2 Kiểm tra bài cũ : Nêu lại tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ và sự biến thiên của hàm số y= sinx.3 Các hoạt động dạy học Hoạt động 1: Vẽ đồ thị và xét sbt của hàm số y=cosx Hoạt động của Giá
Trang 1- Nắm đợc tính chẵn lẻ của hàm số y=sinx, y=cosx.
- Dựa vào trục sin, cosin để khảo sát sự biến thiên của hàm số sinx
và cosx
2) Kỹ năng :
- Xét sự biến thiên của các hàm số y=sinx và
- Nhận dạng và vẽ đồ thị hàm số y=sinx 3) T duy và thái độ : Rèn tính chính xác, biết so sánh và tơng tự
Hoạt động 1: Tiếp cận và nắm bắt định nghĩa
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 2: Xét tính tuần hoàn của các hàm số y=sinx và y=cosx
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
A
Trang 2số dơng nhỏ nhất là bao nhiêu?
Ta nói hàm số y=sinx tuần hoàn
với chu kỳ 2 π
+ Hãy cm hàm số y=cosx cũng
tuần hoàn với chu 2 π ?
+ Tính giá trị của hàm số tuần
hoàn trên một đoạn có độ dài bằng
một chu kỳ thì có suy ra giá trị của
+ Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
+ Ta hoàn toàn suy ra giá trị của hàm số dựa vào định nghĩa hàm số tuần hoàn
Hoạt động 3: Xét sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ Từ đó vẽ đồ thị của hàm số
HD: vẽ trên đoạn [ ]0; π sau đó lấy
đối xứng qua O ( hàm số lẻ)
sau đó tịnh tiến phần đồ thị vừa vẽ
sang trái, sang phải những đoạn có
π
-1 O
32
x
π
Trang 3- Nêu lại tính tuần hoàn và tính chẵn lẻ của hàm số y=sinx
- Nêu txđ và tgt của hàm số y=sinx
- Nêu sự biến thiên của hàm số y=sinx
- Vẽ đồ thị và sự biến thiên của hàm số y=cosx
- Định nghĩa hàm số y=tanx và y=cotx, hiểu đợc các kí hiệu trong đó 2) Kỹ năng : Rèn kỹ năng vẽ đồ thị và xét sự biến thiên của hàm số lợng giác 3) T duy và thái độ : Rèn tính kiên trì, cẩn thận, chính xác
2) Kiểm tra bài cũ :
Nêu lại tính tuần hoàn, tính chẵn lẻ và sự biến thiên của hàm số y= sinx.3) Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1: Vẽ đồ thị và xét sbt của hàm số y=cosx
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ Cho biết sin
x
π
Trang 4Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ tanx xđ khi nào?
- Tính tuần hoàn, chu kỳ tuần hoàn của hàm số tanx và cotx
- Sự biến thiên và đồ thị các hàm số y=tanx, y=cotx
- Khái niệm hàm số tuần hoàn
Trang 52) Kỹ năng: Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số y=tanx, y=cotx3) T duy và thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận, so sánh, tơng tự.
II/ Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án, thớc vẽ hình
HS: Ôn tập về hàm số y=sinx, tính tuần hoàn và đồ thị
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
1) ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ
- Nêu tính chẵn lẻ, sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=sinx, tơng tự cho hàm số y= cosx
3) Các hoạt động dạy học
HĐ1: Tính tuần hoàn của hàm số y=tanx và y=cotx
tan x T+ = tanx thì số nhỏ nhất là
bao nhiêu? Từ đó ta suy ra điều gì
+ Trả lời câu hỏi
HĐ2: Sự biến thiên và đồ thị của hàm số y=tanx
+ Dựa vào tính chẵn lẻ, tính tuần
hoàn của hàm số y=tanx, cho biết
ta cần khảo sát trên đoạn nào?
+ Xét sự biến thiên của x từ
B
O A’
Trang 6HĐ 3: Sự biến thiên và đồ thị hàm số y=cotx.
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
+ Tóm tắt+ Đọc SGK để chính xác hoá
HĐ3 Hàm số tuần hoàn
+ Nêu định nghĩa hàm số tuần
hoàn và cho một số ví dụ
Hàm số y= sin2x tuần hoàn chu kỳ
tuần hoàn chu kỳ 4π
( Trả lời một số bài tập SGK) + Trả lời câu hỏi, bài tập SGK
4) Củng cố: Nêu tóm tắt các nội dung về các hàm số lợng giác đã học
Trang 7Nêu quan hệ giữa giá trị của sinx
với lần lợt các giá trị đã cho từ đó
EF nên khoảng cách tới O nhỏ hơn OE= 9 1 + = 10
+ a) Hai giá trị đối nhau nên đồ thị đối xứng qua trục Ox suy ra cách vẽ
b) bằng nhau khi sinx dơng, đối nhau khi sinx âm, cách vẽ là giữ
nguyên phần trên trục hoành, lấy
đối xứng phần dới lên trên
a) Tịnh tiến đồ thị hàm số y=cosx xuống dới hai đơn vị
b) có tuần hoàn
Trang 8+ Thay x bëi x’ vµo hµm sè trªn
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung cơ bản
HS nhắc lại các công thức đã học 1 Công thức cộng a. Công thức cộng đối với sin và
Trang 9? Biểu diễn góc 12π thành tổng hoặc
hiệu của 2 góc đã biết cosin (12π = π3
? Trong công thức (1), biến đổi tiếp đưa
cos2α về theo cosα hoặc sinα
? Từ công thức (1) rút sin2 α , cos2 α theo
cos2α (hs đứng tại chỗ trả lời)
? giảm góc 4α xuống công thức hạ
bậc hay nhân đôi
(2 hs lên bảng)
cosin
cos( ) cos cos sin sin cos( ) cos cos sin sin sin( ) sin cos cos sin sin( ) sin cos cos sin
Bài tập 1 Tính cos12π
= cos (π3 - π4) = cos cos sin sin
1 tan tan tan tan tan( )
−
2 Công thức nhân đôi
a Công thức nhân đôi
2
1 cos 2 sin
2
α α
α α
Trang 10BTVN: Chứng minh các công thức trên
? Áp dụng CT nào? α =? β =? (hs lên
bảng)
Trong các công thức tích thành tổng, đặt
α β + = x , α β − = y thu được công
thức nào? (hs đứng tại chỗ trả lời)
1 cos cos [cos( ) cos( )]
2 1 sin sin [cos( ) cos( )]
2 1 sin cos [sin( ) sin( )]
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG :
Hoạt động của giáo viên và học
sinh
Nội dung cơ bản
? PP chứng minh đẳng thức (biến
đổi VP VT, VT VP, biến đổi 2
vế, …) Lựa chọn pp cho bt cụ thể
( VT VP)
! Giảm góc: Ct cộng, nhân đôi
Hs lên bảng
VT dài biến đổi VT
Theo câu a, sin3a biểu diễn được
theo sina biến đổi VT theo sina
sina để nguyên, dùng công thức
tích thành tổng biến đổi
sin 3 sin(2 ) sin 2 cos cos 2 sin
2sin cos (1 sin )sin 2sin (cos sin ) sin 2sin (1 2sin ) sin 3sin 4sin
Trang 11Hs lên bảng
! Bài toán lượng giác có nhiều cách
giải khác nhau
2 π + π + π =−
2sin * 7
sin 4 sin10 sin11 sin3 sin 7 sin
1 (cos6 cos14 cos14 cos8 cos8 cos6 ) 2
0 4
Trang 12Vaọy tam giaực ủaừ cho vuoõng
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc khái niệm phơng trình lợng giác cơ bản, giải
đ-ợc phơng trình sinx=m, áp dụng cho dạng sinx=sinα
2) Kỹ năng: Biểu diễn số đo cung lợng giác trên đờng tròn lợng giác, lấy
nghiệm của phơng trình sinx=m
Trang 13+ Lấy K trên oy sao cho
sin(OA,OM’) bằng bao nhiêu?
+ Vậy nghiệm của phơng trình
2 3
2 3
+ Từ ví dụ trên ta tổng quát hoá
cho trờng hợp sinx=m
+ Tìm txđ và đk để ph t có
nghiệm?
+ Với điều kiện trên và làm tơng
tự vị dụ ta có α sao cho sinα =m
Trang 14ii) Nghiệm thuộc đoạn ;
x k
k x
4) Củng cố : nêu lại công thức nghiệm của phơng trình sinx=m
5) HDVN: làm các bài tập về phơng trình lợng giác sinx=m, sinx=sinα
Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị dụng cụ thớc kẻ, compa
Học sinh : Ôn tập về công thức lợng giác , phơng trình sinx=m
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
+ Lấy H trên Ox sao cho OH =m
+ Kẻ đờng thẳng qua H và vuông góc
Ox cắt đờng tròn tại hai điểm M, M’
đối xứng nhau qua ox,
+ TXĐ: ℝ + Điều kiện pt có nghiệm là
Trang 15+ Khi đó cos(OA,OM)=?
Cos(OA,OM’)=?
+ Vậy nghiệm của phơng trình
cosx=m là số đo của các góc lợng
giác nào?
+ Nếu ta gọi α là số đo của góc lg
(OA,OM) khi quay lần đầu thì sđ của
các góc lợng giác trên là bn?
+ Trả lời:
Cos(OA,OM)=m;
Cos(OA,OM’)=m+ Trả lời:
Là số đo của các góc lợng giác (OA,OM) và (OA,OM’)
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+Từ đó suy ra nghiệm của pht đã cho
Các giá trị đặc biệt(GV nêu)
Pt cosx=m tồn tại duy nhất một
nghiệm thuộc [ ]0; π kí hiệu arccosm
a)
2 3 2
k Z k
k x
Trang 16cos 2x= − 1 2
x= +π kπ
4) Củng cố
Nêu lại công thức nghiệm của pt cosx=mCác trờng hợp đặc biệt và các dạng khác5) HDVN: Ôn tập và làm các bài tập về pht cosx=m
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
HĐ1: Xây dựng nghiệm pt tanx=m
+ Nghiệm của pt tanx=m là số đo
của các cung nào?
+ Nếu gọi α là số đo của (OA,OM)
lầ đầu tiên thì α có giá trị trong
khoảng nào? và sđ của các góc
+ Suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Nghiệm của pt là sđ của các cung (OA,OM)và (OA,OM)
T O
Trang 17+ Nghiệm của phơng trình tanx=m
5)HDVN
Ôn tập các dạng phơng trình đã học và làm các bài tập về phơng trình tanx=m
Tiết 13: Phơng trình lợng giác cơ bản
Trang 18I/ Mục tiêu
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc
- Công thức nghiệm của phơng trình cotx=m
- Các trờng hợp đặc biệt của phơng trình trên
+ Theo dõi và ghi chép+ Phơng trình có nghiệm với mọi m
Trang 19Ph¬ng tr×nh cotx=m lu«n cã duy
nhÊt mét nghiÖm thuéc (0; π) kÝ
d)tan(x− = 2) cot 3( )víi 0 x< < π
+ Theo dâi vµ ghi chÐp
Trang 20Gọi học sinh lên bảng giải
+ Suy nghĩ và giải từng ví dụ
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 21GV: Soạn giáo án, đọc các tài liệu liên quan, chọn vd thích hợp
HS: Ôn tập về công thức lợng giác, cách giải các phơng trình lợng giác cơ bản
III/ Tổ chức loạt động dạy học
k Z
x k
π π
Trang 22Trả lời b) sin 6x− sin 2x= sin 4x
2cos5 sin 2x x= 2sin 2 cos 2x x
sin 2 cos 5x x− cos 2x = 0
sin 2 0 cos5 cos 2
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
+ Nhận xét và kết luận về lời giải
của học sinh
HĐ2 Giải phơng trình lợng giác
sau: 2 cos 4 2 x+ sin10x= 1
HD: Dùng công thức hạ bậc
Gọi một học sinh giải
Nhận xét lời giải và kết luận
Yêu cầu một học sinh lên bảng giải
Nhận xét và kết luận về kết quả của
Gọi học sinh giải
Nhận xét và kết luận lời giải của
học sinh
2 3 7
k x k
k x
π π π
18 9
k x
k x
= +
Phơng trình có một họ nghiệm
+ cos8x+ cos 6x= cos 4x+ cos 2x
cos 7 cosx x= cos3 cosx x
2 cos 0
π π
Trang 234 Củng cố : Nêu lại các công thức lợng giác , công thức cộng, công thức nhân
đôi, hạ bậc và các công thức biến đổi, các dạng ptlg đã nêu
2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng biến đổi lợng giác và giải các phơng trình lợng giác
đã học
3) T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận, t duy tơng tự
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
HS: Ôn tập về các công thức lợng giác, công thức nghiệm của phơng trình lợng giác đơn giản
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
1) ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số
2) Kiểm tra bài cũ: Nêu các dạng phơng trình lợng giác đã học và cách giải
t-ơng ứng Giải pt lg sau: cos 2x+ 2cosx− = 3 0
2 cos 1
1
2 cos
3 2
x k x
a) 2
6sin x 10sinx 4 0
Trang 24Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Nhận xét và kết luận về nghiệm của
các phơng trình trên
HĐ3 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất
của các biểu thức sau
NX 5 2 + = 3 2 34 16 < 2Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
a) A= 13 sin (x+ α )nên − 13 ≤ ≤A 13
Từ đó suy ra giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức A
2
−
+ HS giảia) sinx+ cosx= 2 sin 5x
24 3
k x
k Z k
Trang 25t t
2
x x
x= +α k k Zπ ∈
Vậy phơng trình có một họ nghiệmHS:
c) 2sin 2x− cos 2x= 0
1 tan 2
3sin x+ 8sin cosx x+ 8 3 9 cos − x= 0
b) 4sin2x+3 3 sin 2x−2cos2x=4
c) 2sin cos 2x x− + 1 2cos 2x− sinx= 0
Gọi học sinh lên bảng giải ( 3 học
sinh lần lợt giải)
Nhận xét lời giải và kết luận lại về
ph-ơng pháp giải đối với dạng phph-ơng
trình lợng giác trên
+HSa) đa pt về dạng2
Trang 26Nhận xét lời giải của học sinh
HD: Đa phơng trình về dạng tích
Nhận xét lời giải và kết luận
1 tan
2
x x
a) (1 tan − x) (1 sin 2 + x) = + 1 tanx
b) tanx+ tan 2x= sin 3 cosx x
c)
sin 2x+ cos 2x= sin 4x
Yêu cầu học sinh giải
HD: với điều kiện xác định của
pt biến đổi phơng trình về dạng
pt tích
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét và kết luận về lời giải
x
sin 3 1 cosx − xcos 2x = 0
4 Củng cố: Nêu lại các dạng phơng trình lợng giác đã học, công thức nghiệm của các dạng phơng trình lợng giác tơng ứng
Trang 275 HDVN: Ôn tập chơng , làm các bài tập trong SGK.
15/9/2009
Tiết 18 Luyện tập
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về phơng trình lợng giác và công thức lợng giác
2 Kỹ năng: Biến đổi lợng giác, giải phơng trình lợng giác, biểu diễn nghiệm của phơng trình lợng giác trên đờng tròn lợng giác
3 T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận, t duy phân tích, tính tơng tự.II/ Chuẩn bị
GV: Soạn giáo án
HS: Ôn tập về công thức lợng giác, các dạng phơng trình lợng giác đã học.III/ Tổ chức hoạt động dạy học
1 ổn định tổ chức lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Giải phơng trình lợng giác
a) sin 3x+ sin 5x+ sin 7 0 =
b) sinx+ sin 2x+ sin 3x= cosx+ cos 2x+ cos3x
sin sin 2sin
Trang 28sinx≠ 0,cosx≠ 0⇔ 2
k
x≠ π
Nhận xét cả ba họ nghiệm trên đều
thoả mãn điều kiện phơng trình
d)HD: Chia cả hai vế của phơng trình
cho cos2 x≠ 0 đa về phơng trình bậc
hai của tanx
2
x x
k Z k
(cosx− 1 4sin) ( x+ 3cosx− = 1) 0
Giải nghiệm và kết luậnc) sin 2 2sin sin 3x( x x− cos 2x) = 0
Trang 2905/10 Tiết 19: Thực hành giải toán bằng máy tính cầm tay
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Hs nắm đợc cách sử dụng máy tính điện tử tính giá trị lợng giác của một góc lợng giác, giải đợc phơng trình lợng giác cơ bản bằng MTCT, tính nghiệm gần đúng bằng MTCT
2 Kỹ năng: Sử dụng máy tính, giải phơng trình lợng giác bằng máy tính cầm tay
3 T duy và thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác tính tơng tự và so sánhII/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
Mode⇒mode⇒mode⇒3 nhập các hệ số
Ra nghiệm sinx=a, sinx=b
sau đó dùng máy tính điện tử tính gần
đúng và thoả mãn điều kiện bài toán
Thực hành tính toán bằng MTCT
Trang 30dụng máy tính điện tử để tính
Yêu cầu học sinh tính
a) Tính cos350
Chuyển mtct về chế độ có đơn vị góc bằng độ ( màn hình hiển thị deg)cos⇒35⇒= a
Tính
2x= arcsina k+ 2 , 2 π x= − π arcsina k+ 2 π
sau đó dùng máy tính để tính gần
đúng các nghiệm của phơng trìnhHoặc đổi cos350 = sin 550
HS: thực hành tính gần đúng các nghiệm của các phơng trình lợng giác trên
4 Củng cố: Nêu lại cách giải phơng trình bằng máy tính cầm tay để tính nghiệm gần đúng
5 HDVN: Ôn tập về công thức lợng giác, phơng trình lợng giác, làm các bài tập
ôn tập chơng
5/10/2009 Tiết 20-22: Ôn tập chơng I
I/ Mục tiêu
Trang 311 Kiến thức: Củng cố về tập xác định, sự biến thiên của hàm số lợng giác, các công thức lợng giác và một số phơng trình lợng giác.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng xét sự biến thiên của hàm số lợng giác, biến đổi và giải các phơng trình lợng giác
3 T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
HS: Ôn tập tất cả các nội dung trong chơng
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
b) 2sin2x+ 3sin cosx x+ cos2 x= 0
c) 3 sin 4x−cos 4x=sinx− 3 cosx
Trang 32Yêu cầu học sinh giải
Gọi học sinh lên bảng giải
Nhận xét lời giải của học sinh và kết
5 tan x− 3tanx− = 2 0 tan 1
2 tan
5
x x
2 tan x+ 3tanx+ = 1 0
hay
1 tan 1, tan
−
Hay 3t3− 10t2+ + = 3 10 0t
(t− 2 3) ( t2 − − = 4t 2) 0 2
2 10 3
t t
t= −
Thay trở lại pt và giải x
4 Củng cố: Nêu lại một số dạng pt lg và cách giải
5 HDVN: Ôn tập và làm các bài tập ôn chơng còn lại
Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò
Trang 33sin cos 1 sin cos
2cos sin cos 2
4
x x x
2
1 cos 2 − x= cos sin 2x x
2 sin 2x= sin 2 cosx x
NhËn xÐt lêi gi¶i cña häc sinh vµ kÕt
luËn
c) Hd: §a vÒ d¹ng
2sin 4x= cosx− 3 sinx chia hai vÒ cho
2 vµ chuyÓn vÒ d¹ng quen thuéc
Yªu cÇu häc sinh tù lµm
2 1
6 sin
2 6
k x x
Trang 34Kết luận và so sánh hai cách giải
4 Củng cố: Nêu lại các dạng phơng trình lợng giác đã học, cách giải tơng ứng với
từng dạng
5 HDVN: Ôn tập chơng và chuẩn bị kiểm tra một tiết
Tiết 22: Kiểm tra một tiết chơng I
I/ Mục tiêu
1 Kiến thức: Củng cố về các hàm số lợng giác- tập xác định, sự biến thiên, tính
tuần hoàn Củng cố về giải phơng trình lợng giác, công thức lợng giác
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng xét sự biến thiên tính tuần hoàn của hàm số lợng giác,
giải phơng trình lợng giác
3 T duy và thái độ: Rèn tính chính xác cẩn thận, tính trung thực, nghiêm túc
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án, chuẩn bị đề kiểm tra
HS: Chuẩn bị đồ dùng, giấy và ôn tập chuẩn bị kiểm tra
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
x y
x y
+
=
là hàm số lẻC
Hàm số
1 cos sin
x y
+
=
không chẵn không lẻ
D
Hàm số
1 cos sin
x y
+
=
là hàm số tuần hoàn chu kỳ 2 π
Câu 3 : Phơng trình cos tan 3x x= sin 5x có các họ nghiệm
Trang 35x k= π x k= π
, 3
π π
2 , 6
x= π +k π k Z∈
2 , 6
, 6
x= − π +k k Zπ ∈
II/ Tù luËn:
1 T×m nghiÖm x thuéc ®o¹n [0;14] cña ph¬ng tr×nh
cos 3x− 4 cos 2x+ 3cosx− = 4 0 biÕt cos3x= 4cos 3x− 3cosx
Trang 361) Kiến thức: Học sinh nắm đợc quy tắc cộng và quy tắc nhân, bớc đầu vận
dụng để giải một số bài toán
2) Kỹ năng: Sử dụng quy tắc cộng và quy tắc nhân để giải bài toán
3) T duy và thái độ: Rèn tính chính xác, trí tởng tợng, logic.
II/ Chuẩn bị
Giáo viên: Soạn giáo án
HS: Ôn tập về lợng giác, chuẩn bị bài mới
III/ Tổ chức hoạt động dạy học
30 HSG khối 12 Hỏi có bao nhiêu
cách chọn 1 HSG của trờng đi dự trại
+HĐTP 2: Từ bài toán trên ta khái
+ Theo dõi và đọc nội dung bài toán
+ Suy nghĩ trả lời
- Có 10 cách chọn 1 HSG k10, 20 cách chọn 1 HSG k11, 30 cách chọn 1 HSG k12
Vậy có 10+20+30 =60 cách chọn 1 HSG của trờng đi dự trại hè toàn quốc