b

0 2 0

0 2 2

1 )

y x

y x d

2

0 3 2

2 4

)

y x y x f

4

3 3 2 3

)

x y

4 4

21 5

2 2

7 4

1 2 2

5 )

y x

y x

y x

y x

i

Cả lớp cùng làm sau đó lần lợt 2 HS cùnglên bảng

HS nhận xét, bổ sung

HĐ2: Tìm đ ờng thẳng đi qua hai điểm

Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua hai

2 2 1

HS: … 

 3 1

b a

 (d) y = -x +3Cả lớp cùng làm

Lần lợt 2 hs lên bảng

HS nhận xét, bổ sung

3- H ớng dẫn về nhà:

- Tiếp tục ôn lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

- Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 21

Trang 22

m O' O

N B

A M

O

D C

B A

- Rèn luyện cho HS kĩ năng lập luận và t duy suy luận lô gíc

II Chuẩn bị: Thớc- com pa- bảng phụ.

III Tiến trình dạy – học học:

A- Kiểm tra: (?) phát biểu đ/n về góc nt, t/c của góc nt

(?) Dấu hiệu nào để nhận biết 1 góc không phải là góc nt

Trong một đờng tròn, hai cung chắn

giữa hai dây song song thì bằng nhau.

Các câu sau đúng hay sai:

a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có cạnh chứa dây cung của đờng tròn

Trang 23

b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn.

c) Hai cung chắn giữa hai dây thì bằng nhau

d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng hai cung ấy sông song với nhau

4 H ớng dẫn về nhà:

- Tiếp tục ôn lại ĐN, TC của góc nội tiếp

- Xem lại các bài đã làm và làm các bài tập: 24,25,26 Tr 76 SGK

Bài: 16, 17, 18, 22, 23 Tr 76- 77 SBT

Tiết 21: giải hệ bằng ph ơng pháp cộng đại số

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh cần củng cố cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế và cộng

- Rèn luyện kỹ năng giải hệ PT một cách thành thạo và linh hoạt

5

13 3

4 )

y x y x a

3

19 5

Trang 24

3 5 7 )

y x

y x c

3

5 5

4

8 2 3 )

y x y x e

2

2 2 3

3

2 3

2 )

y x y x g

5

3 5

3

)

y x

y x

4 2 4

3

1

1 2

5 1 4

3

2

)

y x y

x y

x

y x y

x y x

i

lên bảng

HS nhận xét, bổ sung

HĐ2: Tìm đ ờng thẳng đi qua hai điểm

Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua hai

2 3 1

b a

 (d) y = -1/2x+5/2

Cả lớp cùng làmLần lợt 2 hs lên bảng

HS nhận xét, bổ sung

3- H ớng dẫn về nhà:

- Tiếp tục ôn lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số

- Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT

- Làm các bài tập còn lại

Trang 25

n m

M

D

C

O' O

Tiết 22 : góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

a) Chứng minh khi cát tuyến CAD quay xung

quanh điểm A thì CBD có số đo không đổi

Gợi ý: Tính Cˆ = ?

Dˆ = ?

Trong tam giác CBD có những góc nào không đổi?

Từ đó suy ra góc CBD có thay đổi không?

b) Từ C và D kẻ tiếp tuyến với đờng tròn

CMR hai tiếp tuyến này hợp với nhau một góc

có số đo không đổi khi cát tuyến CAD quay

xung quanh điểm A

Yêu cầu hs vẽ hình câu b

Gợi ý: So sánh: ABC và ACM?

ABD và ADM?

Em hãy cộng vế với vế của (1) và (2) ta có

Bài 24 (tr77 SBT)

HS đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL

HS

Cˆ =

Dˆ =

Cˆ ; Dˆ không đổi vì ….nên góc CBD không đổi

b)

HS vẽ hình câu bChứng minh góc CMD không đổi?

HS ABC = ACM (1) vì … ABD = ADM (2) vì ….GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 25

Trang 26

O A

1/ Tiếp tục học lý thuyết theo SGK kết hợp với vở ghi

2/ Xem lại các bài tập đã làm, làm các bài tập: 25, 27 Tt 77, 78 SBT

3/ Đọc trớc bài góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn

4/ Tiết sau luyện tập giải hệ bằng phơng pháp đặt ẩn phụ

Tiết 23-24: Ôn tập ch ơng III

I Mục tiêu:

- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:

+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của PT và hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng

Trang 27

x y 1 5

2x 5y 2 2x 5y 5

5

5 3 1 y

Trang 29

=> Hệ vô nghiệm

2x y 1 4x y 2 2

2 2 1

2 4x y 2 2

từ A đi đợc 2000m, ngời xuất phát từ B đi đợc

BT44(Tr27): Gọi khối lợng của đồng và kẽm, 2 vật

đó l3 x,y (gam) (0 < x, y <124)

Ta có: x+y=124 (1)

- Thể tích của đồng: 10x 3

cm 89

- Thể tích của kẽm: y 3

cm 7

Trang 30

D

C B

- Xem lại các bài tập mới chữa ở lớp

- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT

- Ôn luyện tốt để tiết sau kiểm tra chơng III

Tiết25-26 : luyện tập về T giác nội tiếp

I Mục tiêu :

1/Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu thêm cho học sinh về định nghĩa, tính

chất, cách chứng minh một tứ giức là tứ giác nội tiếp Góc nộitiếp, góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn, góc tạo bởitia tiếp tuyến và dây cung

2/ Kỹ năng: - Rèn luyện cho hs một cách thành thạo việc chứng minh một

tứ giác là tứ giác nội tiếp, chứng minh ba điểm thẳng hàng, các

đờng thẳng đồng quy

3/ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng tự học cho hs

II Chuẩn bị :

- GV : Hệ thống các câu hỏi và bài tập

- HS : Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là tứ giác n tiếp III Các hoạt động dạy học trên lớp

Trang 31

Kết luận

B

A

HĐ2: vận dụng Bài 42: Tr79 SBT)

Cho tam giác ABC ( AC > AB, BAC > 900) , I, K

thứ tự là các trung điểm của AB, AC, các đờng

tròn đờng kính AB, AC cắt nhau tại điểm thứ hai

D, tia BA cắt đờng tròn (K) tại điểm thứ hai E; tia

CA cắt đờng tròn (I) tại điểm thứ hai F Chứng

minh:

a) Ba điểm B, C, D thẳng hàng

b) Tứ giác BFEC nội tiếp đợc

c) Ba đờng thẳng AD, BF, CE đồng quy

Yêu cầu hs vẽ hình, ghi GT, KL

Trang 32

Kết luận

Giả thiết

YC hs nêu cách làm khác

GV nhận xét và chốt lại các cách cm tứ giác nội

tiếp

c) Để chứng minh ba đờng thẳng đồng quy ta

th-ờng áp dụng những kiến thức nào ?

Gợi ý: Gọi J là giao điểm của BF và CE Xét tam

giác JBC Hãy cho biết mối quan hệ giữa BJ và

CF ? CJ và BE ?

HS nhận xét và chốt lại cách làm

Bài 3:

Cho đờng tròn tâm O, đờng kính AC

Trên đoạn OC lấy điểm B(B C) và vẽ đờng tròn

(O') đờng kính BC Gọi M là trung điểm của đoạn

AB Qua M vẽ dây cung DE vuông góc với AB,

1/ Xem lại các dạng toán đã làm hôm nay

2/ Làm các bài tập trong SBT toán 9 tập 2 phần tứ giác nội tiếp, tiếp tục ôn lại cách chứng minh ba điểm thẳng hàng, chứng minh các đờng thẳng đồng quy 3/ GV ra thêm các bài tập tơng tự nh các dạng bài trong bài để hs về nhà làm đẻ khắc sâu thêm các kiến thức đã ôn tập

Tiết 27-28:

Phơng trình bậc hai một ẩn Luyện tập

Trang 33

I Mục tiêu:

- Nắm chắc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm và côngthức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai một ẩn

- Giải thành thạo phơng trình bậc hai một ẩn nhờ các công thức nghiệm và các

ph-ơng pháp giải đặc biệt đối với dạng phph-ơng trình bậc hai khuyết

- Hứng thú trong việc tìm tòi lời giải cũng nh việc học bộ môn toán

Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trớc gọi là các hệ số và a  0

? Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a,

b, c của mỗi phơng trình ấy:

Ngày đăng: 02/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ ? Nhận xét - Giao an tu chon toan 9(08-09)
Hình v ẽ ? Nhận xét (Trang 20)
Sơ đồ phân tích - Giao an tu chon toan 9(08-09)
Sơ đồ ph ân tích (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w