Mục tiêu : -Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học -Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo II.. GV nhận xét và chốt lại và nhấ
Trang 1Tiết 1, 2: Luyện tập
Ngày soạn : 20/8/2008
I Mục Tiêu :
- Ôn luyện và củng cố các kiến thức về CBH , CBHSH, hằng đẳng thức A2 | A|, điều kiện để A có nghĩa ( xác định) và vận dụng các đơn vị k’t’ đó vào làm các BT
- Có kĩ năng giải các BT loại này một cách thành thạo
Gợi ý câu b, c, d, e: A.B 0 khi nào?
3
3 ; c) 2 6 8
2 3
Trang 2a) 2 2
2 5 )
Em hãy nêu cách giải phơng trình dạng (1)
GV chốt lại cách giải và ghi lên bảng:
III) Tiến trình dạy – học học :
A: Bài cũ : (?) phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng và
Trang 3(?) phát biểu qui tắc khai phơng 1 tích và qui tắc nhân các CTBH+BT21
Với các bài trên ta làm nh thế nào?
Bài 2: Rút gọn rồi tính gía trị biểu thức:
16 8 6 3 2
Bài 2: Rút gọn rồi tính gía trị biểu thức:
HS đứng tại chỗ trình bầy
Dạng 2: Chứng minh đẳng thức
HS trả lời…
2 hs lên bảngCả lớp cùng làm
Trang 4Hình a
y
x
7 3
16 Hình b
y x
14
2
Hình c
y x
Hình d
y x
y x 3
2 x
AB
AC =
3 4
5
y
x x
3/ Tiếp tục ôn lại các kiên thức đã học
Ngày soạn:28/8/2008
I Mục tiêu :
-Ôn lại và củng cố khắc sâu 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học
-Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào giải toán thành thạo
II Chuẩn bị :
Gv: - Bảng phụ, ghi nội dung và vẽ hình các bt
- Phiếu học tập , thớc kẻ ,phấn màu
Hs: ê ke,thớc kẻ
III Tiến trình dạy học:
1/ ( ? ) Vẽ hình viết nội dung 4 hệ thức đã học lên bảng phát biểu thành lời
( Gv ghi 4 hệ thức vào góc bảng bên phải phía trên )
Trang 5GV nhận xét, đãnh giá bài làm của các tổ.
Bài 2:
Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH
Giải bài toán trong mỗi trờng hợp sau:
a) Cho AH = 16 ; BH = 50 Tính AB, AC, BC, CH
b) Cho AB = 24; BH = 12 Tính AH, AC, BC, CH
Yêu cầu HS vẽ hình, cho biết giã thiết kết luận
Đại diện nhóm lên trình bầycác nhóm khác nhận xét, bổ sung
3: Củng cố : ( ? ) Trong tiết học này chúng ta đã ôn và luyện đợc những đv k’t’ nào ? về
các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông
4 : H ớng dẫn về nhà : Xem lại các bt mới chữa và nd các kiến thức ở Đ1 , làm cácbt trong sách Bt
Ngày soạn: 14/9/2008
I Mục tiêu :
- HS đợc củng cố 2 p biểu đổi đơn giản ( đa vào trong hoặc ra ngoài ra dấu căn)
- Có kĩ năng thành thạo trong 2 phép biến đổi đó trong việc rgbt
GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 5
Trang 6D¹ng3: § a thõa sè vµo trong dÊu c¨n:
(?) H·y lµm bt 44 (2HS., mçi em 1 c©u)
2 3
y0BT46 : (27) RGbt víi x 0
Trang 7vµ ®a ts ra ngoµi dÊu c¨n
(?) ë c©u b cã thÓ lµm theo mÊy c¸ch (Ýt
nhÊt) (2 c¸ch)
- 2HS lªn b¶ng cïng lµm
1HS lµm = c¸ch ®a TS vµo trong c¨n
1HS lµm = c¸ch ®a TS ra ngoµi dÊu c¨n
3 ) ( 2
b víi a >0,5
1 2
)]
1 2 ( [
1 2
2
2 2
III TiÕn tr×nh d¹y häc:
H§1: ¤n tËp lý thuyÕt
HS1: Nªu §N TSLG cña gãc nhän trong tam gi¸c
vu«ng vµ tÝnh chÊt cña hai gãc phô nhau?
Yªu cÇu HS2 lªn viÕt hÖ thøc vÒ c¹nh vµ gãc
trong tam gi¸c vu«ng?
Trang 8C B
GV gợi ý để hs vẽ thêm đờng phụ
GV nhận xét và chốt lại và nhấn mạnh đối với
những bài cha có tam giác vuông ta cần kẻ thêm
đờng phụ là đờng cao để tạo nên các tam giác
vuông rồi mới áp dụng các hệ thức vào các tam
giác vuông đó
GV nhận xét, đãnh giá bài làm của các tổ
Bài 2:
HS vẽ hình, ghi giã thiết, két luận
HS: Cha áp dụng ngay hệ thức vào hình
đợc vì …
Cần tạo ra đờng cao để sử dụng hệ thức vào tam giác vuông
HS hoạt động cá nhânSau đó lần lợt từng hs lên bảng trình bầy
Trang 9C Củng cố :
(?): Trong tiết học này ta đã ôn luyện đợc những nd kiến thức nào, nêu cụ thể
D H ớng dẫn về nhà:
1/ Tiếp tục ôn lại ý thuyết của bài
2/ Xem lại các bài tập đã làm và làm các bài tập 55 - 69 SBT
3/ Tiếp tục ôn lại các hệ thức hôm nay chuẩn bị cho tiết sap áp dụng vào để giải tam giácvuông
4/ Tiết sau mang đầy đủ máy tính bở túi hoặc bảng số
Tiết 9 : Luyện tập Về KHử MẫU BIểU THứC LấY CĂN, TRụC CĂN THứC Ơ MẫU
GV: Bảng phụ, phấn màu
HS: Ôn tập theo yêu cầu cuae GV
III Tiến trình dạy, học.
A
Với ………
- Làm bt : rút gọn
5 5
5 5 5 5
5 5
26 )
Trang 102 2 6 3
3 2 9 )
5 7 5
2 5
3 3
5 3 5
1 - Xem lại các bài tập đã chữa trong tiết học
2 - Làm các bài tập còn lại trang sgk + bài tập 75- 79 trang 14,15, SBT
A Mục tiêu :
- HS vận dụng đợc các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
- HS đợc thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức , tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ
Trang 11- Biết vận dụng các hệ thức và thấy đợc ứng dụng các tỷ số lợng giác để giải quyết các
2 Luyện tập :
GV : Đa đề bài ở bảng phụ cho HS
C
Trang 12Cˆ = 300 KBC= 600
BK = BC sin C = 11.sin 300 = 5,5 ( cm)
Ta có KBA =KBC- ABC
KBA = 600 – 380 = 220
Trong tam giác vuông BKA có AB =
A B K cos
BK
=
0
22 cos
5 , 5
5,932
AN =AB sin 380 = 3,652 ( cm )
AC =
C sin
AN
=7,304 (cm )
3 Cũng cố :
? Phát biều ĐL về cạnh và góc trong tam giác vuông
? Để giải 1 tam giác vuông cần biết số cạnh và góc vuông nh
thế nào ?
4 H ớng dẫn về nhà :
- Làm BT 59,60 ,61 SBT
- Tiết sau thực hành ngoài trời
- Chuẩn bị dụng cụ : 1 giác kế , 1 êke , thớc cuộn , máy tính bỏ túi
Tiết 11 : Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
I Mục tiêu
- Tiếp tục rèn luyện kĩ năng rút gọn biểu thức có chứa căn thức bậc 2, chú ý tìm
điều kiện xác định của căn thức, của iêủ thức
- Sử dụng kết quả rút gọn c/m đẳng thức, so sánh giá trị của một biểu thức với mộthàm số, tìm x… và các bài tập toán có liên quan
II Chuẩn bị:
GV: - Bảng phụ, phấn màu
HS: - Ôn tập các phép bđ bt chứa CTBH
III Tiến trình dạy, học.
Trang 13(Gọi ý: Sử dụng kết quả câu a.
A có nghĩa khi nào?)
HĐ3 Tìm x, điều kiện để biểu thức có nghĩa
Cho hai biểu thức:A = x x 1
B = x 4 x 1
a) Tìm điều kiện để A, B có nghĩa
b) Chứng minh: A 1; B 5
Cả lớp cùng làm Từng HS lên bảng
1/ Tiếp tục ôn lại lý thuyết chơng I theo SGK kết hợp với vở ghi
2/ Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm các bài tập ôn tập chơng I
Bài: 103 - 108 Tr19,20 SBT
3/ Xem lại cách giải tam giác vuông
Tiết12-13 : ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai
GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 13
Trang 14I Mục Tiêu :
- Ôn luyện và củng cố các kiến thức về CBH , CBHSH, hằng đẳng thức A2 | A|, điều kiện để A có nghĩa ( xác định) và vận dụng các đơn vị k’t’ đó vào làm các BT
- Có kĩ năng giải các BT loại này một cách thành thạo
III Tiến trình dạy học :
Gợi ý câu b, c, d, e: A.B 0 khi nào?
4 )
Trang 15Em hãy nêu cách giải phơng trình dạng (1)
GV chốt lại cách giải và ghi lên bảng:
- Khắc sâu kiến thức : Đờng kính là dây cung lớn nhất của đờng tròn
GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 15
Trang 16và các ĐL về quan hệ vuông góc giữa đờng kính và dây của đờng tròn
GV : Đa đề bài lên bảng phụ vẽ sẵn
B
C H
O
C H
M I
Trang 17GV gợi ý : Vẽ Om CD
OM kéo dài AK tại N
? Hãy phát hiện các cặp đoạn thẳng
bằng nhau để c/m bài toán
- Tiếp tục ôn lại lý thuyết của bài theo SGK kết hợp với vở ghi.
- Xem lại các bài tập đã làm và làm các BT ở SBT 22 , 23, 24, 25, 26,28, 29 tr 131,132 SBT
III Tiến trình dạy – học học :
HĐ1: nhắc lại các kiến thức liên quan
GV treo bảng phụ ghi nội dung các phép biến
đổi đơn giản căn thức bậc hai dạng điền
khuyết để hs lên điền để hoàn thành công thức
HS điền vào dấu … để hoàn thành công thức
Trang 18Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
x x
x
x x
x
1
1 1 1
HS 3 làm câu c
HS nhận xét, bổ sung
HĐ7: h ớng dẫn về nhà
1/ Xem lại các dạng toán đã làm hôm nay
2/ Làm các bài tập trong SBT toán 9
3/ GV ra thêm các bài tập tơng tự nh các dạng bài trong bài để hs về nhà làm đẻ khắc sâuthêm các kiến thức đã ôn tập
Đề kiểm tra
1(3đ) Thực hiện phép tính: a) 6 ) 6
2
1 2
3 5
4 3
2
b) 49 12 5 46 6 52(2đ) Giải phơng trình: 4 2 4 1 2 1
2 2
35 15
x x
x
x x
Trang 19C B
Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
A Mục tiêu :
- Rèn luyện kĩ năng nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
- Rèn kĩ năng c/m , kĩ năng giảI toán dựng tiếp tuyến
- Cũng cố các t/c của tt đờng tròn , đờng tròn nội tiếp tam giác
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình , vận dụng các t/c của tt vào các BT về tính
1 KTBC : ? Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đờng tròn
? Vẽ tiếp tuyến của đờng tròn (O ) đI qua điểm M nằm trên đờng tròn, nằm
ngoài đờng tròn (O) c/m
2.Luyện tập :
Bài 44: (tr 134 SBT)
Yêu cầu HS đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL
Để chứng minh CD là tiếp tiến của (B, BA)
HS nhận xét, bổ sung (nếu sai)GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 19
A
DM
OC
B
Trang 20chứng minh một đờng thẳng là tiếp tuyến
- Tiếp tục ôn lại lý thuyết của bài theo SGK kết hợp với vở ghi.
- Xem lại các bài tập đã làm và làm các BT ở:46,47,48,49,50,5153 tr 131,132 SBT
Tiết 19: Giải hệ ph ơng trình bằng ph ơng pháp thế
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh hiểu cách biến đổi PT bằng quy tắc thế
- Học sinh cần nắm vững cách giải hệ Pt bậc nhất 2 ẩn bằng phơng pháp thế
- Bảng phụ, phấn màu
III Các hoạt động dạy học trên lớp
0 2
y x y x
O
Trang 210 10 4
0 4 2
)
y x y x b
0 2 0
0 2 2
1 )
y x
y x d
2
0 3 2
2 4
)
y x y x f
4
3 3 2 3
)
x y
4 4
21 5
2 2
7 4
1 2 2
5 )
y x
y x
y x
y x
i
Cả lớp cùng làm sau đó lần lợt 2 HS cùnglên bảng
HS nhận xét, bổ sung
HĐ2: Tìm đ ờng thẳng đi qua hai điểm
Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua hai
2 2 1
HS: …
3 1
b a
(d) y = -x +3Cả lớp cùng làm
Lần lợt 2 hs lên bảng
HS nhận xét, bổ sung
3- H ớng dẫn về nhà:
- Tiếp tục ôn lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế
- Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 21
Trang 22m O' O
N B
A M
O
D C
B A
- Rèn luyện cho HS kĩ năng lập luận và t duy suy luận lô gíc
II Chuẩn bị: Thớc- com pa- bảng phụ.
III Tiến trình dạy – học học:
A- Kiểm tra: (?) phát biểu đ/n về góc nt, t/c của góc nt
(?) Dấu hiệu nào để nhận biết 1 góc không phải là góc nt
Trong một đờng tròn, hai cung chắn
giữa hai dây song song thì bằng nhau.
Các câu sau đúng hay sai:
a) Góc nội tiếp là góc có đỉnh nằm trên đờng tròn và có cạnh chứa dây cung của đờng tròn
Trang 23b) Góc nội tiếp luôn có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn.
c) Hai cung chắn giữa hai dây thì bằng nhau
d) Nếu hai cung bằng nhau thì hai dây căng hai cung ấy sông song với nhau
4 H ớng dẫn về nhà:
- Tiếp tục ôn lại ĐN, TC của góc nội tiếp
- Xem lại các bài đã làm và làm các bài tập: 24,25,26 Tr 76 SGK
Bài: 16, 17, 18, 22, 23 Tr 76- 77 SBT
Tiết 21: giải hệ bằng ph ơng pháp cộng đại số
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh cần củng cố cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế và cộng
- Rèn luyện kỹ năng giải hệ PT một cách thành thạo và linh hoạt
5
13 3
4 )
y x y x a
3
19 5
Trang 243 5 7 )
y x
y x c
3
5 5
4
8 2 3 )
y x y x e
2
2 2 3
3
2 3
2 )
y x y x g
5
3 5
3
)
y x
y x
4 2 4
3
1
1 2
5 1 4
3
2
)
y x y
x y
x
y x y
x y x
i
lên bảng
HS nhận xét, bổ sung
HĐ2: Tìm đ ờng thẳng đi qua hai điểm
Lập phơng trình đờng thẳng (d) đi qua hai
2 3 1
b a
(d) y = -1/2x+5/2
Cả lớp cùng làmLần lợt 2 hs lên bảng
HS nhận xét, bổ sung
3- H ớng dẫn về nhà:
- Tiếp tục ôn lại các bớc giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng đại số
- Xem lại các dạng bài tập đã làm và làm các bài tập còn lại trong SGK và SBT
- Làm các bài tập còn lại
Trang 25n m
M
D
C
O' O
Tiết 22 : góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
a) Chứng minh khi cát tuyến CAD quay xung
quanh điểm A thì CBD có số đo không đổi
Gợi ý: Tính Cˆ = ?
Dˆ = ?
Trong tam giác CBD có những góc nào không đổi?
Từ đó suy ra góc CBD có thay đổi không?
b) Từ C và D kẻ tiếp tuyến với đờng tròn
CMR hai tiếp tuyến này hợp với nhau một góc
có số đo không đổi khi cát tuyến CAD quay
xung quanh điểm A
Yêu cầu hs vẽ hình câu b
Gợi ý: So sánh: ABC và ACM?
ABD và ADM?
Em hãy cộng vế với vế của (1) và (2) ta có
Bài 24 (tr77 SBT)
HS đọc đề, vẽ hình, ghi GT, KL
HS
Cˆ =
Dˆ =
Cˆ ; Dˆ không đổi vì ….nên góc CBD không đổi
b)
HS vẽ hình câu bChứng minh góc CMD không đổi?
HS ABC = ACM (1) vì … ABD = ADM (2) vì ….GV: Nguyễn Bá phú Trờng THCS Quảng Phúc 25
Trang 26O A
1/ Tiếp tục học lý thuyết theo SGK kết hợp với vở ghi
2/ Xem lại các bài tập đã làm, làm các bài tập: 25, 27 Tt 77, 78 SBT
3/ Đọc trớc bài góc có đỉnh bên trong hay bên ngoài đờng tròn
4/ Tiết sau luyện tập giải hệ bằng phơng pháp đặt ẩn phụ
Tiết 23-24: Ôn tập ch ơng III
I Mục tiêu:
- Củng cố toàn bộ kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:
+ Khái niệm nghiệm và tập nghiệm của PT và hệ 2 PT bậc nhất 2 ẩn cùng với minh họa hình học của chúng
Trang 27x y 1 5
2x 5y 2 2x 5y 5
5
5 3 1 y
Trang 29=> Hệ vô nghiệm
2x y 1 4x y 2 2
2 2 1
2 4x y 2 2
từ A đi đợc 2000m, ngời xuất phát từ B đi đợc
BT44(Tr27): Gọi khối lợng của đồng và kẽm, 2 vật
đó l3 x,y (gam) (0 < x, y <124)
Ta có: x+y=124 (1)
- Thể tích của đồng: 10x 3
cm 89
- Thể tích của kẽm: y 3
cm 7
Trang 30D
C B
- Xem lại các bài tập mới chữa ở lớp
- Làm các bài tập còn lại trong SGK và trong SBT
- Ôn luyện tốt để tiết sau kiểm tra chơng III
Tiết25-26 : luyện tập về T giác nội tiếp
I Mục tiêu :
1/Kiến thức: - Củng cố và khắc sâu thêm cho học sinh về định nghĩa, tính
chất, cách chứng minh một tứ giức là tứ giác nội tiếp Góc nộitiếp, góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đờng tròn, góc tạo bởitia tiếp tuyến và dây cung
2/ Kỹ năng: - Rèn luyện cho hs một cách thành thạo việc chứng minh một
tứ giác là tứ giác nội tiếp, chứng minh ba điểm thẳng hàng, các
đờng thẳng đồng quy
3/ Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng tự học cho hs
II Chuẩn bị :
- GV : Hệ thống các câu hỏi và bài tập
- HS : Ôn lại định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết một tứ giác là tứ giác n tiếp III Các hoạt động dạy học trên lớp
Trang 31
Kết luận
B
A
HĐ2: vận dụng Bài 42: Tr79 SBT)
Cho tam giác ABC ( AC > AB, BAC > 900) , I, K
thứ tự là các trung điểm của AB, AC, các đờng
tròn đờng kính AB, AC cắt nhau tại điểm thứ hai
D, tia BA cắt đờng tròn (K) tại điểm thứ hai E; tia
CA cắt đờng tròn (I) tại điểm thứ hai F Chứng
minh:
a) Ba điểm B, C, D thẳng hàng
b) Tứ giác BFEC nội tiếp đợc
c) Ba đờng thẳng AD, BF, CE đồng quy
Yêu cầu hs vẽ hình, ghi GT, KL
Trang 32
Kết luận
Giả thiết
YC hs nêu cách làm khác
GV nhận xét và chốt lại các cách cm tứ giác nội
tiếp
c) Để chứng minh ba đờng thẳng đồng quy ta
th-ờng áp dụng những kiến thức nào ?
Gợi ý: Gọi J là giao điểm của BF và CE Xét tam
giác JBC Hãy cho biết mối quan hệ giữa BJ và
CF ? CJ và BE ?
HS nhận xét và chốt lại cách làm
Bài 3:
Cho đờng tròn tâm O, đờng kính AC
Trên đoạn OC lấy điểm B(B C) và vẽ đờng tròn
(O') đờng kính BC Gọi M là trung điểm của đoạn
AB Qua M vẽ dây cung DE vuông góc với AB,
1/ Xem lại các dạng toán đã làm hôm nay
2/ Làm các bài tập trong SBT toán 9 tập 2 phần tứ giác nội tiếp, tiếp tục ôn lại cách chứng minh ba điểm thẳng hàng, chứng minh các đờng thẳng đồng quy 3/ GV ra thêm các bài tập tơng tự nh các dạng bài trong bài để hs về nhà làm đẻ khắc sâu thêm các kiến thức đã ôn tập
Tiết 27-28:
Phơng trình bậc hai một ẩn Luyện tập
Trang 33I Mục tiêu:
- Nắm chắc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn, công thức nghiệm và côngthức nghiệm thu gọn của phơng trình bậc hai một ẩn
- Giải thành thạo phơng trình bậc hai một ẩn nhờ các công thức nghiệm và các
ph-ơng pháp giải đặc biệt đối với dạng phph-ơng trình bậc hai khuyết
- Hứng thú trong việc tìm tòi lời giải cũng nh việc học bộ môn toán
Trong đó x là ẩn; a, b, c là những số cho trớc gọi là các hệ số và a 0
? Trong các phơng trình sau, phơng trình nào là phơng trình bậc hai ? Chỉ rõ các hệ số a,
b, c của mỗi phơng trình ấy: