Ngày soạn: Tiết 1Ngày giảng: CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC I/ Mục tiêu của chương 1/Về kiến thức: - Giới thiệu các hàm số lượng giác, sự biến thiên và đồ thị của c
Trang 1Ngày soạn: Tiết 1
Ngày giảng:
CHƯƠNG I HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu của chương
1/Về kiến thức:
- Giới thiệu các hàm số lượng giác, sự biến thiên và đồ thị của chúng
- Giải các phương trình lượng giác từ đơn giản đến đến phức tạp bao gồmPTLG cơ bản, PTLG đưa được về phương trình cơ bản
2/ Về kỹ năng:
Nắm được các kiến thức về lượng giác từ đó giải được PTLG
II/ Nội dung, phân bố
- Hàm số lượng giác (5t)
- Phương trình lượng giác cơ bản (5t)
- Một số PTLG thường gặp (7t)
- Ôn tập chương (2t)
III/ Yêu cầu
- Nắm được các định nghĩa hàm số lượng giác, tập xác định, tập giá trị,tính tuần hoàn chu kì, sự biến thiên và đồ thị của hàm số LG
- Biết cách giải 1 số PTLG cơ bản về công thức nghiệm trong các trườnghợp khác nhau
- Biết cách giải 1 số PTLG đơn giản bằng cách đưa về các PTLG cơ bản
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :
- Khái niệm hàm số lượng giác
- Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
- Hiểu thế nào là hàm số lượng giác
- Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chẩn bị
Trang 2
Giáo viên:
- Giáo án , SGK ,STK, phấn màu Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
Học sinh: Ôn tập kiến thức cũ, công thức lượng giác ở lớp 10
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
-Đặt mỗi số thực x tương
ứng điểm M trên đường
tròn lg mà sđ cungA M
bằng x Nhận xét số điểm
M Xác định giá trị sinx,
cosx tương ứng
-Sửa chữa, uống nắn cách
biểu đạt của HS?
-Định nghĩa hàm số sin
như sgk
-Tập xác định , tập giá trị
của hàm số y= sinx
-Sử dụng đường tròn lgthiết lập
-Có duy nhất điểm Mcó tung độ là sinx,hoành độ điểm M làcosx,
-Nhận xét, ghi nhận
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Hàm số côsin
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
-Tập xác định , tập giá trị
của hàm số y= cosx
-Củng cố kn hs y= sinx,
cos
y= x
-Xem sgk , trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
b) Hàm số côsin :
(sgk)
cos : R→R
xa y= sinx
Tập xác định là R
Tập giá trị là [− 1;1]
Hoạt động 3 : Hàm số tang và côtang
Trang 3
Hoạt động của giáo
-Tập xác định? -HS trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số tang và côtang :
a) Hàm số tang :
(sgk) sin ( cos 0)
Ký hiệu : y= tanx
Tập xác định là
Hoạt động 4 : Hàm số côtang
Hoạt động của giáo
sin(-x) = - sinxcos(-x) = cosx
b) Hàm số côtang :
Ký hiệu : y= cotx
Tập xác định là
\ ,
D R k k R= π ∈
Nhận xét : sgk Hoạt động 5 : Tính tuần hồn của hàm số lượng giác
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-HĐ3 sgk ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
II Tính tuần hồn của hàm số lượng giác (sgk)
4/Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Tập xác định , tập giá trị các hàm số
sin ; cos ; tan ; cot
y= x y= x y= x y= x?
5/Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Làm BT1,2/SGK/17 Xem trước sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
Trang 4
V RÚT KINH NGHIỆM
.
Ngày soạn: Tiết 2 Ngày giảng: §1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tt)
I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức :- Khái niệm hàm số lượng giác - Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung, các hàm số lượng giác 2) Kỹ năng : - Xác định được: Tập xác định, tập giá trị, tính chẳn, lẻ , tính tuần hoàn, chu kì, khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số sin ; cos ; tan ; cot y= x y= x y= x y= x - Vẽ được đồ thị các hàm số y= sin ;x y= cos ;x y= tan ;x y= cotx 3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác - Xây dựng tư duy lôgíc, linh hoạt 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Chẩn bị : GV:- Giáo án, SGK, STK, phấn màu Bảng phụ - Phiếu trả lời câu hỏi HS: Ôn tập kiến thức từ tiết 1 III/ Phương pháp dạy học: - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : Ổn đị nh l ớ p Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung -Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ và tính tuần hoàn của hàm số lg?-Treo bảng phụ kết quả -HS trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
Trang 5Hoạt động 2 : Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
-Xét trên đoạn [ ]0; π như
sgk?
-Nêu sbt và đồ thị của hàm
số y= sinx trên các đoạn
[− 2 ; π π − ] [; 2 ;3 ; π π] ¡ ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác:
1 Hàm số y = sinx :
Tập xác định: RTập giá trị [-1; 1]Là hàm số lẻ:
Là hàm số tuần hoàn với chu kì 2π
π
Hoạt động 3 : Hàm số y = cosx
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
-Xét trên đoạn [ ]0; π
như ?
-Nêu sbt và đồ thị của
hàm số y= sinx trên các
-Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số y = cosx :
Tập xác định: RTập giá trị: [-1; 1]
Là hàm số lẻHàm số tuần hoàn với chu kì 2π
π
Trang 6
V RÚT KINH NGHIỆM
Lập bảng biến thiên rèn luyện kĩ năng vẽ hình
3 Về thái độ
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Ngoài g.án đồ dùng dạy học cần bảng phụ
HS: Ngoài đò dùng học tập cần ôn tập vẽ hình trước
III Phương pháp
Kết hợp phương pháp thuyết trình, gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: Bài tập 5/18
Trang 7
3 Bài mới
Để vẽ hay lập bảng biến thiên của hàm số tanx ta cung làm tương tự như đối với hàm sin, cos
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
Điều kiện của tanx ntn?
TXĐ của hàm số
Là hàm số chẵn hay hàm
số lẻ?
Hàm số tuần hoàn với
chu kì T?
-Xét trên nữa khoảng
0;
2
π
÷
?
-Sử dụng tính chất hàm
số lẻ được đồ thị trên
khoảng ;
2 2
π π
−
÷
-Suy ra đồ thị hàm sồ
trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
Dựa vào tính chất hàm
số tuần hoàn với chu kì
π ta có thể vẽ được hàm
số đó trên tap xác định D
-Suy nghĩ trả lời
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
3 Hàm số y = tanx : TXĐ:D=R\{ +k ,k∈Z
2 π
π
} Là hàm số lẻ
Là hàm số tuần hoàn với chu kì π
a)Sự biến thiên và đồ thị hàm số y = tanx trên đoạn [0; π2)
BBT
x
0
y = t g x
0
∞ +
2
π
b) Đồ thị hàm số y = tanx trên D
4 Củng cố
Hàm số tanx có đạc điểm gì?
Vẽ hàm y = tanx trên txđ D
5 Dặn dò: Về nhà làm bài tập 6,7 vẽ trước hàm số y = cotx
V RÚT KINH NGHIỆM
…
Trang 8
Ngày soạn: Tiết 4 Ngày giảng:
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (tt)
Lập bảng biến thiên rèn luyện kĩ năng vẽ hình
3 Về thái độ
Tích cực chủ động sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị
GV: Ngoài g.án đồ dùng dạy học cần bảng phụ
HS: Ngoài đồø dùng học tập cần ôn tập vẽ hình trước
III Phương pháp
Kết hợp phương pháp thuyết trình, gợi mở vấn đáp
IV Tiến trình dạy học:
Hoạt động 5 : Hàm số y = cotx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
-Sử dụng tính chất hàm số
lẻ được đồ thị trên khoảng
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
4 Hàm số y = cotx : tương
tự BBT
2
π
Trang 9
4 Củng cố:
Hàm số y = cotx xđ khi nào, cho ,6
4
, 3
, 2
, 3
2 , 4
3 , 6
5 π π π π π π π
=
5 Dặ dò: Về nhà làm các bài tập còn lại sgk
V RÚT KINH NGHIỆM
.
Ngày soạn: Tiết 5 Ngày giảng: BÀI TẬP HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : -Tập xác định của hàm số lượng giác -Vẽ đồ thị của hàm số -Chu kì của hàm số lượng giác 2) Kỹ năng : - Xác định được : Tập xác định, tập giá trị, tính chẳn, lẻ, tính tuần hoàn, chu kì, khoảng đồng biến, nghịch biến của các hàm số sin ; cos ; tan ; cot y= x y= x y= x y= x - Vẽ được đồ thị các hàm số y= sin ;x y= cos ;x y= tan ;x y= cotx 3) Tư duy : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác - Xây dựng tư duy lôgíc , linh hoạt 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Chuẩn bị : GV- Giáo án, SGK,STK, phấn màu - Bảng phụ - Phiếu trả lời câu hỏi HS: Ôn tập kiến thức cũ, làm bài tập III/ Phương pháp dạy học : - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở - Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động : 1/ Ổn định lớp
Trang 102/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Ôn tập kiến thức cũ giá
trị lg của cung góc đặc
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
-Điều kiện : sinx≠ 0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0
hay cosx≠ 1
-Điều kiện :
Z k k
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
lấy đối xứng qua Ox phần
đồ thị hs y= sinx trên các
khoảng này
-Xem BT3/sgk/17-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trảlời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
3) BT3/sgk/17 :
Đồ thị của hàm số y = sinx
Trang 11
-Hàm số y= sin 2xlẻ tuần
hoàn chu kỳ πta xét trên
lấy đối xứng qua O được
đồ thị trên đoạn ;
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
4) BT4/sgk/17 :
sin 2 sin 2 2 sin 2 ,
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả
5) BT5/sgk/18 :
Hoạt động 5 : BT6,7/SGK/18
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-BT6/sgk/18 ?
-sinx> 0 ứng phần đồ thị
nằm trên trục Ox
-BT7/sgk/18 ?
- cosx< 0 ứng phần đồ thị
nằm dưới trục Ox
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả b) sinx≥ − ⇔ − 1 sinx≤ 1
x π k π k
4 Củng cố :
Nội dung cơ bản đã được học?
5 Dặn dò : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 12
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị :
GV:
- Giáo án, SGK, STK, phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
HS: Ôn tập bài ở nhà, chuẩn bị đồ dùng ở nhà
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
-Tìm giá trị của x để
1
sin
2
x= ?
-Cách biểu diễn cung
AM trên đường tròn
Trang 13
a sin
cos O
3/ Bài mới
Hoạt động 1 : Phương trình sinx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
π
− ⇔ = − + π ∈ ¢ sinx = 1
3; sinx = −21; sinx = 0; sin(x + 20 0 )= −21
5 Dặn dò: Đọc trước lý thuyết; cách giải PTLG, và làm bài tập 1; 2/28
V RÚT KINH NGHIỆM
………
Trang 14- Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và công thứctính nghiệm
2) Kỹ năng :
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị :
GV:
- Giáo án, SGK, STK, phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
HS: Ôn tập bài ở nhà, chuẩn bị đồ dùng ở nhà
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động 3 : Phương trình cosx = a
Hoạt động của giáo
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cosx = a :
(sgk)
x k2 , k
α ⇔ = ±α + π ∈ ¢ cosx = cos
Trang 15Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : sin 1;sin 3; 1;cos 3
x= − x= cox= x=
5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28 Xem trước bài phương trình tanx a= ;cotx a=
V RÚT KINH NGHIỆM
.
Ngày soạn: Tiết 8 Ngày giảng: §2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN (Phương trình tanx = a) I/ Mục tiêu bài dạy : 1) Kiến thức : - Biết pt lượng giác cơ bản : sinx m= ;cosx m= ; tanx m= ;cotx m= và công thức tính nghiệm 2) Kỹ năng : - Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản - Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản 3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo - Hiểu được công thức tính nghiệm 4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn II/ Chuẩn bị : GV: - Giáo án, SGK, STK, phấn màu - Bảng phụ - Phiếu trả lời câu hỏi HS: Ôn tập bài ở nhà, chuẩn bị đồ dùng ở nhà III/ Phương pháp dạy học : - Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở - Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 161/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Giải phương trình :
a)sin 1
2
x= b) cos 1
2
x=− -Chỉnh sửa hoàn thiện
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp -Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
3/ Bài mới : Phương trình tgx = a
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
-Điều kiện tanx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường
thẳng y = a và đồ thị hàm
số y= tanx?
-Kết luận nghiệm
n
α
− ≤ ≤
thì
arctan a
α =
x arc ta n a k , k = + π ∈ ¢
-VD3 sgk ?
-HĐ5 sgk ? N1,2 a) N3,4
b)
-Xem HĐ2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
1 Phương trình tanx = a :
(sgk) Điều kiện :x k k( )
2
π
≠ + π ∈ ¢
x arc ta n a k , k = + π ∈ ¢
Chú ý : (sgk)
x k , k
α ⇔ = α + π ∈ ¢ tanx = tan
4 Củng cố:
Giải các PTLG:
tanx = 13 ; tanx =
3
3
− ; tanx = −12; tanx = 0; tan(x + 20 0 )=- 3
5 Dặn dò: Đọc trước lý thuyết; cách giải PTLG, và làm bài tập 1; 2/28
V RÚT KINH NGHIỆM
………
Trang 17
Ngày soạn: Tiết 9 Ngày giảng:
§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
- Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo
- Hiểu được công thức tính nghiệm
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết
được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II/ Chuẩn bị :
GV:
- Giáo án, SGK, STK, phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
HS: Ôn tập bài ở nhà, chuẩn bị đồ dùng ở nhà
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ, nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
1/ Ổn định lớp
2/ Kiểm tra kiến thức cũ
3/ Bài mới
Trang 18
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung
-Điều kiện cotx có
nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường
thẳng y = a và đồ thị
hàm số y= tanx?
-Kết luận nghiệm
-Nếu 0cot≤ ≤αα π=a
arc co t a
α =
x arc cota k , k = + π ∈ ¢
-VD4 sgk ?
-HĐ6 sgk ? N1,2 a)
N3,4 b)
-Xem HĐ2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét
-Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
1 Phương trình cotx = a :
(sgk) Điều kiện :x k k ≠ π ∈( ¢)
x arc cota k , k = + π ∈ ¢
Chú ý : (sgk)
x k , k
α ⇔ = α + π ∈ ¢ cotx = cot
Ghi nhớ : (sgk)
4/ Củng cố :
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ? CT nghiệm?
Câu 2: Giải ptlg : cotx = 0; cotx = -1; cotx =− 3
5/ Dặn dò : Xem bài và VD đã giải
BT1->BT4/SGK/28
V RÚT KINH NGHIỆM
.
Trang 19
2) Kyừ naờng :
- Giaỷi thaứnh thaùo caực phửụng trỡnh lửụùng giaực cụ baỷn trên
- Bieỏt sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi hoó trụù tỡm nghieọm ptlg cụ baỷn
3) Tử duy :
- Xaõy dửùng tử duy loõgic, saựng taùo
- Hieồu ủửụùc coõng thửực tớnh nghieọm
4) Thaựi ủoọ : Caồn thaọn trong tớnh toaựn vaứ trỡnh baứy Qua baứi hoùc HS bieỏt
ủửụùc toaựn hoùc coự ửựng duùng trong thửùc tieón
II/ Chuaồn bũ :
- Giaựo aựn , SGK ,STK , phaỏn maứu
- Baỷng phuù
- Phieỏu traỷ lụứi caõu hoỷi
III/ Phửụng phaựp daùy hoùc :
- Thuyeỏt trỡnh vaứ ẹaứm thoaùi gụùi mụỷ
- Nhoựm nhoỷ , neõu Vẹ vaứ PHVẹ
IV/ Tieỏn trỡnh baứi hoùc vaứ caực hoaùt ủoọng :
Hoaùt ủoọng 1 : Kieồm tra baứi cuừ
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh Noọi dung cần đạt
-Oõn taọp kieỏn thửực cuừ giaự
trũ lg cuỷa cung goực ủaởc
bieọt
-BT1/sgk/28 ?
-Caờn cửự coõng thửực
nghieọm ủeồ giaỷi
-HS trỡnh baứy baứi laứm -Taỏt caỷ caực HS coứn laùi traỷ lụứi vaứo vụỷ nhaựp-Nhaọn xeựt
-Chổnh sửỷa hoaứn thieọn neỏu coự
-Ghi nhaọn keỏt quaỷ
1) BT1/sgk/17 :
a)
1 arcsin 2 2
1 arcsin 2 2 3
Trang 20-Giải pt : sin x3 = sinx
-Chỉnh sửa hoàn thiện
nếu có
-Xem BT2/sgk/28-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Ghi nhận kết quả a)
-Xem BT4/sgk/29-HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
x= − +π k kπ ∈¢