1Kiến thức:HS nắm được định nghĩa và tính chất của phép biến hình và phép tịnh tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến.. 2Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép biến hình.. Tiết: 2
Trang 11)Kiến thức:HS nắm được định nghĩa và tính chất của phép biến hình và phép tịnh
tiến, biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường
thẳng, tam giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép tịnh tiến.Biết áp dụng phép tịnh tiến để tìm lời giải của một số bài toán
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học,
rèn luyện tư duy hình học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: Bảng phụ, giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép biến hình.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài dạy:
1 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới:
chiếu của M thì có bao
nhiêu điểm M như vậy?
+Gọi HS đọc ĐN
+TL1:Duy nhất
+TL2: Lên dựng +TL3: Duy nhất
Trang 2ảnh của hình H qua phép
biến hình F
Bài 2: PHÉP TỊNH TIẾN HOẠT ĐỘNG II:ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Trang 3Tính chất 2 (SGK)
HOẠT ĐỘNG IV: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
HĐTP 1:
+Treo hình 1.18 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M’?
+HĐTP 2: Thực hiện tam
giác 3 SGK
+Quan sát+Nêu BTTĐ trong SGK+HS thực hiện:M’(4;1),
II.Biểu thức tọa độ Biểu thức tọa độ theo
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
5 Dặn dò: Làm các bài tập từ 1 đến 4 SGK trang 13, 14.
6.Rút kinh nghiệm:
Trang 4Tiết: 2
Tuần: 2
Bài 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC
I.Mục tiêu :
1)Kiến thức:HS nắm được định nghĩa của phép đối xứng trục và biết rằng phép
đối xứng trục là một phép dời hình, do đó nó có các tính chất của phép dời hình
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường
thẳng, tam giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép đối xứng trục; Nhận biết những hình đơn giản có trục đối xứng và xác định được trục đối xứng của hình đó; Biết
áp dụng phép đối xứng trục để tìm lời giải của một số bài toán
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học,
rèn luyện tư duy hình học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép dời hình.
III.Phương pháp dạy học: Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
4 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
5 Kiểm tra bài cũ:
6 Nội dung bài mới:
‘ đối xứng với nhau qua d
d
M’ M’
Trang 5HOẠT ĐỘNG II: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
HĐTP 1:Đối xứng Trục
Ox
+Treo hình 1.13 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M’?
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M’?
+HĐTP 4: Thực hiện tam
giác 4 SGK
+Quan sát+Nêu BTTĐ trong SGK
+HS: Thực hiện A’(1;-2), B’(0;5)
+Quan sát+Nêu BTTĐ trong SGK
+HS thực hiện:A’(-1;2), B’(-5;0)
II.Biểu thức tọa độ 1) Biểu thức tọa độ qua
Tính chất 2 (SGK)
HOẠT ĐỘNG IV: TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Trang 6Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
Một hình có thể không có trục đối xứng, cũng có thể
có một hay nhiều trục đối xứng
4 Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
1)Kiến thức: Nắm được đinh nghĩa, tính chất của phép đối xứng tâm.
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường
thẳng, tam giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép đối xứng tâm.; Nhận biết những hình đơn giản có tâm đối xứng và xác định được tâm đối xứng của hình đó; Biết áp dụng phép đối xứng tâm để tìm lời giải của một số bài toán
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học,
rèn luyện tư duy hình học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học.
III.Phương pháp dạy học:
Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài dạy:
7 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
8 Kiểm tra bài cũ:
9 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG I: ĐỊNH NGHĨA
+HĐTP 1:ĐN
+H1: Cho hình bình hành
ABCD tâm O.Điểm A đối
xứng với điểm nào qua O?
Trang 7‘ đối xứng với nhau qua I.
* ĐI(M)=M’ thì ĐI(M’)=M
HOẠT ĐỘNG II: BIỂU THỨC TỌA ĐỘ
HĐTP 1:Đối xứng tâm O
+Treo hình 1.22 SGK
+Gọi HS nêu mối quan hệ
giữa tọa độ của M và M’?
+HĐTP 2: Thực hiện tam
giác 3 SGK
+Quan sát+Nêu BTTĐ trong SGK+HS thực hiện:A’(4;-3),
Tính chất 2 (SGK)
HOẠT ĐỘNG IV: TRỤC ĐỐI XỨNG CỦA MỘT HÌNH
Trang 8có tâm đối xứng.
4 Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
1)Kiến thức:HS nắm được định nghĩa và tính chất của phép quay và biết rằng
phép quay là một phép biến hình, do đó nó có các tính chất của phép biến hình
2)Kỹ năng: HS biết cách dựng ảnh của một hình đơn giản (đoạn thẳng, đường
thẳng, tam giác, đa giác, đường tròn, …) qua phép quay Biết áp dụng phép quay
để tìm lời giải của một số bài toán
3)Tư duy – Thái độ: Tích cực tham gia bài học; Phát huy tính liên tưởng hình học,
rèn luyện tư duy hình học
II.Chuẩn bị của thầy và trò:
1)Chuẩn bị của thầy: giáo án, SGK, SGV.
2)Chuẩn bị của trò: Kiến thức đã học về phép biến hình.
III.Phương pháp dạy học: Phương pháp gợi mở, vấn đáp, hoạt động nhóm.
IV.Tiến trình bài dạy:
10 Ổn định lớp và kiểm tra sỉ số
11 Kiểm tra bài cũ:
12 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG I:ĐỊNH NGHĨA
+HĐTP 1:ĐN
+H1: Cho điểm O,M và +TL1:Lên dựng I.Địnhnghĩa: (SGK)
Trang 9Tính chất 2 (SGK) Nhận xét (SGK)
4 Củng cố:
Câu hỏi 1: Cho biết những nội dung chính của bài học
Câu hỏi 2: Theo em, qua bài học này, ta cần đạt được điều gì?
5 Dặn dò: Làm các bài tập từ 1 đến 2 SGK trang 18.
6 Rút kinh nghiệm:
Trang 102 Về kĩ năng : Làm được các VD bài tập, bài tập SGK.
3 Về tư duy:Rèn luyện tính phán đoán, lâp luận lôgic,chính xác.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính tự giác tính tích cực trong học tập, tính tìm tòi học
hỏi, tính chịu khó tinh thần đoàn kết, giúp đỡ bạn bè.
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh:Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp:Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp:Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:Trình bày ĐN phép quay?
Trang 113 Nội dung bài mới:
HOẠT ĐỘNG 1: Khái niệm phép dời hình
+Bằng nhau.
+TL +Ghi nhận kiến thức.
+Nghe, hiểu nhiệm vụ
và tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm trình bày kết quả.
Trang 12+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.
*Chú ý(SGK)tr21
Câu hỏi và bài tập4)tr22
HOẠT ĐỘNG 3:Khái niệm hai hình bằng nhau
Trang 134.Củng cố: Hãy cho một vài VD về phép dời hình.
5.Dặn dò:Làm các bài tập 1, 2,3(tr 23-24) Soạn trước bài 7:Phép vị tự.
6.Rút kinh nghiệm:
Trang 142 Về kĩ năng : Làm được các bài tập.
3 Về tư duy:Rèn luyện tính phán đoán, lâp luận lôgic,chính xác.
4 Về thái độ: Tích cực trong học tập, tính tìm tòi học hỏi
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh: Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp: Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV.Tiến trình bài dạy:
qua phép dời hình( bài 1)
+H1:Hãy nêu BTTĐ của phép tịnh
Trang 15(-HĐTP2:Chứng minh hai hình bằng
nhau(Bài 2)
+H1: hãy chỉ ra phép dời hình biến
biến hình thang AIOE thành hình
B F C
Ta có phép tịnh tiến theo AO→ biến A, I, O, E lần lượt thành O, J, C, F Phép đối xứng qua đường trung trực của OG biến O, J, C, F lần lượt thành G, J, F, C Từ đó suy ra phép dời hình có được bằng cách thực hiện liên tiếp 2 phép biến hình trên sẽ biến hình thang AIOE thành hình thang GJFC Do đó 2 hình thang
Trang 16I Mục tiêu:
1 Về kiến thức : Nắm vững định nghĩa, tính chất của phép vị tự, tâm vị tự của
hai đtròn.
2 Về kĩ năng : Làm được bài tập SGK.
3 Về tư duy:Phát huy tính tích cực của tư duy trừu tượng, tính lập luận logíc,
phán đoán chuẩn xác.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính phán đoán, tính lập luận chắc chắn,lôgic.
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh:Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp:Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp:Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:Trình bày ĐN, tính chất phép dời hình.
3.Nội dungbài mới :
+ V (O,k) : phép vị tự tâm
O, tỉ số k.
+Tâm vị tự.
+M ’ là ảnh của M qua phép
V (O,k) +Quy tắc xác định điểm
Trang 17HĐTP3:Thực hiện tam
giác 2
+GV hoàn chỉnh kiến
thức
+Ghi nhận kiến thức + Câu hỏi và bài tập2(tr25).
HOẠT ĐỘNG 2: Tính chất-Tâm vị tự của hai đtròn
+Ghi nhận kiến thức.
+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.
+Tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm 4 trình bày kết quả.
+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.
MN k N M N
N V
M M V k O
k O
' '
' ' '
) (
' )
(
)(
)(
M ’
M
Trang 18+Các nhóm tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm trình bày kết quả.
+Góp ý kiến.
+Ghi nhận kiến thức.(HS đặt câu hỏi nếu có).
+ Đọc định lý.
+ Ghi nhận kiến thức
+Tìm hiểu đặt câu hỏi.
+ Ghi nhận kiến thức
Trang 192 Về kĩ năng : Làm được các VD và bài tập SGK.
3 Về tư duy: Rèn luyện tính tư duy sáng tạo,tính tìm tòi,tính lập luận logíc.
4 Về thái độ: Rèn luyện tính tự giác học tập, tính chịu khó,tinh thần đoàn kết
giúp đỡ bạn bè.
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên : Giáo án, SGK, thước.
2.Học sinh:Bảng phụ, SGK,vở soạn bài, đồ dùng HS.
III.Phương pháp:Diễn giảng , hoạt động nhóm, phát vấn.
IV Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ:1) Trình bày ĐN phép vị tự.
2)Xác định ảnh của đoạn AB(O cho trước) qua V (O,2)
3 Nội dung bài mới:
+TL3: AB' ' k
A B =
+TL4: Kết luận
Bài 8 : PHÉP ĐỒNG DẠ NGI.ĐN:
*Định nghĩa:(SGK)tr30
MN k N M N
N F
M M F
.)
K:tỉ số đồng dạng
M ’ :ảnh của M qua F.
*Nhận xét (SGK-tr30) 1)Phép dời hình là phép đồng dạng tỉ số 1.
2)Phép vị tự tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k .
3)Nếu thực hiện liên tiếp phép đồng dạng tỉ số k và phép đồng dạng tỉ số p ta
Trang 20= M ’ B ’
+TL3: KL + Đọc chú ý.
+Tiến hành thảo luận.
+ Đại diện nhóm 3 trình bày kết quả.
+Góp ý kiến(chỉnh sửa nếu có).
Trang 21- Ôn lại kiến thức về phép vị tự và phép đồng dạng
- Biết được các dạng bài tập Xác định ảnh của 1 hình qua phép vị tự và phép đồng dạng
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Các kiến thức có liên quan
- Các bài tập trong SGK
IV) Tiến trình bài dạy
1) Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số
2) Kiểm tra bài cũ
3) Nội dung bài mớ1i:
Hoạt động 1: Bài tập phép vị tự
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của giáo
Bài 1(SGK – Tr 29)
Trang 22HA A
2
1: '
HB HB
HB B
2
1: '
HC HC
HC C
B'là trg điểm của HB
C'là trg điểm của HC
TL5: Lên bảng
TL6 :
TL1:
TL2: Khác tâm và khác bán kính TL3 : Như trên
C' B'
B V ( )B
H
=2 1 , '
C V ( )C
H
=2 1 , '
Thì A',B',C' lần lượt là trung điểm của HA,
HB, HC Vậy
V C B A
1 , ' ' '
Bài 2:
Hoạt động 2: Bài tập phép đồng dạng
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
tìm được qua phép đối
xứng qua đường trung
Bài tập 3: (Bài 1 SGK –
Tr 33)
Trang 23d A
+ Qua phép đối xứng qua đường trung trực
vị tự tâm B tỉ số 1
2 và phép đối xứng qua đường trung trực của BC
Bài 2: (SGK – Tr 33)
I D
C K L
B A
+ Qua phép đối xứng tâm I biến hình thang IHDC thành hình thang IKBA
+ Qua phép 1
; 2
C
V
÷
biến hình thang IKBA thành JLKI
Vậy tồn tại phép đồng dạng biến hình thang IHDC thành hình thang JLKI (2 hình thang đồng dạng với nhau)
Trang 25Phép biến hình Phép đồng dạng
Tịnh tiến
Phép vị tự Phép dời hình
- Biết khái niệm phép biến hình: Đồng nhất, phép tịnh tiến, phép đối xứng tâm,
phép đối xứng trục, phép quay, phép vị tự, phép đồng dạng và các tính chất của các phép biến hình này
- Tìm được các mối quan hệ giữa các phép biến hình, từ đó tìm ra được những tính chất chung và riêng
- HS nắm vững và vận dụng được những kiến thức này trong việc giải các bài toán
2) Kỹ năng:
- Tìm ảnh của 1 điểm, ảnh của 1 hình qua phép biến hình nào đó
- Thực hiện được nhiều phép biến hình liên tiếp
3) Tư duy:
- Có nhiều sáng tạo trong hình học
4) Thái độ:
- Liên hệ được với nhiều vấn đề có trong thực tế với phép biến hình
- Hứng thú trong học tập, tích cực phát huy tính độc lập trong học tập
II) Phương pháp dạy học:
- Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với nêu vấn đề
III) Chuẩn bị:
1) Chuẩn bị của giáo viên:
- Chuẩn bị ôn tập tòan bộ kiến thức trong chương
- Hệ thống bằng sơ đồ
2) Chuẩn bị của học sinh:
- Ôn tập lại tòan bộ kiến thức trong chương, giải các bài tập trong chương
IV) Tiến trình bài dạy:
1) Ổn định trật tự, kiểm tra sỉ số:
2) Kiểm tra bài cũ
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức lý thuyết
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV: Hệ thống hóa tòan bộ
các phép biến hình đã học
trong chương
H1: Nhắc lại biểu thức tọa
độ của các phép biến hình? TL1: - Biểu thức tọa độ + phép tịnh tiến vr=( )a, b
Trang 26+ Biến đường tròn thành đường tròn
C
B A
a) T ABuuur(∆AOF) = ∆BCO
b).ĐBE(∆AOF)= ∆EODc) ( ,120 0)( OF)
O
Bài 2:(SGK – Tr 34)a)
* Qua T vrCách 1:
d : 3x+ y + c = 0Lấy
Trang 27x y
Cách 2:
Gọi ' ( )
v
d =T drLấy M x y( ; )∈d
d x y+ − =Cách 3: Gọi ' ( )
v
d =T dr Lấy A(0; 1 ,− ) (B 1; 4− ∈) d
d x y+ − =
* Xác định ảnh của A qua T vrGọi A' =T A vr( ) =(x y'; ')
Ta có ' '
1 2 1
2 1 3
x y
= − + =
= + =
Trang 28d x y− − =
* Xác định ảnh của A qua ĐoyGọi A' =D oy( )A =(x y'; ')
Ta có ' '
12
x y
=
=
Vậy A'( )1; 2
c) Qua ĐoCách 1:
d : 3x+ y + c = 0Lấy
Trang 29;121; 2
O
x y
d − − + =x y
* Xác định ảnh của A qua ĐoGọi A' =D A O( ) =(x y'; ')
Ta có ' '
12
x y
=
= −
Vậy A'(1; 2− )
d) Qua Q(O;120 0)
Trang 30GV: Ta có 1 cách giải
GV: Hướng dẫn
1 B'
d − +x y+ =Bài 3: (SGK – Tr 34)
v
Trvới I'=T I vr( ) =(x y'; ')
Ta có
' '
3 2 1
x y
= − =
= − + = −
Vậy I'= −(1; 1)
bán kính R’= 3Vậy phương trình đường tròn cần tìm là:
c) Qua Đox Gọi (I R', ') là ảnh của (I R, )
qua ĐoxVới I' =Đox(I) =(x y'; ')
Ta có
' '
32
x y
=
=
Vậy I'( )3;2
bán kính R’= 3
Trang 31qua ĐoVới I' =Đo(I) =(x y'; ')
Ta có
' '
32
x y
= −
=
Vậy I'(−3; 2)
bán kính R’= 3Vậy phương trình đường tròn cần tìm là:
- Nhắc lại có mấy dạng toán
- Làm bài về các phép dời hình hay đồng dạng
5) Dặn dò:
Trang 32II) Phương pháp dạy học
Sử dụng phương pháp đàm thoại kết hợp với nêu vấn đề
- Các kiến thức có liên quan
IV) Tiến trình bài dạy
3) Nội dung bài mới:
Hoạt động 1: Giải bài 5
GV: Ta sẽ thực hiện liên tiếp 2
E
C F B A
Trang 333.1 3
x y
qua V( ) 0;3với ' ( )( ) ( ' ')
I =V I = x y
Ta có
( )
' '
3.1 3
x y
Gọi (I R", ") là ảnh của (I R', ')
qua ĐoxVới I" =Đox(I’) =(x y"; ")
Ta có
"
"
39
x y
=
=
Vậy 1
; 2
Hoạt động 3: Giải bài tập làm thêm
Hoạt động của giáo
viên Hoạt động của học sinh Nội dung
GV:Hướng dẫn cách giải
Đọc đề bài và thảo luận
Bài *: Trong mp toạ độ oxy, cho đường tròn (C)có pt
Xác định ảnh của đường tròn trên qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép
vị tự tâm O tỉ số k =1
2và phép quay tâm O góc 900
Giải
Ta có I( )2; 2 ,R=2
Trang 34GV: Giảng giải
O
y
x -1
; 2
11
x y
=
=
Vậy I'= ( )1;1
bán kính R’= 1
2R = 1+ Gọi (I R", ") là ảnh của
(I R', ')qua Q(O;90 0)với I" = Q(O;90 0) ( )I' =
x y
= −
=
Vậy I" = (−1;1)
bán kính R"= R'= 1Vậy pt đường tròn cần tìm là:
- Sửa lại bài 5: với điều kiện như bài toán 5 Cho hình chữ nhật ABCD, gọi O
là tâm đối xứng của nó Gọi I,F,J,E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD,DA Chứng minh VAEO và VBCDđồng dạng với nhau
Trang 35I TNKQ: (3 điểm) Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Cho điểm A(1;-2); A'(3;-5) ( ) T A vr = A' Khi đó, tọa độ véc tơ tịnh tiến vr là:
Câu 4: Chọn 12 giờ làm gốc, khi kim giờ chỉ 2 giờ thì nó đã quay một góc bằng bao nhiêu
độ?
Câu 5: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình: 2x - 3y + 1 = 0; ảnh
của đờng thẳng d qua phép đối xứng tâm O là:
0;
Câu 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho đờng thẳng d có phơng trình: 2x - 3y + 1 = 0; ảnh
của đờng thẳng d qua phép đối xứng trục Oy là:
Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(4;-3) và đờng thẳng d có phơng trình: -2x + 5y - 1 = 0
a Xác định ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O
b Xác định tọa độ điểm M' ∈d'là ảnh của M ∈d qua phép tịnh tiến theo véc tơ vr, với ( 2; 2)
Trang 36b Gọi M(x;y), M'(x';y') Khi đó ( )T M vr =M MM' : '=v
uuuuur r
1,0 Mà: MMuuuuur' ( '= x x y− ; '−y v);r= −( 2; 2) 0,5
Trang 37CHƯƠNG II.
ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN QUAN HỆ SONG SONG
Bài 1 ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG
I/ MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
1.Kiến thức : Giúp học sinh :
- Nắm vững các khái niệm mở đầu , cách biểu diễn mp,các tính chất thừa nhận
1 , 2 , 3 , 4 , 5
- Nắm vững các quy tắc vẽ hình biểu diễn của một hình không gian
- Nắm vững các kí hiệu mp, điểm thuộc mp, đường thẳng nằm trong mp,mp đi qua ba điểm không thẳng hàng
- Giao tuyến của hai mặt phẳng là gì , cách tìm giao tuyến của hai mp.Kí hiệu giao tuyến của hai MP
2.Kỹ năng : Giúp học sinh rèn luyện kỹ năng :
-Vẽ hình biểu diễn của một hình không gian đúng quy tắc và đạt yêu cầu :
đúng , rõ ,đẹp
-Sử dụng và đọc thành thạo các kí hiệu
-Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng , chứng minh ba điểm thẳng hàng
-Logic trong trình bày một vấn đề , có tư suy luận chặt chẽ , biết quan sát ,
phân tích ,phát hiện vấn đề và rút ra bài học
-Biết vận dụng vào giải bài tập và giải quyết được các vấn đề có liên quan
*Trọng tâm : Quy tắc biểu diễn của một hình không gian , các kí hiệu , các tính
chất thừa nhận 1,2,3,4,5; giao tuyến của hai mp, tìm giao tuyến của hai mp
3.Tư duy, Thái độ :
-Học sinh học tập nghiêm túc , chăm chỉ , hoạt động tích cực , chủ động
,sáng tạo ,hứng thú với môn học
Hoạt động 1: Khái niệm mở đầu
Bài 1Đại Cương Về Đường thẳng Và
Mặt Phẳng
I KHÁI NIỆM MỞ ĐẦU 1.Mặt phẳng
Trang 38mp bằng cách nào ?
H3: Kí hiệu mp như thế nào ?
HĐTP2:
H1:Cho điểm A và mp( )α Có mấy
Vị trí tương đối giữa A và ( )α ?
H2:Khi A thuộc( )α ta nói như thế
nào ?KH thế nào ?
H3 :Tương tự khi A không thuộc
( )α
H4:Cho điểm A nằm trên( )α và
điểm B không nằm trên ( )α .Hãy
vẽ đường thẳng đi qua A,B
HĐTP3:
Cho hình lập phương ABCD
' ' ' '
A B C D
H1:Hãy chỉ ra các điểm thuộc
mp(ABCD) và các điểm không
thuộc mp(ABCD)
H2: Hãy chỉ ra các MP chứa điểm
C và các MP không chứa điểm C
diễn+TL3 : Nêu cách KH
+TL1 : Có 2 trường hợp.A thuộc( )α và A không thuộc( )α+TL2 : A nằm trên ( )αhay ( )α chứa A.hay ( )α đi qua A
- Để biểu diễn mặt phẳng mp ta thường dùng hình bình hành hay một miền góc và ghi tên của mp vào một góc
P)
- KH :(P), (Q), ( ),( ), α β
2 Điểm thuộc mặt phẳng Cho điểm A và MP ( )α .+Khi A thuộc( )α ta nói :A nằm trên ( )α hay( )α chứa A hay ( )α đi qua A.KH A∈( )α
+Khi A không thuộc( )α ta nói : A nằm ngoài( )α hay( )α không chứa
A KH A∉( )α
Trang 39+Gọi HS lên vẽ thêm một vài hình
biễu diễn của hình chóp tam giác
H1:Có bao nhiêu đt đi qua một
điểm cho trước ?
H2: Có bao nhiêu đt đi qua hai
điểm phân biệt cho trước ?
-Nêu T/C 1
-Cho HS quan sát hình 2.7(SGK)
HĐTP2: Tính chất 2
H1: Có bao nhiêu mp đi qua hai
điểm phân biệt cho trước ?
H2: Có bao nhiêu mp đi qua ba
điểm không thẳng hàng cho trước ?
-Nêu T/C 2
-Cho HS quan sát hình 2.9 &
2.10(SGK)
HĐTP3: Tính chất 3
H1: Cho tứ giác ABCD, AC và BD
cắt nhau tại O.Điểm A có thuộc đt
bàn tại mọi vị trí không ?
H2: Hãy giải thích vì sao ?
HĐTP5: Thực hiện tamgiác3(SGK)
+TL1: Vô số
+TL1: Có một và chỉ một
+TL1: Vô số
+TL2: Có một và chỉ một
+TL1: Có
+TL2: Có+ HS nêu tính chất 3
+TL1: Không
+TL2: Trả lời
II.CÁC TÍNH CHẤT THỪA NHẬN
Tính chất 3: (SGK)Nếu mọi điểm của đt d nằm trong
( )α thì ta nói d nằm trong ( )α.KH : d⊂( )α
Trang 40M C
+ HS nêu tính chất 5
+TL1: AC và BD+TL2: I∈(SBD)vì
I BD∈+TL3: I∈(SAC)vì
Tính chất 4: (SGK)Những điểm cùng thuộc một mp ta
nó chúng đồng phẳng
Tính chất 5: (SGK)
Nếu 2 mp phân bệt có 1 điểm Chung thì chúng sẽ có một đt chung đi qua điểm chung ấy.
Đt chung chung d đgl gao tuyến của 2 mp KH :d =( ) ( )α ∩ β
d