1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tu chon toan 6 moi nhat sua 04/04/2011

54 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 54
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp .- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau đểlàm bài trên tập hợp cho học sinh.. Gv yêu cầu

Trang 1

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau đểlàm bài trên tập hợp cho học sinh

II Chuẩn bị :

- Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

- Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Nêu các cách viết khác nhau về tập hợp ? Lấy 2 vd cho mỗi cách?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 2 và nhỏ hơn 8 bằng hai cách ?

- Bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài tập 1 :

Cho tập hợp các chữ cái : X = {A; C; O}

a Tìm cụm từ có nghĩa tạo thành từ các

chữ cái trong tập hợp X

b Viết tập hợp X bằng cách chỉ ra tính

chất đặc trng cho các phần tử X

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s trình bày miệng và

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s trình bày

Bài tập 3: Cho tập hợp A = {1;2;a;b }

a Chỉ rõ các tập hợp con của A có một

Giáo viên gọi 3 h/s đại diệm trình bày

Bài tập 4: Cho tập hợp A các số tự nhiên

X = {x : x – chữ cái trong cụm chữ

CA CAO }H/s suy nghĩ và trả lời , h/s dới lớpnhận xét

Hai h/s lên bảng làm bài

Bài tập 2 :Bốn h/s lên bảng làm bài

a C = { 2; 4 ;6 }

b D = {7 ; 9 }

c E = { 1 ;3 ;5 }

d F = { 1 ;2 ;3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;9 }h/s dới lớp nhận xét

c Tập hợp B không là con của A vì : c

 B nhng không thuộc A

3 h/s đại diệm trình bàyh/s dới lớp nhận xétBài tập 4:

A = { 100;101;102 …;999};999}

Trang 2

Tự chọn toán 6 Năm học 2010-2011

có tất cả b – a + 1 số

Vậy a có bao nhiêu phần tử ?

Gv yêu cầu học sinh tự làm tiếp học sinh tự làm tiếp

Củng cố :

Cho tập hợp X các chữ cái trong cụm từ : Thành thố hồ chí minh

Hãy liệt kê các phần tử thuộc tập hợp X?

Học sinh viết: X = { a;c;h;i;m;n;ô;p;t }

- Luyện tập các bài tập về tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp con

- Rèn kĩ năng suy luận, làm toán, linh hoạt khi dùng các cách, kí hiệu khác nhau đểlàm bài trên tập hợp cho học sinh, biết tìm ra số phần tử của một tập hợp, số sốhạng của một dãy tổng nào đó…;999}

II Chuẩn bị : Bảng phụ

III Tiến trình dạy học :

Kiểm tra bài cũ

H/s1 : Lấy 2 vd về tập hợp ? trong đó có một tập hợp là con của tập hợp kia?

H/s2 : Viết tập hợp các số tự nhiên chẵn lớn hơn 2 và nhỏ hơn 28 bằng hai cách ?Bài tập

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài tập 1:

Viết mỗi tập hợp sau và cho biết

mỗi tập hợp có bao nhiêu phần tử?

Trang 3

có số phần tử là :

50 – 0 + 1 = 51 phần tử

b Không có số tự nhiên nào thoả mãn

điều kiện đặt ra Tập hợp đó là tập rỗng.H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

3 h/s làm bài

a có 100 – 40 + 1 = 61 phần tửH/s nghe giáo viên giới thiệu cách tìm sốphần tử của dãy

b Số phần tử của dãy là : 98 10

2

+ 1 = 45phần tử

c Tơng tự số phần tử là : 36H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

2 h/s làm bài

a Có các số tự nhiên có bốn chữ số là:

1000 -> 9999 : Vậy có :9999 1000

1

+ 1 = 9000 số

b Có các số tự nhiên chẵn có ba chữ số là: 100 -> 998

Trang 4

III Tiến trình dạy học :

Kiểm tra bài cũ

Nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân trong tập N ?

Bài tập 2:

Vì khi a = 0 hoặc b = 0 nên :

a x- 45 = 0 nên : x= 45 42- x = 1 nên x = x = 42 – 1 = 41

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

11 18 = 11 9 2 = 6 3 11

15 45 = 45 3 5 = 9 5 15học sinh độc lập làm bài

1 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Trang 5

= 6370 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau đểlàm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 6

a Trong phép chia một số t nhiên

cho 6, số d có thể bằng bao nhiêu ?

b Viết dạng tổng quát của số tự

nhiên chia hết cho 4 ; chia cho 4 d 1

Số chia cho 4 đợc k có dạng nào ?

Số chia cho 4 đợc k d 1 có dạng nào

Gv đa ra hình vẽ minh hoạ và y/c

học sinh suy nghĩ làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Trang 7

- Luyện tập các bài tập về phép trừ và phép chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các tính chất khác nhau đểlàm bài trên tập hợp N cho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

=> x = 3

c x= 0 d x = 0h/s làm bài

Trang 8

Tự chọn toán 6 Năm học 2010-2011

b Viết dạng tổng quát của số tự

nhiên chia hết cho 2 ; chia cho 2

d 1

Số chia hết cho 3 có dạng nào ?

Số chia hết cho 6 có dạng nào ?

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Bài tập 3:

Ta có : a= 3.15 + r với 0 r 3 Với r = 0 thì a = 45

Với r = 1 thì a = 45+1 = 46Với r = 2 thì a = 45+ 2 = 47h/s làm bài

dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 10năm , trong đó hai năm nhuận : 2004 ,

2008

Ta thấy :

365 10 + 2 = 3652 ; 3652 : 7 = 521 ( d 5)

Từ 10-10 2000 đến 10-10 2010 có 521tuần còn d năm ngày Vậy ngày 10-10

2010 rơi vào chủ nhật h/s làm bài

dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Tìm thơng sau :

abcabc : abc

Gv yêu cầu h/s viết trong hệ thập phân và giải

abcabc = abc.1000 + abc = abc ( 1000 + 1)

Trang 9

- Luyện tập các bài toán với luỹ thừa ,các phép toán cộng, trừ, nhân, chia

- Rèn kĩ năng suy luận , làm toán, linh hoạt khi dùng các công thức đối với luỹ thừacho học sinh , biết vận dụng linh hoạt các tính chất

- Làm một số bài tập cơ bản và nâng cao

II Chuẩn bị :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa :

Bài tập 2:

a a3 b2 b.m 4 + p2

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a a8 b x12 c 125 d 85.8 = 86

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

a = 9+ 16 = 25 = 52

b = 52 + 122 = 25 + 144 = 169 = 132

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 5 :

a 4 b 3 c.2

3 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Trang 10

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa :

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Trang 11

Tự chọn toán 6 Năm học 2010-2011

b 36.28 + 36.82 + 64.69 + 64.41

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 2 h/s làm bài ?

36.110 + 64.110 = 110.(36 + 64 )=

110 100= 11000h/s làm bài

H/s dới lớp nhận xét

Bài tập 2:

a = 2008.(2006+2) = 2008.2006 +4016

b.= 2006.( 2008 + 2) = 2006 2008 +4012

Vậy a > b

2 h/s làm bàiH/s dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

Ta có : a= 4.10 + r với 0 r <4Với r = 0 thì a = 40

Với r = 1 thì a = 40+1 = 41Với r = 2 thì a = 40+ 2 = 42Với r = 3 thì a = 40+ 3 = 43h/s làm bài

Trang 12

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Hs1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

=> x = 5

c x= 0 d x = 0h/s làm bài

dới lớp nhận xét

Bài tập 3:

a.Tổng của ba số tự nhiên liên tiếp là:

a + (a+1) + ( a+ 2) = 3a + 3  3

Trang 13

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

abcabc= abc.1001 = abc.11.91  11

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Tổng sau có chia hết cho 6 không ?

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Trang 14

Gv yêu cầu học sinh độc lập làm bài

Giáo viên gọi 4 h/s làm bài ?

=> x = 5

c x= 0 d x = 0h/s làm bài

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Bài tập 4:

abcabc= abc.1001 = abc.11.91  11

h/s làm bài dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Tổng sau có chia hết cho 6 không ?

a 42 + 54 ; b 600- 14 c 120 + 48 + 20 d 60 + 15 + 3

Trang 15

III Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

Vẽ lần lợt đoạn thẳng AB, tia AB, đờng thẳng AB trên cùng một hình ?

Gv nhận xét và cho điểm

Hoạt động 2: Bài tập

Bài tập 1:

Em hãy viết nội dung đầu đề của một

bài toán có hình vẽ nh sau :

BC tơng ứng tại D và E H/s có thể đa ra các đáp án khác C1 :Vẽ hai tia chung gốc OA,OB .Lấy I là điểm nằm giữa A và B Vẽtia Ot chứa điểm I

C2 : Vẽ hai tia chung gốc OA,OB

Vẽ tia Ot cắt đoạn thẳng AB tại điểm

I nằm giữa A và B

Gv gọi hs khác nhận xét và bổ xungnếu cần thiết

Trang 16

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11 cm

Điểm M nằm giữa A và B Biết

Gv kiểm tra lại kết quả đo và tínhtoán

Bài tập 3:

PQ = 5 cmh/s làm bài dới lớp nhận xét

Hoạt động 3 : Củng cố

Xem lại các bài tập đã chữa ?

Đo kích thớc SGK Toán ^ tập 1 và ghi kết quả :

Trang 17

- Nhận biết một số nguyên tố, hợp số trong tập hợp đơn giản

- Hiểu cách lập bảng số nguyên tố

- HS hiểu thế nào là phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố

- Biết phân tích 1 số ra thừa số nguyên tố và viết gọn dưới dạng luỹ thừa

II-Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ.

*Thế nào là số nguyên tố? Hợp số?

*Hãy nêu cách lập bảng số không

vượt quá 100?

*Hãy nêu các số nguyên tố không

vượt quá 20?

*Có mấy cách phân tích một số ra

thừa số nguyên tố?

* Cách lập bảng số nguyên tố (SGK)

*Các số nguyên tố nhỏ hơn 20 là: 3; 3; 5;7; 11; 13; 17; 19

*Có hai cách phân tích một số ra thừa sốnguyên tố

Bài tập 149 SBT– tr.20

Đều là hợp số vì ngoài ước 1 và chính nócón có ước là:

a) 2; 3 b) 3;7c) 2 ( tôngt là số chẵn)d) 5 ( tổng có tận cùng bằng 5)

Trang 18

Tù chän to¸n 6 N¨m häc 2010-2011

Bài tập 158 SBT– tr.21

Gọi a = 2.3.4.5.6…101 có phải 100

số tự nhiên liên tiếp sau đều là hợp

số không?

Bài tập 161 SBT– tr.22

Cho a = 22.52.13 Mỗi số 4, 25,

13,20,8 có là ước của a hay không?

Trong một phép chia, số bị chia

bằng 86, số dư bằng 9 Tìm số chia

4, …, 101

Bài tập 161 SBT– tr.22

4 =22; 25 = 52 ;13 ; 20 = 22 5 đều là ướccủa a vì chúng có mặt trong các thừa sốcủa a còn 8 = 23 không lá ước của a vìcác thừa số của a không có 23

Gọi số chia là b, thương là x, ta có:

86 = b.x + 9, trong đó 9 < b

Ta có b x = 86 – 9 = 77 Suy ra:

B là ước của 77 và b> 9 Thân tích rathừa số nguyên tố 77 = 7.11 Ước của 77mà lớn hơn 9 là 11 và 77 Có hai đáp số:

Trang 19

Tù chän to¸n 6 N¨m häc 2010-2011

Ngµy so¹n: 12/11/2010

Ngµy d¹y: 16/11/2010

Tiết 12 - Bài tập – KHI NÀO THÌ AM + MB = AB ?

VẼ ĐOẠN THẲNG CHO BIẾT ĐỘ DÀI

I- Mục tiêu

- HS nắm: Nếu M nằm giữa A và B thì AM + MB = AB

- HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa 2 điểm khác

- Bước đầu tập suy luận: a + b = c  a = ? ;  b = ? khi biết 2 trong 3 số

- HS nắm vững trên tia Ox có một và chỉ một điểm M sao cho OM = m (đv độdài), m > 0

- Trên tia Ox nếu OM = a; ON = b và a < b thì M nằm giữa O và N

- GD tính cẩn thận

II- Tiến trình lên lớp

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ:

Vẽ tùy ý ba điểm A, B, C thẳng hàng

Làm thế nào để chỉ đo hai lần mà biết

được độ dài của các đoạn thẳngAB,

Cho đoạn thẳng AB có độ dài 11cm

Điểm M nằm giữa AB Biết rằng MB

– MA = 5cm Tính độ dài các đoạn

thẳng MA, MB?

Bài tập 49 SBT– tr.102

Trong mỗi trường hợp sau Hãy vẽ hình

và cho biết ba điểm A, B, M có thẳng

hàng không?

* Khi M nằm giữa A, B

* Ngược lại , khi M nằm giữa A, B thì

AM + MB = AB

* Cách vẽ (SGK tr 122)

Bài tập 44 SBT– tr.102

Có thể đo AB, AC rồi suy ra BC ;hoặc

do BC, AC rồi suy ra AB; …

Trang 20

b) Trên tia Ax đặt AB = 4cm

c) Trên tia BA đặt BC = 3cm

d) Hỏi trong ba điểm A, C, B thì

điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại?

Bài tập 56 SBT– tr.103

Trên tia Ox :

a) vẽ OA = 1cm; OB = 2 cm Hỏi

trong ba điểm O, A, B thì điểm nào

nằm giữa hai điểm còn lại?

b) Vẽ OC = 3cm Hỏi trong ba điểm

A, B, C thì điểm nào nằm giữa hai

điểm còn lại?

Bài tập 58 SBT– tr.104

Vẽ đoạn thẳng AB dài 12cm

b) Xác định các điểm M, P của đoạn

thẳng AB sao cho AM = 3,5cm; BP =

a) Điểm A nằm giữa O, B

b) Điểm B nằm giữa A, C

Bài tập 58 SBT– tr.104

9,7 3,5

Trang 21

Trong khi thực hành nếu nhẩm thấy số

nào dễ chia hơn thì thực hiện, không

nhất thiết phải chia tuần tự cho các số

100 20 4 2 1

55522

500 = 22 53

65065131

52513

650 = 2 52 13

GV hớng dẫn tới từng HS, đặc biệt là

93 31 1

52331

930 = 2 3 5 311125

225 45 9

5553

Trang 22

- Củng cố kiến thức “ Vẽ đoạn thẳng trên tia”

- Rèn luyện kĩ năng vẽ đoạn thẳng khi biết độ dài đoạn thẳng

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

ii.Tiến trình dạy học

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Để vẽ đoạn thẳng trên tia ta cần những dụng cụ gì? thao tác vẽ nh thế nào? Hãy vẽ trên tia 0x đoạn thẳng 0M có độ dài 3 dm?

Hoạt động 2 :Vẽ đoạn thẳng cho biết độ dài

Trên tia 0x lấy điểm M sao cho 0M = 2cmHS2:b

A B y

- Từ điểm A vẽ tia Ay

- Trên tia Ay lấy điểm B sao cho AB =2,5 cm

Trang 23

điểm A,B,C thì điểm nào

nằm giữa hai điểm còn

lại?

GV gợi ý: Để chứng tỏ

điểm B nằm giữa hai điểm

A,C ta phải tính độ dài

Bài 2

0 A B C x -Ta có 0A < 0B (2 cm< 4 cm ) Điểm A nằmgiữa hai điểm 0;B 0A + AB = 0B

 AB = 0B - 0A

AB = 4cm - 2cm = 2 cm

- 0B < 0C(4cm < 5 cm ) Điểm B nằm giữa hai

điểm 0; C 0B + BC = 0C BC = 0C - 0B  BC = 5 – 4 =1(cm)

- 0A < 0C(2 cm < 5 cm )  Điểm A nằm giữahai điểm 0; C 0A + AC = 0C AC = 0C - 0A  AC = 5 – 2 =3(cm)

Từ trên suy ra AC = AB + BC ( 3 = 2 + 1 )Vậy điểm B nằm giữa hai điểm A;C

- Củng cố kiến thức ớc và bội; ; ớc chung; ớc chung lớn nhất

- Rèn luyện kỹ năng giải toán tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

- Giáo dục ý thức cẩn thận, chính xác

ii.tiến trình dạy học

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

1.Thế nào là ớc và là bội của một số?Tìm các Ư(4); các B(4)

2.Thế nào là ƯC của hai hay nhiều số? BC của hai hay nhiều số

a, 40 và 60

Trang 24

12 = 22 3 25 = 52

30 = 2 3 5 21 = 3 7

2 sè nguyªn tè cïng nhau: 12 vµ 25

Trang 25

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1.kiểm tra bài cũ:

1/Quy tắc cộng hai số nguyên âm + BT 35 SBT

2/.Quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu + BT 42 SBT

Tính giá trị của biểu thức

Thay x bằng giá trị để cho

b, (- 9) + (- 12) < (- 20)vì - 21 < - 20Bài 38:

t0 giảm 60 C có nghĩa là tăng - 60 Cnên

(- 7) + (- 6) = 13 Vậy t0 đêm hôm đó ở Matxcơva là - 130

C

Bài 39 :

a, x + (- 10) biết x = - 28

Trang 26

Bài 40 :

a, Nhiệt độ tăng 120 C Nhiệt độ tăng – 30 C => giảm 30 C Nhiệt độ tăng 00 C => t0 không thay

II.Tổ chức hoạt động dạy học :

Hoạt động 1.Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu qui tắc trừ 2 số nguyên Viết dạng TQ + BT 73 SBT(63)

0 – (- 9) = 0 + 9 = 9

Trang 27

Tù chän to¸n 6 N¨m häc 2010-2011

BiÓu diÔn c¸c hiÖu sau thµnh d¹ng

tæng?

TÝnh kho¶ng c¸ch gi÷a 2 ®iÓm a , b

trªn trôc sè (a, b  Z) NÕu vÏ trôc sè

Bµi 77:

a, (- 28) - (- 32) = (- 28) + (+ 32) = 4

a, 8 – (3 - 7) = 8 – (- 4) = 8 + 4 = 12

b, (- 5) - (9 – 12) = - 5 – (- 3) = - 5 + 3 =

- 2Bµi 82:

a, 7 – (- 9) – 3 = 7 + (+ 9) + (- 3) = 16 + (- 3) = + 13

b, (- 3) + 8 – 11 = (- 3) + 8 + (- 11) = 5 + (- 11) = - 6

Trang 28

- Học sinh thành thạo qui tắc bỏ dấu ngoặc để biến đổi thực hiện phép tính đúng.

- Thực hành tốt các bài tập vận dụng về bỏ dấu ngoặc và chuyển vế, làm đúng phéptính, tránh nhầm lẫn

-Rèn phơng pháp t duy độc lập làm toán nhanh chính xác, ý thức tự giác học tập

B Chuẩn bị

- GV: Tài liệu dạy tự chọn SGK

-HS: SGK, Vở ghi

C Tiến trình dạy học

Hoạt động của thầy

Hoạt động 1 Kiểm tra

- Thực hiện lần lợt bỏ dấu ngoặc từ

trong theo đúng qui tắc

Hoạt động của trò

-Thực hiện:

Giải:

a/ ax + ay + bx + by = (ax + bx ) + ( ay +by ) = x(a + b) + y(a +b)

= (a +b) ( x +y) = (-2) (1) = -2b/ ax - ay + bx - by

= (ax + bx ) - ( ay +by ) = x(a + b) - y(a+b)

= (a +b) ( x -y) = (-7) (-1) = 7

*Giải bài1:

a/ x + 30) – 95 – 40) – 5 – 30)

= x + (-30) – 95 + 40 – 5 + 30 = x + (-30) + (-30) + (- 100) + 70 = x + (- 60)

b/ a + 273 + (- 120) – 270 – (-120) = a + 273 + (-270) + (-120) + 120

= a + 3

Ngày đăng: 01/06/2015, 06:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ bài 115 - Tu chon toan 6 moi nhat sua 04/04/2011
Bảng ph ụ bài 115 (Trang 34)
Bảng phụ h. 27: Điền số thích hợp vào - Tu chon toan 6 moi nhat sua 04/04/2011
Bảng ph ụ h. 27: Điền số thích hợp vào (Trang 36)
Bài 78: Bảng phụ  45 - Tu chon toan 6 moi nhat sua 04/04/2011
i 78: Bảng phụ 45 (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w