1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an hinh 8 - chuong 2

28 360 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đa giác - Diện Tích Đa Giác
Tác giả Mai Thúy Hòa
Trường học Trường THCS Lê Hồng Phong
Chuyên ngành Hình học
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 716,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua hình vẽ và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đagiác.. I.Mục tiêu của bài: - Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích

Trang 1

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

Ngày sọan:

Ch ơng II :

Tiết 26 Đ 1 Đa giác - Đa giác đều.

I. Mục tiêu của bài :

Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều HS biết cách tính tổng số đo các góc của một

đa giác, vẽ đợc và nhận biết một số đa giác đều

Kỹ năng: Biết cách vẽ các trục đối xứng( nếu có ) của một đa giác đều HS biết sử dụng phép tơng tự để

xây dựng khái niệm đa giác lồi, đa giác đều từ những khái niệm tơng ứng đã biết về tứ giác Qua hình vẽ

và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức tính tổng số đo các góc của một đagiác

2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (3 )’)

- Tam gíac là hình nh thế nào ?

- Tứ giác là hình nh thế nào ?Thế nào là một tứ giác lồi ?

3.Bài mới: * Hoạt động 2( 15 ) Khái niệm về đa giác’) Khái niệm về đa giác

Xây dựng khái niệm đa giác lồi

-Đ/n đa giác lồi cũng nh đ/n tứ giác

lồi Hãy nêu Đ/n?

-Trong các đa giác trên đa giác nào

là đa giác lồi?

-Cho HS làm ?2

Tại sao các đa giác ở hình 112, 113,

114 không phải là đa giác lồi?

( Vì có cạnh chia đa giác đó thành 2

phần thuộc nửa mặt phẳng đối nhau,

trái với định nghĩa)

+ Các điểm nằm trong của đa giác

gọi là điểm trong đa giác

+ Các điểm nằm ngoài của đa giác

gọi là điểm ngoài đa giác

+ Các đờng chéo xuất phát từ một

-Quan sát, nghe giới thiệu

-Hoạt động nhóm

-Vì mỗi đa giác đó nằm ở cả

hai nửa mp có bờ là đt chứamột cạnh của đa giác

đoạn thẳng DE & EA có điểmchung E

Định nghĩa đa giác lồi: sgk + ?2:

Vì có cạnh chia đa giác đó thành 2 phần thuộc nửa mặt phẳng đối nhau, trái với định nghĩa

Chú ý: sgk.

- ?3

 R B  Q

A C M N

G P

Trang 2

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

đỉnh của đa giác

+ Các góc của đa giác

+ Góc ngoài của đa giác

GV: cách gọi tên cụ thể của mỗi đa

giác nh thế nào?

GV: chốt lại

- Lấy số đỉnh của mỗi đa giác đặt tên

- Đa giác n đỉnh ( n  3) thì gọi là

hình n giác hay hình n cạnh

- n = 3, 4, 5, 6, 8 ta quen gọi là tam

giác, tứ giác, ngũ giác, lục giác, bát

+ Các đờng chéo xuất phát từ một đỉnh của đa giác

+ Các góc của đa giác

+ Góc ngoài của đa giác

* Hoạt động 2 (13 ) ’) Khái niệm về đa giác Đa giác đều

Xây dựng khái niệm đa giác đều

a,Hình thoi b,Hcn

* Hoạt động 3 (10 ) ’) Khái niệm về đa giác XD công thức tính tổng số đo các góc của một đa giác Đa giác đều

Số đo mỗi góc của ngũ giác là: 1080

Số đo mỗi góc của lục giác là: 1200

4.Củng cố

* Hoạt động 4 (5 ) ’) Khái niệm về đa giác

? Thế nào là đa giác lồi?

Trang 3

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

Ngày sọan:

Tiết 27; Đ 2 Diện tích hình chữ nhật

I.Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông HS

hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của diện tích đa giác

- Kỹ năng: HS vận dụng các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán.

- duy: T linh hoạt, tích cực.

2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (3 )’)

- Phát biểu định nghĩa đa giác lồi, đa giác đều?

- Trong số các đa giác đều n cạnh thì những đa giác nào vừa có tâm đối xứng, vừa có trục đối xứng?

- Đa giác có số cạnh chẵn thì vừa có trục đối xứng vừa có tâm đối xứng (có 1 tâm đ/x)

- Đa giác có số cạnh lẻ chỉ có trục đối xứng không có tâm đối xứng

- Số trục đối xứng của đa giác đều n cạnh là n ( n 3; n chẵn hoặc n lẻ)

3.Bài mới: * Hoạt động 2( 12 ) Khái niệm về diện tích ’) Khái niệm về đa giác đa giác

Hình thành khái niệm diện tích đa

giác

- GV: Đa ra bảng phụ hình vẽ 121/sgk

và cho HS làm bài tập

- Xét các hình a, b, c, d, e trên lới kẻ ô

vuông mỗi ô là một đơn vị diện tích

a) Kiểm tra xem diện tích của a là 9 ô

vuông, diện tích của hình b cũng là 9 ô

vuông hay không?

b) Tại sao nói diện tích của d gấp 4 lần

diện tích của c

c.So sánh diện tích của c và của e

- GV: chốt lại: Khi lấy mỗi ô vuông làm

Vậy diện tích d gấp 4 lần diện tích c

+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c

- GV: Ta đã biết 2 đoạn thẳng bằng nhau

có độ dài bằng nhau Một đoạn thẳng

chia ra thành nhiều đoạn thẳng nhỏ có

tổng các đoạn thẳng nhỏ bằng đoạn

thẳng đã cho Vậy diện tích đa giác có

tính chất tơng tự nh vậy không?

- Vậy diện tích đa giác là gì?

- Mỗi đa giác có mấy diện tích đo? Diện

tích đa giác có thể là số 0 hay số âm

1 Khái niệm diện tích đa giác;

- Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một mặt phẳng mà bất kỳ cạnh nào cũng là bờ

- Đa giác đều : Là đa giác có tất cảcác cạnh bằng nhau, tất cả các góc bằng nhau

?1 (tr116-sgk)

+ Đếm trong hình a có 9 ô vuông vậy diện tích hình a là 9 ô

+ Hình b có 8 ô nguyên và hia nửa ghép lại thành 1 ô vuông, nên hình

b cũng có 9ô vuông

+ Diện tích hình d = 8 đơn vị diện tích, Diện tích hình c = 2 đơn vị diện tích, Vậy diện tích d gấp 4 lầndiện tích c

+ Diện tích e gấp 4 lần diện tích c

*Nhận xét:

- Số đo của phần mặt phẳng giới hạn bởi 1 đa giác đợc gọi là diện tích đa giác đó

- Mỗi đa giác có 1 diện tích xác

định Diện tích đa giác là 1 số

Trang 4

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

+ Hình vuông có cạnh dài 10m có diện

+ Ngời ta thờng ký hiệu diện tích đa giác

ABCDE là SABCDE hoặc S

* Hoạt động 2( 8 ) ’) Khái niệm về đa giác Công thức tính diện tích hình chữ nhật

minh với mọi a, b

+ Khi a, b là các số nguyên ta dễ dàng

b) Chiều dài và chiều rộng tăng 3 lần

c) Chiều dài tăng 4 lần, chiều rộng

giảm 4 lần

-Bằng chiều dài nhân chiều rộng

- Trả lời miệng

2 Công thức tính diện tích hình chữ nhật.

* Định lý:

Diện tích của hình chữ nhật bằng tích 2 kích thớc của nó

S = a b

* Ví dụ:

a = 5,2 cm

b = 0,4 cm  S = a.b = 5,2 0,4 = 2,08 cm2

4bS' = 4a 1

tam giác vuông có cạnh là a, b ?

- Kẻ đờng chéo AC ta có 2 tam giác nào

- 3 Công thức tính dt hình vuông,

tam giác vuông + ?2 (tr117-sgk) a) Diện tích hình vuông

* Định lý:

Diện tích hình vuông bằng bình phơng cạnh của nó: S = a2

Trang 5

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

bằng nhau

- Ta có công thức tính diện tích của tam

giác vuông nh thế nào?

- Vận dụng t/c 1: ABC = ACD

thì SABC = SACD

- Vận dụng t/c 2: Hình chữ nhật ABCD đợc chi thành 2 tam giác vuông ABC & ACD không có

điểm trong chung do đó:

SABCD = SABC + SACD

4.Củng cố

* Hoạt động 4( 10 ) ’) Khái niệm về đa giác

- Cho HS nhắc lại lý thuyết

Hãy điền vào ô trống trong bảng sau:

Trang 6

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

Ngày sọan:

Tiết 28 Luyện tập.

I.Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: Củng cố các công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông.

HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải toán, chứng minhhai hình có diện tích bằng nhau

- Kỹ năng: Luyện kỹ năng cắt ghép hình theo yêu cầu.

- T duy: Phát triển t duy cho HS thông qua việc so sánh diện tích chữ nhật với diện tích hình

vuông có cùng chu vi

II.

Ph ơng tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.

- HS: Mô hình 2 tam giác vuông bằng nhau.

III.Các ph ơng pháp dạy học:

Luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (10 )’)

HS1: Phát biểu 3 tính chất của diện tích đa giác

Bài 7/118 sgk:

Giải:

- S nền nhà: S = 4,2 x 5,4 = 22,68 m2

- Diện tích cửa sổ: S1 = 1 x 1,6 = 1,6 m2

- Diện tích cửa ra vào: S2 = 1,2 x 2 = 2,4 m2

- Tổng diện tích cửa sổ và cửa ra vào là:

Trang 7

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

Cho HS làm bài10/119

+ Gọi 1HS lên bảng

- Cho HS làm bài13/119

+ Gợi ý: So sánh SABC và SCDA

+ Tơng tự ta có những tam giác nào

có diện tích bằng nhau?

+ Cơ sở nào để chứng minh bài này

+ Có bao nhiêu cặp vuông bằng

+ Vẽ 1vuông rồi gấp đôi tờ giấy

vào  2  vuông = nhau

+ Vẽ 2  vuông = nhau

a) 2 = nhau  S = nhau ( T/c 1)

b & c) Đa giác đợc chia làm 2

vuông có điểm trong chung  S =

- HĐ nhóm

- HS lên bảng

Bài10/119 sgk Bằng nhau.

Bài13/119 sgk (hình 125)

ABC = ACD  SABC = SACD (1)

AEF = AEH  SAEF = S AEF (2)

KEC = GEC  SKEC = SGEC (3)Trừ các vế (1) lần lợt cho các vế (2) (3)

 SABC - (SAEF + SKEC) = SACD - (S AEF + SGEC)

 SHEGD = SEFBR

Bài11/119 sgk

Ghép đợc 2 tam giác cân, 1 hcn, 2 hbh, các hìnhnày có S bằng nhau vì S các hình này cùng bằngtổng diện tích của hai tam giác vuông đã cho

Bài15/119 sgk (bảng phụ)

A B

D C

Trang 8

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

* Hoạt động 3 (3)’) Khái niệm về đa giác

- Nhắc lại công thức tính: S hình chữ nhật; S hình vuông; S hình tam giác vuông

BT: 16,17,20/127,128 sbt

- Đọc bài: Diện tích tam giác trả lời: Để c/m công thức tính diện tích tam giác ta c/m điều gì?

- Chuẩn bị kéo, giấy màu để làm ?2/SGK

Trờng THCS Lê Hồng Phong

82

Trang 9

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

Ngày sọan:

Tiết 29 Đ 3 Diện tích tam giác.

I Mục tiêu của bài :

I Kiến thức: HS nắm đợc công thức tính diện tích tam giác HS biết chứng minh định lí về diện

tích tam giác một cách chặt chẽ gồm 3 trờng hợp và biết cách trình bày gọn ghẽ chứng minh đó

II.Kỹ năng: HS biết vận dụng công thức tính diện tích tam giác trong giải toán HS vẽ đợc hình chữ

nhật hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của tam giác cho trớc

III. duy: T tích cực, sáng tạo.

IV. Thái độ : học tập nghiêm túc.

II Ph ơng tiện dạy học :

- GV: Bảng phụ, dụng cụ vẽ.

- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke.

Vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (5 )’)

*/ Phát biểu 3 tính chất của diện tích đa giác?

*/ Phát biểu và nêu công thức tính diện tích tam giác vuông?

*/ Nêu công thức tính diện tích tam giác trong hình vẽ?

Chứng minh công thức này nh thế nào chúng ta nghiên cứu trong bài

- Tam giác ABC trong hình vẽ gọi là tam

giác gì? Còn dạng tam giác nào nữa?

- Bây giờ chúng ta sẽ chứng minh công thức

này trong cả 3 trờng hợp

- Ta xét hình với góc B, đối với góc C, góc A

cũng tơng tự

- Chiếu hình vẽ các loại tam giác yêu cầu

HS vẽ đờng cao của tam giác và nhân xét vị

trí của điểm H ứng với mỗi trờng hợp

- Cho HS chứng minh miệng trờng hợp 1,

-Vuông, nhọn, tù

- Tam giác tù

- Góc B=900 thì H  B

- Góc B< 900 thì H nằmgiữa B và C

Định lý: sgk

GT: Tam giác ABC

AH BCKL: S =1/2 AH.BC

CM:sgk

a) Điểm H trùng với điểm B

1.2

(Theo Tiết 2 đã học)b) Điểm H nằm giữa hai

Trang 10

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

tiếp trờng hợp thứ ba

KL: Vậy trong mọi trờng hợp diện tích tam

giác luôn bằng nửa tích của một cạnh với

2AH.BC

= 1

2 AH(BH - HC) = 1

2 AH BC ( đpcm)

* Hoạt động 3( 10 ) Tìm hiểu về các cách chứng minh khác về diện tích tam giác ’) Khái niệm về đa giác

- Chiếu bài ? lên màn hình và hỏi;

? Có nhận xét gì về tam giác và hình chữ

nhật trên?

- Vây diện tích của hai hình đó nh thế nào?

- Từ nhận xét đó hãy làm ? theo nhóm

(mỗi nhóm có 2 tam giác bằng nhau, giữ

nguyên một tam giác dán vào bảng nhóm,

tam giác thứ 2 cắt làm 3 mảnh để ghép lại

thành một hình chữ nhật)

- Qua bài thực hành: Hãy giải thích tại sao

diện tích tam giác lại bằng diện tích hình

- Bằng nhau

- Hoạt động nhóm

- Hai tam giác bằng nhaunên diện tích của chúngbằng nhau

Mà: Stamgiác = S1 +S2+ S3

= Shcn

- Vẽ 1hình chữ nhật có cạnh

là a diện tích bằng diệntích tam giác

- ? (sgk)

Trờng THCS Lê Hồng Phong

84

Trang 11

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

- + Chiếu, yêu cầu HS giải thích?

- Nếu không dùng công thức tính diện tích

tam giác có thể giải thích đợc điều này

không?

- Đây là cách chứng minh khác của công

thức tính diện tích tam giác?

+ Cho HS làm vào vở Chiếu vở.

- Cho HS làm bài tập trắc nghiệm

Bài 1: Điền vào ô trống

Bài2: Phiếu học tập

+ Cho HS làm trên phiếu học tập

+ Chiếu đáp án và biểu điểm

+ Cho HS đổi bài cho nhau chấm điểm

-Trả lời miệng-Làm vào vở

-Trả lời miệng

-Làm trên phiếu học tập

Ngày sọan:

Tiết 30: L uyện tập.

I.Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: Củng cố công thức tính diện tích tam giác.

- Kỹ năng: HS vận dụng đợc công thức diện tích tam giác trong giải toán, chứng minh, tìm vị trí của đỉnh

của tam giác thỏa mãn yêu câù về diện tich tam giác

- T duy: Phát triển t duy HS hiểu nếu đáy không đổi thì diện tích tam giác tỉ lệ thuận với chiều tam giác,

hiểu tập hợp đỉnh của tam giác khi có đáy cố định và diện tích không đổi là một đt song song với đáytam giác

iI.Ph ơng tiện dạy học :

- GV: Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm.

- HS: Thớc, com pa, đo độ, ê ke.

Luyện tập và thực hành, hoạt động nhóm

IV.Tiến trình lên lớp:

1.ổn định tổ chức:

2.Kiểm tra: * Hoạt động 1 (10 )’)

HS1: Nêu công thức tính diện tích tam giác?

Chữa bài 19/ 22 sgk

A

C

M B

Trang 12

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

HS2: Chữa bài 27(a,c)/129 sbt (bảng phụ)

GVnhắc lại: Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = kx ta nói y tỉ lệ thuận với x theo

hệ số tỉ lệ k trong bài toán này k=2

hcn ABCD gấp 3 lần diện tích

tam giác ADE

- Cho HS làm bài 24/123 sgk

+ Gọi 1HS lên bảng vẽ hình

? Để tính diện tích tam giác cân

ABC ta cần biết điều gì?

-Hãy nêu cách tính AH?

-Nếu thay a = b thì diện tích

Bài 21/122 sgk (bảng phụ)

Trang 13

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

Ngày sọan:

Tiết 31: ôn tập học kì 1.

I Mục tiêu của bài:

- Kiến thức: Ôn tập các kiến thức về tứ giác đã học, các công thức tính diện tích hcn, tam giác.

- Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập dạng tính toán, chứng minh, nhận biết hình, tìm

hiểu điều kiện của hình

- T

duy: Thấy đợc mối quan hệ giữa các hình đã học, góp phần rèn luyện t duy biện chứng cho HS.

II.Ph ơng tiện dạy học :

- GV: Hệ thống hoá kiến thức Thớc thẳng, com pa, phấn màu, bảng phụ, bảng nhóm.

- Nêu các dấu hiệu nhận biết các hình trên?

Nêu định nghĩa và tính chất đờng trung bình của

các hình thang,tam giác

II Ôn lại đa giác

- GV: Đa giác đều là đa giác ntnào?

- Là đa giác mà bất kỳ đờng thẳng nào chứa cạnh

của đa giác cũng không chia đa giác đó thành 2

phần nằm trong hai nửa mặt phẳng khác nhau có

bờ chung là đờng thẳng đó

Công thức tính số đo mỗi góc của đa giác đều n

+ Hình thang; Tam giác

4.Hình nào có trực đối xứng, có tâm đối xứng 5.Nêu các b ớc dựng hình bằng th ớc và com pa 6.Đ ờng thẳng song song với đờng thẳng cho trớc

II Ôn lại đa giác

1 Khái niệm đa giác lồi

- Tổng số đo các góc của 1 đa giác n cạnh : A +1

a là cạnh hình vuông

c) Hình tam giác: S = 1

2ah (a là cạnh đáy)

h là chiều cao tơng ứngd) Tam giác vuông: S = 1/2.a.b

a, b là 2 cạnh góc vuông

e) Hình bình hành: S = ah

a là cạnh đáy , h là chiều cao tơng ứng

Các câu sau đúng hay sai?

1) Hình có 2 cạnh bên song song là hbh

2) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là ht cân

3) Hthang có hai đáy bằng nhau thì hai cạnh bên song song

4) Hình thang cân có một góc vuông là hcn

5) Tam giác đều có tâm đối xứng

6) Tam giác đều là một đa giác đều

7) Hình thoi là một đa giác đều

8) Tứ giác vừa là hcn vừa là hình thoi là hv

h

Trang 14

Giáo án hình học 8 Giáo viên: Mai Thuý Hoà

9)Từ giác có hại đ/c vuông góc với nhau và bằng nhau là hình thoi

10)Trong các hình thoi có cùng chu vi thì hình vuông có diện tích lớn nhất

+ Hãy nêu cách tính diện tích

tam giác DBE?

+ Nêu cách tính diện tích tứ giác

EHIK?

-HS lên bảng làm từng câu, cả lớplàm vào vở

-Trả lời miệng rồi trình bày vào vở

- 2 tam giác có diện tích bằng nhau khi nào?

- GV chỉ ra 2 tam giác 1, 2 có diện tích bằng

M 1 6 N G

6 tam giác của đỉnh G

S1=S2(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (1)

S3=S4(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (2)

S5=S6(Cùng đ/cao và 2 đáy bằng nhau) (3)

Mà S1+S2+S3 = S4+S5+S6 = (1

2S ABC) (4)Kết hợp (1),(2),(3) & (4)  S1 + S6 (4’) Khái niệm về đa giác)

S1 + S2 + S6 = S3 + S4 + S5 = (1

2S ABC) (5)Kết hợp (1), (2), (3) & (5)  S2 = S3 (5’) Khái niệm về đa giác)

Từ (4’) Khái niệm về đa giác) (5’) Khái niệm về đa giác) kết hợp với (1), (2), (3) Ta có:

A

G

E D

B M C

Ngày đăng: 07/09/2013, 14:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình gồm 5 đoạn thẳng: AB, - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình g ồm 5 đoạn thẳng: AB, (Trang 1)
Hình n giác hay hình n cạnh - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình n giác hay hình n cạnh (Trang 2)
Hình thành khái niệm diện tích đa - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình th ành khái niệm diện tích đa (Trang 3)
Hình thành công thức tính diện     tích - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình th ành công thức tính diện tích (Trang 4)
Hình vẽ. - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình v ẽ (Trang 12)
1) Hình có 2 cạnh bên song song là hbh - Giao an hinh 8 - chuong 2
1 Hình có 2 cạnh bên song song là hbh (Trang 13)
Hình thành công thức tính diện tích - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình th ành công thức tính diện tích (Trang 18)
Hình thành công thức tính diện tích hình - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình th ành công thức tính diện tích hình (Trang 19)
Hình chữ nhậtvà hình bình hành có: - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình ch ữ nhậtvà hình bình hành có: (Trang 20)
Hình thành công thức tính diện tích  2. Công thức tính diện tích hình - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình th ành công thức tính diện tích 2. Công thức tính diện tích hình (Trang 21)
+ Hình 3, hình 7 có diện  tích bằng 9     ( Đơn vị  diện tích) - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình 3 hình 7 có diện tích bằng 9 ( Đơn vị diện tích) (Trang 24)
Hình có công thức tính diện tích - Giao an hinh 8 - chuong 2
Hình c ó công thức tính diện tích (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w