Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: 2’ - Nắm vững Qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; Qui tắc chuyển vế và xem lại các bài tập đã giải.. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SO Á HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN,
Trang 1Trường THCS Cát Lâm Giáo viên: Hồ Tiếng Long.
§1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N ⊂ Z ⊂ Q.
1 Giáo viên:Sgk, thước thẳng có chia khoảng, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh:Ôn kiến thức về số nguyên, phân số đã học ở lớp 6
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4: ;
2 Kiểm tra bài cũ:(6’)
Gv ôn tập một số kiến thức ở lớp 6 có liên quan:
- Thế nào là phân số? Phân số bằng nhau?
- Tính chất cơ bản của phân số?
- Cách QĐMS nhiều phân số?
- Cách so sánh hai số nguyên, phân số?
- Cách biểu diễn số nguyên trên trục số?
3 Giảng bài mới:(34’)
Giới thiệu bài: (1’) Mỗi phân số đã học ở lớp 6 là một số hữu tỉ Vậy số hữu tỉ được định nghĩa như
thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số? So sánh số hữu tỉ?
Tiến trình bài dạy: (33’)
Trang 2Chương I.
2 Đ
6’ HĐ1: Số hữu tỉ.
Các phân số bằng nhau là các
cách viết khác nhau của cùng một
số
? Viết các số 3; -0,5; 0; 25
7
dưới dạng các ps bằng nó?
Mỗi số như trên được gọi là
một số hữu tỉ
? Vậy số hữu tỉ là số được viết
dưới dạng như thế nào?
Gv giới thiệu ký hiệu Tập hợp Q
các số hữu tỉ
?1 Vì sao các số 1; 1, 25; 11
3
−
là các số hữu tỉ?
? 2 Số nguyên a có phải là số
hữu tỉ không? Vì sao?
? Số tự nhiên n có phải là số
hữu tỉ không? Vì sao?
? Vậy em có nhận xét gì về mối
quan hệ giữa các tập hợp số N, Z,
Các em đã biết cách biểu diễn
các số nguyên trên trục số
?3 Biểu diễn các số -1; 1 ; 2 trên
trục số?
Tương tự ta biểu diễn được các
số hữu tỉ trên trục số Ta xét VD
sau: (Ghi bảng)
Yêu cầu Hs đọc Vd1 SGK Tr5
(Biểu dễn 5
4 trên trục số) Sau khi
Hs đọc xong, Gv thực hành trên
bảng, yêu cầu Hs làm theo
Hs đọc Sgk và thực hành theo Gv.
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
Vd: Biểu diễn số 5; 2
4 −3trên trục số
Trang 3Số hữu tỉ – Số thực.
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (3’)
- Xem lại bài học, tập biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, và so sánh được hai số hữu tỉ
- Làm các bài tập 2; 3b; 4; 5 trang 7; 8 SGK
* Hướng dẫn: Bài 5 (Sgk.tr8):
Nếu a, b, c ∈ Z và a < b thì a + c < b + c
Vậy từ a b
m< m (a, b ∈ Z ) ta suy ra: a < b
⇒ 2a < a+b < 2b
Do m > 0 nên 2 2
+
< <
⇒
2
+
< <
- Ôn cách cộng, trừ phân số, quy tắc dấu ngoặc, quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
0
5 4
2
0
2 2
−
−
=
-1 -2 -3 -4
1
3 2
−
Trang 4Tiết: 2 Ngày soạn: 16-8-2010
§2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Học sinh hiểu được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế
2 Kỹ năng: - Vận dụng thành thạo quy tắc cộng, trừ phân số, các tính chất của phép cộng để tính
nhanh và đúng tổng đại số
- Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của tổng trong đẳng thức
3 Thái độ: - Có ý thức tính toán nhanh, chính xác và hợp lý
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - SGK, thước thẳng, bảng phụ, phấn màu
2 Học sinh: - Ôn các tính chất của phép cộng trong Z, quy tắc chuyển vế, quy tắc cộng-trừ phân số.
- Bảng phụ nhóm.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
GV nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới: (34’)
Giới thiệu bài: (1’) Với x , thì x a ( ,a b , b 0)
b
∈Q = ∈Z ≠ Do đó việc thực hiện cộng (trừ) số hữu tỉcũng có nghĩa là cộng (trừ) các phân số
Tiến trình bài dạy: (33’)
17’ HĐ1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
? Nêu quy tắc cộng (trừ) phân
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ:
−
Trang 5Số hữu tỉ – Số thực.
số?
? Vậy để cộng (trừ) hai số hữu tỉ
x, y ta làm thế nào?
Yêu cầu Hs tự nghiên cứu Vd
chọn một số bảng nhóm, yêu cầu
cả lớp nhận xét - chữa bài
Lưu ý: Gv hướng dẫn cho Hs
cách khác giải câu b:
( 0, 4) 0, 4
Chú ý:
- Phép cộng trong Q cũng có tính
chất như phép cộng trong Z (tc
giao hoán, kết hợp, cộng với số 0);
- Trong Q cũng có tổng đại số,
trong đó ta có thể đổi chỗ các số
hạng, đặt dấu ngoặc để nhóm các
số hạng một cách tùy ý như các
tổng đại số trong Z
Sau 3’ Gv lần lượt cho từng nhóm
trình bày bài giải, các nhóm khác
tham gia góp ý, chữa bài
Chốt lại: Trước khi tính toán ta có
HS chú ý lắng nghe
Chia lớp thành 6 nhóm Nhóm 1, 2giải a; nhóm 3, 4 giải b; nhóm 5, 6giải c
- Phép cộng trong Q
cũng có tính chất: giao hoán, kết hợp, cộng với
số 0 như trong Z.
- Trong Q cũng có tổng
đại số.
10’ HĐ2: Quy tắc chuyển vế.
? Nêu quy tắc chuyển vế trong Z? Hs trả lời
2 Quy tắc chuyển vế:
Quy tắc:(sgk)
Trang 6 Tương tự như trong Z, với x,y,z
∈Q nếu có: x y z+ = thì suy ra:
? Vậy khi chuyển một số hạng từ
vế này sang vế kia của đẳng thức
thì ta làm thế nào ?
Yêu cầu Hs tự xem Vd Sgk
Tr9 Sau đó giải:
Hs tự nghiên cứu Vd Gải ?2
6’ HĐ 3: Củng cố – luyện tập.
Nêu câu hỏi củng cố:
- Cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Quy tắc chuyển vế
Hãy tính giá trị của A theo hai cách:
C1: Tính giá trị của từng biểu thức
trong ngoặc.
C2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số
hạng thích hợp.
* Gv nhấn mạnh cho Hs:
Khi bỏ dấu ngoặc, nếu trước ngoặc
có dấu trừ, ta phải đổi dấu các số
hạng trong ngoặc.
HS phát biểu dựa vào nội dung bàihọc
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Học bài và xem lại bài tập đã giải
- Bài tập: Sgk Tr10: 6, 8, 9 (Hs trung bình, yếu); 7 (Hs khá, giỏi) Sbt Tr6: 18 a (Hs khá, giỏi)
- Tiết sau: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG:
Trang 7
Số hữu tỉ – Số thực.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Hs được củng cố quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ; quy tắc chuyển vế.
2 Kỹ năng: - Hs rèn kỹ năng thực hiện phép tính cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng;
- Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết
3 Thái độ: - Hs có ý thức tính toán nhanh, chính xác và hợp lý
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Bảng phụ,thước thẳng, bút dạ, phấn màu
2 Học sinh: - Bảng nhóm, thước thẳng, bút dạ - Học bài cũ và làm bài tập về nhà.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (Kết hợp trong quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới: (41’)
Giới thiệu bài: (1’) Ở các tiết học trước chúng ta đã được học về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừtrong tập hợp số hữu tỉ Hôm nay chúng ta nghiên cứu sang tiết luyện tập
Tiến trình bài dạy: (40’)
18’ HĐ1: Kiểm tra, chữa bài tập.
Gọi 4 Hs lên bảng chữa bài:
Sau khi 4 Hs làm bài xong,
Gv cho lớp nhận xét, chữa bài
→ Gv ghi điểm cho 4 Hs.
Cả lớp theo dõi, chữa bài
21
x x
- Còn câu d thì sao?
Ta quy đồng mẫu cả ba sốhạng rồi thực hiện phép tính
Ta thực hiện phép tính
2 Luyện tập:
Bài 8 tr10 SGK:
Trang 8 Gọi 2Hs lên bảng giải.
Giải Bài 12 tr5 SBT(Bảng phụ)
Điền các số hữu tỉ thích hợp
vào các ô trống trong hình tháp
dưới đây Biết rằng:
Gv cho Hs Hoạt động nhóm
Sau khi trò chơi kết thúc, Gv
cùng cả lớp chấm điểm và
chúc mừng đội thắng cuộc
Như vậy để giải tốt bài tập
trên, chúng ta cần nắm vững
kiến thức nào đã học?
Hướng dẫn bài 17 tr6 SBT:
- Viết các số hữu tỉ về phân số
- Aùp dụng tính chất phân phối
giữa phép cộng, trừ
trong ngoặc trước, ngoàingoặc sau
→2 Hs lên bảng giải Cả lớptự làm bài và theo dõi, nhậnxét bài làm ở bảng
Hs đọc đề, thảo luận tìmqui luật để hoàn thành:
- Chia tháp lớn thành cáctháp nhỏ gồm 3 ô
- Lần lượt hoàn thành nhữngtháp nhỏ có 1 ô trống và hai ôchứa số theo công thức đãcho
Hs lớp chọn ra 2 đội thamgia trò chơi (Mỗi đội có 10 Hs)Thể lệ:
- Mỗi bạn chỉ điền vào 1 ôtrống, bạn lên sau đượcphép sửa kết quả trước đó
- Cứ mỗi ô điền đúng đượccộng 1 điểm
- Đội nào hoàn thành sớmđược cộng 2 điểm
- Đội nào có tổng số điểmcao hơn là thắng cuộc
Cần nắm vững:
- Qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ
- Qui tắc chuyển vế
HS chú ý và về nhà thựchiện
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Nắm vững Qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ; Qui tắc chuyển vế và xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài tập: 10; 15; 16; 17; 19 SBT
- Ôn lại: Các quy tắc nhân, chia phân số; Các tính chất của phép nhân phân số đã học ở lớp 6
- Xem trước bài3: “Nhân, chia số hữu tỉ”
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
0
Trang 9Số hữu tỉ – Số thực.
§3 NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS biết cách nhân, chia số hữu tỉ theo quy tắc, khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng: - Hs có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tình toán và hợp lý
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: - Bảng phụ, thước thẳng, bút dạ, phấn màu.
2 Học sinh: - Bảng nhóm, bút dạ, học bài cũ và làm bài tập về nhà
- Ôn các kiến thức về nhân, chia phân số
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
.?1. Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách
nào?
Áp dụng: Tính 2 3
.?2. Nêu quy tắc chuyển vế?
Áp dụng: Tìm x, biết: 1 5
3− =x 4
Hs1: Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùngmẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng, trừphân số
Áp dụng:
Hs2: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấusố hạng đó
Áp dụng:
11
GV nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới: (34’)
Giới thiệu bài: (1’) Trong tập Q các số hữu tỉ cũng có phép tính nhân và phép tính chia Làm thế
nào để thực hiện được các phép tính trên?
Tiến trình bài dạy: (33’)
10’ HĐ1: Nhân hai số hữu tỉ.
? Ta đã biết số hữu tỉ là số viết
được về dạng phân số Vậy để tính
phép nhân 0,2 3
4
− × ta thực hiện thế nào?
? Em hãy phát biểu qui tắc nhân
phân số?
Ta có thể viết các số hữu tỉdưới dạng phân số, rồi áp dụngqui tắc nhân phân số
Phát biểu:
1 Nhân hai số hữu tỉ.
Trang 10* Lưu ý: Cần rút gọn ps khi kết quả
còn ở dạng tích
Trả lời tại chỗ (Gv ghi bảng)
Cả lớp làm bài 2 Hs lên bảng
10’ HĐ2: Chia hai số hữu tỉ
? Nêu cách chia phân số cho phân
* Lưu ý: Vận dụng quy tắc “dấu’’ ở
lớp 6 để xác định nhanh dấu ở kết
Lưu ý: Tỉ số ≠ Phân số
* Áp dụng: Tìm tỉ số của -5,12 và
10,25 ?
Muốn chia một ps cho một ps,
ta nhân số bị chia với số nghịchđảo của số chia
Số chia phải khác 0
Trả lời tại chỗ (Gv ghi bảng)
−
Tích hay thương của 2 số:
cùng dấu: mang dấu “+” ;
khác dấu: mang dấu “ − ”
x y
b d b c
= = ×
• Chú ý: Thương của
phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y (y≠0)
gọi là tỉ số của hai số x và y, ký hiệu là: x
y hay:
x y
13’ HĐ3: Củng cố – luyện tập.
Nêu câu hỏi củng cố:
Nhắc lại quy tắc nhân, chia hai số
HS phát biểu dựa vào nội dungbài học
3 Luyện tập, củng cố:
Trang 11Số hữu tỉ – Số thực.
hữu tỉ?
Cho HS thực hiện bài 11 tr12
SGK Tính:
a) 2 21
− × ; ) 0, 24 15
4
−
×
b
7 ) ( 2)
12
25
d (Lưu ý Hs rút gọn ps ở kết quả)
Cho HS thực hiện bài 13 tr12
SGK
Cho HS hoạt động nhóm
Lưu ý:
Câu a xác định nhanh dấu của kết
quả, vận dụng tính chất giao hoán
và kết hợp của phép nhân để tính
nhanh
Câu d làm trong ngoặc trước; có
thể vận dụng tính chất phân phối
HS quan sát và đọc đề
Hs thực hiện:
a) 3
4
1 ) 1 6
50
−
d
HS quan sát và đọc đề
Hs hoạt động nhóm:
− × × − =− −× ×− =
−
3.12.25 15 1
7
7 11
= − = −
Bài 11 tr12 SGK:
a) 3
4
−
; ) 0,9b
1 ) 1 6
c ; ) 1
50 − d Bài 13 tr12 SGK: a) 3 12 25 4 5 6 − × × − − ÷ 3 12 25 4 5 6 − − − = × × 3.12.25 15 1 7 4.5.6 2 2 = − = − = − d) 7 8 45 23 6 18 × − ÷− 7 23 7 1 1 23 6 6 6 − = × = − = −
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’) - Học bài, làm các bài tập 12; 13(b,c); 14, 15,16 tr12; 13 SGK Bài tập 10, 14, 16 tr4; 5 SBT - Ôn lại các kiến thức về hai số đối nhau, giá trị tuyệt đối của một số nguyên - Xem trước bài 4: “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân” IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 12
Tiết 5 Ngày soạn: 28-08-2010
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SO Á HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, cách tìm giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: - Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
- Tìm giá trị của số hữu tỉ trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối đơn giản
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, phát triển tư duy
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Thước thẳng có chia khoảng, phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức: Gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, xem trước bà mới và làm bài tập về nhà
- Ôn lại giá trị tuyệt đối của số nguyên
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (7’)
1) Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách
nào?
2) Áp dụng: Tính ) 5 1 ; ) 5: 7
1) Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách
viết chúng dưới dạng hai phân số rồi áp dụngquy tắc nhân, chia hai phân số
2) Áp dụng:
5 1 ( 5) 1 5)
×
Giáo viên nhận xét, ghi điểm.
3 Giảng bài mới: (34’)
Giới thiệu bài: (1’) Giá trị tuyệt đối của một số nguyên x là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên
trục số: x = −x x nếu nếu x x≥<00
Vậy x Q∈ thì x =? Bài học hôm nay chúng ta nghiên cứu nội dung này
Tiến trình bài dạy: (33’)
17’ HĐ1: Giá trị tuyệt đối của một số
hữu tỉ
Giới thiệu k/n về giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ, ký hiệu,
minh họa qua ?1(Bảng phụ)
?1 Điền vào chỗ trống
HS cả lớp tự làm vào vở nháp,2Hs lên bảng:
1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ:
(SGK)
Trang 13Số hữu tỉ – Số thực.
) Nếu 3,5 thì
4 thì
7) Nếu 0 thì
Cho cả lớp nhận xét, chữa bài
Chốt lại cách xác định GTTĐ
Qua ?1 và vd sgk Hãy so
sánh: với 0 ;x x với −x ;
?2 Tìm x biết: (Bảng phụ)
Yêu cầu Hs nhận xét, chữa bài
)
)
(Số đối của )
a x x
b x x
16’ HĐ2: Củng cố - luyện tập.
Nêu câu hỏi củng cố:
?
x = ; x >x khi .?; x =x khi .?
Cho HS thực hiện bài 17 tr15
SGK (bảng phụ)
Gọi HS phát biểu
Gọi HS nhận xét
2)
5
x= ± ; b) x= ±0,37c) x=0 ; d) 12
3
x= ±e) x = − ⇒2 Không tìm
Trang 14 Gọi HS trình bày.
Gọi HS nhận xét
Nhận xét
Hướng dẫn bài 25 tr16 SGK:
1,7 2,3
Câu b tương tự về nhà thực hiện
c) x=0 ; d) 12
3
x= ± e) x = − ⇒2 Không tìm được x vì
GTTĐ của một số không bao giờ là số âm
HS trình bày
HS nhận xét
HS chú ý
HS chú ý và trả lời câu hỏi
HS về nhà thực hiện
được x vì GTTĐ của một
số không bao giờ là số âm
Bài 25 tr16 SGK:
1,7 2,3
1,7 2,3 1,7 2,3 4
0,8
=
x x x x
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau : (2’)
- Học thuộc bài ghi và xem lại bà tập đã giải
- Làm bài tập: bài 24; 31; 32 33 tr8 SBT
- Ôn lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số nguyên, số thập phân ở tiểu học
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi
- Xem trước mục còn lại của bài
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 15
Số hữu tỉ – Số thực.
§4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SO Á HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN (tt).
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ, thực
hiện các phép tính về số hữu tỉ Biết cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
2 Kỹ năng: - Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ dạng số thập phân
- Vận dụng các t/c của các phép tính để tính nhanh, sử dụng máy tính bỏ túi
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác trong tính toán
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng, máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức: Gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, học bài và làm bài tập về nhà
- Ôn lại quy tắc cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’)
1) Thế nào là giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
2) Bài tập: Tìm x, biết:
3 Giảng bài mới: (33’)
Giới thiệu bài: (1’) Tiết học này chúng ta tiến hành luyện tập để củng cố các kiến thức về giá trị
tuyệt đối của số hữu tỉ, so sánh các số hữu tỉ, thực hiện các phép tính về số hữu tỉ
Tiến trình bài dạy: (32’)
15’ HĐ1: Cộng, trừ, nhân, chia số
thập phân.
Để cộng, trừ, nhân, chia các số
thập phân, ta có thể viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi làm theo
quy tắc các phép tính về phân số
Ví dụ: 0,245 – 2,134
HS chú ý lắng nghe
Hs trả lời:
245 2134 0,245 2,134
1000 1000 1889
1,889 1000
Trang 16 Trong thực hành, ta có thể áp
dụng quy tắc về giá trị tuyệt đối
và về dấu như đối với số nguyên
Gọi HS phát biểu lại các quy
Cả lớp làm vào nháp
Sau đó 3 Hs lên bảng:
a) = -(3,116 -0,263)
= -2,853 b) = 3,7 2,16× = 7,992c) = 0,408 : 0,34 = 1,2
HS nhận xét, chữa bài
HS chú ý
17’ HĐ2: Luyện tập, củng cố.
Nêu câu hỏi củng cố:
- Nêu các cách nhận biết các ps
cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ?
- Giá trị tuyệt đối của 1 số hữu tỉ là
gì? Công thức tổng quát?
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số
HS quan sát và đọc đề
HS hoạt động nhóm:
a) 6,3 ( 3,7) 2,4 ( 0,3) + − + + − 6,3 2, 4 ( 3,7 0,3) 8,7 4 3,7
c)2,9 3,7 ( 4,2) ( 2,9) 4,2 + + − + − + (2,9 2,9) (4, 2 4,2) 3,7 3,7
=d) ( 6,5).2,8 2,8.( 3,5) − + − 2,8( 6,5 3,5)
c) 2,9 3,7 ( 4,2) ( 2,9) 4,2 + + − + − + (2,9 2,9) (4, 2 4,2) 3,7 3,7
=d) ( 6,5).2,8 2,8.( 3,5) − + − 2,8( 6,5 3,5)
Trang 17Số hữu tỉ – Số thực.
câu còn lại
Gọi HS nhận xét
Nhận xét
Cho thực hiện bài tập:
Tìm x biết : | x – 5,8 |= -1,2
Chốt lại kiến thức giá trị tuyệt
đối cho HS khắc sâu
HS nhận xét
HS chú ý
HS chú ý
HS: Không tìm được giá trị của x vì GTTĐ của một số không bao giờ là số âm
HS chú ý
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Học bài cũ và xem lại các bài tập đã giải
- Làm bài 18; 21; 22; 24 tr15; 16 SGK
- Xem trước bài 5: “Lũy thừa của một số hữu tỉ”
- Ôn lại lũy thừa của một số nguyên đã học ở lớp 6
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 18
Tiết 7 Ngày soạn: 05-9-2010
§5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Qua bài học này Hs cần phải:
- Hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
- Nắm vững quy tắc tính tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số
- Quy tắc tính lũy thừa của một lũy thừa
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc để viết gọn tích, thương của các lũy thừa cùng cơ
số, lũy thừa của một lũy thừa, rút gọn biểu thức, tính giá trị số của lũy thừa
3 Thái độ: - HS có ý thức vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ, bút dạ, máy tính bỏ túi
- Phương án tổ chức: Gợi mở phát hiện vấn đề, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi , học bài và làm bài tập về nhà
- ôn các quy tắc về lũy thừa ở lớp 6
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của một số tự
Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới: (36’)
Giới thiệu bài: (1’) Các quy tắc trên vẫn đúng với lũy thừa mà cơ số là số hữu tỉ Để nắm vững hơn,
chúng ta cùng nghiên cứu bài học hôm nay: “Lũy thừa của một sô hữu tỉ”
Tiến trình bài dạy: (35’)
12’ HĐ1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
Tương tự như đối với số tự nhiên,
em hãy định nghĩa lũy thừa bậc n của
số hữu tỉ x ( với n>1, n∈N ) ?
Giới thiệu công thức xn và cho hs
nêu cách đọc, các quy ước
Nhấn mạnh ký hiệu: xn gọi là lũy
thừa bậc n của x (hay x mũ n).
Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x
là tích của n thừa số x.
• x : cơ số
• n : số mũ
• x n: lũy thừa bậc n của x (x mũ n)
1 Lũy thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa: (Sgk)
Công thức :
thừa số
n n
x = × ×××x x x14 2 43
(x∈Q, n∈N, n>1)
Quy ước:
x1 =x;
Trang 19Số hữu tỉ – Số thực.
b được tính như thế nào?
Nhấn mạnh và cho hs ghi vở
HS chú ý và ghi
Gv và Hs cùng làm ?1 :
= 9 ; 8;
16 125
− 0,25; −0,125; 1
7’ HĐ2 Tích và thương hai lũy thừa
cùng cơ số.
Tương tự như số tự nhiên, với cơ số
là số hữu tỉ ta cũng có tích và thương
của hai lũy thừa cùng cơ số
? Vậy, em hãy điền vào chỗ trống
cho đúng: Với x∈Q; ,m n∈N , có:
? Hãy phát biểu thành lời ?
Yêu cầu HS làm ?2 Tính:
a b
12
? Vậy khi tính lũy thừa của lũy thừa
ta làm thế nào ?
Cho HS làm ?4 Điền số thích
hợp vào ô trống:
12
Khi tính lũy thừa của lũy thừa,
ta giữ nguyên cơ số và nhân hai sốmũ
Cả lớp làm vào vở, 1Hs lênbảng điền:
a) 6 b) 2
3 Lũy thừa của lũy thừa:
Trang 209’ HĐ4: Củng cố.
Nêu câu hỏi:
Định nghĩa lũy thừa bậc n của số
hữu tỉ x ?
Các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa
cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa ?
Treo bảng phụ bài tập :
Bài 1: Tính
) ; ) 2
3 4 a − ÷ b − ÷ Bài 2: Viết số 16 81 dưới dạng một lũy thừa, ví dụ 2 16 4 81 9 = ÷ Hãy tìm cách viết khác Gợi ý: Phân tích 16 và 81 thành các lũy thừa có cùng số mũ, chẳng hạn: 2 16 4= và 81 9 = 2 → viết được như ví dụ Hướng dẫn bài 31 tr19 SGK: Chú ý: ( )2 0,25= 0,5 Từ đó có:
( )8 ( )2 8 ( ) ? 0,25 = 0,5 = 0,5 HS phát biểu dựa vào nội dung bài học HS quan sát và đọc đề HS hoạt động nhóm làm bài: Bài 1: 3 3 3 3 4 4 4 1 9 ( 9) 729 2 4 4 4 64 1 ( 1) 1 ) 3 3 81 ) a b − = − = − = − − = − = ÷ ÷ ÷ Bài 2: 1 2 4 4 16 16 4 81 81 9 2 2 3 3 = ÷ = − ÷ = = ÷ = − ÷ HS chú ý và về nhà thực hiện 4 Luyện tập, củng cố: Bài 1: 3 3 3 3 4 4 4 1 9 2 4 4 ( 9) 729 64 4 1 ( 1) 1 ) 3 3 81 ) − = − − − = = − = − = ÷ ÷ ÷ a b Bài 2: 1 2 4 4 16 16 4 81 81 9 2 2 3 3 = ÷ = − ÷ = ÷ = − ÷ 4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’) - Học thuộc định nghĩa, các quy tắc và xem lại các bà tập đã giải - Đọc phần có thể em chưa biết về nhà toán học Fi-bô-na-xi - Làm các bài tập: 27 → 32 tr19 SGK - Xem trước bài 6: “Lũy thừa của một số hữu tỉ (tt)” IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 21
Số hữu tỉ – Số thực.
§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương.
2 Kỹ năng: - HS có kỹ năng các vận dụng quy tắc trên trong tính toán.
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, vận dụng các quy tắc để tính nhanh.
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ ghi sẵn các bài tập, phấn màu, thước
- Phương án tổ chức: Gợi mở phát hiện vấn đề, luyện tập, hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ - Học bài cũ, làm bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (8’) Câu hỏi Dự kiến trả lời HS1: - Nêu định nghĩa và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ? - Áp dụng Tính: ( ) 3 2 0 1 ; 31 ; 2,5 2 2 − ÷ ÷ HS2: Bài 1 Với x∈Q, ,m n∈N Hãy điền tiếp vào chỗ trống ( ) để được phát biểu đúng: ( ) 4 3
: ( 0, )
(0,5) (0,5) m n m n n m x x x x x m n x × = = ≠ ≥ = = Bài 2 Tìm x, biết: 5 7 3 3 4 4 × = ÷ ÷ x HS1: Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x. thừa số ( , , 1) n n x x = × ×××x x x x14 2 43 ∈Q n∈N n> - Áp dụng: ( ) ( ) 3 3 2 2 2 3 2 0 1 1 1 ; 31 7 7 49; 2 2 8 2 2 2 4 2,5 1 − − = = − = = = = ÷ ÷ ÷ HS2: Làm bài 1 và 2. Bài 1: ( ) 4 12 3
: ( 0, ) (0,5) (0,5) m n m n m n m n n m n m x x x x x x x m n x x + − × × = = ≠ ≥ = = Bài 2: 5 7 7 5 2 3 3 3 3 :
3 Giảng bài mới: (33’)
Giới thiệu bài : (1’)
Gv : Dựa vào thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức, em hãy tính giá trị các biểu thức sau:
( )2 2 ( )3 3
) 0,25 4 ; ) 39 :13
) 0,25 4 0,0625 16 1 ; ) 39 :13 ( 59319) : 2197 27
Gv : Có cách nào để tính nhanh các phép tính trên hay khônh ? Học bài hôm nay chúng ta sẽ biết.
Trang 22 Tiến trình bài dạy: (32’)
14’ HĐ1: Lũy thừa của một tích.
(sử dụng được hai chiều)
Lưu ý: Ta thường áp dụng công
thức theo chiều ngược, trước khi
áp dụng ta cần chuyển biểu thức
về dạng tích của hai lũy thừa cùng
23
−
2 Lũy thừa của một thương:
Trang 23Số hữu tỉ – Số thực.
b) 1055
2 và
5
102
dụng được 2 chiều
HS chú ý và ghi
3 Hs lên bảng làm ?4
8’ HĐ3: Củng cố – Luyện tập.
Nêu câu hỏi:
Phát biểu và viết công thức về lũy
thừa của một tích, một thương và
đk của nó
Trở lại với câu hỏi ở phần đặt
vấn đề:
? Có cách nào để tính nhanh các
phép tính sau không ?
Cho HS làm bài 34 tr22 SGK
Cho HS hoạt động nhóm
Gọi HS nhận xét
Cho Hs làm bài 36 tr22 SGK
b
HS nhân xét và chửa bài
HS chú ý
HS quan sát và đọc đề
HS hoạt động nhóm:
Nhận xét, chữa bài
3 Luyện tập, củng cố:
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Ôn lại các quy tắc và công thức về lũy thừa đã học ở hai tiết Xem lại các bài tập đã giải
- Làm các bài tập: 35; 36; 37; 38; 40; 42; 43 tr22; 23 SGK
- Tiết sau: “Luyện tập”
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 24
Tiết 9 Ngày soạn: 10-09-2010
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy
thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
2 Kỹ năng: - Rèn các kĩ năng tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy
thừa, tìm số chưa biết
3 Thái độ: - HS có ý thức vận dụng thành thạo các quy tắc để tính nhanh.
II CHUẨN BỊ:
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ, bút dạ, thước thẳng, đề kiểm tra 15’
- Phương án tổ chức: luyện tập, hoạt động nhóm
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, thước thẳng – Học bài và bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Để giúp cho các em ôn tập, củng cố các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ và
vận dụng vào giải bài tập thì hôm nay chúng ta nghiên cứu sang tiết luyện tập
Tiến trình bài dạy:
26’ HĐ1 Luyện tập
Dạng1: Ôn tập các công thức lũy thừa.
Treo bảng phụ ghi bài tập:
- Điền các kết quả đúng vào chỗ trống
m
n
x y
x x
5 6
- Hãy nhận xét các số hạng ở tử ?
=> Biến đổi biểu thức
Cả lớp tự làm vào vở, 2
Cả lớp n.xét, chữa bài
- Các số hạng đều chứathừa số chung là 3
- Hs biến đổi biểu thức
- Cả lớp nhận xét
0,6 0, 2 3b)
×
Trang 25Số hữu tỉ – Số thực.
- Gọi 2Hs lên bảng giải
Yêu cầu HS giải d)
- Gv chốt lại cho hs cách làm
Dạng 3: Viết dưới dạng lũy thừa.
Hs đọc đề bài
- Tính trong ngoặc trước,tính lũy thừa sau
- Tính 5 204× 4 =1004, và
25 4 × = 100 = 100 100 × rồirút gọn
- Hai Hs lên bảng
HS lên bảng giải d
Hs đọc đề bài
- 1Hs lên bảng làm bài
- Cả lớp nhận xét, chữa bài
( ) ( )
5 55
3 5( 2) 5 5 ( 2) 3
Trang 26Dạng 3: Tìm số chưa biết.
- Gợi ý: Hãy biến đổi 1
32 về dạng lũythừa của 1
2 Rồi vận dụng t/c trên để
tìm m.
- Tương tự các em về nhà giải câu b)
Hướng dẫn bài 42 Tìm n biết:
a) 16 2
2n = ; c) 8 : 2n n =4
- Gợi ý: Biến đổi các đẳng thức đã cho
về dạng đẳng thức của hai lũy thừa
cùng cơ số: a m =a n rồi áp dụng t/c ở
bài tập 35 để giải
Hs đọc đề bài, nghe Gvgiới thiệu
- Hs trả lời tại chỗ
HS chú ý và về nhà thực hiện
Dạng 3: Tìm số chưa biết.
Bài 35 tr22 SGK:
5 5
2 2 3
n n
15’ HĐ2 Kiểm tra 15 phút
- Yêu cầu Hs gấp tất cả sách, vở có
liên quan
- Gv phát đề kiểm tra đến từng Hs,
nhắc nhở Hs ghi đầy đủ thông tin cá
nhân: Họ và tên, lớp
- Cho Hs làm bài
Thực hiện yêu cầu của
Gv, chuẩn bị làm bài kiểmtra
- Hs làm bài
ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT
I TRẮC NGHIỆM Khoanh trịn chữ cái đứng đầu câu trả lời đúng: (4 điểm)
II TỰ LUẬN Làm các bài tập sau: (6 điểm)
Bài 1: Tính giá trị các biểu thức sau:
Trang 27Số hữu tỉ – Số thực.
-// -4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các qui tắc về lũy thừa của số hữu tỉ
- Đọc bài đọc thêm tr23 SGK
- Làm các bài tập còn lại trong SGK; bài 39 ; 40 ; 41 ; 49 tr 9 ; 10 SBT
- Xem trước bài 7: Tỉ lệ thức
- Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y ; Định nghĩa 2 phân số bằng nhau.
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 28
Tiết 10 Ngày soạn: 12-09-2010
§7 TỈ LỆ THỨC
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kỹ năng: - Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức; Bước đầu biết vận dụng các
tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, nâng cao trí lực của HS
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng nhóm, bút dạ, phấn màu, thước thẳng
- Phương án tổ chức: gợi mở và phát hiện vấn đề, hoạt động nhóm, luyện tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, thước – Học bài và làm bài tập về nhà
- Ôn lại tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y, định nghĩa hai phân số bằng nhau.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Tỉ số của hai số a và b ( b≠0)là gì ?
- So sánh:
10
15 và 18
27
- Tỉ số của hai số a và b ( b≠0) là thương của
phép chia số a cho số b.
- Ta có: 10 2
15= 3 ; 18 2
27 = 3Nên 10 18
15= 27Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Ta có 10 18
15=27 Vậy đẳng thức 10 18
15 =27 được gọi là gì ?
Tiến trình bài dạy:
13
’ HĐ1: Thế nào là tỉ lệ thức? Đẳng thức 10 18
15= 27 là một tỉ lệ thức
? Vậy tỉ lệ thức là gì ?
- Đó chính là định nghĩa của tỉ lệ thức
Mời một bạn nhắc lại đ/n
Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ thức: a c
b = d
còn được viết là a b c d: = :
a, b, c, d là các số hạng của TLT.
a, d là các ngoại tỉ (số hạng ngoài)
b, c là các trung tỉ (số hạng trong)
? Hãy chỉ ra các số hạng, ngoại tỉ,
trung tỉ trong các tỉ lệ thức sau:
Trang 29Số hữu tỉ – Số thực.
a) Cho tỉ số 1, 23,6 Hãy viết một tỉ số
nữa để lập thành một tỉ lệ thức? Có thể
viết được bao nhiêu tỉ số?
b) Cho một ví dụ về tỉ lệ thức?
Trả lời và giải thích
Chốt lại tính chất 1
?3 Bằng cách tương tự, từ đẳng thức
ad bc= , ta có thể suy ra TLT a c
b d=không?
- Ngoài a c
b =d ta có thể suy ra tỉ lệthức nào nữa không?
Chốt lại tính chất 2
Yêu cầu HS nhắc lại hai tính chất
- Tổng hợp cả hai t/c của TLT: Với a,
b, c, d≠0 nếu có 1 trong 5 đẳng thức
thì ta có thể suy ra các đẳng thức còn
lại (Gv giới thiệu bảng tóm tắt Sgk.tr26)
HS chú ý và phát biểu
Trang 30’ HĐ3: Luyện tập, Củng cố. Nêu câu hỏi:
- Nhắc lại định nghĩa và tính chất của
tỉ lệ thức?
Cho HS làm bài 47a tr26 SGK
Lập tất cả các tỉ lệ thức có thể được từ
đẳng thức sau:
a) 6.63 = 9.42
Nhận xét và sửa sai(nếu có)
Cho HS làm bài 46 tr26 SGK
? Hãy nêu cách tìm x?
HS nhận xét và chỉnh sửa
HS quan sát và đọc đề
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Nắm vững định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức và xem lại bài tập đã giải
- Làm các bài tập 44; 45; 46b,c; 47b; 48; 49; 50 tr26; 27 SGK
- Tiết học: Luyện tập
IV RÚT KINH NGHIỆM - BỔ SUNG.
Trang 31
Số hữu tỉ – Số thực.
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kỹ năng: - Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức từ các
số, từ các đẳng thức tích
3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, nhanh nhạy, chính xác khi giải toán
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng
- Phương án tổ chức: hoạt động nhóm, luyện tập
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Bảng nhóm, bút dạ, thước - học bài và làm bài tập về nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1 Ổn định tình hình lớp: (2’)
Kiểm tra tác phong + kiểm diện lớp: 7A3: ; 7A4:
2 Kiểm tra bài cũ: (10’)
HS1:
- Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?
- Các tỉ số sau có lập thành một tỉ lệ thức hay
- Viết công thức tổng quát t/c cơ bản của TLT?
- Tìm x trong tỉ lệ thức sau:
Ta có: 14 2 và 8 4 14 8
− =− − =− ⇒− ≠−Vậy không lập thành một tỉ lệ thức
Giáo viên nhận xét và ghi điểm
3 Giảng bài mới:
Giới thiệu bài: (1’) Hôm nay chúng ta tiến hành luyện tập để nắm vững hơn về định nghĩa và hai
tính chất của tỉ lệ thức (Gv nhấn mạnh lại định nghĩa TLT và các t/c – Treo bảng phụ ghi sơ đồ tổng hợp của hai tính chất như Sgk.tr26)
Tiến trình bài dạy :
HĐ1: Ôn tập lý thuyết.
Nêu câu hỏi:
- Nhắc lại định nghĩa và 2 t/c
của tỉ lệ thức?
HS phát biểu
1 Ôn tập lý thuyết:
(SGK)
Trang 3225’ HĐ2: Luyện tập.
Dạng 1: Lập tỉ lệ thức.
Cho HS thực hiện bài 47a; 48
? Chỉ rỏ số hạng ngoại tỉ,
trung tỉ của tỉ lệ thức trên?
Lưu ý: Khi lập các đẳng thức
phải đảm bảo tích của ngoại tỉ
bằng tích của trung tỉ
Dạng 2: Tìm số chưa biết của tỉ
Gọi HS nhận xét
Nhận xét và chốt lại cách
làm
Cho HS làm bài 50 tr27 SGK
- Hướng dẫn:
Muốn tìm ngoại tỉ ta lấy tích
hai trung tỉ chia cho ngoại tỉ đã
biết.
Muốn tìm trung tỉ ta lấy tích 2
ngoại tỉ chia cho trung tỉ còn
lại.
Nhận xét và giới thiệu thêm
cho HS biết về tác phẩm nổi
tiếng này từ đó giáo dục tinh
thần yêu nước và học tốt cho
học sinh
HS quan sát và đọc đề
HS hoạt động nhóm
Bài 47a:
6 42 6; 9 63 42 63 9; ;
9 63 42 63 9= = = 6 42 6=Bài 48:
15 5,1 11,9; 5,1 11,9; 35;
35 11,9 35 15 5,1 15 15.11,9 35.5,1
HS chú ý và khắc sâu
HS quan sát và đọc đề
Suy nghĩ làm bài
- Theo t/c cơ bản của TLT suy ra:
- HS tổ chức thảo luận nhóm:
Trong nhóm, mỗi em tìm 3 sốthích hợp ở 3 ô vuông rồi kết hợplại thành bài của nhóm
- HS điền kết quả vào ô trốngtrên bảng phụ
- Lớp nhận xét
HS chú ý lắng nghe
( ) ( )
2 2
900 30
x x x
Tên tác phẩm:
BINH THƯ YẾU LƯỢC
4 Dặn dò và chuẩn bị cho tiết học sau: (2’)
- Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức và xem lại bài tập đã giải
- Làm bài tập 49; 53 tr28 SGK; bài tập 62, 64, 69 tr13 SBT
- Xem trước bài 8: “Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”