1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài soạn Giáo án chương 5 - Hóa 11

7 694 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 5. Hiđrocacbon No
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 117 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cơng th c chung, đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh ng phân m ch cacbon, ạo phân tử của chúng.. ết được : đổi về trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ề trạng thái

Trang 1

11B3 11B4 11B5 11B7

Chương 5.

Ti t 37 ết 37 ANKAN

I M C TIÊU B I H C ỤC TIÊU BÀI HỌC ÀI HỌC ỌC :

1.Kiến thức

Bi t ết được : được :c :

 Đ nh ngh a hi rocacbon, hi rocacbon no v đ đ à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng đ ểm cấu tạo phân tử của chúng c i m c u t o phân t c a chúng ấu tạo phân tử của chúng ạo phân tử của chúng ử của chúng ủa chúng

 Cơng th c chung, đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh ng phân m ch cacbon, ạo phân tử của chúng đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng đ ểm cấu tạo phân tử của chúng c i m c u t o phân t v danh ấu tạo phân tử của chúng ạo phân tử của chúng ử của chúng à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng pháp

 Tính ch t v t lí chung (quy lu t bi n ấu tạo phân tử của chúng ết được : đổi về trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ạo phân tử của chúng i v tr ng thái, nhi t ệt độ nĩng chảy, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt nĩng ch y, nhi tảy, nhiệt ệt độ nĩng chảy, nhiệt

độ nĩng chảy, nhiệt ối lượng riêng, tính tan) ược :

 Tính chất hố học (phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách hiđro, phản ứng crăckinh)

 Phư ng pháp i u ch metan trong phịng thí nghi m v khai thác các ankan trong đ ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ết được : ệt độ nĩng chảy, nhiệt à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng cơng nghi p ệt độ nĩng chảy, nhiệt ng d ng c a ankan ụng của ankan ủa chúng

2 Kĩ năng

 Quan sát thí nghi m, mơ hình phân t rút ra ệt độ nĩng chảy, nhiệt ử của chúng được :c nh n xét v c u trúc phân t , ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ấu tạo phân tử của chúng ử của chúng tính ch t c a ankan ấu tạo phân tử của chúng ủa chúng

 Vi t ết được : được :c cơng th c c u t o, g i tên m t s ankan ấu tạo phân tử của chúng ạo phân tử của chúng ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch ộ nĩng chảy, nhiệt ối lượng riêng, tính tan) đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh ng phân m ch th ng, m ch ạo phân tử của chúng ẳng, mạch ạo phân tử của chúng nhánh

 Vi t các phết được : ư ng trình hố h c bi u di n tính ch t hố h c c a ankan.ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch ểm cấu tạo phân tử của chúng ễn tính chất hố học của ankan ấu tạo phân tử của chúng ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch ủa chúng

 Xác định cơng thức phân tử, viết cơng thức cấu tạo và gọi tên

 Tính th nh ph n ph n tr m v th tích v kh i là đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ăm về thể tích và khối lượng ankan trong hỗn hợp khí, ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ểm cấu tạo phân tử của chúng à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ối lượng riêng, tính tan) ược :ng ankan trong h n h p khí, ỗn hợp khí, ợc : tính nhi t lệt độ nĩng chảy, nhiệt ược :ng c a ph n ng cháy.ủa chúng ảy, nhiệt

3 Thái độ : Nghiêm túc, tích c c v ch ngực và chủ động à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ủa chúng độ nĩng chảy, nhiệt trong h c t p.ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch

II.

CHU N B ẨN BỊ Ị

* GV : Mô hình phân tử butan.(nếu có)

* HS : Đọc trước n iộ nĩng chảy, nhiệt dung bài

III TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI HỌC ẢNG :

1 Kiểm tra kiến thức :

(không kiểm tra )

2 Nội dung bài mới :

* Đặt vấn đề: thế nào là HC no, ankan? Tính chất của hiđrôcacbon no?

Hoạt động 1: Dãy đồng đẳng ankan

Gv

* Nêu hệ thống câu hỏi:

- Hidrocacbon no là hidrocacbon mà trong phân tử chỉ có liên kết đơn.

- Ankan (hay parafin) là những hidrocabon

no không có mạch vòng.

Trang 2

-Đồng đẳng là gì?

-Nếu chất đầu tiên của dãy ankan là

tiếp theo?

Hs

-CTC của dãy đồng đẳng?

-HS: CnH2n+2 (n1)

-Chỉ số n có giá trị như thế nào?

* Cho HS quan sát mô hình phân tử

butan, rút ra nhận xét

HS: Các ngtử C không cùng nằm trên

một đường thẳng

I ĐỒNG ĐẲNG, ĐỒNG PHÂN, DANH PHÁP:

1 Dãy đồng đẳng ankan:

- CH4, C2H6, C3H8, C4H10…lập thành dãy đồng

đẳng ankan (hay parafin).

* Các nguyên tử cacbon trong phân tử ankan

thẳng

Hoạt động 2: Đồng phân:

Gv Đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ấu tạo phân tử của chúng đề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệtt v n

-Đồng phân là gì? Các loại đồng phân

-Hãy viết CTCT của ba chất đầu dãy đồng

đẳng Các chất này có mấy CTCT mạch

hở?

HS: -Ba chất này chỉ có một CTCT

Gv Hãy viết các CTCT có thể có của

C4H10, C5H12

HS

Gv Chú ý hướng dẫn HS trình tự viết

CTCT

mạch cacbon

2 Đồng phân:

- Từ C4H10 trở đi có đồng phân mạch cacbon

- VD: * C4H10: CH3-CH2-CH2-CH3

CH3-CH-CH3

CH3

*C5H12: CH3-CH2-CH2-CH2-CH3

CH3-CH-CH2-CH3

CH3

CH3

CH3 - C - CH3

CH3

Hoạt động 3: Danh pháp:

Gv Giới thiệu bảng 5.1/111 SGK Nhận

xét về cách gọi tên ankan và gốc ankyl

GV Hệ thống cách đọc tên thay thế và

thông thường cho mạch cacbon không phân

3 Danh pháp:

a Ankan mạch cacbon không phân

nhánh:

* Tên gốc ankyl: (CnH2n+1-)

Tên ankan = tên cacbon mạch chính + an

Tên gốc ankyl = tên cacbon mạch chính + yl

Trang 3

nhánh và mạch cacbon phân nhánh.

-Lấy ví dụ cụ thể

* Vận dụng đọc tên

- Phân tích ví dụ cách gọi tên ankan mạch

phân nhánh để HS hiểu và nhớ quy tắc gọi

tên

* HS làm việc theo hướng dẫn của GV

- Lấy thêm một vài ví dụ khác để HS đọc

tên

C5H12

HS

GV K t lu nết được :

GV Bậc cacbon là gì ?

* Nghiên cứu và xác định bậc cacbon ở các

ví dụ

HS

Thí dụ:

CH3-CH2-CH2-CH3: butan

CH3-CH2-CH2-CH2 - : butyl

b Ankan mạch cacbon phân nhánh: danh

pháp thay thế:

B1 Chọn mạch cacbon dài nhất và có nhiều nhánh nhất làm mạch chính

B2 Đánh số thứ tự các nguyên tử cacbon mạch chính từ phía gần mạch nhánh nhất B3 Gọi tên Tên= Số chỉ mạch nhánh + tên nhánh (nhóm ankyl) + tên ankan mạch chính

* Tên mạch nhánh gọi theo thứ tự vần chữ cái

Thí dụ: Viết CTCT gọi tên an kan có CTPT

- C4H10 có 2 đồng phân

CH3-CH2-CH2-CH3 : butan

CH3-CH-CH3

CH3 : 2- metyl propan

- C5H12 có 3 đồng phân

CH3-CH2-CH2-CH2-CH3 pentan

CH3-CH-CH2-CH3 2-mêtyl butan

CH3

CH3

CH3 - C - CH3

CH3 2,2-dimetyl propan

* Một số chất có tên gọi thông thường Thí dụ: isopentan, neopentan…

* Bậc của nguyên tử cacbon: tính bằng số

liên kết của nó với các nguyên tử cacbon khác

Hoạt động 4: Tính chất vật lí:

Gv Tính chất vật lí: trạng thái, quy luật

biến đổi Tnc, Ts, d, tính tan theo M?

HS

Tự nghiên cứu SGK

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

- Ở điều kiện thường, C1 – C4: chất khí, C5

– C17: chất lỏng, từ C18H38 trở đi là chất

rắn

- Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi và khối

Trang 4

lượng riêng của các ankan tăng theo chiều tăng của phân tử khối

- Các ankan đều nhẹ hơn nước, không tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ,

4 Củng cố :

- GV hệ thống kiến thức cơ bản của bài

- Làm bài 2 +6 / 115 SGK

5 Dặn dò:

- Làm bài tập SGK

- Chuẩn bị phần còn lại của bài

Ngµy

11B3 11B4 11B5 11B7 Chương 5.

Ti t 38 ết 37 ANKAN

I M C TIÊU B I H C ỤC TIÊU BÀI HỌC ÀI HỌC ỌC :

1.Kiến thức

Bi t ết được : được :c :

 Đ nh ngh a hi rocacbon, hi rocacbon no v đ đ à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng đ ểm cấu tạo phân tử của chúng c i m c u t o phân t c a chúng ấu tạo phân tử của chúng ạo phân tử của chúng ử của chúng ủa chúng

 Cơng th c chung, đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh ng phân m ch cacbon, ạo phân tử của chúng đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng đ ểm cấu tạo phân tử của chúng c i m c u t o phân t v danh ấu tạo phân tử của chúng ạo phân tử của chúng ử của chúng à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng pháp

 Tính ch t v t lí chung (quy lu t bi n ấu tạo phân tử của chúng ết được : đổi về trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ạo phân tử của chúng i v tr ng thái, nhi t ệt độ nĩng chảy, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt nĩng ch y, nhi tảy, nhiệt ệt độ nĩng chảy, nhiệt

độ nĩng chảy, nhiệt ối lượng riêng, tính tan) ược :

 Tính chất hố học (phản ứng thế, phản ứng cháy, phản ứng tách hiđro, phản ứng crăckinh)

 Phư ng pháp i u ch metan trong phịng thí nghi m v khai thác các ankan trong đ ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ết được : ệt độ nĩng chảy, nhiệt à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng cơng nghi p ệt độ nĩng chảy, nhiệt ng d ng c a ankan ụng của ankan ủa chúng

2 Kĩ năng

 Quan sát thí nghi m, mơ hình phân t rút ra ệt độ nĩng chảy, nhiệt ử của chúng được :c nh n xét v c u trúc phân t , ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ấu tạo phân tử của chúng ử của chúng tính ch t c a ankan ấu tạo phân tử của chúng ủa chúng

 Vi t ết được : được :c cơng th c c u t o, g i tên m t s ankan ấu tạo phân tử của chúng ạo phân tử của chúng ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch ộ nĩng chảy, nhiệt ối lượng riêng, tính tan) đồng phân mạch cacbon, đặc điểm cấu tạo phân tử và danh ng phân m ch th ng, m ch ạo phân tử của chúng ẳng, mạch ạo phân tử của chúng nhánh

 Vi t các phết được : ư ng trình hố h c bi u di n tính ch t hố h c c a ankan.ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch ểm cấu tạo phân tử của chúng ễn tính chất hố học của ankan ấu tạo phân tử của chúng ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch ủa chúng

 Xác định cơng thức phân tử, viết cơng thức cấu tạo và gọi tên

 Tính th nh ph n ph n tr m v th tích v kh i là đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ăm về thể tích và khối lượng ankan trong hỗn hợp khí, ề trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt ểm cấu tạo phân tử của chúng à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ối lượng riêng, tính tan) ược :ng ankan trong h n h p khí, ỗn hợp khí, ợc : tính nhi t lệt độ nĩng chảy, nhiệt ược :ng c a ph n ng cháy.ủa chúng ảy, nhiệt

3 Thái độ : Nghiêm túc, tích c c v ch ngực và chủ động à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng ủa chúng độ nĩng chảy, nhiệt trong h c t p.ọi tên một số ankan đồng phân mạch thẳng, mạch

II.

CHU N B ẨN BỊ Ị

* GV : Mô hình phân tử butan.(nếu có)

* HS : Đọc trước n iộ nĩng chảy, nhiệt dung bài

III TI N TRÌNH B I GI NG ẾN TRÌNH BÀI GIẢNG ÀI HỌC ẢNG :

Trang 5

1 Kiểm tra kiến thức :

Cho 1 hs l m b i t p 2 sgkà đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng

2 Nội dung bài mới :

Ho t ạt động của thầy và trị động của thầy và trị ng c a th y v trị ủa thầy và trị ầy và trị à trị N i dung ộng của thầy và trị

Hoạt động 1: Phản ứng thế của

halogen

GV Yêu cầu HS đọc SGK đưa ra nhận

xét chung về đặc điểm cấu tạo và tính

chất hóa học của ankan

HS Ankan khá trơ về mặt hóa học Dễ

tham gia phản ứng thế, tách hidro và

phản ứng cháy

GV

- Phản ứng đặc trưng của ankan là phản

ứng thế

- Viết phản ứng thế Cl2 vào CH4 ?

-Yêu cầu HS đọc tên các sản phẩm?

HS

Cl2 + CH4  CH3Cl + HCl

Cl2 + CHCl3  CCl4 + HCl

GV Vậy thế halogen vào các đồng đẵng

CH4 ?

III TÍNH CHẤT HÓA HỌC:

Khi đun nóng hay chiếu sáng, các ankan dễ tham gia các phản ứng thế, phản ứng tách hidro và phản ứng cháy

1 Phản ứng thế của halogen (phản ứng halogen hóa):

*Thế clo vào metan: clo có thể thay thế lần lượt từng nguyên tử H trong phân tử metan

as

Clometan(metyl clorua)

3 2 2 2

as

CH Cl Cl   CH ClHCl

Diclometan (metylen clorua)

2 2 2 3

as

CH ClCl   CHClHCl

Triclometan (clorofom)

3 2 4

as

CHClCl   CClHCl

Tetraclometa(cacbon tetraclorua)

*Thế clo vào các ankan khác:

Thí dụ:

CH -CH -CH + Cl

askt

CH CHCl CH HCl spchinh

CH Cl CH CH HCl sp phu

  

Trang 6

HS Thảo luận viết phản ứng thế Cl2 vào

C3H8?

Gv K t lu nết được :

Hoạt động 2: Phản ứng tách:

GV Yêu cầu HS nghiên cứu phản ứng

tách

- Ơû nhiệt độ cao và xúc tác phù hợp,

HS

- Khái niệm phản ứng tách

- Tự viết phản ứng tách hidro từ ankan,

cho ví dụ, viết CT khái quát

Gv Ơû nhiệt độ cao và xúc tác phù hợp,

ankan có thể cắt mạch cacbon tạo các

phân tử nhỏ hơn

* GVĐVĐ: Vậy cắt mạch C các đồng

*HS thảo luận viết phản ứng tách với

C4H10?

Gv Nh n xét – B xungổi về trạng thái, nhiệt độ nĩng chảy, nhiệt

Hoạt động 3: Phản ứng oxi hóa

GV Phản ứng oxi hóa

- hoàn toàn

 Nhận xét:

Nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon bậc cao hơn dễ bị thế hơn nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử cacbon bậc thấp hơn.

2 Phản ứng tách:

* Tách hidro: ở nhiệt độ cao và xúc tác

0

,

2 2 2 2

xt t C

n n n n

C H     C HH

2 6 2 4 2

xt t C

C H    C HH

0

CH -CH -CH -CH ,

t xt

CH CH CH CH spchinh

CH CH CH CH sp phu

  

  

* Cắt mạch cacbon: ở nhiệt độ cao và xúc tác

3 8 2 4 4

xt t C

C H    C HCH

0

CH -CH -CH -CH t xt,

CH CH CH CH

CH CH CH CH

  

3 Phản ứng oxi hóa

* Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (phản ứng cháy): ankan cháy tỏa nhiều nhiệt

0

2

t C

n n

n

Khi thiếu oxi, phản ứng cháy của ankan xảy ra không hoàn toàn: sản phẩm cháy

Trang 7

- không hoàn toàn

Gv Viết và cân bằng ptr cháy tổng quát?

HS

Hoạt động 4: Điều chế - ứng dụng:

axetat khan và vôi tôi xút

-Trong công nghiệp: giới thiệu

HS.Tham khảo SGK, liên hệ thực tế

IV ĐIỀU CHẾ:

1 Trong phòng thí nghiệm:

   CH4 +

Na2CO3

2 Trong công nghiệp:

chưng cất phân đoạn khí thiên nhiên, khí dầu mỏ thu được các ankan ở các phân đoạn khác nhau

V ỨNG DỤNG:

Ankan làm nguyên liệu, nhiên liệu cho công nghiệp

3 Củng cố

- Củng cố: bài 3/15 SGK

4 Dặn dò:

- học bài, làm bài 4,5,7/ SGK; 5.11 đến 5.14; 5.16, 5.17/ SBT

- Chu n b b i XICLOANKANẩn bị bài XICLOANKAN à đặc điểm cấu tạo phân tử của chúng

Ngày đăng: 03/12/2013, 18:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w