1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tự chọn toán 6

71 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 1,18 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Qua bài này HS cần: + Biết thực hiện các phép cộng và nhân số tự nhiên.. Bài tập : Dạng 1:Tính nhanh - GV cho HS nhắc lại các tính chất cơ bản của phép cộng.. - HS thực hiện

Trang 1

Ngµy so¹n : 12/8/2010 Ngµy d¹y : 17,20/8/2010

Trang 2

HS tr¶ lêi c¸c c©u hái sau:

4 Híng dÉn vÒ nhµ lµm bµi tËp 8,9,13,14(SBT/4,5)

Trang 3

Ngµy so¹n :17/8/10 Ngµy d¹y :24, 27/8/10TiÕt 2 : Sè phÇn tö cña mét tËp hîp.TËp hîp con(2)I.Môc tiªu

LuyÖn tËp c¸ch t×m sè phÇn tö cña 1 tËp hîp, c¸ch viÕt tËp hîp con, nhËn biÕt tËp hîp con

3.TËp hîp con

2.LuyÖn tËp

Bµi 1.ViÕt tËp hîp sau b»ng c¸ch liÖt

Trang 4

Bài 3.Viết các tập hợp sau và cho

biết mỗi tập hợp có bao nhiêu phần

Vì sao A là tập con của B?

? Yêu cầu HS trả lời miệng:Cách

nào viết đúng,sai ?

Bài 4 A ={0;1;2;3;4;5}

B = { 0;1;2;3;4;5;6;7}

A ⊂BHS: a) Đúng b) Sai c) Đúng d) Đúng e) Sai

3.Củng cố: Khái quát bài

4.Hớng dẫn về nhà làm bài tập 30,31,33(SBT/7)

Trang 5

Ngày soạn:24/8/2010 Ngày dạy :31/8&10/9/2010

CÁC PHÉP TÍNH TRÊN TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN Tiết: 3 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN CÁC SỐ TỰ NHIÊN(3)

I Mục tiêu: Qua bài này HS cần:

+ Biết thực hiện các phép cộng và nhân số tự nhiên.

+ Tạo kỹ năng thực hiện phép tính nhanh , chính xác.

+ Có óc tư duy, linh hoạt trong giải toán.

II Chuẩn bị:

+ SGK.SBT,STK Toán 6,bảng phụ.

III Nội dung:

1.Kiến thức: Nhắc lại các t/c cơ bản của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

2 Bài tập :

Dạng 1:Tính nhanh

- GV cho HS nhắc lại các tính chất cơ

bản của phép cộng.

- HS làm BT a bằng cách sử dụng các t/c

trên.

- HS thực hiện xong.- Yêu cầu HS nhận

xét bài làm của bạn

GV hỏi lại :Trong câu trên , ta đã sử

dụng những tính chất nào để tính nhanh?

- Cho HS nhắc lại các t/c cơ bản của

phép nhân,t/c liên quan giữa phép cộng và

phép nhân

- Yêu cầu HS làm BT b,c,d bằng cách sử

dụng các tính chất trên.

- HS nhận xét bài làm của bạn

GV hỏi lại: Trong các câu trên, ta đã sử

dụng những tính chất nào để tính nhanh?

GV tóm lại: Các tính chất đó giúp ta tính

nhanh một số bài toán.

Bài tập 1: Tính nhanh:

a/ 199+36+201+184

= (199+201)+(36+184) = 400+220 = 620.

b/ 5.25.2.16 4 = (5.2) (25.4).16 = 10.100.16 = 1000.16 = 1600.

c/ 32.47+32.53 = 32.(47+53) = 32.100 = 3200

d/ 2.31.12+4.6.42+8.27.3 = 2.12.31+4.6.42+8.3.27 = 24.(31+42+27)

2 Sử dụng tính chất kết hợp của phép

Bài tập 2: Tính nhẩm:

1/ Sử dụng tính chất kết hợp của phép cộng :

a)996+58 = 996+(4+54)

= (996+4) +54 = 1000+54 = 1054 b)195+26 = 195+(5+21)

= (195+5)+21 = 200+21 = 221.

Trang 6

nhân :

Vd: 45.6 = 45 (2.3) = (45.2).3 = 90.3 =

270.

Tính: 30.12 ; 25.36

3/Sử dụng tính chất phân phối của phép

nhân đối với phép cộng:

Vd: 45.6 = (40+5).6 = 40.6+5.6 + 240+30

= 270.

Tính: 53.11 ; 90.102 ; 17.19 ; 35.198

- GV hướng dẫn cách sử dụng các tính

chất để tính nhẩm.

- Yêu cầu HS làm các BT a, b, c bằng

cách sử dụng các tính chất trên.

- HS thực hiện xong.

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.

- GV nhận xét.

Dạng 3:Tìm x:

- GV hướng dẫn cách làm các BT tìm x.

- Yêu cầu HS làm các BT a,b.

- HS thực hiện xong.

- HS trao đổi và so sánh bài làm của bạn.

- Yêu cầu HS làm các BT lên bảng.

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn.

- GV hướng dẫn cách làm các BT còn lại.

Yêu cầu HS làm các BTc,d,e.

- GV nhận xét và rút kinh nghiệm.

- HS chép bài vào vở

2/ Sử dụng tính chất kết hợp của phép nhân :

a)30.12 = 30.(3.4) = (30.3).4 = 90.4 =

360 b)25.36 = 25 (4.9)= (25.4).9 = 100.9

= 900.

3/ Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng:

a) 53.11= 53.(10+1) = 53.10+53 = 530+53 = 583 b) 90.102 = 90.( 100+2)

= 90.100+90.2 = 900+180 = 1080 c)17.19 = 17.(20-1)

= 17.20 - 17.1 = 340 – 17 = 323 d)35.198 = 35 (200 – 2)

20 – x = 3 x= 20 – 3

x = 17 e/ 11x – 35 = 86 11x = 86+35 11x = 121

- Muốn nhân một số với một tổng,ta nhân số đó với từng số hạng của tổng rồi

cộng các kết quả lại.

- Chú ý: + Với mọi a ∈ N: a.0 = 0 , a.1 = a , a+0 = a

+ Nếu tích của hai thừa số bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng 0.

4 Hướng dẫn - BTVN: 43, 46,48,49 SBT/8

Trang 7

Ngày soạn:5/9/10 Ngày dạy:7,23/9/2010 Tiết 4: PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA CÁC SỐ TỰ NHIÊN(4)

I Mục tiêu: Qua bài này HS cần:

+ Biết thực hiện các phép trừ và phép chia số tự nhiên

+ Tạo kỹ năng thực hiện phép tính nhanh, chính xác

+ Có óc tư duy, linh hoạt trong giải toán

II Chuẩn bị

+ Sách giáo khoa Toán 6,SBT

III Nội dung

1 Kiến thức

- Có thể trừ theo hàng ngang hoặc hàng dọc, chú ý các trường hợp có nhớ

- Đặt phép chia và thử lại bằng phép nhân

- Điều kiện để thực hiện phép trừ là số bị trừ lớn hơn hay bằng số trừ

- Trong phép chia ta luôn có:

+ Số bị chia = Thương Số chia + Số dư

a = b q+ r (0 ≤ r < b)

+ Nếu r = 0 ta có phép chia hết

+ Nếu r ≠ 0 ta có phép chia có dư

* Các tính chất dùng để tính nhanh:

BT điền vào ô trống :

- GV hướng dẫn cách làm BT 1

- Yêu cầu HS làm lên bảng

- HS thực hiện xong

- Yêu cầu HS giải thích câu d

- GV nhận xét và rút kinh

Trang 8

- Yêu cầu HS làm BT lên bảng

- HS thực hiện xong

- GV nhận xét

- Hs quan sát , suy luận để tìm ra

kết quả ở câu b

BT3

a/ Trong phép chia cho 2 , số dư

có thể bằng 0 hay 1 Trong mỗi

phép chia cho 3, cho 4, cho 5, số

dư có thể bằng bao nhiêu?

b/ Dạng tổng quát của số chia hết

cho 2 là 2k, dạng tổng quát của số

chia cho 2 dư 1 là 2k+1 với k ∈ N

Hãy viết dạng tổng quát của số

chia hết cho 3, số chia hết cho 3

dư 1, số chia hết cho 3 dư 2

BT 4 - GV hướng dẫn cách làm

các BT tìm x

- Yêu cầu HS làm các BT

a,b,c,d,e

- HS thực hiện xong

- Yêu cầu HS trao đổi và so sánh

bài làm của bạn

- Yêu cầu HS làm các BT lên

bảng

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm

- GV nhận xét và rút kinh nghiệm

- HS chép bài vào vở

Số bị chia Số chia Chữ số đầu tiên của

thương

Số chữ số của thương

b/ Trong các kết quả của phép tính sau có một kết quả đúng Hãy dựa vào nhận xét ở câu a để tìm:

9 476 : 92 bằng 98, 103, 213

Bài tập 3 :

a/ Trong phép chia a cho b, số dư r phải thoả mãn điều kiện 0 ≤r < b Do đó :+ Trong phép chia cho 3, số dư có thể bằng 0, 1, 2

+ Trong phép chia cho 4, số dư có thể bằng 0, 1, 2, 3

+Trong phép chia cho 5, số dư có thể bằng 0, 1, 2, 3,4

b/ Dạng tổng quát của số chia hết cho 3 là 3k, số chia hết cho 3 dư 1là 3k+1, số chia hết cho 3 dư 2 là 3k+2 (k ∈ N)

Bài tập 4 : Bài tập 1:

a/ x:15 = 28

x = 28.15 = 420.

b/ 270 : x = 45 x= 270 :45 = 6 c/ (x – 32) :16 = 48

x – 32 = 48.16

x – 32 = 768

x = 768 +32=800

d/ 125+(113 – x)= 210

113 – x = 210 – 125

113 – x = 85

x = 113 -85 = 28

e/ 4x – 20 = 2 5 : 2 2 4x – 20 = 2 3 = 8 4x = 8 + 20 = 28

b/ 204 – 46 = (204 + 4) – (46 + 4) = 208 – 50 = 158

c/ 125.16 = (125.8) (16 : 8)

Trang 9

e/ 168 : 14 = (140 + 28) :14 = 140:14 + 28:14

= 10 +2 = 12

3.Củng cố

- Nhận xét gì về mối liên quan giữa phép trừ và phép cộng, giữa phép nhân và phép chia

- Với a, b ∈N thì (a –b ) có luôn ∈N không?

- Với a, b ∈N (b ≠0) thì (a : b ) có luôn ∈N không?

4.Hướng dẫn

- Xem kĩ các BT đã giải.

- BTVN: 65, 66, 67, 74, 76 SBT/10

Trang 10

-****************** -Ngày soạn: 10/9/10 Ngày dạy : /9/2010

Tiết 5 : LUỸ THỨA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN, CHIA CÁC LUỸ THỪA CÙNG CƠ SỐ.(5)

I Mục tiêu: Qua bài này HS cần:

+ Biết tính giá trị của một luỹ thừa, nhân chia các luỹ thừa cùng cơ số.+ Luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về luỹ thừa

+ Phát triển trí tuệ , tính toán nhanh , hợp lí

1.BT tính giá trị luỹ thừa :

- GV treo đề BT bằng bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề

- Để tính giá trị các luỹ thừa , dùng

công thức nào?

- HS trả lời (an = a.a.a……a ( n ≠0)

(n thừa số , a là cơ số , n là số mũ)

- Yêu cầu HS làm các BT lên bảng

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét , bổ sung

- HS chép bài vào vở

- GV treo đề BT2 bằng bảng phụ

- Yêu cầu HS đọc kĩ đề

- Để viết kết quả dưới dạng luỹ

thừa , dùng công thức nào?

- HS trả lời dùng các công thức :

Trang 11

* a m a n = a m + n

* a m : a n = a m – n ( a 0,

m n)

ø Qui ước : a 0 = 1, a 1 = a

- Yêu cầu HS làm các BT lên bảng

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của

bạn

- GV nhận xét , bổ sung

- HS chép bài vào vở

e/ 102.10.104 = 107f/ 136.133.135 = 1314

g/ 97 ; 97 = 90 = 1h/ 57.54: 56 = 55i/ 42.16 = 42.42 = 44k/ 95 : 32 = 95 : 9 =94l/ 9.27.81 = 32 33 34 = 39

2: BT so sánh các luỹ thừa:

- GV hướng dẫn cách làm BT so

sánh

- Muốn so sánh 34 và 43, làm ntn?

- HS : Ta tính giá trị từng luỹ thừa

rồi so sánh hai kết quả

- Yêu cầu HS làm BT a

f/ 37.(3+7) và 33+73 37.(3+7) = 33+73

3: BT tìm x:

- GV giới thiệu tính chất : Với mọi

a ≠0, a ≠1:

Nếu am = an thì m = (a, m,n ∈N )

- GV hướng dẫn cách làm câu a

- Yêu cầu HS làm các câu còn lại

Bài tập 4 : Tìm x , biết :

a/ 10 x = 1 b/ x 100 = x

10 x = 10 0 x = 1, 0.

x = 0 d/ 4 x+1 = 64 c/ 2 x :2 = 16 4 x+1 = 4 3

x = 5 x + 1 = 3 e/ 3 x = 27 x = 2

Trang 12

IN

1.Kiến thức: Điểm, Cách vẽ đờng thẳng(SGK)

Cách nhận biết 3 điểm thẳng hàng: 1 điểm nằm giữa; 3 điểm nằm trên 1 đờng thẳng

2.Luyện tập

Bài 1.Vẽ hình theo cách diễn đạt

hàng? Trong mỗi trờng hợp cho biết

điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại?

-HS trả lời miệng a), b)

- Gọi HS lên bảng c)

- Khi nào có 3 điểm thẳng hàng?

Bài 1a)

b)

Bài 2

a) I nằm trên 3 đờng thẳng:

AM,BN,CPb) I nằm ngoài đờng thẳng: AB, BC, CA

c) Ba điểm A,I,M thẳng hàng, điểm I

aC

.

bD

Trang 13

Nêu cách vẽ?

Bài 3 Cho 3 điểm A,B,C thẳng hàng

thì có mấy trờng hợp hình vẽ?

a) Trong mỗi trờng hợp có mấy điểm

nằm giữa 2 điểm còn lại?

b) Hãy nói cách vẽ 3 điểm không

a) Điểm M nằm giữa hai điểm A,B,

điểm N nằm giữa 2 điểm M,A

b) Điểm B nằm giữa 2 điểm A,N,

điểm M nằm giữa 2 điểm A,B

điểm thuộc đờng thẳng đó và 1 điểm không thuộc đờng thẳng đó

Bài 4:

A A

Trang 14

A B CD

Tiết 7: Đờng thẳng đi qua 2 điểm, tia (2)

I.Mục tiêu:

Hs hiểu và vẽ đờng thẳng,tia1cách thành thạo

Nắm đợc các trờng hợp của 2 đờng thẳng

Nhận biết tia đối nhau, trùng nhau

Cách vễ đờng thẳng qua 2 điểm, vẽ tia

Nhận biết 2 đờng thẳng cắt nhau, trùng nhau, song song, 2 tia đối nhau, trùng nhau

2.Luyện tập

Bài 1.Cho 4 điểm A,B,C,D trong đó

3 điểm A,B,C thẳng hàng.Kẻ các

đ-ờng thẳng đi qua các cặp điểm trong

4 điểm trên

a) Có mấy đờng thẳng tất cả?

b)Viết tên giao điểm của từng cặp

b) A là giao điểm của đt a và AD

B là giao điểm của đt a và BD

C là giao điểm của đt a và CD

D là giao điểm của đt AD và DC;

BD và DC; AD và BD Bài 2

a, Các tia trùng với tia Ay là tia AO , tia AB

b, 2 tia AO và Oy không trùng nhau

Trang 15

b) Viết tên các tia trùng nhau

c) Xét vị trí của điểm A đối với tia

BA và đối với tia BC

Bài 4

Vẽ hai tia chung gốc Ox, Oy

A ∈ tia Ox , B ∈ tia Oy Xét vị trí ba

b, Tia AB trùng với tia AC Tia CA trùng với tia CB

c, A ∈ tia BA; A ∉ tia BC Bài 4.(Bài 27 SBT)

TH 1: Ox, Oy là hai tia đối nhau

Điểm O nằm giữa hai điểm A và B

TH 2: Ox, Oy là hai tia phân biệt

A, O, B không thẳng hàng

TH 3: Ox, Oy trùng nhau

A, B cùng phía với O 3.Củng cố :Khái quát bài

.

.

Trang 16

Chuyên đề 1 : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Tieỏt 8: THệÙ Tệẽ THệẽC HIEÄN CAÙC PHEÙP TÍNH

TÍNH CHAÁT CHIA HEÁT CUÛA MOÄT TOÅNG(6)

I Muùc tieõu: Qua baứi naứy HS caàn:

+ Naộm vửừng thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh; tớnh chaỏt chia heỏt cuỷa moọt toồng

+ Vaọn duùng ủeồ tớnh giaự trũ bieồu thửực, xeựt moọt toồng coự chia heỏt cho moọt soỏ khoõng

+ Luyeọn tớnh caồn thaọn, logic khi giaỷi toaựn

II Chuaồn bũ

+ Saựch giaựo khoa Toaựn 6

+ SBT Toaựn 6,Saựch tham khaỷo.

III Noọi dung:

1 Kieỏn thửực

- Thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực khoõng coự daỏu

ngoaởc:

Luyừ thửứa → Nhaõn, chia →Coọng, trửứ

- Thửự tửù thửùc hieọn caực pheựp tớnh trong bieồu thửực coự daỏu ngoaởc:

- Yeõu caàu HS laứm tửụng tửù cho

caực baứi b, c, d, e, f, g, h,I,k,l

- Yeõu caàu HS laứm caực BT leõn

baỷng

- GV nhaọn xeựt

Baứi taọp 1 : Tớnh giaự trũ caực bieồu thửực sau

a) 2.5 3 – 36 : 3 2 = 2.125 – 36 : 9 = 250 – 4 = 246.

b) (57.29 + 29.43) : 29 = 29(57+ 43) : 29 = 29.100: 29 = 100. c) 120: {3.[(12 – 10) +5] - 9}

= 120 : {3.[2+5] - 9} = 120 : {3.7 - 9} = 120 : {21 – 9 } = 120 : 12 = 10d) 300 : [6+ (19 – 7) 2 ] = 300 : [6+12 2 ] = 300: [6+ 144] = 300: 150 = 2.

e) {[3 3 – (8 2 – 9.7) 3 – 4.5] 3 - 20.9}

= {[3 3 – (64 – 63) 3 – 20] 3 - 180}

={[27–1 3 –20] 3 -180} ={[27–1–20] 3 - 180} = {[6] 3 - 180} = 216- 180 = 36.

Trang 17

2: BT tìm x:

- GV hướng dẫn cách làm các BT

tìm x

- GV làm mẫu câu a lên bảng

- Yêu cầu HS làm các BT b, c, d

lên bảng

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm

của bạn

- GV nhận xét và rút kinh nghiệm

- HS chép bài vào vở

Bài tập 2: Tìm x biết:

a/ 15+8(x – 2) = 79 8(x – 2) = 79 – 15 8(x – 2) = 64

x – 2 = 64 : 8 x– 2 = 8 x= 10 b/ 10x – 164 = 6 6 : 6 4

10x – 164 = 6 2

10x – 164 = 36 10x = 36 + 164 10x = 200

x = 200 : 10

x = 20

Bài 3.Tính chia hết của 1 tổng

- GV hướng dẫn HS làm

- Nhấn mạnh chỉ cần 1 số hạng

không chia hết thì tổng đó

không chia hết.

Bài 3 Hiệu sau có chia hết cho 3;5;7;9 không?

B = 3.5.7.9.11 – 120Nhận xét: 3.5.7.9  3; 5;7;9

120  3; 5 nhưng 120  7 ; 9Vậy: B  3; 5 nhưng B  7; 9

Bài 4.Cho A = 12+15+21+x với x ∋ N Tìm Đk để A  3; A  3

Giải: A có 4 số hạng trong đó 12; 15; 21 đều  3.Do đó:

x 3 thì A  3x 3 thì A  3

Trang 18

TiÕt 9 : dÊu hiÖu chia hÕt cho 2 ;3 ;5 ;9 (7)

H§ 1: NhËn biÕt 1 sè chia hÕt cho

108;180;801;810b) GhÐp thµnh sè  3 mµ  9 168;186;618;681;816;861 c) GhÐp thµnh sè  2 & 5

Trang 19

=> Sè c¸c sè h¹ng (100-2):2+1 = 50VËy tõ 1 -> 100 cã 50 sè  2

b)TËp hîp c¸c sè tù nhiªn tõ 1-> 100

vµ  5 lµ: {5; 10; 15; ;100}

Sè sè h¹ng :(100-5):5+1 = 20VËy tõ 1 -> 100 cã 20 sè  5Bµi 4

a)105+35 =100000+35=100045  5

sè nµy cã tæng c¸c ch÷ sè b»ng 9  9Nªn 105 + 35  5 vµ 9

b) 105 + 98 = 100098  2Tæng c¸c ch÷ sè b»ng 18  9Nªn 105 + 98  2 vµ 9

3 Cñng cè: ¤n l¹i dÊu hiÖu  2 ;3;5;9

4 Híng dÉn: BTVN: 130,137(sbt/18,19)

==================*&*======================

Trang 20

Ngµy so¹n:14/10/10 Ngµy d¹y: /10/10

TiÕt 10 : ¦íc vµ béi, sè nguyªn tè vµ hîp sè

b, HiÖu 5.7.9.11 – 2.3.7  7 vµ lín h¬n 7 nªn hiÖu lµ hîp sè

Bµi 2- 154(sbt/20)

Trang 21

91  a ⇒ a ∈ ¦(91)

91 = 7.13 VËy a ∈ {1,7,13,91}

Do 10 < a < 50 nªn a = 13

Bµi 4 ViÕt tËp hîp :a) B (11) ={0;11;22;33;44;55; }…TËp A c¸c sè t/m §K lµ:

Trang 22

C A

D B

C D

A

B

C

D E

Tiết 11 :Bài toán liên quan đến đoạn thẳng (3)

1.Kiến thức : Định nghĩa đoạn thẳng

Cách đo độ dài đoạn thẳng

So sánh 2 đoạn thẳng bằng cách so sánh độ dài của chúng

Yêu cầu HS đo độ dài và so sánh

Bài 3.So sánh các đoạn thẳng

AB,BC,CA,AD trong hình vẽ rồi

đánh dấu cho các đoạn thẳng bằng

Bài 3

AB = CD ; AD = BC

Trang 23

A C B D

nhau

Yêu cầu HS đo và đánh dấu

Bài 4.Trên một đờng thẳng cho 4

điểm A,B,C,D sao cho C nằm giữa

A,B ; B nằm giữa C,D.Cho biết

qua 2 điểm bất kì vẽ 1 đoạn thẳng

Hỏi có tấ cả bao nhiêu đoạn thẳng ?

Từ A vẽ tới các điểm còn lại đợc 5

b)AB > BD (Vì 5 > 3)Bài 5(BTVN)

3.Củng cố.Nhắc lại dạng bài đã chữa

4.Hớng dẫn :BTVN : 42, 47,48(SBT/101,102)

Ngày soạn : 25/10/2010 Ngày dạy: /10/10

Chuyên đề 1 : ôn tập và bổ túc về số tự nhiên

Trang 24

íc chung vµ béi chung, cln,bcnn.(9)I.Môc tiªu:

-Häc sinh biÕt t×m íc chung vµ béi chung cña 2 hay nhiÒu sè , C¸ch t×m

C1 ¦(12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} ¦(36) = {1; 3; 4; 9; 12; 6; 18; 36} ¦C(12;36) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

C2 12 = 22.3 ; 36 = 22.32 ¦CLN(12,36)= 12 ¦C(12;36)= {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Bµi 2

C1 C¸c béi nhá h¬n 100 cña 12:

0; 12; 24; 36; 48; 60; 72; 84; 96C¸c béi nhá h¬n 100 cña 36:

0; 36; 72 C¸c béi chung nhá h¬n 100 cña 12 vµ

36 lµ: 0; 36; 72

C2 BCNN(12,36)= 36BC(12,36)={0;36;72;108;144; }…

Do BC(12,36) <100 nªn BC(12,36) ∈ {0,36,72}

Bµi 3

a, A ∩B = {c¸c sè cã ch÷ sè tËn cïng lµ 0 }

Trang 25

ƯC(108,180)={1,2,3,4,6,9,12,36}

ƯC(108,180)>5 là 12;36b)Tìm các bội chung của 15,25 nhỏ hơn 400

BCNN(15,25)=75BCNN(15,25)<400 là:

0,75,,150,225,300,375

Bài 5.Bài 187/sbt/24Gọi số hàng dọc là a54 a; 42  a; 48  a và a lớn nhất

⇒ a là ƯCLN(54,42,48)a=6

3.Củng cố:Các nội dung vừa chữa

4.Dặn dò: BTVN:180,183,193(sbt/24,25)

Ngày soạn: 30/10/10 Ngày dạy: /11/10

Chuyên đề 2:đoạn thẳng

Trang 26

A M B

I.Mục tiêu:

 Biết giải thích một điểm nằm giữa hai điểm còn lại Giải thích một

điểm có là trung điểm của một đoạn thẳng

Dấu hiệu nhận biết điểm nằm giữa 2 điểm còn lại:

AM < AB ⇒ M nằm giữa A,B ⇒ AM+MB=AB

M là trung điểm của đoạn thẳng AB ⇔MA=MB,MA+MB=AB

⇔ MA=MB=AB/2

2.Luyện tập

Trên tia Ox vẽ hai điểm A,B: OA = 3cm

Điểm O là gốc chung của 2 tia đối nhau Ox, Ox’, A ∈ Ox , B ∈ Ox’

=> O nằm giữa A và B

mà OA = OB (= 4cm)Nên O là trung điểm của AB

Trang 27

(Trao đổi nhóm, nêu các bớc vẽ)

và EF

Bài 4:

a) AB=3cm ; Am=0,5cmb)A,M thuộc tia Ox,OA<AM nên

Trang 28

Mỗi tổ: số nam, nữ = nhau

Chia thành nhiều nhất ? tổ

trồng cây xung quanh: mỗi góc 1

cây, k/c giữa hai cây liên tiếp =

30 = 2 3 5

18 = 2 32

ƯCLN(30, 18) = 2 3 = 6

a = 6Vậy có thể chia nhiều nhất là 6 tổ Lúc đó, số nam của mỗi tổ:

30 : 6 = 5 (nam)

số nữ mỗi tổ

18 : 6 = 3 (nữ)Bài 2:

Gọi k/c giữa 2 cây là a Vì mỗi góc có 1 cây, k/c giữa 2 cây bằng nhau

 105  a, 60  a và a lớn nhất nên a là ƯCLN (105, 60)

105 = 3 5 7

60 = 22 3 5 ƯCLN (105, 60) = 15 => a = 15 Vậy k/c lớn nhất giữa 2 cây là 15 m Chu vi sân trờng:

(105 + 60).2 = 330(m)

Trang 29

Gọi số học sinh khối 6 của trờng đó là aXếp h.5, h.6, h.7 đều vừa đủ

=> a  5, a  6, a 7 và 400 ≤a≤ 450nên a ∈BC(5, 6, 7) và400 ≤a≤ 450BCNN (5, 6, 7) = 5 6 7 = 210

BC (5, 6, 7) = {0; 210; 420; 630; }vì 400 ≤a≤ 450 nên a = 420

vậy số học sinh khối 6 của trờng đó

là 420 học sinh

Bài 4:

Gọi số học sinh là a xếp h12, h15, h18 đều thừa 5 học sinh => a -5  12, 15, 18 nên a – 5

là BC(12, 15, 18)

12 = 22 3

15 = 3 5

18 = 2 32BCNN(12, 15, 18) = 22.32.5 = 180BC(12, 15, 18) = { 0; 180; 360; 450; }vì 195 ≤a− 5 ≤ 395

nên a – 5 = 360 ⇒ a = 365Vậy số học sinh khối 6 là 365 em.3.Củng cố:Nhắc lại 1 số kiến thức cơ bản

4.Hớng dẫn: Làm bài tập: BT 179,186,195,196(sbt/24,25)

Ngày soạn: 8/11/10 Ngày dạy: /11/10

Chuyên đề 3: số nguyên(6T)Tiết15 :Tập hợp các số nguyên

thứ tự trong tập hợp các số nguyên(1)

Trang 30

0 1 2 -1

-2

I.Mục tiêu

nắm đợc cách viết kí hiệu tập số nguyên

Biểu diĩen trên trục số

Bài 1.Vẽ 1 trục số rồi biểu diễn

những điểm cách điểm 0 hai đơn vị;

không đơn vị; hai điểm cách đều 0

Bài 4.Tìm số liền trớc của 3;-7;0;1

Tìm số liền sau của -10;0;-1;-15

Trang 31

tÝnh chÊt c¬ b¶n cña phÐp céng c¸c sè nguyªn)(2)

Trang 32

Cñng cè qui t¾c céng hai sè nguyªn

VËn dông tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè nguyªn vµo bµi tËp tÝnh hîp lÝII.ChuÈn bÞ

c) (-125) +| -45|=(-125) + 45

=-(125 - 45)= -80d))| -155| + | 70| = 155+70=225Bµi 2.TÝnh nhanh:

a)5+(-7)+9+(-11)+13+(-15)

= (5+9+13)+[(-7+(-11)+(-15)]

= 27+(-33)= - 6b)(-10)+12+(-14)+16+(-18)+20

= (12+16+20)+[ (-10)+(-14)+(-18)]

= 48+(-42) = 6Bµi 3 TÝnh tæng c¸c sè nguyªn x biÕt

a) -4< x≤ 4

x ∈ { -3,-2,-1,0,1,2,3,4}

TÝnh tæng:

(-3)+3 +(-2)+2+(-1)+1 +0+4 = 4b) -5≤ x≤ 5

x ∈ {-5;-4;-3;-2;-1;0;1;2;3;4;5}

TÝnh tæng:

Trang 33

C¸c sè nguyªn cã GTT§ nhá h¬n 15 lµ:

-14;-13;-12; ; 12;13;14Tæng

[(-14)+14]+ +[(-1)+1]+0 = 0Bµi 4

Nx: |a+b| ≥ |a|+|b| (a,b ∈ Z)

3.Cñng cè Kh¸i qu¸t bµi

Cñng cè qui t¾c trõ hai sè nguyªn

RÌn kÜ n¨ng sö dung dÊu ngoÆc

II.ChuÈn bÞ: SGK,SBT,STK, b¶ng phô

Trang 34

1.Kiến th c

a-b=a+(-b)

Qui tắc dấu ngoặc:

Dấu “-” trớc ngoặc phải đổi dấu các số hạng trong ngoặc

Dấu”+” trớc ngoặc giữ nguyên dấu các số hạng

2.luyện tập

- Viết gọn dấu phép tính và tính

2 HS lên bảng

Nêu qui tắc bỏ ngoặc và đặt ngoặc?

Nhấn mạnh dấu “-” trớc ngoặc

= 85+71+15-85 =71+15 = 86Bài 2.Bỏ dấu ngoặc rồi tínha)(35+75)+(345-35-75)

= 35+75+345-35-75

= (35-35)+(75-75)+345

=345b)(2002-79+15)-(-79+15)

=2002-79+15+79-15

=(79-79)+(15-15)+2002=2002c)-(515-80+91)-(2003+80-91)

Ta có: 0 + 7 + (- 8) = - 1c) a-m+7-8+m với a=61;m=-25

Ta có: 61-(-25)+7-8+(-25) = 61-1=60

Trang 35

Gäi 2 HS lªn b¶ng

NhËn xÐt

Bµi 4 TÝnh tæng 1 c¸ch hîp lÝa)4573+46-4573+35-16-5

=(4573-4573)+(46-16)+(35-5)

=0+30+30=60b)32+34+36+38-10-12-14-16-18

=(32-12)+(34-14)+(36-16)+(38-18)-10

=20+20+20+20-10=80-10=703.Cñng cè.Kh¸i qu¸t d¹ng bµi

Sgk ,shd ,s¸ch bµi tËp to¸n 6 t1, b¶ng phô, phÊn mµu

III.Néi dung

Ngày đăng: 18/11/2015, 04:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sgk ,shd, stk,sách bài tập toán 6 t1, bảng phụ ,phấn màu. - giáo án tự chọn toán 6
gk shd, stk,sách bài tập toán 6 t1, bảng phụ ,phấn màu (Trang 56)
Hình tròn là hình gồm đờng tròn và các điểm nằm bên trong đờng tròn. - giáo án tự chọn toán 6
Hình tr òn là hình gồm đờng tròn và các điểm nằm bên trong đờng tròn (Trang 60)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w