Mục tiêu ∗ Về kiến thức: - Ôn tập lại HSLG, tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ; dạng đồ thị của các hàm số lượng giác.. GV cần củng cố lại các cách giải của pt bậc nh
Trang 1Tuần 7
Tiết: 19, 20 ÔN TẬP CHƯƠNG I
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục tiêu
∗ Về kiến thức:
- Ôn tập lại HSLG, tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ; dạng đồ thị của các hàm
số lượng giác
- Ôn lại cách giải pt lượng giác cơ bản
- Nắm vững cách giải pt bậc nhất, bậc hai đối với một HSLG
- Nắm vững cách giải pt đưa về pt bậc hai, pt dạng asinx + bcosx = c
∗ Về kỹ năng:
- Biết dạng đồ thị và biết sử dụng đồ thị để xác định các điểm tại đó HSLG nhận giá trị âm, giá
trị dương và các giá trị đặc biệt
- Giải được các pt thuộc dạng nêu trên
∗ Về tư duy và thái độ:
- Xây dựng tư duy logic, linh hoạt, biết quy lạ về quen
- Cẩn thận, chính xác trong tính toán, lập luận
II Phương pháp
Gợi mở vấn đáp đan xen hoạt động nhóm.
III Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- Giáo viên: chuẩn bị các bảng phụ và các phiếu học tập
- Học sinh: ôn lại các dạng pt và các công thức biến đổi, xem trước bài ở nhà, chuẩn bị bảng phụ
IV Nội dung và tiến trình lên lớp
1 Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
• Gọi hai HS lên bảng
GV cần củng cố lại các
cách giải của pt bậc nhất, bậc
hai đối với một HSLG, pt
thuần nhất bậc hai, pt bậc
nhất đối với sinx và cosx Tất
cả các pt thuộc dạng trên đều
có cách giải chung là đưa về
các PTLG cơ bản đã biết
cách giải
GV cần củng cố lại các
công thức của pt lượng giác
cơ bản, từ đó làm cơ sở để
giải các bài tập nâng cao
hơn Cụ thể như các bài tập
sau:
1/ cos2x
2 + 2cos
x
2 – 3 = 0 Đặt t = cosx
2 (–1 ≤ t ≤ 1)
Pt thành : t2 + 2t – 3 = 0 ⇔ t = 1 (n) ; t = –3 (l) Với t = 1 ⇔ cosx
2 = 1 ⇔ x = k4π (k∈¢ )
2/ Vì cosx = 0 không là
nghiệm của pt nên chia 2 vế
pt cho cos2x:
Pt ⇔ 2tan2x + tanx – 3 = 0 ⇔ tanx = 1 ; tanx = 3
2
−
⇔
4
3
2
π
= − + π
= − ÷+ π
¢
1/ Nêu lại dạng và cách giải pt bậc hai
đối với một HSLG
Áp dụng: giải pt: sin2x
2 – 2cos
x
2 +
2 = 0
2/ Nêu cách giải pt thuần nhất bậc hai.
Áp dụng: giải pt: 2sin2x + sinxcosx– 3cos2x= 0
Đáp án:
1/ x = k4π (k∈¢ )
2/
4
3
2
π
= − + π
¢
3 Giảng bài tập
Trang 2Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
• Cho HS nhắc lại cách xác
định một hàm số là chẵn hay
lẻ?
Cho HS nhắc lại các công
thức của cung đối
Chỉ cho HS thấy trường
hợp:
5
π
− +
÷
π
Chọn x = 0
Cho HS xem bảng phụ và
nêu kết quả
• Hướng dẫn cho HS lại cách
tìm giá trị lớn nhất hay nhỏ
nhất của một hàm số: ta tìm 2
số m, M sao cho m ≤ y ≤ M
Khi đó m là giá trị nhỏ nhất
và M là giá trị lớn nhất của
hàm số
Hãy nhắc lại tập giá trị của
hàm số y = sinx , y = cosx
Trong 2 bài toán trên, GV
cũng có thể cho HS tìm giá
trị nhỏ nhất của hàm số theo
cách xác định trên
• Cho HS nêu lại cách giải pt
lượng giác cơ bản
sinx = a ?
cosx = a?
tanx = a?
cotx = a?
• Nhận dạng pt trên giống
công thức nào?
• Hàm số y = f(x) xác định trên D gọi là hàm số chẵn nếu
D là tập đối xứng và f(–x) = f(x)
Hàm số y = f(x) xác định trên D gọi là hàm số lẻ nếu D
là tập đối xứng và f(–x) = – f(x)
Ta có: cos(–x) = cosx tan(–x) = –tanx
Nhìn vào hình vẽ và đọc kết quả
• HS thảo luận nhanh và lên bảng trình bày lời giải
a) Ta có: –1 ≤ cosx ≤ 1
⇔ 0 ≤ 1 + cosx ≤ 2
⇔ 0 ≤ 2(1 + cosx) ≤ 4
⇔ 0 ≤ 2(1 cos x)+ ≤ 2
⇔ 1 ≤ y ≤ 3 Vậy max y = 3 và min y= 1
b) Ta có:–1≤sin x −6π÷
⇔ –3 ≤ 3sin x −6π÷
≤ 3
⇔ –5 ≤ y ≤ 1 Vậy max y =1 và min y=–5
• Nhận dạng pt và nêu cách giải
sinx = a
⇔ = π −x arcsina k2x= arcsina k2+ π+ π
1/ a) Hàm số y = cos3x có phải là hàm
số chẵn không? Tại sao?
• Có, vì cos(–3x) = cos3x , ∀x
b) Hàm số y= tan x
5
π
có phải là hàm số lẻ không? Tại sao?
• Không, vì tan x
5
π
− +
–tan x
5
π
2/ Căn cứ vào đồ thị hàm số y = sinx,
tìm những giá trị của x trên đoạn 3
;2 2
π
a) Nhận giá trị bằng –1.
x ∈ ;3
b) Nhận giá trị âm.
x ∈ (–π ; 0) ∪ (π; 2π)
3/ Tìm giá trị lớn nhất của các hàm số
sau:
a) y = 2(1 cos x) 1+ +
Ta có: 1 + cosx ≤ 2 ⇒ y ≤ 3 Vậy max y = 3 khi cosx = 1 ⇔ x = k2π (k∈¢ )
b) y = 3sin x
6
π
– 2
Ta có: sin x
6
π
Vậy max y = 1 khi sin x
6
π
⇔ x = 2
3
π + k2π (k∈¢ )
4/ Giải các pt sau:
a) sin(x + 1) = 2
3
⇔
2
2
3
∈
¢
x
y
O
1 π/2
π –π/2
–1
–π
–2π
2π
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
GV có thể hướng dẫn HS sử
dụng công thức hạ bậc để
giải bài toán trên
sin22x = 1 cos2x
2
−
Khi đó: pt ⇔ cos2x = 0
= + (k∈¢ )
Tuy công thức nghiệm trên
khác, nhưng tập hợp nghiệm
của pt là một
• Cho HS nêu lại công thức
tanu = v ?
Giá trị − 3 = tan?
GV có thể hướng dẫn HS
sử dụng máy tính bỏ túi để
tìm kết quả trên
• Cho HS nêu lại cách giải pt
bậc hai đối với một hàm số
lượng giác
GV cần lưu ý HS khi đặt ẩn
phụ t = sinx hoặc t = cosx thì
chú ý điều kiện theo t là gì?
Đối với pt bậc hai theo tanx
và cotx cần chú ý điều kiện
để tanx và cotx có nghĩa
Cho HS nêu lại cách giải pt
thuần nhất bậc hai đối với
một HSLG
Nêu lại cách giải pt đối
xứng đối với sinx và cosx
• Đối với pt đối xứng đối với
sinx và cosx, GV cần nhắc
nhỡ HS sử dụng đúng công
thức cộng theo sin hoặc theo
cos, nếu không sẽ sai toàn bộ
• Giống công thức:
A2 = B2 ⇔ = −A BA= B
Từ đó đưa pt trên về dạng:
2
± ⇔ sin2x = sin±4π÷
đã biết cách giải
Câu c cũng áp dụng giống công thức trên
π
Giải ra ta được:
3
π
= ± + π (k∈¢)
• tanu = v ⇔ tanu = tanα ⇔ u = α + kπ (k∈¢ )
− 3 = tan
3
π
−
Bấm máy: SHIFT TAN 3
5a) Đặt t = sinx hoặc t = cosx,
Điều kiện –1 ≤ t ≤ 1
Đưa pt lượng giác theo t và giải pt bậc hai theo t, tìm nghiệm và giải pt lượng giác
cơ bản
b) Xét cosx = 0 không là
nghiệm của pt rồi chia 2 vế của pt cho cosx, đưa pt đã cho
về pt bậc hai theo tanx đã biết cách giải
Hoặc có thể giải pt trên theo
pt tích bằng cách đưa sinx về cosx theo công thức sin2x + cos2x = 1
c) Xét điều kiện để pt có nghiệm rồi chia 2 vế của pt
b) sin22x = 1
2 ⇔ sin2x = 2
2
4
π
±
⇔ x =
8
π
± + kπ ; x = 3
8
π + kπ ;
x = 5
8
π + kπ (k∈¢ )
cot
2 =3
π
π
= ± + π
3
π
= ± + π (k∈¢ )
12
π
π + = − + ππ
= − + (k∈¢ )
5/ Giải các pt sau:
a) 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 ⇔ cosx = 1 (n) ; cosx = 1
2 (n) ⇔
x k2
3
= ± + π
¢
b) 25sin2x + 15sin2x+ 9cos2x= 25 ⇔ –16cos2x + 15sin2x = 0 ⇔ 2cosx(15sinx – 8cosx) = 0 ⇔ cosx = 0 ; tanx = 8
15 ⇔
8
15
π
= + π
∈
¢
c) 2sinx + cosx = 1
Trang 4
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
về sau
• Gặp pt trên không giống
các dạng mà ta đã xét nên
GV cũng cần hướng dẫn HS
đưa pt trên về pt lượng giác
cơ bản đã biết cách giải
Chú ý điều kiện để cotx có
nghĩa và cần xem họ nghiệm
tìm được có thoả điều kiện
không
6/ Hướng dẫn HS sử dụng
2
π
Giải xong thế từng giá trị
của k xem các nghiệm có
thuộc đoạn đang xét hay
không
8/ Đưa pt đã cho về pt tích,
tìm nghiệm và cho từng giá
trị của k ∈ ¢ để xem
nghiệm dương nào là nhỏ
nhất
9/ Giải pt bậc hai đối với
hàm số y = tanx rồi cũng cho
từng giá trị của k để xem
nghiệm âm lớn nhất là bao
nhiêu
10/ Áp dụng công thức
tanxcotx = 1 để giải bài toán
trên
cho a2+b2 Sau đó áp dụng công thức cộng để đưa
pt đã cho về pt cosu = α hoặc sinu = α
• Đặt điều kiện cho cotx có nghĩa rồi áp dụng công thức :
cos x cot x
sin x
mẫu số và đưa pt đã cho về pt bậc hai đối với hàm số cosx
6/ HS nhận dạng pt và nêu
cách giải
HS chia theo các nhóm nhỏ, thảo luận và lên bảng trình bày lời giải
Nếu không biết cách giải thì làm theo sự gợi ý của giáo viên
Câu 8, 9, 10, HS lên bảng giải theo hình thức tự luận bình thường và từ đó thế từng giá trị của các số nguyên k để biết trong trường hợp nào thì
pt có nghiệm thuộc đoạn hay khoảng, pt có nghiệm dương hay nghiệm âm lớn nhất hay
bé nhất
⇔ sin(x + α) = sinα
= π − α + π
(với sinα = 1
5 ; cosα = 2
5 )
d) sinx + 1,5cotx = 0
Điều kiện: sinx ≠ 0
Pt ⇔ sinx + 1,5cos x
sin x = 0 ⇔ 2cos2x – 3cosx – 2 = 0 ⇔ cosx = 2 (l) ; cosx = 1
2
− (n)
3
π
= ± + π (k∈¢ )
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM 6/ Pt cosx = sinx có số nghiệm thuộc
đoạn [–π ; π] là a) 2 b) 4 c) 5 d) 6
7/ Pt cos 4x
cos2x = tan2x có số nghiệm thuộc khoảng 0 ;
2
π
là a) 2 b) 3 c) 4 d) 5
8/ Nghiệm dương nhỏ nhất của pt sinx
+ sin2x = cosx + 2cos2x là a)
6
π b) 2
3
π c) 4
π d) 3 π
9/ Nghiệm âm lớn nhất của pt: 2tan2x + 5tanx + 3 = 0 là
a)
3
π
− b)
4
π
− c)
6
π
6
π
−
10/ Pt: 2tanx – 2cotx –3 = 0 có số
2
π
− π
a) 1 b) 2 c) 3 d) 4
4 Củng cố:
- HS nhắc lại cách tìm tập xác định, giá trị lớn nhất hay nhỏ nhất của một HSLG.
- HS nhắc lại các dạng và cách giải các pt lượng giác cơ bản và thường gặp
- Chú ý điều kiện theo ẩn phụ và điều kiện để tanx, cotx có nghĩa
5 Dặn dò:
Xem bài Quy tắc đếm
Trang 5BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số y 2 cos x
1 sin x
+
= + a) x ≠ –
2
π
+ kπ (k∈¢ b) x ≠ –)
2
π + k2π (k∈¢ ) c) x ≠
2
π
+ k2π (k∈¢ d) x ≠ kπ (k) ∈¢ )
Câu 2: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2sin x
2 5
π
a) –7 b) –3 c) –5 d) –1
Câu 3: Nghiệm của pt: 3 sin x 0
+
a) x = k2π (k∈¢ b) x = kπ (k) ∈¢ )
c) x = (2k + 1)π (k∈¢ d) x = )
2
π + kπ (k∈¢ )
Câu 4: Nghiệm của pt: 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 là
a)
x k
3
= π
= ± + π
¢ b)
x k
3
= π
= ± + π
¢
c) x k2
3
π
= ± + π(k∈¢ d) )
x k2
3
= ± + π
¢
Đáp án: 1b , 2c , 3a , 4d