1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 11 chuẩn men

57 226 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,44 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phiếu trả lời câu hỏi III/ Phương pháp Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi mở vấnđáp... Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi - Qua bài học HS biết

Trang 1

- Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân

- Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng, qui tắc nhân

2) Kỹ năng :

- Biết vận dụng qui tắc cơng và qui tắc nhân để giải một số bài tốn về phép đếm

3) Tư duy- Thái độ : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài tốn phức tạp về bài

tốn đơn giản

Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực tham gia vào baì học cĩ tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới

2 Chuẩn bị của giáo viên: Bài giảng, SGK, STK, Bảng phụ Phiếu trả lời câu

hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi mở vấnđáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2/Kiểm tra bài cũ: Không

3/ Dạy học bài mới:

- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Giới thiệu kiến thức của toàn chương

- Dạy và học bài mới

Hoạt động 1 : Quy tắc cộng

-Giới thiệu cách ghi số

phần tử của tập hợp như

sgk

-Tìm A\B ở câu b) ?

-Xem VD1 sgk ? có bao

nhiêu cách chọn quả cầu

đen ? trắng ?

-Phát biểu quy tắc cộng ?

-HĐ1 sgk ?

-HS xem sgk -Nhận xét

-A={a b c, , } Tập hợp A có

3 phần tử Viết : n(A) = 3 hay A = 3

-Xem sgk-Phát biểu-Nhận xét-Ghi nhận

1 Quy tắc cộng : (sgk)

Nếu A B∩ = ∅(không giao nhau) thì

( ) ( ) ( )

n A B∪ =n A +n B

Chú ý : (sgk)

Trang 2

-Tìm số phần tử A B∪ và

so sánh tổng số phần tử

của A và B ?

Hoạt động 2 : VD2

-VD2 sgk ?

-Có thể có hình vuông

cạnh bao nhiêu từ hcn đề

cho?

-Số hình vuông cạnh 1cm?

2cm?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Đọc VD2 sgk, nhận xét,

Hoạt động 3 : Quy tắc nhân

-Xem VD3 sgk ? có bao

nhiêu cách chọn áo ? chọn

quần ?

-Chọn áo hoặc quần

không đáp ứng y/c bài

toán chưa ?

-Phát biểu quy tắc nhân ?

-HĐ2 sgk ?

-Có mấy cách đi từ A tớiø

B ? mấy cách đi tư B tớiø C

?

-Đi từ A tớiø B theo cách

thứ nhất đi tới C luôn có

mấy cách nữa ?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời-Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc HĐ2 sgD9 -Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

2 Quy tắc nhân :(sgk)

Chú ý : (sgk)

Hoạt động 4 : VD4

-VD4 sgk ?

-Chọn số hàng đơn vị

-Xem sgk, trả lời

Trang 3

mấy cách? số hàng chục

-Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận

4 Củng cố :

Nội dung cơ bản đã được học? Xem lại các ví dụ, hướng dẫn làm bài tập

5 Hướng dẫn học tập ở nhà: Xem lại bài cũ BTVN:1,2,3,4/46 SGK

V/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 25/8/2010 Tiết 22 Ngày giảng: 26/8/2010

§2: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Khái niệm hoán vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp, số tổ hợp

2) Kỹ năng :

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải bài toán thực tế

3) Tư duy -Thái độ : - Hiểu vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp, số

tổ hợp

Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới

2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu

hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2/Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 4

Hoạt động của GV -HS Nội dung cần đạt

-Phaựt bieồu quy taộc coọng,

nhaõn, phaõn bieọt giửừa hai

quy taộc naứy?

-Coự bao nhieõu caựch xeỏp

ba baùn An, Nam, Bỡnh

ngoài vaứo baứn hoùc 3 choó?

-Leõn baỷng traỷ lụứi -Taỏt caỷ caực HS coứn laùi traỷ lụứi vaứo vụỷ nhaựp

-Nhaọn xeựt

3/ Dạy học bài mới:

- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:

- Dạy và học bài mới

Hoaùt ủoọng 2 : Hoaựn vũ

-Nhaọn xeựt, ghi nhaọn -3! = 6 (caựch)

I/ Hoaựn vũ : 1) ẹũnh nghúa : (sgk)

Nhaọn xeựt : (sgk)

Hoaùt ủoọng 3 : Soỏ caực hoaựn vũ

-VD2 sgk?

-Keồ caực caựch saộp xeỏp ?

-Caựch laứm khaực?

-Soỏ caựch choùn ngoài vũ trớ

1, 2, 3, 4?

-CM sgk

-Hẹ2 sgk?

-Xem sgk -Nghe, suy nghú-Traỷ lụứi

-Ghi nhaọn kieỏn thửực-Quy taộc nhaõn : 4.3.2.1 =

24 (caựch)10! (caựch)

2) Soỏ caực hoaựn vũ :(sgk)

Kyự hieọu : Pn soỏ hoaựn vũ n phaàn tửỷ

ẹũnh lyự : Pn = n(n – 1) 2.1

Chuự yự : (sgk) Pn = n!

Hoaùt ủoọng 4 : Chổnh hụùp

-VD3 sgk?

-Keồ caực caựch saộp xeỏp?

-Soỏ caựch choùn baùn queựt

nhaứ, baùn lau baỷng, baùn

saộp baứn gheỏ?

-Coự 2

4

A veựctụ

II/ Chổnh hụùp : 1) ẹũnh nghúa : (sgk)

Kyự hieọu : k

n

A chổnh hụùp chaọp k cuỷa n phaàn tửỷ

Hoaùt ủoọng 5 : Soỏ caực chổnh hụùp

-Quy taộc nhaõn : 5.4.3 = 60

2) Soỏ caực chổnh hụùp :(sgk)

ẹũnh lyự :

( 1 ) ( 1)

k n

A =n nn k− +

Trang 5

-VD4 sgk ? (cách)

-Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận

5

9 9.8.7.6.5 15120

Chú ý : (sgk)

a) Qui ước 0! = 1, Ta có :

( ! )! 1

k n n A k n n k = ≤ ≤ − b) Hoán vị n phần tử n n n P =A 4 Củng cố : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học? Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp? Liên hệ giữa các công thức ? 5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải BT1->BT4/SGK/54, 55 V/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 04/9/2010 Tiết 23 Ngày giảng: 06/9/2010

§2: HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP(t2)

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Ôn tập lại khái niệm hoán vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, nắm được tổ hợp, số tổ hợp áp dụng để làm bài tập

2) Kỹ năng :

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải bài toán thực tế

3) Tư duy -Thái độ : - Hiểu vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp, số

tổ hợp

Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới

2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu

hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi mở vấn đáp

Trang 6

IV/ Tieỏn trỡnh baứi hoùc vaứ caực hoaùt ủoọng :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số, tỡnh hỡnh chuẩn bị bài của học sinh

2/Kiểm tra bài cũ:

Vieỏt bieồu thửực cuỷa chổnh hụùp?

Laứm baứi 1a

3 Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng 1 : Toồ hụùp

-VD5 sgk?

-Keồ caực tam giaực?

-ẹũnh nghúa?

-Hẹ4 sgk?

-Xem sgk, traỷ lụứi -Nhaọn xeựt

-Ghi nhaọn kieỏn thửực

III/ Toồ hụùp : 1) ẹũnh nghúa : (sgk)

Kyự hieọu : k

n

C toồ hụùp chaọp k cuỷa n phaàn tửỷ 1 k n≤ ≤

Chuự yự : (sgk)

Hoaùt ủoọng 2 : Soỏ caực toồ hụùp

-Nhử sgk

-Cm sgk

-VD6 sgk?

-Hẹ5 sgk?

2

16

16!

120 2!.14!

-Xem sgk, traỷ lụứi -Nhaọn xeựt

-ẹoùc VD6 sgk, nhaọn xeựt, ghi nhaọn

a) 5 10

10!

252 5!.5!

C = = b) 3 2

6 4 20.6 120

C C = =

2) Soỏ caực toồ hụùp :(sgk)

ẹũnh lyự : !( ! )!

k n

n C

k n k

=

Hoaùt ủoọng 3 : Tớnh chaỏt

Hoạt động của GV -HS Nội dung cần đạt -Tớnh chaỏt sgk ? -VD7 sgk ? -Xem sgk -Traỷ lụứi -Nhaọn xeựt -Ghi nhaọn kieỏn thửực 3) Tớnh chaỏt : (sgk) a) TC1 : k n k 0( )

n n C =C − ≤ ≤k n b) 1 ( ) 1 1 1

k k k n n n CC C k n − + − = ≤ < 4 Cuỷng coỏ : Caõu 1: Noọi dung cụ baỷn ủaừ ủửụùc hoùc? Caõu 2: Coõng thửực tớnh hoaựn vũ, chổnh hụùp, toồ hụùp? Lieõn heọ giửừa caực coõng thửực? Caõu 3: Baứi 1, 2 5 Daởn doứ : Xem baứi vaứ VD ủaừ giaỷi Hoaứn thaứnh baứi taọp coứn laùi Xem trửụực baứi laứm caực hoaùt ủoọng ”NHề THệÙC NIU-TễN” V/ Rỳt kinh nghiệm:

Trang 7

Ngày soạn: 04/9/2010 Tiết 24

Ngày giảng: 06/9/2010

Trả bài kiểm tra chương i

I/ Mục tiêu

- Vạch ra những kiến thức có trong bài kiểm tra

- Những kiến thức hiểu chưa đúng, hs thường mắc sai lầm

- Cách trình bài xúc tích lôgic

- Từ bài kiểm tra giúp hs học tốt hơn, và tìm phương pháp dạy phù hợp

II/ Nội dung

Câu 1a: Cần phân tích biểu thức trong căn như thế nào từ đó suy ra điều kiện

1b: Tìm suy nghĩ hàm số sin, giá trị của nó từ đâu đến đâu suy ra cách giải Câu 2: Nhận dạng phương trình suy ra cách giải

Câu 3: Nhận dạng phương trình suy ra cách giải

III/ Yêu cầu

- Nghiêm túc theo dõi phát hiện sai lầm của mình cũng như của các bạn khác Từ đó rút ra kinh nghiệm cho mình

- Ghi chép cẩn thận trình bày lại, hoàn thiện bài làm đầy đủ

IV/ tiến trình

1 Ổn định lớp

2 Gọi hs lên chữa bài, hs nhận xét

Chữa bài và nhắc nhở hs hay mắc sai lầm

V/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 05/9/2010 Tiết 25 Ngày giảng: 07/9/2010

§2: bài tập HOÁN VỊ – CHỈNH HỢP – TỔ HỢP(t3)

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Ôn tập lại khái niệm hoán vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, nắm được tổ hợp, số tổ hợp áp dụng để làm bài tập

2) Kỹ năng :

- Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp vào giải bài toán thực tế

Trang 8

3) Tư duy -Thái độ : - Hiểu vị, số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp, số

tổ hợp

Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học:

1 Chuẩn bị của học sinh: làm bài tập ở nhà trước

2 Chuẩn bị của giáo viên: Bài giảng, SGK, STK chuẩn bị hệ thống câu hỏi

gợi ý giải bài tập cho hs

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ:

Viết biểu thức của tổ hợp?

Cho 1, 2, 3, 4, 5 Tìm số số có 3 chữ số khác nhau

3 Bài mới

Hoạt động 1 : BT1/SGK/54

-BT1/sgk/54 ?

-a) là hoán vị nào?

-b) Số chẵn thì số đvị ntn?

Có mấy cách chọn? Cách

chọn các chữ số còn lại?

-Các số câu a) bé hơn

432000?

-Xem BT1/sgk/54-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

BT1/SGK/54 :

a) 6!

b) Số chẵn : 3.5! = 360 (số) Số lẻ : 3.5! = 360 (số)c)3.5! + 2.4! + 1.3! = 414 (số)

-Nhận xét-Ghi nhận kết quả

BT3/SGK/54 :

3 7

7!

210 4!

A = = (cách)

BT4/SGK/55 :

4 6

6!

360 2!

A = = (cách)

Hoạt động 4 : BT5/SGK/55

Trang 9

-BT5/sgk/55?

-Thế nào là tổ hợp?

-Xem BT5/sgk/55 -HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét -Ghi nhận kết quả

BT5/SGK/55 :

a) 3 5

5!

60 2!

A = = (cách) b) 3

5

5!

10 3!.2!

Hoạt động 5 : BT6/SGK/55

-BT6/sgk/55?

-Thế nào là tổ hợp? -Xem BT6/sgk/55-HS trình bày bài làm

-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét -Ghi nhận kết quả

BT6/SGK/55 :

3 6

6!

20 3!.3!

Hoạt động 6 : BT7/SGK/55

-BT7/sgk/55?

-Thế nào là hcn?

-Cách chọn hai đường

thẳng song song?

-Cách chọn hai đthẳng

vuông góc với bốn đường

thẳng song song?

-Xem BT7/sgk/55 -HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét -Ghi nhận kết quả

BT7/SGK/55 :

4 5 60

C C = (hình chữ nhật)

4 Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học?

Câu 2: Công thức tính hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Xem trước bài làm các hoạt động ”NHỊ THỨC NIU-TƠN”

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 10

Ngày soạn: 07/9/2010 Tiết 26

- Biết công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan

- Tính các của khai triển nhanh chóng bằng cộng thức Niu-tơn hoặc tam giác Pa-xcan

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu nắm được công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác

Pa-xcan

Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có

ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới

2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu

hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi

mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Nhận xét

3/ Bài mới

Hoạt động 2 : Công thức nhị thức Niu-tơn

-HĐ1 sgk?

-Khai triển ( )n

a b+ ?-Công thức nhị thức Niu-

Trang 11

-a = 1 , b = -1 suy được gì

từ ct?

-Nhận xét số hạng tử VT,

số mũ của a và b, hệ số

hạng tử cách đều hai hạng

tử đầu?

Chú ý : (sgk)

Hoạt động 3 : Ví dụ

-VD1 sgk ?

-VD2 sgk ?

-VD3 (sgk) ?

-Sử dụng công thức nhị

thức Niu-tơn giải

-Đọc VD2 sgk, nhận xét, ghi nhận

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

Ví dụ 1 : (sgk)

Ví dụ 2 : (sgk)

Ví dụ 3 : (sgk)

Hoạt động 4 : Tam giác Pa-xcan

-Định nghĩa như sgk

-Chỉ cho HS biết cách tính

các hệ số

-HĐ2 sgk ?

-Dựa nhận xét , tam giác

Pa-xcan

-Xem sgk -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức

-Làm HĐ2 sgk, nhận xét, ghi nhận

2) Tam giác Pa-xcan :

(sgk)

Nhận xét : (sgk)

4 Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Công thức nhị thức Niu-tơn , tam giác Pa-xcan ?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT6/SGK/57,58

Xem trước bài “ PHÉP THỬ VÀ CÁC BIẾN CỐ “

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 12

Ngày soạn: 11/9/2010 Tiết 27

- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, khơng gian mẫu

-Ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép tốn trên các biến cố

2) Kỹ năng :

- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp

- Biết được các phép tốn trên các biến cố

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, khơng

gian mẫu

- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố , các phép tốn trên các biến cố

- Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án , SGK ,STK , phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ phương pháp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Dạy học bài mới:

- Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Giới thiệu nội dung bài học

- Dạy và học bài mới

Hoạt động 1 : Phép thử , khơng gian mẫu

-Giới thiệu như sgk

-Phép thử ngẫu nhiên?

-Nghe, suy nghĩ -Trả lời

-Nhận xét

I/ Phép thử , khơng gian mẫu :

1) Phép thử : (sgk)

Hoạt động 2 : Khơng gian mẫu

-HĐ1 sgk ?

-Khơng gian mẫu ?

-Chỉnh sửa hồn thiện

-VD1 sgk ?

-VD2 sgk ?

-Đọc HĐ1 sgk -Trả lời

-Nhận xét, ghi nhận

-Nghe, suy nghĩ -Trả lời

Trang 13

-VD3 sgk ?

-Kết quả cĩ thể xảy ra ?

-Chỉnh sửa hồn thiện -Ghi nhận kiến thức

VD2 : (sgk) VD3 : (sgk)

4 Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học?

Câu 2: Cho các ví dụ về phép thử và không gian mẫu?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Xem trước bài làm các hoạt động ”biến cố và các phép toán trên

biến cố”

V/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn: 12/9/2010 Tiết 28 Ngày giảng: 14/9/2010 §4: PHÉP THỬ VÀ BIẾN CỐ(t2)

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, khơng gian mẫu

-Ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép tốn trên các biến cố

2) Kỹ năng :

- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp

- Biết được các phép tốn trên các biến cố

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, khơng

gian mẫu

- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép tốn trên các biến cố

- Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án, SGK, STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ phương pháp

kết hợp linh hoạt các phương pháp: thuyết trình, gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ:

3/ Dạy học bài mới:

Trang 14

Hoạt động 1 : Biến cố

-VD4 sgk?

-Biến cố là gì?

-HĐ2 (sgk)?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Ghi nhận kiến thức

II/ Biến cố: (sgk)

Tập ∅ biến cố khơng thể

Tập Ω biến cố chắc chắn

Hoạt động 2 : Phép toán trên các biến cố

-Như sgk

-Thế nào là biến cố đối?

-B A= kl gì hai bc A, B?

-Hợp, giao các biến cố?

-Thế nào là biến cố xung

khắc?

( A B∩ = ∅ )

-VD5 sgk?

-Xem sgk, trả lời -Nhận xét

-Ghi nhận kiến thức

-Đọc VD5 sgk, nhận xét, ghi nhận

III/ Phép tốn trên các biến

cố : (sgk)

Biến cố đối của bc A Kí hiệu : A

Kí hiệu Ngơn ngữ biếncố

A⊂ Ω A là biến cố

A= ∅ A là biến cố

khơng

A= Ω A là b.cố chắc

chắn

C= ∪A B C là bc :”A

hoặc B”

C= ∩A B C là bc : “ A và

B”

A B∩ = ∅ A và B xung

khắc

B A= A và B đối

nhau

4 Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học?

Câu 2: Phép thử, khơng gian mẫu, biến cố đối, biến cố xung khắc?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT7/SGK/63,64

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 15

Ngày soạn: 14/9/2010 Tiết 29

- Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, khơng gian mẫu

-Ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép tốn trên các biến cố

2) Kỹ năng :

- Biểu diễn biến cố bằng lời và bằng tập hợp

- Biết được các phép tốn trên các biến cố

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là phép thử, kết quả của phép thử, khơng

gian mẫu

- Hiểu ý nghĩa xác suất của biến cố, các phép tốn trên các biến cố

- Cẩn thận trong tính tốn và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án, SGK, STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ phương pháp

Phân tích giảng giải, đặc biệt là gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Không gian mẫu là gì?

-Thế nào là bc đối, bc

xung khắc?

-BT1/SGK/57?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét

B nhận xét tổng số chấm

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Trang 16

-Các kq có thể xảy ra?

-Trường hợp tổng số trên

hai thẻ chẳn?

-Trường hợp tíach các số

trên hai thẻ chẵn?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

3 BT3/SGK/63 :

a) { ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) }

1, 2 , 1,3 , 1, 4 , 2,3 , 2, 4 , 3, 4

-Biến cố đối?

-Biến cố xung khắc?

b) D biến cố : “Cả hai

-Không gian mẫu?

-Kq lấy thẻ màu đỏ?

-Kq lấy thẻ màu trắng?

-Kq lấy thẻ ghi số chẵn?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

-Không gian mẫu?

-Số lần gieo không quá

3?

-Số lần gieo là 4?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

6 BT6/SGK/64

a) Ω ={S NS NNS NNNS NNNN, , , , }

b) A={S NS NNS, , }

B={NNNS NNNN, }

Trang 17

Hoạt động 7 : BT7/SGK/64

-BT7/SGK/64?

-Không gian mẫu?

-Kq chữ số sau lớn hơn

chữ số trước?

-Kq chữ số trước gấp đôi

chữ số sau?

-Hai chũ số bằng nhau?

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức

6 BT7/SGK/64

4 Củng cố :

Phép thử, không gian mẫu, biến cố đối, biến cố xung khắc?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

Xem trước bài “ XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ “

V/ Rút kinh nghiệm:

Trang 18

Ngày soạn:18/09/2010 Tiết 30

- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Định nghĩa cổ điển của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Hiểu được ý nghĩa của xác suất

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án, SGK,STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi mở vấnđáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Không gian mẫu là gì ?

-Gieo đồng tiền cân đối và

đồng chất ngẫu nhiên 2

lần Xác định không gian

mẫu?, biến cố A :” mặt

sấp xuất hiện ít nhất một

lần” ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp

-Nhận xét

3/ Bài mới

Hoạt động 2 : Định nghĩa cổ điển của xác suất

Trang 19

-VD1 sgk ?

-HĐ1 sgk ?

-Chỉnh sửa hoàn thiện

-Định nghĩa như sgk

-Không gian mẫu? số

phần tử không gian mẫu?

-Xác định biến cố A, B,

C ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến cố

I Định nghĩa cổ điển của xác suất

Chú ý : (sgk)

2/ Ví dụ :

VD2 : (sgk) VD3 : (sgk)

-B1: Mơ tả KG mẫu Kiểm tra tính hữu hạn của Ω, tính đồng khả năng của các kết quả

-B2: Đặt tên cho các biến cố

là A, B, -B3: Xác định các tập con

A, B, của KG mẫu Tính n(A), n(B),

B4: Tính: , (( ))

) (

) (

n

B n n

A n

,

Hoạt động 3 : Tính chất của xác suất

-Số phần tử của biến cố

-Chứng minh hệ quả?

-Không gian mẫu? số

phần tử không gian mẫu ?

-Xác định các biến cố ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến cố

?

-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời

-Ghi nhận kiến thức

-HĐ2 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

II Tính chất của xác suất : 1/ Định lý :(sgk)

Trang 20

4 Củng cố :

Hoạt động 4: Củng cố (qua VD4)

Chia 2 nhĩm, nhĩm 1 giải

A, nhĩm 2 giải B Đại diện mỗi nhĩm lên trình bày, cả lớp nhận xét

GV nhắc lại các bước và hồn chỉnh bài làm của hs

VD4: (sgk)

Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT1->BT3/SGK/74,75 Xem trước bài làm bài luyện tập

V/ Rút kinh nghiệm:

Ngày soạn:20/09/2010 Tiết 31 Ngày giảng:21/09/2010 §5: XÁC SUẤT CỦA BIẾN CỐ(t2)

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Định nghĩa cổ điển của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Hiểu được ý nghĩa của xác suất

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án, SGK,STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải thuyết trình và đặc biệt gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

Trang 21

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Biến cố khơng kí hiệu là? (Ø)

-n(Ø) = ? ⇒ P(Ø) = ?

-Từ quan hệ giữa biến cố A và KG

mẫu Ω hãy so sánh n(A) và n(Ω) ?

-Thế nào là biến cố xung khắc?

Suy ra: n(A∪B) = n(A) + n(B) Từ

đĩ ta cĩ kết quả về xác suất của

biến cố “A hoặc B”

-Trả lời câu hỏi

-Rút ra nhận xét (TC của xác suất)

3/ Bài mới

Hoạt động 2 : Các biến cố độc lập và công thức xác suất

-Không gian mẫu? số

phần tử không gian mẫu ?

-Xác định các biến cố ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

-Ghi nhận kiến thức

III Các biến cố độc lập, công thức nhân xác suất : VD7 : (sgk)

A và B là hai biến cố độc lập khi và chỉ khi P(A.B) = P(A) P(B)

Hoạt động 3: Làm bài tập 7 sgk/ 75

Hộp 1: 6trắng, 4đen

Hộp 2: 4 trắng, 6đen

A: "Quả lấy từ hộp thứ

nhất trắng"

B: " Quả lấy từ hộp thứ 2

trắng"

Dựa vào 2 biến cố co thể

suy ra 2 biến cố này độc

lập không?

Nếu 2 biến cố độc lập thì

dùng công thức nào để

B = {(i, j)| 1 ≤i≤ 10 ; 1 ≤ j≤ 10} P(A) = 106..1010 =106

P(B) = 1010.10.4 =104

AB = {(i, j)| 1 ≤i≤ 6 ; 1 ≤ j≤ 4}P(AB) = 106..104 = P(A).P(B)Từ đó suy ra A và B độc lậpb) Kí hiệu biến cố C: "lấy được hai quả cùng mầu"

C = A.B A B Do đó hai biến

Trang 22

cố AB, A B xung khắc và A, B là hai biến cố độc lập.

P(C) = P(A.B) + P(A B) = P(A).P(B) + P(A)P(B) =

25

12 100

48 100

24 100

24 + = =c) Do biến cố "Lấy được hai quả khác mầu" là C nên xác suất cần tìm là P(C) = 1 - P(C)

4 Củng cố :

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?

5 Dặn dò : Xem bài và VD đã giải

BT4->BT7/SGK/74,75 Xem trước bài làm bài luyện tập và ôn chương

V/ Rút kinh nghiệm:

- Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Định nghĩa cổ điển của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là xác suất của biến cố

- Hiểu được ý nghĩa của xác suất

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học :

- Giáo án, SGK,STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải, gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 23

Hoạt động của GV -HS Nội dung cần đạt

-Không gian mẫu là gì ?

-Xác suất của biến cố ?

Ω =

b) A={ (1,3, 4 , ) } n A( ) = 1( ) ( )

-Xác định biến cố A:”

Hai chiếc tạo thành một

-Phương trình bậc hai

có nghiệm khi nào ?

VN khi nào ?

-Pt nghiệm nguyên là

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

3

B A= ⇒P B = −P A =c)C={ } ( )3 ,n C = ⇒ 1 P C( )= 1

Trang 24

-B là bc :”Ít nhất một

con át”, đối B như thế

4 4

36 36

-Xác định biến cố :

A : “Nam nữ ngối đối

diện nhau”

B : “Nữ ngồi đối diện

nam” ?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

Trang 25

-Thế nào là hai biến

cố độc lập?

-Xác định biến cố A, B

Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?

Câu 2: Cách tính xác suất của biến cố ? thế nào là hai biến cố độc lập ?

5 Dặn dò :Xem lại BT1->BT7/SGK/74,75

Xem trước bài, làm bài tập ôn chương

V/ Rút kinh nghiệm:

- Qui tắc cộng, qui tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu-tơn

- Phép thử, biến cố, không gian mẫu

- Định nghĩa cổ điển của xác suất, t/c của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính số phần tử của tập hợp dựa vào qui tắc cộng, nhân

- Phân biệt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tửtập hợp

- Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và tập hợp

- Biết cách xác định không gian mẫu, số ptử, tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

Trang 26

3) Tư duy- Thái độ :

- Hiểu được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tử tập hợp

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học:

- Giáo án, SGK, STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải, gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

-Phát biểu qt cộng, nhân,

cho vd?

-Không gian mẫu là gì ?

-Xác suất của biến cố ?

-BT4/SGK/76 ?

-Giả sử số tạo thành abcd

tìm số cách chọn a, b, c,

d ?

-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trảlời vào vở nháp

-Nhận xét Vậy số chẵn có 4 chữ số khác nhau : 120 + 300 =

420 (số)

BT4/SGK/76 :

a) 6.7.7.4 = 1176 (số)b) d = 0 : 3

-Xác định biến cố A, B?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

cố?

-b)Ba nam ngồi cạnh

nhau thì có thể xếp ở vị

trí nào ? mấy cách ?

-Số cách xếp nữ vào các

chỗ còn lại ? Theo qui tắc

-Trình bày bài giải -Nhận xét

-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức

Nữ ngồi ghế 1 có 3!.3! cách

Theo qui tắc cộng :

( ) ( )2

3 3!

n A =b) ( ) 4.3!.3! ( ) 1

5

n B = ⇒P B =

Trang 27

nhân số cách ?

-Cùng màu làntn ? ít

nhất 1 quả trắng là

-Xác định biến cố A ?

biến cố đối biến cố A

ntn?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

4 Củng cố :Nội dung cơ bản đã được học?

5 Dặn dò : Xem bài tập đã giải và hoàn thành các bài tập còn lại

D/Rút kinh nghiệm:

Ngày giảng:28/09/2010

Trang 28

ÔN CHƯƠNG II(t2)

 I/ Mục tiêu bài dạy :

1) Kiến thức :

- Qui tắc cộng, qui tắc nhân, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp, nhị thức Niu-tơn

- Phép thử, biến cố, không gian mẫu

- Định nghĩa cổ điển của xác suất, t/c của xác suất

2) Kỹ năng :

- Biết cách tính số phần tử của tập hợp dựa vào qui tắc cộng, nhân

- Phân biệt hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tửtập hợp

- Biết cách biểu diễn biến cố bằng lời và tập hợp

- Biết cách xác định không gian mẫu, số ptử, tính xác suất của biến cố trong các bài toán cụ thể

3) Tư duy- Thái độ :

- Hiểu được hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp Biết khi nào dùng chúng tính số phần tử tập hợp

- Cẩn thận trong tính toán và trình bày Tích cực hoạt động trả lời câu hỏi

- Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II/ Phương tiện dạy học:

- Giáo án, SGK, STK, phấn màu

- Bảng phụ

- Phiếu trả lời câu hỏi

III/ Phương pháp

Kết hợp các phương pháp linh hoạt: giảng giải, gợi mở vấn đáp

IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động:

1/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số

2/ Kiểm tra bài cũ

3/ Bài mới

Hoạt động 1 : BT8/SGK/77

-BT8/SGK/77 ?

-Lục giác có bao nhiêu

cạnh, đường chéo ?

không gian mẫu, số

ptử ?

-Xác định biến cố A, B,

C?

-Số phần tử các biến cố?

-Tính xác suất các biến

Ngày đăng: 19/10/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1: Hình thành khái niệm cấp số cộng - giáo án 11 chuẩn men
1 Hình thành khái niệm cấp số cộng (Trang 42)
HĐ3: Hình thành công thức số hạng tổng quát - giáo án 11 chuẩn men
3 Hình thành công thức số hạng tổng quát (Trang 43)
HĐ2: Hình thành công thức tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng - giáo án 11 chuẩn men
2 Hình thành công thức tổng n số hạng đầu của một cấp số cộng (Trang 45)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w