1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán 9 cả năm chuẩn kiến thức năm 2016

103 1,6K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 103
Dung lượng 1,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.. Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông sử dụng tỉ  Cung và dây cung.. Hoạt động của thầy Hoạt động của H

Trang 1

TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

1

I Căn bậc hai Căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc hai

2 Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.

3 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số, phương pháp thế.

4 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

17

1

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

4 Phương trình quy về phương trình bậc bai.

5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai một ẩn.

24

5

V Hệ thức lượng trong tam giác vuông

1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.

2 Tỉ số lượng giác của góc nhọn Bảng lượng giác.

3 Một số Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông (sử dụng tỉ

 Cung và dây cung.

 Sự xác định một đường tròn, đường tròn ngoại tiếp tam giác.

2 Tính chất đối xứng

 Tâm đối xứng.

 Trục đối xứng.

 Đường kính và dây cung.

 Dây cung và khoảng cách từ tâm đến dây.

3 Ví trí tương đối của đường thẳng và đường tròn, của hai đường tròn.

17

2

Trang 3

TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ

7

VII Gúc với đường trũn

1 Gúc ở tõm Số đo cung

 Định nghĩa gúc ở tõm.

 Số đo của cung trũn.

2 Liờn hệ giữa cung và dõy.

3 Gúc tạo bởi hai cỏt tuyến của đường trũn

 Định nghĩa gúc nội tiếp.

 Gúc nội tiếp và cung bị chắn.

 Gúc tạo bởi tiếp tuyến và dõy cung.

 Gúc cú đỉnh ở bờn trong hay bờn ngoài đường trũn.

 Cung chứa gúc Bài toỏn quỹ tớch “cung chứa gúc”.

4 Tứ giỏc nội tiếp đường trũn

 Hỡnh khai triển trờn mặt phẳng của hỡnh trụ, hỡnh nún.

 Cụng thức tớnh diện tớch xung quanh và thể tớch của hỡnh trụ, hỡnh nún, hỡnh

cầu.

13

Giáo án 9 theo chuẩn kiến thức kỹ năng mới

bộ giáo án đại số 9 giáo án chuẩn kiến thức kỹ năng.

Tuaàn 1

Tieỏt 1

Chửụng I : CAấN BAÄC HAI – CAấN BAÄC BA

Baứi 1 : CAấN BAÄC HAI

Trang 4

so sánh các số.

II CHUẨN BỊ :

- GV : Soạn giảng , SGK, máy tính bỏ túi

- HS : Oân tâp K/n về căn bậc hai ( Toán 7 ) , SGK, máy tính bỏ túi

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – vấn đáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :.

Hoạt động của thầy Hoạt động của

Hoạt động 1 :Giới thiệu

chương trình và cách học bộ

môn

- Giới thiệu chương trình đại

số 9, gồm 4 chương :

Chương I : Căn bbậc hai – căn

bậc ba

Chương II: Hàm số bậc nhất

Chương III: Hệ hai PT bậc

nhất hai ẩn

Chương IV: Hàm số y= ax2-PT

bậc hai một ẩn

- Giới thiệu nội dung chương I

Nội dung bài học

Hoạt động 2 :Tìm hiểu về

căn bậc hai số học

+ Nêu câu hỏi

- Hãy nêu đ/n căn bậc haiï của

một số a không âm ?

-Với số a dương, có mấy căn

bậc hai ? cho ví dụ?

- Hãy viết dưới dạng kí hiệu ?

- Tại sao số âm không có CBH ?

+ Yêu cầu HS thực hiên ?1

- Tìm các CBH của mỗi số sau

4 và theo dõi

+ Trả lời miệng

- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

- Với số a dương có đúng 2 CBH là 2 số đối nhau là a và - a

- VD : CBH của

4 là 2 và -2

4= 2 ; - 4 = 2

- Số âm không có CBH vì bình

!/ Tìm hiểu về căn bậc hai số

Trang 5

+Từ ?1 giới thiệu đ/n CBH số

học của số a

( a≥ 0 ) như SGK

+ Chú ý cho HS cách viết

2chiều để HS khắc sâu

+Yêu cầu HS thực hiện ?2

-Tìm CBHSH của mỗi số sau :

+ Giới thiệu phép toán tìm

CBHSH của số không âm là

phép khai phương

- Ta đã biết phép toán trừ là

phép ngược của phép toán

cộng, phép chia là phép toán

ngược của phép nhân.Vậy

phép KP là phép toán ngược

của phép toán nào ?

- Để KP một số người ta có

thể làm bằng những cách

nào ?

+ Yêu cầu HS thực hiện ?3

- Tìm các CBH của mối số sau

:

a/ 64 ; b/ 81 ; c/ 1,21

Hoạt động 3 : So sánh các

căn bậc hai số học

+Nghe GV giới thiệu cách viết đ/n 2 chiều vào vở

+ Cả lớp cùng làm ?2

Đại diện 3 HS lên bảng

9

43

d/ CBH của 2 là 2và - 2,vì :…

* Chú ý : Với a≥ 0 , Ta có :

- Nếu x = a thì x≥ 0 và x2 = a

- Nếu x≥ 0 và x2 = a thì x = a

Ta viết :

x = a ⇔ x2 = a x≥ 0+ Lời giải ?2/

b/ 64 = 8 vì 8≥ 0 và 82 = 64c/ 81 = 9 vì 9≥ 0 và 92 = 81 d/

21,

Trang 6

+ Ta có thể c/m điều ngược lại

+Trả lời miệng ?3

a/ CBH của 64 là 8 và -8

b/ CBH của 81 là 9 và -9

c/ CBH của 1,21 là 1,1 và -1,1

+ Nghe GV trình bày

Cho a, b≥ 0

Nếu a< b thì a

< b

+ Ghi nhớ định lí SGK Tr 5

+ Nghiên cứu ví dụ 2 SGK

+ Cả lớp cùng làm ?4

Đại diện 2 em lên bảng trình bày

HS1: a/

HS2:b/

+Yêu cầu HS nghiên cứu ví dụ

3 SGK + Trả lời ?5

*Định lí : SGK.

+ Ví dụ : + Lời giải ?4/

Bài tập 5 Tr 4 – SBT :

a/ Có 1< 2⇒ 1 < 2

⇒1+1 < 2 + 1 ⇒2 < 2 + 1b/ Có 4 > 3 ⇒ 4 > 3

⇒ 2 > 3

⇒ 2 – 1 > 3 - 1 ⇒ 1 > 3 - 1

6

Trang 7

+ Cả lớp cùng làm.

+ Hoạt động theo nhóm

- Oân tâp định lí Pitago , qui tắc tính giá trị tuyệt đối của một số

- Xem trước bài 2

Tuần 1

Tiết 2

Bài 2 : CĂN THỨC BẬC HAI

VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC A2 = A

I MỤC TIÊU :

1 KiÕn thøc:

-HS biết tìm điều kiện xác định ( Hay có nghĩa ) của A và có kỹ năng thực hiện đièu đó khi biểu thức A không phức tạp ( Bậc nhất, phân thức đại số mà tử và mẫu là bậc nhất , còn mẫu hay tử còn lại là hàm số bậc hai có dạng a2 + m hay : – (a2 + m ) khi m dương

Trang 8

III PHƯƠNG PHÁP :

- Đàm thoại – vấn đáp

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài

cũ – Tạo tình huống học tập

+ Nêu yêu cầu kiểm tra

1/ Nêu định nghĩa CBHSH

của số a viết dưới dạng ký

hiệu

- Bài tập : Các khẳng định sau

đúng hay sai ?

a/ CBH của 64 là 8 và -8

+ Nhận xét và cho điểm

+ Đặt vấn đề vào bài mới

- Mở rộng CBH của một số

không âm ta có căn thức bậc

+Giới thiệu 25−x2 là căn

thức bậc hai của 25 – x2 còn

25 – x2 là biểu thức dưới dấu

Vậy : A xác định ⇔ A≥ 0

+ Hai em lên bảng trả bài

+Dưới lớp nhận xét bài làm của bạn

+Chú ý – Lắng nghe

+ Một em đọc to ?1 Trong tgv ABC, ta có :

AB2 + BC2 = AC2 (Đ/l Pitago)

AB2 + x2 = 52

⇒ AB2 = 25 – x2

⇒ 25−x2+Chú ý – Lắng nghe

+ Một em đọc tổng quát SGK

Cả lớp ghi vở

+Nghiên cứu ví dụ 1

x

2

0

+ Bài tập: a/ Đúng b/ Sai c/ Đúng

2/ Với a, b≥ 0

Nếu a< b thì a< b

* Bài tập 4 Tr 7 SGK

a/ x= 15 ⇒ x = 152 = 225

Vậy : x = 225

b/ 2x < 4 Với x ≥ 0, ta có 2x < 4

⇔2x < 1⇔x < 8 Vậy : 0 ≤ x < 8

1/Tìm hiểu căn thức bậc hai

+ Lời giải ?1/

+ Tổng quát : SGK

8

Trang 9

*Ví dụ 1 Tr 8 - SGK

GV hỏi thêm : Nếu x = 0 ; x =

3 thì 3x lấy giá trị nào ?

- Nếu x = -1 thì sao ?

+Yêu cầu HS thực hiện ?2

Với giá trị nào của x thì

+Yêu cầu HS đọc và trả lời ?3

Điền số thích hợp vào ô trống

- Nhận xét và rút ra quan hệ

giữa a2 và a

+Như vậy không phải khi bình

phương một số rồi khai phương

kết quả cũng được số ban đầu

= 3 Nếu x = -1 thì 3x

không có nghĩa + Cả lớp cùng làm ?2

+Trả lời nhanh bài tập

Hai em lên bảng điền

+ Nêu nhận xét

- Nếu a < 0 thì a2 = - a

- Nếu a ≥ 0 thì a2 = a

+ Chú ý – Lắng nghe Cả lớp ghi vở định lí +Để c/m a2 = a , ta

≥ 0 ⇔a ≤ 0c/ 4−a có nghĩa khi 4- a

9

Trang 10

+Hướng dẫn HS tự làm

Hoạt động 4 : Củng cố –

Luyện tập

GV: Nêu câu hỏi

* A có nghĩa khi nào ?

a = a 2 + C/m định lí vào vở

+ Chú ý – Lắng nghe

+ Tự đọc lời giải VD2và VD3

+ Đứng tại chỗ trả lời a/ (0,1)2 =0,1 = 0,1b/ (−0,3)2 = −0,3 = 0,3

c/ - (−1,3)2 = −1,3 = 1,3

d/ - 0,4 (−0,4)2 =(- 0,4 )−0,4

=(- 0,4) 0,4 = -16

+ Cả lớp ghi chú ý vào vở

+ Chú ý – Lắng nghe Ghi ví dụ 4 vào vở +Thực hiện cá nhân

- Nếu a ≥ 0 thì a = a nên ( a )2 = a2

Nếu a< 0 thì a = - a nên (

a )2 = ( -a )2 = a2

Do đó : (a )2 = a2 với a

∀ RVậy :a chính là CBHSH của a2.Tức a2= a

a/ (x−2) 2 với x≥ 2

Ta có : (x−2)2 = x−2 = x-2

( vì x ≥ 2 nên x - 2 ≥ 0 ).b/ a6 = ( )3 2

vì a < 0 nên a3 < 0 ⇒ a3 = - a3, vậy : a6 =

- a3

* Củng cố – Luyện tập

10

Trang 11

a/ x2 = 7 ; b/ x2 = −8 + Trả lời miệng.

* A có nghĩa khi và chỉ khi A ≥ 0

* A2 = A = = A nếu

A ≥ 0 = - A nếu

A < 0

½ lớp làm bài 8/

½ lớp làm bài 9/

* Bài tập 8 Tr 10 – SGK.

d/ 3 (a−2)2 = 3.a−2

= 3 ( 2- a )( vì a - 2 < 0 ⇒ a−2 = 2-

- HS: SGK, ôn tập hằng đẳng thức A2 = A

III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :

Hoạt động 1 :Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV : Nêu yêu cầu kiểm tra

H1 :* Nêu điều kiện để A

HS : Hai em lên bảng trả bài

11

Trang 12

có nghĩa

*BT 12 Tr 11 - SGK Tìm x ,

biết :

a/ 2x+7 ; b/ −3x+4

H2 : Hãy điền vào chỗ trống

( ……) để được khẳng định đúng

GV: Nhận xét và cho điểm

HS1: * A có nghĩa khi

A ≥ 0

*BT 12 Tr 11 - SGK

a/ 2x+7 có nghĩa ; b/ −3x+4

có nghĩa

⇔2x +7 ≥ 0 ⇔2x ≥ -7

; ⇔- 3x + 4 ≥ 0 ⇔x ≥

HS2 :

* A2 = A = A nếu A

≥ 0 = -A nếu

a/ Ta có : Vế trái =( 3-1 )2 =(

3)2 -2 3.1 + 12 = 3 -2 3+1

= 4 – 2 3

=Vế phải ( đpcm )

Trang 13

HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn.

Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập

* BT 11 Tr 11 - SGK.Tính :

a/ 16 + 25 + 196 : 49

b/ 36 : 2.9.18 - 169

GV: (Gợi ý) Thực hiện phép

tính : Kp , nhân, chia, cộng ,

trừ Từ trái sang phải

GV: Yêu cầu HS làm tiếp câu

GV gợi ý câu c/ Cănthức có

nghĩa khi nào ?

- Tử là 1 > 0 Vậy mẫu phải

HS1: a/ 16 + 25 +

196 : 49

= 4 5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22

HS3: c/ 81 = 9 = 3

HS4: d/ 3+42 = 25 = 5

HS : Cả lớp cùng làm c/

⇒ x > 1d/ 1+x2 có nghĩa với

x R

Vì x2 ≥ 0 với∀x∈R ⇒

x2 + 1 ≥ 1 với∀x∈R HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày

TL1: a/ 2 a2 – 5a = 2

a - 5a = -2a – 5a = -7a ( với a <0 )

TL2: b/ 25a2 + 3a =

a + 3a = 5a + 3a = 8a (với a ≥ 0 ⇒5a >0 )

13

Trang 14

* BT 15 Tr 11 - SGK

Giải các phương trình sau:

a/ x2 - 5 = 0

b/ x2 – 2 11x + 11 = 0

Gợi ý :Biến đổi vế trái đưa về

hằng đẳng thức – Aùp dụng giải

TL4: d/ 5 a6 -3a3 = 5

3

2a - 3a3 = 5.(-2a3)- 3a3 =

- 10a3 – 3a3 = -13a3 ( Vì a

< 0 ⇒ 2a3 < 0 )

HS : Trả lời miệng TL: a/ x2 – 3 = ( x - 3) ( x + 3)

d/ x2 – 2 5x + 5 =

x2 – 2 x 5 + ( 5)2 = ( x - 5)2

HS: Hoạt động nhóm – Đại diện nhóm lên bảng trình bày

a/ x2 - 5

= 0 ⇔ ( x - 5) + ( x +

5)= 0 ⇔ x - 5 = 0 hoặc

11

Vậy phương trình có nghiệm : x = 11

*Hướng dẫn :

- Oân tập kĩ lí thuyết bài 1 & bài 2

-Bài tập về nhà : 16 Tr12- SGK , 12- 16 Tr 5-6 – SBT

-Xem trước bài 3

IV RÚT KINH NGHIỆM :

14Ký duyệt

Trang 15

Ngày soạn :……… Tuần 2

- HS: SGK, xem trước bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :

Hoạt động 1 : Tạo tình huống học tập :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu vấn đề tạo tình

huống học tập như SGK

Tr12 Vào bài mới

HS: Chú ý – Lắng nghe

25 ( = 20)HS: Đọc nội dung định

lí Tr12 – SGK Với 2số a và b không âm Ta có :

b

HS: C/m định lí theo hướng dẫn của GV

15

Trang 16

GV: Định lí trên được c/m dựa

vào CBHSH của một số không

TL2: ( a b)2 = ( a

)2 ( b )2 = a.bHS: Ghi vở

HS: Chú ý – Lắng nghe

HS: Ghi nhớ chú ý

Hoạt động 3 : Aùp dụng

½ lớp làm câu a/

- ½ lớp làm câu b/

1 25

= 7.1,2.5 =42

b/ 810.40= 81

400 = 9 20 = 18HS:Hoạt động nhóm ?2

TL: a/ 0,16.0,64.225 =

16,

0 0,64 225

= 0,4 0,8 15 = 4,8

b/ 250.360=

36.10.10

36.100.25

= 25 100

36= 5.10.6 = 300HS: Dưới lớp nhận xét HS: Đọc qui tắc

HS: Thực hiện VD2

16

Trang 17

b/ 1,3 52 10

GV: Chốt lại vấn đề : Khi

nhân các số dưới dấu căn ta

cần biến đổi biểu thức về dạng

tích các BP rồi thực hiện phép

tính

GV:Yêu cầu HS làm ?3 để

củng cố qui tắc

- ½ lớp làm câu a/

- ½ lớp làm câu b/

GV: Hướng dẫn câu b/ 9a2 b4

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4

Tr13 – SGK

Rút gọn các biểu thức ( với a

và b không âm)

a/ a 3 12a

b/ 2a 32 ab2

TL: a/ 5 20= 5.20

= 100 =10 b/ 1,3 52 10

= 1,3.52.10 = 13.52

= 13.13.4=

)2.13( 2 = 13.2 = 26HS: Chú ý – Lắng nghe

HS:Hoạt động nhóm ?3

TL: a/ 3 75 = 225

= 15 b/ 20 72 4,9=

9,4.72.20

= 4 36 49= 2.6.7 = 84

HS: Dưới lớp nhận xét bài làm của các nhóm

HS: Ghi nhớ chú ý

HS: Đọc lời giải

VD3câu a/

HS: Thực hiện theo hướng dẫn của GV

b/ 9a2 b4 = 9 a2 b

4 = 3.a.( b 2)2

=3b2.a

HS: Thực hiện cá nhân?4 Tr13 – SGK a/ a3 12a= 36a4 =

a2)2 =6a2 = 6a2 b/ 2a 32 ab2 =

b a2

64 2 = ( ab8 )2 =

ab

8 = 8ab

Hoạt động 4 : Luyện tập – Củng cố

GV :-Phát biểu Đ/ lí liên hệ HS: - Phát biểu định lí

17

Trang 18

giữa phép nhân vàKP?

- Đ/ lí được tổng quát như thế

nào ?

- Phát biểu qui tắc Kp 1tích và

qui tắc nhân căn thức bậc hai ?

36

= a2 3−a = a2 ( 3 - a) , với a ≥ 3

Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí và qui tắc

Trang 19

- HS: SGK, ôn tập các quy tắc và định lí.

III HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

H1: Phát biểu Đ/ lí liên hệ giữa

phép nhân và khai phương ?

H2 : *Phát biểu qui tắc Kp

1tích và qui tắc nhân căn thức

GV: Nhận xét – cho điểm

HS: Hai em lên bảng trả bài

d/ (3- a)2- 0,2 180a2

= 9 - 6a + a2 -

2

180.2,

= 9 - 6a + a2 - 36a2

= 9 - 6a + a2 -6a (1)

Trang 20

a - 3a = 15a – 3a = 12a , Với a≥0.

26 , với a> 0HS: Dưới lớp nhận xét bài của bạn

Hoạt động 2 : Tổ chức luyện tập Dạng 1 : Tính giá trị căn

HS: Cả lớp cùng làm – Hai em lên bảng

HS3: a/ 13−122 =

)1213).(

1213

= 25=5

HS4: b/ 17−82 =

)817).(

817( + − =

9

25 = 25

9 = 5.3 = 15

*Bài tập 24Tr 15 – SGK.

HS: Cả lớp cùng làm –Một em lên bảng TL:a/ 4.(1+6x 9+ x2)2 =

)31.((

4 + x 2)2

=2.1+3x 2 = 2.(( 1+

20

Trang 21

2006 + 2005)là hai số

nghịch đảo của nhau

GV: - Thế nào là 2số nghịch

đảo của nhau ?

GV: Vậy với 2số dương 25 và

9 , CBH của tổng 2số nhỏ hơn

tổng hai CBH của 2số đó

Tổng quát : b/ Với a > 0 , b > 0

2 ( 1 + 3 (- 2))2

=2.( ( 1- 3 2)2) = 2.( 1- 6 2+ 18 ) = 38

- 12 2 ≈21,029

*Bài tập 23Tr 15 – SGK

TL: Hai số là nghịch đảo của nhau khi tích của chúng bằng 1

- Xét tích : ( 2006- 2005)

( 2006+ 2005)

Ta có : ( 2006- 2005

) ( 2006+ 2005) = ( 2006)2 – (

2005)2 = 2006 – 2005

9.HS: Ghi nhớ tổng quát

21

Trang 22

nhóm

½ lớp làm câu a/ 16x = 8

½ lớp làm câu d/ 4.(1−x)2 –

x = 2 ⇔x

= 4 d/ 4.(1−x)2 – 6 = 0 ⇔

)1.(

Hướng dẫn : - Bài tập 22, 20, 25, 27 Tr 15-16 – SGK

- Nghiên cứu trước bài 4

Tuần 2

Tiết 6

Bài 4 : LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA

VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

- HS: SGK, xem trước bài

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động 1 : Kiểm tra – Tạo tình huống học tập.

22

Trang 23

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Nêu yêu càu kiểm tra

GV: Nhận xét và cho điểm

GV: Tạo tình huống học tập

)1(x− =21 ⇔ (x−1)

= 7

⇔ x – 1 = 49 ⇔x = 50

HS: Nhận xét bài của bạn

HS: Chú ý – Lắng nghe

dựa trên đ/n CBHSH của một

số không âm

Hs: Cả lớp cùng thực hiện ?1

TL: Ta có :

25

Tr16 – SGK

HS: c/m định lí TL: Vì a≥0 , b> 0 nên

Trang 24

( ) ( ) b

a b

a b

Hoạt động 3 : Aùp dụng 1/ Quy tắc khai phương một

thương

GV: Nêu quy tắc Tr17 – SGK

*Ví dụ 1 : Aùp dụng quy tắc

GV: Cho HS làm ?2 để củng

cố quy tắc

GV: Nêu chú ý Tr18-SGK

Với biểu thức A không âm và

biểu thức B dương Ta có :

GV: Yêu cầu HS thực hiện ?4

HS: Một em đọc quy tắc

Cả lớp ghi nhớ HS: Thức hiện theo GV

25

=

.b/

36

25:16

9 =

36

25:169

= :65 1094

225 = b/ 0,0196=

50

7100

1410000

19610000

999111

49.13

4.13117

52117

HS: Ghi nhớ chú ý

24

Trang 25

HS: Chú ý – Theo dõi.

HS: Cả lớp cùng thực hiện ?4

25

2 4

2 4

ab

98181

Hoạt động 4 : Củng cố – Luyện tập

GV: Yêu cầu HS phát biểu lại

các quy tắc

6425

=

4

916

8116

81 = =

Hướng dẫn : - Học thuộc các định lí

- Bài tập 28 , 29,30,31Tr18 – SGK. Tính 36,37,40 Tr8,9 – SBT

- Giờ sau luyện tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 26

giáo án mới chuẩn kiến thức kỹ năng đại số 9 + hình học 9 cả năm mới

liên hệ đt 0168.921.8668

26

Trang 40

Giáo án đại số chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68 hoặc

40

Ngày đăng: 15/01/2016, 07:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính . - Giáo án toán 9 cả năm chuẩn kiến thức năm 2016
Bảng t ính (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w