mục đích – yêu cầu: Nghe v hiểu đà hiểu đ ợc các hoạt động trong ngày của ngời láI xe xích lô Nghe và đánh số thứ tự các bức tranh, lựa chọn thông tin đúng sai,hỏi và trả lời các câu hỏi
Trang 1Ngày soạn: 20/8/2010
Period 1: Introduce the subject
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giỳp học sinh biết về chơng trình học của cuốn sách Tiếng Anh 10
Giúp h/s biết đợc cách học tốt nhất cho cgwowng trình Tiếng Anh 10 và các loại bài kiểm tra
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
đa ra các câu hỏi
- How are you today ?
- How many Ss are there in your class ?
- What did you do in your summer holiday?
- Did you revise your English lesson ?
Gọi h/s giới thiệu về bản thân
- Nghe và trả lời
- giới thiệu về bản thân
II.Presentation :
1 content of text book :
- Giới thiệu về nội dung của sách Tiếng
You and me; education; community; Nature
and environment; recreation; people and
places
- How many skills / parts are there in the unit?
Nghiên cứu sách và trả lời cáccâu hỏi
P1: there're 5 parts in the unit
P3:
2 How to learn :
Reading skill :
- What do we read the reading passage for ?
- To read the passages fastest What must we
prepare ?
Reading to develop reading skill
- Reading to understand vocabulary and
grammar
- To read the passage fastest , we prepare
Nghiên cứu từng bài học vàtrả lời các câu hỏi
Trang 2
-At home + vocabulary
+ read the passage
- In class : + work in pairs
- What task is the most difficult ? why ?
Check and give answers :
- There are often 3 tasks in the speaking
lesson
- Task 3 is the most difficult because :
+ Task 1,2 : Control speaking
+ Task 3 : free speaking
- So we must prepare for speaking well What
Trang 3II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo án băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
I- Before you read :
Cung cấp từ mới cho h/s
a- Peasant /peznt/ ( N ) = farmer
b- lead buffalo to the field (V)
c- plot of land ( N) mảnh ruộng
d- Pump water ( V)
e- Transplant (V)/do the transplanting/
grow rice
f- Plough (V) = turn up the soil
j- Harrow (V) = break the soil
* After matching teacher reads new
words
Đọc từ mới
Trang 4
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo án băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
P2:
P3:
P4:
P5:
She/ he works on the farm / in the field
I- Before you read :
Cung cấp từ mới cho h/s
a- Peasant /peznt/ ( N ) = farmer
b- lead buffalo to the field (V)
c- plot of land ( N) mảnh ruộng
d- Pump water ( V)
e- Transplant (V)/do the transplanting/
grow rice
f- Plough (V) = turn up the soil
j- Harrow (V) = break the soil
* After matching teacher reads new
words
Đọc từ mới
- Look at the pictures and match :
- Listen and repeat
- Read aloud
II While you read :
1 Task 1
Bật băng cho h/s nghe và đọc bài
Yêu cầu h/s đọc các từ và câu và chọn
đáp án
Gọi h/s nêu đáp án :
Keys : ( 1.C ; 2.C ; 3.A; 4A
Work in pairs
* Ps to read silently after the tape
* Read and do task 1
*Ps discuss in pairs and read up before the class
Trang 5
Gi¶I thÝch l¹i nghÜa c¸c côm tõ
Trang 6
Task 3
* Asks Ps to read scanning the passage and make
brief note about Mr Vy and Mrs Tuyet's daily
routines
* Checks and gives suggested answers :
* In the morning
*4:30 : A alarm go off , Mr.Vy gets up , goes
down the kitchen , boils water for tea,
Drinks tea, has a quick breakfast, leads the buffalo to
* 11:30 : has lunch with family
*In the afternoon:
*2:30 p.m: Mr Vy and Mrs.Tuyet go to the
field again, repair the banks of their plot of land
He pumps water into it She does the
transplanting
* 6 :00 p.m : finish work
*7:00 p.m : have dinner
* Ps do in groups ( Group 1- inthe morning ; Gr 2- in the afternoon ;Gr3- after dinner )
* Ps fill in the blanks of the chart in the task 3
* Ps compare their notes with classmates
*Group 1 present the activities that happens in the morning before the class
* Group 2 present the activitiesthat happens in the afternoon before the class
*Group 3 present the activitiesthat happens after dinner before the class
Trang 7
* After dinner :
*Watch T.V , go to bed
*Sometimes visit neighbors , chat with them
* Ps go to the board and retellthe passage
Work in pairs
* some pairs ask and answer before the class
3 After you read : ( 7 mins)
*Ask Ps to work in groups and talk about Mr Vy and
Mrs Tuyet 's daily routines
* Call on some Ps to give a short talk about the daily
routines of these two farmers
* Correct Ps' pronunciation mistakes
- Ps make a brief notes in groups
- Ps share with others
- Ps present in front of the class
Trang 8II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
Quan is a tenth-grade student He
goes to school every morning Now look at his weekly timetable on page
15 to practise with your classmates
Yêu cầu h/s quan sát thời khóa biểu
đọc mẫu 2 ví dụ , hớng dẫn h/s thực hiện hội
thoại
A: What time does Quan often have civic
education lesson on Monday ?
B: He often has Civic Education lesson at
7:15 a.m.
A: What lesson does Quan often have at 7:15
a.m on Monday ?
B: At 7:15 a.m on Monday he often has Civic
Education lesson.( bài GDCD)
Gọi h/s luyện tập đọc đoạn hội thoại
quan sát thời khóa biểuNghe đọc ví dụ
Thực hành hỏi – trả lời
Trình bày kết quả trớc lớp
2 Task 2 ( 15') :
Hớng dẫn h/s nối các câu trả lời để tạo thành 1
đoạn văn nói về các hoạt động của Quân
Gọi h/s trình bày
Every day Quan gets up at 14:00 Then he
studies for about 2 hours He watches T.V at
16:30 At 17:00 He rides to the stadium to
play football with his friends He gets back
home at 18:30 After taking a shower, he has
dinner with his family at 19:00 He prepares
for the following day's lesson and goes to bed
at 20:00 pm.
3 Task 3
Yêu cầu h/s nói về ngày làm việc điển hình cuẩ
mình dựa vào task 2
nối các câu trả lời để tạo thành 1
đoạn văn nói về các hoạt động củaQuân
trình bày trớc lớp
Liệt kê các hoạt động tiêu biểu của mình hàng ngày
Trang 9
Dïng c¸c mèc giê nãi vÒ ngµy lµm viÖc ®iÓn h×nh cuÈ m×nh dùa vµo task 2
Trang 10Ngày soạn: 27/8/2010
Unit 1 : A day in the life of
Period 4 : Listening
I mục đích – yêu cầu:
Nghe v hiểu đà hiểu đ ợc các hoạt động trong ngày của ngời láI xe xích lô
Nghe và đánh số thứ tự các bức tranh, lựa chọn thông tin đúng sai,hỏi và trả lời các câu hỏi
Tóm tắt nội dung chính của bài nghe
II.đồ dùng giảng dạy :
aSachs giáo khoa, đài cassette
2 Kiểm tra bài cũ :
* Talking about your daily routine ?
-He always works in the streets
- He usually meets a lot of people and takes them to
everywhere
- Can you guess who is he ?
Dẫn dắt vào bài:
Today we're going to listen the tape about daily
routines of a cyclo driver
2 Before you listen :
* Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi
Have you ever traveled by cyclo?
When was it ?
Is it interesting to travel by cyclo ? Give reasons ?
* Cung cấp từ mới
-District (n): smaller than a province.
-Drop(v): take sbd to a place ( Chở ai đến 1 nơi)
-Passengers (n) : People who travel on a train , bus ,
3 While you listen :
* Task 1 - Pictures ordering
Bật băng cho hs nghe và yêu cầu học sinh nghe và sắp xếp
thứ tự của các bức tranh theo trật tự trong bài nghe và gọi hs
nêu đáp án
Chữa bài cùng cả lớp
a.3 b.5 c.4 d.6 e.1 f.2
* Task 2 -True or false :
- Yêu cầu hs đọc các câu trong bài
Trả lời các câu hỏi và đoán xem ngời đó là ai
- Nêu đáp án.
Chép từ mới
Đọc theo giáo viên
Nghe và sắp xếp thứ tự của các bức tranh theo trật tự trong bài nghe
Thảo luận theo bàn , chọn
đáp án
Nêu đáp án và chữa bài
Trang 11- Bật băng cho hs nghe và làm bài tập
Gọi hs nêu đáp án và giải thích
- Chữa bài cùng cả lớp
-1 F ( not given )
-2 T
-3 F ( He takes his passengers from district 5 to district 1
-4 F ( His first passenger is an old man.)
-5 F ( He has lunch at a food stall near BenThanh market
-6 F ( he takes a short rest )
đọc các câu trong bài.nghe và làm bài tập nêu đáp án và giải thích
4 After you listen
* Yêu cầu hs trả lời các câu hỏi về ông Lâm
A.What is the man's name ?
B He is Mr.Lam
A.What does his do ?
B He is a cyclo driver
A What time does he start work ?
B He starts work at 6 a.m
A Who is his first passengers ? an old man or a lady ?
B His first passenger is an old man
A Where does he have lunch ?
B He has lunch at a food stall near Ben Thanh market
A Where does he take a short rest ?
B He takes a short rest in his cyclo under a tree
Hoạt động theo nhóm trả lời các câu hỏi để nói về công việc hàng ngày của
ông Lâm
4 Củng cố
- nhắc lại nội dung chính trong bai
- cho h/s nghe lại 1 lợt
Giỳp học sinh hiểu đợc nội dung và ngôn ngữ , cấu trúc của bài văn trần thuật
Viết đợc một bài văn trần thuật kể vè một vụ cháy khách sạn sử dụng những gọi ý đã cho
Phát triển các kĩ năng viết
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
Trang 12Teacher's activities Ps' activities
1 Warm-up :
* Cho hs trả lời các câu hỏi
- Have you ever heard a frightening story ?
- Where and when did it happen ?
- How did you feel about that ?
- The sentences above , which tense do we use ?
* To express the events that was ended in the past ,
we use the simple past tense We're going to read the
passage used verbs in the past
*Trả lời các câu hỏi -Yes, I have
- It happened when I was young at my house /
-Be due to (a) : Because of ; owing to ( bởi vì )
-Stare death in the face(v) : so scared (Đối mặt với tử thần;
Sợ xanh mặt)
-Take off (v) Plane leave the ground
-Air- hostess (n) : Person who takes care of passengers on
the plane
-Fasten seatbelt (v) : Fix the seatbelt around the body to
keep safe on the plane/ car…
-Be in danger (v) : to be in dangerous situation.
* Yêu cầu hs tìm ra các hành động trong bài mẫu
Gọi hs nêu đáp án
*Verbs : started, was, arrived, got, took off,
began, thought, were, told, seemed, realized, were,
screamed, thought, felt, announced, was, landed.
*Connectors: On that day, at first, then, just, a
few, minutes later, one hour later.
* Học từ mới.
* Đọc bài mẫu và tìm
ra các hành động trong bài
- Nêu đáp án
3 Task 2
Yêu cầu hs xác định các sự kiệnđỉnh điểm của sự
nguy hiểm và kết thúc có hậu
Gọi hs nêu đáp án
*The events : Got on plane, plane took off, hostesses
were just beginning to serve lunch when plane began to
shake, plane seemed to dip, people screamed in panic
* The climax: We thought we had only minutes to
live
* The conclusion : Pilot announced that everything
was all right, we landed safely
* Xác định các sự kiệnđỉnh điểm của sự nguy hiểm và kết thúc
Last year, I spent my summer holiday at a seaside town
the hotel was modern and comfortable I had a wonderful
holiday until the fire.
It was Saturday evening and everybody was sitting in the
discotheque( which was) on the ground floor It was
crowded with people They were dancing and singing
happily Suddenly we smelt smoke Then black smoke began
to fill the room Everybody started to scream in panic
* Hoạt động theo bàn
sử dụng các gọi ý để viếtbài trần thuật về một vụ cháy ở khách sạn
Đại diện viết bài lên bảng
Trang 13
People ran toward the fire exits One door was blocked
Many people began to coughing and choking (nghẹt thở).
Then, just as we thought we had only minutes to live, the
fire brigade arrived Firemen fought their way in to the
room and soon everyone was safely out of the building
Luckily nobody was seriously hurt It was the most
frightening experience of my life.
* Học lại bài và chuẩn bị bài mói : language focuf
Ngày soạn: 28/8/2010 UNIT 1 - A DAY IN THE LIFE OF
Period 6 - Language focus
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giỳp học sinh phân biệt đợc hai âm /i/ và /i:/
Ôn lại thì hiện tại đơn trạng ngữ chỉ tần số , quá khứ đơn
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn , băn g đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Pronunciation: The sounds /i/ - /i:/
Activity 1:
* Bật băng cho hs nghe và nhắc lại các từ , chú về
trơng độ giữ hai nguyên âm
* Gọi hs đọc và sửa lỗi nếu cần thiết
Nghe băng và nhắc lại các từ
Đọc các từ đơn lẻ và câu
3 Grammar and vocabulary ( 25')
Simple present revision
* Yêu cầu hs nêu về cách sử dụng và cấu trúc thì
Revision of adverbs of frequency
nêu về cách sử dụng và cấu trúc thì hiện tại đơn
làm bài tập
viết đáp án lên bảng
Trang 14
* Yêu cầu hs nói về cách sử dụng của các trạng từ
chỉ mức độ thờng xuyên
100% -0%
Always-
usually-normally-often-sometimes-never
Yêu cầu học sinh làm bài tập
Positions : -in front of ORDINARY VERBS
- after the verb TO BE
- At the beginning of the sentenceExamples : We never go to bed late
I am always free on Sundays.
Sometimes I go to bed late.
* Exercise 2.
- He usually gets up early
- He is never late for school
- Lan sometimes practices speaking English
- Minh is always a hard- working pupil
hs nói về cách sử dụng của các trạng từ chỉ mức độ thờngxuyên
1 was done 2 cooked 3.were 4 smelt 5.
told 6 sang 7 began 8 felt 9
crept 10 put out 11 slept 12.woke
13 was 14 leapt 15 hurried 16 found
Trang 15Fri, Sep 3rd, 2010
UNIT 2 : SCHOOL TALKS
Period 7 : Reading
I MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Gi ỳp học sinh đọc về đo ạn văn về trư ờng học và cỏc vấn đố liờn quan
Học sinh cố thể l àm cỏc phần yờu cầu và phỏt triển về kĩ năng đọc hiểu
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
đ ưa ra c õu h ỏi
+ Where are you usually after a lesson ?
+ Which topics do you often talk about ?
Today we will study a new lesson ,
School talks
Trả lời câu hỏi
* I think the most popular topic students
often talk about is their school/ studying, sometimes sports or picnic
2.Before you read: (7')
* Đa câu hỏi
Which of the following topics do you
often talk about ?
* Suggest some topics
- Sports and games - holidays
- entertainment - film
- health problems - weather
- hobbies - work and
study
3.While you read:
* Giới thiệu bài: You are going to read
three talks given by a student, a teacher and
a student's father about school You read
them and do the tasks below
* Note: New structures will appear in each
passage
- Like , enjoy , love + V-ing
- Want, hope , decide + to infinitive
- household task(n) công việc trong nhà
- attitude(n) quan điểm, thái độ
Thảo luận và đa ra ý kiến
Trang 16- mall (n) phố buôn bán
- shopper (n) ngời đi mua hàng/ đi chợ
Cho h/s đọc lại bài và tìm từ điền vào chỗ
trống
Task 2 :
- Cho h/s đọc lại bài và tìm tên
ngờithực hiện các công việc
- Gọi hai h/s lên bảng
- Cho h/s nhận xét và chữa bài
1 enjoy 2 traffic 3 worry
+ Mss Phuong : enjoys teaching; loves
working with children; teaches E at a
+ Phong : has get up early; lives far from
school; loves learning E; rides a bike
to ; studies at a high school;
+ Mr Hong Ha : worries about someone
else's safety
*Task 3 :
- cho hs đọc câu hỏi và trả lời qua 3 bài
đọc
- gọi h/s lên bảng viêt câu trả lời
Gọi h/s nhận xét và chữa bài
đọc câu hỏi và trả lời qua 3 bài đọclên bảng viêt câu trả lời
1.He studies at Chu Van An High School
2 He studies many subjects such as Math, Physics, Chemistry
3 Because it is an international language.
4 She says that teaching is hard work, but she enjoys it because she loves working with children.
5 Because his son has to ride his by in narrow and crowded streets on the way to school.
nhận xét và chữa bài
3 After you read
Cho h/s thảo luận và nói
Kiểm tra và chữ lỗi
I like learning English best because it is very interesting to learn In class we can exchange ideas and discuss various topics
in English, I learn English at the same time
4: Củng cố
đọc lại từ mới
5: Dặn dò
Học từ mới và chuẩn bị bài : speaking
Ngày soạn 5 /9/2010 UNIT 2: SCHOOL TALKS
Period 8 - Lesson 2: Speaking
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Nói về những tình huống hàng ngày
h/s nắm đợc các câu nói dùng cho bắt đầu và kết thúc một cuộc hội thoại
Phát triển kĩ năng nói
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10 H
10 I
2 Kiểm tra bài cũ
Viết từ mới của bài đọc hiểu
Trả lời các câu hỏi về bài đọc
Trang 17
3 Bài mới
Teacher's activities Ps' activities
1.Warm up
* Đa ra một đoạn hội thoại
- You meet a friend at the bookshop You are
very busy What will you say to open and end
the conversation?
Lan : (1)
Mai : Hi Lan How are you ?
Lan : I'm fine Thank you ! and you ?
Mai: I'm very well thanks I haven't seen
you for a long time let's go somewhere for a
drink.
Lan :
Sorry ,
*Today, we'll practise speaking conversation
which has starting and closing sentences
Tro đổi theo cặp điền từ vào trỗ trống
(1) Hello/ Hi, Mai (2) I'm very busy now I really have got to go now Perhaps another time.
Luyện tập theo cặp
2 Task 1 :
đọc các câu và giúp h/s hiểu nghĩa
Yêu cầu h/s tìm ra các câu đẻ bắt đâu và kết
thúc cuộc hội thoại
- Sorry I've got to go.
Talk to you later
- Great I'll see you tomorrow.
- Catch you later.
đọc theo g/v
Thảo luận để tìm ra các câu đẻ bắt
đâu và kết thúc cuộc hội thoại
đọc các câu và giúp h/s hiểu nghĩa
A Hello, Hoa You don't look very happy
.what 's the matter with you ?
B: Hi, Nam I feel tired I've got a headache.
A: Sorry to hear that I'd better go home and
have a rest
B: Yes That's a good idea Goodbye, Nam.
A: See you later
đọc theo G/V
điền vào chỗ trống
Luyện tập đọc theo cặp
5 Task 4 :
Cho h/s chọn chủ đề và tạo đoạn hội thoại
Gọi 2 cặp thực hiện doạn hội thoại
* The weather:
Hoạt động theo nhóm để thực hiện
Trang 18
A Hi, Nam How was your trip to Vung tau?
B Hi, Ba It was wonderful ! I really enjoyed
it
A What did you like most in Vung tau ?
B The weather.
A What was the weather like in VungTau?
B It was warm I prefer the weather in Vung
Tau to Nha Trang
A Oh, Really ? I love it, too
B By the way , do you want to see my photos?
Luyện tập và chuẩn bị bài listening
Ngày soạn: 10 / 9 /2010 UNIT 2 SCHOOL TALK
Period : 9 - Listening I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/s nghe hiểu các mẩu hội thoại liên quan đến sinh hoạt hàng ngày diễn ra trong gia đình trờng học
Phát triển các kĩ năng nghe
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10 H
10 I
2 Kiểm tra bài cũ
Nêu các câu nói dùng cho bắt đầu và kết thúc một cuộc hội thoại
3 Bài mới
Teacher's activities Ps' activities
1 Warm up :(5')
* đa ra một số câu hỏi :
- what topics do you often talk at school ?
- Do you like football ? / your class ?
- How long are you staying there ?
- Are you enjoy listening lesson ?
- Would you like to drink a cup of tea ?
Who are talking?
Where are they ?
What do you think they are talking about?
Bật băng một lần bốn đoậ hội thoại và yêu cầu
Theo cặp trả lời Two young people they are at the partyThey are thinking about food and drink
Trang 19
h/s ghép các đoận với tranh
+ Conversation 1 : Picture b
+ Conversation 1 : Picture c
+ Conversation 1 : Picture d
+ Conversation 1 : Picture a
Task 2 : answering questions
Cho h/s đọc các câu hỏi
Bật băng hai lần
Gọi h/s trả lời
Chũa bài với cả lớp
1 She takes English.
2 She is in Miss Lan Phuong's class.
3 He's at a party
4 He stays there for a week
5 No, She doesn't She travels alone.
Task 3 : Conversation completion
(4) comfortable ( 8) for a drink
Nghe và ghép các đoạn với tranh
đọc các câu hỏi để định hớng nội dung cần nghe
trả lời các câu hỏi
Chũa bài
đọc đoạn văn và chú ý các từ trớc chỗ trống
Nghe và điền từ thiếu
so sánh kết quả và nêu đáp án
4 After you listen: ( 5')
- Cho h/s thoả luận theo nhóm về các vấn đề:
difficulties in learning
Having bad marks
Being late for school
- đa gợi ý
What problems have you got at school ?
What is the reason?
What have you done to solve it ?
Who help you to solve it ?
-Problem: getting bad marks -Reasons: - don't learn lesson well.
Trang 20Sat, Sep 19th, 2008 UNIT 2 : SCHOOL TALKS
Period 10 Lesson4 : Writing
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Hiểu và điền các thông tin cơ bản về bản thân vào phiếu cá nhân nh tên tuổi nghề nghiệp quốc tịch
rèn luyện kĩ năng viết đơn
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn một đơn mẫu
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H
10 I
2 Kiểm tra bài cũ
viét từ mới ở bài listening
3 Bài mới
Teacher's activities Ps' activities
1.Warmer :
Treo một đơn mẫu yuê cầu h/s trả lời câu hỏi:
What are they ?
When do you fill in a form ?
What sort of information do you often have to
provide when you fill in a form?
Trả lời câu hỏiP1: They are form P2: Apply for a job; opening accounts
P3: First name, surname, address, age, job, marital status,
2 Task 2 :
Cung cấp từ mới cho hs
Country of origin : Quê quán
Present address : địa chỉ hiện tại
Block capitals : Chữ viết hoa
Write your name in block capitals
Sign your name :
Delete where not applicable ( Xoá thông tin
không thích hợp)
Put a cross if you are male
Put a tick if you are female
Cho h/s tập điền và chữa lỗi
Học các cụm từ
Tập điền thông tin còn thiếuNhận xét và chữa lỗi
4 Task 4 : Fill in the form
Hớng dẫn và yêu cầu h/s hoàn thành mẫu đơn
Gọi học sinh lên bảng diền
Cho h/s nhận xét bài làm trên bảng và chữa lỗi hoàn thành mẫu đơn lên bảng diền thông tin theo bản
Trang 22
Student information
Full name: Mmale Female Date of birth: Nationality……….:.Home address: Tel:
Email:
Grade: School : Where have you studied English? What level :
………
Trang 24Ngày soạn; 11/9/2010
UNIT 2 : SCHOOL TALK
Period 11 : Language focus
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Phân biệt 2 âm /^/ và /a:/
Cách sử dụng gerund và to infinitive
Luyện tập kĩ năng làm bài tập
đọc đợc các âm có trong các câu và làm các bài tập trong sách
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
Bật băng cho h/s nghe sau đó giới thiệu
/^/ : is very short sound first practice the
sound /
Then put your tongue back a little
/ a:/ : is long sound First pronounce the sound/
a:/ then put your tongue down and back
Bật băng cho h/s nghe và nhắc lại
Gọi một số h/s đọc và sửa
Nghe và nhận xét về 2 âm
nghe và nhắc lại
đọc và sửa lỗi
II Grammar and vocabulary :
1 exercise 1 Make Qs for the following
responses.
Hớng dẫn và yêu cầu h/s đặt câu hỏi dạng
wh - question dựa vào các câu trả lời
Chữa lỗi
1 When did you come back from HCM
City?
2 How long did you stay there?
3 Who did you come with?
4 Where did you live?
5 Why do you learn English?
The infinitive and ing form.
- The verbs can only be followed by
to-infinitive:
Agree; refuse; manage; fail;
decide; plan; hope; expect;
Trang 25Enjoy; avoid; mind; consider;
practice; miss; postpone; risk;
Notes:
* Remember to do smt : (in the future.)
Remember doing smt : (in the past )
* Stop to do smt : refer to a purpose
Stop doing smt : V-ing is object of the verb
* Forget to do smt : action in the future
Forget doing smt : refer to the past
* Regret to do smt : refer to future or present
Regret doing smt : Refer to present or past.
* Try to do smt means make effort “ make effort “ “ make effort “
Try doing smt means experiment “ make effort “ ”
Yêu cầu h/s làm bài và nêu đáp án
4 Củng cố
Nhắc lại kiến thức trọng tâm
5 Dặn dò
Làm lại các bài tập, chuẩn bị bài mới Unit 3- reading
Ngày soạn: 16/9/2010 UNIT 3 : People's background
Period 12: Reading
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Cung cấp từ mới về lai lịch của một ngời
Làm các bài tập liên quan đến nội dung bài đọc
Phát triển các kĩ năng đọc hiểu
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài mới
Trang 26
Teacher's activities Ps' activities
1 Before you read:
Yêu cầu h/s trả lời các câu hỏi
- Can you name some scientists and their
specializations?
- Have you ever heard of Marie Curie?
What do you know about her?
ihạt động theo cặp hỏi và trả lời
Åihạt động theo cặp hỏi và trả lờiTrìng bầy trớc lớp
…- She is the famous scientist in
the world, she discovered radium, she was a famous French
physicist
2 While you read :
- dạy từ mới:
General education (n)
Brilliant (a) Quick at learning
Mature (a) Developed in character and power
Harbour the dream of : keep in mind the dream
of smt with Plying colors : TN đại học loại u
PhD: Doctor of philosophy: tiến sĩ triết học
Tragic death: die painfully: cái chết bi kịch
To be awarded: to be present with đoạt giải
Atomic weight of radium : Trọng lợng nguyên
tử
Humanitarian wish : mong ớc nhân đạo
- Listen to the teacher
Cho h/s thảo luận theo cặp
Gọi một số h/s nêu đáp án và chữa bài cùng cả
- thảo luận đáp án theo cặp
- nêu đáp án và chữa bài
đọc các câu trong bài tập sau đó
đọc lại bài khoá tìm thông tin và làm bài
nêu đáp án và nhận xét và giảI thích tại sao sai
Task 3: Answering Qs.
Cho h/s làm bài gọi 1 học sinh lên bảng viết
câu trả lời
Yêu cầu một số h/s trả lời miệng các câu trả lời
1 Marrie was born in Warsaw on November 7,
1867
2 She was a brilliant and mature student
3 She worked as a private tutor to save money
for a study tour aboard
4 She was awarded a Nobel prize in Chemistry
for determining the atomic weight of radium
5 No, it wasn't Her real joy was “ make effort “ easing
human suffering
Làm bài và thảo luận về đáp án vànêu dáp án
Góp ý , nhận xét về câu trả lời trên bảng
1 Củng cố
đọc lại từ mới và tóm tát về tiểu sử của Marie Curie
2 Dặn dò
Làm phần after you read học từ mới
Chuẩn bị bài mới: speaking
Trang 27
Ngày soạn: 17/9/2010 UNIT 3 : People's background
Period 13: speaking
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Cung cấp từ mới về lai lịch của một ngời
Hỏi và trả lời vềlai lịch cá nhân , nói đợc về lai lịch bản thân và ngời khác
Phát triển các kĩ năng nói
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
kiểm tra từ mới trong bài đọc hiểu
- Family , education , experience.
Yêu cầu h/s đặt câu hỏi cho chủ đề
Gợi ý câu hỏi:
Family:
How many people are there ?
What does father do?
Education:
Where did you study at high school?
What subjects do you like best?
What degree do you have?
Experience:
How long have you work as a doctor ?
What experience do you have?
cá nhân h/s thực hiện bài tập và thảo luận
nêu kết quả nêu kết quả thảo luận Góp ý kiến
đặt câu hỏi và trả lời cho chủ đề
2, Task 2 :
-ồich h/s chơI trò phỏng vấn với bạn
chép các gợi ý lên bảng và hớng dẫn h/s
thực hiện
+ Greeting: good morning/hello
Hoạt động theo cặp để vào vai thực hiện cuộc phỏng vấn
Thực hiện phỏng vấn với 1 bạn khác trong lớp
A- Hello, I'm………
Trang 28+ Date of birth: When were you born?
+ Place of birth: Where were you born?
+ Home: where do you live?
+ Parents: Could you tell me smth about
your parents? / what does your
father/mother do?
-Brother(s)/sister(s): How many brothers
have you got? / what does your
brother/sister do?
-Primary/secondary school: Have you ever
been a leader of ?/ which
primary/secondary school did you go to?
-School words: what did you do at school?/
Did you join all school actvities?
-Favourite subject : What subject do you
like best ? / what's your favourite subject ?
-Thanking: Thank you very much/ thanks a
lot
- Provide special expressions to help Ps:
+ Hello, nice to meet you
+ Since when have you studied at this
school?
+ Could you tell me smth about
your …… ?
+Let me see
+ Oh, good/Oh, yes.
+ I think it's time to stop.
+Thank you very much/ thank you
for………
+That's very interesting
B- Hello, nice to meet you
A- Where're you from?
B- I'm from Yen Lap secondary school
A- How long have you learnt at this school?
B- I've learnt at this schoolfor a year.A- Who is your class teacher?
B- My favourite subjects are Maths……
A- Which topics do you often talk about at school?
B- We often talk about our studying,
……
A- What about your family? What does your father/mother do?
B- My father is a teacher, he works in
a secondary school and my mother is adoctor, she works in a local
hospital………
A- Oh, it is now10 oclock, I think it's time to stop our talk Thank you for giving me time
B- There's nothing, that is very interesting Good bye
The person I havejust interviewed is Lien
She was born in 1995 in Yên Lâp Town
In her family there are 4 people, her father
was a worker he was retire 3 years ago
Her mother is a doctor she works in a
local hospital and her sister graduated
from a university and she has been
working for a foreign company in HaNoi.
And Lien, she is a good Pupil in our class,
she often abtains a lot of hight marks in
Maths, Physics and Chemistry ……
Hoạt động theo nhóm và nói về ngời
đã phỏng vấn nói về ngời mà các em đã phỏng vấn
4 Củng cố
Nhắc lại các chủ điểm cần có trong khi nói về lai lịch bản thân và ngời khác
5 Dặn dò
Học lại bài và chuẩn bị bài mới : listening
Ngày soạn: 18/9/2010 UNIT 3 : People's background
Period 14: Listening
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp học sinh nghe lấy thông tin về một giảI vô địch Olympic
Trang 29
Cung cấp từ mới về giảI vô địch Olympic
Học sinh thực hiện đợc yêu cầu của bài nghe là lựa chọn thông tin đúng / sai và điền thông tin bỏ ngỏ
Phát triển các kĩ năng nghe
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
kiểm tra từ mới trong bài nói
thực hiện một đoạn hội thoại về lai lịch cá nhân
3 Bài mới
Teacher's activities Ps' activities
1 Before you listen
+cho h/s trả lời một số câu hỏi
- What do you know about Olympic?
- When did it start?
- Do you know any Olympic champion?
- Can you name any Olympic champion?
- What would you like to know about these
people?
(his/her family, background, career success,
medals?)
-giảI thích một số từ mới:
- Diploma (n) High school diploma : bằng cấp
- Certificate (n) marriage/ birth certificate
2 While you listen:
Task 1 : true or false
-Hớng dẫn h/s thực hiện nhiệm vụ
Bật băng 2 lợt
Cho h/s trao đổi về đáp án và gọi nêu dáp ấn
Bật băng lại và chữa bài
về đáp án và nêu dáp ấn
Task 2: Gap filling:
-cho h/s đọc doạn văn thiếu và bật băng
Gọi h/s nêu đáp án
1 General education 2 lives /
family
đọc doạn văn thiếuNghe và điền thông tin thiếu
Trang 30
3 different / swimming 4 love stories
5 Teacher's diploma.
3 After you listen:
đa ra một số thông tin về Sally và yêu cầu đặt
câu hỏi và trả lời:
gọi vài cặp trình bầy trớc lớp
- hoạt động theo cặp hỏi và trả lời
5- Who does she live with?
6- Has she got many free time?
7- What sports does she like?
8- Who does she want to be in future?
9- Does she want to get the teacher s diploma?’s diploma?
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/s nghiên cứu một bản khai về bản thân của ông Brown từ đó nắm đợc các điểm chính cần cố trong bản sơ yếu lí lịch , viết đợc một đoạn về ông Brown
Cuối bài học h/s có thể ghi đợc bản khai và sử dụng thông tin trong bản khai để viết về lai lịch của một bạn trong lớp
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
kiểm tra từ mới trong bài nghe
Trang 31c E French, math
d Tourist guide-hotel telephonist
e David Brown
f 12/11/69
g Music and dancing
-chữa và cung cấp đáp án:
1.e; 2.f ; 3a; 4.b; 5.c ; 6.d;
7.g
- Leadin
Where do you often see these information ?
Today We study the way of writing a C.V
worked as a for a travel
agency from to and
Task 2: Write a C.V
cho h/s hoạt động theo cặp để điền vào bản
khai dựa vào phần 1
He worked as a driver from June 1978 to July
1988, after that, he changed his job and
worked for a company near his home, he retied
in 2005 He likes playing chess and playing
football
- viêt về bố mẹ của bạn mình dựa vào bản khai
Trình bầy kết quả lên bảngNhận xét và gop ý sửa lỗi
Trang 32
UNIT 3 : People's background
Period 16 - Language focus
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/s phân biệt đợc 2 âm /e / và / ổ / và ôn lại thì quá khứ hoàn thành
h/s phát âm đúng 2 âm /e / và / ổ / và làm đợc các bài tập
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
kiểm tra từ mới trong bài viết
3 Bài mới
I Pronunciation:
-đọc mẫu từng âm va hớng dẫn cách phát âm
/ e /: is a short sound, the first pronounce the
sound / i / then open your mouth a little more
/ ổ /: the first pronounce the sound /e/ then
open your mouth a little more
- bật băng cho h/s nghe và nhắc lại
nghe và nhắc lại theo băng
đọc và nhạn xét Nghe và đọc theo băng
đọc các câu và nhận xét
II Grammar : The past perfect.
Viết ví dụ lên bảng yêu cầu h/s đọc và nêu
Trang 33* The past perfect tense can be used to
describe an action before a point of time in the
past.
* Describe an action that happened before
another one
Notes : Using when , before , after.
Adverbs: already, just , ever
The past perfect + the simple past:
* When 2 actions heppen in the past, which
action happen before using the past perfect
Which action happen after using the simple
past.
- When I arrived Ann had just left
- I had finished my homework before I went to
1 had broken 2 had done
3 had met
4 hadn't turned 5 had ever seen 6 had been
7 had left 8 had moved
9 hadn't seen 10 had broken in
2) Exercise 2:
Yêu cầu h/s làm bài và lu ý phân biệt cách
dùng thì quá khứ hoàn thành và thì quá khứ đơn
Gọi h/s nêu đáp án và cho h/.s nhận xét
Chữa bài
Do exercise 2:
đọc và làm bàiThảo luận và nêu đáp án
1 Had just finished / came
2 had seldom traveled / went
3 went/ had already taken
4 Did you manage / had he gone / got
5 had just got / phoned / had been
3) Exercise 3: Find 5 mistakes and check them.
Yêu cầu h/s đọc bài để hiểu rõ tình huống và
lu ý phân biệt cách dùng thì quá khứ hoàn
thành và thì quá khứ đơn
Cho h/s thảo luận về đáp án và nêu đáp án
Chữa bài và nhận xét
đọc đoạn văn và làm bàiThảo luận và nêu đáp án
1 had climbed climbed
2 had turned turned
3 had called called
4 had heard - heard
5 went - had already gone
4 Củng cố :
nhắc lại về ngữ âm và ngữ pháp
5 Dặn dò :
Học cấu trúc cách dùng làm lại bài tập
Hớng dẫn h/s làm bài “ make effort “ Test yourself A“ make effort “ tại nhà
Ngày soạn : 2/10/2010
Period 17 : Test your self a
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/a kiểm tra lại kiến thức đã học trong bài 1,2,3 về ngữ âm , ngữ pháp và từ vựng Phát triển kỹ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kiểm tra 1 tiết
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Trang 34
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
kiểm tra từ mới trong bài 3
- fall in love: yêu , phải lòng
- get married : kết hon
- The black freedom movement: phong trào tự do of ngời
Notes: be good at + Ving / N
Look forward to + ving from
thảo luận theo nhóm về lời giải
Nêu đáp án
4 Writing
Yen lap Town ,
Trang 35
Yen Lap Districts Phu Tho province ,
Viet nam Dear Sally,
I am very delighted to be your pen friend I'm sixteen
years old and I am only 1,50 meters tall I've got dark ,
short hair and black eyes I live in chua 11 village with my
parents and younger sister She is a pupil at thi tran 1
Primary school I am a student at Yen Lap High School It
is a small school in Yen Lap district My school is large
and has many green trees There are about one thousands
students and fifty teachers in my school I study many
subjects: English, Chemistry, Physics, I like English best
because I want to sing E songs I go to school in the
morning and have 5 periods everyday from 7.15 to 11.30
In the afternoon I study at home and help my parents with
Period 18 : written Test
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Kiểm tra lại kiến thức đã học trong bài 1,2,3 về ngữ âm , ngữ pháp và từ vựng
Phát triển kỹ năng làm bài kiểm tra
đánh giá kết quả học tập của h/s từ đó tìm ra điểm mạnh và điểm yếu của h/s để có biện pháp
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài mới
QUESTIONS
Part 1 Choose A,B.C or D to complete the following sentences.
Câu 1 Would you mind the window?
A opened B opening C opens D to open
Câu 2 The teacher told the boys to stop football
Trang 36
A played B play C to play D playing
C©u 3 My farther hate a tie to work
A wear B wearing C to wear D worn
C©u 4 My sister usually practices the piano in the morning
A to play B played C plays D playing
C©u 5 We are contented our exam results
C©u 6 What lesson do you have 8.30 a.m on Tuesday
C©u 7 I love my mother with the housework
A helped B to help C helping D help
C©u 8 She on well with her friends
C©u 9 After lunch , I often a rest
C©u 10 My brother me last month
A visit B visits C visiting D visited
Part 2 Write the correct tense of verbs in the brakets in the gaps
C©u 11 We had had lunch before they (come) ………
C©u 12 He often ( watch) Football when he is on free time
C©u 13 They ( start) to learn English 4 years ago
C©u 14 He went to England after he ( study) English for two years
C©u 15 We often ( go ) to bed late But yesterday we (go) to bed very early
Part 3 Pick out the words which pronunced differently the rest
C©u 17 A sunny B garden C father D star
C©u 18 A love B subject C guitar D study
Part 4 Read the following passage carefully and answer the questions below
Fishing is my favourist pastime At weekends, I usually spent hours on the river without catching anything Some of my friends say " you should give up fishing, it is a waste of time ", but they don't know that I'm not realy fond of fishing I'm only fond of sitting alone in a boat and doing nothing
C©u 21 What do you usually do at weekends ?
………C©u 22 What is your favourite pastime ?
………C©u 23 What aren't you really fond of?
………C©u 24 What do some of your friends say ?
………C©u 25 What are you only fond of?
………
4 DÆn dß
ChuÈn bÞ bµi míi : unit 4 – special education
Trang 37
Ngày soạn : 9/10/2010
Period 22 : Test correction
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/s phát hiện ra lỗi sai trong bài kiểm tra và cách chữa , củng cố lại kiến thức cho h/s
Phát triển kỹ năng làm bài kiểm tra
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài mới
1.Warm up :
- Is the test difficult or easy ?
- What sentences do you feel most difficult?
- What points did you consolidate ?
Trả lời câu hỏi
2 Part I :
- Yêu cầu h/s xác định đáp án đúng
- giải thích và chữa bài:
1.B, 2.D, 3.B, 4D, 5.B, 6.A, 7C 8.D 9.B 10.D
Notes: - After preposition is a Ving
- A lot of + uncountable noun + V(s/ es)
- Conditional type two
- Preposition
Xác định đáp án đúng, giảI thích cho đáp ánChép bài
3 Part II :
- Yêu cầu h/s xác định đáp án đúng
- giảI thích và chữa bài:
11 came 12 had studied 13 watches 14
started 15 go/went
Xác định đáp án
đúng , giảI thích cho
đáp án Chép bài
Trang 38
22.My favourite is fishing
23 I am not fond of fishing
24 Some of my friends say that I should give up fishing, it
Trang 39Ngày soạn : 1/10/2010 Unit 4: Special education
Period 19 : Reading
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/s đọc hiể đoạn văn , cung cấp từ mới và cụm từ liên quan đến giáo dục đặc biệt h/s hiể bài và làm đợc các phần bài tập trong bài đọc
phát triển kỹ năng đọc hiểu
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn băng đài
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
Không kiểm tra
3 Bài mới
Teacher's activities Ps' activities
I: Before you read
* yêu cầu h/s liệt kê các hoạt động thờng làm
gì hàng
Yêu cầu h/s trả lời câu hỏi
- which activities do you think would be
difficult for dumb, blind and deaf people?
cho h/s xem bảng và tìm từ bên dới
Cung cấp từ mới
Disabled: tàn tật
Dumb: câm
Mentally retarded:chậm phát triển trí tuệ
Proper schooling: học hành đầy đủ
Opposition: sự phản đối
Gradually:dần dần
Effort:nỗ lực
Time-consuming: tốn nhiều thời gian
Demonstration: sự thể hiện , thuyết minh
Add:cộng
Subtract:trừ
Be proud of: tự hào
Hoạt động theo bàn liệt kê các hoạt
động thờng làm hàng ngàyTrả lời câu hỏi
xem bảng chữ nổi và tìm từ bên dớilên bảng ghi từ vùa tìm đợc
WE ARE THE WORLD
II While you read :
-bật băng cho h/s nghe 1 lợt và đọc thầm
1 Tast 1
Yêu cầu h/s lựa chọn các định nghĩa đùng với
các từ đã cho chú ý đến nghĩa của từ trong
ngôn cảnh
Giúp h/s hiểu nghĩ của từng định nghĩa và chữa
nghe băng và đọc thầm bài đọc
đọc các định nghĩa và tìm từ thich hộp Thảo luận theo cặp và đa ra đáp án
Trang 40
bài
1.C 2.E 3A 4B 5 D
Cho h/s đặt câu với các từ
2 Task 2:
Yêu cầu h/s đọc lại bài khoá , đọc các câu
trong bài tập và tìm thông tin trong bài đọc để
Thảo luận về đàp án vừa chọn lên bảng viết đáp án và h/s khác nhận xét
3 After you read:(10')
Yêu cầ h/s đoc đoạn văn thiếu và tìm từ vùa
1.disabled 2.read 3 write 4.efforts
5.opposition 6.time-consuming 7.maths
8.arms 9.fingers 10.pround
Cho h/s dịch đoạn văn ra tiếng việt
Đoc đoạn văn thiếu và tìm từ vùa học
để điền vào chỗ trống Thảo luận về đàp án vừa chọn lên bảng viết đáp án và h/s khác nhận xét
Dịch bài
4 Củng cố
đọc lại từ mới cho h/s nói lại nội dung bài học
5 Dặn dò
Học từ mới , đọc lại bài
Chuẩn bị bài mới : Speaking
Ngày soạn : 2/ 10/ 2010
Unit 4: Special education
Period 20 : Speaking
I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU
Giúp h/s hỏi và trả lời các thông tin về việc học tập tại trờng
Nói về công việc học tập của mình và của ngời khác
Phát triển các kỹ năng nói
II THIẾT BỊ GIẢNG DẠY
Sỏch giỏo khoa, giỏo ỏn
III TIẾN TRèNH BÀI GIẢNG
1 Tổ chức lớp
10H10I
2 Kiểm tra bài cũ
kiểm tra từ mới trong bài đọc
3 Bài mới